1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Vật lí Lớp 8 - Tiết 7 đến 10 - Năm học 2011-2012

10 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 210,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm được độ lớn áp suất khí quyển được tính theo độ cao của cột thủy ngân, biết đổi đơn vị mmHg sang đơn vị N/m2 * KÜ n¨ng: - Lµm ®­îc c¸c TN chøng minh sù tån t¹i cña ¸p suÊt khÝ quyÓ[r]

Trang 1

Ng ày soạn: 10/9/2011

Ngày giảng:

Tiết 7- Bài 7: áp suất

I Mục tiêu

* Kiến thức:

- Phát biểu được định nghĩa áp lực và áp suất

- Nắm được công thức tính áp suất, nêu được tên và đơn vị của các đại lượng

- Vận dụng giải thích các hiện tượng đơn giản trong thực tế.

* Kĩ năng:

- Vận dụng cuông thức tính áp suất để giải các bài tập đơn giản về áp lực và áp suất

* Thái độ: - Lòng yêu khoa học và yêu bộ môn.

* Kiến thức trọng tâm: Phần 2

II Chuẩn bị

1 Giáo viên:* Chuẩn bị cho mỗi nhóm:

1 chậu đựng cát nhỏ, 3 viên kim loại giống nhau và bột mịn.Tranh gk

2 Học sinh:

- Học bài cũ

- Nghiên cứu trước bài mới

III Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức lớp (1’).

2 Kiểm tra bài cũ (5’):

* Câu hỏi:* Lực ma sát trượt và ma sát lăn khác nhau như thế nào? Lấy ví dụ?

* Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi nào? Lấy hai ví dụ chứng minh lực ma sát có hại có lợi?

* Đáp án:

Lực ma sát trượt sinh ra khi 1 vật trươt trên bề mặt của vật khác

Lực ma sát lăn sinh ra khi 1 vật lăn trên bề mặt của vật khác

Vd: Hs tự lấy ví dụ trong thực tế

Lực ma sát nghỉ giữ cho vật không trượt khi vật bị tác dụng của lực khác

Vd: Hs tự lấy

* Đặt vấn đề(2): Tại sao máy kéo nặng lại chạy được binh thường trên nền đất mềm, còn

ô tô nhẹ hơn nhiều lại có thể bị lún bánh và sa lầy trên chính quãng đường này?

3 Bài mới

*Hoạt động 1(7): Tỡm hiểu ỏp lực là

gỡ?

- Gv: Người đứng, bàn, tủ đặt trờn nền

nhà đều tỏc dụng lờn nền nhà một lực,

lực đú ta gọi là ỏp lực lờn nền nhà

- Gv: Vậy ỏp lực là gỡ?

- Hs: Là lực ộp cú phương vuụng gúc

I Áp lực là gỡ?

Là lực ộp cú phương vuụng gúc với mặt

bị ộp

Trang 2

với mặt bị ép

- Gv: Em hãy lấy một ví dụ về áp lực

- Hs: Lấy ví dụ

- Gv: Hãy quan sát hình 7.3 a,b thì lực

nào là áp lực?

- Hs: a lực máy kéo tác dụng lên mặt

đường

b Cả hai lực

*Hoạt động 2(15): Tìm hiểu áp suất

- Gv: Để biết tác dụng của áp lực phụ

thuộc vào yếu tốc nào ta nghiên cứu thí

nghiệm sau:

- Gv: Làm TN như hình 7.4 SGK

- Hs: Quan sát

- Gv: Treo bảng so sánh lên bảng

- Gv: Quan sát TN và hãy cho biết các

hình (1), (2), (3) thì ở hình nào khối

kim loại lún sâu nhất?

- Hs: Hình (3) lún sâu nhất

- Gv: Dựa vào TN đó và hãy điền dấu

>, =, < vào bảng?

- Hs: Lên bảng điền vào

- Gv: Như vậy tác dụng của áp lực

càng lớn khi nào? Và diện tích nó như

thế nào?

- Hs: trả lời

- Gv: Tác dụng của áp lực lên diện tích

bị ép thì tỉ số đó gọi là áp suất Vậy áp

suất là gì?

- Hs: Tinh bằng độ lớn của áp lực lên

một đơn vị diện tích bị ép

- Gv: Công thức tính áp suất là gì?

- Hs: P = F S

- Gv: Đơn vị áp suất là gì?

- Hs: N/m2, Paxcan (Pa)

1Pa =1N/m2

*Hoạt động 3(8): Vận dụng

- Gv: Dựa vào nguyên tắc nào để làm

tăng hoặc giảm áp suất?

- Hs: Dựa vào áp lực tác dụng và diện

tích bị ép để làm tăng hoặc giảm áp

suất

- Gv: Hãy lấy VD?

C1: a Lực máy kéo tác dụng lên mặt đường

b Cả hai lực

II Áp suất

1 Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào yếu tố nào

C2: F2> F1 S2 = S1 h2 > h1 F3 = F1 S3 < S1 h3> h1

*Kết luận:

(1) Càng mạnh (2) Càng nhỏ

2.Công thức tính áp suất

Áp suất được tính bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép

F

P = S

Trong đó : P là áp suất (N/m2) F: áp lực (N)

S: Diện tích (m2)

III Vận dụng

C4: Dựa vào áp lực tác dụng và diện tích

bị ép để làm tăng hoặc giảm áp suất

VD: Lưỡi dao bén dễ thái hơn lưỡi dao không bén

C5: Tóm tắt:

Fx = 340.000N

Trang 3

- Hs: Lưỡi dao bộn dễ thỏi hơn lưỡi dao

khụng bộn

- Gv: Cho hs đọc SGK

- Hs: Đọc và thảo luận 2 phỳt

- Gv: Túm tắt bài này

- Gv: Em nào lờn bảng giải bài này?

- Hs: Lờn bảng thực hiện

- Gv: Dựa vào kết quả tớnh toỏn hóy

giải thớch cõu hỏi đầu bài?

- Hs: Áp suất ụtụ lớn hơn nờn ụtụ bị

lỳn

Sx = 1,5 m2

Fụ = 20.000 N

Sụ = 250 cm2 =0,025m2

Giải: Áp suất xe tăng:

F 340000

Px = S = 1,5 = 226666,6 N/m2

Áp suất ụtụ

F 20.000 Pụtụ = S = 0,025 = 800.000 N/m2

Vỡ ỏp suất của ụtụ lớn hơn nờn ụtụ bị lỳn

4 Củng cố (5’)

- Làm bài tập SBT

- HS đọc ghi nhớ

- Gv hệ thống lại kiến thức trọng tâm

5 Hướng dẫn về nhà (2’)

- Học và làm các bài tập trong sách bài tập

- Đọc trước bài mới

Ng ày soạn: 10/2011

Ngày giảng:

Tiết8 - Bài 8: áp suất chất lỏng – bình thông nhau

I Mục tiêu

* Kiến thức:

- Mô tả TN chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong chất lỏng

- Nắm được công thức tính áp suất chất lỏng, nêu được đơn vị của các đại lượng và nguyên tắc bình thông nhau

* Kĩ năng:

- Làm TN

- Vận dụng cuông thức tính áp suất để giảI các bài tập và giải thích một số hiện tượng thường gặp

* Thái độ: - Lòng ham mê thực nghiệm và tính cẩn thận

* Kiến thức trọng tâm: Phần 1+ 2.

II Chuẩn bị

1 Giáo viên:* Chuẩn bị cho mỗi nhóm: 1 hình trụ có đáy C và các lỗ A, B ở đáy, thành bịt bằng màng cao su mỏng, 1 bình thủy tinh có đĩa D tách rời dùng làm đáy, 1 bình thông nhau

2 Học sinh:

- Học bài cũ

- Nghiên cứu trước bài mới

III Các hoạt động dạy học

Trang 4

1 ổn định tổ chức lớp (1’).

2 Kiểm tra bài cũ (5’):

* Câu hỏi: áp lực là gì? Công thức tính áp suất ? Đơn vị tính áp suất?

- Một khối kim loại có trọng lượng P=510N, được để lên một bàn có tiết diện tiếp xúc S

= 0,03 m2 Tính áp suất của khối kim loại lên mặt bàn?

* Đáp án: áp lực là lực ộp cú phương vuụng gúc với mặt bị ộp.

