Tính bán kính c ủa đườ ng tròn đó.. A..[r]
Trang 2TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM VÀ VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Các giá của các vecto đồng phẳng có thể
là các đường thẳng chéo nhau
* Điều kiện để 3 vecto khác 0
nào trong không gian cũng
có thể phân tích theo ba vecto đó, nghĩa la có một bộ ba số thực x x x1, 2, 3 duy nhất
3 Tọa độ của vecto
Trong không gian xét hệ trục Ox ,yz có trục Ox vuông góc với trục Oy tại O, và trục Oz vuông góc
với mặt phẳng Oxy tại O Các vecto đơn vị trên từng trục Ox,Oy Oz, lần lượt là
Δ1
Δ2
Δ3
P
Trang 4Thể tích khối hộp: V ABCD A B C D ' ' ' ' AB AD, .AA'
Trang 5Dạng 11 Đường cao AH của tứ diệnABCD : 1 3
Dạng 13 Hình chiếu của điểm A x A;y A;z Alên các mặt phẳng tọa độ và các trục:
Xem lại mục 1, công thức 17, 18
Dạng 14 Tìm điểm đối xứng với điểm qua các mặt phẳng tọa độ, các trục và gốc
tọa độ:
(Thiếu tọa độ nào thì đổi dấu tọa độ đó, có mặt tọa độ nào thì để nguyên tọa độ đó)
OXY : A x1 A;y A;z A OXZ : A x2 A;y A;z A OYZ : A3x A;y A;z A
Câu 2: Cho bốn điểm S1, 2, 3 ; A2, 2,3 ; B1,3,3 ; C1, 2, 4 Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm
của BC CA, và AB Khi đó SMNP là:
Câu 3: Cho bốn điểm S1, 2, 3 ; A2, 2,3 ; B1,3,3 ; C1, 2, 4 Xác định tọa độ trọng tâm G của
Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho điểm A2;0; 2 , B 3; 1; 4 , C2; 2;0 Điểm D trong mặt
phẳng (Oyz) có cao độ âm sao cho thể tích của khối tứ diện ABCD bằng 2 và khoảng cách
từ D đến mặt phẳng (Oxy) bằng 1 có thể là:
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2; 0, B3; 4;1, D 1;3; 2 Tìm
tọa độ điểm C sao cho ABCD là hình thang có hai cạnh đáy AB , CD và có góc C bằng
45
A A A
A x ; y ; z
Trang 6A C5;9;5 B C1;5;3 C C 3;1;1 D C3; 7; 4
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có A trùng
với gốc tọa độ O , các đỉnh B m( ; 0; 0), D(0; ; 0)m , A(0; 0; )n với m n , 0 và m n Gọi 4
M là trung điểm của cạnh CC Khi đó thể tích tứ diện BDA M đạt giá trị lớn nhất bằng
Câu 10: Cho hình chóp S ABCD biết A2; 2; 6 , B3;1;8 , C1; 0; 7 , D1; 2;3 Gọi H là trung
điểm của CD, SH ABCD Để khối chóp S ABCD có thể tích bằng 27
2 (đvtt) thì có hai
điểm S S thỏa mãn yêu cầu bài toán Tìm tọa độ trung điểm I của 1, 2 S S 1 2
A I0; 1; 3 B I1; 0; 3 C I0;1; 3 D I 1; 0; 3
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình vuông ABCD, B(3;0;8), D ( 5; 4; 0) Biết
đỉnh A thuộc mặt phẳng (Oxy ) và có tọa độ là những số nguyên, khi đó CA CB
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A4; 2; 0 , B2; 4; 0 , C2; 2;1 Biết
điểm H a b c ; ; là trực tâm của tam giác ABC Tính S a b 3c
A S 6 B S 2 C S 6 D S 2
Trang 7Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A3; 2; 4 , B1; 4; 4 và điểm
2arccos
2arcsin9
Câu 17: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1;1;1,B 2;1; 0,C2; 3;1
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A4; 0; 0 , B a b ; ; 0 , C0;0;c với
a b c , , 0 thỏa mãn độ dài đoạn AB 2 10, góc AOB 45 và thể tích khối tứ diện
OABC bằng 8 Tính tổng T a b c
A T 2 B T 10 C T 12 D T 14
Trang 8D - HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Cho 4 điểm S1, 2, 3 ; A2, 2,3 ; B1,3,3 ; C1, 2, 4 SABC là:
Câu 2: Cho bốn điểm S1, 2, 3 ; A2, 2,3 ; B1,3,3 ; C1, 2, 4 Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm
của BC CA, và AB Khi đó SMNP là:
Hướng dẫn giải:
22
Các tam giác vuông SAB SBC SCA, , vuông
tại S, có các trung tuyến:
B
C S
Trang 9Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho điểm A2;0; 2 , B 3; 1; 4 , C2; 2;0 Điểm D trong mặt
phẳng (Oyz) có cao độ âm sao cho thể tích của khối tứ diện ABCD bằng 2 và khoảng cách
Trang 10Cũng theo giả thiết, ta có: 1 , 1 2 3
16
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2; 0, B3; 4;1, D 1;3; 2 Tìm
tọa độ điểm C sao cho ABCD là hình thang có hai cạnh đáy AB , CD và có góc C bằng
Trang 11y
x m
D
C
B AO
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có A trùng
với gốc tọa độ O , các đỉnh B m( ; 0; 0), D(0; ; 0)m , A(0; 0; )n với m n , 0 và m n Gọi 4
M là trung điểm của cạnh CC Khi đó thể tích tứ diện BDA M đạt giá trị lớn nhất bằng
Trang 13Câu 10: Cho hình chóp S ABCD biết A2; 2; 6 , B3;1;8 , C1; 0; 7 , D1; 2;3 Gọi H là trung
điểm của CD, SH ABCD Để khối chóp S ABCD có thể tích bằng 27
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình vuông ABCD, B(3;0;8), D ( 5; 4; 0) Biết
đỉnh A thuộc mặt phẳng (Oxy ) và có tọa độ là những số nguyên, khi đó CA CB
Trang 14a b
175145
a b
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A4; 2; 0 , B2; 4; 0 , C2; 2;1 Biết
điểm H a b c ; ; là trực tâm của tam giác ABC Tính S a b 3c
Trang 15Để H3; 2;1là trực tâm của tam giác ABC khi và chỉ khi
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A3; 2; 4 , B1; 4; 4 và điểm
Gọi I là trung điểm của AB ta có: I1;1; 0
Tam giác ABC cân tại C nên CI ABCI AB 01.4 1a.6 b 8 0
Trang 16Khi đó: 2 2 2 2
CI a b a a b Thay (1) vào (2) ta có:
MA MB AMB
2arccos
2arcsin9
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Trang 17Câu 17: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1;1;1,B 2;1; 0,C2; 3;1
.ĐiểmS a b c ; ; sao cho SA22SB23SC2 đạt giá trị nhỏ nhất Tính T a b c
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A4; 0; 0 , B a b ; ; 0 , C0;0;c với
a b c , , 0 thỏa mãn độ dài đoạn AB 2 10, góc AOB 45 và thể tích khối tứ diện
Trang 19PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG NÂNG CAO
2 Các trường hợp riêng của mặt phẳng
Trong không gian Oxyz cho mp :AxByCzD0, với A2B2C2 0 Khi đó:
Trang 20Trong không gian Oxyz cho :AxByCzD0 và ' :A x' B y' C z' D'0
Trang 21 Mặt phẳng vuông góc với đường thẳng d thì có một vtpt là n ud
với ud
là
vtcp của đường thẳng d
Mặt phẳng P vuông góc với mặt phẳng Q n P n Q
Mặt phẳng P chứa hoặc song song với đường thằng d n P ud
Hai điểm ,A B nằm trong một mặt phẳng P ABn p
B - CÁC DẠNG TOÁN VỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT THẲNG
Muốn viết phương trình mặt phẳng cần xác định: 1 điểm và 1 véctơ pháp tuyến
Dạng 1 Mặt phẳng ( ) đi qua điểm có vtpt
Sử dụng dạng toán 1 để viết phương trình mặt phẳng ( )
Dạng 3 Mặt phẳng ( ) qua 3 điểm không thẳng hàng , , A B C
Cặp vtcp: AB AC,
Mặt phẳng ( ) đi qua A (hoặc B hoặcC ) và có vtpt n AB AC,
Sử dụng dạng toán 1 để viết phương trình mặt phẳng ( )
Dạng 4 Mặt phẳng trung trực đoạn AB
Tìm tọa độ M là trung điểm của đoạn thẳng AB (dùng công thức trung điểm)
Mặt phẳng ( ) đi qua M và có vtpt n AB
Sử dụng dạng toán 1 để viết phương trình mặt phẳng ( )
Dạng 5 Mặt phẳng ( ) qua M và vuông góc đường thẳng d (hoặc AB )
Mặt phẳng ( ) đi qua M và có vtpt là vtcp của đường thẳng d
(hoặc n AB
)
Sử dụng dạng toán 1 để viết phương trình mặt phẳng ( )
Dạng 6 Mặt phẳng ( ) qua M và song song ( ) : AxBy Cz D 0
Mặt phẳng ( ) đi qua M và có vtpt n n A B C; ;
Sử dụng dạng toán 1 để viết phương trình mặt phẳng ( )
Dạng 7 Mặt phẳng đi quaM , song song với d và vuông góc với
Sử dụng dạng toán 1 để viết phương trình mặt phẳng ( )
Dạng 8 Mặt phẳng ( ) chứa M và đường thẳng d không đi qua M
Trang 22 Sử dụng dạng toán 1 để viết phương trình mặt phẳng ( )
Dạng 10 Mặt phẳng ( ) đi qua điểm M và song song với hai đường thẳng chéo nhau d d : 1, 2
Sử dụng dạng toán 1 để viết phương trình mặt phẳng ( )
Dạng 12 Mặt phẳng chứa đường thẳng d và vuông góc với
Sử dụng dạng toán 1 để viết phương trình mặt phẳng ( )
Dạng 13 Mặt phẳng ( ) chứa d và song song d (với ( ), ( ')/ d d chéo nhau)
Sử dụng dạng toán 1 để viết phương trình mặt phẳng ( )
Dạng 14 Mặt phẳng ( ) chứa hai đường thẳng song song 1, 2
Sử dụng bài toán 1 để viết phương trình mặt phẳng ( )
Dạng 15 Mặt phẳng ( ) đi qua 2 đường thẳng cắt nhau d d : 1, 2
n n ,
Trang 23 Xác định các vtcp a b ,
của các đường thẳng d d 1, 2
Một vtpt của ( ) là: na b ,
Lấy một điểm M thuộc d hoặc 1 d 2 M ( )
Sử dụng dạng toán 1 để viết phương trình mặt phẳng ( )
Dạng 16 Mặt phẳng ( ) đi qua đường thẳng d cho trước và cách điểm M cho trước một khoảng k không đổi:
Giả sử ( ) có phương trình:
Lấy 2 điểm ,A B( )d A B, ( ) (ta được hai phương trình (1), (2))
Giải hệ phương trình (1), (2), (3) (bằng cách cho giá trị một ẩn, tìm các ẩn còn lại)
Dạng 17 Mặt phẳng ( ) tiếp xúc với mặt cầu S tại điểm H :
Giả sử mặt cầu S có tâm I và bán kính R Vì H là tiếp điểm H( )
Một vtpt của ( ) là:
Sử dụng dạng toán 1 để viết phương trình mặt phẳng ( )
Dạng 18 Mặt phẳng ( ') đối xứng với mặt phẳng ( ) qua mặt phẳng ( ) P
TH1: ( ) ( )P d:
- Tìm M N là hai điểm chung của ( ), ( ), P
- Chọn một điểm I ( ) Tìm ’ đối xứng Iqua ( )P
- Viết phương trình mp ( ') qua ’, I M N ,
TH2: ( ) / /( ) P
- Chọn một điểm I ( ) Tìm ’ đối xứng I qua ( )
- Viết phương trình mp ( ') qua ’ và song song với ( )P
Trang 24- Khi đó: H d ( ) tọa độ H là nghiệm của hpt: d và ( )
Dạng 2 Tìm điểm M’ đối xứng M qua ( )
Tìm điểm H là hình chiếu vuông góc của M lên ( )
H là trung điểm của MM (dùng công thức trung điểm) tọa độ / H
Dạng 3 Viết phương trình mp ( ') P đối xứng mp ( ) P qua mp Q
TH1: ( )Q P d
- Lấy hai điểm bất kỳ A B, ( )P ( )Q (hayA B, ) d
- Lấy điểmM ( )P (M bất kỳ) Tìm tọa độ điểm M đối xứng với / M qua ( )Q
- Mặt phẳng ( ')P là mặt phẳng đi qua d và M'
TH2: ( )Q / / P
- Lấy điểmM ( )P (M bất kỳ) Tìm tọa độ điểm M đối xứng với / M qua ( )Q
- Mặt phẳng ( ')P là mặt phẳng đi qua M' và song song ( )P
Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho P :x4y2z 6 0, Q :x2y4z 6 0
Lập phương trình mặt phẳng chứa giao tuyến của P , Q và cắt các trục tọa độ tại các điểm , ,A B C sao cho hình chóp O ABC là hình chóp đều
Trang 25Viết phương trình mặt phẳng song song với hai đường thẳng và cắt mặt cầu (S)
A
B
C
D
Câu 4: Cho tứ giác ABCD có A0;1; 1 ; B1;1; 2 ; C1; 1; 0 ; D0; 0;1 Viết phương trình của
mặt phẳng P qua A B và chia tứ diện thành hai khối , ABCE và ABDE có tỉ số thể tích bằng 3
Câu 6: Cho tứ giác ABCD có A0;1; 1 ; B1;1; 2 ; C1; 1; 0 ; D0; 0;1 Viết phương trình tổng
quát của mặt phẳng Q song song với mặt phẳng BCD và chia tứ diện thành hai khối
AMNF và MNFBCD có tỉ số thể tích bằng 1
27
Câu 7: Từ gốc O vẽ OH vuông góc với mặt phẳng P , OH p; gọi lần lượt là các góc , ,
tạo bởi vec tơ pháp tuyến của P với ba trục Ox,Oy Oz Phương trình của , P là:
A xcos ycoszcos p 0 B xsinysinzsin p 0
C xcos ycoszcos p 0 D xsinysinzsin p 0
Câu 8: Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng P cắt hai trục y Oy và ' z Oz tại '
Trang 26C 2xy z 1 0; 2xy z 1 0 D 2xy z 1 0; 2xy z 1 0
Câu 9: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình:
Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với giá của
Câu 10: Cho điểm (0;8; 2)A và mặt cầu ( )S có phương trình ( ) : (S x5)2(y3)2(z7)2 72 và
điểm (9; 7; 23)B Viết phương trình mặt phẳng ( )P qua A tiếp xúc với ( ) S sao cho khoảng
cách từ B đến ( ) P là lớn nhất Giả sử n (1; ; )m n
là một vectơ pháp tuyến của ( )P Lúc đó
A m n 2 B m n 2 C m n 4 D m n 4
Câu 11: Cho mặt phẳng P đi qua hai điểm A3, 0, 4 , B 3, 0, 4 và hợp với mặt phẳng xOy
một góc 30 và cắt '0 y Oy tại C Viết phương trình tổng quát mặt phẳng P
Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho 2 đường thẳng d: và d’:
Viết phương trình mặt phẳng () chứa (d) và tạo với mặt phẳng Oyz một góc nhỏ nhất
Trang 27Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 1
Câu 15: Trong không gian tọa độ Oxyz cho đường thẳng và mp
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng song song và cách
phẳng Q / / P , theo thứ tự cắt d d tại ,1, 2 A B sao cho 4 5
Trang 28Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm , A1; 2; 3 và đường thẳng d:
Mặt phằng P chứa đường thẳng d và có khoảng cách từ A đến P là lớn nhất Khi đó P có một véctơ pháp tuyến là
Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai đường thẳng và
Viết phương trình mặt phẳng chứa sao cho góc giữa mặt
A xy z 60 B 7x y5z 9 0 C xy z 6 0 D xy z 3 0
Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm Viết phương trình mặt phẳng
đi qua gốc tọa độ và cách một khoảng lớn nhất
Trang 29Câu 25: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng đi qua điểm M1; 2;3 và cắt các
trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A , B , C ( khác gốc toạ độ O ) sao cho M là trực tâm tam giác ABC Mặt phẳng có phương trình là:
Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (Q): và đường thẳng
Phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d và tạo với mặt
cầu S theo một đường tròn bán kính nhỏ nhất là:
Câu 28: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho P :x4y2z 6 0, Q :x2y4z 6 0
Lập phương trình mặt phẳng chứa giao tuyến của P , Q và cắt các trục tọa độ tại các điểm , ,A B C sao cho hình chóp O ABC là hình chóp đều
A x y z 6 0 B x y z 6 0 C x y z 6 0 D x y z 3 0
Câu 29: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm N1;1;1 Viết phương trình mặt phẳng
P cắt các trục Ox Oy Oz lần lượt tại , ,, , A B C (không trùng với gốc tọa độ O ) sao cho N
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
A P :xy z 3 0 B P :xy z 1 0
C P :xy z 1 0 D P :x2y z 4 0
Câu 30: Phương trình của mặt phẳng nào sau đây đi qua điểm M1; 2;3 và cắt ba tia Ox , Oy , Oz
lần lượt tại A , B , C sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất?
Trang 30A 6x3y2z18 0 B 6x3y3z21 0
Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm E(8;1;1) Viết phương trình mặt phẳng ( )
qua E và cắt nửa trục dương Ox Oy Oz lần lượt tại , ,, , A B C sao cho OG nhỏ nhất với G là
trọng tâm tam giác ABC
Câu 32: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A(2;1; 6 ,) B(1;2; 4) và I(1;3; 2 ) Viết phương
trình mặt phẳng (P) đi qua ,A B sao cho khoảng cách từ I đến (P) lớn nhất
A 3x7y6z350 B 7x y5z 9 0
Câu 33: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm và Mặt phẳng
(P) đi qua M, N sao cho khoảng cách từ đến (P) đạt giá trị lớn nhất (P) có vectơ
đi qua các điểm M, N sao cho khoảng cách từ điểm B đến P
Câu 35: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho phương trình mặt phẳng
Xét các mệnh đề sau:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Chỉ (I) và (II) B Chỉ (I) và (III) C Chỉ (II) và (III) D Cả 3 đều đúng
Trang 31Câu 36: Cho mặt phẳng P đi qua hai điểm A3, 0, 4 , B 3, 0, 4 và hợp với mặt phẳng xOy
một góc 30 và cắt '0 y Oy tại C Tính khoảng cách từ O đến P
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , hai mặt phẳng 4 x4y2z và 7 0
2x2y chứa hai mặt của hình lập phương Thể tích khối lập phương đó là z 1 0
Câu 38: Trong không gian với hệ toạ độ , gọi là mặt phẳng qua hai điểm và
Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Ox ,yz cho 2 điểm A1;3; 2 , B3; 2;1 và mặt phẳng
P :x2y2x110 Tìm điểm M trên P sao cho MB 2 2,MBA 30 0
M M
M M
M M
M M
Câu 41: Trong không gian tọa độ , cho tám điểm , , ,
tám điểm đã cho có bao nhiêu mặt đối xứng
3.2
1.2
2.2
2; 3; 0
