1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chợ Xuân Hòa - Phúc Yên - Vĩnh Phúc ( Hành trình xuyên Việt).

47 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 194,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ñaõ hoïc qua caùc baøi : Em laø hoïc sinh lôùp 1 , Goïn gaøng saïch seõ , Giöõ gìn saùch vôû vaø ñoà duøng day hoïc , Gia ñình em , Leã pheùp vôùi anh chò vaø nhöôøng nhòn em nhoû.. - [r]

Trang 1

Học vần2

Tự nhiên và Xã hội

Luyện tậpBài 43: Ôn tậpGia đình

ToánHọc vần2

GVC

Số 0 trong phép trừBài 44: on, an

N¨m

To¸n Học vần2

Mĩ thuậtThủ công

Luyện tập Bài 45: ân, ă - ăn

Vẽ màu vào hình vẽ ở đường diềm

Xé dán hình con gà con

S¸u

HĐTTToán Học vần2

Sinh hoạt lớpLuyện tập chungT9: cái kéo, trái đào, sáo sậuT10: chú cừu, rau non, thợ hàn

Thø hai ngµy 01 th¸ng 11 n¨m 2010

Bài 42: ÖU – ÖÔU

I.MUÏC TIEÂU:

Đọc được : ưu ,ươu , trái lựu ,hươu sao , từ và các câu ứng dụng

Viết được : ưu , ươu , trái lựu , hươu sao

Học vần

SGK: 46,

Trang 2

Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Hổ ,báo , gấu , hươu , nai ,voi

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh hoạ (hoặc các vật mẫu) các từ ngữ khoá, câu ứng dụng phần luyện nói III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :(Tiết 1)

1 Kiểm tra bài cũ.

- GV cho HS tập viết bảng con từ:

Buổi chiều, hiểu bài.

- GV gọi 3 em đọc bài 41.

+ GV nhận xét.

2.Bài mới:

a.Giới thiệu vần : ưu, ươu

- GV viết lên bảng: ưu, ươu

b.Dạy vần ưu :

* Nhận diện vần : ưu.

- Vần ưu được tạo nên ư và u.

* So sánh ưu với iu

- Nêu vị trí chữ và vần trong tiếng lựu.

* Đánh vần và đọc trơn

+ lờ – ưu – lưu – nặng lựu / trái lựu.

* Viết :

- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết

- GV hướng dẫn và chỉnh sửa.

c.Dạy vần ươu :

* Nhận diện vần : ươu.

- Vần ươu được tạo nên ươu và iêu.

* So sánh ưu với iu Ươu : ươ

Iêu : iê

* Đánh vần:

- Vần ươu: GV hướng dẫn đánh vần

Ươ – u – ươu

- GV chỉnh sửa đánh vần mẫu.

* Tiếng và từ ngữ khoá:

- HS tập viết vào bảng con.

- 3 HS đọc bài.

- HS đọc

- vần ưu được tạo nên ư và u ghép lại.

- Giống: kết thúc bằng u

- Khác: ư với i

- HS đánh vần lần lượt, cá nhân, nhóm, tập thể.

- HS ghép tiếng lựu.

- L đứng trước , vần ưu đứng sau, đấu nặng dứng ưu.

- HS đọc lần lượt cá nhân, tổ tập thể.

- HS viết vào bảng con.

- HS đọc

- vần ươu được tạo nên ươ và u ghép lại.

- Giống: kết thúc bằng u

- Khác: ươ với i

- HS đánh vần lần lượt, cá nhân, nhóm,

u

u

Trang 3

-Cho HS ghép h vào ưu để được tiếng

hươu.

- Nêu vị trí chữ và vần trong tiếng hươu

* Đánh vần và đọc trơn

+ lờ – ưu – lưu – nặng lựu / trái lựu.

* Viết :

- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết

- GV hướng dẫn và chỉnh sửa.

(Tiết 2) 3.Luyện đọc:

* Luyện đọc lại bài ở tiết 1

* Đọc các từ ứng dụng

* Cho HS đọc câu ứng dụng.

- Cho HS quan sát tranh và hỏi:

+ Trong tranh vẽ cảnh gì ?

- Cho HS đọc câu ứng dụng: Buổi trưa cừu

chạy ra bờ suối Nó thấy hươu nai ở đó

rồi.

- GV chỉnh sửa cho HS.

- GV đọc mẫu câu ứng dụng.

* Luyện viết :

- Cho HS viết vào vở tập viết.

* Luyện nói theo chủ đề: hổ , báo, gấu,

hươu, nai, voi.

- GV gợi ý câu hỏi HS trả lời.

4.Củng cố - dặn dò :

- GV cho HS đọc bài ở SGK.

- Trò chơi tìm tiếng mới.

- Nhận xét chung tiết học.

- Về nhà xem lại bài chuẩn bị bài sau: Bài

43

tập thể.

- HS ghép tiếng hươu.

- h đứng trước , vần ươu đứng sau

- HS đọc lần lượt cá nhân, tổ tập thể.

- HS viết vào bảng con

- HS đọc lần lượt: ưu, lựu, trái lựu, và ươu, hươu, hươu sao,

-HS đọc: cá nhân, nhóm, tập thể.

- HS quan sát tranh tự trả lời.

- HS đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, tập thể

- HS theo dõi.

- HS viết vào vở tập viết.

- HS tự nói theo theo tranh.

-HS đọc bài SGK.

THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ I

I.MỤC TIÊU :

* Giúp HS hệ thống các kiến thức đã học qua các bài :

- Em là học sinh lớp 1 , Gon gàng sạch sẽ , Giữ gìn sách vở và đồ dùng day học , Gia đình em , Lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ

-Học sinh có thái độ yêu quý anh chị em của mình , chăm lo học hành

- Học sinh biết cư xử lễ phép ứng xử trong cuộc sống hằng ngày ở gia đình

II CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :

Đạo đức

SGK: 46,

Trang 4

GIÁO VIÊN HỌC SINH

1.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS trả lời câu hỏi : + Đối với anh chị em trong gia đình , em cần có thái độ

cư xử như thế nào ?

+ Các em đã làm việc gì thể hiện tình thương yêu anh chị, nhường nhị em nhỏ ?

- GV nhận xét ghi đánh giá

2.Bài mới:

a.Giới thiệu : Hôm nay các

em ôn lại những bài đạo đức đã học

b.Tiến hành bài học :

- Em hãy kể lại những bài đạo đức đã học từ đầu năm đến nay ?

- Đối với người học sinh lớp

1 em có nhiệm vụ gì ?

- Em đã làm tốt những diều đó chưa ?

- Gọn gàng sạch sẽ có lợi

em nhỏ , có như vậy gia đình mới hoà thuận , cha mẹ vui lòng

+HS trả lời theo suy nghĩ riêng.

- Đã học qua các bài : Em là học sinh lớp 1 , Gọn gàng sạch sẽ , Giữ gìn sách vở và đồ dùng day học , Gia đình

em , Lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ

- Thực hiện đúng nội quy nhà trường như đi học đúng giờ trật tự trong giờ học , yêu quý thầy cô giáo , giữ gìn vệ sinh lớp học , vệ sinh các nhân

- Học sinh trả lời -Có lợi cho sức khoẻ , được mọi người yêu mến

- Học sinh tự nêu

- Sách GK , vở BT , bút , thướt kẻ , cặp sách

- Giữ gìn sách vở giúp em học tập tốt hơn

- Là nơi em được cha mẹ và những ngừơi trong gia đình yêu thương chăm sóc , nuôi

Trang 5

-Gia ủỡnh laứ gỡ ?

-Caực em coự boồn phaọn gỡ ủoỏi vụựi gia ủỡnh?

- ẹoỏi vụựi anh chũ em trong

gia ủỡnh , em caàn coự thaựi ủoọ

cử xửỷ nhử theỏ naứo ?

- Caực em ủaừ laứ vieọc gỡ theồ hieọn tỡnh thửụng yeõu anh chũ , nhửụứng nhũ em nhoỷ

3.Nhaọn xeựt - daờn doứ :

- GV nhaọn xeựt , khen ngụùi nhửừng em coự haứnh vi toỏt

-Veà nhaứ nhụự thửùc hieọn toỏt nhửừng ủieàu ủaừ hoùc ,xem baứi : Nghieõm trang khi chaứo cụứ

dửụừng daùy baỷo -Yeõu quyự gia ủỡnh , kớnh troùng leó pheựp vaõng lụứi oõng baứ, cha meù

-Phaỷi thửụng yeõu chaờm soực anh chũ em , bieỏt leồ pheựp vụựi anh chũ , nhửụứng nhũn

em nhoỷ , coự nhử vaọy gia ủỡnh mụựi hoaứ thuaọn , cha meù vui loứng

- Viết được cỏc vần, cỏc từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43

- Nghe hiểu và kể lại đợc câu chuyện theo tranh truyện kể: Sói và Cừu

- GD HS có ý thức học tập

II Thiết bị dạy học:

1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần kể chuyện

2 HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Giảng bài mới :

- nhận xét

- lên bảng chỉ các vần vừa học

- đọc

- ghép vần trên bảng lớn Học vần

SGK: 46,

Trang 6

* * ý nghĩa câu chuyện :

Con Sói chủ quan và kiêu căng nên đã

phải đền tội Con cừu bình tĩnh và thông

4 Các hoạt động nối tiếp :

a GV cho HS chơi trò chơi : thi tìm tiếng chứa vần ôn

III Các HĐ dạy học chủ yếu :

SGK: 46,

Trang 7

Bài 3 : HS nêu yêu cầu

Bài 4 : HS nêu yêu cầu

* Bài 5 ( 60 ) GV cho HS nêu YC

- HS nêu yêu cầu

- GV cho chơi trò chơi nối phép tính với số thích hợp

- GV nhận xét giờ Dặn dò : về nhà ôn lại bài

III - Các hoạt động dạy - học :

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra “Em phải làm gì để có sức

a) Hoạt động 1 : Quan sát theo nhóm nhỏ

MT : Gia đình là tổ ấm của em

Hỏi : Lan và những ngời trong gia đình

họ đang làm gì ? - Đại diện học sinh kể về gia đình Lan vàgia đình của mìnhHỏi : Gia đình Minh có những ai? Mọi

ngời trong gia đình làm những việc gì ? TL nhóm

- Đại diện nhóm TBb) Hoạt động 2 : Vẽ tranh, TĐ theo cặp KL : Mỗi ngời khi sinh ra đều có bố, mẹ

những ngời thân, mọi ngời đều sốngchung trong một mái nhà đó là gia đình

MT : Từng em vẽ tranh về gia đình của

mình

- HS vẽ vào vở bài tập TNXH về nhữngngời thân trong gia đình

- Nhiều HS bày tỏ ý kiếnHoạt động 3 : Hoạt động cả lớp - KL : Gia đình là tổ ấm của em, bố, mẹ,

ông, bà và anh chị (nếu có) là những ngời

4 - 2

TN-XH

SGK: 46,

Trang 8

3 Hoạt động nối tiếp

- Giáo viên nhận xét giờ

- Ôn lại bài

Thứ tư ngày 3 tháng 11 năm 2010

SOÁ O TRONG PHEÙP TRệỉ

I.MUẽC TIEÂU:

Nhận biết vai trũ số 0 trong phộp trừ : 0 là kết quả phộp trừ hai số bằng nhau , một số trừ

đi 0 bằng chớnh nú ; biết thực hiện phộp trừ cú số 0 ; biết viết phộp tớnh thớch hợp với tỉnh huống trong hỡnh vẽ

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

- Sửỷ duùng boọ ủoà duứng toaựn hoùc toaựn 1.

- Caực moõ hỡnh, vaọt thaọt phuứ hụùp vụựi veừ trong baứi.

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

1.Kieồm tra baứi cuừ.

- Kieồm tra vụỷ baứi taọp cuỷa

- GV hửụựng daón HS quan

saựt hỡnh veừ thửự nhaỏt trong

baứi hoùc.

- GV gụùi yự HS neõu:

+ 1 con vũt bụựt ủi moọt con

vũt coứn khoõng con vũt

- HS laọt vụỷ ủeồ kieồm tra

- HS quan saựt neõu baứi baứi toaự:

+ Trong chuoàng coự1 con vũt moọt con chaùy ra khoỷi chuoàng Hoỷi trong chuoàng coứn maỏy con vũt ?

- HS ẹoùc moọt trửứ moọt baống khoõng.

- HS quan saựt tranh neõu yeõu caàu baứi toaựn.

+ Trong chuoàng coự 3 con vũt ,3 con deàu chaùy ra khoỷi chuoàng Hoỷi trong chuoàng coứn laùi maỏy con vũt ?

- HS ủoùc: ba trửứ ba baống khoõng.

Toỏn

SGK: 46,

Trang 9

* Giới thiệu phép trừ: 3 –

3 = 0

- GV cho HS quan sát tranh

nêu bài toán Hình thành

phép trừ: 3 – 3 = 0

- GV gợi ý: 3 con vịt bớt đi

3 con , không còn con vịt

nào

+ GV viết lên bảng: 3 – 3

= 0.

- Đọc ba trừ ba bằng không.

- Gv giới thiêụ thêm phép

trừ:

2 – 2 = 0

4 – 4 = 0

b.Giới thiệu phép trừ một

số trừ đi với 0.

* Phép trừ; 4 – 0 = 4.

- GV cho HS quan sát hình

vẽ bên trái phía dưới và

nêu yêu cầu bài toán.

- Gợi ý cho HS nêu:

+ Có 4 hình vuông, không

bớt đi hình nào Vậy vẫn

- Hướng dẫn HS thực hành

các bài tập.

