1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa lớp 8 năm 2019-2020 - THCS Nguyễn Quang Bích

11 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 357,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giúp học sinh đánh giá lại kiến thức đã học cũng như kinh nghiệm ra đề của giáo viên. Mời các bạn và quý thầy cô cùng tham khảo Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa lớp 8 năm 2019-2020 - THCS Nguyễn Quang Bích.

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT TAM NÔNG

TRƯỜNG THCS NGUYỄN QUANG BÍCH

KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN HÓA HỌC 8

Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 25 câu)

(Đề có 2 trang)

Họ tên : Lớp :

Khoanh vào đáp án trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1.Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3 Vì lí do nào sau đây?

A Dễ kiếm, rẻ tiền B Giàu oxi và dễ phân huỷ ra oxi

C Phù hợp với thiết bị hiện đại D Không độc hại

Câu 2 Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất:

A Khí oxi tan trong nước B Khí oxi ít tan trong nước

C Khí oxi khó hoá lỏng D Khí oxi nhẹ hơn nước

Câu 3 Dãy chỉ gồm các oxit axit là:

A CO, CO2, MnO2, Al2O3, P2O5 B CO2, SO2, MnO, Al2O3, P2O5

C FeO, Mn2O7, SiO2, CaO, Fe2O3 D Na2O, BaO, H2O, H2O2, ZnO

Câu 4.Phản ứng nào sau đây là phản ứng hóa hợp?

A 2KMnO4 o

t

K2MnO4 + MnO2 + O2

B CaO + CO2 → CaCO3

C 2HgO o

t

2Hg + O2

D Cu(OH)2 t o

CuO + H2O

Câu 5: Phản ứng phân hủy là:

a) 2KClO3 t o

2KCl + 3O2 b) 2Fe(OH)3 o

t

Fe2O3 + H2O

c) 2Fe + 3Cl2 o

t

2FeCl3 d) C + 2MgO t o

2Mg + CO2

A a, b B b, d C a, c D c, d

Câu 6: Phản ứng hóa học có xảy ra sự oxi hóa là:

A CaCO3 t o

CaO + CO2

B Na2O + H2O  2NaOH

C S + O2 o

t

SO2

D Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2NaCl

Câu 7: Oxit sắt từ có công thức phân tử là:

A Cu2O B CuO C Fe3O4 D Fe2O3

Câu 8: Oxit của một nguyên tố có hóa trị III, trong đó oxi chiếm 30% về khối lượng Công thức hóa học

của oxit là:

A Fe2O3 B Al2O3 C Cr2O3 D N2O3

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong bình chứa 8,96 lít khí oxi (ở đktc), sản phẩm thu được

là chất rắn, màu trắng, hiệu suất phản ứng là 80% Khối lượng chất rắn thu được là:

A 12,78 gam B 14,20 gam C 11,36 gam D 13,56 gam

Câu 10: Cho 40 g CuO tác dụng với khí H2 khi đun nóng Thể tích khí H2( đktc) cho phản ứng trên là:

Mã đề 01

00001

Trang 2

A 11,2 lít B 13,44 lít C 13,88 lít D 14,22 lít

Câu 11: Cho 6,5g Zn vào dung dịch chứa 2 mol HCl Thể tích khí H2(đktc) thu được là:

A 1,12lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 12: Đốt hỗn hợp gồm 20 m1 khí H2 và 15 ml khí O2 Khí nào còn dư sau phản ứng?

A H2 dư B O2dư C 2 Khí vừa hết D Không xác định được

Câu 13: Axit là những chất làm cho quì tím chuyển sang màu nào trong số các màu cho dưới

đây?

A Xanh B Đỏ C Tím D Không xác định được

Câu 14: Khí H2 cháy trong khí O2 tạo nước theo phản ứng: 2H2 + O2 -> 2H2O

Muốn thu được 2,7 g nước thì thể tích khí H2 (đktc) cần phải đốt là:

A 1,12lít B 2,24lít C 3,36lít D.4,48lít

Câu 15: Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng thế?

