Mục tiêu nghiên cứu của luận án này nhằm đề xuất những biện pháp sư phạm dạy học một số chủ đề Toán cho sinh viên khối trường CĐ KT-KT theo CTKT 5E nhằm hỗ trợ SV kiến tạo tri thức, liên hệ tri thức với thực tế nghề nghiệp, qua đó góp phần đổi mới phương pháp dạy học, nâng cao chất lượng đào tạo.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C S PH MẠ Ọ Ư Ạ
––––––––––––––––––––––––––
NGUY N TH LOANỄ Ị
V N D NG CHU TRÌNH KI N T O 5E VÀO D Y H C Ậ Ụ Ế Ạ Ạ Ọ
M T S CH Đ TOÁN CHO SINH VIÊN KH I TRỘ Ố Ủ Ề Ố ƯỜNG
CAO Đ NG KINH T K THU T Ẳ Ế Ỹ Ậ
Ngành: Lý lu n và phậ ương pháp d y h c b môn Toán h cạ ọ ộ ọ
Mã s : 9140111ố
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ Ắ Ậ Ế
Trang 3TRƯỜNG Đ I H C S PH M Đ I H C THÁI NGUYÊNẠ Ọ Ư Ạ Ạ Ọ
Ngườ ưới h ng d n khoa h c:ẫ ọ 1. GS.TS Bùi Văn Nghị
Th vi n Qu c gia;ư ệ ố
Trung tâm H c li u ĐHTN;ọ ệ
Trang 52. (2014), “Đánh giá năng l c t h c môn Xác su t Th ng kê c a SVự ự ọ ấ ố ủ
tr ng Cao đ ng Kinh t K thu t, Đ i h c Thái Nguyên”ườ ẳ ế ỹ ậ ạ ọ , T p ạ chí Giáo d c, B Giáo d c & Đào t o ụ ộ ụ ạ , s đ c bi t 06/2014 , trố ặ ệ 198200
3. (2015), “D y h c h c ph n Xác su t Th ng kê theo mô hình 5E choạ ọ ọ ầ ấ ố sinh viên tr ng Cao đ ng Kinh t K thu t, Đ i h c Tháiườ ẳ ế ỹ ậ ạ ọ
Nguyên”, T p chí Khoa h c Giáo d c, Vi n Khoa h c giáo d c, ạ ọ ụ ệ ọ ụ
B Giáo d c & Đào t o ộ ụ ạ , s đ c bi t 04/2015, tr 6567ố ặ ệ
4. (2016), “T ch c d y h c khám phá trong d y h c Toán caoổ ứ ạ ọ ạ ọ
c p cho sinh viên trấ ường Cao đ ng Kinh t K thu t”ẳ ế ỹ ậ , T p ạ chí Giáo d c ụ , B Giáo d c & Đào t o ộ ụ ạ , s 37904/1016, tr 4749ố
5. (2017), “M t s bi n pháp góp ph n nâng cao ch t lộ ố ệ ầ ấ ượng d yạ
h c môn Xác su t Th ng kê qua vi c ki m tra đánh giá k t quọ ấ ố ệ ể ế ả
h c t p c a sinh viên trọ ậ ủ ường Cao đ ng Kinh t K thu t”,ẳ ế ỹ ậ
T p chí Qu n lý Giáo d c ạ ả ụ , H c vi n Qu n lý Giáo d cọ ệ ả ụ , s 11ố11/2017, tr 112118
6. (2018), “K t h p mô hình d y h c 5E v i các ph ng phápế ợ ạ ọ ớ ươ
d y h c tích c c trong d y h c Toán cao c p cho sinh viênạ ọ ự ạ ọ ấ
trường Cao đ ng”ẳ , T p chí Khoa h c Giáo d c, Vi n Khoa h c ạ ọ ụ ệ ọ giáo d c, ụ B Giáo d c & Đào t o ộ ụ ạ s 01/2018, tr 6870ố
7.(2020), “Bi n pháp d y h c m t s ch đ Toán cho sinh viênệ ạ ọ ộ ố ủ ề
kh i trố ường Cao đ ng Kinh t K thu t theo chu trình d y h cẳ ế ỹ ậ ạ ọ
ki n t o 5E”, ế ạ T p chí Qu n lý Giáo d c ạ ả ụ , H c vi n Qu n lýọ ệ ả Giáo d cụ , s 1202/2020, tr 4550ố
II Đ tài nghiên c u khoa h cề ứ ọ
1.Ch nhi m đ tài khoa h c và công ngh c p trủ ệ ề ọ ệ ấ ường (2014)
“Phát huy ph ươ ng pháp d y h c tích c c trong tình hu ng d y ạ ọ ự ố ạ
h c gi i bài t p Lý thuy t Xác su t và Th ng kê Toán cho sinh ọ ả ậ ế ấ ố
Trang 6 K thu t, Đ i h c Thái Nguyênỹ ậ ạ ọ
2.Ch nhi m đ tài khoa h c và công ngh c p Đ i h c Tháiủ ệ ề ọ ệ ấ ạ ọ
Nguyên (2017 2018) “V n d ng CTKT 5E vào d y h c m t s ậ ụ ạ ọ ộ ố
ch đ toán nh m nâng cao năng l c gi i quy t v n đ cho ủ ề ằ ự ả ế ấ ề sinh viên kh i tr ố ườ ng cao đ ng Kinh t K thu t t nh Thái ẳ ế ỹ ậ ỉ Nguyên”
Trang 7th ng kê (XSTK) đ i v i ngh nghi p sau này c a SV CĐ KTKTố ố ớ ề ệ ủ(4) Xu t phát t m t s k t qu nghiên c u, v n d ng chu trìnhấ ừ ộ ố ế ả ứ ậ ụ
d y h c 5E trong d y h c trên th gi i và Vi t Nam. ạ ọ ạ ọ ế ớ ở ệ
2. Muc đích nghiên c ụ́ ư
Đ xu t nh ng bi n pháp s ph m d y h c m t s ch đề ấ ữ ệ ư ạ ạ ọ ộ ố ủ ề Toán cho SV kh i trố ường CĐ KTKT theo CTKT 5E nh m h trằ ỗ ợ
SV ki n t o tri th c, liên h tri th c v i th c t ngh nghi p, quaế ạ ứ ệ ứ ớ ự ế ề ệ
đó góp ph n đ i m i PPDH, nâng cao ch t lầ ổ ớ ấ ượng đào t o. ạ
3. Nhiêm vu nghiên c ụ́ ̣ ư
Lu n án c n tr l i các câu h i nghiên c u sau đây:ậ ầ ả ờ ỏ ứ
T ng quan v nh ng công trình nghiên c u có liên quan đ nổ ề ữ ứ ế
đ tài lu n án nói chung, v CTDH 5E nói riêng nh th nào?ề ậ ề ư ế
Tình hình d y h c m t s ch đ Toán m t s trạ ọ ộ ố ủ ề ở ộ ố ường CĐ KTKT có gì b t c p? đ làm rõ lý do có th ấ ậ ể ể d y h c m t s chạ ọ ộ ố ủ
đ Toán cho SV kh i trề ố ường CĐ KTKT theo CTKT 5E?
Nh ng bi n pháp d y h c m t s n i dung ch đ TCC, XSTKữ ệ ạ ọ ộ ố ộ ủ ề cho SV kh i tr ng ố ườ CĐ KTKT theo CTKT 5E là gì ?
Nh ng bi n pháp đã đ xu t có tính kh thi và hi u qu hay không?ữ ệ ế ấ ả ệ ả
4. Đôi t́ ượng và khach thê nghiên c ú ̉ ứ
Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ư Các bi ń ệ pháp d y h c ạ ọ m t s ch độ ố ủ ề toán cho SV kh i tr ng CĐ KTKT theo chu trình d y h c ki n t oố ườ ạ ọ ế ạ 5E.
Khách th nghiên c u: ể ứ Quá trình d y h c m t s ch đ Toánạ ọ ộ ố ủ ề cho SV kh i tr ng CĐ KTKT theo chu trình ki n t o 5E.ố ườ ế ạ
Ph m vi nghiên c u: ạ ứ D y ạ h cọ m t s ch đ Toán cho SVộ ố ủ ề
kh i trố ường CĐ KTKT theo chu trình ki n t o 5E.ế ạ
5. Gia thuyêt khoa hoc̉ ́ ̣
Trang 8N u th c hi n nh ng bi n pháp ế ự ệ ữ ệ d y h c m t s ch đ Toánạ ọ ộ ố ủ ề cho SV kh i tr ng CĐ KTKT theo CTKT 5E nh đã đ xu t trongố ườ ư ề ấ
lu n án thì s giúp SV ậ ẽ ki n t o tri th c, ế ạ ứ liên h đệ ược nh ng tri th cữ ứ
đó v i ngh nghi p và có k t qu h c t p nh ng ch đ này t tớ ề ệ ế ả ọ ậ ữ ủ ề ố
h n.ơ
6. Phương phap nghiên c ú ư : Đ tài s d ng các ph́ ề ử ụ ương pháp nghiên c u: ứ Phương pháp nghiên c u lý lu n; Phứ ậ ương pháp đi uề tra quan sát; Phương pháp nghiên c u th c ti n; Phứ ự ễ ương pháp chuyên gia; Phương pháp th c nghi m s ph m.ự ệ ư ạ
7. Nh ng đong gop cua luân anữ ́ ́ ̉ ̣ ́
7.1. Đóng góp v lý lu n ề ậ
T ng quan lí lu n và nh ng k t qu nghiên c u v d y h cổ ậ ữ ế ả ứ ề ạ ọ
ki n t o và ế ạ chu trình d y h c (CTDH)ạ ọ 5E
Làm rõ cách v n d ng CTKT 5E vào ậ ụ d yạ h c m t s ch đọ ộ ố ủ ề TCC, XSTK theo CTKT 5E trong kh i tr ng CĐ KTKT giúp SVố ườ
ki n t o tri th c, liên h đế ạ ứ ệ ược nh ng tri th c đó v i ngh nghi p.ữ ứ ớ ề ệ7.2. Đóng góp v th c ti nề ự ễ
Giúp gi ng viên đ i m i PPDH TCC, XSTK tr ng CĐ KTKT,ả ổ ớ ở ườ góp ph n nâng cao ch t lầ ấ ượng đào t o các trạ ở ường CĐ KTKT
8. Nh ng v n đ đ a ra b o vữ ấ ề ư ả ệ
D y h c m t s ch đ Toán tr ng CĐ KTKT theo ạ ọ ộ ố ủ ề ở ườ chu trình ki n t oế ạ (CTKT) 5E là c n thi t, có c s lí lu n và th cầ ế ơ ở ậ ự
ti n.ễ
Các bi n pháp d y h c m t s ch đ Toán theo chu trìnhệ ạ ọ ộ ố ủ ề
ki n t o 5E đã đế ạ ược đ xu t đã giúp SV ki n t o tri th c, liên hề ấ ế ạ ứ ệ
được nh ng tri th c đó v i ngh nghi p, góp ph n nâng cao ch tữ ứ ớ ề ệ ầ ấ
lượng đào t o các trạ ở ường CĐ KTKT
9. Câu truc cua luân ań ́ ̉ ̣ ́
Ngoài ph n M đ u và K t ầ ở ầ ế lu nậ , n i dung lu n án g m 3 ch ng:ộ ậ ồ ươ
Chương 1: C s lý lu n và ơ ở ậ th cự ti n.ễ
Chương 2: Bi n pháp d y h c m t s ch đ Toán cho SV kh iệ ạ ọ ộ ố ủ ề ố
trường CĐ KTKT theo chu trình ki nế t o 5E.ạ
Chương 3: Th c nghi m s ự ệ ư ph mạ
Chương 1. C S LÝ LU N VÀ TH C TI NƠ Ở Ậ Ự Ễ
Trang 91.1. T ng quan v v n đ nghiên c uổ ề ấ ề ứ
1.1.1. T ng quan nghiên c u v lý thuy t ki n t o và chu trình ổ ứ ề ế ế ạ
d y h c 5E n ạ ọ ở ướ c ngoài
Vào kho ng năm 1987, Rodger W. Bybee cùng v i các c ng sả ớ ộ ự
c a mình làm vi c trong t ch c giáo d c Nghiên c u khungủ ệ ổ ứ ụ ứ
chương trình d y Sinh h c (BSCS Biological Sciences Curriculumạ ọ Study), có tr s t i Colorado (M ) đã đ xu t mô hình d y h cụ ở ạ ỹ ề ấ ạ ọ 5E. Mô hình này d a trên lí thuy t ki n t o (constructivism) v h cự ế ế ạ ề ọ
t p. ậ Chính vì th , trế ước khi đi m l i các công trình nghiên c u vể ạ ứ ề chu trình d y h c 5E không th không k t i các công trình nghiênạ ọ ể ể ớ
c u v lý thuy t ki n t o.ứ ề ế ế ạ
1.1.1.1. T ng quan nghiên c u v d y h c theo lý thuy t ki n t o ổ ứ ề ạ ọ ế ế ạ ở
n ướ c ngoài
Lý thuy t ki n t o đã đế ế ạ ược xây d ng và t ng h p t nh ng lýự ổ ợ ừ ữ thuy t h c t p đã có t trế ọ ậ ừ ước: Lý thuy t v Vùng phát tri n g nế ề ể ầ
c a ủ L.X. Vygotsky (1896 1934) và Lý thuy t tâm lí h c phát sinhế ọ
nh n th cậ ứ c a Jean Piaget ủ (1896 1983). Nghiên c u c a chúng tôiứ ủ trong công trình này cũng d a theo lu n đi m trên, v i quan đi mự ậ ể ớ ể
“l y ng ấ ườ ọ i h c làm trung tâm.”
1.1.1.2. T ng quan nghiên c u v chu trình d y h c 5E n ổ ứ ề ạ ọ ở ướ c ngoài
Trên th gi i đã có không ít ế ớ nh ngữ công trình nghiên c u v 5E,ứ ề
d i nhi u tên g i khác nhau ướ ề ọ Change h n: ạ 5E instructional model (Bybee R. W. , 2014); 5E learning cycle model (Campbell M. A., 2000), Ceylan E. & Geban O., 2009); 5E mobile inquiry learning approach (Cheng P., Yang Y. C., Chang S. H. & Kuo F. R., 2016); 5E learning cycle instruction (Kaynar D., Tekkaya C. & Çakıroğlu J., 2009),…
Trong lu n án này chúng tôi s d ng thu t ng “Chu trình ki nậ ử ụ ậ ữ ế
t o 5E” (CTKT) đ nh n m nh ạ ể ấ ạ ho tạ đ ng ki n t o tri th c c aộ ế ạ ứ ủ
h c sinh trong quá trình v n d ng chu trình d y h c 5E. Quá trìnhọ ậ ụ ạ ọ
h c t p là m t quá trình liên t c, k t thúc quy trình v i m t n iọ ậ ộ ụ ế ớ ộ ộ dung h c t p ọ ậ này s là kh i đ u c a m t quy trình m i, v i m t n iẽ ở ầ ủ ộ ớ ớ ộ ộ dung h c t p m i. Vi c s d ng thu t ng CTKT 5E thay cho thu tọ ậ ớ ệ ử ụ ậ ữ ậ
ng CTDH 5E nh m làm rõ c s n n t ng c a chu trình 5E (d a trênữ ằ ơ ở ề ả ủ ự
lý thuy t ki n t o) và cũng đ th hi n rõ s phát tri n khi lu n ánế ế ạ ể ể ệ ự ể ậ
Trang 10v n d ng các k t qu nghiên c u đã có vào d y h c TCC, XSTK choậ ụ ế ả ứ ạ ọ
SV tr ng CĐ KTKT.ườ
1.1.2. T ng quan nghiên c u trong n ổ ứ ướ c v v n d ng lý thuy t ề ậ ụ ế
ki n t o và chu trình d y h c 5E trong d y h c ế ạ ạ ọ ạ ọ
1.1.2.1. Nghiên c u v v n d ng thuy t ki n t o trong d y h c ứ ề ậ ụ ế ế ạ ạ ọ
Vi t Nam, nh ng công trình nghiên c u và v n d ng thuy t
ki n t o có th k đ n là các công trình c a: Tr n Bá Hoànhế ạ ể ể ế ủ ầ (2002), Nguy n Bá Kim (2002, 2004, 2017), Nguy n H u Châuễ ễ ữ (2004), Bùi Văn Ngh (2009, 2017), Đào Tam (2008), ị Đ Ti n Đ tỗ ế ạ (2005), Cao Th Hà ( 2006) , ị Nguy n Danh Namễ (2018)
1.1.2.2. T ng quan nghiên c u v chu trình d y h c 5E trong n c ổ ứ ề ạ ọ ở ướ
Đã có m t s tác gi trong nộ ố ả ước nghiên c u, tìm hi u v CTDHứ ể ề 5E nh : ư Phan Th Bích Đào và Vũ Th Minh Nguy t (2016), ị ị ệ Dươ ngGiáng Thiên Hương (2017), Ngô Th Phị ương (2019), Tr n Báầ Hoành (2002), Có th th y các nghiên c u trong nể ấ ứ ước và nở ướ cngoài đ u t p trung vào đ i tề ậ ố ượng HS ph thông, ít có k t quổ ế ả công b v vi c nghiên c u v n d ng CTDH 5E vào đ i tố ề ệ ứ ậ ụ ố ượng là
SV trường chuyên nghi p, đ c bi t là trong d y h c môn Toán ệ ặ ệ ạ ọ ở các trường ĐH, CĐ
1.2. Lý thuy t ki n t o và chu trình d y h c 5Eế ế ạ ạ ọ
1.2.1. Lý thuy t ki n t o ế ế ạ
S hình thành lý ự thuy tế ki n t oế ạ k th a t các công trình c aế ừ ừ ủ John Dewey (1958), Jean Piaget (1896 1983), Vygotsky L.X. (1896
1934), David Kolb (1975)
1.2.2. Quan ni m v d y h c theo thuy t ki n t o ệ ề ạ ọ ế ế ạ
Theo Piaget J. (2001): Quá trình nh n th c c a ngậ ứ ủ ười h c vọ ề
th c ch t là quá trình ngự ấ ườ ọi h c xây d ng nên nh ng ki n th c choự ữ ế ứ
b n thân thông qua các ho t đ ng đ ng hóa và đi u ng các ki nả ạ ồ ồ ề ứ ế
th c và k năng đã có đ thích ng v i môi trứ ỹ ể ứ ớ ường h c t p m i. ọ ậ ớ
1.3.1. Quá trình hình thành và s phát tri n c a chu trình d y h c ự ể ủ ạ ọ 5E
Vào nh ng năm 1960,ữ trong công trình “Nghiên c u c i ti n ứ ả ế
ch ươ ng trình d y h c khoa h c ạ ọ ọ ” (Science Curriculum Improvement
Study, vi t t t là ế ắ SCIS), Myron Atkin và Robert Karplus đã đ xu tề ấ
mô hình ba bướ Thăm dò, Phát minh và Khám phá (Exploration c:
Trang 11Invention Discovery). Ti p đó, vào nh ng năm 1980, trong côngế ữ
trình “Nghiên c u ch ứ ươ ng trình khoa h c Sinh h c” ọ ọ (Biological
sciene curriculum study, vi t t t làế ắ BSCS), nhóm nghiên c u c aứ ủ Bybee k th a chu trình h c t p c a Atkin và Karplus (1962), thêmế ừ ọ ậ ủ
m t bộ ước đ u tiên đầ ược thi t k đ xu t phát t ki n ế ế ể ấ ừ ế th c cũ,ứ kích thích, t o đ ng c cho ngạ ộ ơ ườ ọi h c và bước cu i cùng nh mố ằ đánh giá s hi u bi t c a h , thành mô hình năm bự ể ế ủ ọ ước: D n nh p ẫ ậ Khám phá Gi i thích C ng c /V n d ng Đánh giá (Engage ả ủ ố ậ ụ Explore Explain Elaborate Evaluate )
1.3.2. M i quan h gi a lý thuy t ki n t o và chu trình d y h c ố ệ ữ ế ế ạ ạ ọ 5E
Theo David Kolb “h c t p là ọ ậ quá trình trong đó tri th c đứ ượ c
ki n t o thông qua s chuy n hoá c a kinh nghi m”. K t qu c aế ạ ự ể ủ ệ ế ả ủ
ki n th c là s k t h p gi a n m b t kinh nghi m và chuy n đ iế ứ ự ế ợ ữ ắ ắ ệ ể ổ nó
Chu trình h c t p 5E là chu trình xác đ nh quá trình h c t p d aọ ậ ị ọ ậ ự trên tri t lý h c t p tr i nghi m c a John Dewey và chu trình h cế ọ ậ ả ệ ủ ọ
t p tr i nghi m c a David Kolb đ xu t. B i v y có th nói:ậ ả ệ ủ ề ấ ở ậ ể CTDH 5E đã d a trên n n t ng là lý thuy t ki n t o nh n th c.ự ề ả ế ế ạ ậ ứ Quá trình h c t p là m t quá trình liên t c, k t thúc quy trình nàyọ ậ ộ ụ ế
s là kh i đ u c a m t quy trình m i, v i m t n i dung h c t pẽ ở ầ ủ ộ ớ ớ ộ ộ ọ ậ
m i.ớ
Năm bước c a CTDH 5E là c th hoá con đủ ụ ể ường hình thành
ki n th c m i c a ngế ứ ớ ủ ườ ọi h c theo lý thuy t ki n t o, b i vì cế ế ạ ở hu trình b t đ u t ki n th c đã có, liên k t v i nh ng ý tắ ầ ừ ế ứ ế ớ ữ ưởng m iớ
d n d n hình thành nên nh ng ki n th c m i. Nh v y, ki n th cầ ầ ữ ế ứ ớ ư ậ ế ứ
đ n v i ế ớ ng i h cườ ọ không ph i “trên tr i r i xu ng” mà đ n m tả ờ ơ ố ế ộ cách “t nhiên”; ự ng i h cườ ọ hi u để ược ki n th c này xu t phát tế ứ ấ ừ đâu, do đâu mà có và ki n th c này liên quan gì, có th v n d ngế ứ ể ậ ụ
được gì đ n th c ti n ngh nghi p c a mình.ế ự ễ ề ệ ủ
1.3.3. Các b ướ ủ c c a chu trình d y h c ki n t o 5E ạ ọ ế ạ
Bước th nh t (Engage D n nh p, thu hút) ứ ấ ẫ ậ
Bước th hai (Explore Khám phá) ứ
Bước th ba (Explain Gi i thích)ứ ả
Bước th t (Elaborate V n d ng)ứ ư ậ ụ
Bước th năm (Evaluate Đánh giá)ứ
Trang 12Có th so sánh (m t cách tóm t t) PPDH ể ộ ắ thuy tế trình gi ng gi i vàả ả PPDH theo CTKT 5E bài m đ u trong ch đ “Ma tr n Đ nhở ầ ủ ề ậ ị
th c H phứ ệ ương trình tuy n tính” trế ở ường CĐ KTKT nh sau:ưPPDH thuy t trình gi ng gi iế ả ả PPDH theo CTKT 5E
1. Ma tr nậ
Ma tr n là m t b ng có d ng sau:ậ ộ ả ạ
nn n
n
n n
a a
a
a a
a
a a
a
21
1 12
Ở ph thông các em đã đ c h cổ ượ ọ cách gi i h ph ng trình b c nh tả ệ ươ ậ ấ hai n, ba n V y đ i v i hẩ ẩ ậ ố ớ ệ
ph ng trình b c nh t ươ ậ ấ n n nhẩ ư
đ i đây thì gi i nh th nào?ướ ả ư ế
n n nn n
n
n n
n n
b x a x
a x a
b x a x
a x a
b x a x
a x a
2 2 2
22 1 21
1 1 2 12 1 11
A=
nn n
n
n n
a a a
a a a
a a a
2 22 21
1 12 11
,X=
n
x
x x
2 1
,B=
n b
b b
2 1
được g i là các ma tr n.ọ ậHãy áp d ng cách vi t trên cho các hụ ế ệ
phương trình b c nh t hai n, ba n.ậ ấ ẩ ẩ
T đó hãy đ xu t cách hi u:ừ ề ấ ể
Ma tr n là gì? ậ
Cách nhân hai ma tr n ậ A và X
Cách đ ng nh t hai ma tr n ồ ấ ậ AX và B?
SV:
Trang 13PPDH thuy t trình gi ng gi iế ả ả PPDH theo CTKT 5E
cùng s dòng và cùng s c t.ố ố ộ
Đi u ki n đ hai ma tr nề ệ ể ậ
nhân được v i nhau là s c tớ ố ộ
c a ma tr n th nh t b ng sủ ậ ứ ấ ằ ố
dòng c a ma tr n th hai.ủ ậ ứ
B ướ c 3. Gi i thích ả (Explain )
GV: Hãy gi i thích v ả ề nh ng đ xu tữ ề ấ
c a các em tr l i các câu h i trên.ủ ả ờ ỏ ở SV: …
B c 4. V n d ng (Elaborate, m r ng) ướ ậ ụ ở ộ
GV: Đi u ki n đ hai ma tr n c ngề ệ ể ậ ộ
được, nhân được v i nhau là gì?ớ
SV:
GV: Xét m t v n đ th c ti n: ộ ấ ề ự ễ M tộ tr m xăng bán 3 lo i xăng d u. B ng aạ ạ ầ ả cho bi t l ng xăng d u đ c bánế ượ ầ ượ trong 2 ngày, b ng b cho bi t giá bánả ế c a m i lít xăng d u theo giámủ ỗ ầ m iớ (xem chi ti t trong ví d 1.4 ế ụ ở trên) Hãy s p đ t gi thi t c a bài toánắ ặ ả ế ủ nh dư ưới đây, hoàn thi n b ng k tệ ả ế qu nhân hai ma tr n và tr l i:ả ậ ả ờ 1500 750 400 2100 600 515 � � � � � �1111915339 865571 373 16032
B ướ c 5 (Đánh giá Evaluate) Xem ví d 1.5 trênụ ở
Nh n xét: B ng so sánh trên đây cho th y: Thay cho cách d yậ ả ấ ạ thuy t trình gi ng gi i làm cho ngế ả ả ườ ọi h c hoàn toàn b đ ng thuị ộ
nh n ậ tri th c, d y h c theo CTKT 5E lôi cu n ng i h c tham giaứ ạ ọ ố ườ ọ vào quá trình t ki n t o tri th c cho mình. CTKT 5E đ c phát tri nự ế ạ ứ ượ ể trên c s k t n i các mô hình d y h c đã có tr c đó v i các k t quơ ở ế ố ạ ọ ướ ớ ế ả trong th c ti n d y h c. CTKT 5E s t o môi tr ng đ ng i h cự ễ ạ ọ ẽ ạ ườ ể ườ ọ
có th ki n t o tri th c. Các minh h a trên đã cho th y rõ c h i để ế ạ ứ ọ ấ ơ ộ ể
SV ki n t o ki n th c m i, th hi n, di n đ t suy nghĩ c a b n thân,ế ạ ế ứ ớ ể ệ ễ ạ ủ ả
Trang 14trên c s các ki n th c đã tích lũy, SV t ng b c khám phá, ki n t oơ ở ế ứ ừ ướ ế ạ
ki n th c m i.ế ứ ớ
1.4. Nh ng ch đ Toán đữ ủ ề ược d y trong các trạ ường CĐ KT
KT 1.4.1. Khái quát v m c tiêu, ch ề ụ ươ ng trình đào t o c a các ạ ủ
tr ườ ng CĐ KTKT
Chương trình đào t oạ c a các trủ ường Cao đ ng KTKT đ uẳ ề
đ c biên so n và phê duy t theo tượ ạ ệ hông tư số 03/2017/TTBLĐTBXH ngày 01 tháng 2 năm 2017 c a B Lao đ ng Th ngủ ộ ộ ươ binh và Xã h i.ộ
1.4.2. M c tiêu, n i dung Toán cao c p và Xác su t th ng kê ụ ộ ấ ấ ố trong ch ươ ng trình đào t o CĐ KT KT ạ
M c tiêu c a h c ụ ủ ọ ph nầ TCC được gi ng d y trong chả ạ ươ ngtrình đào t o cao đ ng KTKT là:ạ ẳ
Trang b ịcho SV h th ng các khái ni m c b n nh : Ma tr n,ệ ố ệ ơ ả ư ậ
đ nh th c, h phị ứ ệ ương trình tuy n tính, tính liên t c, gi i h n c aế ụ ớ ạ ủ hàm s , đ o hàm, vi phân, tích phân, tích phân hai l p, tích phânố ạ ớ
đường
Rèn luy nệ các kĩ năng tính đ nh th c, h ng ma tr n, gi i hị ứ ạ ậ ả ệ
phương trình tuy n tính, tìm đ o hàm, gi i h n d ng vô đ nh, tíchế ạ ớ ạ ạ ị phân hai l p, tích phân đớ ường
Giúp cho sinh viên hình thành tr c quan xác su t và t duyự ấ ư
th ng kê; Bi t s d ng các công c toán h c và các suy lu n toánố ế ử ụ ụ ọ ậ
h c ch t ch đ gi i quy t các bài toán xác su t và th ng kê.ọ ặ ẽ ể ả ế ấ ố1.4. Th c tr ng d y và h c toán kh i trự ạ ạ ọ ở ố ường CĐKTKT
1.4.1. M c tiêu kh o sát ụ ả
Làm rõ th c ự tr ngạ vi c gi ng d y n i dung TCC, XSTK theoệ ả ạ ộ
n i dung các bộ ước c a chu trình d y h c ki n t o 5E m t sủ ạ ọ ế ạ ở ộ ố
trường CĐ KTKT
1.4.2. Đ i t ố ượ ng kh o sát, th i gian kh o sát ả ờ ả
Chúng tôi đã ti n hành kh o sát 32 GV và 628 SV t i 5 trế ả ạ ườ ngthu c kh i trộ ố ường CĐ KTKT. Đó là các trường: CĐ KTKT thu cộ
Trang 15Đ i h c Thái Nguyên, trạ ọ ường CĐ KTKT Vĩnh Phúc, trường CĐ KTKT Hà N i, trộ ường CĐ KTKT H ng Yên, trư ường CĐ Kinh tế
Tài chính Thái Nguyên. Th i gian kh o sát: T 10/2015 đ nờ ả ừ ế 2/2016
1.4.3. Ph ươ ng pháp , k t qu ế ả kh o sát ả
Sử ụ d ng phương pháp quan sát và đi u tra thông qua phi u h i.ề ế ỏ
Đánh giá chung v k t qu kh o sát tình hình d y và h c TCC, ề ế ả ả ạ ọ XSTK nhi u tr ở ề ườ ng CĐ KTKT:
Nhìn chung, PPDH c a GV còn n ng v thuy t trình, gi ngủ ặ ề ế ả
gi i. Trong quá trình d y h c, GV ch a th c s chú ý và t o đi uả ạ ọ ư ự ự ạ ề
ki n cho SV tham gia vào các ho t đ ng khám phá ki n th c, đệ ạ ộ ế ứ ề
xu t gi i pháp gi i quy t v n đ , ch a chú tr ng cho SV lý gi i,ấ ả ả ế ấ ề ư ọ ả
gi i thích các ý ki n, ý tả ế ưởng c a b n thân.ủ ả
K t qu h c t p TCC, XSTK các trế ả ọ ậ ở ường CĐ KTKT nhìn chung ch a cao. Lý do trư ước h t là s ch a t giác, tích c c h cế ự ư ự ự ọ
t p c a SV, lý do n a là GV ch a lôi cu n SV vào bài h c, ch aậ ủ ữ ư ố ọ ư làm cho bài h c tr nên h p d n, ch a g n n i dung bài h c v iọ ở ấ ẫ ư ắ ộ ọ ớ
th c ti n ngh nghiêp sau khi ra trự ễ ề ường c a SV. ủ
Ti u k t chể ế ương 1(1) Lu n đi m c b n c a lý thuy t ki n t o là: Quá trình nh nậ ể ơ ả ủ ế ế ạ ậ
th c c a ng i h c v th c ch t là quá trình ng i h c t xây d ngứ ủ ườ ọ ề ự ấ ườ ọ ự ự nên nh ng ki n th c cho b n thân; Ki n th c không đ c thu nh nữ ế ứ ả ế ứ ượ ậ
m t cách th đ ng mà đ c ti p thu m t cách ch đ ng b i ng iộ ụ ộ ượ ế ộ ủ ộ ở ườ
h c.ọ
Chu trình ki n t o 5E là c th hoá con đế ạ ụ ể ường nh n th c theoậ ứ
lý thuy t ki n t o, là s v n d ng lý thuy t ki n t o trong d yế ế ạ ự ậ ụ ế ế ạ ạ
h c. ọ
M c dù có nhi u cách di n đ t khác nhau v chu trình 5E,ặ ề ễ ạ ề
nh ng ư t t c đ u th ng nh t năm các b c c b n: Tr c tiên làấ ả ề ố ấ ở ướ ơ ả ướ
GV d n nh p, lôi cu n, g i v n đ ; ti p theo là SV đ xu t, tìm tòi,ẫ ậ ố ợ ấ ề ế ề ấ khám phá v n đ , lý gi i cho nh ng ý ki n, ý t ng đó; sau đó GVấ ề ả ữ ế ưở
h p th c hóa ki n th c, k năng và h ng d n SV ng d ng, mợ ứ ế ứ ỹ ướ ẫ ứ ụ ở
r ng v n đ ; cu i cùng là đánh giá, rút kinh nghi m v cách th c vàộ ấ ề ố ệ ề ứ
k t qu có đ c.ế ả ượ
Trang 16(2) Các h c ph n TCC và XSTK trong các trọ ầ ường CĐ KTKT có vai trò cung c p các ki n th c, công c toán h c cho vi c h c cácấ ế ứ ụ ọ ệ ọ
ki n th c ngành ngh cho SV. ế ứ ề
Tuy nhiên th c ti n cho th y vi c gi ng d y các h c ph n nàyự ễ ấ ệ ả ạ ọ ầ
m t s tr ng CĐ KTKT còn b l nh ng h n ch : Ph ng
pháp thuy t trình gi ng gi i v n chi m t l l n trong d y h c;ế ả ả ẫ ế ỷ ệ ớ ạ ọ
SV ch a có đư ược m t môi trộ ường thu n l i đ ki n t o tri th c,ậ ợ ể ế ạ ứ rèn luy n k năng ng d ng toán h c vào ngh nghi p. Th c tr ngệ ỹ ứ ụ ọ ề ệ ự ạ này đòi h i ngỏ ười GV ph i thay đ i PPDH đ đáp ng t t h nả ổ ể ứ ố ơ
m c tiêu, chu n đ u ra c a trụ ẩ ầ ủ ường CĐ KTKT.
Vi c v n d ng CTKT 5E vào gi ng d y TCC, XSTK phù h pệ ậ ụ ả ạ ợ
v i m c tiêu đào t o, cho phép kh c ph c đớ ụ ạ ắ ụ ược tình tr ng “thàyạ
đ c, trò ghi”; thay vì áp đ t ki n th c cho SV là t ch c các ho tọ ặ ế ứ ổ ứ ạ
đ ng đ SV ki n t o tri th c, liên h , v n d ng ki n th c vào th cộ ể ế ạ ứ ệ ậ ụ ế ứ ự
ti n ngh nghi p c a mình.ễ ề ệ ủ
Chương 2. BI N PHÁP D Y H C M T S CH Đ TOÁNỆ Ạ Ọ Ộ Ố Ủ Ề
CHO SINH VIÊN KH I TRỐ ƯỜNG CAO Đ NG KINH T Ẳ Ế
K THU T THEO CHU TRÌNH KI N T O 5EỸ Ậ Ế Ạ
2.1. Đ nh hị ướng đ xu t bi n phápề ấ ệ
Đ nh h ị ướ ng 1 Các bi n pháp s ph m c n phù h p v i khệ ư ạ ầ ợ ớ ả năng ti p thu, trình đ nh n th c c a SV CĐ KTKT.ế ộ ậ ứ ủ
Đị
nh h ng 2 ướ Các bi n pháp s ph m c n làm rõ h n ý nghĩa, vaiệ ư ạ ầ ơ trò c a nh ng ch đ TCC và XSTK đ c d y tr ng CĐ KTKTủ ữ ủ ề ượ ạ ở ườ thông qua cách đ t v n đ , cách l a ch n các bài toán v n d ng d nặ ấ ề ự ọ ậ ụ ẫ
xu t ho c g n li n v i nh ng ho t đ ng ngh nghi p sau này c aấ ặ ắ ề ớ ữ ạ ộ ề ệ ủ SV
Đ nh h ị ướ ng 3 Các bi n pháp s ph m c n h tr các GV d yệ ư ạ ầ ỗ ợ ạ Toán các trở ường CĐ KTKT v cách v n d ng các bề ậ ụ ước c aủ CTKT 5E vào d y h c TCC và XSTK trạ ọ ở ường CĐ KTKT
Đ nh h ị ướ ng 4 Nh ng ho t đ ng tữ ạ ộ ương thích v i các bớ ước c aủ CTKT 5E trong quá trình d y h c m t s ch đ TCC, XSTK ạ ọ ộ ố ủ ề ở