* Bài 1 : Tính.

- HS quan sát hình vẽ và nêu:

- Có tất cả 4 hình vuông không bớt đi hình vuông nào Hỏi còn lại mấy hình vuông ?

- Đọc bốn trừ bốn bằng không

- Tính cà viết kết quả theo hàng ngang.

Trang 10

- GV cho HS nêu yêu cầu

bài toán.Làm và chữa bài.

* Bài 2: cho HS nêu cách

làm rồi làm bài chữa bài.

* Bài 3: Cho HS quan sát

tranh viết phép tính thích

hợp vào ô trống.

4.Củng cố - dặn dò:

- GV nêu câu hỏi để HS trả

lời theo nội dung bài.

- Nhận xét chung tiết học.

- Về làm bài tập trong vở

bài tập, chuẩn bị bài sau.

Bài 44: on - an

I.MỤC TIÊU :

Đọc được : on ,an ,mẹ con , nhà sàn , từ và các câu ứng dụng

Viết được : on ,an ,mẹ con , nhà sàn

Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề : Bé và bạn bè

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ cho các từ khoá , câu ứng dụng và phần luyện nói

- Sưu tầm một số tranh ảnh sách báo có âm vừa học

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS viết : ao bèo, cá sấu, kì diệu

- Gọi 2 HS đọc bài 43

+ GV nhận xét , ghi điểm

2.Bài mới : (Tiết 1)

a.Giới thiệu : Hôm nay các em 2 vần mới kết

- 2 HS viết, cả lớp theo dõi

- HS đọc

Học vần

SGK: 46,

Trang 11

thúc bằng âm n Đó là on và an

- Gọi học sinh nhắc lại

b.Dạy vần : on

* Nhận diện vần on :

- Hãy phân tích vần on ?

- Em Tìm trong bộ chữ ghép vần on ?

- So sánh vần on và vần oi

On n

Oi i

* Đánh vần :

- Chỉ cho HS phát âm lại vần on

- Cho HS đánh vần on

- Ghép tiếng con :

+ Thêm âm c trước vần on để được tiếng con,

ghi bảng : con

- GV nhận xét gì về vị trí âm c , vần on trong

tiếng con ?

- Đánh vần và đọc từ khoá.

- GV cho HS xem tranh mẹ con và hỏi

+Tranh vẽ những ai ?

GV ghi bảng mẹ con

Gọi HS đánh vần , đọc trơn vần , tiếng khoá

- GV chỉnh phát âm

* Hướng dẫn viết

-Viết vần on , mẹ con.

- GV viết mẫu trên bảngvà hướng dẫn qui

trình viết.

+ Lưu ý độ cao các con chữ đều cao 2 ô ly có

nét nối liền mạch giữa các con chữ

- Gv nhận xét sửa chữa lỗi cho học sinh

* Dạy vần: an

- Nhận diện vần an :

- Hãy phân tích vần an

- Em Tìm trong bộ chữ ghép vần on

- So sánh vần on và vần an

On o

An a

* Đánh vần :

- Chỉ cho HS phát âm lại vần on

- Cho HS đánh vần on

- Ghép tiếng con :

+ Thêm âm s trước vần an để được tiếng sàn,

- HS nhắc lai Vần on , an

-Vần on tạo bởi o và n ghép lại

- HS ghép vần on

- Giống Bắt đầu âm o

- Khác :Vần on kết thúc âm n , còn âm

oi kết húc âm i

- HS đọc vần on.

+ O – nờ – on ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần )

- cả lớp ghép tiếng con

- c đứng trước, on đứng sau ,

- cờ –on –con / mẹ con -Tranh vẽ mẹ và con

- o – nờ on – cờ on con

- HS viết vào bảng con

- HS nhắc lai Vần an -Vần an tạo bởi a và n ghép lại

- HS ghép vần an

- Giống âm cuối n

- Khác : o và a

- HS đọc vần on.

+ a – nờ – an ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần )

- cả lớp ghép tiếng sàn

o

n

Trang 12

ghi bảng : sàn

- Gv nhận xét gì về vị trí âm s , vần an trong

tiếng sàn ?

- Đánh vần và đọc từ khoá.

+ Gọi HS đánh vần , đọc trơn vần ,tiếng

khoá

- GV chỉnh phát âm

* Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu trên bảngvà hướng dẫn qui

trình viết

- GV nhận xét sửa chữa lỗi cho học sinh

*Đọc từ ứng dụng :

-Cho học sinh nhìn vào sách GK đọc :

+ GV ghi bảng : rau non thợ hàn

Hòn đá bàn ghế

- Cho HS tìm tiếng có vần vữa học.

