- Bieát theâm phöông phaùp phaân tích ña thöùc thaønh nhaân töû môùi:Taùch haïng töû - Vaän duïng vaø phoái hôïp linh hoaït caùc phöông phaùp phaân tích ña thöùc thaønh nhaân töû ñeå gi[r]
Trang 1Ngµy so¹n: ………
Ngµy gi¶ng:………
Tiết 1:
PHÉP NHÂN ĐA THỨC.
Mục tiêu : Qua bài này Học sinh cần:
-Củng cố qui tắc nhân đơn thức với đa thức , đa thức với đa thức -Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác trong tính toán.
Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức (3’)
GV:Cho Hs nhắc lại hai quy tắc
nhân đơn thức với đơn thức và nhân
đa thức với đa thức.?
2 HS Trả lời 2 quy tắc
GV: Viết hai công thức nhân lên
bảng?
1 HS lên bảng viết
A LÝ THUYẾT :
Quy tắc:
1) Nhân đơn thức với đa thức :
2)Nhân đa thức với đa thức:
Hoạt động 2: Bài tập.(40’) Bài 1:Làm tính nhân:
4 3xy 6xy -
4 3xy 9x
= - 4x + 8 -
12 y
A(B+C– D) = AB +AC – AD
(A+B)(C+D)= AC +AD +BC +BD
Trang 2c) 5x(3x2 – 4x +1) =5x.3x2 – 5x.4x + 5x.1 =15x3-20x2+5x
Bài tập 2: Làm tính nhân:
= 6x3- 5x2+x - 12x2+10x – 2 = 6x3- 17x2+11x – 2:
x 3 + 9x 2 + 4x – 15
Trang 3Kiến thức : Củng cố kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức; nhân
đa thức với đa thức
- Kĩ năng : HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn ,đa thức.
-
Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận chính xác , Thói quen rút gọn biểu thức trớc
khi tính giá trị của biểu thức đó
III Tiến Trình dạy học :
A
Kiểm tra bài cũ :
HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức?
áp dụng: Tính : x(x2 -y) - x2(x+y) +y(x2 - x) =?
HS2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức?
Ap dụng: Tính (x2 – xy + y2) (x+y)=?
(Cả lớp cùng làm với 2 HS)
→ Gv cho HS nhận xét cách làm và đánh giá cho điểm bài làm của bạn
B Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
Cho 1 Hs lên bảng làm?
(HS cả lớp cùng làm )
1 HS khác lên bảng làm?
(HS cả lớp cùng làm)
H?Nếu thay nhân tử (x -y) bằng (y
-x).Kết quả câu b nh thế nào?
H?Hãy nêu cách làm của dạng bài này?
GV nhắc lại cách làm sau đógọi 1 Hs lên
HS: Biểu thức không chứa biến
H? Hãy cho biết cách làm của bài 12(8)?
2 x3 – 6x2 +
23
2 x – 15
b) (x2 – 2xy+y2)(x – y) =x3 – x2y – 2x2y +2xy2 +xy2-y3 = x3 – 3xy2 +3xy2 – y3
Bài 2 C/m rằng giá trị của BT sau không
phụ thuộc vào giá trị của biến?
(x-5)(2x+3) -2x(x-3)+x+7
Giải:
Ta có:
(x- 5)(2x + ) – 2x(x -3) +x + 7 =2x2-3x -10x-15-2x2+6x+x+7= -8 Vậy giá trị của BT đã cho không phụ thuộc vào giá trị của biến
Bài 3 ): Tính gtrị của BT:
M=(x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2)
GiảiM=(x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2)
=x3+3x2 -5x -15+x2-x3+4x-4x2 = - x - 15
Trờng hợp a) x=0 ; M= - 0 -15 = -15
Trang 4Mục tiêu : Qua bài này Học sinh cần:
- Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.
- HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức vào giải toán.
- Hướng dẫn HS dùng hằng đẳng thức (A ± B) 2 để xét giá trị của một số tam thức bậc 2.
Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức (8’)
Viết lại 5 HĐT đầu B LÝ THUYẾT :
Trang 5HS lên bảng ghi 5 HĐT đã học Các hằng đẳng thức đáng nhớ
Hoạt động 2: Bài tập.(36’) Bài 1 : Tính :
=x2-10xy+25y2c) (x-2)(x +2)= x2 - 22= x2 – 4d) 4a b 3
= (4a)3–3.(4a)2 b+3.4ab2 +b3
= 64a3 -48a2b+12ab2+b3Câu f về nhµ làm
Bài 2: Điền vào dấu * để được
Đẳng thức cần tìm có dạng của
HĐT nào? (Căn cứ vào số mũ và
dấu của hạng tử)
- Đã biết những yếu tố nào?
- Cần tìm những yếu tố nào?Tìm
B = 3 B2 = 9
2AB = 2.x.3 = 6xVậy ta có HĐT: x2 + 6x+9 = (x+3)2
c) (x+*)3 = * + * +27x +*
Ta có: A = x A2 = x2 A3 = x3 3AB2 = 27x AB2 = 9x B2=9
B = 3 B3 = 27
3A2B = 3x2.3 = 9x2.Vậy ta được HĐT:
(x+3)3 = x3 +9x2 +27x +27d) (* – 1)2 = * –6x+*
Ta có: B = 1 B2 = 1 2AB = 6x AB = 3x A=3x A2 = 9x2
Vậy ta có HĐT: (3x – 1)2 = 9x2 –6x+1
1 (A+B) 2 = A 2 +2AB +B 2
2 (A – B) 2 = A 2 –2AB +B 2
3 A 2 –B 2 = (A-B )(A+B)
4 (A+B) 3 = A 3 +3A 2 B +3AB 2 +B 3
5 (A-B) 3 = A 3 –3A 2 B +3AB 2 –B 3
Trang 6a) A=1999.2001 có thể viết
được dưới dạng của HĐT nào?
b) Tính rõ từng thừa số và tính
tiách của 3 số đầu trong C
b) E= 1632 +74.163+372
=(163+37)2=2002=40000
F = 1472 47)2=1002=10000
–94.147+47=(147-Hoạt động 4: Kết thúc bài học: (1’) +Về nhà : Học thuộc các HĐT và xem lại các bài tập đã làm.
Bài tập: ViÕt c¸c biĨu thøcdíi d¹ng lËp ph¬ng cđa 1 tỉng hoỈc lËp ph¬ng cđa
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
Mục tiêu : Qua bài này Học sinh cần:
- Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.
- HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức vào giải toán.
- Hướng dẫn HS dùng hằng đẳng thức (A ± B) 2 để xét g.trị của một số tam thức bậc 2.
Tiến trình bài dạy :
Yêu cầu Hs viết thêm 2 HĐT để
hoàn chỉnh bảng 7 HĐT đáng
Trang 7GV: Nếu biểu thức có dạng
HĐT ở vế trái thì ta viết thành
vế phải (nếu cần) và ngược lại
=(2x – y)[(2x)2+2x.y +y2] =(2x – y)(4x2 + 2xy +y2) d) (x+2)(x2 – 2x + 4)=x3+8
Bài 3 Tìm x biết:
a) 25x2 – 9 = 0
Hỏi: A.B = 0 khi nào?
HS: A.B= 0 khi A=0 Hoặc B=0
GV: Vậy cách làm thế nào?
HS: Đưa vế trái về dạng tích
GV: Hãy trình bày bài giả theo
5
Vậy x=3/5 hoặc x=-3/5c) (x+2)(x2-2x+4) – x(x2+2) = 15
Vậy x =
7 2
Bài tập về nhà:
Trang 8- Kĩ năng : Vận dụng 7 hằng đẳng thức vào giải toán 1 cách thành thạo
- Thái độ : Rèn luyện kỹ năng phân tích ; nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng
đẳng thức
II./ Tieỏn trỡnh daùy hoùc:
A./ Kiểm tra bài cũ :
HS1: Viết 7 hằng đẳng thức với A = x ; B = y
HS 2 : Làm bài tập 37(17)
→ GV cho HS nhận xét bài làm của bạn
B./ Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
= - 27 b(2x + y) (4x2–2xy+ y2)–(2x- y)
Trang 9Phân nhóm cho HS làm
Nhóm1: a ; c ; e
Nhóm 2: b ; d ; f
- Cho đại diện các nhóm lên trình bày
- Cho các nhóm nhận xét kết quả của
nhau
H? Hãy nêu cách làm bài toán này ?
GV: Khi tính hoặc biến đổi một biểu
thức cần chú ý Nhận dạng HĐT để
biến đổi nhanh và dễ hơn.
HD HS làm câu a?
Biến đổi dựa vào HĐT
H? Còn cách nào khác nữa không?(Khai
*Bài 2): Tính :
a) (2+xy)2 = 4+ 4xy +x2y2
c) (5-x2)(5+x2) = 25 – x4 e) (2x - y)(4x2+2xy+y2)=8x3– y3 b) (5 – 3x)2 = 25 – 30x +9x2 d) (5x –1)3=125x3–75x2 +15x–1 f) (x+3)(x2 – 3x +9)= x3 +27
*Bài 3): Rút gọn biểu thức:
a) (a + b)2 - (a - b)2 =(a+ b + a – b)(a+ b – a+ b) = 2a.2b
= 4ab b) (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3 = a3 +b3 +3a2b+3ab2–(a3–3a2b +3ab2–b3) - 2b3
= a3 +b3 +3a2b+3ab2–a3+3a2b -3ab2 +b3
- 2b3 = 6a2b
*Bài 4 Điền vào ô trống
a) (3x + y)( + + ) = 27x3 +y3
Ta có : (3x + y)(9x 2–3xy +y 2)=27x3 +y3 b) ( 2x - )( + 10x + ) = 8x3-125
Ta có :(2x – 5)(4x 2 +10x+25) = 8x3 - 125
d) (x- 2y)3e) x2 + 6x +9
Trang 10f) x2 + x+ 14
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 6:
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
Mục tiêu : Qua bài này Học sinh cần:
-Hiểu rõ hơn thế nào là phân tích một đa thức thành nhân tử.
- Linh hoạt hơn trong các bài toán phân tích đa thức thành nhân tử.
Tiến trình bài dạy :
Hoạt động GV và HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức (5’)
Nêu ba phương pháp đầu tiên? D LÝ THUYẾT :
Hoạt động 2: Bài tập.(39’)
Bài 1 : Phân tích các đa thức sau thành
nhân tử:
a) 15x3 – 5x2 + 10x
GV: Sửa dụng PP nào để phân tích?
HS: Dặt nhân tử chung:
GV: Làm tương tự các câu còn lại?
c) 5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y) =(x – 2y)(5x2 – 15 x)
*-Phân tích một đa thức thành nhân tử là biến đổi biểu thức đó tích của những đơn thức và đa thức.
*Các cách phân tích đa thức thành nhân tử thường dùng:
1.Đặt nhân tử chung.
2.Dùng HĐT.
3 Nhóm hạng tử.
Trang 11được PP Đặt nhân tử chung?
HS: Mọi hạng tử của đa thức phỉa có
GV: Biến đổi về dạng tích ?
GV: Làm tượng tự cho các câu còn
GV: Hãy ghép từng cặp các hạng tử
có nhân tử chung?
HS: Tiến hành ghép
GV: Hướng dẫn các bước phân tích
tiếp
GV: Làm tương tự cho câu b
b) 2xy +3z + 6y +xz
GV: Cách nhóm trên là nhóm thành
cặp xuất hiện nhân tử chung
a) x2+4x – y2 +4
GV: Hãy nhóm các hạng tử để được
dạng HĐT?
