1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

LÝ THUYẾT HÀNH VI của DOANH NGHIỆP (KINH tế VI mô SLIDE) (chữ biến dạng do slide dùng font VNI times, tải về xem bình thường)

46 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 542 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HSX CÓ HIỆU SUẤT KHÔNG ĐỔI THEO QUI MÔ constant returns to scale Tăng h lần h>1 yếu tố đầu vào, sản lượng đầu ra cũng tăng h lần... HSX CÓ HIỆU SUẤT TĂNG THEO QUI MÔ increasing returns

Trang 1

CHƯƠNG 5

LÝ THUYẾT HÀNH VI CỦA DOANH NGHIỆP

Trang 2

lý thuyÕt hµnh vi cña doanh

nghiÖp

QTSX

LỢI NHUẬN = DOANH THU – CHI PHÍ

Trang 3

lý thuyÕt hµnh vi cña doanh

Trang 4

I.Lý thuyết về sản xúât

1 Một số khái niệm

1.1 Sản xuất (Production)

Là quá trình kết hợp các yếu tố đầu vào để tạo

ra các sản phẩm đầu ra, với một trỡnh độ cụng nghệ nhất định.

Trang 5

*Yếu tố đầu vào:

Trang 7

Q = f (K, L)

Trang 9

2.2 PHÂN LOẠI HÀM SẢN XUẤT

• hiệu suất không đổi theo qui mô,

• hiệu suất giảm theo qui mô

• hiệu suất tăng theo qui mô.

Trang 10

HSX CÓ HIỆU SUẤT KHÔNG ĐỔI THEO QUI MÔ

(constant returns to scale )

Tăng h lần (h>1) yếu tố đầu vào, sản lượng đầu ra cũng tăng h lần.

f(Xi) = Q f(hXi) = h.Q

Trang 11

HSX CÓ HIỆU SUẤT TĂNG THEO QUI MÔ

(increasing returns to scale )

Tăng h lần (h>1) yếu tố đầu vào, sản lượng đầu ra tăng lớn hơn h lần.

f(Xi) = Q f(hXi) > hQ

Trang 12

HSX CÓ HIỆU SUẤT GIẢM THEO QUI MÔ

(decreasing returns to scale )

Tăng h lần (h>1) yếu tố đầu vào, sản lượng đầu ra tăng nhỏ hơn h lần.

f(Xi) = Q f(hXi) < hQ

Trang 13

Q=2K+3 F(hK)=2hK+3 hQ=2hK+3h

Trang 14

F(hK) = hK(L+2)=hKL+2hK hQ= hK(L+2)=hKL+2hK

F(hL)= K(hL+2) = hKL +2K

Trang 15

*Hàm số Cobb – Douglas

Q = A.K α L β

(0 <α;β <1)

– Trong đó: A: công nghệ, K: vốn vật chất, L: lao động

α+β = 1 : hiệu suất không đổi theo quy mô

α+β > 1 : hiệu suất tăng theo quy mô

α+β < 1 : hiệu suất giảm theo quy mô

*Hàm số Cobb – Douglas của nước Mỹ

Q = A.K¾.L¼

Trang 16

3 PHÂN BIỆT NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN

+Sản xuất trong ngắn hạn: là khoảng thời gian đủ

để một yếu tố đầu vào biến đổi trong quá trình sản xuất.

+Sản xuất trong dài hạn: là khoảng thời gian đủ để tất cả các yếu tố đầu vào biến đổi trong quá

trình sản xuất.

Trang 18

*Năng suất bình quân của vốn (APP K )

Là số l ợng sản phẩm đ ợc sản xuất ra tính trên một đơn vị vốn.

APP K = Q/K

Nh vậy với chỉ số này, ta xác định đ ợc mỗi đơn vị vốn đ ợc

đ a vào sản xuất sẽ tạo ra bao nhiêu sản phẩm.