F

P = S

Trong đú : P là ỏp suất (N/m2)

F: ỏp lực (N)

S: Diện tớch (m2)

Hs áp dụng làm bt

* Đặt vấn đề(2): Tại sao khi lặn sâu, người thợ lặn phải mặc bộ áo lặn chịu được áp suất

lớn?

3 Bài mới

*Hoạt động 1(15): Tìm hiểu sự tồn

tại của ỏp suất trong lũng chất lỏng.

- Gv: Để biết chất lỏng cú gõy ra ỏp

suất khụng, ta vào thớ nghiệm

- Gv: Làm TN như hỡnh 8.3 SGK

-Hs: Quan sỏt

- Gv: Cỏc màng cao su bị biến dạng

chứng tỏ điều gỡ?

-Hs: Chất lỏng cú ỏp suất

- Gv: Chất lỏng gõy ỏp suất cú giống

chất rắn khụng?

-Hs: Chất lỏng gõy ỏp suất theo mọi

hướng

- Gv: Làm TN như hỡnh 8.4 SGK

-Hs: Quan sỏt

- Gv: Dựng tay cầm bỡnh nghiờng theo

cỏc hướng khỏc nhau nhưng đĩa D

khụng rơi ra khỏi bỡnh TN chứng tỏ

điều gỡ?

-Hs: Áp suất tỏc dụng theo mọi hướng

lờn cỏc vật đặt vào nú

- Gv: Em hóy điền vào chỗ trống ở C1

-Hs: (1) Thành; (2) đỏy; (3) trong lũng

*Hoạt động 2(5):Tỡm hiểu cụng thức

I Sự tồn tại của ỏp suất trong loũn chất lỏng

P = d.h

1 Thớ nghiệm

C1: Chứng tỏ chất lỏng gõy ra ỏp suất lờn đỏy bỡnh

C2: Chất lỏng gõy ra ỏp suất theo mọi hướng

C3: Áp suất tỏc dụng theo mọi hướng lờn cỏc vật đặt trong nú

2 Kết luận

Chất lỏng khụng chỉ gõy ra ỏp suất lờn thành bỡnh mà lờn cả đỏy bỡnh và cỏc vật

ở trong lũng chất lỏng

II Cụng thức tớnh ỏp suất chất lỏng

Trang 5

tớnh ỏp suất chất lỏng

- Gv: Em hóy viết cụng thức tớnh ỏp

suất chất lỏng?

-Hs: P = d.h

- Gv: Hóy cho biết ý nghĩa và đơn vị

từng đại lượng ở cụng thức này?

-Hs: Trả lời

*Hoạt động 3(5): Tỡm hiểu bỡnh thụng

nhau

- Gv: Làm TN: Đổ nước vào bỡnh cú 2

nhỏnh thụng nhau

-Hs: Quan sỏt hiện tượng

- Gv: Khi khụng rỳt nước nữa thỡ mực

nước hai nhỏnh như thế nào?

-Hs: Bằng nhau

- Gv: Nguyờn tắc bỡnh thụng nhau

được ứng dụng để làm gì?

-Hs: Trả lời

*Hoạt động 4(5): Vận dụng

- Gv: Tại sao người thợ lặn khi lặn

phải mặc ỏo chống ỏp suất

-Hs: trả lời

- Gv: Em nào giải được C7

-Hs: lờn bảng thực hiện

- Gv: Quan sỏt hỡnh 8.7

Ấm nào chứa nước nhiều hơn?

-Hs: Ấm cú vũi cao hơn

- Gv: Hóy quan sỏt hỡnh 8.8

-Hs: Quan sỏt và đọc nội dung C8:

- Gv: hóy giải thớch họat động của thiết

bị này?

-Hs: Nhỡn vào ống trong suốt ta biết

được mực nước trong bỡnh

P= d.h

Trong đú:

d: Trọng lượng riờng (N/m3) h: Chiều cao (m)

P: Áp suất chất lỏng (Pa)

III Bỡnh thụng nhau

 Trong bỡnh thụng nhau chứa cựng một chất lỏng đứng yờn,

cỏc mực chất lỏng ở cỏc nhỏnh luụn ở cựng độ cao

IV.Vận dụng

C6: Vỡ lặn sõu dưới nước thỡ ỏp suất chất lỏng lớn:

C7:- P1 = d h1 = 10.000.h2 =12.000Pa

h2 = h1 –h = 1,2-0,4 = 0,8 m

=> P2 = d.h2 = 10.000 x 0,8 = 8000 Pa

C8: Ấm cú vũi cao hơn đựng nhiều nước hơn

C9: Nhỡn vào ống trong suốt ta biết được mực nước trong bỡnh

4 Củng cố (5’)

- Làm bài tập SBT

- HS đọc ghi nhớ

- Gv hệ thống lại kiến thức trọng tâm

5 Hướng dẫn về nhà (2’)

- Học và làm các bài tập trong sách bài tập

- Đọc trước bài mới

Trang 6

Ng ày soạn: 12/9/2011

Ngày giảng:

Tiết9 - Bài 9 : áp suất khí quyển

I Mục tiêu

* Kiến thức:

- Nắm được sự tồn tại của áp suất khí quyển

- Nắm được độ lớn áp suất khí quyển được tính theo độ cao của cột thủy ngân, biết đổi

đơn vị mmHg sang đơn vị N/m2

* Kĩ năng:

- Làm được các TN chứng minh sự tồn tại của áp suất khí quyển

- Giải thích được TN Tôrixeli và một số hiện tượng đơn giản thường gặp

* Thái độ: - Nghiêm túc trung thực và đoàn kết

* Kiến thức trọng tâm: Nhận biết được áp sự tồn tại của áp suất khí quyển và tính toán

các trường hợp đơn giản

II Chuẩn bị

1 Giáo viên:* Chuẩn bị cho mỗi nhóm: 1 ống thủy tinh đương kính 2mm dài 15cm, 2 lắp cao su.Trang gk

2 Học sinh:

- Học bài cũ

- Nghiên cứu trước bài mới

III Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức lớp (1’).

2 Kiểm tra bài cũ (5’):

* Câu hỏi:* Chất lỏng gây ra áp suất có phương như

bài 8.3 (SBT)

* Công thức tính áp suất chất lỏng? Làm

thế nào? Làm bài 8.1(SBT)

* Đáp án: P= d.h

Trong đú:

d: Trọng lượng riờng (N/m3)

h: Chiều cao (m)

P: Áp suất chất lỏng (Pa)

Hs trình bày bài tập lên bảng

* Đặt vấn đề(2): Khi lộn ngược một cốc nước đầy được đậy kín bằng một tờ giấy không

thấm nước thì nước có chảy ra ngoài hay không? Vì sao?

3 Bài mới

*Hoạt động 1 (15):Tỡm hiểu sự tồn tại

của ỏp suất khớ quyển

I Sự tồn tại của ỏp suất khớ quyển

Trỏi đất và mọi vật trờn trỏi đất đều chịu

Trang 7

-Gv: Cho 1 hs đứng lên đọc phần thông

báo ở sgk

-Hs: Thực hiện

-Gv: Vì sao không khí lại có áp suất?

Áp suất này gọi là gì?

-Hs: Vì không khí có trọng lượng nên

có áp suất tác dụng lên mọi vật, Áp

suất này là áp suất khí quyển

-Gv: Làm TN như hình 9.2

-Hs: Quan sát

-Gv: Em hãy giải thích tại sao?

-Hs: Vì khi hút hết không khkí trong

hộp ra thì áp suất khí quyển ở ngoài lớn

hơn ánh sáng trong hộp nên vỏ hộp bẹp

lại

-Gv: Làm TN2:

-Hs: Quan sát

-Gv: Nước có chảy ra ngoài ko? Tại

sao?

-Hs: Nước không chảy được ra ngoài vì

áp suất khí quyển đẩy từ dưới lên lớn

hơn trọng lượng cột nước

-Gv: Nếu bỏ ngón tay bịt ra thì nước có

chảy ra ngoài không? Tại sao?

-Hs: Nước chảy ra vì trọng lượng cột

nước cộng trọng lượng

-Gv: Cho HS đọc TN3 SGK

-Hs: Đọc và thảo luận 2 phút

-Gv: Em hãy giải thích tại sao vậy?

-Hs: Trả lời

-Gv: Chấn chỉnh và cho HS ghi vào vở

*Hoạt động 2 (10):Tìm hiểu độ lớn

của áp suất khí quyển

-Gv: Giảng cho HS thí nghiệm

Tô-ri-xen-li

-Gv: Áp suất tại A và tại B có bằng

nhau không? Tại sao?

