- Thu bµi chÊm - nhËn xÐt ch÷a lçi: - Biểu dương những HS viết tốt, chép bài chính tả đúng, đẹp c- Hướng dẫn làm bài tập chính tả:.. HS nªu yªu cÇu.[r]
Trang 1Tuần 25 Ngày soạn: 17/ 02/ 2012
Ngày giảng: Thứ hai ngày 20/ 02/ 2012 Tập đọc
Tiết 13+14: Hoa ngọc lan
I- Mục đích yêu cầu:
- HS đọc trơn được cả bài Đọc đúng các tiếng có phụ âm đầu là: v, d, l, n, phụ câm
cuối t, các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy
- Ôn các vần ăm, ăp, tìm được các tiếng nói được câu chứa tiếng có vần ăm, ăp.
- Hiểu được từ ngữ trong bài: lấp ló, ngan ngát
- Nhắc lại được các chi tiết tả nụ hoa lan, hương lan
- Hiểu được tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bé
- Gọi tên đúng các loài hoa trong ảnh
II- Đồ dùng:
- Tranh minh họa SGK
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 - ổn định tổ chức:
2 - Kiểm tra bài cũ:
Đọc phân vai bài: Vẽ ngựa
3 - Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài ghi bảng: Tập đọc:
hoa ngọc lan
b Hướng dẫn HS luyện đọc:
* GV đọc mẫu toàn bài
* HS luyện đọc:
* Luyện đọc tiếng - từ ngữ:
- Tìm tiếng trong bài có âm đầu: l, n, v,
d ?
- GV viết bảng tiếng từ: hoa ngọc lan, lá
dày, lấp ló, ngan ngát, khắp, sáng sáng,
xòe ra
- Cho HS luyện đọc
- Cho HS đọc, phân tích một số một số
tiếng khó: ngan ngát, sáng, xòe, khắp
- Giải nghĩa từ: Thơm ngan ngát là
thơm NTN?
Lấp ló nghiã là NTN ?
* Luyện đọc câu
- Bài có mấy câu?
- 2 HS đọc
- HS theo dõi
- HS nêu
- HS luyện đọc CN + ĐT
- HS đọc + phân tích
- Có mùi thơm ngát, lan tỏa rộng, gợi cảm giác thanh khiết, dễ chịu
- Ló ra rồi mất đi, khi ẩn khi hiện
- HS nêu
Trang 2- Cho học sinh luyện đọc câu
* Luyện đọc đoạn - bài
- Cho HS đọc từng đoạn
Cho đọc cả bài
* Thi đọc trơn cả bài
c Ôn vần ăm - ăp:
- Tìm tiếng trong bài có vần ăp
- Cho học sinh đọc + phân tích tiếng
khắp
+ Nêu yêu cầu 2 ?
- Hãy đọc các từ mẫu trong SGK?
- Cho HS thi tìm tiếng ngoài bài có vần
ăm, ăp ?
- Cho HS đọc các tiếng vừa tìm.
- Nói câu chứa tiếng có vàn ăm, ăp.
- So sánh 2 vần
4 - Củng cố - Dặn dò:
? Chúng ta vừa học được bài gì ?
? Ôn các vần nào ?
- Về nhà tìm tiếp câu chứa vần ăm, ăp
Tiết 2
1 - Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đọc bài SGK: Hoa ngọc lan
- GV nhận xét, cho điểm
2 - Dạy học bài mới:
a Tìm hiểu bài:
* Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Cho HS đọc bài GV nêu câu hỏi:
- Hoa ngọc lan màu gì ?
- Hương hoa lan thơm NTN ?
- GV đọc diễn cảm cả bài,
* Luyện nói:
- Trong tranh có những loại hoa gì ?
- Hãy kể tên và màu sắc các loại hoa mà
em biết ?
- Cho 2 HS đọc 1 câu
- Đọc ĐT theo tổ - lớp
- 3 HS đọc đoạn 1: Từ đầu đến xanh thắm
- 3 HS đọc đoạn 2 :tiếp đến khắp nhà
- 3 HS đọc đoạn 3: Còn lại
- 2 HS đọc toàn bài
- Lớp đọc đồng thanh
- Mỗi tổ cử 1 đại diện thi đọc
- HS nêu : khắp
- HS đọc + phân tích
- HS nêu:
- HS đọc từ mẫu trong SGK
- HS thi tìm, GV ghi bảng các tiếng HS nêu
- HS đọc
- HS nêu miệng
- HS so sánh
- HS nêu
- Đọc CN 5,6 em
- Trắng ngần
- Ngan ngát tỏa khắp nhà
- HS luyện đọc CN
- HS nêu
- HS kể
- HS nêu
Trang 33 Củng cố - dặn dò:
- Vừa học bài gì ?
