1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuyên đề hình học không gian OXYZ - Công thức nguyên hàm

196 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 196
Dung lượng 10,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính bán kính c ủa đườ ng tròn đó.. A..[r]

Trang 2

TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM VÀ VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN

Các giá của các vecto đồng phẳng có thể

là các đường thẳng chéo nhau

* Điều kiện để 3 vecto khác 0

nào trong không gian cũng

có thể phân tích theo ba vecto đó, nghĩa la có một bộ ba số thực x x x1, 2, 3 duy nhất

3 Tọa độ của vecto

Trong không gian xét hệ trục Ox ,yz có trục Ox vuông góc với trục Oy tại O, và trục Oz vuông góc

với mặt phẳng Oxy tại O Các vecto đơn vị trên từng trục  Ox,Oy Oz, lần lượt là

Δ1

Δ2

Δ3

P

Trang 4

Thể tích khối hộp: V ABCD A B C D ' ' ' '  AB AD, .AA'

Trang 5

Dạng 11 Đường cao AH của tứ diệnABCD : 1 3

Dạng 13 Hình chiếu của điểm A xA;y A;z Alên các mặt phẳng tọa độ và các trục:

Xem lại mục 1, công thức 17, 18

Dạng 14 Tìm điểm đối xứng với điểm qua các mặt phẳng tọa độ, các trục và gốc

tọa độ:

(Thiếu tọa độ nào thì đổi dấu tọa độ đó, có mặt tọa độ nào thì để nguyên tọa độ đó)

OXY : A x1 A;y A;z A OXZ : A x2 A;y A;z A OYZ : A3x A;y A;z A

Câu 2: Cho bốn điểm S1, 2, 3 ; A2, 2,3 ; B1,3,3 ; C1, 2, 4  Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm

của BC CA, và AB Khi đó SMNP là:

Câu 3: Cho bốn điểm S1, 2, 3 ; A2, 2,3 ; B1,3,3 ; C1, 2, 4  Xác định tọa độ trọng tâm G của

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho điểm A2;0; 2 ,  B 3; 1; 4 ,   C2; 2;0 Điểm D trong mặt

phẳng (Oyz) có cao độ âm sao cho thể tích của khối tứ diện ABCD bằng 2 và khoảng cách

từ D đến mặt phẳng (Oxy) bằng 1 có thể là:

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2; 0, B3; 4;1, D  1;3; 2 Tìm

tọa độ điểm C sao cho ABCD là hình thang có hai cạnh đáy AB , CD và có góc C bằng

45 

 A A A

A x ; y ; z

Trang 6

A C5;9;5 B C1;5;3 C C  3;1;1 D C3; 7; 4

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có A trùng

với gốc tọa độ O , các đỉnh B m( ; 0; 0), D(0; ; 0)m , A(0; 0; )n với m n , 0 và m n  Gọi 4

M là trung điểm của cạnh CC Khi đó thể tích tứ diện BDA M đạt giá trị lớn nhất bằng

Câu 10: Cho hình chóp S ABCD biết A2; 2; 6 , B3;1;8 , C1; 0; 7 , D1; 2;3 Gọi H là trung

điểm của CD, SH ABCD Để khối chóp S ABCD có thể tích bằng 27

2 (đvtt) thì có hai

điểm S S thỏa mãn yêu cầu bài toán Tìm tọa độ trung điểm I của 1, 2 S S 1 2

A I0; 1; 3   B I1; 0; 3 C I0;1; 3 D I  1; 0; 3  

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình vuông ABCD, B(3;0;8), D  ( 5; 4; 0) Biết

đỉnh A thuộc mặt phẳng (Oxy ) và có tọa độ là những số nguyên, khi đó CA CB 

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A4; 2; 0 , B2; 4; 0 , C2; 2;1 Biết

điểm H a b c ; ;  là trực tâm của tam giác ABC Tính S   a b 3c

A S  6 B S  2 C S 6 D S 2

Trang 7

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A3; 2; 4 ,  B1; 4; 4  và điểm

2arccos

2arcsin9

Câu 17: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1;1;1,B  2;1; 0,C2; 3;1 

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A4; 0; 0 , B a b ; ; 0 , C0;0;c với

a b c , , 0 thỏa mãn độ dài đoạn AB 2 10, góc AOB 45 và thể tích khối tứ diện

OABC bằng 8 Tính tổng Ta b c 

A T  2 B T 10 C T 12 D T 14

Trang 8

D - HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Cho 4 điểm S1, 2, 3 ; A2, 2,3 ; B1,3,3 ; C1, 2, 4  SABC là:

Câu 2: Cho bốn điểm S1, 2, 3 ; A2, 2,3 ; B1,3,3 ; C1, 2, 4  Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm

của BC CA, và AB Khi đó SMNP là:

Hướng dẫn giải:

22

Các tam giác vuông SAB SBC SCA, , vuông

tại S, có các trung tuyến:

B

C S

Trang 9

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho điểm A2;0; 2 ,  B 3; 1; 4 ,   C2; 2;0 Điểm D trong mặt

phẳng (Oyz) có cao độ âm sao cho thể tích của khối tứ diện ABCD bằng 2 và khoảng cách

Trang 10

Cũng theo giả thiết, ta có: 1 , 1 2 3

16

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2; 0, B3; 4;1, D  1;3; 2 Tìm

tọa độ điểm C sao cho ABCD là hình thang có hai cạnh đáy AB , CD và có góc C bằng

Trang 11

y

x m

D

C

B AO

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có A trùng

với gốc tọa độ O , các đỉnh B m( ; 0; 0), D(0; ; 0)m , A(0; 0; )n với m n , 0 và m n  Gọi 4

M là trung điểm của cạnh CC Khi đó thể tích tứ diện BDA M đạt giá trị lớn nhất bằng

Trang 13

Câu 10: Cho hình chóp S ABCD biết A2; 2; 6 , B3;1;8 , C1; 0; 7 , D1; 2;3 Gọi H là trung

điểm của CD, SH ABCD Để khối chóp S ABCD có thể tích bằng 27

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình vuông ABCD, B(3;0;8), D  ( 5; 4; 0) Biết

đỉnh A thuộc mặt phẳng (Oxy ) và có tọa độ là những số nguyên, khi đó CA CB 

Trang 14

a b

175145

a b

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A4; 2; 0 , B2; 4; 0 , C2; 2;1 Biết

điểm H a b c ; ;  là trực tâm của tam giác ABC Tính S   a b 3c

Trang 15

Để H3; 2;1là trực tâm của tam giác ABC khi và chỉ khi

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A3; 2; 4 ,  B1; 4; 4  và điểm

Gọi I là trung điểm của AB ta có: I1;1; 0

Tam giác ABC cân tại C nên CIABCI AB 01.4  1a.6  b   8 0

Trang 16

Khi đó:  2  2 2 2  

CI   a  b  aa b Thay (1) vào (2) ta có:

MA MB AMB

2arccos

2arcsin9

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Trang 17

Câu 17: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1;1;1,B  2;1; 0,C2; 3;1 

.ĐiểmS a b c ; ;  sao cho SA22SB23SC2 đạt giá trị nhỏ nhất Tính Ta b c

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A4; 0; 0 , B a b ; ; 0 , C0;0;c với

a b c , , 0 thỏa mãn độ dài đoạn AB 2 10, góc AOB 45 và thể tích khối tứ diện

Trang 19

PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG NÂNG CAO

2 Các trường hợp riêng của mặt phẳng

Trong không gian Oxyz cho mp   :AxByCzD0, với A2B2C2 0 Khi đó:

Trang 20

Trong không gian Oxyz cho   :AxByCzD0 và  ' :A x' B y' C z' D'0

Trang 21

 Mặt phẳng   vuông góc với đường thẳng d thì   có một vtpt là n ud

với ud

vtcp của đường thẳng d

 Mặt phẳng  P vuông góc với mặt phẳng  Qn Pn Q

 Mặt phẳng  P chứa hoặc song song với đường thằng d n Pud

 Hai điểm ,A B nằm trong một mặt phẳng  P ABn p

B - CÁC DẠNG TOÁN VỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT THẲNG

Muốn viết phương trình mặt phẳng cần xác định: 1 điểm và 1 véctơ pháp tuyến

Dạng 1 Mặt phẳng ( ) đi qua điểm có vtpt

 Sử dụng dạng toán 1 để viết phương trình mặt phẳng ( )

Dạng 3 Mặt phẳng ( ) qua 3 điểm không thẳng hàng , , A B C

 Cặp vtcp: AB AC,

 

 Mặt phẳng ( ) đi qua A (hoặc B hoặcC ) và có vtpt n AB AC, 

 Sử dụng dạng toán 1 để viết phương trình mặt phẳng ( )

Dạng 4 Mặt phẳng trung trực đoạn AB

 Tìm tọa độ M là trung điểm của đoạn thẳng AB (dùng công thức trung điểm)

 Mặt phẳng ( ) đi qua M và có vtpt nAB

 

 Sử dụng dạng toán 1 để viết phương trình mặt phẳng ( )

Dạng 5 Mặt phẳng ( ) qua M và vuông góc đường thẳng d (hoặc AB )

 Mặt phẳng ( ) đi qua M và có vtpt là vtcp của đường thẳng d

(hoặc n AB

)

 Sử dụng dạng toán 1 để viết phương trình mặt phẳng ( )

Dạng 6 Mặt phẳng ( ) qua M và song song ( ) : AxBy Cz D 0

 Mặt phẳng ( ) đi qua M và có vtpt n n A B C; ; 

 Sử dụng dạng toán 1 để viết phương trình mặt phẳng ( )

Dạng 7 Mặt phẳng   đi quaM , song song với d và vuông góc với  

 Sử dụng dạng toán 1 để viết phương trình mặt phẳng ( )

Dạng 8 Mặt phẳng ( ) chứa M và đường thẳng d không đi qua M

Trang 22

 Sử dụng dạng toán 1 để viết phương trình mặt phẳng ( )

Dạng 10 Mặt phẳng ( )  đi qua điểm M và song song với hai đường thẳng chéo nhau d d : 1, 2

 Sử dụng dạng toán 1 để viết phương trình mặt phẳng ( )

Dạng 12 Mặt phẳng   chứa đường thẳng d và vuông góc với  

 Sử dụng dạng toán 1 để viết phương trình mặt phẳng ( )

Dạng 13 Mặt phẳng ( )  chứa  d và song song  d (với ( ), ( ')/ d d chéo nhau)

 Sử dụng dạng toán 1 để viết phương trình mặt phẳng ( )

Dạng 14 Mặt phẳng ( ) chứa hai đường thẳng song song  1, 2

 Sử dụng bài toán 1 để viết phương trình mặt phẳng ( )

Dạng 15 Mặt phẳng ( )  đi qua 2 đường thẳng cắt nhau d d : 1, 2

n n   ,

Trang 23

 Xác định các vtcp a b ,

của các đường thẳng d d 1, 2

 Một vtpt của ( ) là: na b , 

 Lấy một điểm M thuộc d hoặc 1 d 2 M ( )

 Sử dụng dạng toán 1 để viết phương trình mặt phẳng ( )

Dạng 16 Mặt phẳng ( )  đi qua đường thẳng  d cho trước và cách điểm M cho trước một khoảng k không đổi:

 Giả sử ( ) có phương trình:

 Lấy 2 điểm ,A B( )dA B, ( ) (ta được hai phương trình (1), (2))

 Giải hệ phương trình (1), (2), (3) (bằng cách cho giá trị một ẩn, tìm các ẩn còn lại)

Dạng 17 Mặt phẳng ( )  tiếp xúc với mặt cầu  S tại điểm H :

 Giả sử mặt cầu  S có tâm I và bán kính RH là tiếp điểm H( )

 Một vtpt của ( ) là:

 Sử dụng dạng toán 1 để viết phương trình mặt phẳng ( )

Dạng 18 Mặt phẳng ( ')  đối xứng với mặt phẳng ( )  qua mặt phẳng ( ) P

 TH1: ( ) ( )Pd:

- Tìm M N là hai điểm chung của ( ), ( ),  P

- Chọn một điểm I ( ) Tìm ’ đối xứng Iqua ( )P

- Viết phương trình mp ( ') qua ’, I M N ,

 TH2: ( ) / /( ) P

- Chọn một điểm I ( ) Tìm ’ đối xứng I qua ( )

- Viết phương trình mp ( ') qua ’ và song song với ( )P

Trang 24

- Khi đó: Hd ( )  tọa độ H là nghiệm của hpt:  d và ( )

Dạng 2 Tìm điểm M đối xứng M qua ( )

 Tìm điểm H là hình chiếu vuông góc của M lên ( )

 H là trung điểm của MM (dùng công thức trung điểm)  tọa độ / H

Dạng 3 Viết phương trình mp ( ') P đối xứng mp ( ) P qua mp  Q

 TH1: ( )Q   Pd

- Lấy hai điểm bất kỳ A B, ( )P ( )Q (hayA B,  ) d

- Lấy điểmM ( )P (M bất kỳ) Tìm tọa độ điểm M đối xứng với / M qua ( )Q

- Mặt phẳng ( ')P là mặt phẳng đi qua d và M'

 TH2: ( )Q / /  P

- Lấy điểmM ( )P (M bất kỳ) Tìm tọa độ điểm M đối xứng với / M qua ( )Q

- Mặt phẳng ( ')P là mặt phẳng đi qua M' và song song ( )P

Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho  P :x4y2z 6 0, Q :x2y4z 6 0

Lập phương trình mặt phẳng   chứa giao tuyến của   P , Q và cắt các trục tọa độ tại các điểm , ,A B C sao cho hình chóp O ABC là hình chóp đều

Trang 25

Viết phương trình mặt phẳng song song với hai đường thẳng và cắt mặt cầu (S)

A

B

C

D

Câu 4: Cho tứ giác ABCD có A0;1; 1 ;  B1;1; 2 ; C1; 1; 0 ;  D0; 0;1  Viết phương trình của

mặt phẳng  P qua A B và chia tứ diện thành hai khối , ABCE và ABDE có tỉ số thể tích bằng 3

Câu 6: Cho tứ giác ABCD có A0;1; 1 ;  B1;1; 2 ; C1; 1; 0 ;  D0; 0;1  Viết phương trình tổng

quát của mặt phẳng  Q song song với mặt phẳng BCD và chia tứ diện thành hai khối

AMNF và MNFBCD có tỉ số thể tích bằng 1

27

Câu 7: Từ gốc O vẽ OH vuông góc với mặt phẳng   P , OHp; gọi    lần lượt là các góc , ,

tạo bởi vec tơ pháp tuyến của  P với ba trục Ox,Oy Oz Phương trình của ,  P là:

A xcosycoszcosp 0 B xsinysinzsinp 0

C xcosycoszcosp 0 D xsinysinzsinp 0

Câu 8: Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng  P cắt hai trục y Oy và ' z Oz tại '

Trang 26

C 2xy  z 1 0; 2xy  z 1 0 D 2xy  z 1 0; 2xy  z 1 0

Câu 9: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình:

Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với giá của

Câu 10: Cho điểm (0;8; 2)A và mặt cầu ( )S có phương trình ( ) : (S x5)2(y3)2(z7)2 72 và

điểm (9; 7; 23)B  Viết phương trình mặt phẳng ( )P qua A tiếp xúc với ( ) S sao cho khoảng

cách từ B đến ( ) P là lớn nhất Giả sử n (1; ; )m n

là một vectơ pháp tuyến của ( )P Lúc đó

A m n  2 B m n   2 C m n  4 D m n   4

Câu 11: Cho mặt phẳng  P đi qua hai điểm A3, 0, 4 , B  3, 0, 4 và hợp với mặt phẳng xOy

một góc 30 và cắt '0 y Oy tại C Viết phương trình tổng quát mặt phẳng  P

Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho 2 đường thẳng d: và d’:

Viết phương trình mặt phẳng () chứa (d) và tạo với mặt phẳng Oyz một góc nhỏ nhất

Trang 27

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 1

Câu 15: Trong không gian tọa độ Oxyz cho đường thẳng và mp

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng song song và cách

phẳng    Q / / P , theo thứ tự cắt d d tại ,1, 2 A B sao cho 4 5

Trang 28

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm , A1; 2; 3 và đường thẳng d:

Mặt phằng  P chứa đường thẳng d và có khoảng cách từ A đến  P là lớn nhất Khi đó  P có một véctơ pháp tuyến là

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai đường thẳng và

Viết phương trình mặt phẳng chứa sao cho góc giữa mặt

A xy z 60 B 7xy5z 9 0 C xy   z 6 0 D xy  z 3 0

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm Viết phương trình mặt phẳng

đi qua gốc tọa độ và cách một khoảng lớn nhất

Trang 29

Câu 25: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng   đi qua điểm M1; 2;3 và cắt các

trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A , B , C ( khác gốc toạ độ O ) sao cho M là trực tâm tam giác ABC Mặt phẳng   có phương trình là:

Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (Q): và đường thẳng

Phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d và tạo với mặt

cầu  S theo một đường tròn bán kính nhỏ nhất là:

Câu 28: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho  P :x4y2z 6 0, Q :x2y4z 6 0

Lập phương trình mặt phẳng   chứa giao tuyến của   P , Q và cắt các trục tọa độ tại các điểm , ,A B C sao cho hình chóp O ABC là hình chóp đều

A x    y z 6 0 B x    y z 6 0 C x    y z 6 0 D x    y z 3 0

Câu 29: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm N1;1;1 Viết phương trình mặt phẳng

 P cắt các trục Ox Oy Oz lần lượt tại , ,, , A B C (không trùng với gốc tọa độ O ) sao cho N

là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A  P :xy  z 3 0 B  P :xy  z 1 0

C  P :xy  z 1 0 D  P :x2y  z 4 0

Câu 30: Phương trình của mặt phẳng nào sau đây đi qua điểm M1; 2;3 và cắt ba tia Ox , Oy , Oz

lần lượt tại A , B , C sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất?

Trang 30

A 6x3y2z18 0 B 6x3y3z21 0

Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm E(8;1;1) Viết phương trình mặt phẳng ( ) 

qua E và cắt nửa trục dương Ox Oy Oz lần lượt tại , ,, , A B C sao cho OG nhỏ nhất với G là

trọng tâm tam giác ABC

Câu 32: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A(2;1; 6 ,) B(1;2; 4) và I(1;3; 2 ) Viết phương

trình mặt phẳng (P) đi qua ,A B sao cho khoảng cách từ I đến (P) lớn nhất

A 3x7y6z350 B 7xy5z 9 0

Câu 33: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm và Mặt phẳng

(P) đi qua M, N sao cho khoảng cách từ đến (P) đạt giá trị lớn nhất (P) có vectơ

đi qua các điểm M, N sao cho khoảng cách từ điểm B đến  P

Câu 35: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho phương trình mặt phẳng

Xét các mệnh đề sau:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Chỉ (I) và (II) B Chỉ (I) và (III) C Chỉ (II) và (III) D Cả 3 đều đúng

Trang 31

Câu 36: Cho mặt phẳng  P đi qua hai điểm A3, 0, 4 , B  3, 0, 4 và hợp với mặt phẳng xOy

một góc 30 và cắt '0 y Oy tại C Tính khoảng cách từ O đến  P

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , hai mặt phẳng 4 x4y2z  và 7 0

2x2y   chứa hai mặt của hình lập phương Thể tích khối lập phương đó là z 1 0

Câu 38: Trong không gian với hệ toạ độ , gọi là mặt phẳng qua hai điểm và

Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Ox ,yz cho 2 điểm A1;3; 2 , B3; 2;1 và mặt phẳng

 P :x2y2x110 Tìm điểm M trên  P sao cho MB 2 2,MBA 30 0

M M

M M

M M

M M

Câu 41: Trong không gian tọa độ , cho tám điểm , , ,

tám điểm đã cho có bao nhiêu mặt đối xứng

3.2

1.2

2.2

 2; 3; 0

Trang 32

Câu 43: Trong không gian cho điểm M(1; 3; 2) .Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua M và cắt các trục

tọa độ tại A B C mà , , OAOBOC 0

Câu 44: Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm M(1;9; 4) và cắt các trục tọa độ tại các điểm A , B , C

(khác gốc tọa độ) sao cho OAOBOC

sao cho khoảng cách giữa d và  P lớn nhất Khoảng cách từ điểm M  1; 2;3 đến mp

3 29.29

Câu 48: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm , A2;5;3 và đường thẳng

4.3

Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A a ; 0; 0 , B0; ;0 ,bC0; 0;c với , ,a b c

dương Biết A B C di động trên các tia , , Ox Oy Oz sao cho , , a b c   Biết rằng khi 2

Trang 33

Câu 51: Trong không gian Oxyz , cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có điểm A trùng với gốc

của hệ trục tọa độ, ( ;0; 0)B a , D(0; ; 0)a , A(0; 0; )b (a0,b0) Gọi M là trung điểm của

Câu 52: Trong không gian với hệ trục toạ độ cho 3 điểm

Câu 53: Trong không gian với hệ trục toạ độ cho các điểm

Trang 34

Câu 55: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A5;5;0 ,  B1; 2;3 ,  C3;5; 1  và mặt

Câu 56: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A  2;3;1 và hai mặt phẳng

 P :x2y2z 3 0 và  Q :2x2y  z 5 0 Gọi B P C,  Q sao cho chu vi tam giác ABC nhỏ nhất Tính PABBCCA

Câu 57: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho điểm Gọi là mặt phẳng qua

Câu 58: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2; 1 ,  M2; 4;1 , N1;5;3 Tìm

tọa độ điểm C nằm trên mặt phẳng  P :x z 27 sao cho tồn tại các điểm 0 B D, tương ứng thuộc các tia AM AN, để tứ giác ABCD là hình thoi

Câu 60: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz

gọi d là đường thẳng đi qua điểm

31259

245

1445

Trang 35

C 2

63

Câu 61:

Trang 36

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho ba mặt phẳng

Trang 37

Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho  P :x4y2z 6 0, Q :x2y4z 6 0

Lập phương trình mặt phẳng   chứa giao tuyến của   P , Q và cắt các trục tọa độ tại các điểm , ,A B C sao cho hình chóp O ABC là hình chóp đều

A xy   z 6 0 B xy   z 6 0 C xy   z 6 0 D xy   z 3 0

Hướng dẫn giải:

Chọn M6; 0; 0 , N2; 2; 2 thuộc giao tuyến của   P , Q

Gọi A a ; 0; 0 , B0; ; 0 ,bC0; 0;c lần lượt là giao điểm của   với các trục Ox Oy Oz , ,

 : x y z 1a b c, , 0

abc  

Trang 38

  chứa M N,

61

35

D D

Trang 39

+ Phương trình mặt phẳng

Chọn B

Câu 4: Cho tứ giác ABCD có A0;1; 1 ;  B1;1; 2 ; C1; 1; 0 ;  D0; 0;1  Viết phương trình của

mặt phẳng  P qua A B và chia tứ diện thành hai khối , ABCE và ABDE có tỉ số thể tích bằng 3

C B

A

D E

Trang 40

Gọi vectơ pháp tuyến của mp P và  Q lần lượt là nPa b c; ; 

22

P Q

a

a b cos n n cos

Câu 6: Cho tứ giác ABCD có A0;1; 1 ;  B1;1; 2 ; C1; 1; 0 ;  D0; 0;1  Viết phương trình tổng

quát của mặt phẳng  Q song song với mặt phẳng BCD và chia tứ diện thành hai khối

AM AB

AM

M AB

Câu 7: Từ gốc O vẽ OH vuông góc với mặt phẳng   P , OHp; gọi    lần lượt là các góc , ,

tạo bởi vec tơ pháp tuyến của  P với ba trục Ox,Oy Oz Phương trình của ,  P là:

A xcosycoszcosp 0 B xsinysinzsinp 0

Ngày đăng: 07/04/2021, 07:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w