Kỹ năng tái hiện kiến thức cũ để giải quyết vấn đề Kỹ năng tư duy, phân tích. Kỹ năng quản lí thời gian II[r]
Trang 1Ngày soạn:
KIỂM TRA GIỮA KỲ KHỐI 12
I MỤC TIÊU :
Đánh giá lại kiến thức, kỹ năng đã được học, bao gồm:
Tạo mới 1 CSDL và lưu vào thư mục
Tạo cấu trúc bảng
Thiết kế biểu mẫu
Sử dụng biểu mẫu để cập nhật dữ liệu cho bảng
Thao tác trên biểu mẫu và bảng
1 Kiến thức:
Chủ đề I: Cấu trúc bảng, thao tác trên bảng
I.1: Tạo mới 1 cơ sở dữ liệu lưu trong thư mục đã tạo
I.2: Xây dựng cấu trúc bảng
Chủ đề II: Biểu mẫu
II.1: Thiết kế biểu mẫu
II.2: Cập nhật dữ liệu trên biểu mẫu
II.3: Thao tác lọc và sắp xếp trên biểu mẫu
2 Kỹ năng:
Kỹ năng sử dụng CNTT
Kỹ năng tái hiện kiến thức cũ để giải quyết vấn đề
Kỹ năng tư duy, phân tích
Kỹ năng quản lí thời gian
II HÌNH THỨC KIỂM TRA
Thực hành, mỗi học sinh 1 máy
III KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên Chủ đề
(nội dung, chương) Nhận biết (cấp độ 1) Thông hiểu (cấp độ 2)
Vận dụng Cấp độ thấp
(cấp độ 3)
Cấp độ cao (cấp độ 4) Chủ đề I.
Số tiết (Lý thuyết
/TS tiết): 2 /2
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT,
KN kiểm tra:
I.1, I.2
Chuẩn KT, KN kiểm tra
Số câu: 2
Số điểm: 2.5 đ
Tỉ lệ: 25 %
Số câu: 0
Số điểm: 0 Số câu:0 Số điểm:0 Số câu:2 Số điểm:2.5 Số câu:0 Số điểm:0
Chủ đề II
Số tiết (Lý thuyết
/TS tiết): 1/1
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT,
KN kiểm tra:
II.1,II.2
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Số câu : 3
Số điểm: 7.5 đ
Tỉ lệ 75 %
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu:0
Số điểm:0
Số câu: 2
Số điểm: 6.5
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tổng số câu: 5
Tổng số điểm: 10đ
Tỷ lệ: 100%
Số câu: 0
Số điểm: 0
Tỷ lệ: 0%
Số câu: 0
Số điểm: 0
Tỷ lệ: 0%
Số câu: 4 (tự
luận)
Số điểm: 9đ
Tỷ lệ: 90%
Số câu: 1 (tự luận)
Số điểm: 1đ
Tỷ lệ: 10%
TIẾT
25
Trang 2IV ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
1 Đề kiểm tra
Câu 1(0,5đ): Hãy tạo 1 CSDL có tên là QUAN LI SINH VIEN lưu ở trong thư mục tại ổ
đĩa D có dạng của thư mục là 0000_Tên lớp_Họ và tên
VD: Em Lê Thị Hiền lớp 12b9 thì tạo thư mục có dạng: 0000_12b9_Lê Thị Hiền
Câu 2(2đ): Hãy tạo một bảng có tên là SINH VIEN như hình bên:
Lưu ý:
+) Đặt caption cho tất cả các trường
+) Ngày sinh định dạng Tháng Ngày Năm
+) Các trường điểm số định dạng số thập phân
Câu 3(4,5đ): Hãy tạo Form giống như hình bên dưới:
Câu 4(2đ): Sử dụng biểu mẫu đã tạo ở Câu 3 để:
a) Cập nhật các bản ghi dưới đây vào bảng
b) Sắp xếp giảm dần theo Mã sinh viên
Câu 5(1đ): Sử dụng biểu mẫu để lọc ra các sinh viên sinh năm 2002 và có điểm Triết trên
5.0 nhưng điểm thể dục dưới 9.0
Trang 32 Đáp án và hướng dẫn chấm
Câu 1: + Tạo và đặt tên CSDL đúng(0.25đ); Lưu đúng thư mục(0.25đ)
Câu 2: Tạo Bảng, đặt tên đúng
+ Mỗi trường đặt tên, chọn kiểu dữ liệu đúng(0.1đ)
+ Thay đổi các tính chất như yêu cầu của đề(0.1đ)
Câu 3:
+ Tạo form có đầy đủ các trường(1.5đ)
+ Chỉnh màu sắc, kích cỡ các trường(0.5đ)
+ Đặt lại tiêu đề phụ(nhãn) của Form(0.5đ)
+ Thiết kế được các nút lệnh như yêu cầu đảm bảo chạy được Một nút lệnh(0.25đ)
Câu 4:
+ Nhập đầy đủ 5 bản ghi(1.5đ) Mỗi bản ghi nhập đúng(0.3đ)
+ Sắp xếp dữ liệu theo yêu cầu(0.5đ)
Câu 5: Lọc đúng yêu cầu(1đ)
Rút kinh nghiệm: