1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 4 - Tuần 28 - Năm học 2009-2010 - Thúy Oanh

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 4,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Muïc tieâu: 1.Kiến thức: Kiểm tra lấy điểm đọc Mức độ, yêu cầu về kỉ năng đọc như tiết 1 Hệ thống được những điểm cần ghi nhớ về nội dung chính của các bài tập đọc là văn xuôi thuộc ch[r]

Trang 1

Chương trình giảng dạy trong tuần

2

14 / 3

CC TĐ T CT ĐĐ

28 55 136 28 28

Chào cờ tuần 28 Ôân tập giữa HKII (Tiết 1) Luyện tập chung

Ôân tập giữa HKII (Tiết 2) Tôn trọng luật giao thông (Lồng ghép GD kỉ năng sống)

3

15 / 3

T TD LT&C LS KC

137 55 55 28 28

Giới thiệu tỉ số Bài 55

Ôân tập giữa HKII (Tiết 3) Nghĩa quân Tây Sơn tiến ra Thăng Long(1786) Ôân tập giữa HKII (Tiết 4)

4

16 / 3

ÂN TĐ T KH TLV

28 56 138 55 55

Học hát: Thiếu nhi thế giới liên hoan Ôân tập giữa HKII (Tiết 5)

Tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của 2 số đó Ôân tập vật chất và năng lượng

Ôân tập giữa HKII (Tiết 6)

5

17 / 3

T ĐL

AV LT&C KT

139 28

56 56 28

Luyện tập Người dân và HĐSX ở ĐB duyên hải M.Trung (LGGD sủ dụng tiết kiệm, hiệu quả năng lượng ) Bài 56

Kiểm tra đọc Lắp cái đu (tt)

6

18 / 3

T KH TD TLV HĐTT

140 56 56 56 28

Luyện tập Ôân tập vật chất và năng lượng(tt) Bài 56

Kiểm tra viết Tổng kết cuối tuần 28

Trang 2

Thứ hai ngày 14 tháng 03 năm 2011

Tập đọc: Tiết 55

A.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung chính của cả bài; nhận biết được một

số hình ảnh , chi tiết có ý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xét nhân vật trong văn bản tự sự

2.Kỉ năng: HS đọc rành mạch, tương đối lư u loát các bài tập đọc đã học từ đầu KHII của lớp 4 (

phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 85 tiếng /phút; biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp nới nội dung đoạn đọc )

3.Giáo dục: GDHS tinh thần dũng cảm.

B.Đồ dùng dạy học

Các phiếu thăm Một số tờ giấy khổ to kẻ sẵn bảng ở bài tập 2 để HS điền vào chỗ trống

C.Phương pháp: luyện tập, vấn đáp

D.Các hoạt động dạy và học:

1’

4’

1’

20’

12’

I Ổn định :

II.Bài cũ : Gọi 2 HS đọc bài” Con sẻ” và trả lời câu

hỏi :

- Trên đường đi, con chó thấy gì ? Nó định làm gì ?

- Vì sao tác giả bày tỏ lòng kính phục đối với con sẻ nhỏ

bé?

-GV nhận xét-ghi điểm

III.Bài mới :

1/ Giới thiệu bài –ghi đề

2 / Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng.

- Gọi từng HS lên bốc thăm

- Cho HS chuẩn bị bài

- Gọi HS lên đọc và trả lời

Hướng dẫn cả lớp góp ý nhận xét

- GV nhận xét, ghi điểm cho từng HS

3 / Luyện tập

Bài tập 2.

- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập 2

- Giao việc: Các em chỉ tóm tắt nội dung các bài tập đọc

là truyện kể trong chủ điểm Người ta là hoa đất.

-Trong chủ điểm “ Người ta là hoa đất” ( tuần 19, 20, 21

) có những bài tập đọc nào là truyện kể ?

- Cho HS làm bài Phát phiếu cho 3 HS

Hát

- 2 HS đọc và trả lời

- Cả lớp nhận xét

-Lắng nghe

- HS lần lượt lên bốc thăm

- Mỗi em được chuẩn bị trong 2 phút

- HS đọc bài trong SGK ( hoặc đọc thuộc lòng ) và trả lời câu hỏi

- Cả lớp theo dõi bài đọc và góp ý

- 1 HS đọc

- Có bài Bốn anh tài và bài Anh

hùng lao động Trần Đại Nghĩa.

- 3 HS làm bài vào giấy

Trang 3

- Cho HS trình bày.

- Nhận xét + chốt lại lời giải đúng ( đưa bảng tổng kết

lên )

- Cả lớp làm bài vào vở

- 3 HS làm bài vào giấy dán trên bảng lớp + đọc nội dung

- Lớp nhận xét

Bốn anh tài Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, nhiệt

thành làm việc nghĩa : trừ ác, cứu dân lành của 4 anh em Cẩu Khây

Cẩu Khây, Nắm Tay Đóng Cọc, Lấy Tai Tát Nước, Móng Tay Đục Máng, yêu tinh, bà lão chăn bò

Anh hùng

lao động

Trần Đại

Nghĩa.

Ca ngợi anh hùng Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất nước

Trần Đại Nghĩa

- Dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc để chuẩn bị

kiểm tra và xem lại các bài học về 3 kiểu câu kể

đã học để chuẩn bị cho tiết ôn sau

- Nhận xét tiết học

-Lắng nghe

RÚT KINH NGHIỆM :

-

-Toán: Tiết 136

A.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Nhận biết được một số tính chất của hình chữ nhật, hình thoi.

Tính được chu vi và diện tích của hình vuông và hình chữ nhật; tính diện tích hình bình hành và hình thoi

2.Kỉ năng: Nhận biết hình dạng và đặc điểm một số hình đã học

3.Giáo dục: Giáo dục HS tính nhanh nhẹn, tự tin, ham học.

B.Đồ dùng dạy học: SGK,Bảng phụ

C Phương pháp: luyện tập, vấn đáp

D.Các hoạt động dạy và học:

1’

Trang 4

32’

2’

- Nêu cách tính diện tích hình thoi, hình bình hành

- Nêu cách tính chu vi và diện tích hình chữ nhật

và hình vuông

Nhận xét –ghi điểm

III.Bài mới :

1/ Giới thiệu bài –ghi đề:

2 / Hướng dẫn luyện tập.

Bài 1.

- Cho HS quan sát hình vẽ của hình chữ nhật

ABCD trong SGK , lần lượt đối chiếu các câu a) ,

b) , c) , d) với các đặc điểm đã biết của hình chữ

nhật Từ đó xác định được câu nào là phát biểu

đúng, câu nào là phát biểu sai , rồi chọn chữ tương

ứng

- Gọi 1 HS đọc kết quả bài làm

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 2.

- Tiến hành tương tự như bài tập 1

Bài 3.

- Cho HS lần lượt tính diện tích của từng hình

- So sánh số đo diện tích của các hình và chọn số

đo lớn nhất

Bài 4.

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập trong SGK

- Yêu cầu HS thực hành giải bài toán

-Chấm bài HS , nêu nhận xét chung

IV Củng cố – Dặn dò :

- Gọi 4 HS nêu lại cách tính diện tích hình thoi ,

hình bình hành , hình chữ nhật , hình vuông

- Dặn HS ôn tập kĩ các kiến thức đã học để làm cơ

sở tốt cho việc học giải toán ở những tiết sau

- Nhận xét tiết học

- Lớp theo dõi , nhận xét

-Lắng nghe

- HS tự làm bài vào vở

- Sau đó đổi chéo vở để kiểm tra Kết quả đúng là :

a) Đ ; b) Đ ; c) Đ ; d) S

- Kết quả : a) S ; b) Đ ; c) Đ ; d) Đvow

- Làm bài 3 theo các bước như hướng dẫn của GV

Kết quả đúng : Hình vuông có diện tích lớn nhất

Bài giải Nửa chu vi hình chữ nhật là:

56 : 2 = 28 ( cm ) Chiều rộng hình chữ nhật là :

28 - 18 = 10 ( cm) Diện tích hình chữ nhật là :

18 x 10 = 180 ( cm 2 ) Đáp số: 180 cm 2

-HS nêu

-Lắng nghe

RÚT KINH NGHIỆM :

-

Trang 5

-Chính tạ: Tieât 28

A.Múc tieđu

1.Kieân thöùc: Nghe vieât duùng chính tạ (toâc ñoô vieât khoạng 85 chöõ/ 15 phuùt), khong maĩc quaù 5 loêi

trong moôt baø; trình baøy ñuùng baøi vaín mieđu tạ.Naĩm ñöôïc noôi dung baøi vieât

OĐn luyeôn veă 3 kieơu cađu keơ : Ai laøm gì ? Ai theâ naøo ? Ai laø gì ?

2.Kư naíng: Reøn kư naíng nghe vieât chính tạ nhanh, sách, ñuùng chính tạ.

