1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2019 - 2020

13 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 311,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai vectơ gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dàiA. Cùng hướng và cùng độ dài.[r]

Trang 1

Trang 1/13 – Đề cuơng học kì I Toán 10

TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN

TỔ TOÁN - TIN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN 10

Năm học 2019 - 2020

A – TRẮC NGHIỆM:

I – ĐẠI SỐ:

1 Chương I:

Câu 1: Hình vẽ nào trong các hình sau biểu diễn cho tập hợp 4;1  2;3

Câu 2: Cho các tập hợp A = (– 1] B = [1 +) C = (0 1] Khẳng định nào sau đây sai ?

A AB\C ( ; 0](1;) B ABC 1

C AB\CC D ABC   ; 

Câu 3: Cho các số thực a b c d, , , và abcd Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A a c;   b d;   b c;  B a c;   b d; b c; 

C a c;   b d; b c;  D a c;   b d;   b d; 

Câu 4: Cho hai tập hợp  2 2 

Bn n  Tìm A  B

A AB2, 4  B AB4, 5  C AB 2 D AB3, 5 

Câu 5: Cho các số thực a b c, , và abc Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A a c;  \ b c;   a b;  B a c;  \ b c;   a b; 

C a c;  \ b c  ;  D a c;  \ b c;   b c; 

Câu 6: Cho A   ;3 và B    2;  Hãy xác định AB

Câu 7: Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2

'' x :x   x 1 0 '' là mệnh đề nào?

'' x :x   x 1 0 ''

'' x :x   x 1 0 '' Câu 8: Cho các tập hợp A = [1 4] B = (2 6) C = (1 2) Tìm A  B C

Câu 9: Cho tập hợp  2 

Ax xx  Liệt kê các phần tử của tậpA

1, 2

A  

2

A   

  Câu 10: Cho hai tập hợp A = 0, 1, 2, 3, 4, B = 2, 3, 4, 5, 6 Tập hợp (A \ B)  (B \ A) bằng tập nào?

Câu 11: Tập hợp A = (–4 4)  [7 9]  [1.7) bằng tập nào trong các tập sau ?

Câu 12: Cho các số thực a b c, , và abc Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A a b;  \ b c;   a b;  B a b;  \ b c;   a b; 

C a b;  \ b c  ;  D a b;  \ b c; b c; 

Câu 13: Cho A   2; 7và B  1;3 Hãy xác định A B \

A 2;1  3; 7 B 2;1  3; 7 C 2;1  3; 7 D 2;1  3; 7

Câu 14: Cho các tập hợp A = [0 3] B = (1 5) C = (0 1) Khẳng định nào sau đây sai ?

A (AB) \C1;5  B (AB) \C1;3  C ABC  D ABC[0;5)

Câu 15: Cho A = [–3 1] B = [2 +) C = (– –2) Khẳng định nào sau đây đúng ?

A ABC   ;  B ABC 

Trang 2

Trang 2/13 – Đề cuơng học kì I Toán 10

C AB\B  ;1  D AB\B1; 2 

2 Chương II:

Câu 16: Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số ym1x2m3 đồng biến trên 

Câu 17: Tìm hoành độ giao điểm của parabol 2

yx   với trục Ox x

A x 1 và 3

2

x  B x  1 và 3

2

x  C x  1 và 3

2

x   D x 1 và 3

2

x   Câu 18: Tìm giá trị của tham số m để đỉnh của parabol 2

yxxm có tung độ bằng 4

A m 1 B m  1 C m  2 D m 2

Câu 19: Cho hàm số 2

y xx  có đồ thị là parabol (P) Khẳng định nào sau đây sai ?

A Hàm số đồng biến trên 6;  B Parabol(P) có trục đối xứng là đường thẳng x 1

C Parabol (P) có đỉnh là điểm I1; 6 D Hàm số có giá trị lớn nhất là 6

Câu 20: Tìm tập xác định của hàm số

2

1

x y

A D   2;  B D   2;   \ 3 C D   2;   \ 3 D D   2; 

Câu 21: Cho hàm số ( ) 5 3 1

x khi x

y f x

x khi x

, kết quả nào sau đây là sai

Câu 22: Tìm tọa độ giao điểm của parabolyx23x với đường thẳng 2 yx 1

A A1; 0 , B3; 2 B A1; 2 , B2;1

C A2;1 , B0; 1  D A0; 1 ,  B2; 3 

Câu 23: Trong các đường thẳng sau đây, đường thẳng nào song song với đường thẳng y2x ? 1

A y  1 2x B 1

1 2

y  x C 1

1 2

yx D y2x 1 Câu 24: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số yx2  x 1

4

3 Câu 25: Xác định parabol 2

yaxbx đi qua c A8; 0 và có đỉnh I6; 12 

A yx212x96 B y2x224x96 C y2x236x96 D y3x236x96

Câu 26: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?

