Nhằm giúp các em học sinh có thêm tài liệu ôn tập kiến thức, kĩ năng cơ bản, và biết cách vận dụng giải các bài tập một cách nhanh nhất và chính xác. Hãy tham khảo 13 Đề kiểm tra 1 tiết Hình học lớp 12 có đáp án để tích lũy kinh nghiệm giải đề các em nhé!
Trang 113 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN TOÁN (HÌNH HỌC) LỚP 12
CÓ ĐÁP ÁN
Trang 2ĐỀ 1 Câu 1: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng 3
3 3
a
Câu 6: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh . a SA, vuông góc với mặt đáy, SD tạo với mặt
phẳng (SAB một góc bằng ) 300. Tính thể tích V của khối chóp S ABCD .
A
3
6
3
a
3
6 18
a
3
3 3
Trang 3Câu 13: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác cân với AB ACa BAC, 120 0 , mặt phẳng (AB C tạo với đáy một góc ) 60 0 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
A
3
9
8
a
3 3 4
a
3 8
a
3 3 8
4
6
2
Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SC tạo đáy một góc
bằng . Tính khoảng cách h từ điểm D đến mặt phẳng SBCtính theo a.
3
a
6
a
6
Câu 16: Cho hình chóp S ABC có mặt bên SBClà tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và BAC 1200 . Độ dài đoạn thẳng AB.
3
V a C Va3 D V 3 3 a3
Câu 19: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a.Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy
và thể tích của khối chóp S ABC là
3 3 24
Trang 4Câu 1: Cho hình chóp đều S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a và cạnh bên bằng a 2 Gọi là góc hợp bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy. Tìm
Câu 11: Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' 'có độ dài cạnh bên đều bằng 2a, đáy ABC là tam giác vuông tại A,
AB a AC , a 3 và hình chiếu vuông góc của đỉnh A ' trên mặt phẳng ABC là trung điểm của cạnh BC.
Tính thể tích V của khối chóp A ABC' được tính theo a
A 1 3
6
2
3
4
Câu 12: Hình bát diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?
' ' '
ABC A B C
Trang 53
Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SC tạo đáy một góc
bằng . Tính khoảng cách d từ điểm B đến mặt phẳng SCDtính theo a.
3
a
6
a
6
a
3 6 3
a
3 12
a
3 3 3
Trang 6ĐỀ 3 Câu 1: Khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là a b c, , thì thể tích bằng công thức nào?
a
336
a
34
a
.
Câu 3: Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc
của A lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm của AB. Góc giữa cạnh bên và mặt đáy
bằng 60 Gọi M N lần lượt là trung điểm cạnh AC , ' ', B C . Tính độ dại đoạn MN
Câu 4: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác vuông cân tại B, ' ' ' AC a 2
, góc giữa AB và đáy bằng 60 Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C ' ' '
a
. D
333
a
. C
368
a
. D
358
a
.
Câu 6: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, ACa 3,BCa,
các cạnh bên đều bằng nhau, góc giữa SC và mặt đáy bằng 60 Gọi M là trung điểm cạnh
Câu 7: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi. Mặt bên SAB là tam giác
vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD Tính thể tích
khối chóp S ABCD biết BD , a ACa 3.
a
C
3312
Trang 7tích khối chóp S.ABCD là
333
A 6a3 3. B
3
4 15
.5
Câu 16: Cho hình chóp S.ABC có đáy tam giác đều cạnh a, hai mặt phẳng SAB và SAC
cùng vuông góc với mặt đáy và SAa 3. Tính côsin của góc giữa hai mặt phẳng SAB
và SBC
M
Trang 8Câu 17: Cho hình chópS ABC có SAABC, đáyABC là tam giác đều. Tính thể tích
khối chóp S ABC , biết AB , SA a a
a
334
a
. C
3312
a
. D
336
a
.
Trang 9. C
3336
a
. D
3312
a
336
a
3325
Câu 7: Cho hình lăng trụ đều ABC A B C có cạnh đáy bằng a , A C hợp với mặt phẳng
ABB A một góc 30 Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C tính theo a
A
3
15
.8
a
315.12
a
36.4
a
33.4
a
Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a , cạnh SA vuông
góc với mặt đáy. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD là 45 , gọi G là trọng
Câu 10: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của S trên
ABC thuộc cạnh AB sao cho HB2AH, biết mặt bên SAC hợp với đáy một góc 60
a
33.12
a
33.8
a
Câu 11: Hình lăng trụ đều là hình như thế nào?
