1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐẠO hàm (TOÁN CAO cấp SLIDE) (chữ biến dạng do slide dùng font VNI times, tải về xem bình thường)

12 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 368,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BỘ MÔN TOÁN ỨNG DỤNG

-TOÁN 1 GIẢI TÍCH HÀM MỘT BIẾN

BÀI 5: ĐẠO HÀM

Trang 2

NỘI DUNG

HÀM

NGƯỢC

CẤP CAO

HÀM KHÔNG SƠ CẤP (HÀM GHÉP) – ĐẠO HÀM 1 PHÍA 3- ĐẠO HÀM

HÀM ẨN

Trang 3

ĐẠO HÀM

-

x

x f x

x

f x

f x

x

x f x

f x

f

x x

x

) ( )

( lim lim

lim )

(

0 0

0

0 0

0

Ý nghĩa hình

học: Hệ số

tuyến của đồ

thị (C) y = f(x)

tại tiếp điểm

M(x 0 , f(x 0 ))

Hàm có đạo

hàm tại x 0 

Liên tục tại

x 0 Ngược lại:

SAI!

Trang 4

HÀM GHÉP, TRỊ TUYỆT: ĐẠO HÀM MỘT

PHÍA

-

-) 0

) ( )

( lim

) (

0

x

x f x

x

f x

f

Đạo hàm

phải:

Đạo hàm

trái:

) (i.e 0

) ( )

( lim

) (

0

x

x f x

x

f x

f

x

Hàm y = f(x) có đạo

f’(x 0 +) = f’(x 0)

 xx , x0 0

f

VD:

VD: Tính đạo hàm tại x 0 = 1

 

1 ,

1 2

1 ,

2

x x

x

x x

f

Trang 5

KHI NÀO DÙNG ĐẠO HÀM 1 PHÍA?

-

-VD: Tìm a, b để

hàm số sau có

đạo hàm tại x 0 =

0

 

0 ,

cos sin

0 ,

1

2

x x b

x a

x bx

ax x

f

Chú ý: Nên kiểm tra trước

điều kiện liên tục

0 ,

0

0 ,

1 sin )

(

2

x

x x

x x

f

đạo hàm tổng, hiệu, tích, thương, hợp Đạo hàm hàm không sơ cấp ( 2 biểu

thức): định nghĩa & dùng đạo hàm trái, đạo hàm phải

Trang 6

TÍNH ĐẠO HÀM HÀM SƠ CẤP

-

-Bảng đạo hàm các hàm sơ cấp

cơ bản: tự xem lại

Đạo hàm Đạo hàm hàm hợp (C)’ = 0

(x)’ = x–1 (u)’ = u–1.u’

(1/x)’ = –1/x2 (1/u)’ =

(sinx)’ = cosx (sinu)’ = (cosx)’ = –sinx (cosu)’ = (tgx)’ = 1/cos2x = 1 +

tg2x (tgu)’ = (cotgx)’ = –1/sin2x = (cotgu)’ =

(ex)’ = ex, (ax)’ = axlna (eu)’ =

(lnx)’ = 1/x, (logax) = 1/

(xlna)

(lnu)’ =

Trang 7

QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM

-

-Quy tắc đạo hàm tổng, hiệu, tích,

thương: tự xem lại

uv'u'v' Cu ' Cu'  uv 'u'vv'u

'

'

'

v

u v v

u v

y = f(x) g(x)  log (cơ số e)

hoá 2 vế VD:

? '

1 1

2

 

x y

x

 u , u u(x) : y fu(x) y'x y'u u'x : Xuất hiện u'!

f

Đạo hàm hàm hợp: Quy

tắc dây xích!

VD: Cho y = f(x 2 ) Tính các đạo

hàm y’, y’’

Trang 8

ĐẠO HÀM HÀM ẨN

-

-Hàm ẩn : F(x,y) = 0  x  [a, b]  y =

y(x)  x  [a, b] VD : Hàm ẩn y = y(x) xác định từ phương

y x

xe

e y

 1 '

Tính y’: Đạo hàm trực tiếp 2 vế theo

x, chú ý y = y(x)

trình ẩn y’

VD : Đạo hàm y’(0) của hàm ẩn

ln 2 0 '( )

 0   y'(0) 

y

Trang 9

ĐẠO HÀM HÀM LƯỢNG GIÁC NGƯỢC –

HYPERBOLIC

-

-y = f(x)  hàm

ngược x = g(y)

Tại y 0 = f(x 0 ):

 

 x f

y

f x

f

y

g

'

1 '

1

0

1

1 '

arctg

; 1

1 '

arccos

; 1

1 '

arcsin

x

x x

x x

x

 :

Gnhớ

2

1

1  x

2

1

1  x

1 2

1  x

1 2

1  x

2

1 ' u

2

1 ' u

1 2

' u

1 2

' u

u

u' cosh2

u

u' sinh2

(arcsinx)’ = (arcsinu)’ =

(arccosx)’ = (arccosu)’ =

(arctgx)’ = (arctgu)’ =

(arccotgx)’ = (arccotgu)’ =

(shx)’ = chx (shu)’ = u’ chu

(chx)’ = shx (chu)’ = u’ shu

(thx)’ = 1/ch2x = 1 – th2x (thu)’ =

(cothx)’ = –1/sh2x = 1 –

coth2x (cothu)’ =

Trang 10

ĐẠO HÀM HÀM THEO THAM SỐ

-

-Hàm theo tham số : x = x(t), y =

y(t)  y = y(x)

VD : Hàm biểu diễn đường cycloid x = a(t – sint), y = a(1 – cost)

t

t

x x

x x

x

x

y y

y t

x

t

y y

'

' '

' ''

; ) ( '

) (

'

đ/hàm theo t!

VD : Tham số hoá đường elip & viết

 sin '

'

cos '

' '

cos

sin

t a

t

b x

y y

t b

y

t a

x

t

t

Đường

t

y x

cos 1

sin '

Trang 11

ĐẠO HÀM CẤP CAO

-

(x) = [y Ký (n-1) (x)]’

n

dx

y

cấp cao cơ bản:

 x  n x

e

a a

a x nx lnn

 

2

sin

sin x (n) x n     

  

2

sin sin ax b (n) a n ax b n

axb  (n) a n  1    n 1axb n

n

n n

b ax

n

a b

ax

) 1 (

ln ( ) 1

Trang 12

KỸ NĂNG TÍNH ĐẠO HÀM CẤP CAO

-

-Phân tích hàm về dạng “tổng”

các hàm đơn giản

VD:

1

1 )

( 2

x

x

VD: f(x) =

x 2 e x

 uv   n C u v C n uv n C n u vnC n n u n v

k

k n k

k n

n

0

) ( )

: Lebnitz

Tổng quát: f(x) = u.v, u – đa thức bậc m

Các đạo hàm u (k) = 0  k > m  Tổng

u (k) v (n – k) chỉ gồm vài thừa số: tính đơn giản!

Ngày đăng: 07/04/2021, 12:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm