Kết hợp với điều kiện, ta được tập nghiệm của bất phương trình...[r]
Trang 1BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 1 ẨN
PHẦN 1 HỆ THỐNG LÝ THUYẾT
1 Bất phương trình bậc nhất 1 ẩn x là bất phương trình có dạng: ax b hoặc 0 ax b hoặc0
;ax b 0 hoặc ax b , trong đó 0 a b, là các số thực (có thể có chứa tham số) cho trước với a 0. Cách giải bất phương trình: ax b 0.
b
a
Suy ra, tập nghiệm của bất phương trình là
;
b T
a
b
a
Suy ra, tập nghiệm của bất phương trình là
; b
T
a
+ Nếu a và 0 b thì x0 R đều thỏa mãn Suy ra, tập nghiệm của bất phương trình là T R + Nếu a và 0 b thì x0 R đều không thỏa mãn Suy ra, tập nghiệm của bất phương trình là
T
Lưu ý: Các bất phương trình còn lại, giải tương tự
2 Hệ bất phương trình bậc nhất 1 ẩn x là một nhóm gồm nhiều bất phương trình bậc nhất 1 ẩn x.
0
0
0
a x b
a x b
a x b
trong đó a b i, j
là các số thực (có thể có chứa tham số) cho trước với a i 0, i 1, n
Cách giải
+ Giải và tìm tập nghiệm T của mỗi bất phương trình, i i1, 2, , n
+ Tập nghiệm T của hệ là giao của tất cả các tập T nói trên i T T 1 T2 T n
3 Nhị thức bậc nhất là biểu thức f x( )ax b a , 0
4 Dấu của nhị thức bậc nhất f x( )ax b a , 0
Với mỗi nhị thức f x( )ax b a , 0, khi cho x một giá trị thì f x( ) cũng nhận giá trị là một số thực tương ứng Giá trị đó có thể là âm, dương hay bằng 0
+ Trong trường hợp f x thì ( ) 00 x gọi là nghiệm của nhị thức Như vậy, nghiệm của nhị thức cũng0
là nghiệm của phương trình ax b Suy ra, nghiệm của nhị thức 0 f x( )ax b a , 0 là .
b x a
+ Dấu của nhị thức f x( )ax b a , 0 được cho trong bảng sau
a
( )
Trang 2PHẦN 2: BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1 Giải các bất phương trình sau:
a) 2x 3 3x 7. b) (3x1)2 9(x4)2
Bài 2 Giải hệ bất phương trình sau
a) 5 3 1
2 3 5
3
Bài 3 Giải và biện luận bất phương trình mx 2 (x1)(m1)
Bài 4 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình 2 1 0
x
có nghiệm
Bài 5 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình
2
( 2)( 1) ( 3)
x m
Bài 6 Xét dấu của mỗi nhị thức sau
a) f x( ) 2 x1 b) f x( )3 x
Bài 7 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để f x( ) x 2m 1 0 với x 0.
Bài 8 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để f x( )2x m 1 0 với x 3.
Bài 9 Xét dấu các biểu thức sau
a)
(2 1)( 2) ( )
3
f x
x
( )
f x
Bài 10 Giải các bất phương trình sau
PHẦN 3: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Bất phương trình nào sau đây được xem là bất phương trình bậc nhất?
A x 2 4 B 2x 1 0 C 3x 1 2x 5 D
3 1
0
x x
.
Câu 2 Với m là số thực tùy ý Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất?
A 3x 1 0 B 2x 1 0 C mx 1 0 D.
2
(m 1)x 2m 1 0
Câu 3 Tập nghiệm T của bất phương trình x là2 0
A T (0;). B T ;0
C T 2;
D T 2;
Câu 4 Tập nghiệm T của bất phương trình x là1 0
A T (0;). B T ; 1
C T ;1
D T ; 1
Câu 5 Nghiệm của nhị thức bậc nhất f x( ) 2 x1 là
Trang 3A x 1. B x 1. C
1 2
x
D
1 2
x
Câu 6 Cho x là nghiệm của nhị thức bậc nhất 0 f x( ) 3 4 x Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 7 Giá trị nào sau đây là một nghiệm của hệ bất phương trình 2 1 0
3 0
x x
?
Câu 8 Với giá trị nào sau đây thì hàm số y mx 2 đồng biến trên ?R
Câu 9 Cho nhị thức f x( ) 1 3 x Khẳng định nào sau đây là đúng?
A f(1) 0. B f(2) 0. C f(3) 0. D f ( 1) 0. Câu 10 Cho nhị thức f x( ) x 1. Khẳng định nào sau đây là SAI?
A f(1) 0. B f x( ) 0 x1; C f x( ) 0, x 1;.
D.
f x x
Câu 11 Nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của bất phương trình 2x là1 0
1 2
x
C x 1. D x 2.
Câu 12 Gọi a là nghiệm của nhị thức f x( ) 4 x 3. Giá trị của biểu thức T a21 là
A
3
5
25
9 16
Câu 13 Tập nghiệm của bất phương trình 2x là3 0
A
3
;
2
3
; 2
2
; 3
3
2
Câu 14 Tập nghiệm của bất phương trình 3 x là0
A ;3 B 3; C ;3 D 3;
Câu 15 Tập nghiệm của bất phương trình 2x 3 làx 1
A 4;
B
3
2
1
; 2
D 0;
Câu 16 Tập nghiệm của bất phương trình
1 3 2
x
là
A 7; B 1; C 6; D 4;
Câu 17 Tập nghiệm của bất phương trình (x1)(x2) ( x1)2 là
Trang 4A 3;.
B 3;
C ; 3
D ;3
Câu 18 Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 0
1 0
x x
là
D.
; 21;
Câu 19 Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 1 0
x x
1 3; 2
1
2
Câu 20 Số nghiệm nguyên của hệ bất phương trình
1 2
2
x x
Câu 21 Tập nghiệm của bất phương trình x 1 1 là
A ;0 2;
B 0;2
C 1 1;
D 1;1
Câu 22 Tập nghiệm của bất phương trình 2x1 làx 1
A 1;
B 0;1
Câu 23 Tập nghiệm của bất phương trình x1 2 x là1
A 0;
B
2 0; 3
1 2
;
2 3
2
3
Câu 24 Tập nghiệm của bất phương trình 2x1 1 x là
A 0;
B
2 0; 3
1 2
;
2 3
2
3
Câu 25 Với giá trị nào của m thì bất phương trình x m có tập nghiệm là 1 0 1;?
Câu 26 Với giá trị nào của m thì tập nghiệm của bất phương trình x m chứa tập 1 0 1;?
Câu 27 Với giá trị nào của m thì tập nghiệm của bất phương trình x m chứa trong tập1 0
1;?
Trang 5A m 2. B m 2. C m 2. D m 2.
Câu 28 Với giá trị nào của m thì hệ bất phương trình 2 1 3
0
x m
có nghiệm?
Câu 29 Với giá trị nào của m thì hệ bất phương trình 2 1 3
0
x m
vô nghiệm?
Câu 30 Với giá trị nào của m thì bất phương trình m21x m 1 0
vô nghiệm?
Câu 31 Với giá trị nào của m thì bất phương trình m2 2m 3x m 1 0
có tập nghiệm là R?
Câu 32 Cho biểu thức f x( ) ( x1)(2 x).Kh đó, f x ( ) 0 khi và chỉ khi
A x ;1
B x ;1 2;
C x 2;
D x 1; 2
Câu 33 Cho biểu thức f x( )x2 4x 5. Khi đó, f x ( ) 0 khi và chỉ khi
A x 1;5
B x ; 1 5;.C x ; 5 1; D x 5;1
Câu 34 Cho biểu thức f x( )x3 6x211x 6. Khi đó, f x ( ) 0 khi và chỉ khi
A x 1;2 3;
B x 1;
C x ;1 2;3
D x 1;3
Câu 35 Cho biểu thức
1
2
x
f x
x
Khi đó, f x ( ) 0 khi và chỉ khi
A x ;1
B x ;1 2;
C x 2;
D x 1; 2
Câu 36 Cho biểu thức
( )
f x
Khi đó, f x ( ) 0 khi và chỉ khi
A x 3; B 3; 3 1;
5
x
C x 1;
D
3
; 5
x
Câu 37 Cho biểu thức
1 2 1
f x
Khi đó, f x ( ) 0 khi và chỉ khi
A ; 1 1 3;
4 2
x
B
3 1; 2
x
3
2
x
D x 1;
Câu 38 Tập nghiệm của bất phương trình (x1)(2 x) 0 là
A ;1
B ;1 2;
C 2;
D 1; 2
Câu 39 Tập nghiệm của bất phương trình x2 4x 5 0 là
Trang 6A 1;5
B ; 1 5;
C ; 5 1;
D 5;1
Câu 40 Tập nghiệm của bất phương trình x3 6x211x 6 0 là
A 1;2 3;
B 1;
C ;1 2;3
D R
Câu 41 Tập nghiệm của bất phương trình
1 0 2
x x
A 1;2 B ;12;
C ;1 2;
D 1;2
Câu 42 Tập nghiệm của bất phương trình
0
x x là
A 1;
B 3;
C 3; 3 1;
5
D 1;
Câu 43 Tập nghiệm của bất phương trình
A ; 1 1 3;
4 2
3 1; 2
3
2
D 1;
Câu 44 Tìm tất cả các giá trị của x để đồ thị hàm số y3x 2 nằm trên trục hoành
3 2
x
C
2 3
x
D x 0.
Câu 45 Tìm tập xác định của hàm số y 3 x x1.
A ;3
B 1;
;1 3;
Câu 46 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để hàm số
y
x a
xác định với mọi x 1.
Câu 47 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y x a 1 xác định với mọi x 0.
Câu 48 Tìm tất cả các giá trị của x để parabol (P): y x 2 3x nằm dưới trục hoành.2
nào
Câu 49 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y(m21)x2m đồng biến trên 1 R
A m 1. B m 1. C m hoặc 1 m 1 D 1 m1
Câu 50 Tập nghiệm của bất phương trình x là1 2
A ;3 B ;5 C ;5 D 1;5
Trang 7PHẦN 4: HƯỚNG DẪN GIẢI
Phần tự luận
Bài 1 a) 2x 3 3x 7 x10.
b)
78
x x x x x x x x
Bài 2 Giải hệ bất phương trình sau
7
2
x
Suy ra, hệ vô nghiệm
x
của hệ là
22 1
;
13 3
Bài 3 Giải và biện luận bất phương trình mx 2 (x1)(m1)
Hướng dẫn
Bất phương trình đã cho tương đương với x m nên tập nghiệm của bất phương trình là3
;m3
Bài 4 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình 2 1 0
x
có nghiệm Hướng dẫn
Bất phương trình 2x có tập nghiệm là 1 0
1
2
Bất phương trình m 3x có tập nghiệm là 0 ;3 .
m
Hệ bất phương trình có nghiệm khi
m
Bài 5 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình
2
( 2)( 1) ( 3)
x m
Hướng dẫn
Ta có:
7
x x x x x
Suy ra, 1
11
; 7
TN
1
2
m
x m x
Suy ra, 2
1
2
m
TN
Hệ trên vô nghiệm khi và chỉ khi 1 2
m
TN TN m
Trang 8Bài 6 Xét dấu của mỗi nhị thức sau
a) f x( ) 2 x1
Hướng dẫn: Lập bảng xét dấu để được kết quả
f x x f x x
b) f x( )3 x
Hướng dẫn: lập bảng xét dầu để được kết quả f x( ) 0, x 0; ( ) 0,f x x 0.
Bài 7 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để f x( ) x 2m 1 0 với x 0.
Hướng dẫn
f x x m
Để f x( ) 0, x 0 thì
1
2
m m
Bài 8 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để f x( )2x m 1 0 với x 3.
Hướng dẫn
1
2
m
f x x m x
Để f x( ) 0, x 3 thì
1
2
m
m
Bài 9 Xét dấu các biểu thức sau
a)
(2 1)( 2) ( )
3
f x
x
Hướng dẫn: Lập bảng xét dấu ta có kết quả
b)
( )
f x
Hướng dẫn:
f x
Lập bảng xét dấu, ta được kết quả
Bài 10 Giải các bất phương trình sau
a) 5x 4 6
Hướng dẫn:
2
5
x
x
Suy ra, tập nghiệm của bất phương
trình là ; 2 2;
5
T
b) Hướng dẫn:
Trang 9
Vậy, tập nghiệm của bất phương trình là
1 7
;
2 4
Phần trắc nghiệm
PHẦN 3:TRẮC NGHIỆM
Câu 1 B 2x 1 0
Câu 2 C mx Vì 1 0 m 0,thì bất phương trình có dạng 0x 1 0.
Câu 3 C T 2; Vì x 2 0 x2
Câu 4 B T ; 1
Vì x 1 0 x1.
Câu 5 C
1 2
x
Vì
1 0
2
f
Câu 6 C x Vì 0 3 0 0 0
3
4
f x x x
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 7 A x Vì 1. x thỏa mãn cả hai bất phương trình trong hệ 1 x không thỏa (2);4
x x không thỏa mãn (1)
Câu 8 B m Hàm số 0 y ax b đồng biến trên R a0.
Câu 9 A f(1) 0; f(2)5; (3)f 8; ( 1) 3.f
Câu 10 B f x( ) 0 x1; vì x 1 f(1) 0
Câu 11 C x Vì tập nghiệm của bất phương trình 2 1 01. x là
1
2
Câu 12 C
25
16 Vì
3 4
a
Suy ra,
2
T
Câu 13 B
3
; 2
Vì
3
2
x x
là
Câu 14 D 3; Vì 3 x 0 x 3
Câu 15 A 4; Vì 2 3 x x 1 x4
Câu 16 A 7; Vì
1
2
x
Câu 17 C ; 3
Vì (x1)(x2) ( x1)2 x2 x 2x22x 1 x 3. là
Câu 18 C 2;1 Vì 2 0 2 2 1.
Trang 10Câu 19 B . Vì 2 1 0 1 ,
2
3
x
x
Câu 20 B 3 Vì
1
x
2; 3; 4
x
Câu 21 A ;0 2; Vì
x
Câu 22 D . Vì
3
x
(vô nghiệm)
Câu 23 D
2
3
Vì
1
3
3
x x
x
Câu 24 B
2 0;
3
Vì
1
x x
Câu 25 B m Vì 2. x m 1 0 x m hay tập nghiệm của bất phương trình là1
1;
T m Để bất phương trình có tập nghiệm là 1; thì m 1 1 m2.
Câu 26 A m Vì 2. x m 1 0 x m hay tập nghiệm của bất phương trình là1
1;
T m Để tập nghiệm của bất phương trình chứa tập 1; thì m 1 1 m2.
Câu 27 C m Vì 2. x m 1 0 x m hay tập nghiệm của bất phương trình là1
1;
T m Để tập nghiệm của bất phương trình chứa trong tập 1; thì m 1 1 m2.
Câu 28 B m Vì 4. 2 1 3 4
0
(1) (2)
Suy ra, TN1 (4;),TN2 ( ; ).m Để hệ bất phương trình có nghiệm thì TN1TN2 m4
Câu 29 C m Vì 4. 2 1 3 4 .
0
(1) (2)
Suy ra, TN1 (4;),TN2 ( ; ).m Để hệ bất phương trình vô nghiệm thì TN1TN2 m4
Câu 30 C m Thay vào ta có kết quả.1.
Câu 31 B m Thay vào ta có kết quả 3.
Trang 11Câu 32 D x 1;2 Lập bảng xét dấu ta có kết quả
Câu 33 B x ; 1 5; Vì f x( )x2 4x 5 ( x1)(x 5) Lập bảng xét dấu ta có kết quả
Câu 34 A x 1;2 3; Cho biểu thức f x( )x3 6x211x 6 ( x1)(x 2)(x 3) Lập bảng xét dấu ta có kết quả
Câu 35 D x 1; 2
Cho biểu thức
1
2
x
f x
x
Lập bảng xét dấu ta có kết quả
Câu 36 B 3; 3 1;
5
x
f x
Lập bảng xét dấu ta có kết quả
Câu 37 A ; 1 1 3;
4 2
x
Vì
f x
Câu 38 B ;1 2; Lập bảng xét dấu biểu thức f x( ) ( x1)(2 x).Dựa vào bảng xét dấu, suy ra tập nghiệm của bất phương trình
Câu 39 A 1;5
Lập bảng xét dấu biểu thức f x( )x2 4x 5 ( x1)(x 5) Dựa vào bảng xét dấu, suy ra kết quả
Câu 40 C ;1 2;3
Lập bảng xét dấu biểu thức f x( )x3 6x211x 6 ( x1)(x 2)(x 3).
Dựa vào bảng xét dấu, suy ra kết quả
Câu 41 B ;1 2; Lập bảng xét dấu biểu thức
1 ( )
2
x
f x
x
Dựa vào bảng xét dấu, suy ra kết quả.Tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 42 C 3; 3 1;
5
x
Lập bảng xét dấu biểu thức
( )
( 3)( 1)
x
f x
, ta có kết quả
Câu 43 A ; 1 1 3;
4 2
Ta có
0
( )
( 1)(2 3)
x
f x
ta có kết quả
Câu 44 C
2 3
x
Để đồ thị hàm số y3x 2 nằm trên trục hoành thì
2
3
y x x
Câu 45 C 1;3
Để biểu thức y 3 x x1 có nghĩa thì 3 0
1 0
x
x x
Trang 12Câu 46 D a Hàm số 1.
y
x a
xác định với mọi x a Để hàm số .
y
x a
xác định với mọi x thì 1 a 1
Câu 47 C a Hàm số 1. y x a 1 xác định với mọi x a 1.Để hàm số y x a 1 xác định với mọi x thì 0 a 1 0 a1
Câu 48 B 1 x 2.Để parabol y x 2 3x nằm dưới trục hoành thì 2 y 0 x2 3x 2 0. Lập bảng xét dấu biểu thức f x( )x2 3x 2 (x1)(x 2) ta được kết quả
Câu 49 C m hoặc 1 m Để hàm số 1 y(m21)x2m đồng biến trên 1 R thì m 2 1 0 Lập bảng xét dấu biểu thức f m( )m2 1 (m1)(m1) ta được kết quả
Câu 50 D 1;5
Điều kiện xác định: x 1 0 x1.
Với điều kiện trên, ta được bất phương trình tương đương: x 1 4 x5.
Kết hợp với điều kiện, ta được tập nghiệm của bất phương trình