1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

25 đề thi thử và đáp án Hóa học THPT QG 2020 (Phần 1) (word)

10 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 642,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B không phân biệt được glucozơ và glixerol do đều hòa tan tạo dung dịch xanh lam.. C phân biệt được cả ba chất:A[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 1



ĐỀ ÔN LUYỆN CUỐI HỌC KÌ 1

Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối Giá

trị của m là

Câu 2 Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

monome là

A CH2 C CH COOCH( 3) 3 B CH2 CHCOOCH3

C C H CH CH6 5  2 D CH COOCH CH3  2

Câu 3 Cho m gamH NCH COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,252 2

gam muối Giá trị của m là

Câu 4 Phân tử polime chỉ chứa hai nguyên tố C và H là

A polietilen B poliacrilonitrin C poli(vinyl axetat) D poli(vinyl clorua) Câu 5 Chất có phản ứng tráng gương là

A xenlulozơ B glucozơ C tinh bột D saccarozơ.

Câu 6 Cho lần lượt các kim loại: Be, Na, K, Ba, Ca, Fe, Ag vào nước Số phản ứng xảy ra ở điều kiện

thường là

Câu 7 Cho 7,28 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 2M và KNO3 1M, sau phản ứng

thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Dung dịch X hòa tan được tối đa m gam Cu.

Giá trị của m là

Câu 8 Cho 19,1 gam hỗn hợp CH COOC H và3 2 5 H NCH COOC H tác dụng vừa đủ với 200 ml dung2 2 2 5

dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 9 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

A Tơ nilon-6,6 B Tơ nilon-6 C Tơ tằm D Tơ nitron.

Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít

2

O (đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là

Trang 2

A 5,25 B 3,15 C 6,20 D 3,60.

Câu 11 Cho nguyên tử nhôm (Z = 13), số electron lớp ngoài cùng của nhôm là

Câu 12 Tên gọi củaH NCH COOH là2 2

A alanin B glyxin C metylamin D axit glutamic.

Câu 13 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu OH tạo dung dịch màu xanh lam.( )2

B Xenlulozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng.

C Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.

D Tinh bột có phản ứng tráng bạc.

Câu 14 Số công thức cấu tạo của amin bậc I ứng với công thức phân tửC H N là4 11

Câu 15 Cacbohiđrat (gluxit, saccarit) là

A hợp chất đa chức, có công thức chung làC H O n 2 m

B hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.

C hợp chất chứa nhiều nhóm OH và nhóm cacboxyl.

D hợp chất tạp chức, có công thức chung làC H O n 2 m

Câu 16 Cho các polime sau: (1) xenlulozơ; (2) protein; (3) tơ nilon-7; (4) polietilen; (5) cao su buna Số

polime có thể tham gia phản ứng thủy phân là

Câu 17 Cho 2,4 gam Mg vào dung dịch HCl dư đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít (ở

đktc) Giá trị của V là

Câu 18 Cho axit acrylicCH2 CHCOOH

tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng công thức của Y là

A.CH COOC H 3 2 5 B C H COOC H2 3 2 5 C.C H COOC H 2 5 2 3 D C H COOCH2 3 3

Câu 19 Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

A Tơ tằm B Tơ nilon-6,6 C Tơ nitron D Tơ visco.

Câu 20 Cho các chất sau:NH (1), anilin (2), metylamin (3), đimetylamin (4) Thứ tự tăng dần lực bazơ3

là:

A (4), (3), (1), (2) B (4), (3), (2), (1) C (2), (1), (3), (4) D (2), (4), (1), (3).

Trang 3

Câu 21 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin B Anilin, etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.

C Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng D Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin Câu 22 Phát biểu nào sau đây sai?

A Metylamin không làm đổi màu quỳ tím

B Có thể phân biệt metylamin và glyxin bằng quỳ tím.

C Alanin không có phản ứng với dung dịch Br 2

D Dung dịch anilin có phản ứng với dung dịch HCl.

Câu 23 Glucozơ có thể tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng với H2 (Ni,t0) Qua hai phản ứng này chứng tỏ glucozơ

A chỉ thể hiện tính khử B chỉ thể hiện tính oxi hóa.

C không thể hiện tính khử và tính oxi hóa D thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.

Câu 24 Xà phòng hóaC H COOC H trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là2 5 2 5

A C H COONa6 5 B C H ONa2 5 C C H COONa2 5 D.HCOONa .

Câu 25 Cho các este: CH COOC H3 6 5(1);CH COOCH3 CH2(2);CH2 CHCOOCH3(3);

HCOOCH CH CHCH COOCH C H Những este bị thủy phân không tạo ra ancol là:

A (1), (2), (4), (5) B (1), (2) C (1), (2),(3), (4), (5) D (1), (2), (4).

Câu 26 Hợp chất X có công thức cấu tạo làCH CH COOCH Tên gọi của X là3 2 3

A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D propyl axetat.

Câu 27 Chỉ dùngCu OH( ) /2 NaOH ở điều kiện thường có thể phân biệt được các dung dịch riêng biệt

là:

A Saccarozơ, glixerol, ancol etylic B Lòng trắng trứng, glucozơ, glixerol.

C Glucozơ, lòng trắng trứng, ancol etylic D Glucozơ, glixerol, anđehit axetic.

Câu 28 Xà phòng hóa X thu được glixerol Chất X là

A metyl fomat B benzyl axetat C metyl axetat D tristearin.

Trang 4

Câu 29 Cho các loại tơ sau: (1) tơ nilon-6,6; (2) tơ nilon-6; (3) tơ xenlulozơ axetat; (4) tơ olon Dãy chỉ

gồm các tơ thuộc loại poliamit là:

A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1),(2) D (1), (2), (3), (4).

Câu 30 Polime dùng làm tơ nilon-6,6: HNCH26  NHOC C H 4 8 CO n

được điều chế từ các monome

A axit ɛ-aminocaproic B axit ađipic và hexametylenđiamin.

C axit ađipic và etylen glicol D phenol và fomanđehit.

Câu 31 Số este có công thức phân tửC H O mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit4 8 2

fomic (HCOOH) là

Câu 32 Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được vớiH O (khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện2

thích hợp) là:

A Saccarozơ, etyl axetat, glucozơ B Tinh bột, tristearin, valin.

C Gly- Ala, fructozơ, triolein D Xenlulozơ, lòng trắng trứng, metyl fomat Câu 33 Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tửC H O không tham gia phản ứng tráng bạc Cho4 6 4

a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối Đốt cháy hoàn toàn Y,

thu được 0,2 molCO và 0,3 mol2 H O Giá trị của a và m lần lượt là2

A 0,2 và 12,8 B 0,1 và 13,4 C 0,1 và 16,6 D 0,1 và 16,8.

Câu 34 Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín

(b) Chất béo là đieste của glixerol và axit béo

(c) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn

(d) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người

(e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được ∝-amino axit

Số phát biểu đúng là

Câu 35 Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là

Câu 36 Este X mạch hở, có công thức phân tử C H O Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa4 6 2

đủ Thu được dung dịch Y chứa hai chất đều có khả năng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là

A CH2=CH-COO-CH3 B CH3COO-CH=CH2

C HCOO-CH=CH-CH3 D HCOO-CH2-CH=CH2

Câu 37 Kim loại không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là

Trang 5

Câu 38 Axit thuộc loại amino axit là

A axit axetic (CH 3 COOH) B axit glutamic (H 2 NC 3 H 5 (COOH) 2 ).

C axit stearic (C 17 H 35 COOH) D axit ađipic (C 4 H 8 (COOH) 2 ).

Câu 39 Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng.

Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

A mantozơ B fructozơ C saccarozơ D glucozơ.

