Bộ giáo trình toán cao cấp của Jean Marie Monier với nhiều bài tập có lới giải được sử dụng là giáo trình chính thống trong nhiều trường đại học, cao đẳng đào tạo chuyên sâu về khoa học tự nhiên Bộ sách gồm 7 cuốn: Tập 1: Giải tích 1 Tập 2: Giải tích 2 Tập 3: Giải tích 3 Tập 4: Giải tích 4 Tập 5: Đại số 1 Tập 6: Đại số 2 Tập 7: Hình học Năm thứ nhất học Tập 1, 2 và 5. Năm thứ 2 học Tập 3, 4, và 6. Tập 7 Hình học bổ trợ kiến thức năm thứ 2.
Trang 14 /
GIAI TICH4
Trang 2Giáo trình toán - Tập 4
GIẢI TÍCH 4
Cuốn sách này được xuất bản
trong khuôn khổ Chương trình
đào tạo Kỹ sư Chất lượng cao tại
Việt Nam, với sự trợ giúp của Bộ
phận Văn hoá và Hợp tác của Đại
sứ quán Pháp tại nước Cộng hoà
Xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Cours đe mathématiques - 4
ANALYSE4
Cet ouvrage, publié dans le cadre du Programme de Formation d’Ingénieurs d’Excellence - au Vietnam, bénéficie du soutien du Service Culturel et de Coopération
de l’Ambassade de France en République Socialiste du Vietnam.
Trang 3Chịu trách nhiệm xuất bản : Chủ tịch HĐỌT kiêm Tổng Giám đốc NGÔ TRẦN ÁI
Phó Tổng Giám đốc kiêm Tổng biên tập NGUYỄN QUÝ THAO
Biên tập lân đâu và tái bản:
Trang 4Jean - Marie Monier
Giáo trình Toán
Tập 4 GIẢI TÍCH 4
Giáo trình và 500 bài tập có lời giải
(Tái bản lần thứ hai)
Người dịch : Đoàn Quỳnh - Lý Hoàng Tú
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC
Trang 5Cours de mathématiques - 4
ANALYSE 4
Cours et 500 exercices corrigés
2° année MP PSL PC PT
Jean - Marie Monier “
Professeur en classe de Spéciales
au lycée la Martiniére-Monplaisir 4 Lyon
DUNOD
Trang 6Lời nói đầu
Bộ giáo trình Toán mới này, với nhiều bài tập có lời giải, được biên soạn đành cho sinh viên giai đoạn Ï các trường đại học công nghệ quốc gia (năm thứ I và thứ 2 mọi chuyên ngành), cho sinh viên giai đoạn I đại học khoa học, và cho các thí sinh dự thi tuyển giáo viên trung học phổ thông
Bố cục của bộ giáo trình này như sau :
Tập 5 : Đại số I : Đại số năm thứ I
Tập 6 : Đại số 2 : Đại số năm thứ 2
Tập 7 : Hình học : Hình học năm thứ 1 và năm thứ 2
Dé kiểm tra mức độ lĩnh hội kiến thức, trong mỗi chương độc giả sẽ thấy có lời giải in ở cuối sách Trừ một vài trường hợp đặc biệt, các bài tập này đều khác với những bài đã có trong các bộ bài tập có lời giải ở các tập trước Nhiều vấn đẻ ở ranh giới của chương trình được đề cập ở cuối chương, dưới
dạng các bổ sung có lời giải
Tác giả rất mong nhận được những lời phê bình và gợi ý của độc giả Xin vui lòng gửi các ý kiến đến Nhà xuất bản Dunod, L5, phố Gossin, 92541 Montrouge Cedex
Jean - Marie Monier
Trang 7Lời cảm ơn
Tôi xin chân thành cảm ơn đến các bạn đồng nghiệp đã vui lòng nhận kiểm tra lại từng phần của bản thảo hoặc của bản đánh máy : Robert AMBLARD, Bruno ARSAC, Chantal AURAY, Henri BAROZ, Alain BERNARD, Isabelle
BIGEARD, Jacques BLANC, Gerard BOURGIN, Gerard Pierre BOUVIER, Gerard CASSAYRE, Gilles CHAFFARD, Jean-Yves CHEVROLAT, Jean- Paul CHRISTIN, Yves COUTAREL, Catherine DONY, Hermin DURAND, Jean FEYLER, Nicole GAILLARD, Marguerite GAUTHIER, Daniel GENOUD,
Chritian GIRAUD, Alain GOURET, André GRUZ, André LAFFONT, Jean-
Marc LAPIERRE, Jean- Paul MARGIRIER, Annie MICHEL, Rémy NICOLAI,
Michel PERNOUD, Jean REY, René ROY, Philippe SAUNOIS, Patrice
SCHWARTZ va Gérard SIBERT
Cuối cùng tôi xin trân trọng cảm ơn Nhà xuất bản Dunod, Gisèle Mafus và Michel Mounic đã tạo điều kiện để hoàn thành các tập sách này.
Trang 8MUC LUC TAP 4
Phần I - Giáo trình
Chương 4 - Dõy vò chuỗi ốnh xg
4.1.1 Các sự hội tụ
4.1.2 Hoi tu đều và giới hạn
4.1.3 Hội tụ đều và tính liên tục
4.1.4 Hội tụ đều và lấy tích phân trên một đoạn
4.1.5 Hội tụ đều và lấy đạo hàm
4.1.6 Sự hội tụ của một đấy ánh xạ và việc lấy tích phân
trên một khoảng tuỳ ý 4.2 Xap xi hàm số một biến thực
42.1 Xấp xỉ bởi các hàm số bậc thang hay afin
4.3.2 Hội tụ đều và giới hạn
4.3.3 Hội tụ đều và tính liên tục
4.3.4 Hội tụ đều và lấy tích phân trên một đoạn
4.3.5 Hoi tu đều và lấy đạo hàm
4.3.6 Hội tụ của một chuỗi ánh xạ và lấy tích phân
trên một khoảng bất kỳ
Bổ sung
Chương 5 - Chuỗi luỹ thừa
5.I.I Khái nệm chuỗi luỹ thừa
5.12 Bán kính hội tụ và tổng của một chuỗi luỹ thừa
5.1.3 So sánh các bán kính
5.1.4 Dấu hiệu đAlembert
5.2 Các phép toán trên các chuỗi luỹ thừa
5.2.1 Cau tric vecto
5.2.2 Lay dao ham
5.2.3 Tích của hai chudi luy thừa
Trang 9VIN Giải tích
5.4 _ Tính chính quy của tổng một chuỗi luỹ thừa
5.5 Khai triển thành chuỗi lũy thừa
5.5.1 Tổng quát
5.5.2 _ Các phép toán trên các hàm số khai triển được
thành chuỗi luỹ thừa l
6.1.2 Hệ số Fourier của một phần tir cha CM,
6.1.3 Chuỗi Fourier của một phần tử của CÀM¿,
6.2 Cấu trúc tiền Hilbert
6.2.1 Khong gian tién Hilbert D,
7.1.2 Lý thuyết về việc thay thế một phương trình
vi phân cấp ø¡ bởi phương trình vi phân cấp | 7.1.3 Phương trình vị phân ôtônôm
Trang 10Giải (E)
Van dé về các mối nối
Sử dụng chuỗi luỹ thừa
Chương 8 - Hòm nhiều biến thực
(nghiên ctu nang cao)
8.1 Dao ham riéng cap 1
Ánh xa thuộc lớp C' trên một miền mở
Vị phân của một ánh xạ thuộc lớp C°
Trang 11Chương 9 — Bổ sung về phép tính tich phan
9.3.3 Dinh ly Stokes va Ostrogradski
9.4 — Khối lượng, tâm quán tính,
momen quán tính của một bản ghénh
9.4.1 Ban ghénh
9.4.2 Khối lượng của một bản ghénh
9.4.3 Tâm quán tính của một ban ghénh
9.4.4 Mômen quán tính của một bản ghénh
Phần II - Các chỉ dẫn và trả lời các bài tập
Chương 4, 333; Chương 5, 445; Chương 6, 499;
Chương 7,521; Chương 8, 555; Chương 9, 593
Trang 12Phan |
GIAO TRINH
Trang 13Chương 4
Day va chuoi anh xa
Trong suốt chương 4, K chỉ R hay C, £ chi mgt K -kgvđc hữu hạn chiều mà chuẩn được ký hiệu bởi || | Trong lần đọc thứ nhất, có thể tự giới hạn ở E = JR hay C
4.1 Day anh xa
Viéc khảo sát các dãy ánh xạ đã được bắt đầu trong Tập 3, 2.3.2
4.1.1 Các sự hội tụ
Để tiện lợi cho độc giả, chúng tôi nhắc lại ở đây việc khảo sát các đây ánh xạ đã
được tiến hành trong Tập 3, 2.3.2 Trong § 4.1.1 nay, X chỉ một tập không rỗng
®$ Định nghĩa 1 Cho một dãy ánh xạ (ƒ,: X —> E)neN -
1) Cho ƒ€ EX Ta nói (ƒ,);eq hội tụ đơn đến ƒ (trên 3) nếu và chỉ nếu với mọi x e X, đấy (ƒ;(x));en hội tụ đến f(x) trong E Ta cũng nói ƒ là giới hạn đơn cia (f, nen -
2) Ta nói (ƒ„)„en hội tụ đơn (trên X) nếu và chỉ nếu có ƒ E* sao
cho (f„)„ew- hội tụ đơn đến ƒ (trên X)
Ta có thể đùng ký hiệu /„ _—> ƒ để diễn tả /,)„e„ hội tụ đơn đến ƒ (trên 3)
Giả sử („: X — E)„ew là một dãy ánh xạ, Ÿ là một bộ phận không rồng của
“x fee’ Ta ndi Geen hội tụ đơn đến ƒ trên Y nếu và chỉ nếu
Gl nen boi ty don dén f, titc là:
Wx ef, fQ)
mm Với (ƒ,:X —» E)zew cho trước, đôi khi người ta gọi tập các x thuộc X mà Œ„(>));en hội tụ là tập (hay: miễn) hội tụ đơn cla (fy nen +
Trang 144 Chuong4 Day va chudi anh xa
@ = = Dinhnghia2 «© Cho mot day 4nh xa (f,:X > E)nen-
1) Cho feE* Tandi (/„)„en hội tụ đều đến ƒ (trên X) nếu và chỉ
nếu:
Ve>0,3NeÑ,VneN,VxeX, (>N =|p@)—ƒG)|<£)
Ta cũng nói ƒ là giới hạn đều cia (f,),en-
2) Ta nói (/)„e„ hội tụ đều (trên 3) nếu và chỉ nếu có £sE* sao cho (ren hội tụ đều đến ƒ (trên X)
Ta có thể dùng ký hiệu fr“ để diễn tả (,)„eq hội tụ đều đến ƒ (trên Ä)
Nhận xét ; Ta dé dang chimg minh rang:
Giá sử (ý, : X —> E)„ew là một dãy ánh xạ, Y là một bộ phận không rỗng của
X.ƒeEY, Ta nói (,)„eq hội tụ đểu đến ƒ trên Y nếu và chỉ nếu
Ufa ly)„en hội tụ đều đến ƒ, tức là:
Ve>0.3NeN,VneN,VxeY, (n>N SI|f2()¬ ƒG@)1|<£)
Rõ ràng rằng nếu Z C Y C Xvà nếu (/,)„ hội tụ đều đến ƒ trên Y thì (/;)„