-Hs: Trả lời

-Gv: Áp suất tại A là áp suất nào và tại

B là áp suất nào?

-Hs: Tại A là áp suất khí quyển, tại B là

áp suất cột thủy ngân

-Gv: Hãy tính áp suất tại B

tác dụng của áp suất khí quyển theo mọi hướng

C1: khi hút hết không khí trong bình ra thì

áp suất khí quyển ở ngoài lớn hơn ánh sáng trong hộp nên nó làm vỏ bẹp lại

C2: Nước không chảy ra vì ánh sáng khí quyển lớn hơn trọng lượng cột nước

C3: Trọng lượng nước cộng với áp suất không khí trong ống lớn hơn áp suất khí quyển nên nước chảy ra ngoài

C4: Vì không khí trng quả cầu lúc này không có (chân không) nên ánh sáng trong bình bằng O Áp suất khí quyển ép 2 bánh cầu chặt lại

II Độ lớn của áp suất khí quyển

1 Thí nghiệm Tô-ri-xen-li SGK

2 Độ lớn của áp suất khí quyển

C5: Áp suất tại A và tại B bằng nhau vì

nó cùng nằm trên mặt phẳng nằm ngang trong chất lỏng

C6: Áp suất tại A là áp suất khí quyển, tại

B là áp suất cột thủy ngân

C7: P = d.h = 136000 0,76 = 103360 N/m2

Trang 8

HS: P = d.h = 136000 0,76

= 103360(N/m2)

*Hoạt động 3 (5):Vận dụng

-Gv: Em hóy giải thớch hiện tượng nờu

ra ở đầu bài?

-Hs: Nước khụng chảy xuống được là

vỡ ỏp suất khớ quyển > trọng lượng cột

nước

-Gv: Hóy nờu vớ dụ chứng tỏ sự tồn tại

ỏp suất khớ quyển?

-Hs: Trả lời

-Gv: Núi ỏp suất khớ quyển bằng

76cmHg cú nghĩa là gỡ?

-Hs: Nghĩa là khớ quyển gõy ra ỏp suất

bằng ỏp suất đỏy cột thủy ngõn cao

76cm

-Gv: Hướng dẫn HS trả lời cỏc cõu C11

và C12

III Vận dụng

C8: Nước khụng chảy xuống được vỡ ỏp suất khớ quyển lớn hơn trọng lượng cột nước

C10: Nghĩa là khớ quyển gõy ra ỏp suất bằng ỏp suất ở đỏy cột thủy ngõn cao 76cm

4 Củng cố (5’)

- Làm bài tập SBT

- HS đọc ghi nhớ

- Gv hệ thống lại kiến thức trọng tâm

5 Hướng dẫn về nhà (2’)

- Học và làm các bài tập trong sách bài tập

- Đọc trước bài mới

Ng ày soạn: 12/9/2011

Ngày giảng:

Tiết 10- Bài 10: ôn tập

I Mục tiêu

* Kiến thức: - Khắc sâu những kiến thức cơ bản có liên quan đến kiến thức đã học trong

chương

* Kĩ năng: - Vận dụng kiến thức đã học để giải thích các hiện tượng trong tự nhiên

* Thái độ: - Tính đoàn kết, nghiêm túc và trung thực

* Kiến thức trọng tâm: Chuyển động cơ học, lực, áp suất.

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Hệ thống câu hỏi và bài tập.

2 Học sinh:

- Học bài cũ

- Nghiên cứu trước bài mới

III Các hoạt động dạy học

Trang 9

1 ổn định tổ chức lớp (1’).

2 Kiểm tra bài cũ (5’): Lồng vào baì.

3 Bài mới

*Hoạt động1(12): Tự kiểm tra

Gv chiếu lần lợt các câu 1, 2, 3, 4 lên

máy chiếu; yêu cầu học sinh hoạt động

cá nhân trả lời

1- Tại sao mặt trời mọc đằng Đông, lặn

đằng Tây?

2- Độ lớn của vận tốc cho biết điều gì?

- Công thức dùng để tính vận tốc ?