A y2x24x 6 B y2x24x 6 C y2x24x 6 D y 2x24x 6

Câu 27: Trong các đường thẳng dưới đây, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng y 2 1 x2017 ?

Câu 28: Trong các hàm số sau đây: yx, yx24 ,x y x42x2 có bao nhiêu hàm số chẵn?

Trang 3

Trang 3/13 – Đề cuơng học kì I Toán 10

Câu 29: Tìm điểm cố định mà đường thẳng y2mx 1 m luôn đi qua, dù m lấy bất kỳ giá trị nào

;1

2

C 

1

; 1 2

D  

1

; 1 2

B  

1

;1 2

A 

  Câu 30: Tìm tung độ đỉnh I của parabol y x22x 1

Câu 31: Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên ?

ymxm  (m là tham số)

C y 117 11 x3m2(m là tham số) D 1 1

2008 2007

y  xm

Câu 32: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2

1

y x   x

A 5

4

5 4

Câu 33: Tìm tập xác định của hàm số 2 1 1

1

x

A D 1;  B D   C D   ;1 D D  \ 1 

Câu 34: Tìm các giá trị của tham số m để parabol y x23mx2m có hoành độ đỉnh bằng 7 3

A m 2 B m 1 C m 2 D m  2

Câu 35: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y2x 1 3x2?

A  2; 5 B 1; 1  C  2; 10 D 2; 6

Câu 36: Gọi A, B lần lượt là tọa độ giao điểm của đường thẳng yx  với các trục Ox và Oy Tính diện tích của tam giác 3

OAB

A 3

9

Câu 37: Cho A là điểm thuộc đồ thị hàm số ym1x2 có hoành độ bằng 1 Tìm điều kiện của tham số m để điểm A nằm

phía trên trục hoành

Câu 38: Cho hàm số 2 1

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng 1;

3

 

 

B Hàm số luôn đồng biến trên 

C Hàm số luôn đồng biến trên \ 1

3

 

 

 

D Hàm số luôn nghịch biến trên 

Câu 39: Đường thẳng vuông góc với đường thẳng 1 2

3

yx và đi qua điểm M  1; 4 có phương trình là:

A y 3x B y 3x 1 C y3x7 D y 3x 1

Câu 40: Tìm xác định của hàm số 2 3

x y

x x

 

A D 1;3 B D  \ 1;3  C D   D D 3; 

Câu 41: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A yx2x B yx22x C yx2 x1 D yx2x

Câu 42: Xác định parabol yax2bx đi qua ba điểm c A0; 1 ,  B1; 1  và C  1;1

1

1

1

1

yx   x

Câu 43: Tìm tọa độ giao điểm của parabol   2

y  x với trục Oy

Câu 44: Tìm các giá trị thực của tham số k để hàm số yk1x k 2 nghịch biến trên tập xác định của hàm số?

Câu 45: Tìm giá trị của a và b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A2;1 , B1; 2 

Trang 4

Trang 4/13 – Đề cuơng học kì I Toán 10

A a 1;b 1 B a 2;b 1 C a1;b1 D a2;b1

Câu 46: Tìm giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 2

3

yxxmcắt trục hoành tại hai điểm phân biệt

4

4

4

4

m  Câu 47: Tìm giá trị của tham số m để phương trình x22x 2 m0vô nghiệm

A m  3 B m  1 C m  3 D m  3

Câu 48: Tìm tập xác định của hàm số

1

0

x khi x y

khi x x

 

A \ 0;3  B \ 0;3  C \ 0  D 

Câu 49: Cho hàm số 2

yxx , khẳng định nào trong các khẳng định sau đây là sai?

A Hàm số đồng biến trên3;  B Hàm số đồng biến trên khoảng1; 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng1;  D Hàm số nghịch biến trên khoảng;1

Câu 50: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y2x2  trên đoạn x 1 2;3

Câu 51: Xác định parabol yax2bx đi qua ba điểm c A1;1 , B1; 1  và C0; 1 

1

1

1

1

yx   x

Câu 52: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số lẻ?

A yx3x2 1 B yx32x C yx2x D yx2 1

Câu 53: Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng yxm cắt parabol 2

1

yx   tại hai điểm phân biệt x

Câu 54: Tìm tập xác định của hàm số

5 2

x y

1;

2

 

5

; 2



  C 1;5 \ 2 

2

 

 

  D 1;5 \ 2 

2

 

 

Câu 55: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 2

xx m vô nghiệm

A m  2 B m  2 C m  2 D m  1

Câu 56: Tìm giá trị của tham số m để parabol y2x24xm có tung độ đỉnh bằng 1 2

A m 1 B m  1 C m  2 D m 2

Câu 57: Tìm tung độ đỉnh I của parabol 2

A 1

3

1 4

2

 Câu 58: Trong các parabol sau đây, parabol nào có bề lõm quay xuống dưới

y   x

Câu 59: Trong các parabol sau đây, parabol nào có bề lõm quay lên trên

y   x  D   2

y  x

Câu 60: Đồ thị của hàm số 2

2

x

y    là hình nào trong các hình sau đây?

Trang 5

Trang 5/13 – Đề cuơng học kì I Toán 10

Câu 61: Tìm tọa độ đỉnh của parabol 2

A I1; 0 B I1; 4 C I  1; 4 D I  1; 0

Câu 62: Xác định parabol 2

yaxbx đi qua c A5; 0 và có đỉnh I3; 8 

A y2x212x10 B yx212x10 C y2x212x96 D y2x224x96

Câu 63: Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng ym cắt đồ thị hàm số 2

y xx tại hai điểm phân biệt

Câu 64: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x22x 1 m 1 0 có 4 nghiệm phân biệt

Câu 65: Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng yxm cắt parabol yx2  tại hai điểm phân biệt x 1

Câu 66: Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x26x2m cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt 5

Câu 67: Cho hàm số yax b a ( 0) Mênh đề nào sau đây là đúng ?

A Hàm số đồng biến trên  khi x b

a

 B Hàm số đồng biến trên  khi a 0

C Hàm số đồng biến trên  khi a 0 D Hàm số đồng biến trên  khi x b

a

 Câu 68: Tìm các giá trị thực của tham số m để ba đường thẳng y2 ,x y   và 3 x ymx phân biệt và đồng quy 5

Câu 69: Tìm tập xác định của hàm số 1 1

1

x

A D 1;  B D 1;  C D   ;1 D D  

Câu 70: Tìm các giá trị của tham số m để parabol 2

y xxm có tung độ đỉnh bằng 3

A m  1 B m  2 C m 2 D m 1

Câu 71: Xác định hàm số bậc hai 2

yaxbx có đồ thị (P), biết đồ thị (P) đi qua ba điểm c A1; 2 , B2;5 và C0;3

A y 2x23x 2 B yx23x 3 C y2x23x 3 D y 2x23x 3

Câu 72: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?

Câu 73: Đường thẳng song song với đường thẳngy3x2và đi qua điểm M2;3 có phương trình là:

A y 3x2 B y3x 3 C y3x 5 D y 3x 3

Câu 74: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?

Trang 6

Trang 6/13 – Đề cuơng học kì I Toán 10

Câu 75: Tìm tọa độ giao điểm của parabol   2

y  x với trục Oy

Câu 76: Tìm phương trình trục đối xứng của parabol yx22x 1

A x  1 B x 2 C x  2 D x 1

3 Chương III:

Câu 77: Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm:

0

1

x

x

2 0 1

x x

1 0 1

x x

2

1 0 1

x x

Câu 78: Giá trị của tham số m để hệ phương trình    

m x m y m

m x y

có vô số nghiệm là:

A m  1 B m 1 C m 2 D m  2

Câu 79: Tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình

2

6

2

x x x

x

 

A 52

31

25

25

4 Câu 80: Hệ phương trình

x y

x y

có nghiệm x, y Khi đó giá trị của biểu thức P3x2y là:

Câu 81: Giá trị của tham số m để cặp phương trình x  2 9 0 và 2    

2xm5 x3 m1 0 tương đương là:

A m 5 B m  5 C m  5 D Đáp án khác

Câu 82: Số nghiệm của hệ phương trình 22 2 7 0

x y

y x x y

  

là:

A Hai nghiệm

B Một nghiệm

C Ba nghiệm

D Vô số nghiệm

Câu 83: Giá trị của tham số m để phương trình 2   2

3x 2 3m1 x3mm 1 0 có nghiệm kép là:

3

2

2

3

Câu 84: Một gia đình có bốn người lớn và ba trẻ em mua vé xem xiếc hết 370 000 đồng Một gia đình khác có hai người lớn và hai trẻ em cũng mua vé xem xiếc tại rạp đó hết 200 000 đồng Giá vé người lớn là bao nhiêu?