Câu 40 Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu được sản phẩm chứa

10,8 gam glucozơ Giá trị của m là

Trang 6

Đáp án

11-A 12-B 13-A 14-A 15-D 16-D 17-D 18-B 19-D 20-C

21-A 22-A 23-D 24-C 25-B 26-A 27-C 28-D 29-C 30-B

31-C 32-D 33-C 34-C 35-A 36-C 37-B 38-B 39-D 40-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

0,1

Gly Ala

Gly-Ala là đipeptit (kí hiệu là A2)

2

PTHH ANaOHMuối + H 2 O

0,1 0,1 0,1 mol

Bảo toàn khối lượng: mmuối = mpeptit + mNaOH - m H O2 =14,6+0,2.40-0,1.18=20,8 gam

Câu 3: Đáp án A

:

28, 25

113

0, 25.75 18,75

PTHH H NCH COOH KOH H NCH COOK H O

Câu 6: Đáp án C

Kim loại tác dụng được với nước ở điều kiện thường gồm các kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ ( trừ

Be, Mg).

Trong dãy kim loại trên, những kim loại tác dụng được với nước ở điều kiện thường là: Na, K, Ba, Ca.

Câu 7: Đáp án B

3

0,13 ; 0, 4 ; 0, 2

nmol n   mol n   mol

3

PTHH Fe HNOFeNO H O

Ta có: H + hết, Fe và NO3 

Fe dư nên tiếp tục có PTHH: Fe 2 Fe3  3Fe2

0,03 0,06 0,06 mol

Dung dịch X gồm Fe3 0,1 0,06 0,04mol

Fe2(0,06mol) Khi cho Cu vào dung dịch X cóPTHH Cu: 2Fe3  2Fe2Cu2

0, 02.64 1, 28

Cu

Câu 8: Đáp án D

Trang 7

0, 2

NaOH

Công thức chung của hỗn hợp ban đầu có dạng RCOOC H2 5

:

PTHH RCOOC HNaOHRCOONa C H OH

Bảo toàn khối lượng: mmuối = mhỗn hợp + mNaOH -m C H OH2 5 = 19,1+0,2.40-0,2.46 = 17,9 gam

Câu 10: Đáp án B

2 0,1125

O

Đốt cháy cacbohidrat luôn có:n CO2 n O2 0,1125mol

Bảo toàn khói lượng:m nCO2 m H O2  m O2 0,1125.44 1,8 0,1125.32 3,15   gam

Câu 13: Đáp án A

A đúng vì saccarozơ có các nhóm OH gắn vào C kề nhau nên phản ứng với Cu(OH) 2 tạo dung dịch màu xanh lam

B sai vì xenlulozơ không bị thủy phân trong môi trường kiềm

C sai vì glucozơ là monosaccarit nên không bị thủy phân

D sai vì tinh bột không có phản ứng tráng bạc

Câu 14: Đáp án A

Amin bậc I có công thức phân tử C 4 H 11 N có dạng C 4 H 9 NH 2

Gốc hiđrocacbon C 4 H 9 có 4 đồng phânCó 4 amin bậc I ứng với công thức phân tử C 4 H 11 N.

Câu 16: Đáp án D

Các polime có thể tham gia phản ứng thủy phân là poliamit, polieste, polisaccarit

Gồm có: (1) xenlulozơ, (2) protein, (3) tơ nilon-7

Câu 17: Đáp án D

0,1

Mg

Ta có:n H2 n Mg 0,1molV H2 2,24

lít

Câu 18: Đáp án B

Ancol đơn chức  Công thức của este Y có dạng CH 2 =CHCOOR’

2.16

71

R

M

Công thức của Y làC H COOC H2 3 2 5

Câu 19: Đáp án D

Tơ tằm là tơ thiên nhiênA sai

Tơ nilon-6,6 và tơ nilon là tơ tổng hợpB,C sai

Tơ visco là tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)D đúng

Trang 8

Câu 20: Đáp án C

Thứ tự lực bazơ tăng dần:C H NH6 5 2 NH3 CH NH3 2 (CH3 2) NH hay(2) (1) (3) (4).  