o | Mệnh để 1 Nếu (ƒ,)„en hội tụ đều đến ƒ thì (/„);en hội tụ đơn
đến ƒ
®€ | Mệnhđể2 - Giả sử (ƒ„:X —> E);en là một dãy ánh xa và feeX
DE (f, nen hOi tu déu dén f trên X, diéu kiện cần và đủ là:
cóN; eÑ sao cho với mọi nø > MỊ, ƒ„ — ƒ bị chặn
Trang 154.4 Day anh xa
@ ) Hequa Giá sử (/,:X—>E)„en là mot day ánh xạ va fe EX,
Nếu (ƒ„)„en hội tụ đến ƒ trên X và nếu với mọi ø thuộc N,f, bi chặn
Nhắc lại (xem Tập 3, 2 I 4, Mệnh để 3) rằng tập BQX,E) các ánh xạ bị chặn từ X vào
E là một K -kẹv và ánh xạ l]-|L,: BX,É) ->ÏR xác định bởi || ƒ lL,= Sup IL FOO Il xeX
là một chuẩn trên B(XE)
'Ta có tức khác Mệnh dé sau:
4 | Mệnh để 3 Giả sử (ƒ„)„en là một dãy phân tử của BOGE), fe BOSE)
Để (ƒ,)„eq hội tụ đều đến ƒ trên X, điểu kiện cần và đủ là:
Ifa -F lke 0 mo
Định lý sau nằm ngoài chương trình
@ | Địnhtý (Tiêu chuẩn Cauchy về hội tụ đều)
Cho dãy ánh xạ (ƒ;: X — E)zeN - Để (/,);en hội tụ đều (trên 3), điều kiện cần và đủ là: Ve>0,1NeN,V(p,g)< Ñ2,vx EX,
p2Nn
({r: N ZI2~ #4()IE 2) Chứng mình:
12 Giả sử „)„e hội tụ đều đến ánh xạ ƒ thuộc £*, và cho £> 0 Có NeNÑ để:
VneN,VxeX, (new =lw-/œ1<$)
Với g)eN? màp> Ñ và g3 N, ta cố:
wxexX, J/G)- ,69|<|#©-f@l+l#e@-663]< E45 =e 2) Ngược lại, giả sử điều kiện Cauchy được thoả mãn:
«Trước hết, hãy chứng minh (ƒ„)„ hội tụ đơn Cho xe X Theo giả thiết,
dãy (/„:+))„ là một đấy Cauchy trong E Vì E là một IK -kgvức hữu hạn chiều nên
nó đầy ( cem Tập 3, 1.4.2, Định lý 2) do đó (/,(+))„ hội tụ trong E đến một phần
Trang 16Chương 4 Dãy và chuỗi ánh xa
Vậy, với p eÑ vàp>N, có:
A fiR.oR f= x +h
ley 2) 06,110+R — 9= 14x
f fyi R, OR, feo 42) a
ø faiRy oR flxyesinds +422? - 4nz
© 44143 a)Giả sử ƒ„:X —y E)„en là một dãy ánh xạ,ƒ: X~> E là mot dnb xa, F ta
Trang 174A Dãy ánh xạ 7 mot K -kgvde, g: E —> F là một ánh xạ Giả sử f, oy và g liên tục đều trên E Chứng mình: g frog f
b) Kết quả trên còn đúng không khi thay giả thiết liên tuc déu bởi liên tục?
9 414 a) Giả sử X, Y là hai tp hợp không rổng, (ƒ„:X > Onen + (Bn 2¥ > Omen I hai đây ánh xạ, ƒ :X + C, @;Y —>C là hai ánh xạ
Ký hiệu f@e:Xx¥-—> C cing tuongiycho f, Og, Gidsit f, Ms, (xử) Ss FORO) neo
fp Seog vasa gi chan Chứng mình: ý, @ g„ —SC >/ @g
b) Kết quả trên còn đúng không khi bỏ giả thiết f va ø bị chặn?
© — 41/8 Chodấy (/„:X -> R)„cn hội tụ đều trên X
Giásữ: - VneN,VxeX, /z(@)elGŒI)
Chứng mình rằng (/„)„ là một đãy dừng
© 4.16 Cho fe R®, Chimg minh ring day (g,:R —> R),_ xác định bởi:
(oye VneNf WreR, g (X=
hội tụ đều đến |/| trên R
© 44.7 Cho một dãy ánh xạ (ƒ„:X ->l)„ hội tụ đều đến một ánh xạ ƒ Chứng
mình: (1) hội tụ đều đến cử: Ộ 3
© 4.182 4) Giá sửa,beTR,a < b (Ơi :Ía;b|—> Clụcg là một dấy ánh xạ thuộc lớp
€Ì trên |a;b] ƒ :[:b]—> Cà một ánh xạ liên tục
Giả sử: i Tra >/ ven lal
3A eR,,VneN.vxe[abl, |ƒ'2(x|<M
Ching minh: f, oy trên [a:b}
b) Hồi có thể mở rộng kết quả cho R thay vì {a;b| được không?
ộ 4.18 Cho NEN và dãy đa thức (,)„ew trong IR/[X] (rong đó R„[XỊ là R - kgv các đa thức bậc < M) Giả sử:
Trang 18Chương 4 Day va chudi anh xa
là dấy xác định bối: VneNjVreR,, Sa(t)= zao/[3) "
Chứng mình: g,— e0 én Ry,
6 — 4441 Giảsữ keN,.[011->I thuộc lớp C°”trên [0/1] và sao cho:
} fOM=0
Véimdi neN’ kyhidu f, 1Gil> R x ake FO -
Chứng minh (fq), hoi ty đều đến 0 trén [O51
A Soy ta: p, tof trên |0;1]-
@ — 4.1/43” Cho/:[0+2o[—>fR liên tục và khả tích trên {0:+e[ Với mỗi neÑ, ký hiệu F,:Ry > R 1 doh xa xác định bởi:
wreR,, F,(0= {( [manh
ty
Chứng mình (F„)„ hội tụ đều đến Ö trên mọi tập con compäC cia Ry
Cho mội ví đụ vềƒ mà (E,)„ không hội tu déu teen
@ — 4/4.14° Choƒ:(0:l]—x R liên tục Khảo sát sự hội tự đơn và hội tạ déu cha diy (fy HOM Ronen > trong 6: Ve e(], fa) = (rena -
Trang 194.1 Day anh xa 4.1.2 Hội tụ đều và giới hạn
Trong § 4.1.2 này, X chỉ một tập con không rồng của một ÍK- kgvác hữu hạn chiều F; tổng quát hơn, X có thể là một tập con không rỗng của một không gian mêtric
(xem tập 3, 1.1.1, 2), Chú ý U Ký hiệu X là bao đóng của X trong F; nếu F =1,
® có thể chỉ bao đóng của X trong đường thẳng số mở rộng R
® | Địnhlý Choa eX, (fy: X 9 2nen 1a mot day anh xa
Nếu f véi moi n thudc N, f, ¢6 gidi han tai a 14 J,
ø (ƒ„)„ hội tụ đều trên X đến một ánh xạ ký hiệu là ƒ,
e dấy (1„)„ hội tụ trong E, thì: of có giới hạn tại Z,
Vậy („)„ là một dãy Cauchy trong E
2) Vì E hữu hạn chiều nên day (xem Tap 3, 1.4.2, Dinh ly 2) Vay Unda Oi
tụ trong E đến một phần tử ký hiệu là /
Bay giờ, hãy chứng, minh: fa) >t
Cho £>0 Vì(f„)„ hội tụ đều đến ƒ, có M, 6Ñ sao cho:
vxeX,vneN, ( 2M = [fl - FIs )
Vì fy 9,66 Ny €N sao cho: Vn eN, (ne Nạ =\ -8<Ÿ)- ne
Ky higu N'= Max(Ny.Na)s Vi fy lye có một lân cận a V của a trong F sao cho:
wxexov, |@Ẳ@)-iv]* $:
Khi đó, ta có:
Trang 2040 Chuong4 Day và chuối ánh xạ
vxeXoV, Ï/@)~1|<|È@)~ f:CO|*|@u'G0~w|+ll -lJ<S x2 tộ=Ẳ:
Ava Nhận xét: Phân thứ bạ của kết luận của định lý có thể được diễn tả thành: có thể hoán vị lim và lim: 1im (im /„(x)) = lim (lìm ƒ„(x))
xa na Xd p00 ` NÓ xưa
4.1.3 Hội tụ đều và tính liên tục
Trong § 4,1,3 này, X chỉ một tập con không rỗng của một KỆ -kgvđc hữu hạn chiều F
€1 Địnhlÿ Cho zeX, (ƒ,:X — E);en là một dãy ánh xạ
Nếu [ với mỗi n e Ñ , ƒ„ liên tục tại a,
© (/„)„ hội tụ đều trên X đến một ánh xa ky hiệu laf, thì 7 liên tục tại a
Vi fy lign tục tại 4, có một lận cận V của a trong F sao cho:
VxeXoV, livin Nols
Vậy với mọi x EXNV,
JƒG)~ f@|<|ƒG)~/©l+luG)~ fv(4)|+|#@ute)~ £(2)| <ẵt rộ =e
Nhận xét: Dùng phản đảo để, định lý trên cho phép, trong một số ví dụ, chứng
minh tính không-hội tụ đều
Chẳng bạn (hs :I0.D->R) hội tụ đơn trên {0:1] đến ƒ [0:1] -> W xác định
Trang 2144 Dayanhxa 11
| Hậquả1 Cho day ánh xạ (ƒ„ : X —> E)neN -
Nến F Với mọi ø thuộc Ñ, ý, liên tục trên X,
® „)ncg hội tụ đều trên X đến một ánh xạ ký hiệu là fl
“Thường xảy ra: không có hội tụ đều trên X nhung lại có hội tụ đều trên những bộ
phan nào đó của X Từ đó có định nghĩa sau:
@ ` Đinhnghĩa Giả sử (ƒ,:X —> É)„¿N là một day anh xa va fe EX,
Ta nói (/,)„en hội tụ đều địa phương đến ƒ trên X nếu và chỉ nếu Œ„)zen hội tụ đều đến ƒ trên mọi tập con compäc của X
Nhắc lại (xem Tập 3, 1.3.2, Định lý 2) rằng do # hữu hạn chiều, các tập con
compäc của F là các tập đóng, bị chặn của £ và các tập con compac của X là các tập
con compäc của F nằm trong X Đặc biệt, với trường hợp XIà một khoảng 7 của R là trường hợp hay gập nhất trong thực hành, ta thấy rằng (ƒ„ :J — E);eq hội tụ đều
địa phương trên ? nếu và chỉ nếu với mọi (2, b) thuộc P mà a<b, (fnew hoi tu đều đến ƒ trên (a; 5]
® | Hệ quả2 7 là một khoảng của ïR, (fy 11 => E)„en là một dãy anh xa
e với mọi ø thuộc Ñ,ƒ, liên tục trên /,
Nếu Js (7„)„ hội tụ đều địa phương trên 7 đến ánh xạ
ký hiệu làƒ:! —> E, thì ƒ liên tục trên 7
Chứng mình:
"Theo Hệ quả 1, với mọi đoạn [4; b] nằm trong /, thu hẹp ƒÏ ta; p] tiên tục trên [4; ®]
Gi sir ching han / = Ja, + [, a eR (các trường hợp khác của khoảng được xét một cách tương tự) Với mọi xọ € Ï, có (a, b) € Rr sao cho: @<a<ag<b Vìf la;b]
iêa tục tại xọ và vì [Z; b] là một lân cận của xọ trong TR nên ƒ liên tục tạixg Vay tinh hội tụ đều địa phương cho phép chuyển được các tính chất địa phương
diê + tục như ở trên đây, thuộc lớp C` như về sau, 4.1.5, Hệ quả 1)
@ Mệnh để
Nếu X là một tập con compac cia F thi C(x, E) là một kgvc đóng của
B(X; E) đối với chuẩn || |_
Trang 22-12 Chương4 Day và chuỗi ánh xạ
(BOC) Ill) dén mot phan wit f thude BOGE) Vì Vr - fl, 20; theo 4.1.1, M@nh mo
để 3, (f„)„en_ hội tụ đều đến ƒ trên X Đo đó, theo Định lý trên, ƒ liên tục trên X Vay f € COLE)
Bai tap
0 BAAG Giả sử (ƒ„:X > Ener là một day ánh xạ liên tục trên X, hội tụ đều tren X đến một ánh xạ ƒ :X —>.E.„ (u„)„ là một đãy trong Xhội tụ đến một phân tử Í trong, Xvà ơ,z:Ñ —>Ñ là hai hàm trích Chứng minh: /zm(z())~—> fŒ)- mm
4.147 Gia sit (fy: R > Rigen [A mot day ánh xạ hội tụ dêu trên Ñ đến
mot doh xa f:R OR
a) Chứng mình rồng nếu ƒ liên tục trên RR thì fof 2+ fof (có thể áp dung bài tap 4.1.16)
b) Chứng mình rằng néu f lien tye déu tren R thi fy © "dt,
©) Hi két qua cha b) còn đúng không khi thay giả thiết liên tục đều của ƒ bằng liên
tục của ƒ?
4) Tìm một ví dụ đây (ƒ„ :IR —> R);ep hội tụ đơn trên R đến một ánh xạ ƒ: R —
nhưng (ƒ„=ƒz);en không hội tụ đơn đến /› ƒ trên R
4418 Téng quát hóa Hệ quả 2
Giả sử E, F là những K -kgvđc hữu hạn chiêu, X e Ð Œ), Vy : X => Ê)„en là một dãy ánh xạ, /: X—» E là một ảnh xạ Chứng mình rằng nếu (ƒ,);en hội tụ đều địa phương đến ƒ trên X và các ƒ„ liên tục trên X thì ƒ liên tục trên X
4.1.19" Khảo sát sự hội tụ đơn và đều của (ƒ„)„ay trong đó: \
wneNWreR, f= oo? +) 2,
kal
Trang 2344 Dayanhxa 13
4.1.4 Hội tụ đều và lấy tích phân trên một đoạn
-© | Binh ty Cho (2,b) e RỂ sao cho ø < b và Ú,:[a;b]—> E)„en là một
dãy ánh xạ
Nế F với mọi ø thuộc Ñ, ƒ„ liên tục trên {đ;È],
:
® „)acạ hội tụ đều trên (2;b] đến một ánh xạ ký hiệu làƒ,
e ƒ liên tục trên [a;È],
thì: |*® su (2) hội tụ trong E,
neÑ
me Chứng mình:
Ta đã đạt được tính liên tục của ƒ (xem Hệ quả 1)
Với mọi ứ thuộc Ñ, ta có:
3) Có thể có đấy ánh xạ liên tục (ƒ, :|2;b]—> E);ew hội tụ đơn đến một
ánh xạ fi [a;b] —> E liên tục va day (f 2] không hội tụ đến [ f (xem bai
Trang 2414 Ghuong4 Day va chuỗi ánh xạ
1)e Vớiƒe C(la:bì, K), ta ký hiệu |/|, = (is le
© Tandi diy (/„)„eq những phần tử của C(4;b], K) hội tạ trung bình
đến một phần tử ƒ thuộc C([a;b], K) nếu và chỉ nếu { L/,~ /|->0 tức là nếu và a:b] nD chỉ nếu |, - ƒ | ->0 ne
b 2 1/2 2) Véif € C(fa:b], K), ta ký hiệu |ƒÏ; = Lí (Aly ) hà
© Ta nói đấy (/„)„eạ những phần tử của C(Ja;b], IK) hội tụ trung bình
tình phương đến một phần tử ƒ thuộc C([a:Ð],©) nếu và chỉ nếu { lf - f° 30 ab nee
tức cũng có nghĩa là |, - ƒÏ, —>0 mo
® | Mệnh để
1) Với mọi ƒ thuộc C([4;b], K), ta có:
J|<ýp=z[l, W,<2~#L, — Wl<6-2l:: 2) Giả sử (/„)„en là một dãy phân tử của C((a,b], K) va:
Trang 254.1 Day ánh xạ
Nhận xét:
1) Sự hội tụ trung bình bình phương hay sự hội tụ trung bình không kéo theo
sự hội tụ đơn; ví dụ sau đây chứng tổ điều đó: a=0;b=l;/„:l0I1]>R thì AESAP Œf,);ew hội tụ trung bình bình phương và hội tụ trung bình đến 0, nhưng (ƒ„)»„eN
không hội tụ đơn đến Ô
2) Giá sử (ƒ„ :{a;b]— K)yew là một đấy ánh xạ liên tục và / C(a:], K
b Nếu (ƒ„)„eq hội tụ trung bình đến ƒ trên [z;b] thì { đạc [ , vì với mọi n thuộc so
b N: Ÿs- {1< [b,-nxU,-fi
3) Mệnh đề đảo của Nhận xét 2) là không đúng; ví dụ sau chứng tỏ điều đố:
a=0;b= 2Í [0:27] R ) ee nsinx neg
Bai tap
ệ 4.120 Chứng minh rằng dãy (/„:|0,1]—> R)„en xác định bởi
VneN,Wx e|01], falx)= ax" =) hội tụ đơn nhưng không đều đến 0 và [inca 30 me
© 4.121 Chứng minh rằng dây (/ƒ„,:|l]—> R)„»; xác định bởi:
Trang 2616 Chương 4 Day va chuỗi ánh xạ
4.15 Hội tụ đều và lấy đạo hàm
Trong § 4.1.5 này, 7 chỉ một khoảng trong R, khong rồng và không thu về một điểm
® | Địnhlý Cho day ánh xạ (g„:/ —.E)peN , đ €Ì
e với mọi n thuộc Ñ, ø;„ liên tục trên ï, Nếu: 4® (g„)nen hội tụ đều trên mọi đoạn trong 1
đến một ánh xạ ký hiệu là ø, thì:
© g liên tục trên Í,
© Nếu với mỗi neÑ , ký hiệu hụ: / —> E là nguyên hàm của
g, tren J sao cho h, (a) =0, thi (Ay nen hội tụ đều trên mọi đoạn trong 7 đến một ánh xạ ký hiệu là A,
ø h languyén ham của ø trên J sao cho h(a) =0
Chứng mình:
Theo 4.1.3, Hệ quả 2, ø liên tục trên /
Ký hiệu h: ¡ — E là nguyên ham của g trên / sao cho h(a) = 0, tite làh!>E ø
xo LF Giả sử 7 = [2/4 là một đoạn trong ï; cổ thể coi a e J Với mọi x thuộc J, ta cổ:
Điều đó chứng tỏ (J„)„eạ hội tụ đều trên mỗi đoạn trong Ï đến h
Ca Hệ quả1 Cho dãy ánh xạ fyi > Eynen
© với mọi ø trong Ñ, ƒ„ thuộc lớp c! wen /, Nếu: 4® (fy nen HOI tu don trén J đến một ánh xạ ký hiệu là ƒ,
© (f'n nen HOi ty déu trén moi doan trong 1 đến một ánh
xạ ký hiệu là g,
© („)nen hội tụ đều trên mọi đoạn trong idénf,
thì: Je ƒ thuộc lớp CÌ trên /,
of'=s.
