1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề 3 - Ôn tập môn Toán và Tiếng Việt Khối 2 - Lớp 2A4

17 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 162,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a. Bộ phận in đậm trong câu: “Tai cheo cheo không thính” trả lời cho câu hỏi nào? A. Trong câu: “Cheo cheo là loài thú nhút nhát, sống trong rừng”. Từ nhút nhát là từ chỉ gì? a. Đặt câu [r]

Trang 1

Họ và tên:……….

ĐỀ ÔN TẬP Ở NHÀ MÔN TOÁN +TIẾNG VIỆT LỚP 2

A Đề ôn tập ở nhà môn Toán lớp 2 số 1

1 Tính nhẩm:

5 + 8 = ……

7 + 9 =……

12 - 8 =

15 - 8 = ………

16 - 9 =………

19 - 9 =

8 + 5 - 7 =……

4 + 9 - 6 =……

13 - 8 + 4 =

2 Đặt tính rồi tính:

38 + 62 81 – 36 72 – 18 100 – 23 8 + 75 75 - 39 90 - 57

………

………

………

3 Tìm x:

25 + x = 30 72 - x = 42 x - 38 = 42 x + 37 = 80

………

………

4 Điền dấu >; <; =

29 - 4 29 - 5

43 - 3 55 - 17

36 kg + 7 kg 51 kg - 18 kg

8 dm + 25 dm 21 dm + 12 dm

5 Chủ nhật tuần này là ngày 13 tháng 11 Vậy chủ nhật tuần trước là ngày:

A Ngày 20 tháng 11 B Ngày 22 tháng 11

C Ngày 6 tháng 11 D ngày 7 tháng 11

6 Viết số thích hợp vào ô trống:

7 Nhà Hà có 8 chục kg gạo tẻ và số gạo nếp ít hơn số gạo tẻ 16 kg Hỏi nhà Hà có bao nhiêu ki

-lô - gam gạo nếp?

Bài giải

………

………

………

B Đề ôn tập ở nhà môn Toán lớp 2 số 2

1.Tính nhẩm:

18 - 9 =……

6 + 7 =………

15 – 6=……

2 Đặt tính rồi tính:

97 - 26 9 + 48 100 – 7 89 – 47 73 + 27 45 + 38 90 - 34

………

………

………

3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Có 5kg táo và 5kg ổi, vậy:

A Số ki- lô- gam táo nhẹ hơn số ki – lô gam ổi B Số ki- lô- gam táo nặng hơn số ki – lô gam ổi

C Số ki- lô- gam ổi nhẹ hơn số ki – lô gam táo D Số ki- lô- gam ổi và táo nặng bằng nhau

4 a) Số liền sau của số 75 là:

A 76 B 74 C 73

b) Số liền trước của số 90 là:

8 + 7 = ……

9 + 8 =……

13 - 7 =

14 - 8 = ………

16 - 9 =………

18 - 9 =

8 + 5 - 6 =……

5 + 9 - 7 =……

13 - 8 + 6 =

Trang 2

A 89 B 91 C 92

5 Thứ bảy tuần này là ngày 19 tháng 10 Vậy thứ bảy tuần trước là ngày:

A Ngày 12 tháng 10 B Ngày 26 tháng 10

C Ngày 6 tháng 10 D ngày 13 tháng 10

6 Tìm x:

34 + x = 50 65 - x = 38+ 9 x – 26 = 58 - 18

………

………

………

7 Điền dấu >; <; =

38 - 5 39 - 6

43 - 7 65 - 17

39 kg + 8 kg 61 kg - 18 kg

7 dm + 29 dm 24 dm + 12 dm

8 Một cửa hàng buổi sáng bán được 83lit dầu, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 27lít dầu.

Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu?

Bài giải

………

………

………

9 Viết số thích hợp vào ô trống:

C Đề ôn tập ở nhà môn Toán lớp 2 số 3

1 Tính nhẩm:

2 Đặt tính rồi tính:

43 + 17 8 + 65 100 – 21 49 + 18 72 - 15 65 - 26

………

………

………

3 Khoanh vào kết quả đúng:

a) Số liền trước của 90 là:

A 79 B 89 C 91

b) Số liền sau của số 68 là:

A 67 B 69 C 70

4 Tìm x:

25 + x = 43 80 – x = 73 x – 18 = 62 x + 19 = 52

………

………

5 Điền dấu >, <, =

19 + 32 ……… 41 + 19 42 + 28 ……… 70

65 – 16 …… 45 – 6 54 – 26 ……… 26

6 Thứ Sáu tuần này là ngày 20 tháng 12 Vậy Thứ Sáu tuần trước là ngày:

A Ngày 14 tháng 12 B Ngày 15 tháng 12

C Ngày 13 tháng 12 D ngày 12 tháng 12

7 Viết số thích hợp vào ô trống:

Trang 3

8 Một cửa hàng buổi sáng bán được 58kg gạo, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 15kg

gạo Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?

Bài giải

………

………

………

D Đề ôn tập ở nhà môn Toán lớp 2 số 4

1 Đề ôn tập ở nhà môn Toán lớp 2

1 Tính nhẩm:

8 + 9 = ……

17 - 8 =……

40 + 60 = ………

16 - 7 =………

6+ 7 - 6 =……

13 - 4 + 5 =……

2 Đặt tính rồi tính:

31 – 7 100 - 34 58 + 27 60 – 46 9 + 58 48 + 17 35+ 45

………

………

………

3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Anh năm nay 13 tuổi, 5 năm trước anh bao nhiêu tuổi?

A 18 tuổi B 19 tuổi

C 8 tuổi D 9 tuổi

4 Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Hôm nay là thứ ba ngày 13 tháng 12, thứ năm tuần sau là ngày bao nhiêu?

5 Tìm x:

38 + x = 81 x – 39 = 48 + 12

6 Điền dấu thích hợp: >; <; =

38 + 12… 28 + 12 18kg - 9kg… 20kg - 10kg

37 - 28 … 20 – 17 9dm ……58cm + 32cm

7 Mảnh vải xanh dài 39cm, mảnh vải xanh dài hơn mảnh vải đỏ 12cm Hỏi mảnh vải đỏ dài bao

nhiêu xăng – ti – mét?

Bài giải

………

………

………

8 Viết chữ số thích hợp vào ô trống:

E Đề ôn tập ở nhà môn Toán lớp 2 số 5

1 Đề ôn tập ở nhà môn Toán lớp 2

1 Tính nhẩm:

50cm + 50cm = ……… 7 + 9 = …… 49 + 9 – 8 =……

5kg – 4kg =……… 17 - 8 =…… 13 - 8 + 6 =……

2 Đặt tính rồi tính:

Trang 4

91 – 8 100 – 91 43 + 57 72 – 19 65 + 35 90 - 9

………

………

………

3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Có 3kg giấy và 3kg cam, vậy:

A Số ki- lô- gam giấy nhẹ hơn số ki – lô gam cam

B Số ki- lô- gam giấy nặng hơn số ki – lô gam cam

C Số ki- lô- gam cam nhẹ hơn số ki – lô gam giấy

D Số ki- lô- gam cam và giấy nặng bằng nhau

4 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a) 100 số liền sau của số:

A 99 B 90 C 89

b) Số liền trước của 39 là:

A 40 B 38 C 28

5 Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Một tuần em được nghỉ ….ngày Đó là các ngày………

6 Tìm x:

67 + x = 80 x – 38 = 17

………

………

7 Điền các dấu >; <; =

a, 27 + 7 …… 27 + 9 b, 46l – 18l … 19l+ 18l

c, 15 + 56.… 95 – 24 d, 81cm ……2dm + 6dm

8 Mẹ hái được 67 quả cam, chị hái được ít hơn mẹ 18 quả cam Hỏi chị hái được bao nhiêu quả

cam? Bài giải

………

………

………

9 Viết chữ số thích hợp vào ô trống:

a) 35 + … = 47 b) 44 - ….= 22

A Phiếu ôn tập ở nhà lớp 2 số 1

1 Nối phép tính với kết quả đúng:

Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng

2 Các số chẵn nào dưới đây được xếp theo thứ tự tăng dần:

a) 2 ; 4 ; 8 ; 6 ; 10 ; 12 ; 14 ; 16 ;18 ; 20

b) 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10 ; 12 ; 14 ; 16 ; 18 ; 20

c) 2, 4; 6; 8; 9; 10; 12; 14; 16; 18; 20

3 Các số lẻ nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé dần:

a) 27 ; 24 ; 18 ; 15 ; 21 ; 12 ; 9 ; 6 ; 3

b) 27 ; 24 ; 21 ; 18 ; 15 ; 12 ; 9 ; 6 ; 3

Trang 5

c) 27; 25; 21; 19; 17; 15; 13; 11; 9; 7; 5; 3; 1

4 Có tất cả bao nhiêu con gà?

a 3 + 3 = 6 (con gà) b 3 x 2 = 6 (con gà) c 2 x 3 = 6 (con gà)

5 Có tất cả bao nhiêu con mèo?

a 3 + 3 = 6 (con mèo) b 3 x 2 = 6 (con mèo) c 2 x 3 = 6 (con mèo)

6 Bà chia quà cho 3 cháu Bà chia mỗi cháu 3 quyển vở thì còn thừa 2 quyển Hỏi bà có bao

nhiêu quyển vở?

a 8 quyển vở b 6 quyển vở c 9 quyển vở d, 11 quyển vở

7 Điền số:

8 Mỗi chiếc bàn có 4 cái chân Hỏi 6 cái bàn có bao nhiêu cái chân bàn?

Bài giải

………

………

………

9 Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm 4 x 5 + 6 … 4 x 6 5 x 4 - 6 … 5 x 4 3 x 6 + 3 … 3 x 7 10 Tìm hai số có tích là 12 và hiệu là 1 ………

………

………

B Phiếu ôn tập ở nhà lớp 2 môn Toán số 2 Câu 1: Tính nhẩm: 3 x 4 = 3 x 5 = 5 x 6 = 3 x 8 =

4 x 3 = 5 x 3 = 5 x 8 = 3 x 9 =

2 x 6 = 2 x 7 = 5 x 4 = 5 x 9 =

3 x 6 = 2 x 9 = 5 x 7 = 4 x 9 =

Câu 2: Tính (theo mẫu) 4 x 5 + 10 = 20 + 10 = 30 4 x 6 + 16 = 5 x 6 + 20 =

Câu 3: Viết các số thích hợp vào ô trống? 5 x 9 + 55 = 3 x 9 - 20 = 3 x 7 - 9 =

Trang 6

Tích 18 3 15

Câu 4: Lớp 2A có 4 bạn học sinh giỏi, mỗi học sinh giỏi được thưởng 9 quyển vở Hỏi cô giáo cần mua tất cả bao nhiêu quyển vở để thưởng cho các bạn học sinh?

Tóm tắt Bài giải

……… ………

……… ………

……… ………

Câu 5: Cứ 4 cái bánh nướng thì đóng được một hộp bánh Hỏi phải cần bao nhiêu cái bánh nướng để đóng được 8 hộp bánh như thế? Tóm tắt Bài giải ……… ………

……… ………

……… ………

Câu 6: a Kể tên các hình có trong hình vẽ bên Hãy đếm số hình mỗi loại. Bài giải

C Phiếu ôn tập ở nhà lớp 2 số 3 1 Phiếu ôn tập ở nhà lớp 2 môn Toán Bài 1 Đúng ghi Đ, sai ghi S: a) 2 được lấy 3 lần viết là 2 x 3 = 6 b) 2 được lấy 3 lần viết là 3 x 2 = 6 c) 3 x 4 = 12 ; 3 được lấy 4 lần d) 3 x 4 = 12 ; 4 được lấy 3 lần Bài 2: Tính: 4 x 5 + 16 =……… 2 x 7 + 38 =……… 3 x 9 + 13 =…………

4 x 4 + 26 =………… 2 x 1 – 2 =………… 4 x 9 – 17 =…………

4 x 8 – 19 =………… 1 x 3 + 97 =………

Bài 3: Số? Bài 4: Mỗi học sinh giỏi được tặng 5 quyển vở Hỏi 8 học sinh giỏi sẽ được tặng bao nhiêu quyển vở? Tóm tắt Bài giải ……… ………

……… ………

……… ………

Bài 5: Nhà bạn An nuôi 9 con gà Hỏi số gà đó có tất cả bao nhiêu chân? Tóm tắt Bài giải ……… ………

……… ………

Trang 7

……… ………

Bài 6: Em hãy điền số thích hợp vào ô trống của hình vuông để khi cộng các số theo hàng ngang, theo cột dọc, theo đường chéo, các kết quả đều như nhau D Phiếu ôn tập ở nhà lớp 2 số 4 Khoanh tròn vào đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S a) 3 x 8 – 15 = 8 b) 3 x 6 + 25 = 44 c) 3 x 9 + 34 = 61 d) 3 x 7 – 16 = 5 Câu 2: Viết số vào ô trống: Câu 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Mỗi con gà có 2 cái chân Hỏi 8 con gà có bao nhiêu cái chân? A 2 x 8 = 16 (chân) B 2 + 8 = 10 ( chân) Câu 4: Nối kết quả với phép tính đúng: Câu 5: Khoanh vào chữ đặt ước đáp án đúng: Mỗi mảnh vải dài 5m Hỏi 8 mảnh vải như thế dài tất cả bao nhiêu m? A 13m B 20m C 24m D 40m 1 Phiếu ôn tập ở nhà lớp 2 môn Toán Câu 1: Tính theo mẫu: Mẫu: 2 x 3 + 4 = 6+4 =10 a, 4 x 2 + 3 =………… b) 3 x 9 + 39 =………

c) 4 x 5 - 12 =………… d) 3 x 10 - 18 =………

Câu 2: Trên sân có 2 con chó và 8 con gà Vậy cả chó và gà có tất cả: a, … cái chân b) …… con mắt Câu 3: Đố vui: Lần đầu mẹ mua 2 can nước mắm, mỗi can 3lít; lần sau mẹ mua 3 can nước mắm mỗi can 2lít Đố em biết lần nào mẹ mua nhiều nước mắm hơn? Trả lời:………

Câu 4 Có 5 lọ hoa, mỗi lọ cắm 4 bông hoa Hỏi cả năm lọ có tất cả bao nhiêu bông hoa? ………

………

………

………

Câu 5: Tính: a) 4 x 7 + 12 = ……… b) 3 x 8 + 12 =………

Trang 8

Câu 6: Mỗi tuần lễ em đi học 5 ngày, còn lại là ngày nghỉ Hỏi trong 8 tuần lễ:

a, Em đi học bao nhiêu ngày?

b, Em nghỉ học bao nhiêu ngày?