*Năng suất bình quân của lao động (APP L )

Là số l ợng sản phẩm đ ợc sản xuất ra tính trên một đơn vị lao động.

APP L = Q/L

T ơng tự, với công thức này ta có thể biết đ ợc mỗi lao động

đang làm việc trong công ty sản xuất ra đ ợc bao nhiêu sản phẩm.

Trang 19

b/Năng suất cận biên, sản phẩm cận biên - Sản phẩm hiện vật cận biên (MPP, marginal physical

products):

là sự thay đổi của tổng sản l ợng khi có sự thay

đổi của một đơn vị yếu tố đầu vào đ ợc sử dụng với giả định yếu tố đầu vào còn lại không đổi.

Trang 20

* Năng suõt cận biên của vốn (MPP K )

Là sự thay đổi của tổng sản l ợng khi có sự thay

đổi của một đơn vị vốn đ ợc sử dụng, với giả định không có sự thay đổi của lao động.

MPP K = Q/K = (Q)' K

* Năng suõt cận biên của lao động (MPP L )

Là sự thay đổi của tổng sản l ợng khi có sự thay

đổi của một đơn vị lao động đ ợc sử dụng, với giả

định không có sự thay đổi của vốn.

MPP L =Q/L= (Q)' L

Trang 21

L

APP L MPP L

Trang 22

c/ Quy luật năng suất cận biên

(mpp) giảm dần

* Nội dung quy luật

Khi tăng liên tiếp một yếu tố đầu vào và giữ nguyên yếu

tố đầu vào còn lại, năng suất cận biên sẽ tăng tới một giá trị nhất định sau đó sẽ luôn có xu h ớng giảm xuống

(mặc dù tổng sản l ợng có thể tăng lên).

Trang 23

* ý nghĩa của quy luật:

Trong ngắn hạn, khi đã tăng một yếu tố

đầu vào đến một mức nhất định mà tại mức đó năng suất cận biên của đầu vào đó đạt giá trị bằng không thì

tổng sản phẩm đã đạt giá trị cực đại, doanh nghiệp cần cố định yếu tố đầu vào đó lại, để tiếp tục tăng yếu tố

đầu vào khác nếu muốn tăng tổng sản phẩm.

Trang 24

II Lý thuyÕt vÒ chi phÝ

•Chi phÝ trong ng¾n h¹n cña doanh

nghiÖp gåm nh÷ng chi phÝ nµo?

•Lµm thÕ nµo doanh nghiÖp tèi

thiÓu ho¸ ® îc chi phÝ cña m×nh?

Trang 26

1.1.Chi phí cố định, chi phí biến đổi và tổng chi phí

1.1.1 Chi phí cố định

(FC, Fixed cost)

là phần chi phí không đổi khi sản l ợng

thay đổi.

Trang 27

1.1.Chi phí cố định, chi phí biến đổi và tổng chi phí

1.1.2 Chi phí biến đổi

(VC, Variable cost)

là phần chi phí thay đổi theo sự thay

đổi của sản l ợng.

Trang 28

1.1.Chi phí cố định, chi phí biến đổi và tổng chi phí

1.1.3 Tổng chi phí (TC,

Total cost)

+Là toàn bộ chi phí doanh

nghiệp phải bỏ ra để sản

xuất hàng hoá dịch vụ.

+Nh vậy Tổng chi phí = Chi

phí biến đổi + Chi phí cố

định

TC = VC + FC.

+Giá trị nhỏ nhất của Tổng

chi phí =?

Trang 29

1.2 Chi phí cố định bình quân, chi phí biến đổi bình quân và tổng chi phí bình

Trang 30

2 Chi phí cố định bình quân, chi phí

biến đổi bình quân và tổng chi phí bình

Trang 31

1.2 Chi phí cố định bình quân, chi phí

biến đổi bình quân và tổng chi phí bình

Trang 32

2 Chi phí cố định bình quân, chi phí

biến đổi bình quân và tổng chi phí bình

Trang 33

1.2 Chi phí cố định bình quân, chi phí biến đổi bình quân và tổng chi phí bình

AVC tiệm cận dần với ATC khi Q càng tăng vì

ATC=AVC+AFC, khi Q càng tăng AFC càng giảm.

Trang 34

2 Chi phí cố định bình quân, chi phí

biến đổi bình quân và tổng chi phí bình

quân

AT C

Trang 35

1.3 Chi phớ cận biờn

(MC,Marginal cost)

+Là sự thay đổi của

tổng chi phí khi có sự thay đổi của sản l ợng.

Trang 36

1.3 Chi phÝ cËn biªn (MC, marginal cost)

+ MC giao ® êng ATC tại ATCmin

+ MC giao ® êng AVC tại AVCmin

Trang 37

Quantity of Output

AT C

Trang 38

1.4 CHI PHÍ KẾ TOÁN, CHI PHÍ

KINH TẾ, CHI PHÍ CHèM

1.1.4 CHI PHÍ KẾ TOÁN (ACCOUNTING COST)

Là chi phớ được ghi trờn sổ sỏch kế toỏn

1.4.2 CHI PHÍ KINH TẾ (ECONOMICS COST)

CP KINH TẾ = CP KẾ TOÁN + CP CƠ HỘI

CP KINH TẾ = CP TƯỜNG + CP ẨN

1.4.3 CHI PHÍ CHèM (SUNK COST)

Là những khoản chi phí không thể bù đắp đ ợc và không thể thay đổi bằng các quyết định trong t

ơng lai.

Trang 39

III.LÝ THUYẾT VỀ LỢI NHUẬN

LỢI NHUẬN NĂM 2007

370

TỶ ĐỒNG

Trang 40

1.MỘT SỐ KHÁI NIỆM

1.1.LỢI NHUẬN (PROFIT, π)

LÀ CHÊNH LỆCH GIỮA DOANH THU VÀ CHI PHÍ

Π = (TR – TC)

Trang 41

PROFIT

Trang 42

1.MỘT SỐ KHÁI NIỆM

1.2 LỢI NHUẬN KINH TẾ VÀ LỢI NHUẬN KẾ TOÁN

LỢI NHUẬN KINH TẾ =TR- CP KINH TẾ

LỢI NHUẬN KẾ TOÁN = TR- CP KẾ TOÁN

Trang 43

1.3.NGUYÊN TẮC TỐI ĐA HÓA DOANH

THU VÀ TỐI ĐA HÓA LỢI NHUẬN

1.3.1 TỐI ĐA HÓA DOANH THU

*DOANH THU CẬN BIÊN (MR, MARGINAL

REVENUE)

LÀ THAY ĐỔI CỦA TỔNG DOANH THU KHI CÓ

SỰ THAY ĐỔI CỦA ĐƠN VỊ SẢN LƯỢNG

MR = TR’ Q

TR MAX KHI TR’ Q = 0 SUY RA MR =0 LÀ NGUYÊN TẮC TỐI ĐA HÓA DOANH THU

Trang 44

1.3.2 TỐI ĐA HÓA LỢI NHUẬN

Π MAX = (TR – TC) MAX

KHI: (TR-TC)’ Q = 0 SUY RA TR’ Q - TC’ Q = 0 MR-MC=0

VẬY MR=MC LÀ NGUYÊN TẮC TỐI ĐA HÓA LỢI NHUẬN

Trang 45

Bài tập 1

Một hãng có : P = 40 – Q; AC = 10

1 Cho biết chi phí cố định FC = ?

2 Tìm P* và Q* để hãng tối đa hóa lợi nhuận?

3 E D tại sản lượng P* và Q*

Trang 46

Bài chữa

1/ Chi phí bình quân AC = 10

TC = ACxQ= VC+FC = 10Q CP cố định FC = 0 2/ TR = PxQ = (40-Q)Q = 40Q -Q 2

Ngày đăng: 07/04/2021, 17:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w