Trang 274.1 Day anhxg 17
Chứng mình:
Giá sử a là một điểm nào đó thuộc Ï (có ít nhất một); với øÑ, ký hiệu #n = Sa
Bay giờ có thể áp dụng định lý trên và suy r4: & liên tục trên /, (b„)„en hội tụ đều
trên mọi đoạn trong / đến một ánh xạ j và ⁄ là nguyên hàm của g trên / sao cho
hía) =0
Từ đồ, (f„)„ew hội tụ đều trên mọi đoạn trong / đến h + fla), Mavi fy _=>
nên ƒ = h + Ña) và vậy, ƒ thuộc lớp CÍ trên [,vàƒ'=h = "
Một phép quy nạp trực tiếp (trên k)} cho phép suy ra hệ quả sau:
@ | Hệquả2 Cho dấy ánh xạ Ơ,:1—> E)zen VÀ keN"
« với mỗi ø thuộc Ñ, ƒ„ thuộc lớp c* wen,
+ với mỗi ¡ thuộc {0, &— 1), (Z£?} „„w hội tụ đơn trên ƒ
Nếu: đến một ánh xạ ký hiệu là g;,
( (AY) oy hội tụ đều trên mọi đoạn trong / đến một ánh
xạ ký hiệu là ớy
© với mỗi ¡ thuộc (0, k-1}, ( 7) neN hội tụ đều trên
thi: moi doan trong / đến đi,
© f thudc lop C* tren J,
« v6i m6ii thude {1, kf? = 9;
Nhận xét:
Trong các giả thiết của Hệ quả 2, có thé thay diéu kiện :
+ Với mỗi ¡ thuộc {0, k —11, { £0) hội tụ đơn trên 7 đến một ánh xạ ký
hiệu là ø,
bởi điều kiện:
* Œ,)aen hội tụ đơn trên ƒ đến một ánh xạ ký hiệu là ø
Trang 2818 Chương4 Day va chudi anh xa
4.1.6 Sự hội tụ của một dãy ánh xạ và việc lấy tích phân trên một khoảng tuỳ ý
Trong § 4.1.6 này, 7 chỉ một khoảng trong Ï*, không rỗng và không thu về một điểm (tức là Fe)
Cho day anh xa (ƒ„ : ƒ —> K)z„en hội tụ đều trên 7 đến một ánh xạ (tiên tục) Ê ï — K
+ Có thể các ƒ„ khả tích trên / nhưng ƒ thì không (xem bài tập 4.1.23)
© Có thể các ƒ, khả tích trên 7, ƒ cũng thế nhưng dãy [rh Jnen khong
Đấy là nội dung của định lý sau:
{| Đinhlý1 (Định lý về hội tụ đơn điệu)
Cho một dãy ánh xạ (ƒ„:? —> R)zeN
®© Với mọi n thuộc Ñ, ý, liên tục từng khúc và khả tích trên 7,
®* „)„cq là dãy tăng, tức là Vn e Ñ, ƒ„ < /„.¡ (giả thiết đơn
Nếu điệu),
® ›)„en hội tụ đơn trên ƒ đến một ánh xạ ký hiệu là ƒ,
® ƒ liên tục từng khúc trên 7, thì ƒ khả tích trên / nếu và chỉ nếu dãy thực [ft }zen bị chặn trên
í
Ngoài ra, trong các điều kiện đó:
fr-sup [fe =tim Wo neN #ĩ mo J [rp -
Chứng minh:
"Theo đúng chương trình, kết quả này được thừa nhận:trong trường hợp tổng quát;
bạn đọc quan tâm tìm thấy một khảo sát đây đủ trong: erveˆ Pépin, Hội tụ đơn điệu và hội tự bị chặn, Revue de Mathématiques spétiales, năm thứ 107, N”2, tr
199-206
“Ta sẽ chứng minh kết quả trong giả thiết (#„)„eq hội tụ trên mọi đoạn trong / dén ƒ Bằng cách, nếu cần, thay fva f,(n EN) boi f — fo va vf, — fp ta c6 thé coi ƒ và moi f, déu > 0
Vì với mọi x thuộc 7, dãy thực (ƒ,(+));„ew tũng và hội tụ dén fix), 1a cé
F(a) S$ F(x).
