1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Chương II bai2 Mặt cầu tiết 16

28 406 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mặt cầu
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 825,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài cũ:1.Phát biểu định nghĩa mặt cầu?. Khỏi niệm dõy cung, đường kớnh mặt cầu 2.Dấu hiệu nhận biết vị trí của một điểm đối với một mặt cầu?. 3.Khái niệm đ ờng kinh tuyến ,vĩ tuyến của

Trang 3

Bài cũ:

1.Phát biểu định nghĩa mặt cầu ? kí

hiệu? Khỏi niệm dõy cung, đường kớnh mặt cầu

2.Dấu hiệu nhận biết vị trí của một

điểm đối với một mặt cầu?

3.Khái niệm đ ờng kinh tuyến ,vĩ

tuyến của mặt cầu?

Trang 4

Ký hiÖu mc : S(O,r) = {M | OM=r}

I/«n tËp kiÕn thøc tiÕt 15

§N mc

(SGK)

Mc S(O,r)

r C

O

B M

A

D

§ êng kÝnh D©y cung

Trang 5

Cho mc S(O,r) vµ mét ®iÓm

A bÊt kú trong kh«ng gian

Trang 6

§ êng kinh tuyÕn ,vÜ tuyÕn

htaoikinhtuyen.cg3

Trang 8

II Giao cña mÆt cÇu vµ mÆt ph¼ng

 Cho mÆt cÇu S(O,r) gäi H

Trang 9

Thật vậy:

M là điểm bất kỳ trên mp (P) thì

Từ đó suy ra Vậy mọi điểm M

thuộc mp(P) đều nằm ngoài mặt cầu do đó (P)

không có điểm chung với mặt cầu

.

OMr

Trang 11

Thật vậy: M thuộc giao tuyến

của (P) và mcS(O,r) xét tam

giác vuông OMH ta có

Do đó M thuộc đ ờng tròn tâm

H nằm trên mp(P) và có bán

kính

Trang 13

Đ ờng tròn lớn

Đặc biệt: Khi h = 0 thì (P) cắt mc S(O,r) theo một đ ờng tròn tâm O bán kính r gọi là đ ờng trong lớn Mặt phẳng (P) gọi là mặt phẳng kính của mặt cầu đó

Trang 14

Bài tập

2

a) Hãy xác định đ ờng tròn giao tuyến

của mặt cầu S(O, r ) và mp(P) biết rằng

khoảng cách từ O đến mp(P) bằng r /2.

b)Cho mặt cầu S(O, r ),hai mặt phẳng (P) và (Q) có khoảng cách đến tâm O mặt cầu đã cho lần l ợt là a và b ( 0 <a <b < r ) Hãy so sánh các bán kính của các đ ờng trong giao tuyến

Trang 16

b) Gọi khoảng cách từ tâm O

mcS(O,r)đến 2 mp(P) và (Q) lần l

ợt là a,b.Đ ờng tròn giao tuyến có bán kính lần l ợt là r1,r2 . ta so sánh độ dài r 1 ,r 2

Theo tr ờng hợp 3 bài học ta có:

r12 = r2 -a2 và

r22 = r2 - b2.

Do a < b => r 1 2 > r 2 2 => r 1 > r 2

ĐPCM

Trang 17

Cñng cè tiÕt häc 16

Trang 22

Bài tập 2a).

Hãy xác định đ ờng tròn giao tuyến của mặt cầu S(O,r) và mp(P) Biết rằng khoảng cách từ O đến mp(P) bằng r/2

Giải

Trang 23

Bài tập 2b).

b) Cho mặt cầu S(O,r),hai mặt phẳng (P) và (Q) có

khoảng cách đến tâm O mặt cầu đã cho lần l ợt là a và b

( 0 <a <b < r) Hãy so sánh các bán kính của các đ ờng trong giao tuyến

Giải

Trang 24

TiÕt 17: Giao cña mÆt cÇu víi ®

Trang 25

2 NÕu d=r th× ®iÓm H thuéc mÆt cÇu S(O,r)

Trang 26

3 Nếu d< r thì đ ờng thẳng cắt mặt cầu S(O,r) tại 2

điểm M và N phân biệt 2 điểm đó chính là giao điểm của đ ờng tròn giao tuyến của mặt cầu S(O,r) và mp(O, )hẳng với mặt cầu

Ngày đăng: 27/11/2013, 03:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

gọi H là hình chiếu - Bài giảng Chương II bai2 Mặt cầu tiết 16
g ọi H là hình chiếu (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w