3.Giaùo dúc: Giaùo dúc hóc sinh yù thöùc vieât ñuùng Tieâng Vieôt

B.Ñoă duøng dáy hóc: Tranh , ạnh hoa giaây minh hóa cho ñoán vaín ôû BT1

C Phöông phaùp: luyeôn taôp, vaân ñaùp

D.Caùc hoát ñoông dáy vaø hóc:

1’

1’

27’

9’

2’

I OƠn ñònh:

II.Baøi môùi:

1/ Giôùi thieôu baøi –ghi ñeă

2 / Höôùng daên HS nghe – vieât chính tạ.

- Ñóc 1 laăn ñoán vaín caăn vieât chính tạ

- Cho HS môû saùch ñóc thaăm ñoán vaín

- Luyeôn vieât nhöõng töø ngöõ deê vieât sai: röïc rôõ ,

traĩng muoât , tinh khieât , lang thang , tạn maùt

H: Ñoán vaín noùi ñieău gì ?

- Cho HS vieât chính tạ

- Cho HS soaùt lái

- Höôùng daên HS chaâm chöõa baøi

-Thu chaâm 11 baøi –nhaôn xeùt

3/ Höôùng daên HS laøm baøi taôp chính tạ

Baøi taôp 2.

- Cho HS ñóc yeđu caău cụa baøi taôp

- Giao vieôc vaø cho HS laøm baøi

- Cho HS thi laøm baøi Treo bạng phú ñaõ chuaơn bò

tröôùc

- Nhaôn xeùt + Choât lái lôøi giại ñuùng

III Cụng coâ – Daịn doø :

- Nhaôn xeùt t inh thaăn thaùi ñoô hóc taôp vaø keẫt quạ

tieât hoc

- Daịn HS veă nhaø laøm baøi taôp 2 vaøo vôû

Haùt -Nghe giôùi thieôu baøi

- Nghe ñóc noôi dung baøi Hoa giaây

- HS môû saùch, ñóc thaăm baøi chính tạ

- Vieât caùc töø khoù leđn bạng con

-Tạ vẹ ñép ñaịc saĩc cụa loaøi hoa giaây

- Vieât chính tạ

- Soaùt lái baøi

- Töøng caịp HS ñoơi vôû, kieơm tra cheùo

- 1 HS ñóc to, lôùp ñóc thaăm theo

- HS laøm baøi caù nhađn

- HS trình baøy baøi laøm

- Lôùp nhaôn xeùt

-Laĩng nghe -Laĩng nghe

RUÙT KINH NGHIEÔM :

-

Trang 6

-Đạo đức: Tiết 28

A.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Hiểu được ý nghĩa của việc thực hiện luật lệ an toàn giao thông: là trách nhiệm của

mọi người dân để tự bảo vệ mình, bảo vệ mọi người và bảo đảm an toàn giao thông

Nêu được một số quy định khi tham gia giao thông

2.Kỉ năng: Phân biệt được hành vi tôn trọng Luật giao thông và vi phạm Luật giao thông.

Rèn kỉ năng tham gia giao thông đúng luật

HS biết phê phán những hành vi vi phạm Luật giao thông

3.Thái độ: Chấp hành tốt các luật lệ an toàn giao thông khi tham gia giao thông Tuyên truyền

mọi người xung quanh cùng chấp hành tốt luật lệ an toàn giao thông

B.Đồ dùng dạy học Tranh minh họa ở SGK Một số biển báo giao thông

C.Phương pháp: luyện tập, thảo luận, kỉ thuật trình bày 1 phút

D.Các hoạt động dạy và học:

1’

4’

1’

10’

10’

I Ổn định: Hát

II.Bài cũ : Hỏi2 HS :

- Em hiểu thế nào là tham gia các hoạt động nhân

đạo ?

- Những biểu hiện của hoạt động nhân đạo là gì ?

-GV nhận xét-đánh giá

III.Bài mới :

1 Giới thiệu bài –ghi đề

2 Dạy bài mới

* Hoạt động 1 : Trao đổi thông tin

- Chia lớp thành 4 nhóm Giao nhiệm vụ cho các

nhóm đọc thông tin và thảo luận các câu hỏi về

nguyên nhân, hậu quả của tai nạn giao thông, cách

tham gia giao thông an toàn

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm

- Cho từng nhóm HS lên trình bày kết quả thảo

luận Các nhóm khác bổ sung và chất vấn

- Nêu nhận xét và kết luận chung :

Thực hiện Luật Giao thông là trách nhiệm của mỗi

người dân để tự bảo vệ mình , bảo vệ mọi người

và đảm bảo an toàn giao thông

* Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm ( BT1-SGK)

Hát

- 2 HS trả lời

- Nghe giới thiệu bài

- Các nhóm thảo luận

- Các nhóm trình bày, cả lớp trao đổi, tranh luận

Trang 7

2’

- Chia lớp thành nhóm 4 HS và giao nhiệm vụ cho

các nhóm

- Từng nhóm xem tranh SGK để tìm hiểu :

+ Nội dung bức tranh nói về điều gì ?

+Những việc làm đó đã theo đúng Luật Giao thông

chưa?

+ Nên làm thế nào thì đúng Luật Giao thông ?

-Cho các nhóm HS lên trình bày kết quả thảo

luận Các nhóm khác bổ sung và chất vấn

- Nêu nhận xét và kết luận chung

* Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm ( BT 2 – SGK)

- Chia thành nhóm 6 HS

- Giao cho mỗi nhóm thảo luận 1 tình huống

- Cho các nhóm trình bày

- Kết luâïn chung :

+ Luật Giao thông cần được thực hiện ở mọi nơi

và mọi lúc

IV Củng cố ,dặn dò:

- Gọi 2 HS đọc phầøn ghi nhớ SGK

- Điều quan trọgn nhất mà các em học hôm nay là

gì?

-Tìm hiểu các biển báo giao thông nơi em thường

qua lại, ý nghĩa và tác dụng của biển báo Các

nhóm chuẩn bị bài tâïp 4 SGK

- Nhận xét tiết học

- Hình thành nhóm 4 HS

- Các nhóm thảo luận

- Các nhóm trình bày, cả lớp trao đổi

- Hình thành 4 nhóm

- Thảo luận dự đoán kết quả của từng tình huống

- Các nhóm trình bày kết quả thảo luận Các nhóm khác bổ sung và chất vấn

-HS đọc -… Chúng ta phải tôn trọng Luật giao thông và tham gia giao thông đúng luật,

ta cần phê phán những hành vi vi phạm luật giao thông

-HS tìm hiểu nơi em ở

RÚT KINH NGHIỆM :

-

-Thứ ba ngày 17 tháng 03 năm 2011

Toán: Tiết 137

A.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

Hiểu được ý nghĩa thực tiễn tỉ số của hai số Biết lập tỉ số của hai đại lượng cùng loại

Trang 8

2.Kỉ năng: Biết đọc, viết tỉ số của hai số; biết vẽ sơ đồ đoạn thẳng biểu thị tỉ số của hai số

3.Giáo dục: Giáo dục HS tính nhanh nhẹn, tự tin, ham học.

B.Đồ dùng dạy học: SGK.Bảng phụ

C Phương pháp: vấn đáp, luyện tập

D.Các hoạt động dạy và học:

1’

3’

1’

7’

5’

20’

I Ổn định: Hát

II.Bài cũ : Hỏi 2HS

- Nêu cách tính diện tích hình thoi, hình bình hành

- Nêu cách tính chu vi và diện tích hình chữ nhật và

hình vuông

Gv nhận xét, ghi điểm

III.Bài mới :

1/ Giới thiệu bài –ghi đề:

2/ Giới thiệu tỉ số 5 : 7 và 7 : 5

-Nêu ví dụ : Có 5 xe tải và 7 xe khách

- Vẽ sơ đồ minh họa như SGK

- Giới thiệu tỉ số

+ Tỉ số của số xe tải và số xe khách là 5 : 7 hay

7 5

Đọc là “ năm chia bảy “ hay “ năm phần bảy “

Tỉ số này cho biết :số xe tải bằng số xe khách

7 5

+ Tỉ số của số xe khách và số xe tải là 7 : 5 hay

5 7

Đọc là “ bảy chia năm “ hay “ bảy phần năm “

Tỉ số này cho biết :số xe khách bằng số xe tải

5 7

3/ Giới thiệu tỉ số a : b ( b khác 0 )

- GV treo bảng ( như SGK)

- Nếu số thứ nhất là 5, số thứ hai là 7 thì tỉ số của số thứ

nhất và số thứ hai là bao nhiêu?

- Tương tự như vậy, GV nêu tỉ số của hai số a : b hay

b a

- Lưu ý HS cách viết tỉ số của hai số : không kèm theo

tên đơn vị

Chẳng hạn : Tỉ số của 3m và 6 m là 3 : 6 hoặc

6 3

4 / Thực hành :

Bài 1 :

Hát

- 2 Hs trả lời:

- Lớp theo dõi, nhận xét

- Nghe giới thiệu bài

Theo dõi để nắm được thế nào là tỉ số

Lập được 5 : 7 = ;

7 5

Trang 9

Cho HS đọc đề bài

GV ghi lần lượt từng bài lên bảng

- Gọi 1 em lên bảng làm – cả lớp làm vào vở

- Gv nhận xét

- Nêu thêm : Có thể trình bày theo cách khác , chẳng

hạn

a) Tỉ số của a và b là

3 2

Bài 2 :

- Cho HS đọc đề bài và tự làm bài

- Cho HS trình bày

- Nêu nhận xét và hướng dẫn HS chữa bài

Bài 3 :

- Gọi 1 em đọc đề

+ Muốn viết được tỉ số em phải tìm số Hs nào ?