Trang 29414 Dãy ánh xạ 19
Vậy: VneN,0<ƒ,</,
1) Giả sử ƒ khả tích trên 7
Vì: VneNÑ, ø<ƒ,tacó:
vneN, [as [rw (f foaen bị chặn trên bởi fr
2) Đảo lại, giả sử f Fadnent di chan trên, Dãy thực ( j fone ting va bi Ht ứ chặn trên nên hội tụ đến biên trên, ở đây ký hiệu là M
Giả sử / là một đoạn trong 2 Vì (ƒ„)„e„ hội tụ đều trên 7 đến ƒnên (ƒ„);ew hội tự
trung bình trên / đến ƒ, vậy: Ỉ nf đc
T mo Af
Vì VneN, [aes asm suy ra: Jie j ¡ q
Vậy, với moi đoạn J trong 1, Ỉ {<M ,dod6f kha tich wen J I va j f SM ul
Vif kha tich trén /, theo 1), ta cồn có Ä < jy „ Tên cuốt cùng; ¡
{7= =S%p [ ñ, =tm [ứ,, ¡ neN *ĩ no Jy m
Nhận xét:
Khi đổi chiều, ta được kết quả sau:
* V6i moi ø thuộc Ñ, ƒ„ liên tục từng khúc và khả tích trên 7,
®- Ứn)neN là đấy giảm,
© Gi nen hi ty don wen / đến một ánh xạ ky hiéu laf,
® ƒ liên tục từng khúc trên 7,
Nếu:
thì: khả tích trên / nếu và chỉ nếu dãy thực CÍ men bị chặn dưới ;
Ngoài ra trong các điều kiện đó:
=I | =i j
[2= [z~=im[2
VÍ DỤ:
Nếu g[0;+ts[ —> R liên tục từng khúc, > 0, khả tích trên [O;+o[ thi
[oetanaso bing cách áp dung đỉnh lý hội tụ đơn điệu cho neo
0 nếu / eJÖ,+e[
: ant af:
faite ety và pil nếu r=0
Trang 3020 Chương4 Dãy và chuỗi ánh xạ
© | Đinhlý2 (Dinh ly về hội tu bi chan)
Cho dãy ánh xạ (ƒ„:ï —> K)„eq Nếu:
® Với mọi n thuộc Ñ, ƒ, liên tục từng khúc trên 7
© Gi nen hoi tụ đơn trên J đến một ánh xạ ký hiệu là ƒ
Trước hết, với mọi ø e Ñ, ƒ„ khả tích trên 7 vì |ƒ„|< Ø
Vì mới mọi z thuộc !, (ƒ„()) hội tụ đến f_) và vì với mọi ø eÑ, |ƒ;|< ø , ta có:
Vxel, |/„Gœ)|< ø(z), và vậy ƒ khả tích trên /
Cho £> 0 Vì ø khả tích trên 7, có mot doan J, trong ï sao cho i , ø sẽ „ trong
te
đó [, ø là tổng của hai tích phân nếu 7- 7„ hợp bởi hai khoảng
Vì( " hội tụ đều trên J„ đến ƒ, (ƒ„)„en hội tụ trung bình trên 7„ đến ƒ, vậy:
Trang 31Định lý về hội tụ đơn điệu cũng áp dụng được ở ví dụ này
2) Chứng minh rằng với mỗi a e ]0;+œ[ cố định:
dre) aie 1-a—] >
© Vớimỗi neÑ” „#„ liên tục từng khúc và khả tích trên [1:+sE,
© — Œ„)„a¡ hội tụ đơn trên [1;+œ[ đến ƒ:xL>e #ÊU) vì với mọi x €
"
[I;+e[, khi mà n > EQ9, ta có ƒ„(x) = (: - z5) , A
© flién tyc timg khúc trên [1;†s[,
«e ø= ƒ liên tục từng khúc, > 0, khá tích trên [l;+s[ (vì với x 2 2,
0<Ø@G)<e 2”) và với mọi „e NỶ vàx € [l; n+][: "
|2œ)|= ( - z3) <e"2RU) = ox),
do: Vi c]- l;+s[, Ind+?)<r
Định lý về hội tụ bị chặn có thể áp dụng được nên:
>2} - k m Lư kel a(x) x PT, “am Š an Ê
Cuối cùng, Í f= [Pe ‘dx = [ e^"dy= eM =
Trang 3222 Chương 4 - Dãy và chuỗi ánh xạ
liên tục trên Ax7 thoả mãn giả thiết bị chặn, tức là có ø: / —› !R liên tục từng khúc,
2 0, khả tích trên ? sao cho:
V(x#)eAxf, |F@,Ð|< øữ)
Giả sử x 6 A, (x„)„eq là đấy trong A, hội tụ đến x Ky hiệu g = F(x,.) va véi moi
« Véi moi néN, g, lién tuc và khả tích trên 7,
© (Si new hOi tu don đến ø trên /,
© ø liên tục trên 7,
* glien tục từng khúc, > 0, khả tích trên / va: WaeN, |@|<ø
“Theo định lý về hội tụ bị chặn (4.1.6, Định lý 2), ø khả tích trên 7 và la > fe :
là OO i tức là: j F(x,.t)dt > [roo
r Heo lf
Điều đó chứng tỏ rằng ƒ :xr> [reo liên tục trên A
¡
2) Giả sử A là một khoảng trong R, #: Ax/-—>K là một ánh xạ liên tục
trên Ax/, Giả sử thêm:
IF = tồn tại và liên tục trên Ax/,
Gia sk x € A VA (x;)„eg là một dãy trong Á — {z} hội tụ đến x Ký hiệu
be Sox Va hy =——(F(u.)—F(x,)) với mọi neN Khi đó:
X Xy “x
® với mọi neÑ, h„ liên tục trên /,
© Cy nen hội tụ đơn đến h trên ƒ,
Trang 3344 Day anhxa 23
Vậy ƒ có đạo hàm tại x và ƒ'(x) = le“ Cuối cùng theo định lí về hội tụ bị
chặn, đo = liên tục trên x7 và bị chặn (bai ự),ƒ' liên tục trên A "
Nhắc lại những định lý, ký hiệu, kết quả đã có trong tập 3, 2.5.2 2)
1) Tập €£Ìq, K) các ánh xạ liên tục và khả tích trên ? với giá trị trong I là một K - kgv và dnh xa Ny sf > ƒ |/| là một chuẩn trên K -kẹv đó H
Ta nói mot day (ƒ„)„cn những phần tử của €£Ì,K) hội tụ trung bình đến một phần tử ƒ thuộc €£`(L) nếu và chỉ nếu (ƒ,)„en hội tụ đến ƒ đối với chuẩn Nị.tức là:
jI»-129- ì me
2) Một phần tử ƒ của CA4Œ,K) gọi là bình phương khả tích trên / nếu và chỉ nếu |/ƒ khả tích trên /
Tập €£ˆ0,K) các ánh xạ liên tục, bình phương khả tích trên 7, giá trị trong I&, là
một KK - kg và ánh xạ GaP Ffla= fie là một tích vô hướng trên I : K - kgv