F Phiếu ôn tập ở nhà lớp 2 số 6

1 Phiếu ôn tập lớp 2 môn Toán

Họ và tên:

I Phần trắc nghiệm: Khoanh vào đáp án đúng:

Câu 1: Phép nhân 4 x 3 được viết thành phép cộng là:

A 4 + 4 + 4 B 3+ 4 C 3 + 3 + 3 + 3

Câu 2: 5 được lấy 4 lần là:

A 5 x 4 B 4 x 5 C 5 + 4

Câu 3: Tích của 3 và 5 là:

A 3 x 5 B 3 + 5 C 5 - 3

Câu 4: 5 giờ chiều còn gọi là:

A 5 giờ B 17 giờ C 15 giờ

Câu 5: Ngày 15 tháng ba vào ngày thứ năm Thứ sáu tuần trước là ngày:

A ngày 7 tháng 3 B ngày 8 tháng 3 C ngày 9 tháng 3

Câu 6: 4 x 3 + 4 x 2 được viết thành phép nhân là:

A 4 x 4 B 4 x 5 C 4 x 6

II Phần tự luận

Bài 1: Ghi kết quả tính

3 x 5 =…… 4 x 9 =……… 2 x 7 =……… 4 x 5 = ………… 5 x 7 =……

4 x 6 =…… 3 x 8 = ……… 5 x 10 =……… 5 x 8 = ……… 3 x 7 =……

3 x 6 =…… 4 x 7 =……… 2 x 8 =……… 4 x 6 =……… 5 x 9 =………

4 x 5 =…… 3 x 4 = ……… 2 x 10 =…… 3 x 9= …… 2 x 9= ……

Bài 2: Tính:

3 x 8 – 15 = 3 x 6 + 34 =

3 x 7 – 16 = 3 x 8 + 28 =

4 x 8 – 17 = 3 x 6 + 54 = 5 x 7 – 29 =

Bài 3: Mỗi con gà có 2 chân Hỏi 9 con gà có bao nhiêu chân?

Bài giải

Bài 4: Viết các tích dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi ghi kết quả

a) 3 x 2 + 3 x 4 =

b) 2 x 5 + 2 x 2 =

Bài 5: Tìm tích của 5 và số lớn nhất có 1 chữ số.

I Đề ôn tập ở nhà lớp 2 số 1

1 Phiếu bài tập ở nhà môn Toán lớp 2

Câu 1: Nối phép tính với số thích hợp:

Câu 2: Khoanh vào đáp án đúng nhất

Trang 9

a) Hình vẽ bên có ba điểm nào thẳng hàng?

A Ba điểm A, B, C B Ba điểm A, B, D

C Ba điểm B, D, C D Ba điểm A, D, C B C

b) Một ngày có mấy giờ?

A 12 giờ B 24 giờ C 60 giờ

Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a/ Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng số trừ

b/ Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng cộng số hạng kia

c/ Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ số hạng đã biết

d/ Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

Câu 4: Anh 15 tuổi, em ít hơn anh 8 tuổi Hỏi em bao nhiêu tuổi?

A 3 tuổi B 23 tuổi C 7 tuổi

Câu 5: Viết tiếp vào chỗ chấm cho phù hợp:

a) 8; 12; 16; ; ;

b) ; ; 18; 21; 24; ;

Phần II: Tự luận

Câu 5: Đặt tính rồi tính

18 + 34 27 + 73 63 - 29 100 - 19 28 + 42 73 – 61 32 + 67

………

………

Câu 6: Tìm x

x + 23 = 40 x - 68 = 29 31 - x = 16 92 - x = 18

………

………

Câu 7: Một cửa hàng buổi sáng bán được 100 kg gạo Buổi sáng bán nhiều hơn buổi chiều 24 kg.

Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu ki- lô- gam gạo?

Bài giải

………

………

………

Câu 8 : Tìm y biết :

y + 38 = 5 x 9 y – 27 = 4 x 6 51 - y = 3 x 8

………

………

………

Câu 9: Mỗi cái bàn có 4 chân Hỏi 5 cái bàn có tất cả bao nhiêu chân?

Bài giải

………

………

………

Bài 10: Một mảnh vải dài 91cm Người ta cắt đi 4dm 6cm Hỏi mảnh vải còn lại dài bao nhiêu

xăng – ti – mét?

Trang 10

Bài 11: Viết vào chỗ chấm.

a Một phép nhân có tích bằng một thừa số:……….………… ………

b Một phép trừ có hiệu bằng số bị trừ:………

Hình bên có:

……… hình tứ giác ……… hình tam giác

2 ?

Hình bên có:

………hình tứ giác ……….hình tam giác

3 Hình bên có:

………hình tứ giác ……….hình tam giác

4 ?

5 Số?

Hình bên có:

……… …….…hình tứ giác ……… …….…hình tam giác

6 ?

Hình bên có:

………hình tứ giác ……… …….…hình tam giác

Trang 11

PHIẾU ÔN TẬP Ở NHÀ MÔN TIẾNG VIỆT I: Viết chính tả đoạn văn sau:

Hoa giấy

Trước nhà, mấy cây bông giấy nở hoa tưng bừng

Trời càng nắng gắt, hoa giấy càng bồng lên rực rỡ Màu đỏ thắm, màu tím nhạt, màu da cam, màu trắng muốt tinh khiết Cả vòm cây lá chen hoa bao trùm lấy ngôi nhà lẫn mảnh sân nhỏ

phía trước

Tất cả như nhẹ bỗng, tưởng chừng chỉ cần một trận gió ào qua, cây bông giấy trĩu trịt hoa sẽ bốc bay lên, mang theo cả ngôi nhà lang thang giữa bầu trời ………

………

………

………

………

………

………

………

………

II- Đọc thầm bài sau:

Hoa giấy

Trước nhà, mấy cây bông giấy nở hoa tưng bừng

Trời càng nắng gắt, hoa giấy càng bồng lên rực rỡ Màu đỏ thắm, màu tím nhạt, màu da cam, màu trắng muốt tinh khiết Cả vòm cây lá chen hoa bao trùm lấy ngôi nhà lẫn mảnh sân nhỏ phía trước Tất cả như nhẹ bỗng, tưởng chừng chỉ cần một trận gió ào qua, cây bông giấy trĩu trịt hoa sẽ bốc bay lên, mang theo cả ngôi nhà lang thang giữa bầu trời

Hoa giấy đẹp một cách giản dị Mỗi cánh hoa giống hệt một chiếc lá, chỉ có điều mỏng manh hơn và có màu sắc rực rỡ Lớp lớp hoa giấy rải kín mặt sân, nhưng chỉ cần một làn gió thoảng, chúng tản mát bay đi mất

Tôi rất yêu những bông hoa giấy Chúng có một đặc điểm không giống nhiều loài hoa khác: Hoa giấy rời cành khi còn đẹp nguyên vẹn ; những cánh hoa mỏng tang rung rinh, phập phồng run rẩy như đang thở, không có một mảy may biểu hiện của sự tàn úa

(Theo Trần Hoài Dương) Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng

1 Hoa giấy nở rực rỡ khi nào?

a- Khi trời nắng nhẹ b- Khi trời nắng gắt c- Khi trời nắng tàn

2 Hoa giấy có những màu sắc gì?

a- Đỏ thắm, tím nhạt, da cam, trắng đục b- Đỏ thắm, tím nhạt, vàng tươi, trắng muốt

c- Đỏ thắm, tím nhạt, da cam, trắng muốt

3 Hình ảnh nào cho thấy hoa giấy nhiều vô kể?

a- Vòm cây lá chen hoa b- Hoa giấy rải kín mặt sân c- Cây bông giấy trĩu trịt hoa

4 Câu “Hoa giấy đẹp một cách giản dị.” thuộc kiểu câu nào em đã học?

a- Ai là gì? b- Ai làm gì? c- Ai thế nào?

5 Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm

a Voi là con vật to lớn b Món ăn em thích nhất là thịt nướng.

c Sách vở, bút mực là đồ dùng của học sinh d Chú Tư là công an.

e Những bông hoa hồng rất đẹp g Các bạn nhỏ đang chơi thả diều và nhảy dây.

B Phiếu ôn tập ở nhà lớp 2 số 2

Ngày đăng: 06/04/2021, 19:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w