Bài giảng Luật hôn nhân và gia đình - Bài 4: Quan hệ giữa cha mẹ - con giúp các bạn nắm được các kiến thức về căn cứ làm phát sinh quan hệ pháp luật giữa cha mẹ và con; xác định cha, mẹ, con ngoài giá thú; xác định cha mẹ trong trường hợp sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản; quyền và nghĩa vụ của người mang thai hộ vì mục đích nhân đạo; thẩm quyền giải quyết việc xác định cha, mẹ, con...
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C TRÀ VINHẠ Ọ
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO T O TR C TUY NẠ Ự Ế
ISO 9001:2008
NHÂN & GIA ĐÌNH
LU T HÔN NHÂN & GIA ĐÌNH Ậ
TS. BÙI QUANG XUÂN
Trang 2lu t do Nhà n ậ ướ c ban hành
nh m đi u ch nh các quan h ằ ề ỉ ệ
xã h i phát sinh trong lĩnh v c ộ ự
Trang 4QUAN H GI A Ệ Ữ
LU T HÔN NHÂN & GIA ĐÌNH Ậ
Trang 5LU T HÔN NHÂN & GIA ĐÌNHẬ
I. CĂN C LÀM PHÁT SINH QUAN H PHÁP LU T GI A Ứ Ệ Ậ Ữ
CHA M VÀ CONẸ
1. QHPL gi a Cha m và con ữ ẹ
phát sinh d a vào s ki n sinh ự ự ệ
Trang 6LU T HÔN NHÂN & GIA ĐÌNHẬ
1.1 XÁC Đ NH CON CHUNG C A V CH NG (CON Ị Ủ Ợ Ồ
TRONG GIÁ THÚ)
Là tr ườ ng h p xác đ nh cha ợ ị
m cho con khi gi a cha m ẹ ữ ẹ
đ a tr t n t i quan h hôn ứ ẻ ồ ạ ệ
Trang 7 Con đ ượ c th thai tr ụ ướ c th i k ờ ỳ
hôn nhân và sinh ra trong th i k hôn ờ ỳ
nhân.
Con đ ượ c sinh ra tr ướ c ngày đăng ký k t hôn ế
và đ ượ c cha m t nguy n th a nh n là con ẹ ự ệ ừ ậ
chung.
Con đ ượ c th thai trong th i k hôn nhân và ụ ờ ỳ
sinh ra sau khi ch m d t hôn nhân trong th i ấ ứ ờ
gian t i đa là 300 ngày. ố
Trang 81.2 XÁC Đ NH CHA, M , CON NGOÀI GIÁ THÚỊ Ẹ
Là tr ườ ng h p xác đ nh cha, m , con khi gi a ợ ị ẹ ữ
cha và m c a đ a tr không t n t i quan h ẹ ủ ứ ẻ ồ ạ ệ
hôn nhân h p pháp. ợ
Ø Nguyên t c xác đ nh: ắ ị theo yêu c u c a cha, m , con. ầ ủ ẹ
Ø Căn c xác đ nh: ứ ị s th a nh n c a cha, m , con ự ừ ậ ủ ẹ
ho c thông qua các ch ng c xác nh n. ặ ứ ứ ậ
Trang 9LU T HÔN NHÂN & GIA ĐÌNHẬ
Th t c hành chính ủ ụ
* Đ ượ c ti n hành trong tr ế ườ ng h p cha ợ
m nh n con t i c quan hành chính ẹ ậ ạ ơ
nhà n ướ c. C th : UBND c p xã n i ụ ể ấ ơ
c trú c a ng ư ủ ườ i nh n ho c ng ậ ặ ườ i
đ ượ c nh n ậ
* Đi u ki n: vi c nh n cha m cho con ề ệ ệ ậ ẹ
là hoàn toàn t nguy n và không có ự ệ
