ĐẶT VẤN ĐỀ Theo thống kê của Tổ chức y tế thế giới (2007)người khuyết tật chiếm 15% dân số, tương đương với hơn 1 tỉ người đang sống có ít nhất 1 dạng tật. Theo báo cáo của Tổ chức y tế và Ngân hàng thế giới người khuyết tật có chỉ số phát triển thấp hơn người không khuyết tật. Việt Nam là một quốc gia có tỷ lệ khuyết tật cao.Theo ước tính của Bộ Lao động thương binh - xã hội (2005) cả nước hiện có 5,3 triệu người khuyết tật. Các dạng khuyết tật thường gặp: khuyết tật Vận động, Nghe/nói, Nhìn, Học tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác. Số liệu của Tổng cục Thống kê (2009) cho thấyViệt Nam có khoảng 6,7 triệu người khuyết tậttrên 85,5 triệu dân (7,8% dân số). Đời sống vật chất và tinh thần của người khuyết tật còn khó khăn. Cho dù họ là đối tượng được hưởng chính sách Bảo hiểm y tế và nghèo không phải là rào cản đối với việc tiếp cận cơ sở y tế, nhưng rất ít người khuyết tật (2,3%) tiếp cận được dịch vụ phục hồi chức năng. Bên cạnh đó còn tồn tại những bất bình đẳng về mức sống và tham gia xã hội đối với người khuyết tật[34].Một nghiên cứuvùng kinh tế Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh kết quả 25% người khuyết tậtchưa bao giờ có thẻ Bảo hiểm y tế, 20% người khuyết tật đang ở tuổi lao động không đi làm, không có thu nhập do sức khỏe yếu, tỷ lệ biết đọc, viết 76% (ILO, 2013)[36]. Ở Phú Yên, số liệu điều tra (2005) của Bệnh viện Phục hồi chức năng Phú Yên cho thấy tỷ lệ người khuyết tật chung trong toàn tỉnh 5,59% và tăng lên hàng năm. Hiện nay số liệu người khuyết tật được quản lý trong chương trình phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng của tỉnh chiếm 8,36 % dân số. Khuyết tật không được phục hồi chức năng và can thiệp kịp thời sẽ tác động tới tình trạng sức khỏe của cơ thể, chức năng sinh hoạt cần thiết trong đời sống hàng ngày, gây hạn chế khả năng sinh hoạt, hòa nhập xã hội, kéo theo các tác động tới gia đình và xã hội. Sự suy giảm chức năng sinh hoạt, lao động và xã hội dẫn đến suy giảm sức khỏe, giá trị và chất lượng cuộc sống và trở thành gánh nặng cho người thân, gia đình và xã hội. Việc hỗ trợ người khuyết tật phục hồi và cải thiện chức năng sinh hoạt là hết sức quan trọng. Chất lượng cuộc sống là một khái niệm đa chiều được sử dụng để mô tả nhận thức, sự hài lòng cá nhân và phản ánh các khía cạnh khác nhau của cuộc sống. Để đánh giá chất lượng cuộc sống người ta sử dụng các bộ câu hỏi như EQ5D, SF-36, SF12, WHOQOL-BREF.Nghiên cứu về chất lượng cuộc sống và nhu cầu hỗ trợ người khuyết tật sẽ giúp hiểu được bức tranh toàn diện vềngười khuyết tật để có kế hoạch phục hồi chức năng và hỗ trợ xã hội. Xác định các yếu tố liên quan đến chất lượng cuộc sống sẽ giúp đưa ra chiến lược nâng cao chất lượng cuộc sống cho họ. Thực tế lâu nay tại Bệnh viện và Chương trình Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng chỉ quan tâm đến khiếm khuyết về mặt thể chất, điều trị chưa chú trọng đến chức năng sinh hoạt, tinh thần và xã hội.Tại Việt Namcó rất ítnghiên cứu vềkhía cạnh đơn lẻ liên quan đến chất lượng cuộc sống của người bệnh tai biến mạch máu não, tổn thương tủy sống, chưa có tác giả nào nghiên cứu về chất lượng sống và nhu cầu hỗ trợngười khuyết tật. Đề tài này kỳ vọng cung cấp thêm thông tin vềngười khuyết tật tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Phú Yên và đề xuất giải pháp can thiệp toàn diện. Với những lý do trên, chúng tôi tiến hành đề tài “Nghiên cứu chất lượng cuộc sống, nhu cầu hỗ trợ và các yếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở người khuyết tật tại tỉnh Phú Yên năm 2019”với mục tiêu sau: 1. Mô tả đặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại tỉnh Phú Yên năm 2019. 2. Đánh giá Chất lượng cuộc sống và các yếu tố liên quan đến chất lượng cuộc sống của người khuyết tật tại địa bàn nghiên cứu.
Trang 1ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y -DƯỢC
NGHIÊN C U CH T L ỨU CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG, NHU CẦU HỖ TRỢ VÀ ẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG, NHU CẦU HỖ TRỢ VÀ ƯỢNG CUỘC SỐNG, NHU CẦU HỖ TRỢ VÀ NG CU C S NG, NHU C U H TR VÀ ỘC SỐNG, NHU CẦU HỖ TRỢ VÀ ỐNG, NHU CẦU HỖ TRỢ VÀ ẦU HỖ TRỢ VÀ Ỗ TRỢ VÀ ỢNG CUỘC SỐNG, NHU CẦU HỖ TRỢ VÀ
CÁC Y U T LIÊN QUAN CH T L ẾU TỐ LIÊN QUAN CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG ỐNG, NHU CẦU HỖ TRỢ VÀ ẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG, NHU CẦU HỖ TRỢ VÀ ƯỢNG CUỘC SỐNG, NHU CẦU HỖ TRỢ VÀ NG CU C S NG ỘC SỐNG, NHU CẦU HỖ TRỢ VÀ ỐNG, NHU CẦU HỖ TRỢ VÀ
Ở NGƯỜI KHUYẾT TẬT TẠI TỈNH PHÚ YÊN NĂM 2019 ƯỜI KHUYẾT TẬT TẠI TỈNH PHÚ YÊN NĂM 2019 ẾU TỐ LIÊN QUAN CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG ẬT TẠI TỈNH PHÚ YÊN NĂM 2019 ẠI TỈNH PHÚ YÊN NĂM 2019 ỈNH PHÚ YÊN NĂM 2019
LUẬN VĂN CHUYÊN KHOA CẤP II
HU - 2020 ẾU TỐ LIÊN QUAN CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG
Trang 2Đ T V N Đ ẶNG HOÀNG HƯƠNG THÙY ẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG, NHU CẦU HỖ TRỢ VÀ Ề 1
Ch ương 1 ng 1 : T NG QUAN TÀI LI U ỔNG QUAN TÀI LIỆU ỆU 3
1.1 T ng quan v ngổng quan về người khuyết tật ề người khuyết tật ười khuyết tậti khuy t t tết tật ật 3
1.2 Đánh giá ch t lất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ngộc sống ống 10
1.3.M t s nghiên c u liên quan đ tàiộc sống ống ứu liên quan đề tài ề người khuyết tật 16
Ch ương 1 ng 2: Đ I T ỐNG, NHU CẦU HỖ TRỢ VÀ ƯỢNG CUỘC SỐNG, NHU CẦU HỖ TRỢ VÀ NG VÀ PH ƯƠNG THÙY NG PHÁP NGHIÊN C U ỨU CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG, NHU CẦU HỖ TRỢ VÀ 26
2.1 Đ i tống ượng cuộc sốngng nghiên c uứu liên quan đề tài 26
2.2.Phương pháp nghiên cứung pháp nghiên c uứu liên quan đề tài 26
2.3 X lý s li uử lý số liệu ống ệu 34
2.4 Đ o đ c trong nghiên c uạo đức trong nghiên cứu ứu liên quan đề tài ứu liên quan đề tài 35
2.5 H n ch c a nghiên c uạo đức trong nghiên cứu ết tật ủa nghiên cứu ứu liên quan đề tài 35
Ch ương 1 ng 3: K T QU NGHIÊN C U ẾU TỐ LIÊN QUAN CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG Ả NGHIÊN CỨU ỨU CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG, NHU CẦU HỖ TRỢ VÀ 36
3.1 Đ c đi m khuy t t t và nhu c u h trặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ết tật ật ầu hỗ trợ ỗ trợ ợng cuộc sống 36
3.2 K t qu ch t lết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng s ng và m t s y u t liên quan.ống ộc sống ống ết tật ống 42
Ch ương 1 ng 4 : BÀN LU N ẬT TẠI TỈNH PHÚ YÊN NĂM 2019 51
4.1 V đ c đi m khuy t t t và nhu c u h trề người khuyết tật ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ết tật ật ầu hỗ trợ ỗ trợ ợng cuộc sống 51
4.2 Nhu c u h tr c a ngầu hỗ trợ ỗ trợ ợng cuộc sống ủa nghiên cứu ười khuyết tậti khuy t t tết tật ật 54
4.3 Ch t lất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng s ng và m t s y u t liên quanống ộc sống ống ết tật ống 57
K T LU N ẾU TỐ LIÊN QUAN CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG ẬT TẠI TỈNH PHÚ YÊN NĂM 2019 61
KI N NGH ẾU TỐ LIÊN QUAN CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG Ị 63 TÀI LI U THAM KH O ỆU Ả NGHIÊN CỨU
PH L C Ụ LỤC Ụ LỤC
Trang 3B ng 1.1 ảng 1.1. T l ng ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ệu ười khuyết tật i khuy t t t m t s t nh t i Vi t Nam ết tật ật ộc sống ống ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ạo đức trong nghiên cứu ệu 9
B ng 2.1 ảng 1.1. Đi m s c a các câu tr l i ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ống ủa nghiên cứu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ời khuyết tật 30
B ng 2.2 ảng 1.1. Các lĩnh v c s c kh e ực sức khỏe ứu liên quan đề tài ỏe 31
B ng 3.1 ảng 1.1. Đ c đi m chung đ i t ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ống ượng cuộc sống ng nghiên c u ứu liên quan đề tài 36
B ng 3.2 ảng 1.1. Đ c đi m khuy t t t s c kh e c a đ i t ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ết tật ật ứu liên quan đề tài ỏe ủa nghiên cứu ống ượng cuộc sống ng nghiên c u ứu liên quan đề tài 38
B ng 3.3 ảng 1.1. Phân lo i m c đ khuy t t t theo D ng khuy t t t ạo đức trong nghiên cứu ứu liên quan đề tài ộc sống ết tật ật ạo đức trong nghiên cứu ết tật ật 39
B ng 3.4 ảng 1.1. M c đ ph thu c theo thang đi m Barthel ứu liên quan đề tài ộc sống ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ 40
B ng 3.5 ảng 1.1. Nhu c u h tr c a ng ầu hỗ trợ ỗ trợ ợng cuộc sống ủa nghiên cứu ười khuyết tật i khuy t t t ết tật ật 41
B ng 3.6 ảng 1.1. Đi m ch t l ng cu c s ng c a ng i khuy t t t theo nhóm s c ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ượng cuộc sống ộc sống ống ủa nghiên cứu ười khuyết tật ết tật ật ứu liên quan đề tài kh e ỏe 42
B ng 3.7 ảng 1.1. Ch t l ất lượng cuộc sống ượng cuộc sống ng cu c s ng chung c a ng ộc sống ống ủa nghiên cứu ười khuyết tật i khuy t t t theo ết tật ật tình tr ng s c kh e ạo đức trong nghiên cứu ứu liên quan đề tài ỏe 43
B ng 3.8 ảng 1.1. Đi m trung bình ch t l ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ượng cuộc sống ng cu c s ng c a ng ộc sống ống ủa nghiên cứu ười khuyết tật i khuy t t t ết tật ật theo lĩnh v c s c kh e ực sức khỏe ứu liên quan đề tài ỏe 44
B ng 3.9 ảng 1.1. Ch t l ng cu c s ng c a ng i khuy t t t theo lĩnh v c s c ất lượng cuộc sống ượng cuộc sống ộc sống ống ủa nghiên cứu ười khuyết tật ết tật ật ực sức khỏe ứu liên quan đề tài kh e ỏe 45
B ng 3.10 ảng 1.1. M i liên quan S c kh e th ch t ng i khuy t t t theo nhóm tu i ống ứu liên quan đề tài ỏe ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ười khuyết tật ết tật ật ổng quan về người khuyết tật 46
B ng 3.11 ảng 1.1. M i liên quan S c kh e th ch t ng ống ứu liên quan đề tài ỏe ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ười khuyết tật i khuy t t t theo gi i tính ết tật ật ới tính 47
B ng 3.12 ảng 1.1 .M i liên quan S c kh e th ch t v i kinh t gia đình ng i khuy t ống ứu liên quan đề tài ỏe ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ới tính ết tật ười khuyết tật ết tật t t ật 47
B ng 3.13 ảng 1.1 .M i liên quan gi a S c kh e th ch t v i tình tr ng hôn ống ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ứu liên quan đề tài ỏe ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ới tính ạo đức trong nghiên cứu nhân c a ng ủa nghiên cứu ười khuyết tật i khuy t t t ết tật ật 47
B ng 3.14 ảng 1.1. M i liên quan gi a S c kh e th ch t ng ống ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ứu liên quan đề tài ỏe ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ười khuyết tật i khuy t t t v i ết tật ật ới tính d ng khuy t t t theo WHO ạo đức trong nghiên cứu ết tật ật 48
Trang 4B ng 3.16 ảng 1.1. M i liên quan gi a S c kh e th ch t v i b nh mãn tính kèm ống ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ứu liên quan đề tài ỏe ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ới tính ệu
theo c a ng ủa nghiên cứu ười khuyết tật i khuy t t t ết tật ật 49
B ng 3.17 ảng 1.1. Phân tích h i quy đa bi n Logistic xác đ nh các y u t liên ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ết tật ịnh các yếu tố liên ết tật ống
quan đ n ch t l ết tật ất lượng cuộc sống ượng cuộc sống ng cu c s ng chung t t c a ng ộc sống ống ống ủa nghiên cứu ười khuyết tật i khuy t ết tật
t t ật 49
DANH MỤC HÌNHHình 2.1.Thang điểm SF-36 32
Trang 5ĐẶT VẤN ĐỀ
Theo th ng kê c a T ch c y t th gi i (2007)ngống ủa nghiên cứu ổng quan về người khuyết tật ứu liên quan đề tài ết tật ết tật ới tính ười khuyết tậti khuy t t t chi mết tật ật ết tật15% dân s , tống ương pháp nghiên cứung đương pháp nghiên cứung v i h n 1 t ngới tính ơng pháp nghiên cứu ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ười khuyết tậti đang s ng có ít nh t 1 d ng t t.ống ất lượng cuộc sống ạo đức trong nghiên cứu ậtTheo báo cáo c a T ch c y t và Ngân hàng th gi i ngủa nghiên cứu ổng quan về người khuyết tật ứu liên quan đề tài ết tật ết tật ới tính ười khuyết tậti khuy t t t có chết tật ật ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam
s phát tri n th p h n ngống ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ơng pháp nghiên cứu ười khuyết tậti không khuy t t t.ết tật ật
Vi t Nam là m t qu c gia có t l khuy t t t cao.Theo ệu ộc sống ống ỷ lệ khuyết tật cao.Theo ước tính của Bộ ệu ết tật ật ưới tínhc tính c a Bủa nghiên cứu ộc sốngLao đ ng thộc sống ương pháp nghiên cứung binh - xã h i (2005) c nộc sống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ưới tínhc hi n có 5,3 tri u ngệu ệu ười khuyết tậti khuy tết tật
t t Các d ng khuy t t t thật ạo đức trong nghiên cứu ết tật ật ười khuyết tậtng g p: khuy t t t V n đ ng, Nghe/nói, Nhìn,ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ết tật ật ật ộc sống
H c t p, Th n kinhvà các d ng khuy t t t khác S li uọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ật ầu hỗ trợ ạo đức trong nghiên cứu ết tật ật ống ệu c a T ng c của nghiên cứu ổng quan về người khuyết tật ụ thuộc theo thang điểm Barthel Th ngống
kê (2009) cho th yất lượng cuộc sống Vi t Namệu có kho ng 6,7ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan tri u ngệu ười khuyết tậti khuy t t ttrên 85,5ết tật ậttri u dân (7,8% dân s ) Đ i s ng v t ch t và tinh th n c a ngệu ống ời khuyết tật ống ật ất lượng cuộc sống ầu hỗ trợ ủa nghiên cứu ười khuyết tậti khuy t t tết tật ậtcòn khó khăn Cho dù h là đ i tọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ống ượng cuộc sốngng đượng cuộc sốngc hưởng chính sách Bảo hiểm y tế vàng chính sách B o hi m y t vàả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ết tậtnghèo không ph i là rào c n đ i v i vi c ti p c n c s y t , nh ng r t ítả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ống ới tính ệu ết tật ật ơng pháp nghiên cứu ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ết tật ư ất lượng cuộc sống
người khuyết tậti khuy t t t (2,3%) ti p c n đết tật ật ết tật ật ượng cuộc sốngc d ch v ph c h i ch c năng Bên c nhịnh các yếu tố liên ụ thuộc theo thang điểm Barthel ụ thuộc theo thang điểm Barthel ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ứu liên quan đề tài ạo đức trong nghiên cứu
đó còn t n t i nh ng b t bình đ ng v m c s ng và tham gia xã h i đ i v iồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ạo đức trong nghiên cứu ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ất lượng cuộc sống ẳng về mức sống và tham gia xã hội đối với ề người khuyết tật ứu liên quan đề tài ống ộc sống ống ới tính
người khuyết tậti khuy t t t[34].ết tật ật M t ộc sống nghiên c uvùng kinh t Hà N i và thành ph Hứu liên quan đề tài ết tật ộc sống ống ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liênChí Minh k t qu ết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan 25% người khuyết tậti khuy t t tết tật ật ch a bao gi có th B o hi m y t ,ư ời khuyết tật ẻ Bảo hiểm y tế, ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ết tật20% người khuyết tậti khuy t t t ết tật ật đang tu i lao đ ng không đi làmởng chính sách Bảo hiểm y tế và ổng quan về người khuyết tật ộc sống , không có thu nh pật
do s c kh e y uứu liên quan đề tài ỏe ết tật , t l bi t đ c, vi t 76% (ILO, 2013)ỷ lệ khuyết tật cao.Theo ước tính của Bộ ệu ết tật ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ết tật [36]
Phú Yên, s li u đi u tra (2005) c a B nh vi n Ph c h i ch c năng
# ống ệu ề người khuyết tật ủa nghiên cứu ệu ệu ụ thuộc theo thang điểm Barthel ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ứu liên quan đề tài
Phú Yên cho th y t l ngất lượng cuộc sống ỷ lệ khuyết tật cao.Theo ước tính của Bộ ệu ười khuyết tậti khuy t t t chung trong toàn t nh 5,59% và tăngết tật ật ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam lên hàng năm Hi n nay s li u ngệu ống ệu ười khuyết tậti khuy t t t đết tật ật ượng cuộc sốngc qu n lý trong chả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ương pháp nghiên cứungtrình ph c h i ch c năng d a vào c ng đ ng c a t nh chi m 8,36 % dân s ụ thuộc theo thang điểm Barthel ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ứu liên quan đề tài ực sức khỏe ộc sống ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ủa nghiên cứu ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ết tật ốngKhuy t t t không đết tật ật ượng cuộc sốngc ph c h i ch c năng và can thi p k p th i sẽ tác đ ngụ thuộc theo thang điểm Barthel ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ứu liên quan đề tài ệu ịnh các yếu tố liên ời khuyết tật ộc sống
t i tình tr ng s c kh e c a c th , ch c năng sinh ho t c n thi t trong đ iới tính ạo đức trong nghiên cứu ứu liên quan đề tài ỏe ủa nghiên cứu ơng pháp nghiên cứu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ứu liên quan đề tài ạo đức trong nghiên cứu ầu hỗ trợ ết tật ời khuyết tật
s ng hàng ngày, gây h n ch kh năng sinh ho t, hòa nh p xã h i, kéo theoống ạo đức trong nghiên cứu ết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ạo đức trong nghiên cứu ật ộc sốngcác tác đ ng t i gia đình và xã h i S suy gi m ch c năng sinh ho t, lao đ ngộc sống ới tính ộc sống ực sức khỏe ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ứu liên quan đề tài ạo đức trong nghiên cứu ộc sống
Trang 6và xã h i d n đ n suy gi m s c kh e, giá tr và ch t lộc sống $ ết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ứu liên quan đề tài ỏe ịnh các yếu tố liên ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng và trộc sống ống ởng chính sách Bảo hiểm y tế vàthành gánh n ng cho ngặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ười khuyết tậti thân, gia đình và xã h i Vi c h tr ngộc sống ệu ỗ trợ ợng cuộc sống ười khuyết tậti khuy tết tật
t t ph c h i và c i thi n ch c năng sinh ho t là h t s c quan tr ng.ật ụ thuộc theo thang điểm Barthel ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ệu ứu liên quan đề tài ạo đức trong nghiên cứu ết tật ứu liên quan đề tài ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu
Ch t lất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng là m t khái ni m đa chi u độc sống ống ộc sống ệu ề người khuyết tật ượng cuộc sống ử lý số liệu ụ thuộc theo thang điểm Barthel c s d ng đ mô tểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan
nh n th c, s hài lòng cá nhân và ph n ánh các khía c nh khác nhau c a cu cật ứu liên quan đề tài ực sức khỏe ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ạo đức trong nghiên cứu ủa nghiên cứu ộc sống
s ng Đ đánh giá ch t lống ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng ngộc sống ống ười khuyết tậti ta s d ng các b câu h i nhử lý số liệu ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ỏe ưEQ5D, SF-36, SF12, WHOQOL-BREF.Nghiên c u v ch t lứu liên quan đề tài ề người khuyết tật ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng vàộc sống ốngnhu c u h tr ngầu hỗ trợ ỗ trợ ợng cuộc sống ười khuyết tậti khuy t t t sẽ giúp hi u đết tật ật ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ượng cuộc sốngc b c tranh toàn di nứu liên quan đề tài ệu
v ngề người khuyết tật ười khuyết tậti khuy t t t đ có k ho ch ph c h i ch c năng và h tr xã h i Xácết tật ật ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ết tật ạo đức trong nghiên cứu ụ thuộc theo thang điểm Barthel ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ứu liên quan đề tài ỗ trợ ợng cuộc sống ộc sống
đ nh các y u t liên quan đ n ch t lịnh các yếu tố liên ết tật ống ết tật ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng sẽ giúp đ a ra chi n lộc sống ống ư ết tật ượng cuộc sốngcnâng cao ch t lất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng cho h Th c t lâu nay t i B nh vi n vàộc sống ống ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ực sức khỏe ết tật ạo đức trong nghiên cứu ệu ệu
Chương pháp nghiên cứung trình Ph c h i ch c năng d a vào c ng đ ng ch quan tâm đ n khi mụ thuộc theo thang điểm Barthel ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ứu liên quan đề tài ực sức khỏe ộc sống ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ết tật ết tậtkhuy t v m t th ch t, đi u tr ch a chú tr ng đ n ch c năng sinh ho t, tinhết tật ề người khuyết tật ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ề người khuyết tật ịnh các yếu tố liên ư ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ết tật ứu liên quan đề tài ạo đức trong nghiên cứu
th n và xã h i.T i Vi t Namcó r t ítnghiên c u v khía c nh đ n l liên quanầu hỗ trợ ộc sống ạo đức trong nghiên cứu ệu ất lượng cuộc sống ứu liên quan đề tài ề người khuyết tật ạo đức trong nghiên cứu ơng pháp nghiên cứu ẻ Bảo hiểm y tế,
đ n ch t lết tật ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng c a ngộc sống ống ủa nghiên cứu ười khuyết tật ệui b nh tai bi n m ch máu não, t n thết tật ạo đức trong nghiên cứu ổng quan về người khuyết tật ương pháp nghiên cứung
t y s ng, ch a có tác gi nào nghiên c u v ch t lủa nghiên cứu ống ư ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ứu liên quan đề tài ề người khuyết tật ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng s ng và nhu c u hống ầu hỗ trợ ỗ trợ
tr ngợng cuộc sống ười khuyết tậti khuy t t t Đ tài này kỳ v ng cung c p thêm thông tin v ngết tật ật ề người khuyết tật ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ất lượng cuộc sống ề người khuyết tật ười khuyết tậtikhuy t t t t i c ng đ ng trên đ a bàn t nh Phú Yên và đ xu t gi i pháp canết tật ật ạo đức trong nghiên cứu ộc sống ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ịnh các yếu tố liên ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ề người khuyết tật ất lượng cuộc sống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan.thi p toàn di n.ệu ệu
V i nh ng lý do trên, chúng tôi ti n hành đ tài ới tính ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ết tật ề người khuyết tật “ Nghiên c u ch t l ứu chất lượng ất lượng ượng ng
cu c s ng, nhu c u h tr và các y u t liên quan ch t l ầu hỗ trợ và các yếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở ỗ trợ và các yếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở ợng ếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở ất lượng ượng ng cu c s ng ở
ng ười khuyết tật tại tỉnh Phú Yên năm 2019 i khuy t t t t i t nh Phú Yên năm 2019 ếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở ật tại tỉnh Phú Yên năm 2019 ại tỉnh Phú Yên năm 2019 ỉnh Phú Yên năm 2019 ”v i m c tiêu sau:ới tính ụ thuộc theo thang điểm Barthel
1 Mô t đ c đi m khuy t t t và nhu c u h tr c a ng ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ết tật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ỗ trợ của người khuyết tật tại ợ của người khuyết tật tại ủa người khuyết tật tại ười khuyết tật tại i khuy t t t t i ết tật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ại
t nh Phú Yên năm 2019 ỉnh Phú Yên năm 2019.
2 Đánh giá Ch t l ất lượng cuộc sống và các yếu tố liên quan đến chất lượng ượ của người khuyết tật tại ng cu c s ng và các y u t liên quan đ n ch t l ộc sống và các yếu tố liên quan đến chất lượng ống và các yếu tố liên quan đến chất lượng ết tật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ống và các yếu tố liên quan đến chất lượng ết tật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ất lượng cuộc sống và các yếu tố liên quan đến chất lượng ượ của người khuyết tật tại ng
cu c s ng c a ộc sống và các yếu tố liên quan đến chất lượng ống và các yếu tố liên quan đến chất lượng ủa người khuyết tật tại ng ười khuyết tật tại i khuy t t t t i đ a bàn nghiên c u ết tật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ại ịa bàn nghiên cứu ứu.
Trang 81.1 T NG QUAN V NG ỔNG QUAN TÀI LIỆU Ề ƯỜI KHUYẾT TẬT TẠI TỈNH PHÚ YÊN NĂM 2019 I KHUY T T T ẾU TỐ LIÊN QUAN CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG ẬT TẠI TỈNH PHÚ YÊN NĂM 2019
1.1.1.Khái ni m v khuy t t t ệm về khuyết tật ề khuyết tật ết tật ật
Khuy t t t: ết tật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại Theo Matile Leonardi và CS, 2006 khuy t t t đết tật ật ượng cuộc sốngc hi u là tìnhểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ
tr ng gi m ch c năng x y ra khi m t ngạo đức trong nghiên cứu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ứu liên quan đề tài ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ộc sống ười khuyết tậti có v n đ v s c kh e và g pất lượng cuộc sống ề người khuyết tật ề người khuyết tật ứu liên quan đề tài ỏe ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ
ph i các rào c n trong môi trả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ười khuyết tậtng s ng khi n cho h g p khó khăn trong vi cống ết tật ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ệu
th c hi n các ch c năng trong sinh ho t hàng ngày cũng nh không tham giaực sức khỏe ệu ứu liên quan đề tài ạo đức trong nghiên cứu ư
m t cách bình đ ng vào các ho t đ ng xã h i[6],[7],[23].Quan ni m này độc sống ẳng về mức sống và tham gia xã hội đối với ạo đức trong nghiên cứu ộc sống ộc sống ệu ượng cuộc sốngc
t ch c Y t th gi i c th hóa trong vi c phân bi t các c p đ khuy t t tổng quan về người khuyết tật ứu liên quan đề tài ết tật ết tật ới tính ụ thuộc theo thang điểm Barthel ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ệu ệu ất lượng cuộc sống ộc sống ết tật ật
Khi m khuy t: ết tật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ết tật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại là tình tr ng m t mác, thi u h t ho c b t thạo đức trong nghiên cứu ất lượng cuộc sống ết tật ụ thuộc theo thang điểm Barthel ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ười khuyết tậtng c a c uủa nghiên cứu ất lượng cuộc sốngtrúc gi i ph u và sinh lý do b m sinh hay m c ph i Đây là khuy t t t c pả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ẩu và sinh lý do bẩm sinh hay mắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ẩu và sinh lý do bẩm sinh hay mắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ết tật ật ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ất lượng cuộc sống
đ c u trúc c th [6],[7],[23]ộc sống ất lượng cuộc sống ơng pháp nghiên cứu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ
H n ch ho t đ ng: ại ết tật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ại ộc sống và các yếu tố liên quan đến chất lượng là tình tr ng khó khăn khi th c hi n m t ho c nhi uạo đức trong nghiên cứu ực sức khỏe ệu ộc sống ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ề người khuyết tật
ho t đ ng trong đ i s ng hàng ngày (nh đi l i, ăn, m c qu n áo, chăm sóc cáạo đức trong nghiên cứu ộc sống ời khuyết tật ống ư ạo đức trong nghiên cứu ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ầu hỗ trợnhân, giao ti p v i ngết tật ới tính ười khuyết tậti khác…) do nh hả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ưởng chính sách Bảo hiểm y tế vàng c a khi m khuy t k t h p v iủa nghiên cứu ết tật ết tật ết tật ợng cuộc sống ới tínhrào c n ti p c n môi trả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ết tật ật ười khuyết tậtng Đây là tình tr ng khuy t t t c p đ cá nhânạo đức trong nghiên cứu ết tật ật ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ất lượng cuộc sống ộc sống[6],[7],[23]
H n ch s tham gia ại ết tật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ự tham gia là tình tr ng m t ngạo đức trong nghiên cứu ộc sống ười khuyết tật ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợi g p khó khăn ho c h n chặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ạo đức trong nghiên cứu ết tậttham gia các lĩnh v c khác nhau c a cu c s ng (h c t p, lao đ ng,vui ch i, thực sức khỏe ủa nghiên cứu ộc sống ống ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ật ộc sống ơng pháp nghiên cứu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợthao, văn hóa, du l ch, ho t đ ng chính tr xã h i ) do nh hịnh các yếu tố liên ạo đức trong nghiên cứu ộc sống ịnh các yếu tố liên ộc sống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ưởng chính sách Bảo hiểm y tế vàng b i khi mởng chính sách Bảo hiểm y tế và ết tậtkhuy t ho c h n ch v n đ ng k t h p v i rào c n xã h i Đây chính là tìnhết tật ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ạo đức trong nghiên cứu ết tật ật ộc sống ết tật ợng cuộc sống ới tính ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ộc sống
tr ng khuy t t t c p đ xã h i[6],[7],[23]ạo đức trong nghiên cứu ết tật ật ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ất lượng cuộc sống ộc sống ộc sống
T i Vi t Nam đang s d ng khái ni m theo qui đ nh t i kho n 1 đi u 2ạo đức trong nghiên cứu ệu ử lý số liệu ụ thuộc theo thang điểm Barthel ệu ịnh các yếu tố liên ạo đức trong nghiên cứu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ề người khuyết tật
Lu t ật Người khuyết tậti khuy t t t s 51/2010/QH12 thông qua ngày 16/07/2010:ết tật ật ống
“Ng ười khuyết tật tại i khuy t t t là ng ết tật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ười khuyết tật tại i b khi m khuy t m t ho c nhi u b ph n c ịa bàn nghiên cứu ết tật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ết tật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ộc sống và các yếu tố liên quan đến chất lượng ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ều bộ phận cơ ộc sống và các yếu tố liên quan đến chất lượng ật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ơ
Trang 9th ho c suy gi m ch c năng bi u hi n d ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ứu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ện dưới các dạng khuyết tật khiến cho ưới các dạng khuyết tật khiến cho i các d ng khuy t t t khi n cho ại ết tật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ết tật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại lao đ ng, sinh ho t, h c t p khó khăn ộc sống và các yếu tố liên quan đến chất lượng ại ọc tập khó khăn ật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ”[17] Theo qui đ nh này thì ngịnh các yếu tố liên ười khuyết tậtikhuy t t t là nh ng cá nhân có đ đi u ki n là:ết tật ật ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ủa nghiên cứu ề người khuyết tật ệu
(i) Có khi m khuy t m t ho c nhi u b ph n c th ho c suy gi m ch cết tật ết tật ộc sống ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ề người khuyết tật ộc sống ật ơng pháp nghiên cứu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ứu liên quan đề tàinăng; (ii) Các khi m khuy t m t ho c nhi u b ph n c th ho c suyết tật ết tật ộc sống ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ề người khuyết tật ộc sống ật ơng pháp nghiên cứu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ
gi m ch c năng bi u hi n sáu d ng t t;ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ứu liên quan đề tài ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ệu ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ạo đức trong nghiên cứu ật
(iii) Khi m khuy t b ph n c th ho c suy gi m ch c năng là nguyênết tật ết tật ộc sống ật ơng pháp nghiên cứu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ứu liên quan đề tàinhân khi n ngết tật ười khuyết tậti đó g p khó khăn khi tham gia lao đ ng, sinh ho t, h cặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ộc sống ạo đức trong nghiên cứu ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu
t p[23]ật
1.1.2 Khái ni m v d ng khuy t t t ệm về khuyết tật ề khuyết tật ạng khuyết tật ết tật ật
Theo đi u2 Ngh đ nh s 28/2012/NĐ-CP ngày 10/04/2012[5]d ngề người khuyết tật ịnh các yếu tố liên ịnh các yếu tố liên ống ạo đức trong nghiên cứukhuy t ết tật t t đật ượng cuộc sốngc hi u là nh ng bi u hi n th c th đểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ệu ực sức khỏe ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ượng cuộc sốngc bi u hi n bên ngoàiểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ệu
c a ngủa nghiên cứu ười khuyết tậti khuy t t tvà là căn c đ x p lo i các nhóm khuy t t t, g m 6 d ngết tật ật ứu liên quan đề tài ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ết tật ạo đức trong nghiên cứu ết tật ật ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ạo đức trong nghiên cứu
t tnh sau:ật ư
(i)Khuy t t t v n đ nglà tình tr ng gi m ho c m t ch c năng c đ ngết tật ật ật ộc sống ạo đức trong nghiên cứu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ứu liên quan đề tài ử lý số liệu ộc sống
đ u, c , tay chân thân mình d n đ n h n ch v n đ ng, di chuy n;ầu hỗ trợ ổng quan về người khuyết tật $ ết tật ạo đức trong nghiên cứu ết tật ật ộc sống ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ
(ii)Khuy t t t nghe nóilà tình tr ng gi m ho c m t ch c năng nghe, nóiết tật ật ạo đức trong nghiên cứu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ứu liên quan đề tài
ho c c nghe và nói phát âm thành ti ng và câu rõ ràng d n đ n h n chặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ết tật $ ết tật ạo đức trong nghiên cứu ết tậttrong giao ti p, trao đ i thông tin b ng l i nói;ết tật ổng quan về người khuyết tật ằng lời nói; ời khuyết tật
(iii) Khuy t t t nhìnlà tình tr ng gi m ho c m t ch c năng nhìn và c mết tật ật ạo đức trong nghiên cứu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ứu liên quan đề tài ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan
nh n ánh sáng, màu s c, hình nh, s v t trong đi u hi n ánh sáng và môiật ắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ực sức khỏe ật ề người khuyết tật ệu
trười khuyết tậtng bình thười khuyết tậtng;
(iv) Khuy t t t th n kinh, tâm th n là tình tr ng r i lo n tri giác,trí nh ,ết tật ật ầu hỗ trợ ầu hỗ trợ ạo đức trong nghiên cứu ống ạo đức trong nghiên cứu ới tính
c m xúc, ki m soát hành vi,suy nghĩ và có bi u hi n v i nh ng l i nói và hànhả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ệu ới tính ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ời khuyết tật
đ ng b t thộc sống ất lượng cuộc sống ười khuyết tậtng;
(v)Khuy t t t trí tu là tình tr ng gi m ho c m t ch c năng nh n th c,ết tật ật ệu ạo đức trong nghiên cứu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ứu liên quan đề tài ật ứu liên quan đề tài
t duy bi u hi n b ng ch m ho c không th suy nghĩ, phân tích v s v t,ư ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ệu ằng lời nói; ật ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ề người khuyết tật ực sức khỏe ật
hi n tệu ượng cuộc sốngng đ gi i quy t s vi c;ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ết tật ực sức khỏe ệu
Trang 10(vi)Khuy t t t kháclà tình tr ng gi m ho c m t ch c năng c th khi nết tật ật ạo đức trong nghiên cứu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ứu liên quan đề tài ơng pháp nghiên cứu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ết tậtcho ho t đ ng lao đ ng, sinh ho t, h c t p khó khăn mà không thu c các d ngạo đức trong nghiên cứu ộc sống ộc sống ạo đức trong nghiên cứu ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ật ộc sống ạo đức trong nghiên cứu
t t trên.ật
1.1.3 Khái ni m m c đ khuy t t t ệm về khuyết tật ức độ khuyết tật ộ khuyết tật ết tật ật
M c đ khuy t t t đứu liên quan đề tài ộc sống ết tật ật ượng cuộc sốngc hi u là các tiêu chí hay căn c đ xác đ nh vàểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ứu liên quan đề tài ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ịnh các yếu tố liên
x p lo i m c đ khuy t t t theo m c khó khăn trong lao đ ng, h c t p và sinhết tật ạo đức trong nghiên cứu ứu liên quan đề tài ộc sống ết tật ật ứu liên quan đề tài ộc sống ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ật
ho t.Theo qui đ nh hi n nay [5],[6],[7]m c đ khuy t t t đạo đức trong nghiên cứu ịnh các yếu tố liên ệu ứu liên quan đề tài ộc sống ết tật ật ượng cuộc sốngc phân làm 3
lo i nh sau:ạo đức trong nghiên cứu ư
(i)Người khuyết tậti khuy t t t đ c bi t n ng: m t hoàn toàn ch c năng không thết tật ật ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ệu ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ứu liên quan đề tài ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ
t ki m soát ho c không th t th c hi n đực sức khỏe ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ực sức khỏe ực sức khỏe ệu ượng cuộc sốngc các ho t đ ng đi l i, m cạo đức trong nghiên cứu ộc sống ạo đức trong nghiên cứu ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ
qu n áo,v sinh cá nhân và nh ng vi c ph c v nhu c u sinh ho t, v sinh cáầu hỗ trợ ệu ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ệu ụ thuộc theo thang điểm Barthel ụ thuộc theo thang điểm Barthel ầu hỗ trợ ạo đức trong nghiên cứu ệunhân hàng ngày mà c n có s theo dõi, tr giúp, chăm sóc hoàn toàn;ầu hỗ trợ ực sức khỏe ợng cuộc sống
(ii) Người khuyết tậti khuy t t t n ng: m t m t ph n ho c suy gi m ch c năngết tật ật ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ộc sống ầu hỗ trợ ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ứu liên quan đề tàikhông t ki m soát ho c không t th c hi n m t s ho t đ ng đi l i, m cực sức khỏe ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ực sức khỏe ực sức khỏe ệu ộc sống ống ạo đức trong nghiên cứu ộc sống ạo đức trong nghiên cứu ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ
qu n áo, v sinh cá nhân và nh ng vi c ph c v nhu c u sinh ho t, v sinh cáầu hỗ trợ ệu ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ệu ụ thuộc theo thang điểm Barthel ụ thuộc theo thang điểm Barthel ầu hỗ trợ ạo đức trong nghiên cứu ệunhân mà c n có s theo dõi, tr giúp, chăm sóc;ầu hỗ trợ ực sức khỏe ợng cuộc sống
(iii) Người khuyết tậti khuy t t t nh : khuy t t t nh ng v n th c hi n các ch cết tật ật ẹ: khuyết tật nhưng vẫn thực hiện các chức ết tật ật ư $ ực sức khỏe ệu ứu liên quan đề tàinăng và ho t đ ng bình thạo đức trong nghiên cứu ộc sống ười khuyết tậtng
1.1.4 Các thang đo s d ng trong đánh giá, phân lo i khuy t t t ử dụng trong đánh giá, phân loại khuyết tật ụng trong đánh giá, phân loại khuyết tật ạng khuyết tật ết tật ật
1.1.4.1.Thang phân lo i qu c t v ch c năng,khuy t t t và s c kh e(ICF) ại tỉnh Phú Yên năm 2019 ếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở ề chức năng,khuyết tật và sức khỏe(ICF) ứu chất lượng ếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở ật tại tỉnh Phú Yên năm 2019 ứu chất lượng ỏe(ICF) [1],[13],[63]
Thang phân lo i ICFạo đức trong nghiên cứu (International Classification of Functioning, Disability and Health)đượng cuộc sốngc 191 qu c gia thành viên WHO công nh n và s d ng nhống ật ử lý số liệu ụ thuộc theo thang điểm Barthel ưchu n qu c t đ mô t và đo lẩu và sinh lý do bẩm sinh hay mắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ống ết tật ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ười khuyết tậtng tình tr ng s c kh e và khuy t t t cạo đức trong nghiên cứu ứu liên quan đề tài ỏe ết tật ật ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan
c p đ cá nhân và c ng đ ng.ất lượng cuộc sống ộc sống ộc sống ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên Thang này d a trênsực sức khỏe áu ch c năng chính baoứu liên quan đề tài
g m: nhìn, nghe, ghi nh và t p trung trong10 phút, đi l i, t chăm sóc b nồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ới tính ật ạo đức trong nghiên cứu ực sức khỏe ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan.thân và giao ti pết tật Thang này g msáuồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên câu h i c th và phỏe ụ thuộc theo thang điểm Barthel ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ương pháp nghiên cứung án tr l iả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ời khuyết tật
1 Anh/ch có khó khăn gì khi nhìn không, ngay c khi đã đeo kính?ịnh các yếu tố liên ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan
Trang 112 Anh/ch có khó khăn gì khi nghe không, ngay c khi đã s d ng máy trịnh các yếu tố liên ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ử lý số liệu ụ thuộc theo thang điểm Barthel ợng cuộc sốngthính?
3 Anh/ ch có g p khó khăn trong vi c ghi nh ho c t p trung chú ýịnh các yếu tố liên ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ệu ới tính ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ậtkhông?
4 Anh/ch có khó khăn trong vi c đi b hay bịnh các yếu tố liên ệu ộc sống ưới tínhc lên b c c u thang/b cật ầu hỗ trợ ật
th m hay không?ề người khuyết tật
5 Anh/ch có khó khăn gì trong vi c t chăm sóc b n thân, ch ng h nịnh các yếu tố liên ệu ực sức khỏe ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ẳng về mức sống và tham gia xã hội đối với ạo đức trong nghiên cứu
nh t m g i hay m c qu n áo hay không?ư ắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ộc sống ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ầu hỗ trợ
6 Anh/ch có khó khăn gì trong vi c giao ti p, ch ng h n nh hi u định các yếu tố liên ệu ết tật ẳng về mức sống và tham gia xã hội đối với ạo đức trong nghiên cứu ư ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ượng cuộc sốngc
người khuyết tậti khác ho c làm ngặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ười khuyết tậti khác có th hi u đểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ượng cuộc sốngc mình hay không?
Phương pháp nghiên cứung án tr l i: (1) Không khó khăn; (2) Khó khăn m t chút; (3) R tả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ời khuyết tật ộc sống ất lượng cuộc sốngkhó khănvà (4) Không th ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ
1.1.4.2 Bảng hỏi về chất lượng cuộc sống (chỉ số hạnh phúc) cho bệnh nhân tâm thần WHO - 5 Well– being-Index[1],[69]
Bộ công cụWHO - 5 Well - being - Index được phát triển bởi WHO, kết quảđiểm để hỗ trợ quan trọng cho bệnh nhân trong lĩnh vực đái tháo đường và tâmthần Mục đích đánh giá WHO - 5 Well – being- Index không giúp cho việc chẩnđoán, nhưng nó được sử dụng để quyết định việc quản lý và hỗ trợ điều trị cho bệnhnhân Áp dụng thang này để quản lý, hỗ trợ người khuyết tật có rối loạn tâm thần.Thang này gồm 5 câu hỏi cụ thể
1 Tôi c m th y vui v và ph n ch n.ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ất lượng cuộc sống ẻ Bảo hiểm y tế, ất lượng cuộc sống ất lượng cuộc sống
2 Tôi c m th y bình tĩnh và d ch u.ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ất lượng cuộc sống ễ chịu ịnh các yếu tố liên
3 Tôi c m th y năng đ ng và kh e m nh.ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ất lượng cuộc sống ộc sống ỏe ạo đức trong nghiên cứu
4 Khi th c d y bu i sáng tôi c m th y s ng khoái và tho i mái.ứu liên quan đề tài ật ổng quan về người khuyết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ất lượng cuộc sống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan
5 Cu c s ng hàng ngày c a tôi đ y nh ng th làm tôi h ng thú.ộc sống ống ủa nghiên cứu ầu hỗ trợ ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ứu liên quan đề tài ứu liên quan đề tài
Mỗi câu hỏi được cho 6 khoảng điểm, từ 0 (không bao giờ) đến 5 (luôn luôn).Tổng điểm cộng lại từ 0 đến 25 điểm, sau đó nhân 4 (0- 100) Điểm cao hơn nghĩa
là bệnh nhân hạnh phúc hơn
Trang 12Bằng chứng cho thấy, điểm dưới hoặc bằng 50 thường chỉ sự buồn bã nhưngchưa chắc là bệnh trầm cảm Điểm dưới hoặc bằng 28 thường đồng nghĩa với bệnhtrầm cảm và bệnh nhân nên được chẩn đoán kỹ hơn Trong khi theo dõi những diễnbiến của cảm xúc, khác biệt, từ 10% trở lên được tính là khác biệt.
1.1.4.3.Đánh giá m c đ ph thu c ADL theo Barthel [19],[39],[41],[63] ứu chất lượng ụ thuộc ADL theo Barthel [19],[39],[41],[63]
M c đ ph thu c c a NKT đứu liên quan đề tài ộc sống ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ủa nghiên cứu ượng cuộc sốngc đánh giá theo thang đi m Barthel v 10ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ề người khuyết tậtkhía c nh ph thu c: Ăn u ng, t m r a, m c trang ph c, sinh ho t cá nhân,ạo đức trong nghiên cứu ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ống ắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ử lý số liệu ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ụ thuộc theo thang điểm Barthel ạo đức trong nghiên cứu
đ i ti n, ti u ti n, s d ng nhà v sinh, di chuy n, v n đ ng và lên c u thang.ạo đức trong nghiên cứu ệu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ệu ử lý số liệu ụ thuộc theo thang điểm Barthel ệu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ật ộc sống ầu hỗ trợ
T ng đi m t i đa m c đ ph thu c là 100 đi m, đi m càng cao m c đ phổng quan về người khuyết tật ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ống ứu liên quan đề tài ộc sống ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ứu liên quan đề tài ộc sống ụ thuộc theo thang điểm Barthel thu c càng th p M c đ ph thu c c a NKT độc sống ất lượng cuộc sống ứu liên quan đề tài ộc sống ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ủa nghiên cứu ượng cuộc sốngc chia thành 05 m c đứu liên quan đề tài ộc sống
Dưới tínhi 20 đi m: hoàn toàn ph thu cểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống
T 21-60 đi m: ph c thu c n ngừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ
T 61-90 đi m: ph thu c v aừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng
T 91-99 đi m: ph thu c ítừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống
100 đi m: hoàn toàn đ c l p ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ộc sống ật
1.1.5 Th c tr ng tình hình khuy t t t t i trên th gi i và t i Vi t Nam ực trạng tình hình khuyết tật tại trên thế giới và tại Việt Nam ạng khuyết tật ết tật ật ạng khuyết tật ết tật ới và tại Việt Nam ạng khuyết tật ệm về khuyết tật
1.1.5.1 Th c tr ng tình hình khuy t t t trên th gi i ực trạng tình hình khuyết tật trên thế giới ại tỉnh Phú Yên năm 2019 ếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở ật tại tỉnh Phú Yên năm 2019 ếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở ới
Tình hình khuy t t t trên ph m vi toàn c u đã có nhi u thay đ i trongết tật ật ạo đức trong nghiên cứu ầu hỗ trợ ề người khuyết tật ổng quan về người khuyết tậtvài th p niên tr l i đây Báo cáo v tình hình khuy t t t đật ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ạo đức trong nghiên cứu ề người khuyết tật ết tật ật ượng cuộc sốngc WHO và ngânhàng th gi i công b đ u năm 2010 ch r ng 10% khuy t t t trên t ng dânết tật ới tính ống ầu hỗ trợ ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ằng lời nói; ết tật ật ổng quan về người khuyết tật
s th gi i do WHO ống ết tật ới tính ưới tínhc tính vào th p k 70 đã không còn phù h p S li u tật ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ợng cuộc sống ống ệu ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặngcác cu c đi u tra và gánh n ng b nh t t toàn c u cũng nh báo cáo tình hìnhộc sống ề người khuyết tật ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ệu ật ầu hỗ trợ ưkhuy t t t t các nết tật ật ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ưới tínhc đã đ a đ n m t ư ết tật ộc sống ưới tínhc tính m i có kho ng trên m t tới tính ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ộc sống ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam
người khuyết tậti (15% dân s ) trên th gi i b khuy t t t[1],[34],[36].ống ết tật ới tính ịnh các yếu tố liên ết tật ật
Báo cáo khuy t t t riêng rẽ t ng nết tật ật ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ưới tínhc cho th y t l khuy t t t c a cácất lượng cuộc sống ỷ lệ khuyết tật cao.Theo ước tính của Bộ ệu ết tật ật ủa nghiên cứu
nưới tínhc phát tri n cao h n đáng k so v i các nểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ơng pháp nghiên cứu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ới tính ưới tínhc đang ho c ch m phát tri n.ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ật ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ
S khác nhau này do m i nực sức khỏe ỗ trợ ưới tínhc áp d ng đ nh nghĩa, phụ thuộc theo thang điểm Barthel ịnh các yếu tố liên ương pháp nghiên cứung pháp và công cụ thuộc theo thang điểm Barthel
đo lười khuyết tậtng khuy t t t không gi ng nhau.Tuy nhiên k t qu t 2 cu c đi u traết tật ật ống ết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ộc sống ề người khuyết tật
Trang 13qui mô toàn c u v i chung m t cách th c và công c kh o sát l i cho th y tầu hỗ trợ ới tính ộc sống ứu liên quan đề tài ụ thuộc theo thang điểm Barthel ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ạo đức trong nghiên cứu ất lượng cuộc sống ỷ lệ khuyết tật cao.Theo ước tính của Bộ
l khuy t t t các nệu ết tật ật ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ưới tínhc phát tri n là th p h n so v i các nểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ơng pháp nghiên cứu ới tính ưới tínhc đang ho cặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ
ch m phát tri n K t qu đi u tra y t toàn c u (2002-2004) 59 nật ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ề người khuyết tật ết tật ầu hỗ trợ ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ưới tínhc cho tỷ lệ khuyết tật cao.Theo ước tính của Bộ
l khuy t t t các nệu ết tật ật ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ưới tínhc thu nh p cao là 11,8%, các nật ưới tínhc thu nh p th p h nật ất lượng cuộc sống ơng pháp nghiên cứu11,8%, các nưới tínhc đang phát tri n 15,4%, các nểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ưới tínhc thu nh p trung bình và th pật ất lượng cuộc sốngdao đ ng t 14- 16,4% tùy theo t ng châu l c.ộc sống ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ụ thuộc theo thang điểm Barthel
WHO(2011) mô t trong giám sát s c kh e th gi i giai đo n 2003-2005ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ứu liên quan đề tài ỏe ết tật ới tính ạo đức trong nghiên cứu
ph ng v n tr c ti p 59 qu c gia t l NKT trên 18 tu i chi m 15,6% dân s ỏe ất lượng cuộc sống ực sức khỏe ết tật ống ỷ lệ khuyết tật cao.Theo ước tính của Bộ ệu ổng quan về người khuyết tật ết tật ốngTheo t p chí Kinh t , xã h i châu Á-Thái Bình Dạo đức trong nghiên cứu ết tật ộc sống ương pháp nghiên cứung t i Glance (2012) t lạo đức trong nghiên cứu ỷ lệ khuyết tật cao.Theo ước tính của Bộ ệuNKT t i Lào 1% và Vi t nam 7,8% Theo Molisa t l khuy t t t chung 29,41%.ạo đức trong nghiên cứu ệu ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ệu ết tật ậtTrong đó 35,8% do nguyên nhân b m sinh, 32,34% do b nh t t và 25,56% doẩu và sinh lý do bẩm sinh hay mắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ệu ậtchi n tranh và b nh t t, tết tật ệu ật ương pháp nghiên cứung lai nguyên nhân tai n n và HIV tăng [70].ạo đức trong nghiên cứu
Theo th ng kê WHO (2017) ống ưới tínhc tính NKT chi m 15% dân s th gi i,ết tật ống ết tật ới tính
tương pháp nghiên cứung đương pháp nghiên cứung v i h n m t t ngới tính ơng pháp nghiên cứu ộc sống ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ười khuyết tậti đang s ng có ít nh t m td ng khuy tống ất lượng cuộc sống ộc sống ạo đức trong nghiên cứu ết tật
t t.Trong s ật ống NKT g n 200 tri u ngầu hỗ trợ ệu ười khuyết tật ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặngi t 15 tu i tr lên có nhi u khó khăn thìổng quan về người khuyết tật ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ề người khuyết tậtlàm m t s vi c c b n Cũng theo t ch c này trong năm t i t l ngộc sống ống ệu ơng pháp nghiên cứu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ổng quan về người khuyết tật ứu liên quan đề tài ới tính ỷ lệ khuyết tật cao.Theo ước tính của Bộ ệu ười khuyết tậti khuy tết tật
t t gia tăng m t ph n vì dân s th gi i đang lão hóa và s gia tăng c a m t sật ộc sống ầu hỗ trợ ống ết tật ới tính ực sức khỏe ủa nghiên cứu ộc sống ống
b nh m n tính V n đ khuy t t t vì v y tr thành v n đ toàn c u c n có cácệu ạo đức trong nghiên cứu ất lượng cuộc sống ề người khuyết tật ết tật ật ật ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ất lượng cuộc sống ề người khuyết tật ầu hỗ trợ ầu hỗ trợnghiên c u gi i pháp đ ng b [1],[34],[36].ứu liên quan đề tài ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ộc sống
1.1.5.2 Th c tr ng tình hình khuy t t t t i Vi t Nam ực trạng tình hình khuyết tật trên thế giới ại tỉnh Phú Yên năm 2019 ếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở ật tại tỉnh Phú Yên năm 2019 ại tỉnh Phú Yên năm 2019 ệt Nam
Vi t Nam là m t trong nh ng qu c gia có t l khuy t t t cao, có nhi uệu ộc sống ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ống ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ệu ết tật ật ề người khuyết tật
y u t nh hết tật ống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ưởng chính sách Bảo hiểm y tế vàng đ n tình hình khuy t t t nết tật ết tật ật ưới tínhc ta nh ng ch y u v n là như ủa nghiên cứu ết tật $ ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan
hưởng chính sách Bảo hiểm y tế vàng b i thởng chính sách Bảo hiểm y tế và ương pháp nghiên cứung t t, ch t đ c da cam sau chi n tranh, h u qu c a v n đật ất lượng cuộc sống ộc sống ết tật ật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ủa nghiên cứu ất lượng cuộc sống ề người khuyết tật
s c kh e công c ng trong giai đo n phát tri n nh tai n n thứu liên quan đề tài ỏe ộc sống ạo đức trong nghiên cứu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ư ạo đức trong nghiên cứu ương pháp nghiên cứung tích, các
b nh không truy n nhi m, s c kh e tâm th n T ng đi u tra toàn qu c vệu ề người khuyết tật ễ chịu ứu liên quan đề tài ỏe ầu hỗ trợ ổng quan về người khuyết tật ề người khuyết tật ống ề người khuyết tậtdân s và nhà (2009) đã s d ng ICF k t qu cho th y có 7,3% dân s Vi tống ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ử lý số liệu ụ thuộc theo thang điểm Barthel ết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ất lượng cuộc sống ống ệuNam b khi m khuy t ít nh t m t trong nh ng ch c năng sau: th giác, thínhịnh các yếu tố liên ết tật ết tật ất lượng cuộc sống ộc sống ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ứu liên quan đề tài ịnh các yếu tố liêngiác, v n đ ng, và t p trung ho c ghi nh (UNFPA, 2011) Đây là m t con sật ộc sống ật ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ới tính ộc sống ốnghoàn toàn khác bi t so v i s li u 15,3% mà đi u tra m c s ng dân c 2006ệu ới tính ống ệu ề người khuyết tật ứu liên quan đề tài ống ư
đã đ a ra (NCCD, 2010) S khác bi t này có th đư ực sức khỏe ệu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ượng cuộc sốngc lí gi i b i đ nh nghĩaả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ịnh các yếu tố liên
Trang 14khuy t t t không đ ng đ u và cách đ t câu h i khi đi u traết tật ật ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ề người khuyết tật ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ỏe ề người khuyết tật Tuy nhiên dù
7,3% hay 15,3% t l khuy t t t Vi t Nam v n n m m c cao nh t trongỷ lệ khuyết tật cao.Theo ước tính của Bộ ệu ết tật ật ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ệu $ ằng lời nói; ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ứu liên quan đề tài ất lượng cuộc sốngkhu v c[1],[34],[36]ực sức khỏe
Năm 2009 theo Báo cáo Đi u tra Dân s (2009) trong s 78,5 tri u ngề người khuyết tật ống ống ệu ười khuyết tậti
dưới tínhi 5 tu i g n 6,1 tri u (7,8%) ngổng quan về người khuyết tật ầu hỗ trợ ệu ười khuyết tật ốngi s ng v i m t ho c nhi u lo i khuy tới tính ộc sống ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ề người khuyết tật ạo đức trong nghiên cứu ết tật
t t v nhìn, nghe, đi l i, nh n th c, trong đó có 385.000 ngật ề người khuyết tật ạo đức trong nghiên cứu ật ứu liên quan đề tài ười khuyết tậti khuy t t tết tật ật
n ng T l NKT t p trung 58 t nh và 05 thành ph thu c 8 vùng, 21 t nh cóặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ỷ lệ khuyết tật cao.Theo ước tính của Bộ ệu ật ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ống ộc sống ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam
t l NKT cao nh t (8,68 - 12,34%)[34]ỷ lệ khuyết tật cao.Theo ước tính của Bộ ệu ất lượng cuộc sống
Bảng 1.1 Tỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam[8]
Qu ng Tr ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ịnh các yếu tố liên 9,88 1,66 6,17 45,98
Trang 15H i Phòngả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan 8,79 1,64 4,59 45,23
Theo B Lao đ ngộc sống ộc sống ,Thương pháp nghiên cứung binh và Xã h i (BLĐTBXH) 1,3 tri u ộc sống ệu NKT là trẻ Bảo hiểm y tế,
em 5 đ n ết tật 18 tu iổng quan về người khuyết tật (NCCD, 2010).Nhóm khuy t t t th ch t, trí tu và khi mết tật ật ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ệu ết tậtthính là ba nhóm khuy t t t ph bi n nh t Theo s li u c a T ng đi u traết tật ật ổng quan về người khuyết tật ết tật ất lượng cuộc sống ống ệu ủa nghiên cứu ổng quan về người khuyết tật ề người khuyết tậtdân s (2009) có 66,5% TKT đ tu i 6-10 tu i đống ộc sống ổng quan về người khuyết tật ổng quan về người khuyết tật ượng cuộc sốngc đi h c ti u h c B h cọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ỏe ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệucũng là m t v n đ đáng lo ng i,33% TKT độc sống ất lượng cuộc sống ề người khuyết tật ạo đức trong nghiên cứu ượng cuộc sốngc đi h c đã b h c Theo NCCDọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ỏe ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu(2010) 55,5% tr em gái ch a t ng đẻ Bảo hiểm y tế, ư ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ượng cuộc sốngc đ t chân đ n trặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ết tật ười khuyết tậtng và t l nàyỷ lệ khuyết tật cao.Theo ước tính của Bộ ệu
tr em trai 39%, các thành ph
ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ẻ Bảo hiểm y tế, ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ống kh năng th t nghi p c a NKT g p b n l nả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ất lượng cuộc sống ệu ủa nghiên cứu ất lượng cuộc sống ống ầu hỗ trợ
người khuyết tậti KKT (UNFPA, 2011) Đi u này khi n xã h i duy trì ý nghĩ r ng NKT làề người khuyết tật ết tật ộc sống ằng lời nói;
người khuyết tậti vô d ng, tr thành vòng l n qu n mà NKT không th ch y tr n, t o nênụ thuộc theo thang điểm Barthel ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ẩu và sinh lý do bẩm sinh hay mắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ẩu và sinh lý do bẩm sinh hay mắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ạo đức trong nghiên cứu ống ạo đức trong nghiên cứu
m t b c rào ngăn c n s hòa nh p Theo B LĐTBXH 31% h gia đình v i m tộc sống ứu liên quan đề tài ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ực sức khỏe ật ộc sống ộc sống ới tính ộc sốngthành viên khuy t t t s ng trong nghèo khó và con s này tăng lên 63% đ i v iết tật ật ống ống ống ới tính
S ống li u cệu ủa nghiên cứua B LĐTộc sống BXH (2008)Vi tệu Nam có kho ng 5,3 trả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan i u NKTchi mệu ết tật6,3% dân s Trong đó 1,5 trống i u NKT n ng, g n 8% h gia đình có NKT và h uệu ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ầu hỗ trợ ộc sống ầu hỗ trợ
h t là h nghèo và con ết tật ộc sống s ống này cũng thay đ i tùy thổng quan về người khuyết tật eo đ nh ngịnh các yếu tố liên hĩa v khuề người khuyết tật y t ết tật tậtt
Nh ng khuy t ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ết tật t t ch y u bao gật ủa nghiên cứu ết tật ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liênm khuy t ết tật t t v kh năng v n đ ngật ề người khuyết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ật ộc sống
đa khuy t t t, 65 - 70% NKT s ng nông thôn pết tật ật ống ởng chính sách Bảo hiểm y tế và h i s ng pả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ống h thu c vào giaụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sốngđình và tr ợng cuộc sống c p xã ất lượng cuộc sống h i, ch 25 - 35%có vi c làộc sống ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ệu m, 41% NKT t 6 tuừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ổng quan về người khuyết tậti tr ởng chính sách Bảo hiểm y tế và lên mù
ch , t i 93,4% NKT ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ới tính tu i t 16 tr lên không đổng quan về người khuyết tật ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ượng cuộc sốngc đào t o gì v kỹ thu t, 30%ạo đức trong nghiên cứu ề người khuyết tật ậtNKT th t nghi p và có ất lượng cuộc sống ệu r t ít ngất lượng cuộc sống ười khuyết tật đư c nh n vào làm các c quan và doanhi ợng cuộc sống ật ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ơng pháp nghiên cứunghiệup nhà nưới tínhc.H h u h t làm vọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ầu hỗ trợ ết tật i c nông v i thu nh p th p h n m c lệu ới tính ật ất lượng cuộc sống ơng pháp nghiên cứu ứu liên quan đề tài ương pháp nghiên cứung
t i thi u Nh ng s ống ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ống li u th ng kê trên ệu ống đã cho th y ất lượng cuộc sống nh ng khó khăn ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn mà NKT
g p phặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan.i và nhu c u ầu hỗ trợ đư c xã h i ợng cuộc sống ộc sống b o v c a hả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ệu ủa nghiên cứu ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu[34]
Trang 16vùng nông thôn (ILO, 2013) và 58% dân s khuy t t t có đa d ng khuy t t t
(ISDS, 2013).Già hóa là nguyên nhân chính c a khuy t t t (46,9%) B nh t t làủa nghiên cứu ết tật ật ệu ậtnguyên nhân ph bi n th hai (40%) và nguyên nhân th ba là do tai n nổng quan về người khuyết tật ết tật ứu liên quan đề tài ứu liên quan đề tài ạo đức trong nghiên cứu(9,2%) T l khuy t t t n (40,2%) cao h n nam (36,5%), nhóm tu i trênỷ lệ khuyết tật cao.Theo ước tính của Bộ ệu ết tật ật ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ơng pháp nghiên cứu ổng quan về người khuyết tật
60 tu i chi m 75,1% và kh năng m c đa khuy t t t cũng gia tăng theo đổng quan về người khuyết tật ết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ết tật ật ộc sống
tu i[1],[34],[36]ổng quan về người khuyết tật
1.2 ĐÁNH GIÁ CH T L ẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG, NHU CẦU HỖ TRỢ VÀ ƯỢNG CUỘC SỐNG, NHU CẦU HỖ TRỢ VÀ NG CU C S NG ỘC SỐNG, NHU CẦU HỖ TRỢ VÀ ỐNG, NHU CẦU HỖ TRỢ VÀ
1.2.1.Khái ni m ch t l ệm về khuyết tật ất lượng cuộc sống ượng cuộc sống ng cu c s ng ộ khuyết tật ố
Ch t lất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng (CLCS) là m t khái ni m độc sống ống ộc sống ệu ượng cuộc sốngc s d ng r ng rãiử lý số liệu ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sốngtrong khoa h c xã h i liên quan đ n các khía c nh khác nhau c a đ i s ng,ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ộc sống ết tật ạo đức trong nghiên cứu ủa nghiên cứu ời khuyết tật ống
đượng cuộc sốngc đo lười khuyết tậtng thông qua vi c cá nhân t đánh giá đi u ki n kinh t , nh ng kỳệu ực sức khỏe ề người khuyết tật ệu ết tật ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn
v ng chung v cu c s ng nh giáo d c, nhà , h tr xã h i và s c kh e nênọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ề người khuyết tật ộc sống ống ư ụ thuộc theo thang điểm Barthel ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ỗ trợ ợng cuộc sống ộc sống ứu liên quan đề tài ỏeđây là m t khái ni m mang tính ch quan.ộc sống ệu ủa nghiên cứu
Khái ni m ch t lệu ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng đã độc sống ống ượng cuộc sốngc Aristotle nghiên c u trứu liên quan đề tài ưới tínhc đóhàng trăm năm Tuy nhiên đ n đ u th k 20 thu t ng này m i đết tật ầu hỗ trợ ết tật ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ật ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ới tính ượng cuộc sốngc đ a vàoưkhoa h c xã h i, tâm lí và ch khi đ n 1980- 1990 khi các nhà nghiên c u CLCSọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ộc sống ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ết tật ứu liên quan đề tài NKT thì khái ni m này m i s d ng r ng rãi Turnbult et al 2004 đã h pởng chính sách Bảo hiểm y tế và ệu ới tính ử lý số liệu ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ợng cuộc sống
nh t CLCS thành 3 lĩnh v c c t lõi: H nh phúc, tinh th n; th ch t, xã h i; gi iất lượng cuộc sống ực sức khỏe ống ạo đức trong nghiên cứu ầu hỗ trợ ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ộc sống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan.trí, tăng trưởng chính sách Bảo hiểm y tế vàng và 09 khía c nh: h nh phúc, tình c m, quan h , cá nhân, thạo đức trong nghiên cứu ạo đức trong nghiên cứu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ệu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ
ch t, t quy t, hòa nh p, xã h i và quy n[19],[21],[31],[34]ất lượng cuộc sống ực sức khỏe ết tật ật ộc sống ề người khuyết tật
Khái ni m ch t lệu ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s nglà t ng hòa c a nhi u y u t trong đ iộc sống ống ổng quan về người khuyết tật ủa nghiên cứu ề người khuyết tật ết tật ống ời khuyết tật
s ng v t ch t và tinh th n c a con ngống ật ất lượng cuộc sống ầu hỗ trợ ủa nghiên cứu ười khuyết tậti, có th phân thành ba nhóm: Nhóm 1ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ
m c s ng v t ch t: ăn, , m c, đi l i, đi u ki n và cứu liên quan đề tài ống ật ất lượng cuộc sống ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ạo đức trong nghiên cứu ề người khuyết tật ệu ười khuyết tậtng đ lao đ ng… Nhómộc sống ộc sống
2 m c s ng tinh th n: tr t t , an toàn xã h i, bình đ ng, công b ng xã h i,ứu liên quan đề tài ống ầu hỗ trợ ật ực sức khỏe ộc sống ẳng về mức sống và tham gia xã hội đối với ằng lời nói; ộc sống
hưởng chính sách Bảo hiểm y tế vàng th văn hóa, hụ thuộc theo thang điểm Barthel ưởng chính sách Bảo hiểm y tế vàng th giáo d c… Nhóm 3 môi trụ thuộc theo thang điểm Barthel ụ thuộc theo thang điểm Barthel ười khuyết tậtng sinh thái tực sức khỏenhiên: khí h u, th i ti t, m c đ ô nhi m không khí, ngu n nật ời khuyết tật ết tật ứu liên quan đề tài ộc sống ễ chịu ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ưới tínhc, m t đ t,ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống
ti ng n…[19],[21],[34]ết tật ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên
Đánhgiá s s ng khoái, s hài lòng v i cu c s ng cũng chính là đánh giáực sức khỏe ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ực sức khỏe ới tính ộc sống ống
h nh phúc Mà đánh giá h nh phúc là r t khó mang n ng tính ch quan, dạo đức trong nghiên cứu ạo đức trong nghiên cứu ất lượng cuộc sống ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ủa nghiên cứu ễ chịu
Trang 17l ch l c Chính vì th mà mãi n a th k sau, WHO m i đ a ra đệu ạo đức trong nghiên cứu ết tật ử lý số liệu ết tật ỷ lệ khuyết tật cao.Theo ước tính của Bộ ới tính ư ượng cuộc sốngc m t b ngộc sống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan.đánh giá ch t lất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ngộc sống ống (Quality of Life Assessement) liên quan đ n s cết tật ứu liên quan đề tài
kh e và chăm sóc s c kh e đ c th hóa đ nh nghĩa đã nêu trên ỏe ứu liên quan đề tài ỏe ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ụ thuộc theo thang điểm Barthel ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ịnh các yếu tố liên WHO đ nhịnh các yếu tố liên
nghĩa“Ch t l ất lượng cuộc sống và các yếu tố liên quan đến chất lượng ượ của người khuyết tật tại ng cu c s ng là nh ng c m nh n c a các cá nhân v cu c s ng ộc sống và các yếu tố liên quan đến chất lượng ống và các yếu tố liên quan đến chất lượng ững cảm nhận của các cá nhân về cuộc sống ật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ủa người khuyết tật tại ều bộ phận cơ ộc sống và các yếu tố liên quan đến chất lượng ống và các yếu tố liên quan đến chất lượng
c a h trong b i c nh văn hóa và các h th ng giá tr mà h đang s ng và liên ủa người khuyết tật tại ọc tập khó khăn ống và các yếu tố liên quan đến chất lượng ện dưới các dạng khuyết tật khiến cho ống và các yếu tố liên quan đến chất lượng ịa bàn nghiên cứu ọc tập khó khăn ống và các yếu tố liên quan đến chất lượng quan đ n các m c đích, nguy n v ng, tiêu chu n và các m i quan tâm c a ết tật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ục đích, nguyện vọng, tiêu chuẩn và các mối quan tâm của ện dưới các dạng khuyết tật khiến cho ọc tập khó khăn ẩn và các mối quan tâm của ống và các yếu tố liên quan đến chất lượng ủa người khuyết tật tại
h ” ọc tập khó khăn [48],[62],[50].
1.2.2 Các ch s ch quan, các ch s khách quan và t m quan tr ng c a ỉnh/thành ố ủ quan, các chỉ số khách quan và tầm quan trọng của ỉnh/thành ố ầm quan trọng của ọng của ủ quan, các chỉ số khách quan và tầm quan trọng của
Ch t l ất lượng cuộc sống ượng cuộc sống ng cu c s ng ộ khuyết tật ố
M t trong nh ng v n đ tranh lu n chính khi đo lộc sống ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ất lượng cuộc sống ề người khuyết tật ật ười khuyết tậtng v ch t lề người khuyết tật ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng
cu c s ng là giá tr c a các ch s khách quan và ch quan Trong lĩnh v cộc sống ống ịnh các yếu tố liên ủa nghiên cứu ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ống ủa nghiên cứu ực sức khỏekhuy t t t trí tu , các ch s khách quan đ đánh giá m c đ d ch v Vì v yết tật ật ệu ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ống ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ứu liên quan đề tài ộc sống ịnh các yếu tố liên ụ thuộc theo thang điểm Barthel ậtchúng đượng cuộc sốngc s d ngđ đánh giá s khác bi t l n gi a đi u ki n s ng c aử lý số liệu ụ thuộc theo thang điểm Barthel ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ực sức khỏe ệu ới tính ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ề người khuyết tật ệu ống ủa nghiên cứu
nh ng ngữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ười khuyết tậti có khuy t t t trí tu v ingết tật ật ệu ới tính ười khuyết tậti bình thười khuyết tậtng.Taylor vàBogdan(1996) tuyên b : Ch t lống ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng là v n đ kinh nghi m chộc sống ống ất lượng cuộc sống ề người khuyết tật ệu ủa nghiên cứuquan, không có ý nghĩa gì ngoài nh ng gì m t ngữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ộc sống ười khuyết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan.i c m nh n và tr i nghi m.ật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ệuCách ti p c n ch quan đ đo lết tật ật ủa nghiên cứu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ười khuyết tậtng CLCS t p trung vào quan đi m cáật ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợnhân và các chu n m c ho c giá tr bên ngoài không liên quan Các khái ni mẩu và sinh lý do bẩm sinh hay mắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ực sức khỏe ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ịnh các yếu tố liên ệukhác nhau đã đượng cuộc sống ử lý số liệu ụ thuộc theo thang điểm Barthel c s d ng trong vi c xem xét CLCS ch quan bao g m s hàiệu ủa nghiên cứu ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ực sức khỏelòng, t m quan tr ng, quy n t quy t, giá tr cá nhân và h nh phúc Tuy nhiên,ầu hỗ trợ ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ề người khuyết tật ực sức khỏe ết tật ịnh các yếu tố liên ạo đức trong nghiên cứu
vi c đánh giá CLCS cá nhân đánh giá ch quan có th b nh hệu ủa nghiên cứu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ịnh các yếu tố liên ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ưởng chính sách Bảo hiểm y tế vàng b i nh ngởng chính sách Bảo hiểm y tế và ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn
kỳ v ng, kinh nghi m, giá tr văn hóa và ý th c trao quy n c a h Đây là m tọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ệu ịnh các yếu tố liên ứu liên quan đề tài ề người khuyết tật ủa nghiên cứu ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ộc sống
v n đ đ c bi t đ i v i NKT trí tu Các nghiên c u đã ch ra r ng m i ngất lượng cuộc sống ề người khuyết tật ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ệu ống ới tính ệu ứu liên quan đề tài ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ằng lời nói; ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ười khuyết tậti
có th báo cáo m c đ hài lòng cao khi s ng trong đi u ki n s ng mà đánh giáểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ứu liên quan đề tài ộc sống ống ề người khuyết tật ệu ốngkhách quan sẽ b tịnh các yếu tố liên ưới tínhc đo t.ạo đức trong nghiên cứu
M t nghiên c u g n đây c a Petry et al (2001) đã xem xét m c đ mà cácộc sống ứu liên quan đề tài ầu hỗ trợ ủa nghiên cứu ứu liên quan đề tài ộc sốnglĩnh v c c b n c a CLCS đực sức khỏe ơng pháp nghiên cứu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ủa nghiên cứu ượng cuộc sống ử lý số liệu ụ thuộc theo thang điểm Barthel c s d ng trong các mô hình chung có liên quan
đ n ngết tật ười khuyết tậti khuy t t t, cha m và cán b y t Các nhà nghiên c u k t lu nết tật ật ẹ: khuyết tật nhưng vẫn thực hiện các chức ộc sống ết tật ứu liên quan đề tài ết tật ật
r ng năm lĩnh v c c b n g m: th ch t, v t ch t, xã h i, tình c m và s phátằng lời nói; ực sức khỏe ơng pháp nghiên cứu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ật ất lượng cuộc sống ộc sống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ực sức khỏe
Trang 18tri n, ho t đ ng đểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ạo đức trong nghiên cứu ộc sống ượng cuộc sốngc ph huynh và nhân viên y t xem là phù h p và đi uụ thuộc theo thang điểm Barthel ết tật ợng cuộc sống ề người khuyết tậtnày kh ng đ nh c tính đa chi u c a CLCS và c tính h p l c a các lĩnh v c đóẳng về mức sống và tham gia xã hội đối với ịnh các yếu tố liên ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ề người khuyết tật ủa nghiên cứu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ợng cuộc sống ệu ủa nghiên cứu ực sức khỏe
đ i v i NKT.ống ới tính
1.2.3.M t s công c đánh giá ch t l ụ thuộc ADL theo Barthel [19],[39],[41],[63] ất lượng ượng ng cu c s ng
Đ i v i Ngống ới tính ười khuyết tậti khuy t t t vi c l a ch n m t b công c đánh giá theo đ cết tật ật ệu ực sức khỏe ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ộc sống ộc sống ụ thuộc theo thang điểm Barthel ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợthù b nh đ đánh giá ch t lệu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng là r t khó khăn Trong các b côngộc sống ống ất lượng cuộc sống ộc sống
c đánh giá, b câu h i SF-36(MOS Short Form-36/SF-36), WHOQOL-BREFụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ỏe(MOS Short Form-12/WHOQOL-BREF)mô t tác đ ng s b c a b nh t tả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ộc sống ơng pháp nghiên cứu ộc sống ủa nghiên cứu ệu ật
thười khuyết tậtng đượng cuộc sống ử lý số liệu ụ thuộc theo thang điểm Barthel c s d ng nhi u nh t C hai b phi u đ u mô t v s c kh e thề người khuyết tật ất lượng cuộc sống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ộc sống ết tật ề người khuyết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ề người khuyết tật ứu liên quan đề tài ỏe ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ
ch t và tinh th n thất lượng cuộc sống ầu hỗ trợ ười khuyết tậtng đượng cuộc sống ử lý số liệu ụ thuộc theo thang điểm Barthel c s d ng đ đánh giá m t cá nhân đ i v i cácểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ộc sống ống ới tínhlĩnh v c c a CLCS.ực sức khỏe ủa nghiên cứu
- B công c WHOQOL-BREF ộ khuyết tật ụng trong đánh giá, phân loại khuyết tật
WHO đã đ a ra b ng ư ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan đánh giá ch t lất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ngộc sống ống liên quan đ n s cết tật ứu liên quan đề tài
kh e và chăm sóc s c kh e B ng ch s g i là ỏe ứu liên quan đề tài ỏe ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ống ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu WHOQOL-100 (WHO quality oflife, g m 100 đ m c đ đánh giá ch t lồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ề người khuyết tật ụ thuộc theo thang điểm Barthel ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng s ng) B công c WHOQOL-ống ộc sống ụ thuộc theo thang điểm Barthel BREF là b công c rút g n ộc sống ụ thuộc theo thang điểm Barthel ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu (g m 100 câu h i)ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ỏe đo lười khuyết tậtng 4 lĩnh v cực sức khỏe
+ Th ch t (các khía c nh nh ho t đ ng hàng ngày, ph thu c thu cểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ạo đức trong nghiên cứu ư ạo đức trong nghiên cứu ộc sống ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ống
và h tr y t , s c l c và s m t m i, s v n đ ng, đau đ n khó ch u, gi c ngỗ trợ ợng cuộc sống ết tật ứu liên quan đề tài ực sức khỏe ực sức khỏe ệu ỏe ực sức khỏe ật ộc sống ới tính ịnh các yếu tố liên ất lượng cuộc sống ủa nghiên cứu
và s ngh ng i, kh năng làm vi c).ực sức khỏe ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ơng pháp nghiên cứu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ệu
+ Tâm lý (ngo i hình, c m xúc tiêu c c, tích c c, lòng t tr ng, tâmạo đức trong nghiên cứu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ực sức khỏe ực sức khỏe ực sức khỏe ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệulinh/tôn giáo/tín ngưỡng cá nhân, suy nghĩ, học tập, trí nhớ và sự tập trung).ng cá nhân, suy nghĩ, h c t p, trí nh và s t p trung).ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ật ới tính ực sức khỏe ật
+ Xã h i (m i quan h cá nhân, h tr xã h i, ho t đ ng tình d c).ộc sống ống ệu ỗ trợ ợng cuộc sống ộc sống ạo đức trong nghiên cứu ộc sống ụ thuộc theo thang điểm Barthel + Môi trười khuyết tậtng (tài chính, t do, an toàn v th ch t và an ninh, chăm sócực sức khỏe ề người khuyết tật ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống
y t và chăm sóc xã h i, gia đình, có thông tin và kỹ năng m i, tham gia ho tết tật ộc sống ới tính ạo đức trong nghiên cứu
đ ng vui ch i gi i trí, môi trộc sống ơng pháp nghiên cứu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ười khuyết tậtng v t lý, giao thông)[21],[22],[46],[70].ật
- B câu h i SF-36 ộ khuyết tật ỏi SF-36 (short Form- 36)
SF-36 là bộc sống câu h i d ng ng n g m 36 câu (SF-36)ỏe ạo đức trong nghiên cứu ắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên đượng cuộc sốngc áp d ng nhi uụ thuộc theo thang điểm Barthel ề người khuyết tật
nh t trong nghiên c u CLCS đã đất lượng cuộc sống ứu liên quan đề tài ượng cuộc sốngc d ch ra và áp d ng trên h n 40 nịnh các yếu tố liên ụ thuộc theo thang điểm Barthel ơng pháp nghiên cứu ưới tính c
B ng câu h i này đã đả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ỏe ượng cuộc sốngc dùng đ đánh giá CLCS cho nhi u đ i tểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ề người khuyết tật ống ượng cuộc sốngng, trong
Trang 19đó nhóm đ i tống ượng cuộc sốngng NKT đượng cuộc sốngc nghiên c u r t nhi u các nứu liên quan đề tài ất lượng cuộc sống ề người khuyết tật ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ưới tínhc trên th gi i.ết tật ới tínhVào năm 1991 d án đánh giá CLCS qu c t (IQOLA) b t đ u xây d ngực sức khỏe ống ết tật ắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ầu hỗ trợ ực sức khỏe
b ng câu h i SF-36 đ đánh giá CLCSc a b nh nhân.Kh i đ u t Vi n nghiênả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ỏe ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ủa nghiên cứu ệu ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ầu hỗ trợ ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ệu
c u s c kh e Boston – Hoa Kỳ, sau đó là các vi n nghiên c u t i Th y Đi n,ứu liên quan đề tài ứu liên quan đề tài ỏe ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ệu ứu liên quan đề tài ạo đức trong nghiên cứu ụ thuộc theo thang điểm Barthel ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợAnh, Canada và các nưới tínhc khác T i Hoa Kỳ SF-36 là m t trong nh ng công cạo đức trong nghiên cứu ộc sống ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ụ thuộc theo thang điểm Barthel
đượng cuộc sống ử lý số liệu ụ thuộc theo thang điểm Barthel c s d ng ph bi n nh t đ đánh giá CLCSổng quan về người khuyết tật ết tật ất lượng cuộc sống ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ [43] B ng câu h i d ng ng nả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ỏe ạo đức trong nghiên cứu ắc phải Đây là khuyết tật ở cấpSF-36 g m 36 câu h i đánh giá các tri u ch ng và c m nh n ch quan c aồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ỏe ệu ứu liên quan đề tài ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ật ủa nghiên cứu ủa nghiên cứu
b nh nhân v tình tr ng s c kh e hi n t i c a hệu ề người khuyết tật ạo đức trong nghiên cứu ứu liên quan đề tài ỏe ệu ạo đức trong nghiên cứu ủa nghiên cứu ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu[67].SF-36 là m t thang đoộc sống
t ng h p đánh giá 8 lĩnh v cổng quan về người khuyết tật ợng cuộc sống ực sức khỏe
(1)Lĩnh v c 1ực sức khỏe :S c kh e liên quan ho t đ ng ch c năng(physical ứu ỏe liên quan hoạt động chức năng(physical ại ộc sống và các yếu tố liên quan đến chất lượng ứu functioning) Thang đo này bi u hi n các lo i ho t đ ng th ch t cùng v i cácểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ệu ạo đức trong nghiên cứu ạo đức trong nghiên cứu ộc sống ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ới tính
m c đ th c hi n có ho c không có khó khăn.ứu liên quan đề tài ộc sống ực sức khỏe ệu ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ
(2)Lĩnhv c2:ực sức khỏe Gi i h n ho t đ ng do khi m khuy t ch c năng(role- ới các dạng khuyết tật khiến cho ại ại ộc sống và các yếu tố liên quan đến chất lượng ết tật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ết tật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ứu physical)bao g m các câu h i trong thang đo này th hi n các gi i h n ho tồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ỏe ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ệu ới tính ạo đức trong nghiên cứu ạo đức trong nghiên cứu
đ ng liên quan đ n s c kh e tùy vào lo i hình hay lộc sống ết tật ứu liên quan đề tài ỏe ạo đức trong nghiên cứu ượng cuộc sốngng công vi c hàng ngày.ệu(3)Lĩnh v c 3: ực sức khỏe S c kh e liên quan đ n c m nh n s đau đ n (body ứu ỏe liên quan hoạt động chức năng(physical ết tật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ự tham gia ới các dạng khuyết tật khiến cho pain)baog m các câu h i liên quan đ n t n su t x y ra s đau đ n hay khóồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ỏe ết tật ầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ực sức khỏe ới tính
ch u cho b nh nhân đ ng th i v i các m c đ nh hịnh các yếu tố liên ệu ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ời khuyết tật ới tính ứu liên quan đề tài ộc sống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ưởng chính sách Bảo hiểm y tế vàng lên các ho t đ ngạo đức trong nghiên cứu ộc sốngsinh ho t hàng ngày gây ra do tình tr ng đau đ n.ạo đức trong nghiên cứu ạo đức trong nghiên cứu ới tính
(4)Lĩnh v c 4: ực sức khỏe T đánh giá s c kh e t ng quát (general health) ự tham gia ứu ỏe liên quan hoạt động chức năng(physical ổng quát (general health) Các câu
h i trong thang đo này ph n ánh s c kh e m t cách toàn di n h n và thíchỏe ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ứu liên quan đề tài ỏe ộc sống ệu ơng pháp nghiên cứu
h p khi tr l i do cách thi t k câu h i và ph n tr l i đ n gi n, d th c hi n.ợng cuộc sống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ời khuyết tật ết tật ết tật ỏe ầu hỗ trợ ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ời khuyết tật ơng pháp nghiên cứu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ễ chịu ực sức khỏe ệu(5)Lĩnh v c 5: ực sức khỏe S c kh e liên quan ho t đ ng xã h i (social functioning) ứu ỏe liên quan hoạt động chức năng(physical ại ộc sống và các yếu tố liên quan đến chất lượng ộc sống và các yếu tố liên quan đến chất lượng
g m 2 câu h i đánh giá các tác đ ng liên quan s c kh e đ i v i các ho t đ ngồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ỏe ộc sống ứu liên quan đề tài ỏe ống ới tính ạo đức trong nghiên cứu ộc sống
xã h i (v i ngộc sống ới tính ười khuyết tậti thân, b n bè hay c ng đ ng).ạo đức trong nghiên cứu ộc sống ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên
(6)Lĩnh v c 6:ực sức khỏe Gi i h n ho t đ ng do v n đ tình c m(role-emotional) ới các dạng khuyết tật khiến cho ại ại ộc sống và các yếu tố liên quan đến chất lượng ất lượng cuộc sống và các yếu tố liên quan đến chất lượng ều bộ phận cơ
Thang đo này mô t gi i h n các ho t đ ng liên quan tâm lý c a b nh nhânả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ới tính ạo đức trong nghiên cứu ạo đức trong nghiên cứu ộc sống ủa nghiên cứu ệutùy thu c vào lo i hình hay lộc sống ạo đức trong nghiên cứu ượng cuộc sốngng công vi c hàng ngày.ệu
(7)Lĩnh v c 7: ực sức khỏe S c kh e liên quan c m nh n s c s ng (vitality) ứu ỏe liên quan hoạt động chức năng(physical ật và nhu cầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ứu ống và các yếu tố liên quan đến chất lượng B n câuống
Trang 20h i trong lĩnh v c này đo lỏe ực sức khỏe ười khuyết tậtng kh năng c m nh n s c s ng c a b nh nhânả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ật ứu liên quan đề tài ống ủa nghiên cứu ệubao g m các m c năng lồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ứu liên quan đề tài ượng cuộc sốngng và s m t m i Thang đo này có th phát hi n sực sức khỏe ệu ỏe ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ệu ực sức khỏekhác bi t v s c kh e c m nh n ch quan, nh t là trên nhóm đ i tệu ề người khuyết tật ứu liên quan đề tài ỏe ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ật ủa nghiên cứu ất lượng cuộc sống ống ượng cuộc sốngng ch uịnh các yếu tố liêntác đ ng c a b nh t t ho c các bi n pháp đi u tr can thi p.ộc sống ủa nghiên cứu ệu ật ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ệu ề người khuyết tật ịnh các yếu tố liên ệu
(8)Lĩnh v c 8: ực sức khỏe S c kh e tâm th n t ng quát (mental health) ứu ỏe liên quan hoạt động chức năng(physical ầu hỗ trợ của người khuyết tật tại ổng quát (general health) Mô t chi uả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ề người khuyết tật
hưới tínhng thay đ i c a s c kh e tâm th n nh s lo âu, tr m c m, m t ki m soátổng quan về người khuyết tật ủa nghiên cứu ứu liên quan đề tài ỏe ầu hỗ trợ ư ực sức khỏe ầu hỗ trợ ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ất lượng cuộc sống ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợhành vi hay c m xúc và r i lo n tâm lý.ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ống ạo đức trong nghiên cứu
Các nhà nghiên c u kh ng đ nh r ng các y u t s c kh e th ch t và tinhứu liên quan đề tài ẳng về mức sống và tham gia xã hội đối với ịnh các yếu tố liên ằng lời nói; ết tật ống ứu liên quan đề tài ỏe ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống
th n tác đ ng trên 80-85% s thay đ i đi m s c a 8 lĩnh v c s c kh e này.ầu hỗ trợ ộc sống ực sức khỏe ổng quan về người khuyết tật ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ống ủa nghiên cứu ực sức khỏe ứu liên quan đề tài ỏe
Do đócác tác gi đã xây d ng 8 lĩnh v c s c kh e thành 2 thành ph n s cả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ực sức khỏe ực sức khỏe ứu liên quan đề tài ỏe ầu hỗ trợ ứu liên quan đề tài
kh e: s c kh e th ch t chung ỏe ứu liên quan đề tài ỏe ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống (physical component summary) và s c kh eứu liên quan đề tài ỏe
Cách tính đi m và đánh giá SF-36[9],[57],[62] ểm và đánh giá SF-36[9],[57],[62]
Thang đi m t 0 đ n 100 M c đi m 100 đ i di n cho CLCS t tểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ết tật ứu liên quan đề tài ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ạo đức trong nghiên cứu ệu ống
nh t.Đi m trung bình (50 ± 10) ch ra ch t lất lượng cuộc sống ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng s ng trung bình, s đi mống ống ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợcàng cao ph n ánh CLCS càng cao và ngả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ượng cuộc sống ạo đức trong nghiên cứuc l i[44],[46].T b ng phân nhómừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan.tính đi m trung bình ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ c a t ng thang đi m tính trung bình c ng c a t ng đi mủa nghiên cứu ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ộc sống ủa nghiên cứu ổng quan về người khuyết tật ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợthu đượng cuộc sốngc trong 8 thang đi m ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ theo tiêu chí ch m đi m c a SF-36, m i ch s đ uất lượng cuộc sống ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ủa nghiên cứu ỗ trợ ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ống ề người khuyết tật
có đi m trung bình (50) và đ l ch chu n (10) tểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ộc sống ệu ẩu và sinh lý do bẩm sinh hay mắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ương pháp nghiên cứung t nhau Nh v y v i sực sức khỏe ư ật ới tính ống
đi m đ t đểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ạo đức trong nghiên cứu ượng cuộc sốngc dưới tínhi 50, tình tr ng s c kho c a qu n th hay cá nhân đó kémạo đức trong nghiên cứu ứu liên quan đề tài ẻ Bảo hiểm y tế, ủa nghiên cứu ầu hỗ trợ ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ
h n so v i s c kho c a qu n th chu nơng pháp nghiên cứu ới tính ứu liên quan đề tài ẻ Bảo hiểm y tế, ủa nghiên cứu ầu hỗ trợ ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ẩu và sinh lý do bẩm sinh hay mắc phải Đây là khuyết tật ở cấp [46]
Tính tin c y và c m u khi nghiên c u ật tại tỉnh Phú Yên năm 2019 ỡ mẫu khi nghiên cứu ẫu khi nghiên cứu ứu chất lượng
B n ch t c a b câu h i SF-36 mang tính ch quan, tuy nhiên khi xâyả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ất lượng cuộc sống ủa nghiên cứu ộc sống ỏe ủa nghiên cứu
d ng b câu h i, John E Ware đã xây d ng và hi u ch nh các thang đi m đánhực sức khỏe ộc sống ỏe ực sức khỏe ệu ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợgiá các lĩnh v c s c kh e có s tực sức khỏe ứu liên quan đề tài ỏe ực sức khỏe ương pháp nghiên cứung quan ch t chẽ gi a các lĩnh v c thôngặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ực sức khỏequa h s Cronbach's alpha Tính ch p nh n và tin c y c a b câu h i SF-36ệu ống ất lượng cuộc sống ật ật ủa nghiên cứu ộc sống ỏe
đượng cuộc sốngc th a mãn khi t t c các câu h i đỏe ất lượng cuộc sống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ỏe ượng cuộc sốngc b nh nhân xem xét và ch n l aệu ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ực sức khỏe
m c đ phù h p v i tình tr ng s c kh e b n thân, đi u này đã đứu liên quan đề tài ộc sống ợng cuộc sống ới tính ạo đức trong nghiên cứu ứu liên quan đề tài ỏe ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ề người khuyết tật ượng cuộc sốngc các tác
gi trên th gi i và Vi t Nam nghiên c u và ki m ch ng đ tin c y cũng nhả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ết tật ới tính ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ệu ứu liên quan đề tài ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ứu liên quan đề tài ộc sống ật ư
Trang 21tính ch t đúng đ n khi ng d ng đánh giá ch t lất lượng cuộc sống ắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ứu liên quan đề tài ụ thuộc theo thang điểm Barthel ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng s ng liên quan tìnhống
tr ng s c kh e c a b nh nhân Cho t i nay b câu h i SF-36 đã đạo đức trong nghiên cứu ứu liên quan đề tài ỏe ủa nghiên cứu ệu ới tính ộc sống ỏe ượng cuộc sống ứu liên quan đề tàic ng
d ng trong nghiên c u khoa h c đ đánh giá CLCS b nh nhân trong nhi uụ thuộc theo thang điểm Barthel ứu liên quan đề tài ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ệu ề người khuyết tật
b nh lý khác nhau: Suy th n mãn giai đo n cu i, suy tim, ung th , sau ph uệu ật ạo đức trong nghiên cứu ống ư $thu t, ngật ười khuyết tậti khuy t t t ch t đ c da cam… V n đ đ t ra là c m u khi nghiênết tật ật ất lượng cuộc sống ộc sống ất lượng cuộc sống ề người khuyết tật ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ỡng cá nhân, suy nghĩ, học tập, trí nhớ và sự tập trung) $
c u CLCS c a b nh nhân, khi ti n hành nghiên c u chúng tôi nh n th y cácứu liên quan đề tài ủa nghiên cứu ệu ết tật ứu liên quan đề tài ật ất lượng cuộc sốngnghiên c u đứu liên quan đề tài ượng cuộc sốngc công b r ng rãi trong nống ộc sống ưới tínhc và th gi i có m u nghiên c uết tật ới tính $ ứu liên quan đề tàikhác nhau t vài ch ccho t i vài trăm b nh nhân Do v y vi c l a ch n cừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ụ thuộc theo thang điểm Barthel ới tính ệu ật ệu ực sức khỏe ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ỡng cá nhân, suy nghĩ, học tập, trí nhớ và sự tập trung)
m u khi nghiên c u cũng tùy thu c vào tác gi nghiênc u, m c đích nghiên$ ứu liên quan đề tài ộc sống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ứu liên quan đề tài ụ thuộc theo thang điểm Barthel
c u và b nh lý c n nghiên c u.Trong nghiên c u v CLCS c a ngứu liên quan đề tài ệu ầu hỗ trợ ứu liên quan đề tài ứu liên quan đề tài ề người khuyết tật ủa nghiên cứu ười khuyết tậti khuy tết tật
t t t nh Phú Yên, tác gi ch n phật ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ương pháp nghiên cứung án t i u nh t là s d ng b phi uống ư ất lượng cuộc sống ử lý số liệu ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ết tậtđánh giá SF- 36
1.2.4.Th c tr ng khuy t t t nh h ực trạng tình hình khuyết tật tại trên thế giới và tại Việt Nam ạng khuyết tật ết tật ật ảng 1.1 ưởng đến chất lượng cuộc sống người ng đ n ch t l ết tật ất lượng cuộc sống ượng cuộc sống ng cu c s ng ng ộ khuyết tật ố ười i khuy t t t ết tật ật
M i cá nhân đ u c m nh n v cái mà ngỗ trợ ề người khuyết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ật ề người khuyết tật ười khuyết tậti xung quanh nghĩ, đánh giá về người khuyết tậtchúng ta nh th nào và chúng ta đ u tìm cách ph n ng l i v i nh ng đi uư ết tật ề người khuyết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ứu liên quan đề tài ạo đức trong nghiên cứu ới tính ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ề người khuyết tật
đó Tác đ ng đ n cách nhìn nh n c a chúng ta v b n thân mình cùng v i cácộc sống ết tật ật ủa nghiên cứu ề người khuyết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ới tính
y u t khác bên ngoài môi trết tật ống ười khuyết tậtng, chính kh năng c a b n thân nh hả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ủa nghiên cứu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ưởng chính sách Bảo hiểm y tế vàng
đ n cu c s ng chúng ta NKT cũng v y h luôn ch u nh ng tác đ ng tiêu c cết tật ộc sống ống ật ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ịnh các yếu tố liên ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ộc sống ực sức khỏe
t b n thân c a mình lên khía c nh cu c s ng Nh ng khía c nh đó r t đaừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ủa nghiên cứu ạo đức trong nghiên cứu ộc sống ống ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ạo đức trong nghiên cứu ất lượng cuộc sống
d ng, phong phú, cũng r t nan gi i v i đi u ki n kinh t , xã h i nh nạo đức trong nghiên cứu ất lượng cuộc sống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ới tính ề người khuyết tật ệu ết tật ộc sống ư ưới tínhc ta
hi n nay ch a cho phép h tr NKT m t cách toàn di n nh t, đ m b o cácệu ư ỗ trợ ợng cuộc sống ộc sống ệu ất lượng cuộc sống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan.nhu c u th ch t, tinh th n, cũng nh c h i bình đ ng cho h phát tri n nhầu hỗ trợ ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ầu hỗ trợ ư ơng pháp nghiên cứu ộc sống ẳng về mức sống và tham gia xã hội đối với ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ư
nh ng ngữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ười khuyết tậti bình thười khuyết tậtng khác Khó khăn mà NKT g p ph i ph bi n trongặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ổng quan về người khuyết tật ết tậtcác lĩnh v c: thích ng v tâm lí xã h i; thi u h t kh năng, kĩ năng đ vực sức khỏe ứu liên quan đề tài ề người khuyết tật ộc sống ết tật ụ thuộc theo thang điểm Barthel ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ượng cuộc sốngtqua nh ng kh ng ho ng, đau bu n và m t mác; nh hữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ủa nghiên cứu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ất lượng cuộc sống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ưởng chính sách Bảo hiểm y tế vàng cá nhân NKT đ iống
v i v n đ gi i tính và tình d c; nh hới tính ất lượng cuộc sống ề người khuyết tật ới tính ụ thuộc theo thang điểm Barthel ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ưởng chính sách Bảo hiểm y tế vàng v n đ khuy t t t đ n tâm linh.ất lượng cuộc sống ề người khuyết tật ết tật ật ết tật
Nh ng v n đ thích ng v tâm lí xã h i đ i v i NKT mang tính nan gi i,ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ất lượng cuộc sống ề người khuyết tật ứu liên quan đề tài ề người khuyết tật ộc sống ống ới tính ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan
ph c t p, đa chi u và tùy vào t ng trứu liên quan đề tài ạo đức trong nghiên cứu ề người khuyết tật ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ười khuyết tậtng h p khuy t t t do b m sinh, taiợng cuộc sống ết tật ật ẩu và sinh lý do bẩm sinh hay mắc phải Đây là khuyết tật ở cấp
Trang 22n n hay b nh t t … r t khác nhau V n đ thạo đức trong nghiên cứu ệu ật ất lượng cuộc sống ất lượng cuộc sống ề người khuyết tật ười khuyết tậtng g p là s căng th ng Favoặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ực sức khỏe ẳng về mức sống và tham gia xã hội đối với(1999) và Horovit (1986) vi t m i cá nhân mang b nh m n tính hay khuy tết tật ỗ trợ ệu ạo đức trong nghiên cứu ết tật
t t đ u ph i đ i m t v i s tăng d n v kh i lật ề người khuyết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ống ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ới tính ực sức khỏe ầu hỗ trợ ề người khuyết tật ống ượng cuộc sốngng, t n su t, m c đ c aầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ứu liên quan đề tài ộc sống ủa nghiên cứu
nh ng tình hu ng gây căng th ng Tình tr ng s c kh e b n thân NKT khôngữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ống ẳng về mức sống và tham gia xã hội đối với ạo đức trong nghiên cứu ứu liên quan đề tài ỏe ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan
có đ đi u ki n chăm loth ch t nh ngủa nghiên cứu ề người khuyết tật ệu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ư ười khuyết tậti bình thười khuyết tậtng, ti p c n d ch vết tật ật ịnh các yếu tố liên ụ thuộc theo thang điểm Barthel chăm sóc y t g p nhi u khó khăn do đi u ki n c s h t ng, kh năng chiết tật ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ề người khuyết tật ề người khuyết tật ệu ơng pháp nghiên cứu ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ạo đức trong nghiên cứu ầu hỗ trợ ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan
tr , cách ti p c n S thi u h t, bi n đ i hình d ng c th nh hả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ết tật ật ực sức khỏe ết tật ụ thuộc theo thang điểm Barthel ết tật ổng quan về người khuyết tật ạo đức trong nghiên cứu ơng pháp nghiên cứu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ưởng chính sách Bảo hiểm y tế vàng đ nết tật
ch c năng, th m mĩ c a h d n đ n h khó th c hi n ho t đ ng, sinh ho t vàứu liên quan đề tài ẩu và sinh lý do bẩm sinh hay mắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ủa nghiên cứu ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu $ ết tật ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ực sức khỏe ệu ạo đức trong nghiên cứu ộc sống ạo đức trong nghiên cứu
t ti, m c c mvà s ng ph thu c vào ngực sức khỏe ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ống ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ười khuyết tậti, d ng c h tr , không th làmụ thuộc theo thang điểm Barthel ụ thuộc theo thang điểm Barthel ỗ trợ ợng cuộc sống ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ
vi c vì lí do s c kh e c a mình.Ngoài ra s kì th cũng nh hệu ứu liên quan đề tài ỏe ủa nghiên cứu ực sức khỏe ịnh các yếu tố liên ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ưởng chính sách Bảo hiểm y tế vàng đ n tâm líết tật
và hòa nh p xã h i đ i v i NKT, chính nh ng nguyên nhân này làm suy gi mật ộc sống ống ới tính ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan
ch t lất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng s ng c a NKT Trách nhi m xã h i là h tr , giúp đ h đ thíchống ủa nghiên cứu ệu ộc sống ỗ trợ ợng cuộc sống ỡng cá nhân, suy nghĩ, học tập, trí nhớ và sự tập trung) ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ
ứu liên quan đề tài ới tính ộc sống ượng cuộc sống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ật ộc sống ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên
m t t t h n[4],[9],[10],[24]ộc sống ống ơng pháp nghiên cứu
1.3.M T S NGHIÊN C U LIÊN QUAN Đ TÀI ỘC SỐNG, NHU CẦU HỖ TRỢ VÀ ỐNG, NHU CẦU HỖ TRỢ VÀ ỨU CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG, NHU CẦU HỖ TRỢ VÀ Ề
1.3.1.Tình hình nghiên c u trên th gi i ức độ khuyết tật ết tật ới và tại Việt Nam
1.3.1.1 Các nghiên cứu về chất lượng cuộc sống và nhu cầu
hỗ trợ người khuyết tật
Tác gi Vanthauze Marques(2014), Brazilnghiên c u“Ch t lả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ứu liên quan đề tài ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu cộc sống
s ng c a thanh thi u niên khuy t t t’’ cho th y ngống ủa nghiên cứu ết tật ết tật ật ất lượng cuộc sống ười khuyết tậti khuy t t t v n đ ng cóết tật ật ật ộc sống
nh n th c th p h n v khía c nh th ch t, môi trật ứu liên quan đề tài ất lượng cuộc sống ơng pháp nghiên cứu ề người khuyết tật ạo đức trong nghiên cứu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ười khuyết tậtng, đi m CLCS chungểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợnhóm v n đ ng 55,21 ± 20,67, khi m th 68,42 ± 22,49 và khi m thính 66,82 ±ật ộc sống ết tật ịnh các yếu tố liên ết tật18,62, đi m trung bình ch t lểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng s ng v khía c nh tinh th n c a thanh niênống ề người khuyết tật ạo đức trong nghiên cứu ầu hỗ trợ ủa nghiên cứukhuy t t t khi m th và khi m thính th p h n các nhóm khác V lĩnh v c môiết tật ật ết tật ịnh các yếu tố liên ết tật ất lượng cuộc sống ơng pháp nghiên cứu ề người khuyết tật ực sức khỏe
trười khuyết tậtng c ngả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ười khuyết tậti khuy t t t th giác và thính giác th p nh t, đi m cao nh tết tật ật ịnh các yếu tố liên ất lượng cuộc sống ất lượng cuộc sống ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sốngcho nhóm này lĩnh v c các m i quan h xã h i Thanh niên khuy t t t làởng chính sách Bảo hiểm y tế và ực sức khỏe ống ệu ộc sống ết tật ậtnhóm d b t n thễ chịu ịnh các yếu tố liên ổng quan về người khuyết tật ương pháp nghiên cứung nh t v tâm lý và ch t lất lượng cuộc sống ề người khuyết tật ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng c 2 khía c nhộc sống ống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ạo đức trong nghiên cứu
th ch t và tinh th n Ch t lểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng c a h kém h n các nhóm đ iộc sống ống ủa nghiên cứu ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ơng pháp nghiên cứu ống
tượng cuộc sốngng khác c v c tâm lý, môi trả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ề người khuyết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ười khuyết tậtng và xã h i Nghiên c u còn ch ra sộc sống ứu liên quan đề tài ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ực sức khỏe
Trang 23c n thi t ph i nâng cao nh n th c c ng đ ng và c i thi n kh năng ti p c nầu hỗ trợ ết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ật ứu liên quan đề tài ộc sống ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ệu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ết tật ật
và an toàn cho nhóm đ i tống ượng cuộc sốngng này[64]
Tác gi Chutima Jalayon deja (2016), Thailand“Ho t đ ng th ch t, s tả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ạo đức trong nghiên cứu ộc sống ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ực sức khỏe ực sức khỏetin và ch t lất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng s ng c a ngống ủa nghiên cứu ười khuyết tậti khuy t t t v n đ ng” nghiên c utrên 215ết tật ật ật ộc sống ứu liên quan đề tài
người khuyết tậti khuy t t tth ch t t 18-48 tu i s ng Băngkokk t qu Đi m trungết tật ật ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ổng quan về người khuyết tật ống ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợbình ch t lất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng chung: 25,52 ± 6,0, trong đó Đi m trung bình ch tộc sống ống ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống
lượng cuộc sốngng cu c s ng Ngộc sống ống ười khuyết tậti khuy t t t li t ½ ngết tật ật ệu ười khuyết tậti: 12,40 ± 8,72, Li t t chi:10,09ệu ứu liên quan đề tài
± 6,59, B i não, B i li t: 16,54 ± 8,87, C t chi trên: 12,50 ± 8,11, C t chi dạo đức trong nghiên cứu ạo đức trong nghiên cứu ệu ụ thuộc theo thang điểm Barthel ụ thuộc theo thang điểm Barthel ưới tínhi:9,64 ± 8,12[44]
Tác gi Mitchell Clark (2013), Canada nghiên c u“Ch t lả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ứu liên quan đề tài ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng c aộc sống ống ủa nghiên cứu
Người khuyết tậti khuy t t t phát tri n tinh th n và gia đình h in Calgary Canada”trên 19ết tật ật ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ầu hỗ trợ ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ởng chính sách Bảo hiểm y tế vàgia đình k t qu Đi m trung bình ch t lết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng chung c a ngộc sống ống ủa nghiên cứu ười khuyết tậti khuy tết tật
t t phát tri n tinh th n: 8,3 ± 1,84 Trong đó Đi m trung bình ch t lật ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ầu hỗ trợ ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu cộc sống
s ng cao nh t khía c nh khuynh hống ất lượng cuộc sống ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ạo đức trong nghiên cứu ưới tínhng s ng 8,6 ± 3,26 và th p nh t khía c nhống ất lượng cuộc sống ất lượng cuộc sống ạo đức trong nghiên cứu
s c kh e cá nhân: 7,31± 2,75[56]ứu liên quan đề tài ỏe
Nante N (1999), Ý “S d ng b câu h i SF-36 m t nhóm ngử lý số liệu ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ỏe ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ộc sống ười khuyết tậti già nôngthôn Ý”k t qu đi m trung bình v ch t lởng chính sách Bảo hiểm y tế và ết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ề người khuyết tật ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng cao h n nhómộc sống ống ơng pháp nghiên cứu ởng chính sách Bảo hiểm y tế và
người khuyết tậti tr , nam gi i và ngẻ Bảo hiểm y tế, ới tính ười khuyết tậti có m c đ ph thu c cu c s ng hàng ngày càngứu liên quan đề tài ộc sống ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ộc sống ốngnhi u có ch t lề người khuyết tật ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng th p h n so v i ngộc sống ống ất lượng cuộc sống ơng pháp nghiên cứu ới tính ười khuyết tậti không ph thu c ho cụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ
ph thu c ít[57]ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống
Tác gi I.G.de Boer (2008), Hà Lan nghiên c u“Nhu c u h tr cho ngả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ứu liên quan đề tài ầu hỗ trợ ỗ trợ ợng cuộc sống ười khuyết tậti
b viêm đa kh p d ng th p” 240 b nh nhân đã cho th ycó 77% đ i tịnh các yếu tố liên ới tính ạo đức trong nghiên cứu ất lượng cuộc sống ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ệu ất lượng cuộc sống ống ượng cuộc sốngngnghiên c u là n , 22% có cu c s ng đ c thân, 43% trình đ h c v n th p,ứu liên quan đề tài ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ộc sống ống ộc sống ộc sống ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ất lượng cuộc sống ất lượng cuộc sống80% b nh nhân nh n h tr các d ng c tr giúp, s lệu ật ỗ trợ ợng cuộc sống ụ thuộc theo thang điểm Barthel ụ thuộc theo thang điểm Barthel ợng cuộc sống ống ượng cuộc sốngng d ng c h trụ thuộc theo thang điểm Barthel ụ thuộc theo thang điểm Barthel ỗ trợ ợng cuộc sốngtrung bình 3,0.T l b nh nhân s d ng d ng c tr giúp: giày ch nh hìnhỷ lệ khuyết tật cao.Theo ước tính của Bộ ệu ệu ử lý số liệu ụ thuộc theo thang điểm Barthel ụ thuộc theo thang điểm Barthel ụ thuộc theo thang điểm Barthel ợng cuộc sống ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam 38%, n p nâng đ 44%, ch nh hình g i 32%, đai vai 29%, thi t b đi n 27%, cóẹ: khuyết tật nhưng vẫn thực hiện các chức ỡng cá nhân, suy nghĩ, học tập, trí nhớ và sự tập trung) ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ống ết tật ịnh các yếu tố liên ệu75% b nh nhân hài lòng và r t hài lòng v i d ng c tr giúp T l hài lòngệu ất lượng cuộc sống ới tính ụ thuộc theo thang điểm Barthel ụ thuộc theo thang điểm Barthel ợng cuộc sống ỷ lệ khuyết tật cao.Theo ước tính của Bộ ệu
th p nh t v i giày ch nh hình 8% T n su t b nh nhân nh n s tr giúp: diất lượng cuộc sống ất lượng cuộc sống ới tính ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ệu ật ực sức khỏe ợng cuộc sống
Trang 24chuy n 12%, 24% nhà , thích ng nhà c a 34%, chăm sóc cá nhân 38% vàểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ứu liên quan đề tài ử lý số liệu
d ng c tr giúp 47%[52].ụ thuộc theo thang điểm Barthel ụ thuộc theo thang điểm Barthel ợng cuộc sống
Tác gi Brenda Gannon(2011), Ireland trong báo cáo“Khuy t t t và hòaả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ết tật ật
nh p xã h i Irelandật ộc sống ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ”k t qu lĩnh v c thu nh p, trình đ h c v n, kinh t vàết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ực sức khỏe ật ộc sống ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ất lượng cuộc sống ết tậttham gia xã h và y u t m c c m t ti là m t trong nh ng y u t c n trộc sống ết tật ống ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ực sức khỏe ộc sống ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ết tật ống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ởng chính sách Bảo hiểm y tế và
Người khuyết tậti khuy t t tết tật ật tham gia hòa nh p xã h i và cu c s ng hàng ngày Báo cáo nàyật ộc sống ộc sống ốngnêu lên s khác bi t gi a ngực sức khỏe ệu ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ười khuyết tậti khuy t t t và ngết tật ật ười khuyết tậti không khuy t t t trong vi cết tật ật ệutham gia hòa nh p c ng đ ng Thông qua vi c th ng kê các s li u thu th p đật ộc sống ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ệu ống ống ệu ật ượng cuộc sốngc
đ đánh giá m c đ đói nghèo, s tham gia giáo d c c a Ngểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ứu liên quan đề tài ộc sống ực sức khỏe ụ thuộc theo thang điểm Barthel ủa nghiên cứu ười khuyết tậti khuy t t t Y uết tật ật ết tật
t khuy t t t có nh hống ết tật ật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ưởng chính sách Bảo hiểm y tế vàng l n đ n đ i s ng c a ngới tính ết tật ời khuyết tật ống ủa nghiên cứu ười khuyết tậti khuy t t t, thi t k n iết tật ật ết tật ết tật ơng pháp nghiên cứulàm vi c không phù h p v i các d ng t t, s kỳ th c a c ng đ ng và vi c ti pệu ợng cuộc sống ới tính ạo đức trong nghiên cứu ật ực sức khỏe ịnh các yếu tố liên ủa nghiên cứu ộc sống ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ệu ết tật
c n giao thông đi l i còn khó khăn[42].ật ạo đức trong nghiên cứu
H i đ ng chính ph Úc(2012)trong báo cáo “Chi n lộc sống ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ủa nghiên cứu ết tật ượng cuộc sốngc Qu c Giaống
v ngề người khuyết tật ười khuyết tậti khuy t t t” đã đ a ra k ho ch mết tật ật ư ết tật ạo đức trong nghiên cứu ười khuyết tậti năm đ c i thi n cu c s ngểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ệu ộc sống ốngcho Người khuyết tậti khuy t t t Trong k ho ch này đã nhìn th y đết tật ật ết tật ạo đức trong nghiên cứu ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngc người khuyết tậti khuy tết tật
t t là đ i tật ống ượng cuộc sốngng y u th c a xã h i, ch t lết tật ết tật ủa nghiên cứu ộc sống ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng c a h th p h n soộc sống ống ủa nghiên cứu ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ất lượng cuộc sống ơng pháp nghiên cứu
v i ngới tính ười khuyết tậti bình thười khuyết tậtngcác ban ngành đ a phịnh các yếu tố liên ương pháp nghiên cứung đã có s th ng nh t v chínhực sức khỏe ống ất lượng cuộc sống ề người khuyết tậtsách và chương pháp nghiên cứung trình h tr cho ngỗ trợ ợng cuộc sống ười khuyết tậti khuy t t t, qua đó cho phép ngết tật ật ười khuyết tậtikhuy t t t th c hi n đ y đ các ch c năng, ti m năng c a h nh nh ng côngết tật ật ực sức khỏe ệu ầu hỗ trợ ủa nghiên cứu ứu liên quan đề tài ề người khuyết tật ủa nghiên cứu ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ư ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôndân khác Chi n lết tật ượng cuộc sốngc này đóng góp vai trò không nh trong vi c b o v , thúcỏe ệu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ệu
đ y quy n l i cho ngẩu và sinh lý do bẩm sinh hay mắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ề người khuyết tật ợng cuộc sống ười khuyết tậti khuy t t t, t đó đ m b o các chính sách mà ngết tật ật ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ười khuyết tậtikhuy t t t và gia đình h đết tật ật ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ượng cuộc sốngc hưởng chính sách Bảo hiểm y tế vàng[54]
Tác gi Anna-Liisa (2009),Ph n lan trong nghiên c u“D ch v tr giúp diả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ầu hỗ trợ ứu liên quan đề tài ịnh các yếu tố liên ụ thuộc theo thang điểm Barthel ợng cuộc sốngchuy n c a ngểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ủa nghiên cứu ười khuyết tậti khuy t t t v n đ ng” k t qu các d ng c tr giúp diết tật ật ật ộc sống ết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ụ thuộc theo thang điểm Barthel ụ thuộc theo thang điểm Barthel ợng cuộc sốngchuy n đã tăng cểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ười khuyết tậtng đượng cuộc sốngc ch c năng v n đ ng c a ngứu liên quan đề tài ật ộc sống ủa nghiên cứu ười khuyết tậti dùng và làm tăng
s di chuy n c a ngực sức khỏe ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ủa nghiên cứu ười khuyết tậti khuy t t t đáng kết tật ật ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ[38]
Tác gi Gregory D.Zimet (1990), Pháp nghiên c u “Đ c đi m tâm lý c aả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ứu liên quan đề tài ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ủa nghiên cứuthang đo đa chi u tr giúp xã h i” k t qu có s liên quan gi a các m c h trề người khuyết tật ợng cuộc sống ộc sống ết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ực sức khỏe ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ứu liên quan đề tài ỗ trợ ợng cuộc sống
đ i v i tình tr ng căng th ng, s c kh e tinh th n và các y u t ch t lống ới tính ạo đức trong nghiên cứu ẳng về mức sống và tham gia xã hội đối với ứu liên quan đề tài ỏe ầu hỗ trợ ết tật ống ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng
cu c s ng c a m i ngộc sống ống ủa nghiên cứu ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ười khuyết tậti trong đó có nhóm đ i tống ượng cuộc sốngng đ c bi t[50].ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ệu
Trang 251.3.1.2 Các nghiên cứu về các yếu tố liên quan chất lượng cuộc sống củangười khuyết tật
Filip Morise (2013), Đ c nghiên c u “Ch t lứu liên quan đề tài ứu liên quan đề tài ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng ngộc sống ống ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ười khuyết tậtikhuy t t t trí tu và nh ng v n đ v s c kh e tâm th n” k t qu có s liênết tật ật ệu ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ất lượng cuộc sống ề người khuyết tật ề người khuyết tật ứu liên quan đề tài ỏe ầu hỗ trợ ết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ực sức khỏequan gi a các y u t cá nhân, tình tr ng khuy t t t c a ngữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ết tật ống ạo đức trong nghiên cứu ết tật ật ủa nghiên cứu ười khuyết tậti khuy t t t tríết tật ật
tu , s c kh e tâm th n v i Ch t lệu ứu liên quan đề tài ỏe ầu hỗ trợ ới tính ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng c a ngộc sống ống ủa nghiên cứu ười khuyết tậti khuy t t t cácết tật ật ởng chính sách Bảo hiểm y tế vàlĩnh v c h nh phúc, tình c m, quan h gi a cá nhân, quy n t quy t và hòaực sức khỏe ạo đức trong nghiên cứu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ệu ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ề người khuyết tật ực sức khỏe ết tật
nh p xã h i[48].ật ộc sống
Kunal Kuvalekar (2015), Bỉ trong“Đánh giá nh n th c v ch t lật ứu liên quan đề tài ề người khuyết tật ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu cộc sống
s ng c a ngống ủa nghiên cứu ười khuyết tậti khuy t t t trí tu và các v n đ s c kh e tâm th n”[53]vàết tật ật ệu ất lượng cuộc sống ề người khuyết tật ứu liên quan đề tài ỏe ầu hỗ trợBrianne Leigh Conner (2016),Mexico“B công c lộc sống ụ thuộc theo thang điểm Barthel ượng cuộc sốngng giá ch t lất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng s ngốngkhuy t t t ngết tật ật ười khuyết tật ới tínhi l n v i khuy t t t trí tu và phát tri n tâm th n” 10 qu cới tính ết tật ật ệu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ầu hỗ trợ ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ốnggia th y r ng s thi u hi u bi t c a ngất lượng cuộc sống ằng lời nói; ực sức khỏe ết tật ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ết tật ủa nghiên cứu ười khuyết tậti khuy t t t suy gi m trí tu ,tìnhết tật ật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ệu
tr ng s c kh e tâm th n đ c bi t là s kì thì có s khác nhau ph bi n, th mạo đức trong nghiên cứu ứu liên quan đề tài ỏe ầu hỗ trợ ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ệu ực sức khỏe ực sức khỏe ổng quan về người khuyết tật ết tật ậtchí h không coi b n thân h là không lành m nh, 40% phát sinh khuy t t tọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ạo đức trong nghiên cứu ết tật ậtnghiêm tr ng Ch t lọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng NKT khác nhau các y u t cá nhân gi iộc sống ống ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ết tật ống ới tínhtính, tu i, tình tr ng kinh t , xã h i, tình d c, di truy n, văn hóa, s thích[40].ổng quan về người khuyết tật ạo đức trong nghiên cứu ết tật ộc sống ụ thuộc theo thang điểm Barthel ề người khuyết tật ởng chính sách Bảo hiểm y tế vàAhmed A Khlaif (2015), Baghdad nghiên c u “ Ch t lứu liên quan đề tài ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng c aộc sống ống ủa nghiên cứu
người khuyết tậti khuy t t t th ch t t itrung tâm Ph c h i ch c năng ết tật ật ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ạo đức trong nghiên cứu ụ thuộc theo thang điểm Barthel ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ứu liên quan đề tài ThiQar thành phốngAlNasiriyah” ngởng chính sách Bảo hiểm y tế và ười khuyết tậti khuy t t t tết tật ật ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng20-29 tuổi kết quả hầu hết đối tượng nghiêncứu là nam đã lập gia đình 57%, 30% người khuyết tật có trình độ học vấn tiểu học
và 55% người khuyết tật không thể làm việc, đa số người khuyết tật thời giam mắc
từ 1-5 năm và chủ yếu là khuyết tật thể chất Kết quả chỉ ra rằng có sự liên quangiữa chất lượng cuộc sống chung của người khuyết tật thể chất với tuổi, giới, tìnhtrạng hôn nhân, trình độ học vấn, nghề nghiệp và nơi cư trú, đặc biệt là mức độkhuyết tật, nguyên nhân gây ra khuyết tật[37]
Alice Schippers (2010), Ireland nghiên c u“Ch t lứu liên quan đề tài ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng c aộc sống ống ủa nghiên cứuThanh niên khuy t t t” đã ết tật ật đ a ra khái ni m n n t ng đo lư ệu ề người khuyết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ười khuyết tậtng các khái
ni m liên quan ch t lệu ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng Các nhóm ph ng v n g m thanhộc sống ống ỏe ất lượng cuộc sống ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên
Trang 26thi u niên khuy t t t, cha m , nhóm nhân viên chăm sóc đ u xác đ nh cácết tật ết tật ật ẹ: khuyết tật nhưng vẫn thực hiện các chức ề người khuyết tật ịnh các yếu tố liên
v n đ quan tr ng đ i v i h là thanh thi u niên khuy t t t N i dungất lượng cuộc sống ề người khuyết tật ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ống ới tính ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ết tật ết tật ật ộc sống
ph ng v n t p trung 03 v n đ chính b n bè, ho t đ ng gi i trí và b nỏe ất lượng cuộc sống ật ất lượng cuộc sống ề người khuyết tật ạo đức trong nghiên cứu ạo đức trong nghiên cứu ộc sống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan.thân, trong khi thanh thi u niên khuy t t t xác đ nh v n đ quan tr ng làết tật ết tật ật ịnh các yếu tố liên ất lượng cuộc sống ề người khuyết tật ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu
b n thân h Còn cha m xác đ nh v n đ quan tr ng và rào c n và c n hả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ẹ: khuyết tật nhưng vẫn thực hiện các chức ịnh các yếu tố liên ất lượng cuộc sống ề người khuyết tật ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ầu hỗ trợ ỗ trợ
tr D án giúp có cái nhìn toàn di n v CLCS c a thanh niên khuy t t t vàợng cuộc sống ực sức khỏe ệu ề người khuyết tật ủa nghiên cứu ết tật ật
đ xu t gi i pháp về người khuyết tật ất lượng cuộc sống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ượng cuộc sốngt qua các rào c n[39].ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan
Taft C (2001), Th y Đi n nghiên c u liên quan gi a ch t lụ thuộc theo thang điểm Barthel ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ứu liên quan đề tài ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng s ngốngchung và các khía c nh riêng l c a b câu h i ng n SF-36 k t qu đã choạo đức trong nghiên cứu ẻ Bảo hiểm y tế, ủa nghiên cứu ộc sống ỏe ắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan
th y có s tất lượng cuộc sống ực sức khỏe ương pháp nghiên cứung quan gi a ch t lữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng s ng v th ch t và ch t lống ề người khuyết tật ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng s ngốngtinh th n v i các khía c nh riêng l trong b câu h i SF36[62].ầu hỗ trợ ới tính ạo đức trong nghiên cứu ẻ Bảo hiểm y tế, ộc sống ỏe
1.3.2.Tình hình nghiên c u Vi t Nam ức độ khuyết tật ởng đến chất lượng cuộc sống người ệm về khuyết tật
1.3.2.1 Các nghiên cứu về chất lượng cuộc sống và nhu cầu
vi c vì b nh phong V Ch t lệu ệu ề người khuyết tật ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng đi m trung bình s c kh eộc sống ống ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ứu liên quan đề tài ỏe47,85 đi m Đánh giá b n thân: 42,9% không hài lòng v i tình tr ng s cểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ới tính ạo đức trong nghiên cứu ứu liên quan đề tàikho c a mình, 72,6% g p khó khăn trong sinh ho t hàng ngày và 42,9%ẻ Bảo hiểm y tế, ủa nghiên cứu ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ạo đức trong nghiên cứu
đ i tống ượng cuộc sốngng nghiên c u c m th y r t lo l ng/ tr m bu n[11].ứu liên quan đề tài ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ất lượng cuộc sống ất lượng cuộc sống ắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ầu hỗ trợ ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên
Tác gi Ph m Hoài Thu (2017) “Nghiên c u áp d ng B câu h i SP-36ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ạo đức trong nghiên cứu ứu liên quan đề tài ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ỏetrong đánh giá ch t lất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng b nh nhân viêm kh p d ng th p” k tộc sống ống ệu ới tính ạo đức trong nghiên cứu ất lượng cuộc sống ết tật
qu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ch t lất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng c a b nh nhân ch y u m c đ th p và trungộc sống ống ủa nghiên cứu ệu ủa nghiên cứu ết tật ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ứu liên quan đề tài ộc sống ất lượng cuộc sốngbình83,34% Đi m trung ch c năng v n đ ng: 33,16 ± 5,78, C m giácểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ứu liên quan đề tài ật ộc sống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan.đau:32,33 ± 4,76; s c s ng: 41,26 ± 4,49; ho t đ ng xã h i:27,01 ± 6,20 Đ iứu liên quan đề tài ống ạo đức trong nghiên cứu ộc sống ộc sống ống
Trang 27v i y u t c m xúc và s c kh e tâm lý có đi m trung bình l n lới tính ết tật ống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ứu liên quan đề tài ỏe ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ầu hỗ trợ ượng cuộc sốngt là 31,80 ±8,98 và 30,30 ± 3,10 đi mểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ [28].
Tác gi Vũ Bá To n (2017)“Nghiên c u ch t lả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ứu liên quan đề tài ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng s ng c a b nh nhânống ủa nghiên cứu ệuphong t i làng phong B nh vi n Phong - Da li u TW Quy Hòa năm 2016” b ngạo đức trong nghiên cứu ệu ệu ễ chịu ằng lời nói;
b công c SF-36 k t qu ộc sống ụ thuộc theo thang điểm Barthel ết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan tu i trung bình là: 58,03 ± 14,57; 78,8% có trình đổng quan về người khuyết tật ộc sống
h c v n mù ch và ti u h c, 81,7%h nghèo, ngu n thu nh p t lọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ất lượng cuộc sống ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ộc sống ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ật ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ương pháp nghiên cứung là10,3%; 88,3% b nh nhân ph i s ng nh tr c p c a b nh vi n; 66,3% b nhệu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ống ời khuyết tật ợng cuộc sống ất lượng cuộc sống ủa nghiên cứu ệu ệu ệunhân phong có ít nh t 1 b nh mãn tính kèm theo Đi m trung bình ch t lất lượng cuộc sống ệu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng
cu c s ng chung là: 36,30 ± 22,35, trong đó đi m trung bình s c kh e tinhộc sống ống ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ứu liên quan đề tài ỏe
th n 36,81 ± 19,37, s c kh e Th ch t là 34,66 ± 21,99, có 77,7% b nh nhânầu hỗ trợ ứu liên quan đề tài ỏe ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ệu
có ch t lất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng kém V các y u liên quan ch t lộc sống ống ề người khuyết tật ết tật ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng k tộc sống ống ết tật
qu đánh giá tu i càng tr ch t lả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ổng quan về người khuyết tật ẻ Bảo hiểm y tế, ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng t t h n, b nh nhân có nghộc sống ống ống ơng pháp nghiên cứu ệu ề người khuyết tậtnghi p, có lệu ương pháp nghiên cứung ho c có thu nh p t buôn bán kinh doanh có ch t lặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ật ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu cộc sống
s ng t t h n nhóm không có ngh nghi p và ch có ngu n thu nh p t phống ống ơng pháp nghiên cứu ề người khuyết tật ệu ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ật ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ụ thuộc theo thang điểm Barthel
c p b nh vi n, m c đ tàn t t ít có ch t lất lượng cuộc sống ệu ệu ứu liên quan đề tài ộc sống ật ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng t t h n nhóm tànộc sống ống ống ơng pháp nghiên cứu
t t nhi u; Có càng ít di ch ng, đật ề người khuyết tật ứu liên quan đề tài ượng cuộc sốngc xã h i quan tâm, m c h tr xã h i càngộc sống ứu liên quan đề tài ỗ trợ ợng cuộc sống ộc sốngnhi u thì ch t lề người khuyết tật ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng càng t t[30].ộc sống ống ống
Tác giả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan Tr n Qu c Th ng (2018ầu hỗ trợ ống ắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ) “Ch t lất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng c a ngộc sống ống ủa nghiên cứu ười khuyết tậtikhuy t t t, ngết tật ật ười khuyết tậti nhà người khuyết tậti khuy t t t ch t đ c da cam/Dioxin và hi u quết tật ật ất lượng cuộc sống ộc sống ệu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan
gi i pháp can thi p”ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ệu nghiên c u trên750ứu liên quan đề tài người khuyết tậti khuy t t t b nhi mết tật ật ịnh các yếu tố liên ễ chịu ch t đ cất lượng cuộc sống ộc sống
da cam/dioxink t qu tu i trung bìnhết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ổng quan về người khuyết tật c a ngủa nghiên cứu ười khuyết tậti khuy t t tết tật ật là 56,7±17,5 vànữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hônchi mết tật 16,5%, trình đ h c v n t THPT tr xu ngộc sống ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ất lượng cuộc sống ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ống chi mết tật 96%,ngh nghi pề người khuyết tật ệucông nhân và nông dânchi mết tật 57,3% Đi m trung bình v tình tr ng nh n th cểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ề người khuyết tật ạo đức trong nghiên cứu ật ứu liên quan đề tàichung là 15,16 ±4,46 và 80,3% người khuyết tậti khuy t t t b suy gi m nh n th c m cết tật ật ịnh các yếu tố liên ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ật ứu liên quan đề tài ứu liên quan đề tài
đ trung bình và n ng, trên 50% ngộc sống ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ười khuyết tậti khuy t t t không đ t gi i h n bìnhết tật ật ạo đức trong nghiên cứu ới tính ạo đức trong nghiên cứu
thười khuyết tậtng t t c các ph n tr c nghi m th n kinh tâm lý, trong đó nhi u tr cởng chính sách Bảo hiểm y tế và ất lượng cuộc sống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ầu hỗ trợ ắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ệu ầu hỗ trợ ề người khuyết tật ắc phải Đây là khuyết tật ở cấpnghi m t l không đ t gi i h n bình thệu ỷ lệ khuyết tật cao.Theo ước tính của Bộ ệu ạo đức trong nghiên cứu ới tính ạo đức trong nghiên cứu ười khuyết tậtng lên t i trên 80% H u h t ngới tính ầu hỗ trợ ết tật ười khuyết tậtikhuy t t t có ít nh t m t tri u ch ng v hành vi, tâm th n, 57,7% NKT có r iết tật ật ất lượng cuộc sống ộc sống ệu ứu liên quan đề tài ề người khuyết tật ầu hỗ trợ ống
Trang 28lo n hành vi v n đ ng, 56,1% có r i lo n c m xúc Đi m ch t lạo đức trong nghiên cứu ật ộc sống ống ạo đức trong nghiên cứu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu cộc sống
s ng trung bình c a NKT do h t đánh giá là: 21,97± 2,62 [25].ống ủa nghiên cứu ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ực sức khỏe
Vi n nghiên c u phát tri n xã h i (2013) “Chi phí kinh t c a s ng v iệu ứu liên quan đề tài ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ộc sống ết tật ủa nghiên cứu ống ới tính
người khuyết tậti khuy t t t và kì th Vi t Nam”ết tật ật ịnh các yếu tố liên ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ệu nghiên c u v chi phí kinh t cu cứu liên quan đề tài ề người khuyết tật ết tật ộc sống
s ng v i khuy t t t và kỳ th sáu t nh năm 2011đã t p trung vào v n đống ới tính ết tật ật ịnh các yếu tố liên ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ật ất lượng cuộc sống ề người khuyết tậtkhuy t t t, nh ng khó khăn và tr ng i v kinh t xã h i mà NKT g p ph i vàết tật ật ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ạo đức trong nghiên cứu ề người khuyết tật ết tật ộc sống ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan.cách kh c ph c các khó khăn, tắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ụ thuộc theo thang điểm Barthel ỷ lệ khuyết tật cao.Theo ước tính của Bộ ệu l không hài lòng v i đ i s ng tinh th n c aới tính ời khuyết tật ống ầu hỗ trợ ủa nghiên cứuNKKT, NKT và người khuyết tậti khuy t t t th t nghi p l n lết tật ật ất lượng cuộc sống ệu ầu hỗ trợ ượng cuộc sốngt là 8%, 17% và 53%và đãphân tích chi phí s ng v i khuy t t t, kỳ th đống ới tính ết tật ật ịnh các yếu tố liên ượng cuộc sốngc đánh giá trên c s so sánhơng pháp nghiên cứu ởng chính sách Bảo hiểm y tế và
v c m nh n và tr i nghi m kỳ th khi ti p c n d ch v xã h i c b n gi aề người khuyết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ệu ịnh các yếu tố liên ết tật ật ịnh các yếu tố liên ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ơng pháp nghiên cứu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hônNKT và người khuyết tậti KKT[36]
Tác gi Hoàng Văn Minh (2011) “Bả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ưới tínhc đ u đánh giá s c i thi n ch tầu hỗ trợ ực sức khỏe ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ệu ất lượng cuộc sống
lượng cuộc sốngng cu c s ng c a b nh nhân t n thộc sống ống ủa nghiên cứu ệu ổng quan về người khuyết tật ương pháp nghiên cứung t y s ng do ch n thủa nghiên cứu ống ất lượng cuộc sống ương pháp nghiên cứung” k tết tật
qu tu i trung bình c a b nh nhân t n thả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ổng quan về người khuyết tật ủa nghiên cứu ệu ổng quan về người khuyết tật ương pháp nghiên cứung t y s ng là 45,53± 14,01, đi mủa nghiên cứu ống ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợtrung bình ch t lất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng s ng chungtăng d n sau đi u tr Tu i tác là y u t tiênống ầu hỗ trợ ề người khuyết tật ịnh các yếu tố liên ổng quan về người khuyết tật ết tật ống
lượng cuộc sốngng cho quá trình ph c h i ch c năng và cũng là y u t nh hụ thuộc theo thang điểm Barthel ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ứu liên quan đề tài ết tật ống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ưởng chính sách Bảo hiểm y tế vàng nhi uề người khuyết tật
t i ch t lới tính ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng c a ngộc sống ống ủa nghiên cứu ười khuyết tật ổng quan về người khuyết tậti t n thương pháp nghiên cứung t y s ng Tu i càng cao điủa nghiên cứu ống ổng quan về người khuyết tậtkèm v i s lão hóa c th , đ c bi t là h th n kinh do đó h i ph c c a th nới tính ực sức khỏe ơng pháp nghiên cứu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ệu ệu ầu hỗ trợ ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ụ thuộc theo thang điểm Barthel ủa nghiên cứu ầu hỗ trợkinh cũng kém h n, h n n a b nh nhân l n ơng pháp nghiên cứu ơng pháp nghiên cứu ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ệu ới tính tu i thổng quan về người khuyết tật ười khuyết tậtng m c ph i các b nh lýắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ệukèm theo khi b li t t y đi u này làm gi m hi u qu ph c h i ch c năng, nhịnh các yếu tố liên ệu ủa nghiên cứu ề người khuyết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ệu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ụ thuộc theo thang điểm Barthel ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ứu liên quan đề tài ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan
hưởng chính sách Bảo hiểm y tế vàng nhi u đ n ch t lề người khuyết tật ết tật ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng, m c đ t n thộc sống ống ứu liên quan đề tài ộc sống ổng quan về người khuyết tật ương pháp nghiên cứung t y s ng nhủa nghiên cứu ống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan
hưởng chính sách Bảo hiểm y tế vàng nhi u đ n s c i thi n CLCS B nh nhân li t hai chi dề người khuyết tật ết tật ực sức khỏe ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ệu ệu ệu ưới tínhi và không hoàntoàn có s c i thi n CLCS nhi u h n nhóm li t t chi và li t hoàn toàn do b nhực sức khỏe ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ệu ề người khuyết tật ơng pháp nghiên cứu ệu ứu liên quan đề tài ệu ệunhân li t t chi không nh ng không th di chuy n đệu ứu liên quan đề tài ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ượng cuộc sốngc mà còn không còn khả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan.năng t chăm sóc b n thân, h ph i ph thu c hoàn toàn vào s tr giúp c aực sức khỏe ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ực sức khỏe ợng cuộc sống ủa nghiên cứu
người khuyết tậti nhà nên h càng m c c m v b n thân, ch t lọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ề người khuyết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ngkém[18].ộc sống ốngTác gi Bùi Văn Lâm (2016) nghiên c u “H tr ngả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ứu liên quan đề tài ỗ trợ ợng cuộc sống ười khuyết tậti khuy t t t v nết tật ật ật
đ ng ti p c n các công trình công c ng t i qu n Hà Đông, thành ph Hàộc sống ết tật ật ộc sống ạo đức trong nghiên cứu ật ống
N i”và tác gi Đinh Th Th y(2013)ộc sống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ịnh các yếu tố liên ủa nghiên cứu “Mặc cảm tự ti của người khuyết tật trong
Trang 29quá trình hòa nhập xã hội”đánh giá nh ng y u t tác đ ng nh hữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ết tật ống ộc sống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ưởng chính sách Bảo hiểm y tế vàng c a m của nghiên cứu ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ
c m t ti đ n cu c s ng c a NKT v n đ ng và làm rõ vai trò ho t đ ng h trả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ực sức khỏe ết tật ộc sống ống ủa nghiên cứu ật ộc sống ạo đức trong nghiên cứu ộc sống ỗ trợ ợng cuộc sốngcan thi p c a cán b đ a phệu ủa nghiên cứu ộc sống ịnh các yếu tố liên ương pháp nghiên cứung đ i v i NKT v n đ ng có m c c m t ti[17],ống ới tính ật ộc sống ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ực sức khỏe[29]
Trang 30Tác gi Tr n Th Bình và CS (2017) nghiên c u “Xóa b kì th , Quan đi mả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ầu hỗ trợ ịnh các yếu tố liên ứu liên quan đề tài ỏe ịnh các yếu tố liên ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợđánh giá người khuyết tậti khuy t t t” đết tật ật ượng cuộc sốngc ti n hành Hà N i, Thái Nguyên, Ngh An,ết tật ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ộc sống ệuThành ph H Chí Minh và Đà N ng năm 2017 v i 574 NKT t các nhóm.ống ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ẵng ới tính ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặngTrong đó nhóm Khi m th /mù 36%, V n đ ng: 34%, Đi c/khi m thính, chămết tật ịnh các yếu tố liên ật ộc sống ết tật ết tậtsóc và giao ti p b ng nhau chi m 13%, khuy t t t trí tu : 9%, 73% ngết tật ằng lời nói; ết tật ết tật ật ệu ười khuyết tậtikhuy t t t có ít nh t 2 khuy t t t tr lên và 20% có m t d ng khuy t t t Vết tật ật ất lượng cuộc sống ết tật ật ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ộc sống ạo đức trong nghiên cứu ết tật ật ề người khuyết tậttrình đ h c v n, 48% h c h t trung h c, 10% không độc sống ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ất lượng cuộc sống ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ết tật ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ượng cuộc sốngc đi h c hay h cọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu
ch a h t ti u h c, t l tham gia vào các t ch c, h i, nhóm tư ết tật ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ỷ lệ khuyết tật cao.Theo ước tính của Bộ ệu ổng quan về người khuyết tật ứu liên quan đề tài ộc sống ương pháp nghiên cứung đ i cao,ống46% cho r ng h không có đ s tr giúp c n thi t nh d ng c , phằng lời nói; ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ủa nghiên cứu ực sức khỏe ợng cuộc sống ầu hỗ trợ ết tật ư ụ thuộc theo thang điểm Barthel ụ thuộc theo thang điểm Barthel ương pháp nghiên cứungpháp d y phù h p M t s không đạo đức trong nghiên cứu ợng cuộc sống ộc sống ống ượng cuộc sốngc đi h c ho c đi h c r t mu n và 66%ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ất lượng cuộc sống ộc sống
ch a bao gi đi thi tuy n xin vi c, nh ng trong s ngư ời khuyết tật ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ệu ư ống ười khuyết tậti đã t ng thi tuy n cóừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ
đ n 53% cho r ng h b t ch i vi c vì khuy t t t Nhóm đi c/khi m thính cóết tật ằng lời nói; ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ịnh các yếu tố liên ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ống ệu ết tật ật ết tật ết tậtthu nh p bình quân cao nh t m c 3 tri u đ ng/ tháng V chăm sóc y tật ất lượng cuộc sống ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ứu liên quan đề tài ệu ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ề người khuyết tật ết tậtNKT có h n ch khi ti p c n các d ch v y t dù 93% NKT có th BHYT nh ngạo đức trong nghiên cứu ết tật ết tật ật ịnh các yếu tố liên ụ thuộc theo thang điểm Barthel ết tật ẻ Bảo hiểm y tế, ư15% tr l i có th nh ng không s d ng đả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ời khuyết tật ẻ Bảo hiểm y tế, ư ử lý số liệu ụ thuộc theo thang điểm Barthel ượng cuộc sốngc th do trái tuy n V s c kh eẻ Bảo hiểm y tế, ết tật ề người khuyết tật ứu liên quan đề tài ỏetinh th n: 53% có s c kh e tinh th n không t t đ c bi t trong nhóm ngầu hỗ trợ ứu liên quan đề tài ỏe ầu hỗ trợ ống ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ệu ười khuyết tậti có
c m nh n kỳ th , giao ti p và t chăm sóc Ngả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ật ịnh các yếu tố liên ết tật ực sức khỏe ười khuyết tậti khuy t t t lànam gi iết tật ật ới tính
thười khuyết tậtng có v n đ s c kh e tâm th n cao h n n , y u t khi n h thất lượng cuộc sống ề người khuyết tật ứu liên quan đề tài ỏe ầu hỗ trợ ơng pháp nghiên cứu ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ết tật ống ết tật ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ười khuyết tậtngxuyên lo l ng và làm cho tinh th n h không vui v là không n đ nh công vi cắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ầu hỗ trợ ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ẻ Bảo hiểm y tế, ổng quan về người khuyết tật ịnh các yếu tố liên ệu
và thu nh p, m c đ không hài lòng v i công vi c (38%) Ngoài ra s c kh eật ứu liên quan đề tài ộc sống ới tính ệu ứu liên quan đề tài ỏetinh th n c a h cũng b chi ph i b i các rào c n ngay trong gia đình h nhầu hỗ trợ ủa nghiên cứu ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ịnh các yếu tố liên ống ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ư
b m không hi u ho c không th nói chuy n v i con vì không bi t dùngống ẹ: khuyết tật nhưng vẫn thực hiện các chức ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ệu ới tính ết tậtngôn ng ký hi u, không có kỹ năng hay do con gi u vì lo làm b m bu n,ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ệu ất lượng cuộc sống ống ẹ: khuyết tật nhưng vẫn thực hiện các chức ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên78% đượng cuộc sốngc giám đ nh m c đ khuy t t t, c m nh n kỳ th ho c phân bi t đ iịnh các yếu tố liên ứu liên quan đề tài ộc sống ết tật ật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ật ịnh các yếu tố liên ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ệu ống
x c a nh ng ngử lý số liệu ủa nghiên cứu ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ười khuyết tậti này đ i v i h th ng d ch v công r t th p (6%)[1].ống ới tính ệu ống ịnh các yếu tố liên ụ thuộc theo thang điểm Barthel ất lượng cuộc sống ất lượng cuộc sống
Trang 31Ph m Thái Đài (2017)“Nghiên c u th c tr ng và gi i pháp gi i quy tạo đức trong nghiên cứu ứu liên quan đề tài ực sức khỏe ạo đức trong nghiên cứu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ết tật
vi c làm cho ngệu ười khuyết tậti khuy t t t t i Khánh Hòa” đã h th ng hóa và làm rõ m tết tật ật ạo đức trong nghiên cứu ệu ống ộc sống
s khái ni m v NKT, các d ng khuy t t t, m c đ , đ c đi m tâm sinh lý, nhuống ệu ề người khuyết tật ạo đức trong nghiên cứu ết tật ật ứu liên quan đề tài ộc sống ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ
c u c a NKT, v vi c làm, th c hi n chính sách và các ho t đ ng gi i quy tầu hỗ trợ ủa nghiên cứu ề người khuyết tật ệu ực sức khỏe ệu ạo đức trong nghiên cứu ộc sống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ết tật
vi c làm, th c tr ng các y u t tác đ ng đ n gi i vi c làm đ i v i NKT, đệu ực sức khỏe ạo đức trong nghiên cứu ết tật ống ộc sống ết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ệu ống ới tính ề người khuyết tật
xu t m t s gi i pháp thúc đ y hi u qu gi i quy t vi c làm đ i v i NKT ất lượng cuộc sống ộc sống ống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ẩu và sinh lý do bẩm sinh hay mắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ệu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ết tật ệu ống ới tính ởng chính sách Bảo hiểm y tế và
t nh Khánh Hòa Các gi i pháp nh m thúc đ y hi u qu gi i quy t vi c làmỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ằng lời nói; ẩu và sinh lý do bẩm sinh hay mắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ệu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ết tật ệu
đ i v i NKT nh n m nh t i các can ống ới tính ất lượng cuộc sống ạo đức trong nghiên cứu ới tính thi p vĩ mô nh môi trệu ư ười khuyết tậtng chính sách cũng
nh các y u t trung mô nh các trung tâm cung c p d ch v h tr vi c làm,ư ết tật ống ư ất lượng cuộc sống ịnh các yếu tố liên ụ thuộc theo thang điểm Barthel ỗ trợ ợng cuộc sống ệunăng l c đ i ngũ nhân viên h tr vi c làm[10].ực sức khỏe ộc sống ỗ trợ ợng cuộc sống ệu
1.3.2.2 Các nghiên cứu về các yếu tố liên quan chất lượng cuộc sống của người khuyết tật
Management Systems International(MSI)(2018),Đ i H c Y Dạo đức trong nghiên cứu ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ượng cuộc sốngc Huết tậtnghiên c u ứu liên quan đề tài “Ch t lất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng và m c đ ph thu c sau h tr ph c h iộc sống ống ứu liên quan đề tài ộc sống ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ỗ trợ ợng cuộc sống ụ thuộc theo thang điểm Barthel ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên
ch c năng và d ng c h tr ngứu liên quan đề tài ụ thuộc theo thang điểm Barthel ụ thuộc theo thang điểm Barthel ỗ trợ ợng cuộc sống ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ười khuyết tậti khuy t t t ngết tật ật ười khuyết tật ới tínhi l n t i t nh Th aạo đức trong nghiên cứu ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặngThiên Hu năm 2018”k t qu đết tật ết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ộc sống ổng quan về người khuyết tật tu i trung bình NKT là 62,14 tu i, 41% NKTổng quan về người khuyết tậtthu c h nghèo và c n nghèo, 82% m c khuy t t t trên 5 năm ho c b m sinh,ộc sống ộc sống ật ắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ết tật ật ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ẩu và sinh lý do bẩm sinh hay mắc phải Đây là khuyết tật ở cấp80% khuy t t t n ng và r t n ng, 6,55% đết tật ật ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ất lượng cuộc sống ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ượng cuộc sốngc h tr PHCN t i nhà và 4,13%ỗ trợ ợng cuộc sống ạo đức trong nghiên cứu
đượng cuộc sốngc h tr PHCN t i B nh vi n, 46,21% ngỗ trợ ợng cuộc sống ạo đức trong nghiên cứu ệu ệu ười khuyết tậti khuy t t t có ch t lết tật ật ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu cộc sống
s ng x p lo i t t, 60% NKT t đánh giá có s c i thi n m c đ ph thu c tống ết tật ạo đức trong nghiên cứu ống ực sức khỏe ực sức khỏe ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ệu ứu liên quan đề tài ộc sống ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng
m c v a và n ng lên m c ít ph thu c ho c hoàn toàn đ c l p sau can thi pứu liên quan đề tài ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ứu liên quan đề tài ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ộc sống ật ệu
so v i trới tính ưới tínhc K t qu phân tích h i quy đa bi n cho th y NKT là nam gi i, cóết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ết tật ất lượng cuộc sống ới tínhthu nh p đ trang tr i, tin tật ủa nghiên cứu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ưởng chính sách Bảo hiểm y tế vàng khuy t t t có th c i thi n đết tật ật ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ệu ượng cuộc sốngc, s d ngử lý số liệu ụ thuộc theo thang điểm Barthel
d ng c h tr thụ thuộc theo thang điểm Barthel ụ thuộc theo thang điểm Barthel ỗ trợ ợng cuộc sống ười khuyết tậtng xuyên, và m c đ đ c l p là nh ng y u t nh hứu liên quan đề tài ộc sống ộc sống ật ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ết tật ống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ưởng chính sách Bảo hiểm y tế vàngtích c c và có ý nghĩa th ng kê đ n ch t lực sức khỏe ống ết tật ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng chung c a ngộc sống ống ủa nghiên cứu ười khuyết tậtikhuy t t t[19].ết tật ật
Tác gi Nguy n Bích Ng c và CS ( 2013) nghiên c u“Ch t lả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ễ chịu ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ứu liên quan đề tài ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu cộc sống
s ng c a b nh nhân Alzheimer’’đã cung c p thông tin v CLCS c a b nh nhânống ủa nghiên cứu ệu ất lượng cuộc sống ề người khuyết tật ủa nghiên cứu ệuAlzheimer CLCS liên quan đ n s c kh e, ngết tật ứu liên quan đề tài ỏe ười khuyết tậti chăm sóc giúp đ a ra các b ngư ằng lời nói;
ch ng trong vi c đánh giá hi u qu các ho t đ ng can thi p nh m c i thi nứu liên quan đề tài ệu ệu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ạo đức trong nghiên cứu ộc sống ệu ằng lời nói; ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ệu
Trang 32ch t lất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng, đ tu i trung bình c a đ i tộc sống ống ộc sống ổng quan về người khuyết tật ủa nghiên cứu ống ượng cuộc sốngng nghiên c u: 72,03 ±ứu liên quan đề tài8,7; th i gian m c b nh trung bình: 2,73±1,67 năm[21].ời khuyết tật ắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ệu
Tác gi Tr n Công Duy (2014) nghiên c u “Ch t lả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ầu hỗ trợ ứu liên quan đề tài ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng b nhộc sống ống ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ệunhân tăng huy t áp”ết tật [8] và Nguy n Hoàng Lan (2014)“Nghiên c u ch t lễ chịu ứu liên quan đề tài ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng
cu c s ng và các y u t liên quan ph n mãn kinh thành ph Hu ” k t quộc sống ống ết tật ống ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ụ thuộc theo thang điểm Barthel ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ống ết tật ết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan
ch t lất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng gi m n u có ít nh t 1 b nh mãn tính kèm theo[16].ộc sống ống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ết tật ất lượng cuộc sống ệu
Phú Yên là m t t nh duyên h i Nam Trung B có đ c đi m đ a lí ph c t pộc sống ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ộc sống ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ịnh các yếu tố liên ứu liên quan đề tài ạo đức trong nghiên cứu
v i núi và đ ng b ng xen kẽ nhau Phía B c giáp v i t nh Bình Đ nh, nam giápới tính ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ằng lời nói; ắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ới tính ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ịnh các yếu tố liên
v i Khánh Hòa Phía tây giáp v i 2 t nh DakLak và Gia Lai Phía đông giáp v iới tính ới tính ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ới tính
Bi n Đông Di n tích t nhiên 5.045 Km2, chi u dài b bi n 189 km g m có 09ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ệu ực sức khỏe ề người khuyết tật ời khuyết tật ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liênhuy n, thành ph , g m 03 huy n mi n núi: Sông Hinh, S n Hòa, Đ ng Xuân,ệu ống ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ệu ề người khuyết tật ơng pháp nghiên cứu ống
05 huy n đ ng b ng: Đông Hòa, Tây Hòa, Phú Hòa, Tuy An, th xã Sông C u vàệu ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ằng lời nói; ịnh các yếu tố liên ầu hỗ trợ
01 thành ph Tuy Hòa v i t ng s xã trên toàn t nh là 101 xã T ng s dânống ới tính ổng quan về người khuyết tật ống ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ổng quan về người khuyết tật ốngtoàn t nh theo s li u năm 2016 là 900.000 ngỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ống ệu ười khuyết tậti, m t đ dân s 172ật ộc sống ống
người khuyết tậti/km2 T ng s lao đ ng 498.710 ngổng quan về người khuyết tật ống ộc sống ười khuyết tậti Theo s li u đi u tra toàn t nhống ệu ề người khuyết tật ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam năm 2005 s ngống ười khuyết tật ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặngi t 5 tu i tr lên ổng quan về người khuyết tật ởng chính sách Bảo hiểm y tế và g p khó khăn trong vi c th c hi n ít nh tặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ệu ực sức khỏe ệu ất lượng cuộc sống
m t trong 7 ch c năng: V n đ ng, Nghe nói, Nhìn, khó khăn v h c, Hành vi xaộc sống ứu liên quan đề tài ật ộc sống ề người khuyết tật ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu
l , Đ ng kinh ạo đức trong nghiên cứu ộc sống là 4.827 người khuyết tậti (chi m ết tật 5,59 % dân s ) T l khuy t t t theoống ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ệu ết tật ật
d ng khuy t t t: khó khăn v nhìn 11,7 %, nghe nói 6,5%, v n đ ng 66,3%,ạo đức trong nghiên cứu ết tật ật ề người khuyết tật ật ộc sốngkhó khăn v h c 6,5%, hành vi xa l 4,5%, Đ ng kinh 4,5%, tề người khuyết tật ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ạo đức trong nghiên cứu ộc sống rên th c t t lực sức khỏe ết tật ỷ lệ khuyết tật cao.Theo ước tính của Bộ ệu
có th cao h n[36].Theo s li u đi u tra Dân s năm 2009 t l NKTchung làểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ơng pháp nghiên cứu ống ệu ề người khuyết tật ống ỷ lệ khuyết tật cao.Theo ước tính của Bộ ệu8.37%, trong đó 5-15 tu i chi m 1,35%, 16-59 tu i 4,7 % và nhóm tu i > 60ổng quan về người khuyết tật ết tật ổng quan về người khuyết tật ổng quan về người khuyết tật
tu i chi m t l 48,61%[33].ổng quan về người khuyết tật ết tật ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ệu
Chương pháp nghiên cứung trình Ph c h i ch c năng d a vào c ng đ ng t i t nh Phú Yênụ thuộc theo thang điểm Barthel ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ứu liên quan đề tài ực sức khỏe ộc sống ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ạo đức trong nghiên cứu ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam
b t đ u tri n th c hi n năm 1998 theo ch đ o c a B Y t và đ n năm 2012ắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ầu hỗ trợ ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ực sức khỏe ệu ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ạo đức trong nghiên cứu ủa nghiên cứu ộc sống ết tật ết tật
đã tri n khai m ng lểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ạo đức trong nghiên cứu ưới tínhi Ph c h i ch c năng d a vào c ng đ ng t i 48/101 xã,ụ thuộc theo thang điểm Barthel ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ứu liên quan đề tài ực sức khỏe ộc sống ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ạo đức trong nghiên cứu
phười khuyết tậtng trong toàn t nh đã thu đỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ượng cuộc sốngc nhi u k t qu , h n 1000 ngề người khuyết tật ết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ơng pháp nghiên cứu ười khuyết tậti khuy tết tật
t t đật ượng cuộc sốngc h tr ph c h i ch c năng t i nhà có ti n b và m t s ngỗ trợ ợng cuộc sống ụ thuộc theo thang điểm Barthel ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ứu liên quan đề tài ạo đức trong nghiên cứu ết tật ộc sống ộc sống ống ười khuyết tậti khuy tết tật
Trang 33t t Hòa nh p Ngoài ra Phú Yên đật ật ượng cuộc sốngc UBYT Hà Lan - Vi t Nam ( MCNV) h trệu ỗ trợ ợng cuộc sống
th c hi n d án Ph c h i ch c năng toàn di n t i c ng đ ng và Phát hi nực sức khỏe ệu ực sức khỏe ụ thuộc theo thang điểm Barthel ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ứu liên quan đề tài ệu ạo đức trong nghiên cứu ộc sống ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ệu
s m, can thi p s m t i 09 xã thu c 03 huy n S n Hòa, Phú Hòa và Sông Hinh,ới tính ệu ới tính ạo đức trong nghiên cứu ộc sống ệu ơng pháp nghiên cứunhi u ngề người khuyết tật ười khuyết tậti khuy t t t đết tật ật ượng cuộc sốngc hòa nh p, nhi u tr em đật ề người khuyết tật ẻ Bảo hiểm y tế, ượng cuộc sốngc phát hi n s m vàệu ới tínhcan thi p s m Tuy nhiên do kinh phí th c hi n g p khó khăn nên chệu ới tính ực sức khỏe ệu ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ương pháp nghiên cứungtrình b gián đo n Năm 2018 theo Quy t đ nh c a Th tịnh các yếu tố liên ạo đức trong nghiên cứu ết tật ịnh các yếu tố liên ủa nghiên cứu ủa nghiên cứu ưới tínhng chính phủa nghiên cứu
Chương pháp nghiên cứung trình Ph c h i ch c năng d a vào c ng đ ng tr thành chụ thuộc theo thang điểm Barthel ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ứu liên quan đề tài ực sức khỏe ộc sống ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ương pháp nghiên cứung trình
m c tiêu y t qu c gia T i t nh Phú Yên b t đ u tri n khai đụ thuộc theo thang điểm Barthel ết tật ống ạo đức trong nghiên cứu ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ầu hỗ trợ ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ượng cuộc sốngc 27 xã t iạo đức trong nghiên cứuHuy n Đ ng Xuân, Sông Hinh và Đông Hòa và đ n năm 2019 chệu ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ết tật ương pháp nghiên cứung trình
l i ti p t c tri n khai th c hi n t i 35 xã thu c huy n Đông Hòa, Thànhạo đức trong nghiên cứu ết tật ụ thuộc theo thang điểm Barthel ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ực sức khỏe ệu ạo đức trong nghiên cứu ộc sống ệu
ph Tuy Hòa và Tuy An K t qu đi u tra ban đ u t l ngống ết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ề người khuyết tật ầu hỗ trợ ỷ lệ khuyết tật cao.Theo ước tính của Bộ ệu ười khuyết tậti khuy t t tết tật ậttoàn t nh chi m kho ng g n 8,36% dân s [2].ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ầu hỗ trợ ống
H th ng m ng lệu ống ạo đức trong nghiên cứu ưới tínhi chương pháp nghiên cứung trình ph c h i ch c năng d a vào c ngụ thuộc theo thang điểm Barthel ống ứu liên quan đề tài ực sức khỏe ộc sống
đ ng t i Phú Yên có Ban đi u hành ho t đ ng th ng nh t t t nh, huy n, xã.ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ạo đức trong nghiên cứu ề người khuyết tật ạo đức trong nghiên cứu ộc sống ống ất lượng cuộc sống ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ệu
Trưởng chính sách Bảo hiểm y tế vàng ban là đ ng chí Phó ch t ch UBND, Phó ban đi u hành tuy n t nh làồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ủa nghiên cứu ịnh các yếu tố liên ề người khuyết tật ết tật ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam Giám đ c B nh vi n Ph c h i ch c năng t nh, tuy n huy n là Giám đ c B nhống ệu ệu ụ thuộc theo thang điểm Barthel ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ứu liên quan đề tài ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ết tật ệu ống ệu
vi n đa khoa huy n và tuy n xã là Trệu ệu ết tật ưởng chính sách Bảo hiểm y tế vàng Tr m Y t xãvà th ký chạo đức trong nghiên cứu ết tật ư ương pháp nghiên cứungtrình là cán b ph trách Ph c h i ch c năng các tuy n và có đ i ngũ c ng tácộc sống ụ thuộc theo thang điểm Barthel ụ thuộc theo thang điểm Barthel ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ứu liên quan đề tài ết tật ộc sống ộc sốngviên là cán b y t m i thôn th c hi n hộc sống ết tật ỗ trợ ực sức khỏe ệu ưới tínhng d n NKT ph c h i ch c năng t i$ ụ thuộc theo thang điểm Barthel ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ứu liên quan đề tài ạo đức trong nghiên cứunhà Chương pháp nghiên cứung trình ho t đ ng g m h i th o, t p hu n v ph c h i ch c năngạo đức trong nghiên cứu ộc sống ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ộc sống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ật ất lượng cuộc sống ề người khuyết tật ụ thuộc theo thang điểm Barthel ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ứu liên quan đề tài
c b n, đi u tra phân lo i và khám sàng l c ngơng pháp nghiên cứu ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ề người khuyết tật ạo đức trong nghiên cứu ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ười khuyết tậti khuy t t t phân theo 06ết tật ậtnhóm Sau khi khám sàng l c các c ng tác viên l p k ho ch và học tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ộc sống ật ết tật ạo đức trong nghiên cứu ưới tínhng d n$
người khuyết tậti khuy t t t ph c h i ch c năng t i nhà, h tr d ng c tr giúp, ch nhết tật ật ụ thuộc theo thang điểm Barthel ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ứu liên quan đề tài ạo đức trong nghiên cứu ỗ trợ ợng cuộc sống ụ thuộc theo thang điểm Barthel ụ thuộc theo thang điểm Barthel ợng cuộc sống ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam hình, thay th và h tr chăm sóc, hòa nh p xã h i[2],[33].ết tật ỗ trợ ợng cuộc sống ật ộc sống
Chương 2 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Trang 342.1 Đ I T ỐNG, NHU CẦU HỖ TRỢ VÀ ƯỢNG CUỘC SỐNG, NHU CẦU HỖ TRỢ VÀ NG NGHIÊN C U ỨU CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG, NHU CẦU HỖ TRỢ VÀ
Người khuyết tậti khuy t t t trết tật ật ưởng chính sách Bảo hiểm y tế vàng thành t 18 tu i tr lên t i t nh Phú Yênừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ổng quan về người khuyết tật ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ạo đức trong nghiên cứu ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam
2.1.1 Tiêu chu n ch n b nh nhân ẩn chọn bệnh nhân ọng của ệm về khuyết tật
- Người khuyết tậti khuy t t t trết tật ật ưởng chính sách Bảo hiểm y tế vàng thành t 18 tu i tr lên có h kh u thừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ổng quan về người khuyết tật ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ộc sống ẩu và sinh lý do bẩm sinh hay mắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ười khuyết tậtng trú
t i t nh Phú Yênạo đức trong nghiên cứu ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam
-Đ ng ý tham gia nghiên c uồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ứu liên quan đề tài
2.1.2.Tiêu chu n lo i tr ẩn chọn bệnh nhân ạng khuyết tật ừ
- Người khuyết tậti khuy t t t đang m c r i lo n tâm th n không th tr l i ph ngết tật ật ắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ống ạo đức trong nghiên cứu ầu hỗ trợ ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ời khuyết tật ỏe
v nất lượng cuộc sống
- Đ i tống ượng cuộc sốngng không đ ng ý tham gia nghiên c uồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ứu liên quan đề tài
2.1.3 Đ a đi m và th i gian nghiên c u ịa điểm và thời gian nghiên cứu ểm và thời gian nghiên cứu ời ức độ khuyết tật
- Đ a đi m: ịa điểm và thời gian nghiên cứu ểm và thời gian nghiên cứu T i t nh Phú Yên.ạo đức trong nghiên cứu ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam
- Th i gian nghiên c u ời ức độ khuyết tật
Ti n hành nghiên c u t tháng 6 đ n tháng 12 năm 2019.ết tật ứu liên quan đề tài ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ết tật
2.2.PH ƯƠNG THÙY NG PHÁP NGHIÊN C U ỨU CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG, NHU CẦU HỖ TRỢ VÀ
2.2.1.Thi t k nghiên c u ết tật ết tật ức độ khuyết tật
S d ng thi t k nghiên c u mô t , c t ngangử lý số liệu ụ thuộc theo thang điểm Barthel ết tật ết tật ứu liên quan đề tài ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ắc phải Đây là khuyết tật ở cấp
2.2.2.C m u nghiên c u: ỡ mẫu nghiên cứu: ẫu nghiên cứu: ức độ khuyết tật
C m u đỡng cá nhân, suy nghĩ, học tập, trí nhớ và sự tập trung) $ ượng cuộc sốngc tính theo công th c c m u cho nghiên c u ngangứu liên quan đề tài ỡng cá nhân, suy nghĩ, học tập, trí nhớ và sự tập trung) $ ứu liên quan đề tài
Z2(1- /2) = 1,96 (m c tin c y 95%)α /2) = 1,96 (mức tin cậy 95%) ứu liên quan đề tài ật
p: Ưới tính ượng cuộc sốngc l ng t l ngỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ệu ười khuyết tậti khuy t t t có ch t lết tật ật ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng không t tộc sống ống ống(theoMSI“Ch t lất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng cu c s ng và m c đ ph thu c sau h tr ph c h i ch cộc sống ống ứu liên quan đề tài ộc sống ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ỗ trợ ợng cuộc sống ụ thuộc theo thang điểm Barthel ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ứu liên quan đề tàinăng và d ng c h tr ngụ thuộc theo thang điểm Barthel ụ thuộc theo thang điểm Barthel ỗ trợ ợng cuộc sống ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ười khuyết tậti khuy t t t ngết tật ật ười khuyết tật ới tính ạo đức trong nghiên cứu ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam i l n t i t nh Th a Thiên Huừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ết tậtnăm 2018”có 0,537% người khuyết tậti khuy t t t có ch t lết tật ật ất lượng cuộc sống ượng cuộc sốngng s ng không t tống ống nên ch nọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu
p = 0,54)[19]
Trang 352.2.3 Ph ương 1 ng pháp ch n m u ọng của ẫu nghiên cứu:
Ch n m u chùm nhi u giai đo n: L p danh sách t t c 09 huy n,thànhọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu $ ề người khuyết tật ạo đức trong nghiên cứu ật ất lượng cuộc sống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ệu
ph đ i di n đ c tr ng cho 03 vùng sinh thái Phú Yên là Mi n núi, Đ ng b ngống ạo đức trong nghiên cứu ệu ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ư ề người khuyết tật ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ằng lời nói;ven bi n và thành ph ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ống
- Bưới tínhc 1:NKT đượng cuộc sốngc ch n c n ph i th a mãn các đi u ki n: Ch n m uọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ầu hỗ trợ ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ỏe ề người khuyết tật ệu ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu $
ng u nhiên phân t ng theo huy n, thành ph đ i di n cho 03 vùng sinh thái$ ầu hỗ trợ ệu ống ạo đức trong nghiên cứu ệu
đ c tr ng c a Phú Yên là mi n núi ch n huy n Đ ng Xuân, vùng đ ng b ngặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ư ủa nghiên cứu ề người khuyết tật ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ệu ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ằng lời nói;ven bi n ch n huy n Đông Hòa và thành th ch n thành ph Tuy Hòa.ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ệu ịnh các yếu tố liên ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ống
- Bưới tínhc 2: Sau khi phân t ng NKT m i huy n (thành ph ), các xã đầu hỗ trợ ỗ trợ ệu ống ượng cuộc sốngc
ch n ng u nhiên theo kĩ thu t ch n m u c m theo t ng huy n (thành ph ).ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu $ ật ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu $ ụ thuộc theo thang điểm Barthel ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ệu ống
M i c m ch n ng u nhiên 03 xã, phỗ trợ ụ thuộc theo thang điểm Barthel ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu $ ười khuyết tậtng
- Bưới tínhc 3: Cách ch n m u t i 09 xã, phọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu $ ạo đức trong nghiên cứu ười khuyết tậtng
+ Danh sách NKT trong chương pháp nghiên cứung trình Ph c h i ch c năng d a vào c ngụ thuộc theo thang điểm Barthel ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ứu liên quan đề tài ực sức khỏe ộc sống
đ ng t i m i xã (phồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ạo đức trong nghiên cứu ỗ trợ ười khuyết tậtng) chúng tôi ch n toàn b s ngọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ộc sống ống ười khuyết tậti khuy t t t t 18ết tật ật ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng
tu i tr lênổng quan về người khuyết tật ởng chính sách Bảo hiểm y tế và số lượng cụ thể như sau:
- Bưới tínhc 4: Th i gian kh o sát t 8 gi đ n 16 gi 30 hàng ngày trong đ tời khuyết tật ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ời khuyết tật ết tật ời khuyết tật ợng cuộc sốnggiám sát NKT chương pháp nghiên cứung trình PHCNDVCĐ Th c hi n đ n khi đ c m u xácực sức khỏe ệu ết tật ủa nghiên cứu ỡng cá nhân, suy nghĩ, học tập, trí nhớ và sự tập trung) $
đ nh cho m i xã, phịnh các yếu tố liên ỗ trợ ười khuyết tậtng thì d ng l i.ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ạo đức trong nghiên cứu
2.2.4.N i dung và các bi n s nghiên c u ộ khuyết tật ết tật ố ức độ khuyết tật
2.2.4.1 Phân b khuy t t t theo đ c đi m dân s h c ếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở ật tại tỉnh Phú Yên năm 2019 ặc điểm dân số học ểm và đánh giá SF-36[9],[57],[62] ọc
Trang 36- Tu i ổi là tu i dổng quan về người khuyết tật ương pháp nghiên cứung l ch, định các yếu tố liên ượng cuộc sốngc tính b ng cách l y năm 2019 tr đi nămằng lời nói; ất lượng cuộc sống ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặngsinh chia thành 4 nhóm tu i: < 40 tu i, 40 - 59 tu i, >60 tu i.ổng quan về người khuyết tật ổng quan về người khuyết tật ổng quan về người khuyết tật ổng quan về người khuyết tật
- Gi i ới chia làm 2 nhóm: Nam, N ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn
- Ngh nghi p ề chức năng,khuyết tật và sức khỏe(ICF) ệt Nam chia làm 6 nhóm: Cán b viên ch c, N i tr , Buôn bán,ộc sống ứu liên quan đề tài ộc sống ợng cuộc sốngLàm nông, không th lao đ ng đểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ộc sống ượng cuộc sốngc, các ngh khác.ề người khuyết tật
- Dân t c chia làm 2 nhóm: Kinh, Thi u s ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ống
- Tôn giáo chia làm 2 nhóm: có, không.
- Trình đ h c v n ọc ất lượng chia làm 6 nhóm: Mù ch ,Ti u h c, Trung h c c s ,ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ơng pháp nghiên cứu ởng chính sách Bảo hiểm y tế vàTrung h c ph thông, S h c và Trung h c chuyên nghi p, Cao đ ng và đ iọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ổng quan về người khuyết tật ơng pháp nghiên cứu ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ệu ẳng về mức sống và tham gia xã hội đối với ạo đức trong nghiên cứu
h cọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu
- Kinh t gia đình ếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở chia làm 3 nhóm:Nghèo, C n nghèo,Trung bình ật
Đánh giá tình hình kinh t gia đình, chu n nghèo d a theo ết tật ẩu và sinh lý do bẩm sinh hay mắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ực sức khỏe Quy t đ nhết tật ịnh các yếu tố liên
c a ủa nghiên cứu Th tủa nghiên cứu ưới tínhng Chính ph s 59/2015/QĐ-TTg ngày 30/01/2015ủa nghiên cứu ống , v vi c banề người khuyết tật ệuhành chu n nghèo ti p c n đa chi u áp d ng cho giai đo n 2016- 2020 mà cácẩu và sinh lý do bẩm sinh hay mắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ết tật ật ề người khuyết tật ụ thuộc theo thang điểm Barthel ạo đức trong nghiên cứu
đ a phịnh các yếu tố liên ương pháp nghiên cứung t i t nh Phú Yên đã th c hi n và xác đ nh đ i tạo đức trong nghiên cứu ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam ực sức khỏe ệu ịnh các yếu tố liên ống ượng cuộc sốngng h nghèo, h c nộc sống ộc sống ậtnghèo
*Thành th :ịnh các yếu tố liên
Nghèo : thu nh p ≤ 900.000 đ ng/ngật ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ười khuyết tậti/tháng
C n nghèo: thu nh pật ật > 900.000 - 1.300.000 đ ng/ngồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ười khuyết tậti/tháng
Trung bình: thu nh pật > 1.300.000 đ ng - 1.950.000ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên
đ ng/ngồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ười khuyết tậti/tháng
*Nông thôn:
Nghèo: thu nh p ≤ 700.000 đ ng/ngật ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ười khuyết tậti/tháng
C n nghèo: thu nh pật ật > 700.000 - 1.000.000 đ ngồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên đ ngồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên/người khuyết tậti/tháng
Trung bình: thu nh pật > 1.000.000 - 1.500.000 đ ng/ngồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ười khuyết tậti/tháng
- Tình tr ng hôn nhân ại tỉnh Phú Yên năm 2019 chia làm 2 nhóm: có v /ch ng/con, ợng cuộc sống ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên đ c thânộc sống
- Th i gian m c khuy t t t ời khuyết tật tại tỉnh Phú Yên năm 2019 ắc khuyết tật ếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở ật tại tỉnh Phú Yên năm 2019 chia làm 5 nhóm:< 1 tháng, 1 đ n < 6 tháng,ết tật
6 tháng đ n < 1 năm, 1 năm đ n < 5 năm, > 5 năm.ết tật ết tật
Trang 37- Tình tr ng nhà ại tỉnh Phú Yên năm 2019 ởchia làm 3 nhóm: nhà t m, nhà bán kiên c , nhà kiênạo đức trong nghiên cứu ống
c ống
đười khuyết tậtng,Thoái hóa kh p, B nh m ch máu não, H i ch ng ti n đình.ới tính ệu ạo đức trong nghiên cứu ộc sống ứu liên quan đề tài ề người khuyết tật
2.2.4.2 Đ c đi m ng ặc điểm dân số học ểm và đánh giá SF-36[9],[57],[62] ười khuyết tật tại tỉnh Phú Yên năm 2019 i khuy t t t ếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở ật tại tỉnh Phú Yên năm 2019
- Các d ng khuy t t t theo WHO ại tỉnh Phú Yên năm 2019 ếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở ật tại tỉnh Phú Yên năm 2019 chia thành 6 nhóm: khuy t t t v nết tật ật ật
đ ng , khuy t t t nhìn, khuy t t t nghe, nóiộc sống ết tật ật ết tật ật , khuy t t t v h c hành, khuy tết tật ật ề người khuyết tật ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ết tật
t t th n kinh, tâm th n, khuy t t t khác.ật ầu hỗ trợ ầu hỗ trợ ết tật ật
- Đánh giá m c đ ph thu c ADL theo Barthel[19],[39],[41],[62] ứu chất lượng ụ thuộc ADL theo Barthel [19],[39],[41],[63]
M c đ ph thu c c a NKT đứu liên quan đề tài ộc sống ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ủa nghiên cứu ượng cuộc sốngc đánh giá theo thang đi m Barthel v 10ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ề người khuyết tậtkhía c nh ph thu c: Ăn u ng, t m r a, m c trang ph c, sinh ho t cá nhân,ạo đức trong nghiên cứu ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ống ắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ử lý số liệu ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ụ thuộc theo thang điểm Barthel ạo đức trong nghiên cứu
đ i ti n, ti u ti n, s d ng nhà v sinh, di chuy n, v n đ ng và lên c u thang.ạo đức trong nghiên cứu ệu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ệu ử lý số liệu ụ thuộc theo thang điểm Barthel ệu ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ật ộc sống ầu hỗ trợ
T ng đi m t i đa m c đ ph thu c là 100 đi m Đi m càng cao m c đ phổng quan về người khuyết tật ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ống ứu liên quan đề tài ộc sống ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ứu liên quan đề tài ộc sống ụ thuộc theo thang điểm Barthel thu c càng th p.ộc sống ất lượng cuộc sống
M c đ ph thu c c a NKT đứu liên quan đề tài ộc sống ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ủa nghiên cứu ượng cuộc sốngc chia thành 05 m c đ :ứu liên quan đề tài ộc sống
Trang 38 Dưới tínhi 20 đi m: hoàn toàn ph thu cểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống
21-60 đi m: ph c thu c n ngểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ
T 61-90 đi m: ph thu c v aừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng
91-99 đi m: ph thu c ítểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ụ thuộc theo thang điểm Barthel ộc sống
100 đi m: hoàn toàn đ c l p ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ộc sống ật
- M c đ khuy t t t ứu chất lượng ếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở ật tại tỉnh Phú Yên năm 2019 chia thành 3 nhóm: nh , n ng, đ c bi t n ng.ẹ: khuyết tật nhưng vẫn thực hiện các chức ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ệu ặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ
-Nguyên nhân khuy t t t ếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở ật tại tỉnh Phú Yên năm 2019 chia thành 6 nhóm: b m sinh, sau m c b nhẩu và sinh lý do bẩm sinh hay mắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ắc phải Đây là khuyết tật ở cấp ệu
n ng, tai n nặc điểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ạo đức trong nghiên cứu , khác, ch a xác đ như ịnh các yếu tố liên
2.2.4.3 Các nhu c u h tr ng ầu hỗ trợ và các yếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở ỗ trợ và các yếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở ợng ười khuyết tật tại tỉnh Phú Yên năm 2019 i khuy t t t [1],[2],[19],[50],[52] ếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở ật tại tỉnh Phú Yên năm 2019
- Nhu c u h tr Y t ầu hỗ trợ và các yếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở ỗ trợ và các yếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở ợng ếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở chia làm 2 nhóm: có/không
N u có chia thành 6 nhóm: Khám b nh tuy n trên, th BHYT, c p kinhết tật ệu ết tật ẻ Bảo hiểm y tế, ất lượng cuộc sốngphí khám và đi u tr , t p PHCN, d ng c PHCN, ph u thu t ch nh hình.ề người khuyết tật ịnh các yếu tố liên ật ụ thuộc theo thang điểm Barthel ụ thuộc theo thang điểm Barthel $ ật ỉ lệ người khuyết tật một số tỉnh tại Việt Nam
- Nhu c u h tr kinh t ầu hỗ trợ và các yếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở ỗ trợ và các yếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở ợng ếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ởchia thành 2 nhóm có, không
N u có chia thành 7 nhóm:Tr c p ti n, nhà và s a ch a nhà, ti p c nết tật ợng cuộc sống ất lượng cuộc sống ề người khuyết tật ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ử lý số liệu ữa Sức khỏe thể chất với tình trạng hôn ết tật ật
trong gia đình, c i thi n đi u ki n v sinh và nả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ệu ề người khuyết tật ệu ệu ưới tính ạo đức trong nghiên cứuc s ch, đào t o ngh và vi cạo đức trong nghiên cứu ề người khuyết tật ệulàm, vay v n.ống
- Nhu c u h tr xã h i, hòa nh p ầu hỗ trợ và các yếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở ỗ trợ và các yếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở ợng ật tại tỉnh Phú Yên năm 2019 chia làm 2 nhóm có, không
N u có chia thành 4 nhóm:tham gia các t ch c XH, ngết tật ổng quan về người khuyết tật ứu liên quan đề tài ười khuyết tậti nhà NKT tham gia
nhóm chăm sóc, chăm sóc t i TTBT xã h i, tham gia ho t đ ng th thao, vui ch i.ạo đức trong nghiên cứu ộc sống ạo đức trong nghiên cứu ộc sống ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ơng pháp nghiên cứu
- Nhu c u h tr Giáo d c ầu hỗ trợ và các yếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở ỗ trợ và các yếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở ợng ụ thuộc ADL theo Barthel [19],[39],[41],[63] chia thành 2 nhóm có, không
N u cóchia thành 4 nhóm: đết tật ượng cuộc sốngc đi h c, h tr h c phí, d ng c h c t p,ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ỗ trợ ợng cuộc sống ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ụ thuộc theo thang điểm Barthel ụ thuộc theo thang điểm Barthel ọc tập, Thần kinhvà các dạng khuyết tật khác Số liệu ật
qu n áo và đ ng ph c.ầu hỗ trợ ồi quy đa biến Logistic xác định các yếu tố liên ụ thuộc theo thang điểm Barthel
2.2.4.4 Ch t l ất lượng ượng ng s ng c a ng ủa người khuyết tật ười khuyết tật tại tỉnh Phú Yên năm 2019 i khuy t t t ếu tố liên quan chất lượng cuộc sống ở ật tại tỉnh Phú Yên năm 2019
- Đánh giá CLCS b ng đo l ằng đo lường điểm số các lĩnh vực sức khỏe SF-36 ười khuyết tật tại tỉnh Phú Yên năm 2019 ng đi m s các lĩnh v c s c kh e SF-36 ểm và đánh giá SF-36[9],[57],[62] ực trạng tình hình khuyết tật trên thế giới ứu chất lượng ỏe(ICF)
+ D a vào b ng đi m quy ực sức khỏe ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ưới tínhc theo m u có s n, các câu tr l i đ$ ẵng ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ời khuyết tật ượng cuộc sốngcghi đi m t thang đi m 0 đ n 100, m c đi m 100 là m c đ i di n cho ch cểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ừ 21-60 điểm: phục thuộc nặng ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ết tật ứu liên quan đề tài ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ứu liên quan đề tài ạo đức trong nghiên cứu ệu ứu liên quan đề tàinăng s ng t t nh t ngống ống ất lượng cuộc sống ởng chính sách Bảo hiểm y tế và ười khuyết tậti khuy t t tết tật ật
+ Đi m s các câu tr l i đểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ời khuyết tật ượng cuộc sốngc quy đ nh nh sau:ịnh các yếu tố liên ư
Bảng 2.1.Điểm số của các câu trả lời[20],[43],[45],[49]
Trang 40Ảnh hưởng của chức năng ưởng chính sách Bảo hiểm y tế và ủa nghiên cứu ứu liên quan đề tài
th c thực sức khỏe ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ
Ảnh hưởng của chức năng ưởng chính sách Bảo hiểm y tế và ủa nghiên cứu ết tật ống
c m xúcả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan
Ch c năng th c th = đi m trung bình c ng c a câu h i 3 ứu liên quan đề tài ực sức khỏe ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ộc sống ủa nghiên cứu ỏe 12
nh h ng c a ch c năng th c th = đi m trung bình c ng câu h i 13 Ảnh hưởng của chức năng ưởng chính sách Bảo hiểm y tế và ủa nghiên cứu ứu liên quan đề tài ực sức khỏe ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ộc sống ỏe 16
Đau = đi m trung bình c ng c a câu h i 21 và 22ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ộc sống ủa nghiên cứu ỏe
Tình tr ng s c kho chung = đi m trung bình c ng c a câu h i 1, 33 ạo đức trong nghiên cứu ứu liên quan đề tài ẻ Bảo hiểm y tế, ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ộc sống ủa nghiên cứu ỏe 36
S c s ng = đi m trung bình c ng c a câu h i 23, 27, 29, 31ứu liên quan đề tài ống ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ộc sống ủa nghiên cứu ỏe
Ch c năng xã h i = đi m trung bình c ng c a câu h i 20 và 32ứu liên quan đề tài ộc sống ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ộc sống ủa nghiên cứu ỏe
nh h ng c a y u t c m xúc = đi m trung bình c ng c a câu h i 17 Ảnh hưởng của chức năng ưởng chính sách Bảo hiểm y tế và ủa nghiên cứu ết tật ống ả chất lượng sống và một số yếu tố liên quan ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ộc sống ủa nghiên cứu ỏe 19
Tình tr ng tinh th n = đi m trung bình c ng c a câu h i 24, 25, 26, 28, 30,2ạo đức trong nghiên cứu ầu hỗ trợ ểm khuyết tật và nhu cầu hỗ trợ ộc sống ủa nghiên cứu ỏe