A CuO + H2 -> Cu + H2O; B Mg +2HCl -> MgCl2 +H2

C Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 +H2O; D Zn + CuSO4 ->ZnSO4 +Cu

Câu 16: Trong số các chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm quì tím hoá đỏ:

A H2O B HCl C NaOH D Cu

Câu 17: Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm cho quì tím

chuyển sang màu xanh:

A HNO3 B NaOH C Ca(OH)2 D NaCl

Câu 18: Có 11,2 lít (đktc) khí thoát ra khi cho 56g sắt tác dụng với một lượng axit

clohiđric Số mol axit clohiđric cần thêm tiếp đủ để hoà tan hết lượng sắt là:

A 0,25mol B 1,00mol C 0,75mol D 0,50mol

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 1,6 gam sắt ở nhiệt độ cao Khối lượng sắt oxit thu được là:

A 2,21 gam B 2,20 gam C 2,2 gam D 22 gam

Câu 20: Công thức viết sai là:

A MgO B FeO2 C P2O5 D ZnO

Câu 21: Để đốt cháy hoàn toàn 2,4 gam kim loại magie thì thể tích không khí cần dùng là:

A 2,24 lít B 11,2 lít C 22,4 lít D 1,12 lít

Câu 22: Một loại oxit sắt trong đó cứ 14 phần sắt thì có 6 phần oxi (về khối lượng) Công thức hóa học của

oxit sắt là:

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định

Câu 23: Trong phòng thí nghiệm, cần điều chế 4,48 lít khí O2 (đktc) thì dùng chất nào sau đây làm để có lợi nhất?

A KClO3 B KMnO4 C KNO3 D Không khí

Câu 24: Đốt cháy 3,1g P trong bính chứa 4,48 lit khí oxi Khối lượng P2O5 tạo thành là:

Trang 3

Câu 25: Thành phần chính của đá vôi là:

A CaCO3 B CaO C Ca(OH)2 D CaSO4

Trang 4

PHÒNG GD & ĐT TAM NÔNG

TRƯỜNG THCS NGUYỄN QUANG BÍCH KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN HÓA HỌC 8

Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 25 câu)

(Đề có 2 trang)

Họ tên : Lớp :

Khoanh vào đáp án trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Cho 40 g CuO tác dụng với khí H2 khi đun nóng Thể tích khí H2( đktc) cho phản ứng trên là:

A 11,2 lít B 13,44 lít C 13,88 lít D 14,22 lít

Câu 2: Cho 6,5g Zn vào dung dịch chứa 2 mol HCl Thể tích khí H2(đktc) thu được là:

A 1,12lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 3: Đốt hỗn hợp gồm 20 m1 khí H2 và 15 ml khí O2 Khí nào còn dư sau phản ứng?

A H2 dư B O2dư C 2 Khí vừa hết D Không xác định được

Câu 4: Axit là những chất làm cho quì tím chuyển sang màu nào trong số các màu cho dưới đây?

A Xanh B Đỏ C Tím D Không xác định được

Câu 5: Khí H2 cháy trong khí O2 tạo nước theo phản ứng: 2H2 + O2 -> 2H2O

Muốn thu được 2,7 g nước thì thể tích khí H2 (đktc) cần phải đốt là:

A 1,12lít B 2,24lít C 3,36lít D.4,48lít

Câu 6: Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng thế?

A CuO + H2 -> Cu + H2O

B Mg +2HCl -> MgCl2 +H2

C Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 +H2O

D Zn + CuSO4 ->ZnSO4 +Cu

Câu 7: Trong số các chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm quì tím hoá đỏ:

A H2O B HCl C NaOH D Cu

Câu 8: Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm cho quì tím

chuyển sang màu xanh:

A HNO3 B NaOH C Ca(OH)2 D NaCl

Câu 9: Có 11,2 lít (đktc) khí thoát ra khi cho 56g sắt tác dụng với một lượng axit

clohiđric Số mol axit clohiđric cần thêm tiếp đủ để hoà tan hết lượng sắt là:

A 0,25mol B 1,00mol C 0,75 mol D 0,50 mol

Câu 10: Hiđroxit tương ứng với oxit Fe2O3 là:

Mã đề 02

00001

Trang 5

A Fe(OH)2 B Fe(OH)3 C H2FeO3 D HFeO2

Câu 11: Tính thể tích khí oxi (ở đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1kg than đá chứa 96% cacbon và 4%

tạp chất không cháy khác

A 179,2 lít B 17,92 lít C 17920 lít D 1792 lít

Câu 12: Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit?

Câu 13: Phần trăm về khối lượng của oxi trong oxit nào dưới đây là cao nhất?

Câu 14: Oxit nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit?

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 1,6 gam sắt ở nhiệt độ cao Khối lượng sắt oxit thu được là:

A 2,21 gam B 2,20 gam C 2,2 gam D 22 gam

Câu 16: Công thức viết sai là:

A MgO B FeO2 C P2O5 D ZnO

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong bình chứa 8,96 lít khí oxi (ở đktc), sản phẩm thu được

là chất rắn, màu trắng, hiệu suất phản ứng là 80% Khối lượng chất rắn thu được là:

A 12,78 gam B 14,20 gam C 11,36 gam D 13,56 gam

Câu 18: Một loại oxit sắt trong đó cứ 14 phần sắt thì có 6 phần oxi (về khối lượng) Công thức hóa học của

oxit sắt là:

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định

Câu 19: Trong phòng thí nghiệm, cần điều chế 4,48 lít khí O2 (đktc) thì dùng chất nào sau đây làm để có lợi nhất?

A KClO3 B KMnO4 C KNO3 D Không khí

Câu 20: Đốt cháy 3,1g P trong bính chứa 4,48 lit khí oxi Khối lượng P2O5 tạo thành là:

Câu 21: Thành phần chính của đá vôi là:

A CaCO3 B CaO C Ca(OH)2 D CaSO4

Câu 22.Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3 Vì lí do nào sau đây?

A Dễ kiếm, rẻ tiền B Giàu oxi và dễ phân huỷ ra oxi

C Phù hợp với thiết bị hiện đại D Không độc hại

Câu 23 Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất:

A Khí oxi tan trong nước B Khí oxi ít tan trong nước

C Khí oxi khó hoá lỏng D Khí oxi nhẹ hơn nước

Câu 24 Dãy chỉ gồm các oxit axit là:

A CO, CO2, MnO2, Al2O3, P2O5 B CO2, SO2, MnO, Al2O3, P2O5

C FeO, Mn2O7, SiO2, CaO, Fe2O3 D Na2O, BaO, H2O, H2O2, ZnO

Câu 25.Phản ứng nào sau đây là phản ứng hóa hợp?

A 2KMnO4 o

t

K2MnO4 + MnO2 + O2

B CaO + CO2 → CaCO3

C 2HgO o

t

2Hg + O2

D Cu(OH)2 t o

CuO + H2O

Trang 6

PHÒNG GD & ĐT TAM NÔNG

TRƯỜNG THCS NGUYỄN QUANG BÍCH KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 25 câu)

(Đề có 2 trang)

Họ tên : Lớp :

Khoanh vào đáp án trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1 Trong phòng thí nghiệm điều chế oxi bằng cách:

A Nhiệt phân KMnO4 B Điện phân H2O

C Nhiệt phân Cu(NO3)2 D, Nhiệt phân CaCO3

Câu 2: Nguyên liệu để sản xuất khí O2 trong công nghiệp là phương án nào sau đây:

A KMnO4 B KClO3 C KNO3 D Không khí

Câu 3: Dãy oxit axit nào sau đây khi hòa tan vào nước tạo thành dung dịch axit tương ứng?

A P2O5, SO3, CO2, NO B SO2, SO3, CO2, K2O

C P2O5, SO2, SO3, N2O5 D ZnO, K2O, P2O5, SO2

Câu 4: Câu nào đúng khi nói về không khí trong các câu sau?

A Không khí là một nguyên tố hoá học

B Không khí là một đơn chất

C Không khí là một hỗn hợp chất của 2 nguyên tố là oxi và nitơ

D Không khí là hỗn hợp của 2 khí là oxi và nitơ

Câu 5: Trong 16 gam CuSO4 có bao nhiêu gam đồng?

A 6,4 B 6,3 C 6,2 D 6,1

Câu 6: Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là vì:

A Khí oxi nhẹ hơn không khí B Khí oxi nặng hơn không khí

C Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí D Khí oxi ít tan trong nước

Câu 7: Cho 3,36 lít oxi (ở đktc) phản ứng hoàn toàn với một kim loại hóa trị III thu được 10,2 gam oxit

Kim loại hóa trị III là:

A Al B Fe C P D Cr

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 gam Fe, thu được 3,2 gam oxit sắt Công thức oxit sắt là:

A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D Fe(OH)2

Câu 9: Dãy gồm các chất thuộc loại oxit bazơ là:

A FeO, CaO, CO2, NO2 B CaO, Al2O3, MgO, Fe3O4

C CaO, NO2, P2O5, MgO D CuO, Mn2O3, CO2, SO3

Câu 10: Cho 28,4 gam điphotpho pentaoxit vào cốc chứa 90 gam nước để tạo thành axit Khối lượng axit

tạo thành là:

A 19,6 gam B 58,8 gam C 39,2 gam D 40 gam

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong bình chứa 8,96 lít khí oxi (ở đktc), sản phẩm thu được

là chất rắn, màu trắng, hiệu suất phản ứng là 80% Khối lượng chất rắn thu được là:

A 12,78 gam B 14,20 gam C 11,36 gam D 13,56 gam

Câu 12: Cho 40 g CuO tác dụng với khí H2 khi đun nóng Thể tích khí H2( đktc) cho phản ứng trên là:

A 11,2 lít B 13,44 lít C 13,88 lít D 14,22 lít

Câu 13: Cho 6,5g Zn vào dung dịch chứa 2 mol HCl Thể tích khí H2(đktc) thu được là:

A 1,12lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Mã đề 03

00001

Trang 7

Câu 14: Đốt hỗn hợp gồm 20 m1 khí H2 và 15 ml khí O2 Khí nào còn dư sau phản ứng?

A H2 dư B O2dư C 2 Khí vừa hết D Không xác định được

Câu 15: Axit là những chất làm cho quì tím chuyển sang màu nào trong số các màu cho dưới

đây?

A Xanh B Đỏ C Tím D Không xác định được

Câu 16: Khí H2 cháy trong khí O2 tạo nước theo phản ứng: 2H2 + O2 -> 2H2O

Muốn thu được 2,7 g nước thì thể tích khí H2 (đktc) cần phải đốt là:

A 1,12lít B 2,24lít C 3,36lít D.4,48lít

Câu 17: Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng thế?

A CuO + H2 -> Cu + H2O; B Mg +2HCl -> MgCl2 +H2

C Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 +H2O; D Zn + CuSO4 ->ZnSO4 +Cu

Câu 18: Trong số các chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm quì tím hoá đỏ:

A H2O B HCl C NaOH D Cu

Câu 19: Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm cho quì tím

chuyển sang màu xanh:

A HNO3 B NaOH C Ca(OH)2 D NaCl

Câu 20: Có 11,2 lít (đktc) khí thoát ra khi cho 56g sắt tác dụng với một lượng axit

clohiđric Số mol axit clohiđric cần thêm tiếp đủ để hoà tan hết lượng sắt là:

A 0,25mol B 1,00mol C 0,75mol D 0,50mol

Câu 21 Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất:

A Khí oxi tan trong nước B Khí oxi ít tan trong nước

C Khí oxi khó hoá lỏng D Khí oxi nhẹ hơn nước

Câu 22 Dãy chỉ gồm các oxit axit là:

A CO, CO2, MnO2, Al2O3, P2O5 B CO2, SO2, MnO, Al2O3, P2O5

C FeO, Mn2O7, SiO2, CaO, Fe2O3 D Na2O, BaO, H2O, H2O2, ZnO

Câu 23.Phản ứng nào sau đây là phản ứng hóa hợp?

A 2KMnO4 o

t

K2MnO4 + MnO2 + O2 B CaO + CO2 → CaCO3

C 2HgO t o

2Hg + O2 D Cu(OH)2 t o

CuO + H2O

Câu 24: Phản ứng phân hủy là:

a) 2KClO3 o

t

2KCl + 3O2 b) 2Fe(OH)3 o

t

Fe2O3 + H2O c) 2Fe + 3Cl2 o

t

2FeCl3 d) C + 2MgO o

t

2Mg + CO2

A a, b B b, d C a, c D c, d

Câu 25: Phản ứng hóa học có xảy ra sự oxi hóa là:

A CaCO3 o

t

CaO + CO2 B Na2O + H2O  2NaOH

C S + O2 o

t

SO2 D Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2NaCl

Trang 8

PHÒNG GD & ĐT TAM NÔNG

TRƯỜNG THCS NGUYỄN QUANG BÍCH KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 25 câu)

(Đề có 2 trang)

Họ tên : Lớp :

Khoanh vào đáp án trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Oxit sắt từ có công thức phân tử là:

A Cu2O B CuO C Fe3O4 D Fe2O3

Câu 2: Oxit của một nguyên tố có hóa trị III, trong đó oxi chiếm 30% về khối lượng Công thức hóa học

của oxit là:

A Fe2O3 B Al2O3 C Cr2O3 D N2O3

Câu 3: Khối lượng (gam) và thể tích (lít) khí oxi đủ dùng để đốt cháy hoàn toàn 3 gam cacbon lần lượt là:

A 5,6 và 8 B 8 và 5,6 C 6,4 và 4,48 D 4,48 và 6,4

Câu 4: Hiđroxit tương ứng với oxit Fe2O3 là:

A Fe(OH)2 B Fe(OH)3 C H2FeO3 D HFeO2

Câu 5: Tính thể tích khí oxi (ở đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1kg than đá chứa 96% cacbon và 4%

tạp chất không cháy khác

A 179,2 lít B 17,92 lít C 17920 lít D 1792 lít

Câu 6: Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit?

Câu 7: Phần trăm về khối lượng của oxi trong oxit nào dưới đây là cao nhất?

Câu 8: Oxit nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit?

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 1,6 gam sắt ở nhiệt độ cao Khối lượng sắt oxit thu được là:

A 2,21 gam B 2,20 gam C 2,2 gam D 22 gam

Câu 10: Công thức viết sai là:

A MgO B FeO2 C P2O5 D ZnO

Câu 11: Để đốt cháy hoàn toàn 2,4 gam kim loại magie thì thể tích không khí cần dùng là:

A 2,24 lít B 11,2 lít C 22,4 lít D 1,12 lít

Câu 12: Một loại oxit sắt trong đó cứ 14 phần sắt thì có 6 phần oxi (về khối lượng) Công thức hóa học của

oxit sắt là:

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định

Câu 13: Trong phòng thí nghiệm, cần điều chế 4,48 lít khí O2 (đktc) thì dùng chất nào sau đây làm để có lợi nhất?

A KClO3 B KMnO4 C KNO3 D Không khí

Câu 14: Đốt cháy 3,1g P trong bính chứa 4,48 lit khí oxi Khối lượng P2O5 tạo thành là:

Câu 15: Thành phần chính của đá vôi là:

A CaCO3 B CaO C Ca(OH)2 D CaSO4

Câu 16: Có bao nhiêu mol phân tử oxi có trong 3.1024 phân tử oxi?

A 2 mol B 3 mol C 2,5 mol D 3,5 mol

Câu 17: Phần trăm khối lượng của Cu trong CuO là:

A 40% B 60% C 70% D 80%

Câu 18: Cho 40 g CuO tác dụng với khí H2 khi đun nóng Thể tích khí H2( đktc) cho phản ứng trên là:

A 11,2 lít B 13,44 lít C 13,88 lít D 14,22 lít

Mã đề 04

00001

Trang 9

Câu 19: Cho 6,5g Zn vào dung dịch chứa 2 mol HCl Thể tích khí H2(đktc) thu được là:

A 1,12lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 20: Đốt hỗn hợp gồm 20 m1 khí H2 và 15 ml khí O2 Khí nào còn dư sau phản ứng?

A H2 dư B O2dư C 2 Khí vừa hết D Không xác định được

Câu 21: Axit là những chất làm cho quì tím chuyển sang màu nào trong số các màu cho dưới

đây?

A Xanh B Đỏ C Tím D Không xác định được

Câu 22: Khí H2 cháy trong khí O2 tạo nước theo phản ứng: 2H2 + O2 -> 2H2O

Muốn thu được 2,7 g nước thì thể tích khí H2 (đktc) cần phải đốt là:

A 1,12lít B 2,24lít C 3,36lít D.4,48lít

Câu 23: Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng thế?

A CuO + H2 -> Cu + H2O

B Mg +2HCl -> MgCl2 +H2

C Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 +H2O

D Zn + CuSO4 ->ZnSO4 +Cu

Câu 24: Trong số các chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm quì tím hoá đỏ:

A H2O B HCl C NaOH D Cu

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong bình chứa 8,96 lít khí oxi (ở đktc), sản phẩm thu được

là chất rắn, màu trắng, hiệu suất phản ứng là 80% Khối lượng chất rắn thu được là:

A 12,78 gam B 14,20 gam C 11,36 gam D 13,56 gam

Trang 10

PHÒNG GD & ĐT TAM NÔNG

TRƯỜNG THCS NGUYỄN QUANG BÍCH KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 25 câu)

(Đề có 2 trang)

Họ tên : Lớp :

Khoanh vào đáp án trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1 Trong phòng thí nghiệm điều chế oxi bằng cách:

A Nhiệt phân KMnO4 B Điện phân H2O

C Nhiệt phân Cu(NO3)2 D, Nhiệt phân CaCO3

Câu 2.Cho phương trình phản ứng sau: FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2

Tổng hệ số tối giản của các hệ số trong các chất tham gia phản ứng sau khi cân bằng là:

A 25 B 20 C 15 D 17

Câu 3 Những dãy chất nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường:

A Cu, Ca, BaO, SO3 B Fe2O3, Al, CO2, CuO

C P2O5, MgO, Fe2O3, Na D CaO, K2O, Na, SO2

Câu 4 cho biêt công thức hóa học của X với O và Y với H là X2O và YH3 công thức của hợp chất của X và Y là:

A X2Y3 B X3Y C X2Y3 D XY3

Câu 5 Dẫn hoàn toàn khí Y đi qua bột CuO dư nung nóng sau phản ứng thấy chất rắn màu đỏ xuất

hiện Vậy khí Y là:

A H2 B O2 C SO2 D CO2

Câu 6 Dung dịch nào sau đây làm cho Quỳ tím chuyển sang màu xanh:

A Dung dịch NaCl B Dung dịch HCl

C Dung dịch KOH D Dung dịch H2SO4

Câu 7 Đặt 2 đĩa cân ở vị trí thăng bằng Giả sử để lên đĩa cân A 3,75 mol NaOH và đĩa cân B

9.1023 phân tử CaCO3 Hỏi sau khi để thì:

A Hai đĩa cân thăng bằng B Đĩa cân B bị lệch xuống

C Đĩa cân A bị lệch Xuống D Đĩa cân A bị lệch lên

Câu 8 Với 280 kg đá vôi có chứa 25% tạp chất thì có thể điều chế được bao nhiêu kg vôi sống

biết hiệu suất của phản ứng đạt 80%

A 117,6 kg B 94,08 kg C 118 kg D 96,2 kg

Câu 9 Để phân biệt 2 khí không màu tương tự nhau đựng trong 2 lọ riêng biệt là CO2 và H2 thì có thể dùng cách nào sau đây:

A Dẫn lần lượt 2 khí đi qua dung dịch nước vôi trong dư

B Dẫn 2 khí lần lượt qua dung dịch nước Brom

C Dẫn lần lượt 2 khí đi qua dung dich Natri hidroxit

D Dẫn 2 khí lần lượt đi qua dung dịch NaCl

Câu 10 Cho các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng thế:

A Fe + 2 HCl FeCl2 + H2 B CO2 + CaO CaCO3

C NaOH + HCl NaCl + H2O D Fe2O3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 +H2O

Câu 11 Cho a gam hỗn hợp X gồm các kim loại Mg, Zn, Al tác dụng hết với dung dịch HCl Sau

khi phản ứng kết thúc người ta thu được 67 gam muối và 8,96 lít khí H2(ở đktc) Giá trị của a là:

A 38,6 gam B 38,2 gam C 36,8 gam D 32,8 gam

Câu 12 Chất X cháy trong oxi thu được sản phẩm Y làm vẩn đục nước vôi trong dư Vậy X có thể

là:

A SO2 B C C CO2 D H2S

Mã đề nk

00001

Ngày đăng: 07/04/2021, 09:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w