tranh ch p ấ
N u cha, m nh n con ch a thành ế ẹ ậ ư
niên thì ph i có s đ ng ý c a ng ả ự ồ ủ ườ i
Trang 101.3 XÁC Đ NH CHA M TRONG TRỊ Ẹ ƯỜNG H P SINH CON Ợ
B NG K THU T H TR SINH S N Ằ Ỹ Ậ Ỗ Ợ Ả
v Sinh con b ng k thu t h tr sinh s n là ằ ỹ ậ ỗ ợ ả
vi c sinh con b ng k thu t th tinh nhân ệ ằ ỹ ậ ụ
t o ho c th tinh trong ng nghi m ạ ặ ụ ố ệ (Điều 3 khoản 21)
Trang 11LU T HÔN NHÂN & GIA ĐÌNHẬ
Ø Đi u ki n: ề ệ đ a tr ra đ i b ng k thu t h tr ứ ẻ ờ ằ ỹ ậ ỗ ợ
sinh s n ph i do chính ngả ả ười m c a c p v ẹ ủ ặ ợ
ch ng vô sinh ho c ngồ ặ ười ph n s ng đ c thân ụ ữ ố ộ
Trang 12L U Ý: Ư
q Vi c sinh con b ng k ệ ằ ỹ
thu t h tr sinh s n ậ ỗ ợ ả
không làm phát sinh quan h cha, m và ệ ẹ
con gi a ng ữ ườ i cho tinh trùng, cho noãn, cho phôi v i ng ớ ườ i con
Trang 13LU T HÔN NHÂN & GIA ĐÌNHẬ
ĐI U KI N MANG THAI H VÌ M C ĐÍCH NHÂN Đ O Ề Ệ Ộ Ụ Ạ (ĐI U 95)Ề
§ Mang thai h vì m c đích nhân đ o là vi c ộ ụ ạ ệ
m t ngộ ười ph n t nguy n, không vì m c ụ ữ ự ệ ụ
đích thương m i giúp mang thai cho c p v ạ ặ ợ
ch ng mà ngồ ườ ợi v không th mang thai và ể
sinh con ngay c khi áp d ng k thu t h ả ụ ỹ ậ ỗ
tr sinh s n, b ng vi c l y noãn c a ngợ ả ằ ệ ấ ủ ười
v và tinh trùng c a ngợ ủ ười ch ng đ th ồ ể ụ
tinh trong ng nghi m sau đó c y vào t ố ệ ấ ử
cung c a ngủ ười ph n t nguy n mang thai ụ ữ ự ệ
đ ngể ười này mang thai và sinh con.
§ (Đi u 3 Kho n 22)ề ả
Trang 14ĐI U KI N MANG THAI H VÌ M C ĐÍCH NHÂN Đ O Ề Ệ Ộ Ụ Ạ
(ĐI U 95)Ề
• Th c hi n trên c s t nguy n ự ệ ơ ở ự ệ
c a các bên ủ
• Vi c th a thu n ph i đ ệ ỏ ậ ả ượ c l p ậ
thành văn b n có công ch ng ho c ả ứ ặ
đ ượ c xác nh n c a ng ậ ủ ườ i có th m ẩ
quy n c a c s y t th c hi n ề ủ ơ ở ế ự ệ
vi c mang thai h ệ ộ (Đi u 96) ề
ĐI U Ề
KI N Ệ
CHUNG
Trang 15LU T HÔN NHÂN & GIA ĐÌNHẬ
Đi u ki n đ i v i c p v ề ệ ố ớ ặ ợ
ch ng nh mang thai hồ ờ ộ
Có xác nh n c a t ch c ậ ủ ổ ứ
y t : ng ế ườ ợ i v không th ể
mang thai ngay khi áp
Trang 16QUY N VÀ NGHĨA V C A NGỀ Ụ Ủ ƯỜI MANG THAI H Ộ
VÌ M C ĐÍCH NHÂN Đ O: ĐI U 97Ụ Ạ Ề
Trang 17LU T HÔN NHÂN & GIA ĐÌNHẬ
QUY N VÀ NGHĨA V C A BÊN NH MANG THAI H VÌ Ề Ụ Ủ Ờ Ộ
M C ĐÍCH NHÂN Đ O: ĐI U 98Ụ Ạ Ề
Trang 18thai h k t th i đi m ộ ể ừ ờ ể
con đ ượ c sinh ra.
