Câu 21: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, cùng với thực dân Pháp, lực lượng xã hội nào dưới đây trở thành đối tượng phải đấu tranh của cách mạng Việt Nam.. Đại địa chủ và tư sản mại bả[r]
Trang 1Trang 1/5 - Mã đề thi 579
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
KÌ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12 CẤP THÀNH PHỐ
NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN: LỊCH SỬ
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
( Đề thi có 50 câu, 05 trang)
Học sinh làm bài bằng cách chọn và tô kín một ô tròn trên Phiếu trả lời trắc nghiệm
tương ứng với phương án trả lời đúng của mỗi câu
Họ và tên học sinh: Số báo danh: Phòng thi:
Câu 1: Sự kiện nào dưới đây được xem là sự khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
A Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman
B Việc thành lập tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương
C Sự ra đời của “Kế hoạch Mácsan”
D Sự ra đời của các khối quân sự đối lập
Câu 2: Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương chống Pháp (1885 – 1896) là
khởi nghĩa
Câu 3: Tháng 6 năm 1912, Phan Bội Châu và những người cùng chí hướng thành lập tổ chức nào
dưới đây?
Câu 4: Khi thực dân Pháp đánh vào Đà Nẵng (1 – 9 – 1858), triều đình nhà Nguyễn đã chủ trương
A tổ chức chống Pháp xâm lược nhưng thiếu kiên quyết
B thỏa hiệp với Pháp để đàn áp phong trào đấu tranh của nhân dân
C kiên quyết cùng nhân dân đứng lên chống Pháp xâm lược
D buông vũ khí, chấp nhận đầu hàng quân Pháp
Câu 5: Nội dung nào dưới đây là sự khái quát về chính sách đối ngoại của Liên Xô từ sau Chiến
tranh thế giới thứ hai đến giữa đầu những năm 70 của thế kỉ XX?
A Bảo vệ hòa bình, ủng hộ phong trào cách mạng thế giới
B Tích cực giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa
C Chống âm mưu gây chiến tranh của các thế lực thù địch
D Ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
Câu 6: Từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX, Nhật Bản đưa ra chính sách đối ngoại mới chủ yếu
là do
A Mĩ cắt giảm dần sự bảo trợ về an ninh B có tiềm lực kinh tế - tài chính lớn mạnh
C tác động của cục diện Chiến tranh lạnh D có tiềm lực kinh tế, quốc phòng vượt trội Câu 7: Tổ chức nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
A Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)
B Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC)
C Khu vực thương mại tự do ASEAN (AFTA)
D Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ (NAFTA)
Câu 8: Sự khởi sắc của ASEAN từ tháng 2 – 1976 được đánh dấu với việc
A kí Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á
B thông qua Hiến chương ASEAN
C thành lập khu vực mậu dịch tự do Đông Nam Á
D thành lập diễn đàn hợp tác Á – Âu
Mã đề 579
Trang 2Câu 9: Những đại diện tiêu biểu của khuynh hướng mới – dân chủ tư sản ở Việt Nam những năm đầu
thế kỉ XX là
Câu 10: Với sự kiện 17 nước châu Phi được trao trả độc lập, lịch sử ghi nhận năm 1960 là
Câu 11: Theo nguyên tắc nhất trí giữa năm Ủy viên thường trực, một quyết định của Hội đồng bảo an
Liên hợp quốc sẽ chắc chắn được thông qua khi
Câu 12: Nhân tố chủ yếu chi phối các quan hệ quốc tế trong hơn bốn thập kỉ nửa sau thế kỉ XX là
Câu 13: Cuộc khởi nghĩa Yên Thế (1884 – 1913) và phong trào Cần Vương (1885 – 1896) ở Việt
Nam có điểm khác biệt cơ bản nào?
Câu 14: Nội dung nào dưới đây không phải là vấn đề cấp bách đặt ra đối với các cường quốc Liên
Xô, Mĩ, Anh vào đầu năm 1945?
A Nhanh chóng đánh bại chủ nghĩa phát xít B Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh
C Thành lập khối Đồng minh chống phát xít D Phân chia thành quả của chiến thắng
Câu 15: Điểm khác biệt và cũng là nét độc đáo nhất trong cuộc hành trình tìm đường cứu nước của
Nguyễn Tất Thành (1911 – 1917) so với những người đi trước là ở
A mục đích ra đi tìm đường cứu nước
B hành trình đi tìm đường cứu nước
C thời điểm xuất phát và bản lĩnh cá nhân
D hướng đi và cách tiếp cận chân lí cứu nước
Câu 16: Những giai cấp mới ra đời ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là
Câu 17: Tư tưởng cốt lõi ở Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam được thể hiện
rõ trong việc xác định
A mối quan hệ giữa cách mạng Việt Nam và cách mạng thế giới
B nội dung của cuộc cách mạng tư sản dân quyền
C giai cấp lãnh đạo cách mạng và lực lượng cách mạng
D hình thức và phương pháp đấu tranh
Câu 18: Điểm khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên (1 – 1930) với Luận cương chính
trị (10 – 1930) của Đảng là gì?
A Xác định giai cấp lãnh đạo cách mạng
B Xác định vị trí của cách mạng Việt Nam
C Xác định nhiệm vụ và lực lượng cách mạng
D Xác định hình thức và phương pháp đấu tranh
Câu 19: Trong phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam (1919 – 1925), ở Sài Gòn – Chợ Lớn công
nhân đã thành lập
Câu 20: Việc ba tổ chức Cộng sản bị chia rẽ, sau đó được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam
(1 – 1930) để lại bài học kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?
A Xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất rộng rãi
B Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp
C Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cục bộ
Trang 3Trang 3/5 - Mã đề thi 579
Câu 21: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, cùng với thực dân Pháp, lực lượng xã hội nào dưới đây trở
thành đối tượng phải đấu tranh của cách mạng Việt Nam?
C Trung, tiểu địa chủ và tư sản mại bản D Trung địa chủ và tư sản dân tộc
Câu 22: Trong quá trình hoạt động, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đã truyền bá lý luận cách
mạng nào vào Việt Nam?
Câu 23: Điểm nào dưới đây không phải là một trong các nhân tố dẫn đến sự ra đời của Đảng Cộng
sản Việt Nam?
A Sự thất bại của Việt Nam Quốc dân đảng
B Sự phát triển của phong trào yêu nước ở Việt Nam
C Sự phát triển của phong trào công nhân Việt Nam
D Sự truyền bá của chủ nghĩa Mác – Lênin vào Việt Nam
Câu 24: Đỉnh cao của phong trào cách mạng năm 1930 – 1931 ở Việt Nam được đánh dấu bằng sự
kiện nào?
A Cuộc đấu tranh của công nhân nhà máy sợi Nam Định
B Cuộc đấu tranh của công nhân Vinh – Bến Thủy
C Sự thành lập các Xô viết ở Nghệ An và Hà Tĩnh
D Cuộc biểu tình của công nhân nhân ngày Quốc tế lao động
Câu 25: Luận cương chính trị (10 – 1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định nhiệm vụ chiến
lược của cách mạng là
A đánh đổ đế quốc và phong kiến phản động B lật đổ ách thống trị của thực dân Pháp
C đánh đổ phong kiến và đánh đổ đế quốc D lật đổ ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc Câu 26: Con đường giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc lựa chọn trong những năm 20 của thế kỉ
XX khác biệt hoàn toàn với các con đường cứu nước trước đó về
Câu 27: Hạn chế của tổ chức cách mạng Việt Nam Quốc dân đảng thể hiện trong chủ trương
Câu 28: Điểm giống nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (1 – 1930) và Luận
cương chính trị (10 – 1930) là việc xác định
A động lực cách mạng
B khả năng cách mạng của một số tầng lớp, giai cấp
C giai cấp lãnh đạo cách mạng
D nhiệm vụ chiến lược của cách mạng
Câu 29: Trong phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1925, tổ chức chính trị
do tư sản và địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập là
Câu 30: “Hỡi đồng bào bị đọa đày đau khổ! Đây là cái cần thiết cho chúng ta, đây là con đường giải
phóng chúng ta” Nguyễn Ái Quốc đưa ra lời nhận định trên xuất phát từ cảm xúc khi Người
A gửi bản Yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Vécxai
B đọc tham luận tại Đại hội Tua của Đảng Xã hội Pháp
C đọc Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lênin
D phát biểu về vấn đề dân tộc và thuộc địa tại Đại hội lần thứ V Quốc tế Cộng sản
Câu 31: Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng tư sản dân quyền Đông Dương được Hội nghị Ban chấp
hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7 – 1936) xác định là
A chống chế độ phản động thuộc địa và tay sai B chống đế quốc và chống phong kiến
C chống chiến tranh và bảo vệ hòa bình D chống phát xít và chống chiến tranh
Trang 4Câu 32: Hình thái khởi nghĩa trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là
A hoàn thành khởi nghĩa từng phần ở các địa phương
B khởi nghĩa ở thành thị và phát triển đến nông thôn
C Tổng khởi nghĩa trên quy mô cả nước
D đi từ khởi nghĩa từng phần lên Tổng khởi nghĩa
Câu 33: Ngày 13 – 8 – 1945, ngay khi nhận được thông tin về việc Nhật Bản sắp đầu hàng Đồng
minh, Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh lập tức thành lập
Câu 34: Thực tiễn Cách mạng Việt Nam từ sau ngày 2 – 9 – 1945 đến ngày 19 – 12 – 1946 phản ánh
quy luật nào của lịch sử dân tộc Việt Nam?
Câu 35: Phong trào dân chủ 1936 – 1939 ở Việt Nam là một phong trào
Câu 36: Mặt trận thống nhất dân tộc đầu tiên của riêng Việt Nam được thành lập trong thời kì cách
mạng 1930 – 1945 là
Câu 37: Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954), thắng lợi nào của quân dân
Việt Nam đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava?
A Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954
B Chiến dịch Thượng Lào xuân – hè năm 1953
C Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950
D Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947
Câu 38: Ngày 22 – 12 – 1944, theo chỉ thị của Hồ Chí Minh, lực lượng vũ trang được thành lập với
tên gọi là
A Việt Nam giải phóng quân
B Quân đội Quốc gia Việt Nam
C Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân
D Quân giải phóng miền Nam
Câu 39: Theo điều khoản của Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, riêng ở Việt Nam, quân
đội nhân dân Việt Nam và quân đội viễn chinh Pháp tập kết ở hai miền Bắc – Nam, lấy vĩ tuyến 17 làm
A giới tuyến quân sự tạm thời B biên giới chia cắt lãnh thổ
Câu 40: Nguyên tắc quan trọng nhất của Đảng và Chính phủ Việt Nam trong việc kí Hiệp định Sơ bộ
(6 – 3 – 1946) và Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương (21 – 7 – 1954) là
Câu 41: Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (2 – 1951) quyết định đưa Đảng
ra hoạt động công khai với tên mới là
Câu 42: Hội nghị bất thường Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương mở rộng, họp
tại Vạn Phúc (ngày 18 và 19 – 12 – 1946) đã có quyết định
Trang 5Trang 5/5 - Mã đề thi 579
Câu 43: Điểm giống nhau cơ bản của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông
Dương (11 – 1939) với Hội nghị lần thứ 8 (5 – 1941) thể hiện ở nội dung nào?
A Xác định hình thái của cuộc khởi nghĩa
B Thành lập mặt trận dân tộc thống nhất riêng ở mỗi nước
C Xác định kẻ thù là đế quốc Pháp – Nhật
D Nhiệm vụ chủ yếu là giải phóng dân tộc
Câu 44: Sự kiện nào là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực
dân Pháp xâm lược (1945 – 1954)?
A Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết
B Bộ đội Việt Nam tiến vào tiếp quản Hà Nội
C Thắng lợi của chiến dịch Điện Biên Phủ
D Quân Pháp xuống tàu rút khỏi Hải Phòng
Câu 45: Sự kiện nào dưới đây đánh dấu Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành một Đảng cầm
quyền?
A Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945
B Đảng Cộng sản Việt Nam thành lập (1 – 1930)
C Phong trào dân chủ 1936 – 1939
D Phong trào cách mạng 1930 – 1931
Câu 46: Hạn chế của Luận cương chính trị (10 – 1930) đã được Đảng ta khắc phục triệt để tại hội
nghị nào?
A Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5 – 1941)
B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11 – 1939)
C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (3 – 1938)
D Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7 – 1936)
Câu 47: Văn kiện nào dưới đây, lần đầu tiên khẳng định sự nhân nhượng của nhân dân Việt Nam đối
với thực dân Pháp đã đến giới hạn cuối cùng?
Câu 48: Nhận xét nào dưới đây không đúng về tính chất của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A Cuộc cách mạng có tính chất nhân dân sâu sắc
B Cuộc cách mạng có tính chất dân chủ điển hình
C Cuộc cách mạng có tính chất bạo lực rõ nét
D Cuộc cách mạng có tính chất dân tộc điển hình
Câu 49: Thời cơ “ngàn năm có một” để nhân dân Việt Nam Tổng khởi nghĩa giành chính quyền năm
1945 kết thúc khi
A quân Trung Hoa Dân quốc giao Đông Dương cho Pháp
B quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân Nhật
C thực dân Pháp nổ súng xâm lược trở lại Việt Nam
D Nhật cùng thực dân Anh chống phá chính quyền cách mạng
Câu 50: Theo nội dung của Hiệp định Sơ bộ (6 – 3 – 1946), Chính phủ Pháp công nhận nước Việt
Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia
- HẾT -