- GV chophân tích tiếng , đánh vần đọc trơn

từ

(Tiết 2)

3.Luyện tập :

- Cho HS chỉ bảng đọc lại toàn bài ở tiết 1

- Đọc từ ứng dụng : rau non thợ hàn

hòn đá bàn ghế

* Đọc câu ứng dụng :

-GV treo tranh yêu cầu học sinh quan sát và

trả lời câu hỏi :

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

Yêu cầu học sinh nói về mình và bạn bè

mình

+ Gợi ý luyện nói :

- Treo tranh đặc câu hỏi , hướng dẫn HS phát

triển lời nói tự nhiên :

+ Các bạn của em là ai , họ ở đâu ?

+ em có quý bạn đó không ?

+ Các bạn ấy là những ngườøi bạn như thế

- s đứng trước, an đứng sau, dấu huyền trên a

- sờ –an – san – huyền sn / nhà sàn

- HS viết vào bảng con

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS tìm: non, hòn, hàn, bàn.

- HS đọc lần lượt.

- 2 Học sinh đọc:

rau non thợ hàn hòn đá bàn ghế

-Học sinh chú ý theo dõi

- Vẽ: Gấu mẹï Gấu con đang cầm đàn Thỏ mẹ, Thỏ con đang nhảy múa

- HS đọc lần lượt.

- Cho HS viết bài vào vở tập viết

- Chủ đề luyện nói là Bé và bạn bè

-HS quan sát tranh minh hoạ , thảo luận luyện nói về chủ đề : - Bé và bạn bè

- Học sinh kể tên bạn , nơi ở

- Học sinh tự trảû lời

- Các bạn ấy là những người bạn tốt

- Giúp đỡ nhau trong học tập

Trang 13

nào

+ Em và các bạn ấy thường giúp đỡ nhau

những vịêc gì ?

+ Em mong muốn gì với các bạn ?

4.Cũng cố - Dặn dò :

- Tuyên dương những em học tốt , nhắc nhở

những em học chưa tốt

- Về nhà học bài , tìm những tiếng chưá chữ

âm vừa học

- Chuẩn bị bài hôm sau: Bài 45

- Thành đôi bạn cùng tiến bộ -HS trả lời

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bộ đồ dùng dạy học toán 1.

- Tranh ảnh và hình vẽ liên quan đến nội dung bài học.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 3 HS lên thực hiện phép tính.

5 – 5 = … 1 – 0 = … 1 – 1 = ….

- GV cùng HS nhận xét.

2.Bài mới:

a.Giới thiệu: Luyện tập.

b.Hướng dẫn HS luyện tập :

- Cho HS nêu yêu cầu của bài, làm bài rồi

- 3 HS lên bảng thực hện:

Trang 14

-chữa bài.

- GV hướng dẫn thực hiện như sau:

+ Lấy 2 ttrừ đi 1 bằng 1, rồi trừ tiếp đi 1 bằng

0 viết 0 sau dấu bằng.

* Bài 4:

- Cho HS nêu yêu cầu của bài, làm bài rồi

chữa bài.

* Bài 5:

- Cho HS nhìn tranh viết phép tính thích hợp.

3.Củng cố - dặn dò:

- GV nhắc lại nội dung bài.

- Nhận xét chung tiết dạy.

- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài sau

Bài: Luyện tập chung

Đọc được : ân , ă , ăn , cái cân , con trăn , từ và câu ứng dụng

Viết được : ân , ăn , cái cân , con trăn

Luyện nĩi từ 2 -4 câu theo chủ đề : Nặn đồ chơi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Sách tiếng việt 1, tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ cho từ ứng dụng và luyện nói

III CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC : (Tiết 1)

GIÁO VIÊN HỌC SINH

1.Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS viết bảng con :

rau non , hòn đá , thợ lặn ,

bàn ghế

- Đọc câu ứng dụng nêu

tiếng có vần on , an : Gấu

me ïdạy con chơi đàn , còn

thỏ mẹ thì dạy con nhảy

múa

- 2 HS viết, cả lớp viết vào bảng con rau non , hòn đá ,

thợ lặn , bàn ghế

- HS đọc

- HS nêu : con , đàn

Học vần

SGK: 46,

Trang 15

Gv nhận xét , ghi điểm

2.Bài mới :

a.Giới thiệu : Hôm nay các

em sẽ học vần ăn , â ân

* Dạy vần : vần ân :

- Nhận diện vần ân :

- Hãy phân tích cho cô vần

Ghép tiếng cân :

- Yêu cầu học sinh đánh

vần tiếng cân

- GV chỉnh sửa lỗi cho học

sinh

- GV cho HS xem cái cân

và hỏi :

+Tranh vẽ gì ?

GV ghi bảng cái cân

Gọi học sinh đọc lại từ

khoá

- Cho học sinh đánh vần và

đọc lại từ khoá

-Hướng dẫn viết

-Viết vần ân :

- GV viết mẫu trên bảng kẻ

khung ô ly , vừa viết vừa

hướng dẫn quy trình viết

vần ân

GV tô lại quy trình viết

trên bảng con , yêu cầu HS

viết trên không trung để

- HS nhắc lai Vần ăn , â ân

- Vần ân tạo bởi â và n ghép lại

- HS ghép vần ân

-Giống : Kết thúc bằng chữ n

- Khác :Vần ânđược bắt đầu bằng chữ â

- ân

- HS đọc vần ân

- Ơù - nờ- ân ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần )

- cả lớp ghép tiếng cân -cờ –ân – cân ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần – đọc trơn )

- HS viết vào bảng con : cân – cái cân

- HS nhận xét cách viết

-2 Học sinh đọc :

- bạn thân , khăn rằn

- Gần gũi , dặn dò

- các tiếng có âm mới học là : thân , rằn , gần , dặn

- Học sinh chú ý theo dõi

n

Trang 16

định hình cách viết

- Tiếng cân : GV viết mẫu

lên bảng : vừa viết vừa

hướng dẫn quy trình viết

- Gọi HS đọc và nhận biết

các tiếng có âm vừa học ?

- GV giải thích từ ứng

dụng :

+ bạn thân : người bạn gần

gũi thân thiết gắn bó , buồn

vui

+ gần gũi : từ dùng để chỉ

người , sự vật gần nhau có

quan hệ tinh thần tình cảm

+ Khăn rằn : Chiếc khăn

rằn , thường người nam bộ

quấn trên đầu

+Dặn dò : Lời dặn , thái độ

hết sức quan

tâm

- GV đọc mẫu , gọi cá nhân

học sinh đọc , lớp đọc

( Tiết 2)

3.Luyện tập :

* Luyện đọc :

* Luyện đọc bài ở tiết 1 :

- Đọc vần , tiếng , từ

-HS đọc từ ứng dụng ( Nêu tiếng có vần ăn , ân ).

* Cá nhân 1 /3 lớp đọc lại bài ân - cân , cái cân

ăn - răn , con trăn

- Nhóm , lớp đọc :

Bạn thân khăn rằn.

Gần gũi dặn dò

* HS quan sát trả lời câu hỏi :

- Hai bạn nhỏ đang trò chuyện với nhau

- HS đọc : Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê làm thợ lặn

- Cá nhân đọc câu ứng dụng

- Chú ý nghỉ hơi chổ dấu chấm

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS chú ý nghe GV hướng dẫn viết bài vào vở tập viết trang 45 vở TV

-Nặn đồ chơi

-các bạn nhỏ đang nặn đồ chơi -Có

- HS tự giác giơ tay -Đất nặn , bột gạo , bột dẻo

- Có

Trang 17

+ Tranh vẽ gì ?

- Lớp mình có muốn biết

hai bạn nhỏ nói với nhau

mhững điều gì ?

- Đọc câu ứng dụng dưới

bức tranh và đón xem nhé

+ em nào cho cô biết ý

kiến ( bé đang kể về bố

mình cho các bạn nghe …)

+ Khi đọc câu ứng dụng

này các em chú ý điều gì ?

- GV đọc mẫu câu ứng

dụng Gọi HS đọc lại

+ GV sữa lỗi cho HS

* Luyện viết :

-Hướng dẫn lại cách viết

như ở tiết 1.

Sau đó yêu cầu HS viết vào

vở tập vietá

+ GV nhắc nhở cách cầm

bút , nét nối , vị trí dấu

thanh

* Luyện nói :

- Luyện nói theo chủ đề :

Nặn đồ chơi

- Cho học sinh quan sát

tranh đọc tên chủ đề và tập

trả lời câu hỏi :

+ Bức tranh vẽ gì ?

+ Nặn đồ chơi có thích

không ?

+ Lớp mình có bạn nào

đã nặn được đồ chơi ?

+ Đồ chơi thường được

nặn bằng gì ?

+ Em nào biết nặn đồ

chơi giống như vật thật ?

+ Khi nặn đồ chơi em có

thích ai cỗ vũ không ?

+ Khi nặn đồ chơi xong ,

em phải làm gì

- Thu dọn ngăn nắp

- HS đọc :

- lăn tăn , viên phấn ….

- Học sinh chú ý nghe

Trang 18

4.Cuừng coỏ - daởn doứ :

-GV chổ baỷng cho HS ủoùc

laùi toaứn baứi

Troứ chụi : Hoùc sinh tỡm

tieỏng mụựi chửựa caực aõm vửứa

hoùc

- Tuyeõn dửụng nhửừng em

coự tinh thaàn hoùc taọp toỏt ,

nhaộc nụỷ hoùc sinh hoùc chửa

toỏt

- Cho HS veà nhaứ hoùcbaứi vaứ

xem trửụực baứi 46

I: Mục tiêu bài học

- Giúp hs nhận biết thế nào là đờng diềm

- Biết cách vẽ màu vào hình vẽ sẵn ở đờng diềm

II: Chuẩn bị

- GV: Một số đồ vật trang trí đờng diềm

- Tranh vẽ đờng diềm

- Bài của hs

HS: Đồ dùng học tập

III: Tiến trình bài dạy- học

Gv nhận xét câu trả lời của Hs

GV treo tranh về các loại đờng diềm

Các loại đờng diềm này giống hay khác nhau?

Các loại này đợc sắp xếp ntn?

Màu sắc của đờng diềm nh thế nào?

Sử dụng mấy màu để vẽ đờng diềm?

GV yêu cầu hs quan sát hình 1 ở VTV

Đờng diềm này có những hình gì?

Đờng diềm này đợc sắp xếp theo lối nào?

Sử dụng mấy màu để vẽ?

Hình giống nhau vẽ màu ntn?

Màu nền với màu hình vẽ ntn?

Gv xuống lớp hớng dẫn hs thực hành

Yêu cầu hs chọn màu theo ý thích từ 2 đến 3 màu

HSTLHSTL

HS quan sát tranhHSTL

HSTLHSTL

HS quan sát

HS suy nghĩ trả lờiHSTL

HSTLHSTL

HS lắng nghe

Mĩ thuật

SGK: 46,

Trang 19

Cã nhiỊu c¸ch vÏ mµu nh: VÏ mµu xen kÏ ë c¸c b«ng hoa

HoỈc mµu hoa gièng nhau VÏ mµu nỊn kh¸c víi mµu hoa

Khi vÏ mµu tr¸nh vÏ ra ngoµi

GV chän 1 sè bµi tèt vµ cha tèt cho HS nhËn xÐt

GV nhËn xÐt ý kiÕn cđa HS §¸nh gi¸ vµ xÕp lo¹i bµi

- Biết cách xé dán hình con gà đơn giản.

- Xé được hình con gà cân đối , phẳng.

II.CHUẨN BỊ:

* GV:

- Bài mẫu xé dán hình con gà

- Giấy thủ công màu vàng hồ dán, giấy trắng làm nền, khăn lau tay.

* HS.

- Giấy thủ công màu vàng, giấy nháp có kẻ ô.

- Bút chì, bút màu, hồ dán, vở thủ công, khăn lau tay.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ.

- Kiểm tra sự chuẩn bị chuẩn bị của HS.

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Xé dán hình con gà.

b.Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.

- GV cho HS xem bài mẫu và đăït câu hỏi cho

HS trả lời về đăïc điểm hình dáng, màu sắc

của con gà

+ Thân gà to hay nhỏ ?

+ Đầu gà hình gì ?

+ Em hãy nêu : mỏ, mắt, chân, đuôi, của gà.

+ Toàn thân gà màu gì ?

c.GV hướng dẫn mẫu:

* Vẽ xé dánhình đuôi gà

- GV cho HS lấy giấy màu vàng vẽ xé hình

vuông có cạnh 4ô , sau đó vẽ hình tam giác.

- Từ hình vuông xé hình tam giác rồi xé

chỉnh sửa thành hình đuôi gà

d.Vẽ và xé hình mỏ , mắt ,chân gà:

- GV cho HS lấy giấy màu khác nhau (lật mặt

-HS trình bày, giấy thủ công ,bút chì , bút màu, hồ dán vở thủ công.

+Thân gà nhỏ, hơi tròn

+Đầu gà hình tròn.

+mỏ gà nhỏ, mắt tròn, đuôi ngắn, chân nhỏ.

+Toàn thân gà màu vàng.

- HS theo dõi và thực hành trên giấy nháp.

- HS theo dõi và thực hành trên giấy

Thủ cơng

SGK: 46,

Trang 20

sau) xé ước lượng mỏ, mắt, chân gà mỏ gà

hình tam giác, mắt gà hình tròn , chân gà

hình tam giác.