Câu 21: Đáp án A

X làm quỳ tím chuyển màu xanhLoại B vì anilin không làm đổi màu quỳ tím

Khi cho dung dịch I 2 vào Y thấy có màu xanh tím  Loại D

Khi cho Cu(OH) 2 vào Z thấy có màu tím A đúng vì lòng trắng trứng là protein nên tạo phức màu tím

với Cu(OH) 2 /OH -

Câu 22: Đáp án A

A sai vì metylamin làm đổi màu quỳ tím thành xanh

B đúng vì metylamin làm đổi màu quỳ tím thành xanh còn glyxin (số nhóm COOH = số nhóm NH 2) không làm đổi màu quỳ tím

C đúng vì anilin không có liên kết π nên không phản ứng được với dung dịch Br 2

D đúng vì anilin là amin có tính bazơ nên phản ứng được với HCl.

Câu 23: Đáp án D

Khi phản ứng với AgNO 3 /NH 3, glucozơ thể hiện tính khử

Khi phản ứng với H 2 (Ni, t o ), glucozơ thể hiện tính oxi hóa.

Câu 25: Đáp án B

Những este đặc biệt khi thủy phân không tạo ancol có dạng:

RCOO C H  R thu được hai muối

RCOOCH CH R  thu được anđehit

RCOOC RCH R

thu được xetol

Những este khi thủy phân không thu được ancol gồm: (1), (2)

Câu 27: Đáp án C

A không phân biệt được saccarozơ và glixerol do đều hòa tan tạo dung dịch xanh lam

B không phân biệt được glucozơ và glixerol do đều hòa tan tạo dung dịch xanh lam

C phân biệt được cả ba chất:

Glucozơ hòa tan tạo thành dung dịch xanh lam

Lòng trắng trứng tạo hợp chất màu tím

Ancol etylic không phản ứng

D không phân biệt được glucozơ và glixerol do đều hòa tan tạo dung dịch xanh lam

Câu 29: Đáp án C

Tơ thuộc loại poliamit là những tơ chứa liên kết CO-NH

Các tơ thuộc loại poliamit là (1), (2)

Câu 31: Đáp án C

Este thỏa mãn có công thức dạng HCOOC 3 H 7

Trang 9

Gốc C 3 H 7 có 2 đồng phân nên este HCOOC 3 H 7 cũng có 2 đồng phân:HCOOCH 2 CH 2 CH 3

HCOOCH(CH 3 )CH 3

Câu 33: Đáp án C

Đốt cháy hoàn toàn ancol Y:

nH On CO

Y là ancol no, mạch hở:n Y nH O2  n CO2 0,1mol

Số C trong Y =

2 0,1

CO Y

n

X là este no, hai chức, không tham gia phản ứng tráng bạc, khi phản ứng với KOH thu được một ancol (có 2 C) và một muối nên công thức của X là: HOOC-COOC 2 H 5

PTHH HOOC COOC H  KOHKOOC COOK C H OH H O  

Câu 34: Đáp án C

(a),(d),(e) đúng

(b) sai vì chất béo là trieste của glixerol với axit béo

(c) sai vì triolein là chất béo không no nên ở nhiệt độ thường triolein ở trạng thái lỏng

Câu 36: Đáp án C

Thủy phân este thu được hai sản phẩm đều tráng bạc nên este có dạng: HCOOCH CH R  ’

X là HCOOCH CH CH  3

Câu 37: Đáp án B

Kim loại đứng sau H trong dãy hoạt động hóa học không phản ứng được với axit H 2 SO 4 loãng.

Câu 40: Đáp án D

Ta có:

0

,

C H O H OC H O glu C H O fruc

x

342 180 gam

? 10,8 gam

10,8.342

20, 52 180

saccaroz¬

Với H = 80%:m saccaroz ¬ 20,52 : 90% 22,8gam

Trang 10

TÀI LIỆU ĐƯỢC SƯU TẦM và CHIA SẺ BỞI:

Ngày đăng: 06/04/2021, 18:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w