- Đọc lại bài ?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài Chuẩn bị bài sau
Toán
I- Mục tiêu:
- Củng cố về làm tính trừ (đặt tính, tính) và trừ nhẩm các số tròn chục (trong p/vi 100)
- Củng cố về giải toán
II- Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
60 - 40 30 - 10 90 - 40
Lớp nhận xét - chữa bài
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài - ghi bảng:
b Hướng dẫn ôn tập:
+ Bài 1: Tính
- Củng cố cách đặt tính - tính
+ Bài2: Số ?
- Nêu cách thực hiện
+Bài 3: Điền đúng (Đ) sai điền (S)
- Giải thích vì sao?
- 3 HS lên bảng
- Lớp làm bảng con
HS nêu yêu cầu bài
CN lên bảng - lớp làm bảng con
70 80 60 40 90
50 40 30 10 50
20 40 30 30 40
HS nêu yêu cầu bài HS làm và chữa bài 40
30
90 - 20 70 20
HS nêu yêu cầu và làm bài tập
60 cm - 10 cm = 50 S
60 cm - 10 cm = 50 cm Đ
60 cm - 10 cm = 40 cm S
Trang 4+ Bài 4: Đọc đề.
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Bài tập thuộc dạng toán nào ?
Yêu cầu: + 1 HS lên bảng tóm tắt
+ 1 HS lên bảng giải
+ Lớp làm vào vở
+ CN nhận xét và chữa bài
+ Bài 5: Điền dấu ( + ); ( - )
Nêu cách thực hiện
3 Củng cố - dặn dò:
- Vừa học bài gì?
- Các số tròn chục là các số có mấy chữ
số?
- Số nào là số bé nhất, số nào là số lớn
nhất trong các số tròn chục?
- Về học lại bài - chuẩn bị bài sau
HS đọc đề bài Nhà Lan có: 20 cái bát Thêm : 1 chục cái bát
Có tất cả : cái bát ?
Bài giải Đổi 1 chục cái bát = 10 cái bát Nhà Lan có tất cả là:
20 + 10 = 30 (cái bát) Đáp số: 30 cái bát
HS nêu yêu cầu - làm bài tập
50 -10 = 40
30 + 20 = 50
40 -20 = 20
- Luyện tập
- Là các số có 2 chữ số
- Số bé nhất là 10, số lớn nhất là 90
Ngày soạn: 18/ 02/ 2012
Ngày giảng: Thứ ba ngày 21/ 02/ 2012
Toán
Tiết 98: Điểm ở trong, ở ngoài một hình
I- Mục tiêu:
- HS nhận biết bước đầu về điểm ở trong, ở ngoài một hình
- Củng cố tính cộng, trừ các số tròn chục và giải toán
II- Các hoạt động dạy - học:
1- Kiểm tra bài cũ:
Tính:
- 3 HS lên bảng - Lớp làm bảng con
Trang 530 + 40 = ? 60 - 40 = ? 50 - 50
= ?
2- Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài - ghi bảng:
b Hướng dẫn tìm hiểu bài:
* Giới thiệu điểm ở trong, ở ngoài hình
vuông:
- GV kẻ hình vuông lên bảng
- GV chấm một điểm trong hình vuông
- Trong hình học chấm này được gọi là
gì?
- Hãy đặt tên điểm
- Điểm A nằm ở đâu so với hình vuông?
- GV chấm tiếp điểm đặt tên là điểm N
- Điểm N nằm ở đâu so với hình
vuông?
* Giới thiệu điểm ở trong, ở ngoài hình
tam giác, hình tròn:
- GV vẽ hình tròn và hình tam giác lên
bảng
- Hãy chấm điểm ở trong hình tròn, hình
tam giác?