Trang 32Câu 43: Trong không gian cho điểm M(1; 3; 2) .Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua M và cắt các trục
tọa độ tại A B C mà , , OAOBOC 0
Câu 44: Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm M(1;9; 4) và cắt các trục tọa độ tại các điểm A , B , C
(khác gốc tọa độ) sao cho OAOBOC
sao cho khoảng cách giữa d và P lớn nhất Khoảng cách từ điểm M 1; 2;3 đến mp
3 29.29
Câu 48: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm , A2;5;3 và đường thẳng
4.3
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A a ; 0; 0 , B0; ;0 ,b C0; 0;c với , ,a b c
dương Biết A B C di động trên các tia , , Ox Oy Oz sao cho , , a b c Biết rằng khi 2
Trang 33Câu 51: Trong không gian Oxyz , cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có điểm A trùng với gốc
của hệ trục tọa độ, ( ;0; 0)B a , D(0; ; 0)a , A(0; 0; )b (a0,b0) Gọi M là trung điểm của
Câu 52: Trong không gian với hệ trục toạ độ cho 3 điểm
Câu 53: Trong không gian với hệ trục toạ độ cho các điểm
Trang 34Câu 55: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A5;5;0 , B1; 2;3 , C3;5; 1 và mặt
Câu 56: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A 2;3;1 và hai mặt phẳng
P :x2y2z 3 0 và Q :2x2y z 5 0 Gọi B P C, Q sao cho chu vi tam giác ABC nhỏ nhất Tính P ABBCCA
Câu 57: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho điểm Gọi là mặt phẳng qua
Câu 58: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2; 1 , M2; 4;1 , N1;5;3 Tìm
tọa độ điểm C nằm trên mặt phẳng P :x z 27 sao cho tồn tại các điểm 0 B D, tương ứng thuộc các tia AM AN, để tứ giác ABCD là hình thoi
Câu 60: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz
gọi d là đường thẳng đi qua điểm
31259
245
1445
Trang 35C 2
63
Câu 61:
Trang 36Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho ba mặt phẳng
Trang 37Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho P :x4y2z 6 0, Q :x2y4z 6 0
Lập phương trình mặt phẳng chứa giao tuyến của P , Q và cắt các trục tọa độ tại các điểm , ,A B C sao cho hình chóp O ABC là hình chóp đều
A xy z 6 0 B xy z 6 0 C xy z 6 0 D xy z 3 0
Hướng dẫn giải:
Chọn M6; 0; 0 , N2; 2; 2 thuộc giao tuyến của P , Q
Gọi A a ; 0; 0 , B0; ; 0 ,b C0; 0;c lần lượt là giao điểm của với các trục Ox Oy Oz , ,
: x y z 1a b c, , 0
a b c
Trang 38 chứa M N,
61
35
D D
Trang 39+ Phương trình mặt phẳng
Chọn B
Câu 4: Cho tứ giác ABCD có A0;1; 1 ; B1;1; 2 ; C1; 1; 0 ; D0; 0;1 Viết phương trình của
mặt phẳng P qua A B và chia tứ diện thành hai khối , ABCE và ABDE có tỉ số thể tích bằng 3
C B
A
D E
Trang 40Gọi vectơ pháp tuyến của mp P và Q lần lượt là nPa b c; ;
22
P Q
a
a b cos n n cos
Câu 6: Cho tứ giác ABCD có A0;1; 1 ; B1;1; 2 ; C1; 1; 0 ; D0; 0;1 Viết phương trình tổng
quát của mặt phẳng Q song song với mặt phẳng BCD và chia tứ diện thành hai khối
AM AB
AM
M AB
Câu 7: Từ gốc O vẽ OH vuông góc với mặt phẳng P , OH p; gọi lần lượt là các góc , ,
tạo bởi vec tơ pháp tuyến của P với ba trục Ox,Oy Oz Phương trình của , P là:
A xcos ycoszcos p 0 B xsin ysin zsin p 0