A 70 000 đồng B 60 000 đồng C 30 000 đồng D 40 000 đồng

Câu 85: Giá trị của tham số m để phương trình 2   2

3x 2 3m1 x3mm 1 0 có hai nghiệm phân biệt là:

3

3

3

2

m  

Câu 86: Số nghiệm của phương trình x27x103x1 là:

Câu 87: Nghiệm của hệ phương trình

x y z

x y z

x y z

    

là:

A 5; 7; 8   B 10; 7;9 C 5; 7; 8   D 5; 7; 8 

Trang 7

Trang 7/13 – Đề cuơng học kì I Toán 10

Câu 88: Giá trị của tham số m để phương trình 2m x 243mx vô nghiệm là:

A m  3 B m  2 C m 1 D m  1

Câu 89: Giá trị của tham số m để phương trình    2

2m x2 4 3m x có nghiệm duy nhất là:

A m  3 B m  2 C m  1 D m 1 và m  3

Câu 90: Giá trị của tham số m để phương trình 2   2

3x 2 3m1 x3mm 1 0 vô nghiệm là:

2

m   B 2

3

3

3

Câu 91: Giá trị của a và b để hệ phương trình 3 5

2

có vô số nghiệm là:

;

;

;

;

Câu 92: Nghiệm của phương trình 2x3x5 là:

3

Câu 93: Giá trị của a để hệ phương trình  

a x y a

x a y

có vô số nghiệm là:

A a 2 B a 1 C a  2 D a  1

Câu 94: Nghiệm của phương trình 2

x       x x là:

A x  2 B x  4 C x 4 D x  2

Câu 95: Giá trị của tham số m để phương trình   2  

mxmx  có hai nghiệm trái dấu là:

A m 2 B m 2 C m 2 D m  2

Câu 96: Giá trị của tham số m để phương trình x24mxm2 0 có hai nghiệm dương phân biệt là:

Câu 97: Số nghiệm nguyên của phương trình 4x 2 xx là:

Câu 98: Bạn Vân mua 10 quả quýt và 7 quả cam hết 17 800 đồng Bạn Lan mua 12 quả quýt và 6 quả cam hết 18 000 đồng Giá tiền một quả cam là:

Câu 99: Số nghiệm của phương trình 2

4x1x 2x4 là:

A Một nghiệm B Bốn nghiệm C Ba nghiệm D Hai nghiệm

Câu 100: Cho ba đường thẳng d1: 2x3y 4,d2: 3xy1 và d3: 2mx5ym Giá trị của tham số m để ba đường thẳng

đồng quy là:

A m  10 B m 10 C m  1 D m 1

Câu 101: Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm:

A

2

1

0

1

x

x

1 0 1

x x

1 0 1

x x

0 1

x x

Câu 102: Nghiệm của phương trình

2

x

A x  1 B x  1 C Vô nghiệm D x 1

Câu 103: Trong các phương trình sau phương trình nào tương đương với phương trình

là:

A

B 2xx1 C 2x  x 1 D 2xx1

Câu 104: Số nghiệm của hệ phương trình

7 5

x xy y

x xy y

là:

A Một nghiệm B Hai nghiệm C Ba nghiệm D Vô số nghiệm

Câu 105: Giá trị của tham số m để phương trình   2

mxx  có hai nghiệm trái dấu là:

Câu 106: Giá trị của tham số m để phương trình 2  2 

mxmxm có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn 1 2 13

4

xx  là:

Trang 8

Trang 8/13 – Đề cuơng học kì I Toán 10

4

m   B m  4 C m 1 D m 4

Câu 107: Giá trị của a để hệ phương trình  

2

4

có nghiệm duy nhất là:

A a  1 B a 1 C a 2 D Cả 3 đáp án đều sai

Câu 108: Giá trị của tham số m để phương trình    2

2m x2 4 3m x nghiệm đúng với mọi giá trị của x là:

A m  2 B m 1 C m 2 D m  1

Câu 109: Giá trị của tham số m để phương trình 2

xxm có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn 2 2

xx  là:

A m 3 B m  6 C m 6 D m 0

Câu 110: Phương trình  2   2 

9x 1 3x 1 2 5x 1 0 có bao nhiêu nghiệm?

Câu 111: Phương trình 2  

mxmx  có một nghiệm bằng 3 Khi đó nghiệm còn lại của phương trình bằng bao nhiêu?

A x 3 B x  3 C x 2 D x  2

Câu 112: Số nghiệm của phương trình

2

x

Câu 113: Phương trình 2

3xx 2x 4 có nghiệm x x1x2 Khi đó giá trị của x1x2 là:

Câu 114: Nghiệm của hệ phương trình 2 5 9

A 24 29

;

37 12

73 29

;

24 12

37 92

;

24 12

37 29

;

24 12

  Câu 115: Giá trị của tham số m để cặp phương trình x 20 và 3 1 0

3

mx m

x    tương đương là:

A m  1 B m 1 C m  1 D m 0

Câu 116: Cho hai đường thẳng d1:m1xy5 và d2: 2xmy10 Giá trị của tham số m để hai đường thẳng song song là:

A m  1 B m 10 C m 1 D m  10

Câu 117: Giá trị của tham số m để phương trình 2

2x 6x3m 5 0 có nghiệm là:

6

6

6

6

4 Chương IV:

Câu 118: Với mọi a0,b0.Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A

2

a b

ab  B 2

C 3a b 2 3ab D 2

a b

Câu 119: Trong các tính chất sau, tính chất nào sai:

A a b

B 0abab C 0

0

D 0

0

Câu 120: Cho b0a.Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Câu 121: Cho hàm số: y x 4

x

  (với x>0) Min y bằng:

II – HÌNH HỌC:

1 Chương I:

Câu 122: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A5; 6 , B 4; 1 , C4;3, điểm I là trung điểm của AC Toạ độ vectơ IB

là:

A 11 7

;

7 11

;

 

7 11

;

2 2

7 11

;

2 2

 

Trang 9

Trang 9/13 – Đề cuơng học kì I Toán 10

Câu 123: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ax; 2 , b  5;1 , cx; 7

Vectơ c2a3b

nếu:

A x 5 B x 3 C x  15 D x 15

Câu 124: Chọn đẳng thức đúng?

A  AMBM AB

B PM PNNM

C   ABACBC

D  AABBAB

Câu 125: Chọn khẳng định đúng trong các hệ thức sau:

A CA BACB

B MP  NMNP

C  AABBAB

D  ABACBC

Câu 126: Khẳng định nào sau đây sai?

A Nếu aa a1; 2,bb b1; 2

thì a b  a1b a1; 2b2

B Nếu IAIB

thì I là trung điểm đoạn thẳng AB

C Hai vectơ gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau

D Hai vectơ gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài

Câu 127: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho a2;3 , b4;x

Hai vectơ a

b

cùng phương nếu số x là:

Câu 128: Cho tam giác ABC cân tại A Câu nào sau đậy sai?

A AB AC,

 

 

 

Câu 129: Cho tam giác ABC có B9; 7 , C11; 1 , M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC Toạ độ vectơ MN

là:

A 1; 4  B 2; 8  C 10; 6 D 5;3

Câu 130: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB3,AC4 Vectơ CA AB

có độ dài là bao nhiêu?

Câu 131: Hai vectơ được gọi là đối nhau nếu chúng thoả mãn điều kiện:

Câu 132: Cho a3;1

b1;x

Giá trị của x bằng bao nhiêu để hai vectơ a

b cùng phương?

3

3

Câu 133: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba điểm A3; 3 ,  B3; 1 ,  C2m1; 2 Giá trị của tham số m để ba điểm A, B, C

thẳng hàng là:

A m  1 B m  2 C m 2 D m 1

Câu 134: Cho hình chữ nhật ABCDABa AD, 2a Khi đó độ dài của vectơ AB CB

 

bằng bao nhiêu?

Câu 135: Cho tam giác ABC có A3;5 , B1; 2 , C5; 2 Toạ độ trọng tâm của tam giác ABC là:

Câu 136: Cho tam giác ABC vuông tại A, BCa Độ dài của vectơ  ABAC

là:

Câu 137: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A2; 1 ,  B1; 4 , C3; 2 Toạ độ của AB CB

 

là:

Câu 138: Cho điểm M thuộc đoạn thẳng AB sao cho 2

3

MAMB Tìm giá trị của k sao cho MBk BA

?

3

5

5

3

k  

Câu 139: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm M  3; 2  Toạ độ của điểm đối xứng với điểm M qua trục Oy là:

Câu 140: Cho tam giác ABC có trung tuyến AM Gọi G là trọng tâm Tìm đẳng thức đúng?

A AG13 ABAC

  

C AG 23 ABAC

3 3

  

Câu 141: Cho hình bình hành ABCD, có DA2,BD5 Tính độ dài của BA DA

 

?

Câu 142: Cho hình vuông ABCD Tìm khẳng định đúng?

Trang 10

Trang 10/13 – Đề cuơng học kì I Toán 10

A ACBD

B ADCB

C ABBC

D ABCD

Câu 143: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hai vectơ a  5; 0

b  4; 0

cùng hướng B Hai vectơ u  5; 0

v0; 5 

cùng hướng

C Hai vectơ a6;3

b2;1

ngược hướng D Hai vectơ a  5; 0

b  4; 0

ngược hướng

Câu 144: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm M  2; 3  Toạ độ của điểm đối xứng với điểm M qua trục Ox là:

Câu 145: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A2;3 , I0; 4 Toạ độ điểm B để I là trung điểm đoạn AB là:

Câu 146: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho bốn điểm A0; 1 ,  B1; 3 ,  C2;1 , D1;1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Ba điểm ,A B C thẳng hàng , B Ba điểm ,A C D thẳng hàng ,

C Ba điểm ,A B D thẳng hàng , D Ba điểm ,B C D thẳng hàng ,

Câu 147: Cho năm điểm phân biệt M , N, P, R và S Vectơ tổng MN    PRRSSNNP

là:

A MN





Câu 148: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho M 1; 2 , N3;1 Toạ độ điểm P trên trục hoành để ba điểm M, N, P thẳng hàng là:

A 5

; 0

3

0;

3

  Câu 149: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A 2; 3 , B3; 7 , C0;1 Ta có ABx AC

, giá trị của x là:

2

x  B x  3 C x 3 D 2

5

Câu 150: Tìm khẳng định sai? Nếu hai vectơ bằng nhau thì chúng:

A Cùng phương B Có độ dài bằng nhau C Cùng hướng D Cùng điểm gốc

Câu 151: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A3; 6 ,  B9; 10 ,  C5; 4 Toạ độ điểm D để ABCD

là:

Câu 152: Cho tam giác ABC có trọng tâm là gốc toạ độ O , hai đỉnh A và B có toạ độ là A2; 2 , B3;5 Toạ độ đỉnh C là:

Câu 153: Cho A, B, C là ba điểm phân biệt, thẳng hàng Khẳng định nào sau đây là sai?

A Trong ba vectơ AB BC CA, ,

  

luôn có hai vectơ cùng hướng

B Các vectơ có điểm đầu và điểm cuối là hai trong ba điểm A, B, C đều cùng phương với nhau

C  AB AC,

là hai vectơ cùng hướng

D Nếu A ở giữa B và C thì  AB AC,

là hai vectơ ngược hướng

Câu 154: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm M  3; 2  Toạ độ của điểm đối xứng với điểm M qua gốc tọa độ O là:

A 2; 3  B 3; 2 C b2;1

Câu 155: Cho a  3;1

c6;x

Giá trị của x bằng bao nhiêu để hai vectơ a

b cùng phương?

A x 2 B x  2 C 1

2

2

x  

Câu 156: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho a3; 4 ,  b  1; 2

Toạ độ của vectơ a b

là:

Câu 157: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm M2;3 , N0; 4 ,  P1; 6 lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC Toạ độ đỉnh A của tam giác là:

A 1; 10  B 1;5 C  3; 1 D  2; 7

Câu 158: Cho hình bình hành ABCD tâm O Đẳng thức nào sau đây đúng?

A OB OD   BD

B OB OD  BD

C  ABADCA

D   ABADAC

Câu 159: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình bình hành ABCD, có A 1; 2 , B3; 2 , C4; 1  Toạ độ điểm D là:

Câu 160: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm M3;5 , N1; 7  Toạ độ điểm I đối xứng với điểm N qua điểm M là:

Ngày đăng: 06/04/2021, 23:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w