- Yêu cầu HS lên chỉ và nêu vị trí các
điểm
3 Luyện tập:
+ Bài 1: Đúng ghi Đ; Sai ghi S
C B E
A I
A N
- Gọi là 1 điểm
- Điểm A
- Nằm trong hình vuông
- Nằm ngoài hình vuông
- 2 HS lên bảng - Lớp nhận xét chữa
B P
ơ
C O
HS lần lượt lên chỉ và nêu lại vị trí từng
điểm
HS nêu yêu cầu
HS làm và chữa bài
Điểm A ở trong hình T.giác
Điểm B ở ngoài hình T giác
Điểm E ở ngoài hình T giác
Điểm C ở ngoài hình T giác
Điểm I ở ngoài hình T giác
Điểm D ở ngoài hình T giác
2 HS lên bảng lớp làm vào SGK
Trang 6D
+ Bài 2: Vẽ 2 điểm trong hình vuông và
4 điểm ngoài hình vuông
Vẽ 3 điểm ở trong hình tròn, 2 điểm ở
ngoài hình tròn
- GV nhận xét
+ Bài 3: Tính
- Nêu cách thực hiện?
+ Bài 4: Hãy nêu đề toán?
Tóm tắt
Bài toán cho biết gì? Hoa có : 10 nhãn vở
Mẹ cho : 20 nhãn vở
Bài toán hỏi gì? Có tất cả: nhãn vở ?
- GV nhận xét bài làm của HS
4 Củng cố - dặn dò:
- Vừa học bài gì?
- Nhận xét giờ học
- Về ôn lại bài - Chuẩn bị bài sau
HS nêu yêu cầu và làm BT
CN lên bảng - Lớp làm vào vở BT
20 + 10 + 10 = 40 60 - 20 - 20 = 30
30 + 10 + 20 = 60 60 - 10 - 20 = 30
30 + 20 + 10 = 60 70 + 10 - 20 = 60
3 HS nêu + ĐT
CN lên bảng - Lớp làm vào vở Giải
Hoa có tất cả là:
10 + 20 = 30 (nhãn vở) Đáp số: 30 nhãn vở
- HS nêu
Chính tả( tập chép ):
Tiết 5: Nhà bà ngoại
I- Mục tiêu:
- HS chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn “nhà bà ngoại”
- Đếm số dấu chấm trong bài chính tả, Hiểu dấu chấm dùng để kết thúc câu
- Điền đúng vần ăm hoặc ăp, chữ k hoặc c vào chỗ chấm
- Viết đúng cự li , tốc độ, các chữ đều đẹp Sau dấu chấm có viết hoa
II- Đồ dùng:
- Bảng phụ chép sẵn bài chính tả: Nhà bà ngoại Bài tập 2; 3 SGK
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 71 Ôn định tổ chức
2- Kiểm tra bài cũ:
GV đọc: hộp bánh, quyển sách
3 - Dạy học bài mới:
a Giới thiệu - ghi bảng:
b Hướng dẫn tập chép:
* Giáo viên treo bảng phụ Đọc bài 1
lần
- Trong bài có những chữ nào khó viết ?
- GV gạch chân những chữ khó viết +
phân tích
GV đọc các tiếng: ngoại, rộng rãi, lòa
xòa, hiên, thoang thoảng, khắp vườn.
- GV chữa lỗi cho những HS viết sai
* HD cách chép bài
- Hướng dẫn tư thế ngồi viết
- Đầu dòng phải viết NTN ?
- Sau dấu chấm viết NTN ?
- Trong bài có mấy dấu chấm?
- GV đọc lại bài
c- Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
+ Bài 1: Điền ăm hay ăp
CN lên bảng - lớp làm vào vở
+ Bài 2: Điền k hay c
- Củng cố luật chính tả
4- Củng cố - dặn dò:
- Vừa tập viết bài gì ?
- Đọc lại bài tập chép
- Về luyện viết bài vào vở
- Chuẩn bị bài sau
- CN lên bảng - Lớp viết bảng con
- 3 HS đọc bài + ĐT 1 lần
- HS nêu
- HS đọc CN + ĐT, phân tích
- HS viết bảng con
- Lùi vào 1 ô, chữ cái đầu viết hoa
- Chữ cái đầu viết hoa
- 4 dấu chấm
- HS đọc thầm từng câu, chép bài
- HS soát lỗi bằng bút chì Đổi vở KT chéo
HS nêu yêu cầu
HS làm và chữa bài Năm nay, Thắm đã là học sinh lớp một Thắm chăm học, biết tự tắm cho mình,
biết sắp xếp sác vở ngăn nắp.
HS nêu yêu cầu
HS làm và chữa bài
Hát đồng c a chơi kéo co
- HS nêu: Bài Nhà bà ngoại
- 4 - 5 em đọc cả bài
Trang 8Ngày soạn: 19/ 02/ 2012
Ngày giảng: Thứ tư ngày 22/ 02/ 2012
Tập đọc:
Tiết 15+16: Ai dạy sớm
I- Mục tiêu:
- HS đọc trơn được toàn bài
- Phát âm đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón.
- Đọc với tốc độ tối thiểu từ 25 - 30 tiếng / phút
- Ôn các vần ươn - ương, Phát âm đúng các tiếng có vần ươn - ương
- Tìm được tiếng, nói được câu có chứa tiếng có vần ươn - ương
- Hiểu các từ ngữ trong bài thơ: vừng đông, đất trời.
- Hiểu được nội dung bài: Cảnh buổi sáng rất đẹp Ai dậy sớm mới thấy được cảnh
đẹp ấy
- Biết hỏi đáp tự nhiên về việc làm buổi sáng
- Học thuộc lòng bài thơ
II- Đồ dùng:
- Tranh minh họa SGK GV chép sẵn bài thơ lên bảng
II- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1- ổn định tổ chức:
2 - Kiểm tra bài cũ:
Đọc bài : Hoa ngọc lan.
3 - Dạy học bài mới:
a Giới thiệu - ghi bảng:
b Bài giảng:
* GV đọc mẫu:
* Luyện đọc tiếng từ:
- Tìm tiếng trong bài có âm : s, l, ch ?
- GV ghi bảng lần lượt - cho HS đọc +
PT
- Nêu các từ khó đọc:
- GV ghi bảng: dậy sớm, lên đồi, đất
trời , chờ đón.
- Thời điểm nào trong ngày gọi là vừng
đông?
- Đất trời là NTN ?
* Luyện đọc câu:
- Bài có mấy câu thơ ?
- Cho HS luyện đọc từng câu
- 2 HS đọc
- HS theo dõi
- HS nêu lần lượt
- HS luyện đọc CN + ĐT, phân tích
- HS nêu lần lượt
- HS đọc trơn CN + ĐT
- Buổi sáng lúc mặt trời mọc
- Mặt đất và bầu trời
- HS nêu: 12 câu
- HS luyện đọc
- HS thi đọc tiếp sức
Trang 9* Luyện đọc đoạn - bài:
- Bài gồm mấy khổ thơ ?
- Cho HS luyện đọc từng khổ thơ
- GV sửa cách phát âm cho HS
- Cho HS đọc ĐT cả bài
d Ôn các vần ươn - ương:
- Tìm tiếng trong bài có vần ươn, ương
?
- Cho HS đọc + Phân tích
- Nói câu chứa tiếng có vần ươn ?
- Nói câu chứa tiếng có vần ương ?
- Vừa ôn mấy vần? Là những vần nào?
- So sánh vần ươn với ương ?
- Đọc lại bài ?
4- Củng cố - Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì ?
? Ôn những vần nào ?
- Về nhà tìm tiếp câu chứa tiếng có vần
ươn, ương
Tiết 2
1 - Kiểm tra bài cũ;
- Đọc bài SGK
- GV nhận xét, cho điểm
2- Dạy học bài mới:
* Tìm hiểu bài, luyện đọc và luyện nói:
a Tìm hiểu bài:
- Hướng dẫn HS trả lời câu hỏi:
? Khi dậy sớm, điều gì đang chờ đón
em :
+ ở ngoài vườn?
+ Trên cánh đồng ?
+ Trên đồi ?
b Luyện đọc diễn cảm:
- GV đọc mẫu - hướng dẫn cách đọc
- Đọc thuộc lòng bài thơ ?
c Luyện nói:
- Cho HS quan sát tranh
- Nêu yêu cầu luyện nói ?
- Hãy đọc câu mẫu trong SGK ?
- 3 khổ thơ
- HS luyện đọc từng khổ thơ
- Đọc tiếp sức từng khổ thơ
- Đọc toàn bài
- Đọc ĐT 1 lần
- HS nêu: vườn, hương
- HS đọc + PT
- HS nêu miệng
- HS nêu
- HS so sánh
- Lớp đọc ĐT cả bài 1 lượt
- HS nêu
- Đọc CN 5,6 em
- Hoa ngát hương chờ đón em
- Vừng đông
- Cả đất trời
- HS theo dõi- HS luyện đọc
- HS thi đọc diễn cảm
- HS học thuộc lòng bài thơ
- HS quan sát tranh
- Hỏi nhau về những việc làm buổi sáng
- HS đọc câu mẫu
Trang 10- Cho HS thảo luận nhóm 2 về những
việc làm buổi sáng của mình
Các nhóm trình bày
3- Củng cố - dặn dò:
- Vừa học bài gì?