+ Muốn tìm số HS cả tổ em làm thế nào ?

- Gọi 1 HS lên bảng – cả lớp làm vào vở

- GV nhận xét – sửa chữa

Bài 4 :

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Cho HS vẽ sơ đồ minh họa bài toán và trình bày bài

giải

Tóm tắt : Số trâu : I -I ? con

Số bò : I -I -I -I -I -I 20 con

- Hướng dẫn HS chữa bài

-IV Củng cố – Dặn dò :

- Muốn tìm tỉ số của a và b với b khác 0 ta làm như thế

nào ?

- Chuẩn bị bài”Giải toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ

của hai số đó “

- Nhận xét tiết học

- 1 HS đọc đề bài và làm bài

- HS trình bày bài làm, cả lớp nhận xét , thống nhất :

a) = b) =

b

a

3

2

b

a

4 7

c) = d) =

b

a

2

6

b

a

10 4

- 1 HS đọc đề bài và tự làm bài

- HS trình bày bài làm, cả lớp nhận xét

a) Tỉ số là b) Tỉ số là

8

2

2 8

- HS đọc

- HSTL

- HSTL

- 1 HS đọc đề bài , cả lớp đọc thầm trong SGK

- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

Bài giải : Trên bãi cỏ có số con trâu là

20 : 4 = 5 ( con ) Đáp số : 5 con

-HS nêu

RÚT KINH NGHIỆM :

-

Trang 10

-Luyện từ và câu: Tiết 55

A.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Kiểm tra lấy điểm đọc (Mức độ, yêu cầu về kỉ năng đọc như tiết 1)

Hệ thống được những điểm cần ghi nhớ về nội dung chính của các bài tập đọc là

văn xuôi thuộc chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu

2.Kỉ năng: Nghe viết đúng bài chính tả (khoảng 85 chữ / 15 phút) không mắc quá 5 lỗi trong

bài; trình bày đúng bài thơ lục bát

3.Giáo dục: Rút kinh nghiệm qua tiết ôn tập để kiểm tra.

B.Đồ dùng dạy học : Phiếu ôn tập SGK.

C Phương pháp: luyện tập

D.Các hoạt động dạy và học:

1’

1’

15’

6’

15’

I Ổn định :Hát

II.Bài mới :

1 / Giới thiệu bài –ghi đề:

2 / Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng :

- Gọi từng HS lên bốc thăm

- Cho HS chuẩn bị bài

- Cho HS lên đọc và trả lời Hướng dẫn cả lớp

góp ý nhận xét

-Nhận xét –ghi điểm

3/ Nêu tên các bài Tập đọc thuộc chủ điểm vẻ

đẹp muôn màu, nội dung chính.

Gọi HS đọc yêu cầu của BT2, tìm 6 bài tập đọc

thuộc chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu:

Yêu cầu HS suy nghĩ, phát biểu về nội dung chính

của từng bài

GV nhận xét dán phiếu đã ghi sẵn nội dung chính

của mỗi bài tập đọc lên bảng, chốt lại ý kiến

Gọi 1 HS đọc lại nội dung bảng tổng kết

4/ Nghe – viết ( Cô Tấm của mẹ).

GV đọc bài thơ Cô Tấm của mẹ

Cho HS quan sát tranh minh hoạ, đọc thầm bài

thơ

+ Bài thơ nói điều gì?

Hát

- HS lần lượt lên bốc thăm

- Mỗi em được chuẩn bị trong 2 phút

- HS đọc bài trong SGK ( hoặc đọc thuộc lòng ) và trả lời câu hỏi

- Cả lớp theo dõi bài đọc và góp ý

- HS đọc yêu cầu của BT2, tìm 6 bài tập đọc thuộc chủ điểm

HS suy nghĩ, phát biểu về nội dung chính của từng bài

- 1 HS đọc lại nội dung bảng tổng kết

- HS quan sát tranh minh hoạ, đọc thầm bài thơ

Khen ngợi cô bé ngoan giống như cô Tấm xuống trần giúp đỡ mẹ cha

Ngày đăng: 06/04/2021, 18:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w