HS: Tiến hành nhóm các hạng tử
GV: HD tiến han hành phân tích tiếp
theo
GV: Cách nhóm trên là nhóm để làm
xuất hiện HĐT
=(x – 2y).5x(x – 3) =5x(x – 2y)(x – 3)d) 3(x – y ) – 5x(y – x) =3(x – y) + 5x(x – y)
b) 2xy +3z+6y +xz =(2xy +6y)+(3z
+xz) =2y(x+3) + z(x+3) =(x+3)(2y +z)
c) x2+4x – y2 +4 =(x2+4x+4) – y2 =(x +2)2 – y2 =(x+2_+y)(x+2 – y)
Hoạt động 4: Kết thúc bài học: (1’)
Trang 12+Veà nhaứ : Hoùc thuoọc caực HẹT vaứ xem laùi caực baứi taọp ủaừ laứm.
Baứi taọp veà nhaứ: Phaõn tớch caực ủa thửực sau thaứnh nhaõn tửỷ
Ngaứy giaỷng:………
Tieỏt 7:
PHân tích đa thức thành nhân tử ( TT)
I / Mục tiêu :
- Kiến thức : HS đợcc rèn luyện về các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân
tử – phối hợp các phơng pháp một cách linh hoạt hợp lý
- Kĩ năng : ứng dụng việc phân tích đa thức thành nhân tử để làm các dạng toán :
tìm x ; tính nhanh giá trị của bthức ; C/m chia hết…
b) x2 – 2xy +y2 – 9 =(x2 – 2xy +y2) - 32 =(x – y )2 - 32 =( x – y +3)(x – y – 3)
Bài 2):
a) x 2 + x – 6 =x2 +3x – 2x – 6 = (x2+3x) – (2x+6) =x(x+3) – 2(x+3) = (x – 2) ( x+3) b) x2 +5x +6 = x2 +2x +3x +6
Trang 13Gv: Lo¹i to¸n nh trªn ta t×m c¸ch ®a vÒ
d¹ng: A.B=0 => A=0 hoÆc B=0 => t×m
c) x2 - 4x +3 = x2 - 3x - x + 3 = x(x - 3) - (x - 3) = ( x -3)( x - 1) C2: x2 – 4x +3= x2 – 2x + 1 – 2x + 2
C3: x2 – 4x +3= x2 – 4x +4 – 1
Bµi 3 : T×m x:
c) x2(x - 3) +12 - 4x =0
x2(x - 3) + 4 (3 - x) = 0 (x - 3)(x2 - 4) =0
x - 3 = 0 x= 3
x2 - 4 = 0 x = ± 2b) x3 - 14 x = 0
x(x2 - 14 ) = 0 x(x - 12 )( x+ 2
1
) = 0VËy x=0 ; x= 2
1
; x = - 12
c) (2x – 1)2 – (x+3)2 = 0 (2x – 1 – x – 3 )(2x – 1 + x +3) =0 (x – 4) (3x+ 2) = 0
Gi¶i:
Ta cã: x2 - 2xy - 4z2 +y2 =(x2 - 2xy +y2) - (2z)2 = (x - y)2 - (2z)2 = (x - y +2z)(x - y - 2z) (1) Thay x= 6 ; y = -4; z=45 vµo bthøc (1) cã:
(6 +4 +2.45)(6 + 4 – 2.45) = 100.( - 80) = - 8000Ngµy so¹n: ………
Trang 14Ngµy gi¶ng:………
Tiết 8:
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ (tt)
Mục tiêu : Qua bài này Học sinh cần:
- Biết thêm phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử mới:Tách hạng tử
- Vận dụng và phối hợp linh hoạt các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để giải toán.
Tiến trình bài dạy :
Hoạt động GV và HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức (5’)
Giới thiệu cho Hs phương pháp mới
Ví dụ: Phân tích đa thức x2 – 6x +
8thành nhân tử
Nhận xét: Đa thức đã cho không có
nhân tử chung cũng không có dạng của
các HĐT Như vậy các phương phương
pháp đã học chưa thể giải quyết được
bài toán này
GV: Hãy tìm cách tách khác?
