Xác suất để số chấm xuất hiện trên ba mặt lập thành một cấp số cộng với công sai bằng 1 là.. Số đo góc A của tam giác ABC là.A[r]
Trang 1Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Nai
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh
(Đề kiểm tra có 6 trang)
ĐỀ THI THỬ THPTQG, LẦN II Môn Toán – Lớp 12
C
1
Câu 7: Cho 0a và x, y là các số thực âm Khẳng định nào sau đây đúng?1
A log (a x y2 )2loga xloga y. B
log ( )
log ( )
a a
a
x x
Trang 2C log ( ) loga xy a xloga y. D log (a x y4 2) 2 log a x2loga y.
Câu 8: Hàm số nào trong các hàm số sau không liên tục trên khoảng ( 1;1) ?
y
Câu 9: Nguyên hàm của hàm số ( ) sinf x xcosx là
A sinx cosxC B sinx cotxC C cosx sinxC D sinxcosxC
Câu 10: Số tập hợp con gồm ba phần tử của tập hợp có mười phẩn tử là
lập thành một cấp số cộng với công sai bằng 1 là
1
1
Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với (8;9;2), (3;5;1), (11;10;4) A B C Số
đo góc A của tam giác ABC là
Trang 31
4
Câu 19: Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 4 2x2 3 song song với trục hoành là
Câu 20: Đạo hàm của hàm số ylog (12 x) là
Câu 21: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh đáy bằng 2, độ dài đường chéo 1 1 1
của các mặt bên bằng 5 Số đo góc giữa hai mặt phẳng (A BC và (1 ) ABC là)
Trang 4Câu 23: Các giá trị thực của tham số m để đường thẳng : d y x m cắt đồ thị hàm số
n
C
3.2
a
Trang 5Câu 31: Tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị hàm số yx3 3x29x 5 có phươngtrình là
A y9x 7. B y2x4. C y6x 4. D y2 x
Câu 32: Nghiệm của bất phương trình
1 2
x
D
13.4
1
1
2 2
Câu 35: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình
2 2 2 2 6 8 599 0
x y z x y z
Biết rằng mặt phẳng ( ) :6 x 2y3z49 0 cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn (C) có
tâm là điểm ( ; ; )P a b c và bán kính đường tròn (C) là r Giá trị của tổng S a b c r là
Câu 37: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB= 4, 1 1 1
BC=6; chiều cao của lăng trụ bằng 10 Gọi K, M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh
1, 1 1,
BB A B BC Thể tích của khối tứ diện C KMN là1
Trang 6A 15 B 5 C 45 D 10.
Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = 3, BC = 4, đường
thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = 4 Gọi AM, AN lần lượt là chiều cao các tam giác SAB và SAC Thể tích khối tứ diện AMNC là
768
384
41
Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA = 2, SB = 6, SC = 9 Độ
dài cạnh SD là
Câu 40: Ba quả bóng dạng hình cầu có bán kính bằng 1 đôi một tiếp xúc nhau và cùng tiếp
xúc với mặt phẳng (P) Mặt cầu (S) bán kính bằng 2 tiếp xúc với ba quả bóng trên Gọi M là điểm bất kì trên (S), MH là khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) Giá trị lớn nhất của MH là
9
Câu 41: Trong không gian Oxyz, cho tam giác OAB với (0;0;0), ( 1;8;1), (7; 8;5) O A B
Phương trình đường cao OH của tam giác OAB là
Trang 7A 60 0 B 120 0 C 30 0 D 150 0
Câu 43: Cho tứ diện đều ABCD có mặt cầu nội tiếp là ( )S và mặt cầu ngoại tiếp là 1 ( )S 2
Một hình lập phương ngoại tiếp ( )S và nội tiếp trong mặt cầu 2 ( )S Gọi 2 r r r lần lượt là1 2 3, ,bán kính các mặt cầu ( ),( ),( )S1 S2 S Khẳng định nào sau đây đúng?3
1.2
r
1 2
23
r
r và
2 3
1.3
1.3
r
1 2
13
r
r và
2 3
1
A Số nghiệm của phương trình là 8 B Tổng các nghiệm của phương trình là 48.
C Phương trình có vô số nghiệm thuộc D Tổng các nghiệm của phương trình là 8 Câu 46: Cho hàm số ( )f x liên tục trên và x 0;2018
Câu 48: Cho số phức z thỏa điều kiện z2 z 2i Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P z i z i z i
Trang 8được viết dưới dạng (a b 17) / 2 với a, b là các hữu tỉ Giá trị của a + b là
Cho (H và 1) (H quay quanh trục Oy ta được các vật thể có thể tích lần lượt là 2) V V 1, 2
Đẳng thức nào sau đây đúng?
1
.2
V V
B V1V2 C 1 2
2.3
Trang 9ĐÁP ÁN
Trang 11 Điều kiện cần đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận là phương trình x2 x m có0đúng một nghiệm x 3 hay có hai nghiệm phân biệt trong đó có 1 nghiệm là 3
Tức 32 3 m hoặc 0 0 Từ đây m 12 hoặc
14
m
Với m 12, hàm số thành 2
( 3)( 4)12
Với
14
m
, hàm số thành
2
31
2
x y x
Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận là
0
y và
12
Gọi M là trung điểm cạnh BC, thì góc cần tìm là A MA 1
Trong tam giác A AC , ta có1
Trang 12Câu 29: Đáp án A (lời giải câu 30)
Thay x vào giả thiết đã cho, ta được1
Trang 130 2 4 2
3n 1 2(a a a a n)
Hay
3 1.2
n
s
Câu 30: Đáp án C
Gọi O là giao điểm của AC và BD Ta có AC vuông góc
với mặt phẳng (SBD) tại O Kẻ OH vuông góc với SB,
thì OH là khoảng cách cần tìm Tam giác SOB vuông
cân tại O, nên
Cũng có thể làm như sau: Khoảng cách lớn nhất là MH với H là hình chiếu vuông góc
1
n S
Trang 14 Đặt t5x5 ,x t2, (3) trở thành t25t 2a (4)
1 45.2 15
Trang 15Cách 2: Gọi SH là chiều cao của hình chóp S.ABC Đường thẳng qua H và song song với các
cạnh AB, BC cắt các cạnh AB, BC, CD, DA lần lượt tại M, P, N, Q như hình vẽ Đặt SH = h,
Trang 16Gọi A, B, C là tâm của các mặt cầu bán kính bằng 1 và S là tâm của mặt cầu bán kính bằng 2.
h
Trang 17 Bán kính mặt cầu nội tiếp của tứ diện là 1 2
612
Trang 18Câu 48: Đáp án D
Trang 19Cách 1
Đặt ( 2;0), (0; 2), (1;2), (3; 4), (5;6),E F A B C M x y( ; ) biểu diễn cho số phức z.
Từ giả thiết, ta có M thuộc đường trung trực : y x của đoạn EF và
PAM BM CM
Ta chứng minh điểm M chính là hình chiếu vuông góc của B lên đường thẳng
- Với M’ tùy ý thuộc , M’ khác M Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua Nhận thấy rằng ba điểm A’, M, C thẳng hàng.
Trang 20x
Từ hai trường hợp trên, ta thấy, giá trị nhỏ nhất của P là
1 2 172
Khi đó a b 3.
Câu 49: Đáp án B
V bằng thể tích khối trụ có bán kính đáy bằng 4 và chiều cao bằng 8 trừ bốn lần thể1
tích của vật tròn xoay tạo thành khi vật thể giới hạn bởi các đường
x y x y x quay quanh trục Oy.
4 2
Câu 50: Đáp án A
Ta có
2 2