- Đơn vị đo vận tốc, nếu đổi đơn vị thì

số đo vận tố có thay đổi không?

3- Tại sao ta phải tính vận tốc trung

bình?

4- Khi biểu diễn lực chúng ta cần chú ý

đến mấy yếu tố?Đó là những yéu tố

nào?

5-Khi ôtô đột ngột rẽ sang trái hỏi hành

khách sẽ bị nghiêng sang bên nào?

6- Lực ma sát lăn,trượt sinh ra khi

nào?Lực ma sát có lợi hay có hại?

7- áp suất phụ thuộc vào mấy yếu tố?

Phụ thuộc vào các yếu tố đó như thế

nào?

- Em hãy nêu biện pháp làm tăng,

giảm áp suất được ứng dụng trong thực

tế?

Gv mời học sinh khác nhận xét kết quả

*Hoạt động2(25): Vận dụng

Bài 1:Một người đi đạp xuống 1 cái

dốc dài 50m hết 10s.Xuống hết dốc xe

lăn

thêm 30m trong 10s rồi mới dừng

hẳn.Tính vận tốc trung bình của người

đi xe trên mỗi quãng đường và trên cả

quãng đường

Bài 2:Một thùng cao 1m đụng đầy

nước.Tính áp suất của nước lênđáy

I Tự kiểm tra

1-Tại vì Mặt Trời chuyển động so với trái

Đất

2-Độ lớn của vận tốc cho biết sự nhanh hay chậm của chuyển động

- Đơn vị vận tốc:km/h ; m.s…

3-Tại vì trên các quãng đường khác nhau ta

đi với vận tốc khác nhau

4-Khi biểu diễn lực ta cần chú ý các yếu tố:

*Điểm đặt lực

*Phương và chiều của lực

*Độ lớn của lực

5- Khi ôtô đột ngột rẽ sang trái thì hành khách sẽ bị nghiêng sang bên phải

6- Lực ma sát lăn sinh ra khi 1 vật lăn trên

bề mặt của vật khác

- Lực ma sát vừa có lợi vừa có hại

7- áp suất phụ thuộc vào 2 yếu tố:Độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép

Các nhóm hoạt động theo yêu cầu của giáo viên

II vận dụng

Hs trả lời từng yêu cầu của từng bài:

Bài 1:

1-Vận tốc trên quãng đường dốc là:

ADCT: V1= S1/T1 =5(m/s)

2-Vận tốc trên quãng đường bằng là: ADCT

V2=S2/T2 =3(m/s)

3-Vận tốc trên cả quãng đường là:

V3=S1+S2/T1+T2= 4(m/s)

Bài 2:

1-áp suất lên đáy thùng là:

ADCT:P1=d.h1=10.000(Pa) 2-áp suất lên điểm A là:

Có: h2=h-h1

ADCT:P2=d.h2=10.000*0,7=7000(Pa)

Trang 10

thùng và lên một điểm ở cách đáy

thùng 0,3 m?

Bài 3: Một người tỏc dụng lờn mặt sàn

một ỏp suất 17000N/m2 Diện tớch tiếp

xỳc với mặt sàn là 0,03 m2 Hỏi áp lực

là bao nhiờu ?

Bài 4: Một thựng cao 3.2m đựng đầy

nước Tớnh ỏp suất của nước lờn đỏy

thựng và lờn một điểm cỏch đỏy thựng

0.4m Biết trọng lượng riờng của nước

là 10000N/m3

Bài 3: Độ lớn của áp lực là:

áp dụng công thức:P=F/S => F=P.S

Thay số:F=17000.0,03=510(N) ĐS: F=510N

Bài 4:

1 áp suất của nước lên đáy thùng là:

áp dụng công thức:P=d.h Thay số:P=3.2*10000=32000(N/m2)

2 áp suất của nước lên điểm A là:

áp dụng công thức:P=d.h’

Thay số:P=10000*0,8=8000(N/m2)

4 Củng cố (5’)

- Làm bài tập SBT

- HS đọc ghi nhớ

- Gv hệ thống lại kiến thức trọng tâm

5 Hướng dẫn về nhà (2’)

- Học và làm các bài tập trong sách bài tập

- Đọc trước bài mới

Ngày đăng: 06/04/2021, 22:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm