1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng chươngII. Bài2 .Hệ Tọa độ đề các trong không gian

8 780 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ tọa độ đề các trong không gian
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 377 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 35: Đ2 Hệ toạ độ đề các vuông góc trong không gian.. Toạ độ của vectơ và của điểm... 1.Hệ toạ độ đề các trong không gian Cho 3 trục Ox, Oy, Oz đôi một vuông góc với nhau.. Gọi là cá

Trang 1

Tiết 35: Đ2

Hệ toạ độ đề các vuông góc trong không gian.

Toạ độ của vectơ và của điểm

Trang 2

1.Hệ toạ độ đề các trong không gian

Cho 3 trục Ox, Oy, Oz đôi một vuông góc

với

nhau Gọi là các vectơ đơn vị t ơng

ứng trên các trục Ox, Oy, Oz

i , j , k

O

x

y Trục Ox gọi là trục hoành.

Trục Oy gọi là trục tung.

Trục Oz gọi là trục cao.

Điểm O gọi là gốc của hệ toạ độ

Chú ý:

1

2

2

j

i

2

=

i j = j k = k i = 0

i j

k

Hệ gồm 3 trục nh vậy gọi là hệ

đơn giản là hệ toạ độ Oxyz

Trang 3

2 Toạ độ vủa vectơ đối với hệ toạ độ

O

x

y

i

j

k

v

A

A’

A1

A2

A3

v = x i + y j + z k

Định nghĩa: Cho hệ toạ độ Oxyz và một vectơ

tuỳ ý , Vì 3 vectơ không đồng

phẳng nên có duy nhất bộ 3 số (x; y; z) sao cho :

hoặc v   x ; y ; z

Kí hiệu: vx ; y ; z

Chú ý:

1) x; y; z là các toạ độ t ơng ứng của các điểm A1, A2, A3 trên các trục toạ

độ Ox, Oy, Oz hay:

2) i = (1; 0; 0) ; j = (0; 1; 0) ; k = (0; 0; 1)

x = v i ; y = v j ; z = v k

v  ; ; thì:

3) Nếu

u  ; ;

4) Cho

x ' ; y ' ; z ' 

' '

'

z z

y y

x

x v

u

3 2

1, y OA , z OA OA

Bộ 3 số (x; y; z) gọi là toạ độ của vectơ

v

slide7

Trang 4

Đối với hệ toạ độ Oxyz, nếu , thì u   x ; y ; zv x ' ; y ' ; z ' 

u + v = ( x+x' ; y+y' ; z+z' )

u - v = ( x-x' ; y-y' ; z-z' )

k u = ( kx ; k y ; kz )

Cho: u   x ; y ; z  và v x ;' y ;' z '  Tính toạ của vectơ u  v

Bài toán:

u = x i + y j + z k

v = x' i + y' j + z' k

Lời giải: Ta có

u + v = (x+x') i + (y+y') j + (z+z') k

u + v = (x+x' ; y+y' ; z+z')

Trang 5

4 Toạ độ của điểm đối với hệ toạ độ

O

y

i

j

k

M

M’

x

x

y

z

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm M bất kì

 M = (x; y; z)

5 Định lí: Đối với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm: A = (xA ; yA ; zA) và

B = (xB ; yB ; zB), khi đó:

x y z

OM

Toạ độ của điểm M là toạ độ của vectơ

OM x i + y j + z k

( xB-xA; yB-yA; zB-zA )

AB

Chú ý: ph ơng pháp xác định điểm M(x; y; z)

trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz:

Suy ra M là điểm cần xác định

Định nghĩa:

slide8

Trang 6

Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho

điểm A(xA; yA) và B(xB;yB).Nếu điểm M chia đoạn

AB theo tỉ số k ≠ 1 thì M có toạ độ là:

k

ky y

y

k

kx x

x

B A

M

B A

M

1 1

k

kz

z z

k

ky

y y

k

kx

x x

B

A M

B

A M

B

A M

1 1 1

k

OB k

OA OM

1

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho hai điểm A(xA;yA;zA) và B(xB;yB;zB) Nếu điểm M chia đoạn AB theo tỉ số k ≠ 1 thì M có toạ độ là:

Thật vậy: Từ biểu thức này tính toạ độ của vectơ

theo toạ độ của vectơ và

OM

OB

OA

2

; 2

; 2

B

A M

B

A M

B

A

z

y

y y

x

x

Trang 7

x

y

i

j

k

v

A

A’

A1

A2

A3

3 2

1 3

OA OA

= x i + y j + z k

CH2: Cho biết toạ độ của các vectơ trong

hệ trục toạ độ Oxyz

i , j , k

i = 1 i + 0 j + 0 k  i = (1; 0; 0)

j = 0 i + 1 j + 0 k  j = (0; 1; 0)

 k = (0; 0; 1)

k = 0 i + 0 j + 1 k

CH3: Hãy tính các tích vô h ớng sau: v i ; v j ; v k

v i = ( x i + y j + z k ) i = x i i + y j i + z k i = x x CH4: Điều kiện cần và đủ để hai vectơ bằng nhau

u  ; ; v x'; y'; z' 

u (x-x') i + (y-y') j + (z-z') k = 0

slide3

CH1: Hãy nêu cách biểu diễn vectơ theo vectơ v i , j , k

Trang 8

®iÓm A(2; 0; 0); B(1; 1; 2): C(2; 1; -1)

1 2

-1

-1

1 2

-1

O

y

x

z

A

B’

C’

slide5

Ngày đăng: 27/11/2013, 03:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w