1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

CUNG, cầu và GIÁ cả THỊ TRƯỜNG (KINH tế VI mô SLIDE)

31 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 723 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KINH TẾ HỌC VI MÔChương 2 CUNG, CẦU VÀ GIÁ CẢ THỊ TRƯỜNG... CẦU THỊ TRƯỜNG Demand... Hệ số co giãn của cầu theo giá ED E D là chỉ số thể hiện % thay đổi của Q D so với % thay đổi của P

Trang 1

KINH TẾ HỌC VI MÔ

Chương 2

CUNG, CẦU VÀ GIÁ

CẢ THỊ TRƯỜNG

Trang 2

I KHÁI QUÁT VỀ THỊ TRƯỜNG

1 Khái niệm:

TT là một cơ chế mà trong đó những người S và những người D tương tác với nhau để xác định P và lượng hh (P Samuelson)

2 Các cấu trúc thị trường

Thị trường CTHH; Thị trường ĐQHH; TT CTMTĐQ

3 Phân loại thị trường

 THEO ĐỊA LÝ: TT CÀ MAU…

 THEO SẢN PHẨM: TT TIÊU, ĐIỀU…

 THEO HÀNH VI CỦA DN: CẠNH TRANH HH, KHÔNG HOÀN HẢO, ĐỘC

QUYỀN.

Trang 3

II CẦU THỊ TRƯỜNG (Demand)

Trang 4

3 Đồ thị cầu

P

Q (D)

Trang 6

5 Các yếu tố làm thay đổi đường cầu

 Sự di chuyển dọc theo đường cầu

 Sự dịch chuyển đường cầu

P

Y

D 0 O

Trang 7

* Các nhân tố ảnh hưởng đến cầu

……

Trang 8

6 Sự co giãn của cầu

a Hệ số co giãn của cầu theo giá (ED)

E D là chỉ số thể hiện % thay đổi của Q D so với % thay đổi của P (các nhân tố khác không đổi).

D

D D

x

D D

D

D D

Q

P P

Q P

P

Q

Q P

P

Q E

Trang 9

* Phương pháp tính hệ số co giãn điểm

Q E

x

x d

Trang 10

** Phương pháp tính hệ số co giãn khoảng

x d

Q

P P

Trang 11

Phân loại hệ số co giãn của cầu theo giá

Giá trị tuyệt đối của E D

E D > 1 : cầu co giãn nhiều

E D < 1 : cầu co giãn ít

E D = 1 : cầu co giãn đơn vị

E D = 0 : cầu hoàn toàn không co giãn

E D = ∞ : cầu hoàn toàn co giãn

*** Quan hệ giữa P và tổng doanh thu (TR)

 ED > 1: nghịch biến

 ED < 1 : đồng biến

 ED = 1 : TR không đổi

Trang 12

b Hệ số co giãn của cầu theo thu nhập (EI)

E I là chỉ số thể hiện % thay đổi của Q D khi I dân cư thay đổi một % (các nhân tố khác không đổi).

Q

I I

Q I

I

Q

Q I

Trang 13

c Hệ số co giãn chéo của cầu (Exy)

E xy là % thay đổi của Q D của mặt hàng này (X) so với

% thay đổi P của mặt hàng khác (Y) có liên quan (các nhân tố khác không đổi).

x

y y

x y

y

x x

y

x xy

Q

P P

Q P

P

Q

Q P

Trang 14

7 Cầu cá nhân và cầu thị trường

P Cầu cá nhân A (Q A ) Cầu cá nhân B (Q B ) Cầu thị trường

Trang 15

II CUNG THỊ TRƯỜNG (Supply)

Trang 18

5 Các yếu tố làm thay đổi đường cung

 Sự di chuyển dọc theo (S)

 Sự dịch chuyển đường (S)

P

Y O

A

B

Sự di chuyển, dịch chuyển (S)

Trang 19

Các nhân tố ảnh hưởng đến cung

Giá cả của hàng hóa (P)

Chi phí sản xuất (C - Cost)

Trình độ công nghệ (Tec-Technology)

Chính sách của NN (Tax)

Số lượng nhà sản xuất

……

Trang 20

6 Hệ số co giãn của cung theo P (ES)

ES là chỉ số thể hiện % thay đổi của QD so với

% thay đổi của P (các nhân tố khác không đổi).

Q P

P

Q

Q P

*** Phân loại hệ số co giãn của S theo P

 ES > 1 : Cung co giãn nhiều

 ES < 1 : Cung co giãn ít

 ES = 1 : Cung co giãn đơn vị

 ES = 0 : Cung hoàn toàn không co giãn

 E = ∞ : Cung hoàn toàn co giãn

Trang 21

* Phương pháp tính hệ số co giãn điểm

Q E

x

x s

Trang 22

** Phương pháp tính hệ số co giãn khoảng

x s

Q

P P

Trang 23

IV CUNG - CẦU VÀ GIÁ CÂN BẰNG

a Cân bằng cung – cầu

(S)

P

Q (D)

P > 50

P < 90

Trang 24

IV CUNG - CẦU VÀ GIÁ CÂN BẰNG

a Cân bằng cung – cầu

P > 90

P < 90

Trang 25

b Sự thay đổi trang thái CB (E)

Trang 26

Tóm tắt kết quả PE

QE

S0 đổi Stăng Sgiảm

D 0 đổi P và Q giữ

nguyên

Pgiảm ; Qtăng Ptăng ; Qgiảm

D tăng Ptăng ; Qtăng P0 roõ; Qtăng Ptăng ; Q0 roõ

D giảm Pgiảm ; Qgiảm Pgiảm ; Q0 roõ P0 roõ; Qgiảm

Trang 27

Ví dụ: cung, cầu và giá hàng hóa Giá (Price - P) Lượng cầu Lượng cung

1 Viết phương trình đường cầu (D), đường cung (S)

2 Xác định mức giá và số lượng cân bằng trên thị trường (vẽ đồ thị)

3 Tính E D , E S tại mức giá cân bằng.

Trang 28

c Sự can thiệp của NN

* Kiểm soát P ** Kiểm soát cung- cầu

- P sàn - Thuế

- P trần - Hạn ngạch

Trang 29

BÀI TẬP: Cung và cầu sp X được cho ở bảng sau: Q PD 120 100 0 100 200 300 400 500 80 60 40 20

QS 750 600 450 300 150 0

a Viết hàm cầu sp X, co giãn của cầu tại mức giá P = 70

b Viết hàm cung sp X, co giãn của cung tại mức giá P = 50

Trang 30

tăng từ 110.000đ/th lên 130.000đ/th Lượng thịt bò bán tăng từ

2100kg/th lên 3.000kg/th với mức P k0 đổi.

A.Tính co giãn cũa thịt bò theo thu nhập.

B Giả sử năm tới Tn tăng lên 160.000đ/th Độ

co giãn của thịt bò ở câu a vẫn còn gtri Tính

lượng cầu về thịt bò năm tới.

Trang 31

BÀI TẬP 3: Cho hàm cung và cầu

sp lúa mỳ ở Mỹ như sau: Qs = 1800 + 240P; Qd = 3550 – 266P trong đó cầu

a Giả sử cầu lúa mỳ giảm đi 40% nông dân

Mỹ bị ảnh hưởng ntn về giá cả và tổng doanh thu?

b Để khác phục tình trạng trên CP Mỹ quy định giá lúa mỳ 3USD/giạ, muốn thực hiện được

Ngày đăng: 07/04/2021, 21:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w