1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra lich su 6 co ma tran tiet 10

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lỡng Hà cổ đại B.. n Độ cổ đại Câu 3: Hệ thống chữ cái a,b,c…là phát minh vĩ đại của nglà phát minh vĩ đại của ngời.. Ai Cập và Lỡng Hà Câu 4: Dơng lịch là cách tính thời gian dựa vào c

Trang 1

Ngày kiểm tra:



Mức độ

Chủ đề

Tổng điểm

thấp

Cấp độ cao

Văn hoá cổ

đại

Biết đợc

thành tựu

về văn hoá

của các quốc gia cổ

đai phơng

Đông và phơng Tây

Số cõu:

Số điểm: 4 cõu 2đ

 cõu 2đ

Cách tính

thời gian

trong lịch sử

Biết đợc lich dơng, lịch âm và

sự cần thiết phải xác

định thời gian

Tính thời gian của chiếc bình

cổ và xác

định chiếc bình cổ là t liệu lịch sử nào

Số cõu:

1 cõu

3 điểm

2 cõu 3.5đ

Xã hội

nguyên thuỷ

Giải thích tại sao khi công

cụ bằng kim loại xuất hiện thì xã

hội nguyên thuỷ tan rã

So sánh những

nhau giữa ngời tinh khôn và ngời tối cổ về cấu tạo cơ thể

và tổ chức xã

hội

Số cõu:

Số điểm:

1 cõu

2 điểm

1 cõu

2 điểm

2 cõu 4đ

Tổng số cõu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4 cõu 2đ 20%

2 cõu 2.5 đ 25%

1 cõu 3đ

30%

1 cõu 2.5đ

25%

8 cõu 10đ 100%

II A.Phần trắc nghiệm (2.5d)

Khoanh tròn vào chữ cái đầu em cho là đúng.

Câu 1: Phép đếm đến 10 và giỏi về hình học là thành tựu của ngời

A Trung Quốc B Ai Cập C n ộ D Lỡng à

Câu 2: Số 0 là thành tựu to lớn của ngời:

A Lỡng Hà cổ đại B Trung Quốc cổ đại C Ai Cập cổ đại D n Độ cổ đại

Câu 3: Hệ thống chữ cái a,b,c…là phát minh vĩ đại của nglà phát minh vĩ đại của ngời

A.Trung Quốc và n Độ B Rô-Ma và La Mã

C Hi Lạp và Rô- Ma D Ai Cập và Lỡng Hà

Câu 4: Dơng lịch là cách tính thời gian dựa vào chu kì quay của:

A Mặt trăng xung quanh Trái đất C Mặt trời xung quanh Trái đất

B Trái đất xung quanh Mặt trăng D Trái đất xung quanh Mặt trời

Câu 5: Việc xác định thời gian là thật sự cần thiết để:

A Dựng lại lịch sử B Hiểu và dựng lại lịch sử

C Hiểu về các anh hùng dân tộc D Hiểu lịch sử loài ngời

B Phần tự luận( 7d)

Câu1(2): Một chiếc bình cổ bị chôn vùi năm 1000 TCN đến năm 2011 chiếc bình đó đợc đào lên Hỏi nó đã nằm

dới đất bao nhiêu năm? Bao nhiêu thế kỉ? Chiếc bình cổ thuộc loại t liệu lịch sử nào?

Câu2(3đ): Tại sao khi công cụ lao động bằng kim loại xuất hiện thì xã hội nguyên thuỷ tan rã?

Câu3(2.5đ): So sánh những điểm khác nhau giữa Ngời tinh khôn và Ngời tối cổ thời nguyên thuỷ ( về cấu tạo cơ

thể và tổ chức xã hội

Trang 2

A Phần trắc nghiệm (2.5đ): Mỗi ý đúng đợc 0,5đ

B Phần tự luận(7.5d)

điểm

Câu1( 3d) - 3011 năm- 31 thế kỉ

- Chiếc bình gốm thuộc t liệu lịch sử hiện vật

1đ 1đ 1d

Câu2( 2d)

- Vì do sự cải tiến công cụ lao động( xuất hiện công cụ lao động bằng kim loại) làm cho sản xuất phát triển, năng suất lao động tăng, xuất hiện sản phẩm d thừa, chế độ t hữu, xã hội phân hoá thành kẻ giàu, ngời nghèo

- Chế độ bình đẳng ( làm chung, ăn chung) của ngời nguyên thuỷ bị phá vỡ, dẫn tới sự tan rã của xã hội nguyên thuỷ

-1đ

Câu 3(2.5d)

- Về cấu tạo cơ thể: Ngời tinh khôn giống nh ngời ngày nay, xơng cốt nhỏ hơn Ngời tối cổ, bàn tay nhỏ nhắn khéo léo, thể tích não và hộp sọ phát triển, trán cao, mặt phẳng, cơ thể nhỏ gọn, linh hoạt

- Về tổ chức xã hội: Ngời tinh khôn biết tổ chức thành thị tộc( gồm vài chục gia

đình có quan hệ họ hàng, cùng dòng máu) có sự phân công lao động trong thị tộc,

bộ lạc

- 1.25đ

- 1.25đ

Ngày đăng: 07/04/2021, 19:37

w