Trang 19LU T HÔN NHÂN & GIA ĐÌNHẬ
1.5 CH TH CÓ QUY N YÊU C U XÁC Đ NH CHA, Ủ Ể Ề Ầ Ị
M , CON Ẹ (ĐI U 102)Ề
Trang 201.6 TH M QUY N GI I QUY T VI C XÁC Đ NH CHA, M , Ẩ Ề Ả Ế Ệ Ị Ẹ
CON (ĐI U 101)Ề
Trang 21LU T HÔN NHÂN & GIA ĐÌNHẬ
2. QHPL GI A CHA M VÀ CON PHÁT Ữ Ẹ
SINH D A VÀO S KI N NUÔI D Ự Ự Ệ ƯỠ NG
Trang 222.1 KHÁI NI M VÀ M C ĐÍCH C A VI C NUÔI CON NUÔIỆ Ụ Ủ Ệ
Ø Khái niệm: nuôi
con nuôi là vi c xác ệ
l p quan h cha, ậ ệ
m và con gi a ẹ ữ
ng ườ i nh n nuôi ậ
con nuôi và ng ườ i
đ ượ c nh n làm con ậ
nuôi. (Đi u ề 3
kho n 1 Lu t nuôi ả ậ
BUÌ QUANG XUÂN
Trang 23 B o đ m cho con nuôi đ ả ả ượ c nuôi
d ưỡ ng, chăm sóc, giáo d c trong môi ụ
Trang 242.2 NGUYÊN T C GI I QUY T VI C NUÔI CON NUÔI Ắ Ả Ế Ệ (ĐI U 4 Ề
LU T NUÔI CON NUÔI)Ậ
Trang 25LU T HÔN NHÂN & GIA ĐÌNHẬ
2.3 ĐI U KI N Đ VI C NUÔI CON NUÔI H P PHÁPỀ Ệ Ể Ệ Ợ
a) Đ i v i ng ố ớ ườ ượ i đ c
nh n làm con nuôi ậ
(Đi u 8 Lu t NCN) ề ậ
* V tu iề ổ
Tr em < 16 tu i.ẻ ổ
N u = 16 < 18 tu i: khi đế ổ ược
cha dượng, m k , cô, dì, c u, chú, ẹ ế ậ
Trang 262.3 ĐI U KI N Đ VI C NUÔI CON NUÔI H P PHÁPỀ Ệ Ể Ệ Ợ
B. Đ I V I NGỐ Ớ ƯỜI
NH N CON NUÔI Ậ
(Đi u 14 Lu t NCN) ề ậ
Có năng l c hành vi dân s đ y đ ự ự ầ ủ
H n con nuôi t 20 tu i tr lên ơ ừ ổ ở
Có đi u ki n v s c kh e, kinh t , ch b o đ m vi c ề ệ ề ứ ỏ ế ỗ ở ả ả ệ
chăm sóc, nuôi d ưỡ ng, giáo d c con nuôi ụ
Có t cách đ o đ c t t. ư ạ ứ ố
(tr cha d ừ ượ ng, m k , cô, c u, dì, chú, bác ru t thì không áp ẹ ế ậ ộ
Trang 27 Đang b h n ch m t s quy n c a cha, ị ạ ế ộ ố ề ủ
m đ i v i con ch a thành niên ẹ ố ớ ư
Trang 282.4 TH T C CÔNG NH N VI C NUÔI CON NUÔIỦ Ụ Ậ Ệ
* UBND xã, phường, th tr n ị ấ
n i thơ ường trú c a con nuôi ủ
ho c ngặ ười nh n nuôi.ậ
* C quan đ i di n nơ ạ ệ ước
Trang 302.5 H U QU PHÁP LÝ C A VI C NUÔI CON NUÔI Ậ Ả Ủ Ệ
(ĐI U 24 LU T NCN) Ề Ậ
v K t ngày giao nh n con nuôi: cha, ể ừ ậ
m nuôi và con nuôi có đ y đ các ẹ ầ ủ
quy n và nghĩa v c a cha, m và con; ề ụ ủ ẹ