Trang 10 C
326
a
D
3612
Câu 18: Cho hình hộp ABCD A B C D ' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a 3, BD3a.
Hình chiếu vuông góc của B lên mặt phẳng A B C D là trung điểm của ' '' ' ' ' A C Biết rằng
côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng ABCD và CDD C bằng ' ' 21
7 . Tính thể tích khối hộp ABCD A B C D '.
a
3114
a
. D
374
a
.
Câu 19: Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA và vuông góc với a
đáy, gọi M là trung điểm của SD. Tính thể tích khối tứ diện MACD.
Trang 11A 1 3
2a B
312
a
34
a
336
a
-
Trang 123.4
a
33.2
Câu 11 : Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC 2a, SA
vuông góc với mặt phẳng đáy ABC. Tính thể tích V của khối chóp S ABC biết SC tạo
với mặt phẳng SAB một góc 30 o
A
3
6.9
a
3
6.3
a
3
6.6
Câu 14: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , SA(ABCD). Gọi
M là trung điểm BC Biết BAD120 , SMA 45 Khoảng cách d từ điểm D đến mặt phẳng SBC
D'
Trang 13Câu 15: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật. Hình chiếu của S lên ABCD
là trung điểm H của AB, tam giác SAB vuông cân tại S Biết SH a CH, 3 a Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng SD và CH
Câu 18: Cho hình chóp tam giác S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2 ,a có SA vuông
góc với ABC, tam giác SBC cân tại S Để thể tích của khối chóp S ABC là
3
33
a
thì góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC
Câu 20: Một khối chóp tam giác có ba góc phẳng vuông tại đỉnh, có thể tích V và hai cạnh
bên bằng a b, Tính cạnh bên thứ ba x của khối chóp đã cho.
Trang 153
.4
a
V C
3
6.4
a
V D
3
6.12
a
Câu 11. Cho hình lăng trụ tam giác ' ' '
chiếu của điểm A' trên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm của cạnh BC Biết CC tạo 'với mặt phẳng ABC một góc 45 0. Tính thể tích V của khối đa diện ABC A B C ' ' '.
A.
3
3
.8
a
3
3.8
a
V C.
3
3.6
a
V D.
3
.4
a
3
3.2
a
3
.2
a
3
2.3
5arccos
6arccos
Câu 16: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và cạnh bên SA
vuông góc với mặt đáy. Gọi E là trung điểm của cạnh CD Biết thể tích khối chóp
Trang 16Câu 17: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với
mặt phẳng ABCD góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng , ABCD bằng 45 0. Tính
Trang 17Câu 6. Cho hình chóp tam giác S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với
ACa Biết cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SB hợp với mặt đáy một góc
a
3
6.8
a
3
3.3
a
V C
33.4
a
V D
3
3.3
a
33.24
a
V C
33.12
a
V D
3
3.6
a
Câu 10. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC cân tại A, và
5, 6
AB AC BC , các mặt bên đều hợp với đáy góc450 và hình chiếu của S trên mặt
phẳng(ABC) nằm trong ABC Khi đó thể tích khối chóp S ABC.
a
V B V a3 2. C
32.4
a
V D
32.2
Trang 18A
3
3.6
a
3
3.18
a
3
33
a
33.12
Câu 16 : Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA(ABCD SA), x. Tìm
x theo a để góc giữa (SBA và () SCD bằng ) 60 0
a
Tính chiều cao h của hình lăng trụ đã cho.
Trang 191 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D D A C A A C A C D B B A D C B B D B D
ĐỀ 8 Câu 1: Các hình nào dưới đây không phải là khối đa diện?
Câu 5: Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Xét các mệnh đề:
(I) Khối chóp S ABCD có thể phân chia thành hai khối chóp S ABC và S ADC
(II) Khối chóp S ABCD có có thể phân chia thành hai khối chóp S ABC và S ABD Mệnh đề nào đúng?
a
3.8
a
V
C
3.4
a
V
D
3.6
a
V
Câu 7. Khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SA vuông góc với
mặt đáy, SB2 a Gọi M N, lần lượt là trung điểm SB BC, Tính thể tích V của khối chóp
Trang 20A
3
3.12
a
3
3.16
a
3
3.8
a
33.24
a
3
3.8
a
33.4
a
33.2
a
32.4
a
V C V a3 2 D
3
2.3
a
33.4
a
3
3.6
a
V D V a3 3
Câu 12. Cho hình chóp tam giác S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với
ACa Biết cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SB hợp với mặt đáy một góc
a
3
6.8
a
Câu 13 : Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SO vuông
góc với mặt phẳng ABCD và SOa . Khoảng cách d giữa SC và AB .
Trang 21Câu 15: Cho hình chóp tam giác đều S ABC cạnh đáy bằng a và đường cao 3.
D.x V
S
A 3a
37
Trang 22Câu 2: Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D ' có đáy ABCD là hình vuông. Biết cạnh
a
3 6 3
a
Câu 11: Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, biết AB=2a . Hình chiếu vuông góc của A’ xuống (ABC) là trung điểm của BC. Cạnh A’B tạo với mặt phẳng đáy (ABC) một góc 30o.Tính thể tích khối lăng trụ này
Trang 23333
a
Câu 15: Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp ba lần thì thể
tích khối hộp tương ứng sẽ
A tăng 27 lần B tăng 6 lần C tăng 9 lần D tăng 3 lần
Câu 16: Cho khối chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Góc hợp bởi cạnh bên và .mặt đáy bằng 60 Tính chiều cao SH: 0
a
Câu 17: Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình chữ nhật, SAB đều nằm trong mặt
phẳng vuông góc với (ABCD) biết SC 2a 3, SC tạo với hợp với ( ABCD ) một góc 30o .Tính thể tích hình chóp S ABCD
a
3
4 63
a
3624
a
3324
a
Câu 19: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a và mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB) tính theo a là:
Trang 24338
a
3 9 4
Câu 2: Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc nhọn A bằng 60o
và SA(ABCD) .Biết rằng khoảng cách từ A đến cạnh SC bằng.Tính thể tích khối chóp
a
D
324
a
Câu 3: Cho biết thể tích của khối chóp S ABCD bằng
38,3
3
Trang 25Câu 6: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, biết SA(ABCD) và
a
338
a
362
a
366
a
3618
Câu 14: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật
Câu 15: Khi độ dài cạnh của hình lập phương tăng thêm 2 cm thì thể tích của khối lập
phương của nó tăng thêm 98 cm Cạnh của hình lập phương đã cho là 3
Trang 26Câu 16: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC vuông tại B, 0
Câu 17: Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy ' ' ' ABClà tam giác đều cạnh a Hình
chiếu vuông góc của điểm A' xuống mặt phẳng đáy ABC trùng với tâm O đường tròn
ngoại tiếp của tam giácABC, biết AA hợp với mặt phẳng đáy ' ABC một góc 60 Thể 0tích V của khối lăng trụ ABC A B C bằng ' ' '
A
3
34
a
354
a
364
a
324
a
329
a
3254
a
366
a
3 6 12
a
Trang 27
1
-ĐỀ 13
A TRẮC NGHIỆM (8 điểm)
A Khối lập phương B Khối bát diện đều
C Khối mười hai mặt đều D Khối hai mươi mặt đều.
mặt phẳng đáy và có độ dài a Thể tích của khối tứ diện SBCD là :
A’B=2a Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’
A. 3a3
4 B. 2a3
cùng vuông góc với mặt đáy , SC= a 3 Gọi M là trung điểm của SA Tính thể tích củakhối đa diện SMBC
lên (ABC) là trung điểm H của BC, biết AB= a,AC= a 3 , SB=a 2 Tính thể tích củakhối chóp S.ABC
AB= a, AB’ hợp với đáy một góc 60o Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’
Trang 28AB = a,BB’=2a.Gọi M là trung điểm của AA’ Tính thể tích của khối ABCMB’C’.
lượt là 20cm,21cm,29cm Tính thể tích của khối chóp là
A.1750cm3 B. 5250cm3 C. 420cm3 D. 2537,5cm3
chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc AB thỏa mãn
của khối MNCAB theo thể tích V của khối chóp S.ABC
Câu 1 ( 1 điểm) MĐ1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA
vuông góc với mặt đáy và SA a 6
3
Tính góc giữa SC và mặt đáy ABCD
Câu 2 ( 1 điểm) MĐ3 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình bình hành có AB =
a,AD=3a , BAD 120 o, AA’= 3a , hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABCD) là trọngtâm tam giác ABD Tính thể tích của khối ABCD.A’B’C’D’
HẾT