đ.Hướng dẫn dán hình:

- Ướm đặt sắp xếp thân, đầu , đuôi , chân mỏ

cho cân đối trước khi dán.Bôi hồ đều và

mỏng mặt sau.

- Dán lần lượt thứ tự thân , đầu,mỏ ,mắt

chân,đuôi lên giấy

- Sau khi dán xong đặt tờ giấy lên trên và

miết cho phẳng.

3.Thực hành.

- GV cho HS thực hành trên giấy

4.Củng cố - dặn dò:

- Cho HS nhắc lại các thao tác.

- Nhận xét chung tiết học.

- Về nhà tập xé dán lại hình thân gà, đầu gà

cho đẹp.

- Chuẩn bị bài hôm sau học tiết 2.

nháp.

- HS thực hành trên giấy thủ công.

- HS nhắc lại các thao tác.

- HS thực hành trên giấy

- HS nhắc lại các thao tác.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bộ đồ dùng dạy học toán 1

- Tranh ảnh có nội dung theo bài học.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

GIÁO VIÊN HỌC SINH

1.Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 1 em đọc các công

thức trừ trong phạm vi 5.

- Gọi 1 em đọc công thức 1

số đi không

- GV nhận xét ghi điểm.

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

-Luyện tập chung.

b Hướng dẫn hs luyện tập

- 1 Hs dứng tại chỗ đọc.

- 1 em đọc công thức 1 số đi không

Tốn

SGK: 46,

Trang 21

* Bài 1:

- Cho HS nêu yêu cầu của

bài , làm bài rồi chữa bài.

- GV cho HS đứng tại chỗ

nhận xét và nêu kết quả

* Bài 2:

- Cho HS nêu yêu cầu của

bài , làm bài rồi chữa bài.

- GV cho hs đứng tại chỗ

nhận xét và nêu kết quả

* Bài 3:

- Cho HS nêu yêu cầu của

bài , làm bài rồi chữa bài.

* Bài 4:

- GV cho HS nêu bài toán

ứng với tranh và viết được

phép tính thích hợp.

3.Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét chung tiết học.

- Về nhà làm bài tập còn

lại chuẩn bị bài hôm sau :

Luyện tập chung.

- Tính viết kết quả theo cột dọc.

- HS lên bảng thực hiện.

- Điền dấu < > = vào chỗ chấm

Bài : T9, T10 Cái kéo , trái đào, sáo sậu

Chú cừu, rau non, thợ hàn

Trang 22

Viết đúng các chữ : chú cừu , rau non , thợ hàn , dặn dị , …kiểu chữ viết thường , cỡ vừa theo vở Tập viết 1 , tập một

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Chữ mẫu phóng to : Cái kéo , trái đào, sáo sậu Chú cừu,rau non,thợ hàn.

- HS chuẩn bị bảng con , phấn , khăn bảng , viết, vở tập viết.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 4 HS lên bảng viết :

Xưa kia,mùa dưa, đồ chơi

ï , tươi cười,

- GV và hs nhận xét chữa

lỗi.

2.Bài mới.

a.Giới thiệu bài viết : Cái

kéo, trái đào, sáo sậu, chú

cừu, rau non, thợ hàn.

- GV nêu nhiệm vụ yêu cầu

của bài.

b.GV viết mẫu lên bảng

-GV hướng dẫn qui trình

viết.

- GV cho HS xác định độ

cao của các con chữ Kết

hợp hướng dẫn các nét tạo

nên con chữ, chữ.

+ Chữ có độ cao 2 li.

+ Chữ có độ cao 2,5 li

+ Chữ có đọ cao 3 li

+ Chữ có độ cao 4 li

+ Chữ có độ cao 5 li

c.Thực hành :

- GV cho HS viết vào bảng

con.

- GV chữa những lỗi sai.

- GV cho hs viết vào vở

tập viết

3.Củng cố - Dặn dò:

- GV thu một số vở chấm

và chữa lỗi

- Nhận xét - nêu gương.

- HS1: viết xưa kia

- HS2: viết mùa dưa

- HS3: viết đồ chơi

- HS4: Viết tươi cười

- cái kéo , trái đào , sáo sậu , líu lo

- chú cừu , rau non , thợ hàn , dặn dị

- HS viết vào bảng con.

- HS viết vào vở tập viết.

-HS lắng nghe.

Trang 23

- Cho HS về nhà viết các

dòng còn lại

- Chuẩn bị hôm sau bài

Bài 47: en, ênNhà ở

Tốn

Học vần2

GVCPhép cộng trong phạm vi 6Bài 48: in, un

Học vần2

Mĩ thuật

Luyện tập Bài : uơn, ươn

Vẽ tự do

Ngày đăng: 08/04/2021, 13:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w