gi a các thành viên khác trong gia đình ữ
v i nhau theo qui đ nh c a pháp lu t ớ ị ủ ậ
v Cha, m nuôi có th yêu c u thay đ i ẹ ể ầ ổ
tên h c a con nuôi. ọ ủ
Trang 31LU T HÔN NHÂN & GIA ĐÌNHẬ
2.5 H U QU PHÁP LÝ C A VI C NUÔI CON NUÔI Ậ Ả Ủ Ệ
(ĐI U 24 LU T NCN) Ề Ậ
v Ch đ ỉ ượ c thay đ i dân t c c a con ổ ộ ủ
nuôi theo dân t c c a cha, m nuôi khi ộ ủ ẹ
con nuôi là tr em b b r i ẻ ị ỏ ơ
v K t ngày giao nh n con nuôi: cha, ể ừ ậ
m đ không còn quy n, nghĩa v đ i ẹ ẻ ề ụ ố
v i con đã cho làm con nuôi, tr ớ ừ
tr ườ ng h p cha m đ và cha m ợ ẹ ẻ ẹ
nuôi có th a thu n khác ỏ ậ
Trang 322.6 CH M D T VI C NUÔI CON NUÔI.Ấ Ứ Ệ
A. CĂN C CH M D T (Đi u 25 Lu t NCN)Ứ Ấ Ứ ề ậ
Quan h nuôi d ệ ưỡ ng gi a ữ
cha, m nuôi và con nuôi ẹ
ch có th ch m d t b ng ỉ ể ấ ứ ằ
quy t đ nh c a Tòa án ế ị ủ
L u ý ư :
Trang 33LU T HÔN NHÂN & GIA ĐÌNHẬ
2.6 CH M D T VI C NUÔI CON NUÔI.Ấ Ứ Ệ
CH TH CÓ QUY N YÊU C U CH M D TỦ Ể Ề Ầ Ấ Ứ (Điều 26)
Ø Cha, m nuôi, con nuôi đã ẹ
Trang 34H QU C A VI C CH M D T NUÔI CON NUÔIỆ Ả Ủ Ệ Ấ Ứ
Ø Quy n và nghĩa v gi a cha, ề ụ ữ
Trang 35LU T HÔN NHÂN & GIA ĐÌNHẬ
H QU C A VI C CH M D T NUÔI CON NUÔIỆ Ả Ủ Ệ Ấ Ứ
Ø V nhân thân: ề n u con nuôi đã thành niên ế
thì t mình quy t đ nh cu c s ng, tên h ự ế ị ộ ố ọ
(gi tên h cũ ho c yêu c u đ i). ữ ọ ặ ầ ổ
ü N u con nuôi ch a thành niên thì s do ế ư ẽ
Tòa án quy t đ nh ng ế ị ườ i nuôi d ưỡ ng ti p ế
theo và h cũng đ ọ ượ c quy n gi tên h cũ ề ữ ọ
cho đ a tr ho c yêu c u đ i, ph c h i ứ ẻ ặ ầ ổ ụ ồ
l i tên cũ tr ạ ướ c đây.
(Điều 27)
Trang 36H QU C A VI C CH M D T NUÔI CON NUÔIỆ Ả Ủ Ệ Ấ Ứ
Ø V tài s n: ề ả n u con nuôi có tài s n riêng thì ế ả
t nh n l i ph n tài s n riêng đó. ự ậ ạ ầ ả
ü N u có tài s n chung v i cha m nuôi thì ế ả ớ ẹ
hai bên t th a thu n, không th a thu n ự ỏ ậ ỏ ậ
đ ượ c yêu c u Tòa án gi i quy t ầ ả ế
(Điều 27)
Trang 38nom, chăm sóc
Trang 39LU T HÔN NHÂN & GIA ĐÌNHẬ
CHA M Ẹ
CH N Ọ
ĐI U GÌ?Ề
Trang 40NGHĨA V VÀ QUY N V NHÂN THÂN C A CHA, M Đ I V I CONỤ Ề Ề Ủ Ẹ Ố Ớ
Ø Nhóm 1: Nghĩa v và quy n c a cha m ụ ề ủ ẹ
trong vi c yêu th ệ ươ ng, trông nom, chăm sóc con. (Đi u 69, 71) ề
Ø Nhóm 2: Nghĩa v và quy n c a cha m ụ ề ủ ẹ
trong vi c giáo d c, chăm lo, t o đi u ệ ụ ạ ề
Trang 41LU T HÔN NHÂN & GIA ĐÌNHẬ
NGHĨA V VÀ QUY N V NHÂN THÂN C A CHA, M Đ I V I CONỤ Ề Ề Ủ Ẹ Ố Ớ
Có th đ ể ượ c chia thành 3 nhóm chính:
Ø Nhóm 3: Nghĩa v và quy n c a cha m ụ ề ủ ẹ
trong vi c b o v quy n và l i ích h p ệ ả ệ ề ợ ợ
pháp c a con. ủ
§ C th là cha m đ i di n theo pháp lu t ụ ể ẹ ạ ệ ậ
cho con t i Đi u 73 ạ ề
Trang 42LU T HÔN NHÂN & GIA ĐÌNHẬ
NGHĨA V VÀ QUY N V NHÂN THÂN C A CON Đ I Ụ Ề Ề Ủ Ố
V I CHA MỚ Ẹ
M t s nghĩa v quan tr ng: (Đi u 70) ộ ố ụ ọ ề
Ø Yêu quý, kính tr ng, bi t n, hi u th o, ọ ế ơ ế ả
ph ng d ụ ưỡ ng cha m , gi gìn danh d , ẹ ữ ự
truy n th ng t t đ p c a gia đình ề ố ố ẹ ủ
Ø T do l a ch n ngh nghi p, h c t p, lao ự ự ọ ề ệ ọ ậ
đ ng s n xu t, t o thu nh p ,… ộ ả ấ ạ ậ
Ø Đóng góp thu nh p vào vi c đáp ng nhu ậ ệ ứ
c u c a gia đình phù h p v i kh năng c a ầ ủ ợ ớ ả ủ
(Điều 70)
Trang 44NGHĨA V VÀ QUY N V TÀI S N GI A CHA, M VÀ CONỤ Ề Ề Ả Ữ Ẹ
3.1 QUY N CÓ TÀI S N RIÊNG C A CON Ề Ả Ủ
TÀI S N RIÊNG C A CON G M: Ả Ủ Ồ
TRÁCH NHI M Đ I V I TÀI S N RIÊNG C A CON: Ệ Ố Ớ Ả Ủ
- Tài s n đả ược th a k riêng, t ng cho riêng.ừ ế ặ
- Thu nh p do lao đ ng c a con .ậ ộ ủ
- Hoa l i, l i t c phát sinh t tài s n riêng c a ợ ợ ứ ừ ả ủ
con.
- Tài s n đả ược hình thành t tài s n riêng c a con.ừ ả ủ
- T đ 15 tu i tr lên, đã thành niên s ng chung ừ ủ ổ ở ố
v i cha m : có nghĩa v chăm lo đ i s ng chung ớ ẹ ụ ờ ố
c a gia đình, n u có thu nh p thì ph i đóng góp ủ ế ậ ả
(Điều 75)
Trang 45LU T HÔN NHÂN & GIA ĐÌNHẬ
3.2 QU N LÝ TÀI S N RIÊNG C A CONẢ Ả Ủ
tài s n riêng ho c nh cha m qu n lý ả ặ ờ ẹ ả
+ Cha m qu n lý tài s n riêng c a con ho c ẹ ả ả ủ ặ
y quy n cho ng i khác qu n lý.
giao l i tài s n riêng cho con khi con đ 15 ạ ả ủ
tu i ho c khi NLHVDS đ y đ c a con đ ổ ặ ầ ủ ủ ượ c khôi ph c ụ
+ Cha m không qu n lý tài s n riêng c a ẹ ả ả ủ con khi con đang đ ượ c ng ườ i khác làm giám h , ộ
ho c đã có ng ặ ườ i qu n lý tài s n theo ch đ nh ả ả ỉ ị
c a ng ủ ườ ể ạ i đ l i di s n th a k ả ừ ế
(Điều 76)
Trang 463.3 Đ NH ĐO T TÀI S N RIÊNG C A CON CH A THÀNH NIÊN, CON Ị Ạ Ả Ủ Ư
ĐÃ THÀNH NIÊN M T NĂNG L C HÀNH VI DÂN S Ấ Ự Ự (Điều 77)
Cha m , ng ẹ ườ i giám h ộ
có quy n đ nh đo t tài ề ị ạ
Con dưới 15 tuổi
Trang 47LU T HÔN NHÂN & GIA ĐÌNHẬ
3.4 B I THỒ ƯỜNG THI T H I DO HÀNH VI TRÁI PHÁP Ệ Ạ
LU T C A CON GÂY RA Ậ Ủ
§ Cha m ph i b i ẹ ả ồ
th ườ ng thi t do con ệ
ch a thành niên ho c ư ặ
con đã thành niên
nh ng m t năng l c ư ấ ự
hành vi dân s ự
NLHVDS gây ra theo
qui đ nh c a B lu t ị ủ ộ ậ
dân s ự
(Đi u 74) ề
Trang 48H N CH QUY N C A CHA M Đ I V I CON CH A Ạ Ế Ề Ủ Ẹ Ố Ớ Ư
Trang 504.3 H U QU PHÁP LÝ C A VI C H N CH QUY N C A CHA, M Ậ Ả Ủ Ệ Ạ Ế Ề Ủ Ẹ
Đ I V I CON CH A THÀNH NIÊNỐ Ớ Ư
Ø Khi cha ho c m b h n ặ ẹ ị ạ
ch quy n: ế ề bên còn l i ạ
trông nom, nuôi d ưỡ ng,
chăm sóc, giáo d c con, ụ
qu n lý tài s n riêng c a ả ả ủ
con và đ i di n theo PL cho ạ ệ
(Đi u 87)ề
Trang 51LU T HÔN NHÂN & GIA ĐÌNHẬ
4.3 H U QU PHÁP LÝ C A VI C H N CH QUY N C A CHA, M Ậ Ả Ủ Ệ Ạ Ế Ề Ủ Ẹ
Đ I V I CON CH A THÀNH NIÊNỐ Ớ Ư
Ø Giao cho ng ườ i giám h ộ th c hi n các quy n, nghĩa v trên khi: ự ệ ề ụ
+ Cha và m b h n ch quy n. ẹ ị ạ ế ề
+ M t bên b h n ch quy n và bên còn l i không đ đi u ki n đ ộ ị ạ ế ề ạ ủ ề ệ ể
th c hi n quy n và nghĩa v đ i v i con. ự ệ ề ụ ố ớ
+ M t bên b h n ch quy n và ch a xác đ nh đ ộ ị ạ ế ề ư ị ượ c m t bên cha ộ
m còn l i. ẹ ạ
Ø Cha, m đã b h n ch quy n ẹ ị ạ ế ề v n ph i th c hi n nghĩa v c p ẫ ả ự ệ ụ ấ
d ưỡ ng cho con.
(Đi u 87)ề
Trang 52III. QUAN H GI A Ệ Ữ
CÁC THÀNH VIÊN TRONG GIA ĐÌNH
Trang 542. QUY N VÀ NGHĨA V C A CÁC THÀNH VIÊN Ề Ụ Ủ
ti n, tài s n đ duy trì đ i s ng ề ả ể ờ ố
chung c a gia đình phù h p v i ủ ợ ớ
Trang 55LU T HÔN NHÂN & GIA ĐÌNHẬ
3. N I DUNG QUY N VÀ NGHĨA V C THỘ Ề Ụ Ụ Ể
Ø Quy n, nghĩa v c a Ông ề ụ ủ
bà n i, Ông bà ngo i và ộ ạ
Trang 56CÂU H I ÔN T P Ỏ Ậ
§ Trong tr ườ ng h p nào thì ợ
b h n ch quy n c a cha ị ạ ế ề ủ
m đ i v i con ch a thành ẹ ố ớ ư
niên và ai có quy n yêu c u ề ầ
Trang 57LU T HÔN NHÂN & GIA ĐÌNHẬ
TÓM LƯỢC CUỐI BÀI
Trong bài này, chúng ta đã tìm hiểu một số nội dung cơ bản sau
1.Con trong giá thú?
2. Con ngoài giá thú?
3. Con riêng c a v , ch ng? ủ ợ ồ
4. Con nuôi?
Trang 58LU T HÔN NHÂN & GIA ĐÌNHẬ