- Đọc lại bài
- Về nhà đọc lại bài Chuẩn bị bài sau
Hoạt động nhóm 2
HS thảo lụân
- Đại diện vài nhóm lên trình bày trước lớp
- CN nhận xét - bổ xung
- HS nêu
- CN đọc
Ngày soạn: 20/ 02/ 2012
Ngày giảng: Thứ năm ngày 23/ 02/ 2012
Toán
I- Mục tiêu:
- Củng cố về các số tròn chục và cộng, trừ các số tròn chục
- Củng cố về nhận biết điểm ở trong, ở ngoài một hình
II- Các hoạt động dạy - học:
1- ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra bài cũ:
Vẽ 2 điểm ở trong hình vuông?
Vẽ 3 điểm ở ngoài hình vuông?
3 - Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài - ghi bảng:
b Hướng dẫn luyện tập:
+ Bài 1: Điền vào chỗ chấm
- Củng cố cấu tạo số
- Trong các số sau số nào là số tròn
chục, số nào không phải?
10; 18; 40; 70
- Số tròn chục là số có mấy chữ số và có
chữ số nào ở cuối?
+ Bài 2:
- 3 HS lên bảng
HS nêu Y/c
CN lên bảng - lớp làm vào SGK
Số 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị
Số 18 gồm chục và đơn vị
Số 40 gồm chục và đơn vị
Số 70 gồm chục và đơn vị
- Số tròn chục là các số: 10 ; 40 ; 70
- Không phải số tròn chục Là số: 18
- Là số có 2 chữ số và có chữ số 0 ở cuối
HS nêu Y/c bài tập
CN lên bảng - lớp điền vào SGK
a
Trang 11a.Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn?
b.Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé?
- Trong các số này số nào là số lớn nhất?
Số nào là số bé nhất?
- Số nào là số tròn chục? Số nào không
phải là số tròn chục?
- Nêu số tròn chục lớn nhất trong các số
đó?
+ Bài 3: Đặt tính rồi tính
b Tính nhẩm:
- Củng cố mối q.hệ giữa phép cộng và phép
trừ
- Củng cố cách viết danh số, số đo độ dài
+ Bài 4: Giải toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết cả hai lớp vẽ được bao nhiêu
bức tranh ta làm thế nào?
- Yêu cầu 1 HS tóm tắt, 1 HS lên giải
Lớp làm vào vở
- GV nhận xét bài làm của HS
+ Bài 5: Vẽ 3 điểm ở trong hình tam
giác
2 điểm ở ngoài hình tam giác
9 13 30 50
b
80 40 17 8
- Số bé nhất là số: 8 Số lớn nhất là số 80
- Số tròn chục là các số: 30 , 40 ,50 , 80
- Các số 8 , 13 , 17 không phải là số tròn chục
- 80 là số tròn chục lớn nhất trong các số đó
HS nêu yêu cầu
CN lên bảng - lớp làm bảng con
70 20 80 80 10 90 + + +
20 70 30 50 60 40
90 90 50 30 70 50
HS nêu yêu cầu
HS làm và nêu miệng KQ
50 + 20 = 70 60 cm + 10 cm = 70 cm
70 - 20 = 50 30 cm + 20 cm = 50 cm
70 - 20 = 50 40 cm - 20 cm = 20 cm
HS nêu yêu cầu bài
CN lên bảng - lớp làm vào bảng con
- Lớp 1A: 20 bức tranh, Lớp 1B: 30 bức tranh
- Cả 2 lớp vẽ được bao nhiêu bức tranh?
- Ta làm tính cộng
Tóm tắt Lớp 1A: 20 bức tranh
Lớp 1B: 30 bức tranh Cả 2 lớp : bức tranh? Bài giải
Cả 2 lớp vẽ được là:
20 + 30 = 50 (bức tranh) Đáp số: 30 bức tranh
HS nêu yêu cầu bài
CN lên bảng - lớp vẽ vào SGK