Như vậy ta đã dùng phương pháp tách
Trang 15hạng tử trước khi phối hợp các phương
Cho Hs tự do phát hiện sẽ tách hạng tử
nào và chọn cách thích hợp trước khi
Trang 16Muùc tieõu : Qua baứi naứy Hoùc sinh caàn:
-Hiểu đợc khái niệm đơn thức A chia hết cho đơn thức B Nắm vững qui tắc chia
: Thực hiện thành thạo cách chia đa thức cho đơn thức.
Tieỏn trỡnh baứi daùy :
A,
1, Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức?
Làm bài tập 61a , b (27)
B bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
GV: áp dụng quy tắc làm tính chia?
HS Chia theo quy tắc chia đơn thức cho đơn
thức
HD: câu d phải bỏ ngoặc cho ( - x ) 8
GV: Nhắc lại quy tắc chia đơn thức cho
đơn thức
GV Ta áp dụng quy tắc nào?
1 HS làm câu b theo qui tắc?
2) chia đa thức cho đơn thức ( SGK)
Bài tập 1: Làm tính chia:
a) 15x2 y 2 : 5xy 2 = 3x b) 12x 3 y : 9x 2 = 43 xy c) 15x 3 y 5 z : 5x 2 y 3 =3xy 2 z d) x 10 : ( - x ) 8 = x 10 : x 8 = x 2
= 6x2 - 5 - 3
5 x2y
c) (20x4y – 25x2y2 – 3x2y) : 5x2y = 5x2y( 4x2 - 5y - 3
5 ) : 5x2y
= - 5y + 4x2 - 3
5
Bài tập 3: làm tính chia a) ( - x) 5 : ( - x ) 3
= - x 5 : (- x) 3
= x 2
Trang 17GV: Ta áp dụng quy tắc nào?
HS: Chia đa thức cho đa thức;
GV: Qua bài trên cần nhận biết đợc phép
chia nào để áp dụng cho đúng
b) (- y) 5 : ( - y ) 4
= - y 5 : y 4
= - y c), (- 2x 5 + 3x 2 – 4x 3 ) ⋮ 2x 2 = - x 3 + 3
- Kĩ năng : Vận dụng đợc các hằng đẳng thức để chia các đa thức.
- Thái độ : Rèn luyện t duy và khả năng vận dụng kiến thức để giải toán.
II, Tiến Trình dạy học :
Hoạt động của thầy và trò
1 HS làm câu a?
1 HS làm câu b?
Khi nào thì đa thức chi hết cho đơn
Nội dung ghi bảng
*Dạng 1: Chia đa thức cho đơn thức Bài 1
Trang 18Gọi 1 HS lên bảng chữa bài?
GV: Phép chia trên gọi là phép chia gì?
GV: Nêu cách viết với phép chia có d
Đa thức A chia hết cho đa thức B thì d
*Dạng 2: Chia đa thức một biến
Bài 3: Làm tính chia
a) (2x4 + x3 - 3x2+5x -2):(x2 – x + 1)
2x4 + x3 – 3x2+5x – 2 x2 – x + 1 2x4 – 2x3+2x2 2x2+3x – 2 3x3 – 5x2 +5x – 2
3x3 – 3x2 +3x -2x2 +2x – 2 -2x2 +2x – 2
0
b)(5x 3 – 3x 2 +7): (x 2 +1)
5x 3 - 3x 2 +7 x 2 +1 5x 3 +5x 5x - 3
-3x2 -3 -5x +10 (d lần 2) Vậy :
5x 3 - 3x 2 +7 =( x 2 +1)( 5x - 3) -5x +10
* Dạng 3: Vận dụng chia để giải toán Bài 4 : Tìm a để 2x3 - 3x2 +x +a chia hết cho x+2
Giải:
2x3 – 3x2 +x +a x+2 2x3 +4x2 2x2 – 7x +15
-7x2 + x+ a -7x2 -14x
e) (x2 + 2xy +y2) : ( x+y) = ( x+y)2: ( x+y) = x+y
f) (x2 - 2xy +y2) : (y-x)= ( y-x)2: (y-x) = (y-x)
* A ⋮ B thơng Q thì
A=B.Q
* A:B thơng Q d R thì
A=B.Q+R
Trang 19- Biết nhận dạng một số dạng toán và hiểu cách làm một số dạng toán
- có kĩ năng phân tích tổng hợp và kĩ năng trinhd bài bài toán
- Rèn luyện kỹ năng giải các dạng bài tập trong chơng
- Nâng cao khả năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học để giải toán; rèn luyện t duy linh hoạt, vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống
II, Tiến Trình dạy học :
A, Kiểm tra bài cũ :
Kết hợp trong khi ôn tập
B, Dạy học bài mới :
Hoạt động của thầy và trò
1 HS làm câu a?
1 HS làm câu b?
GV: cho biết phép nhân ở câu c?
HS: Nhân đa thức với đa thức
GV:Hãy thực hiện phép nhân?
GV: Nhắc lại hai quy tắc?
Gv: Trớc khi tính giá trị của bthức ta
phải làm gì?
Cho 1 HS lên bảng làm câu a?
Cho 1 HS khác lên làm câu b?
Nội dung ghi bảng
A) Lý thuyết: ( học sinh tự ôn các quy tắc và điều kiện chia hết)
* Dạng 2: Rút gọn,tính giá trị của biểu
thức:
Bài 2: Tính nhanh giá trị của biểu thức:
a, M = x2 +4y2 - 4xy = x2 +(2y)2 - 4xy =(x - 2y )2 thay x=18 ; y=4 vào
Trang 20Cho HS trong líp nhËn xÐt bµi lµm cña
N = (2.6 - 8)3 =203 =8000
Bµi 3: Rót gän biÓu thøc sau:
a, (x+2)(x - 2) - (x -3)(x+1) =x2 - 4 - (x2 - 2x -3)
= 2x - 1
b, (2x+1)2 +(3x -1 )2 +2(2x+1)(3x -1) =[(2x+1) +(3x -1)]2
Trang 21- Hệ thống và củng cố các kiến thức HĐT, chia đa thức, Phân tích đa thức thành nhân tử,
- Biết vận dụng các quy tắc để làm các phép tính, các phép biến đổi biểu thức đại
số của chơng I
Biết giải các dạng toán tìm x, phân tích đa thức thành nhân tử, các bài toán liên quan đến chia hết
- Biết nhận dạng một số dạng toán và hiểu cách làm một số dạng toán
- có kĩ năng phân tích tổng hợp và kĩ năng trinhd bài bài toán
- Rèn luyện kỹ năng giải các dạng bài tập trong chơng
- Nâng cao khả năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học để giải toán; rèn luyện t duy linh hoạt, vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống
II, Tiến Trình dạy học :
A, Kiểm tra bài cũ :
Kết hợp trong khi ôn tập
B, Dạy học bài mới :
Hoạt động của thầy và trò
Cho HS thực hiện phép chia
Nội dung ghi bảng
*Dạng 3:Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 1 Phân tích đa thức thành nhân tử:
a, x2 - 4 +(x - 2)2 =(x -2)(x+2) + (x - 2)2 =(x - 2)(x+2 +x - 2) =2x(x -2 )b) x 2 +6x+9=x 2 + 2.3x+3 2 =(x+3) 2
c, x3 - 4x2 - 12x +27 =(x3 +27) - (4x2 +12x) =(x +3)(x2 - 3x +9) - 4x(x+3) =(x+3)(x2 - 7x +9)
d) 5x 3 +10x 2 y +5xy 2
=5x(x 2 + 2xy +y 2 ) =5x(x+y) 2
e) x 3 - 14 x=x(x 2 - 14 )=x(x-1/2) (x+1/2)
*Dạng 4: Tìm x:
Bài 2): Tìm x
a, x(x2 – 4) =0
x(x-2)(x+2)=0
b, (x+2)2 - (x - 2)(x+2) = 0 (x+2)(x+2 - x+2) =0 4(x+2) = 0 x+2 = 0 x = - 2
*Dạng 5: Làm tính chia Bài 3 :
x= 0
x =2 x=-2