1/2
đó Ta ký hiệu Ny là chuẩn liên kết: M;(ƒ) -( (ur) -
Ta nói một đấy (ƒ,);eq những phẩn từ của €£2q,K) hội tụ trung bình bình phương đến một phần tử ƒ thuộc C£ 2Á; K) nếu và chỉ nếu (ƒ,)„en hội tụ đến ƒ đối với chuẩn Nạ, tức là:
[I›->9: "
Ta không thể "so sánh” các chuẩn Mạ, Nạ, Nạ„ chúng được xác định trong những
% - kgv khác nhau Tuy nhiên, ta có mệnh để sau:
® | Mệnh để
Cho một dãy ánh xạ (ƒ; : Í —> K)»eN -
© với mọi ø thuộc Ñ, ƒ„ liên tục và khả tích trên Ï, Nếu: {© (nen hoi tụ đều trên đến một ánh xạ ký hiệu làƒ,
« 7 bị chặn,
I ƒ liên tục va kha tich trén /,
tÌ [afr
3- GTTGT4
Trang 3424 Chyong4 Dãy và chuỗi ánh xạ
Chứng mình:
1) Tính liên tục của ƒ trên 7 suy ra từ 4.1.3, Hệ quả 2
2) Vì (ƒ„)zen hội tụ đều trên 7 đến ƒ có N eÑ sao cho:
veel, |fy- fast,
ộ 41.23 Cho mot vi du khoang / vi diy (f,:/ > R)yen * sao cho:
+ Với mọi ø thuộc N*, f, kha tich trên 7,
® (z)»en» hội tụ đều trên / đến đhột ánh xạ ký hiệu là ƒ,
© f khong kha tich trên 7
© 4.1.24 Cho một ví dụ khoảng / và đấy (ƒ„ :/ —> Ñ);eN * sao cho:
«_ Với mọi n thude N*, f, khả tích trên /,
© Ui nen® hội tụ đều trên / đến một ánh xạ ký hiệu laf, + ƒ khả tích trên ƒ
0 4.4.26 Taky higu CB(R,C) là tập hợp các ánh xạ liên tục, bị chặn ti R vio C, Co(R,C) 1a tập hợp các ánh xạ liên tục từ Ñ vào C, có giới hạn Ö tại -z và +ø9, K(R.C) là tập các ánh,xạ liên tục từ R vào €, triệt tiêu ở bên ngoài một đoạn (đoạn này phụ thuộc từng ánh x4)
Ta trang bị cho đại số BŒ&,C) các ánh xa bị chặn từ JR vào C chuẩn |} „
4) Chứng minh:
Trang 3544+ Day anhxa 25
1) CB(R,C) I mot dai s6 con cita B(R,C)
2) K(R,C) va Co(R,C) là những iđêan của đại số CB(R,C), tức là :
2) Co(R,C) déng trong BOR,C),
3) bao déng ciia K(R,C) trong B(R,C) la Co(R.C),
4) hình câu đơn vị đóng ̓ e KŒR,CyJ/||„ <1} của KŒR,C) không compác
„
4.1.29 Cho £ }Ó;1] —> C liên tục từng khúc, khả tích trên ]0;1) Hay tim lim [ia +
Trang 3626 Chương 4 Dãy và chuỗi ánh xạ
wf Oe xlde ~ rs CeR™ và hãy tính C,
4.4.32 Chof: 10:40 — R lien tue, giảm, khả tích trên ]0;1] và (2,)„en là một
Trang 37;+>[ —» R liên tục từng khúc và (/, :+el—» R)„ew là một đây ánh
xạ liên tục từng khúc, hội tụ đơn trên]0;+so[ đến một ánh xạ ƒ: J0;+ø[ ~> R, Gi
+b) Tir d6 suy ra: te Inxdv = -y ya hing s6 Euler
41.37" Cong thitc Stirling cho ham 96 T
a) Chứng mình: — Vreftsi, Tires (2) ve {rang °
0 nếu + <-ý, trong đó ta ký hiệu ƒ(x.t) = ( néur> Vi
4.1.38- Công thức Gauss cho hàm sốT”
a) Chứng mình: — VxeM+e{ {i -] edt é ” ™
®) Từ đó suy ra công thức Gauss:
Trang 3828 Chuong4 Day va chudi anh xa
nắn vxelØ+s|, U(r) = lim —————_ xeBrel, to) mm XẮX + 1).-(X + H)
© — 4.139 Cong thie Weierstrass cho ham sé’
Chứng minh:
Leet tim TY (142 bet
Wx em TÔ TA tefl (a) (sử dụng công thức Gauss, bài tap 4.1.38)
(xem bai tap 4.1.36)
Ộ — 41.41 Với neN,kýhiệu „:|0I]-> R Chứng mình rằng không có đấy con x resin ax nào trích từ (ƒ„)„en hội tụ đơn trên [0;1] đến 0 (66 thé xét [so % đối với một hàm trích Ø)
© — 4.142 Chof € C({0;1], R) Ching minh:
[rro=[see [t‹zele>l
Trang 394.2 Xấp xỉ hàm số một biến thực
4.2 Xấp xỉ hàm số một biến thực
4.2.1 Xấp xỉ bởi các hàm số bậc thang hay afin từng khúc và
liên tục
“Trong mục 4.2.1 này (z,b) chỉ một cặp số thực sao cho a < b
Nhắc lại hai định lý xấp xi đã thấy trong Tập 3, 2.3.3
Sd Định lý 1
Véi moi anh xa f [a:b] > E lien tục từng khúc, có một dãy (e„:{4¡b]—> E)„en những ánh xạ bậc thang trên [z;b] hội tụ đều đến ƒ trên [z;b]
ộ 4.2.1 Định lý Riemann - Lebesgue trén mot dean
Cho fla:h| > C liên tục từng khúc Chứng mình: ƒ /0)“&#———>0
$ 4.2.2 Định lý Riemann - Lebesgue trên một khoảng
Giả sử 7 là một khoảng trong Ñ ,ƒ:?—» C liên tục từng khúc và khả tích trên ï
" la,
(Sử dựng bài tập 4.2.1)
4.2.2 — Xấp xi bởi đa thức
a Định lý inh ly thi nhất của Weierstrass)
Với mọợi ánh xạ liên tuc flab] > K, có một dãy (Py lab] > K)nen nhiing da thức hội tụ đều đến ƒ trên [a;b]
G day, ta đồng nhất đa thức với ánh xạ đa thức
23
Trang 4030 Chương 4 Dãy và chuỗi ánh xạ
vxe[0;1l, A./en=Š / lt }ea ~ xk
gọi là da thie Bernstein
Cho £>0 cố định Vì ƒ liên tục trên [0;1] nên theo Dinh ly Heine, ƒ liên tục đều trên [0:1]; vậy có rị > Ö sao cho:
úy) e[0IỂ, (on <n=\|fw- fos §: