1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án tuần 14 lớp 5 năm học 2018 - 2019

22 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 59,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHIA MỘT SỐ TỰ NHIÊN CHO MỘT SỐ TỰ NHIÊN MÀ THƯƠNG TÌM ĐƯỢC LÀ MỘT SỐ THẬP PHÂN I. Kiến thức: Biết chia một STN cho một STN mà thương tìm được là một STP. Kĩ năng: Biết vận dụng trong gi[r]

Trang 1

TUẦN 14 (10/12 - 14/12/2018)

NS: 03/12/2018

NG: Thứ hai ngày 10 tháng 12 năm 2018

TOÁN Tiết 66 CHIA MỘT SỐ TỰ NHIÊN CHO MỘT SỐ TỰ NHIÊN

MÀ THƯƠNG TÌM ĐƯỢC LÀ MỘT SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU Giúp HS:

1 Kiến thức: Biết chia một STN cho một STN mà thương tìm được là một STP

2 Kĩ năng: Biết vận dụng trong giải toán có lời văn

3 Thái độ: HS yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DH:

III CÁC HĐ DH

A Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi Hs lên bảng làm bài: Điền dấu >, <, =

thích hợp vào chỗ chấm:

12,35 : 10 … 12,35 x 0,1 98,7 : 10 98,7 x 0,01

- Gọi Hs dưới lớp nêu: Muốn chia một STP

cho 10, 100, 1000,… ta làm thế nào?

- Nhận xét, tuyên dương

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1’)

2 HD thực hiện chia một STN cho một STN

0

- Gọi HS nêu lại cách chia

b) Ví dụ 2: 43 : 52 = ?

- GV nêu ví dụ, HD HS làm vào nháp

- Mời một HS thực hiện, GV ghi bảng

- Gọi HS nêu lại cách làm

c) Quy tắc:

? Khi chia một STN cho một STN mà còn dư

thì ta tiếp tục chia như thế nào?

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc phần quy tắc

- 2-3 HS nêu

- 2 HS đọc phần quy tắc SGK

*Bài tập 1:

18,75 ; 6,375 ; 12,5

Trang 2

- Cho HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng làm

bài

- Nhận xét, chữa bài, y/c HS nêu lại cách chia

*Bài 2: (VBT)

- Mời 1 HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Muốn biết trong 6 giờ ô tô đó chạy được bao

nhiêu ki – lô – mét ta làm như thế nào ?

- Y/c HS làm bài, 1 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét, chữa bài

C Củng cố, dặn dò (4’)

- GV chốt lại kiến thức của bài

- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại các

kiến thức vừa học và chuẩn bị cho bài sau

*Bài tập 2:

Bài giải Trong1giờ ô tô chạy được số km là: 182 : 4 = 45,5 (km)

Trong 6 giờ ô tô chạy được số kilômét là:

45,5 x 6 = 273 (km) Đáp số: 273 km.

- Hs lắng nghe

-TẬP ĐỌC Tiết 27 CHUỖI NGỌC LAM

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Đọc diễn cảm toàn bài, biết phân biệt lời kể và lời các nhân vật, thểhiện được tính cách nhân vật

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi những con người có tấm lòng nhân hậu, biết quan tâm

và đem lại niềm vui cho người khác

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng đọc diễn cảm

3 Thái độ: GD HS tình yêu thương con người, biết quan tâm và chia sẻ với ngườikhác

* GDQTE: HS có quyền được yêu thương chia sẻ, quyền có sự việc riêng tư, được nhận sự thông cảm yêu quý Phải có bổn phận yêu thương tôn trọng con người.

1 Giới thiệu bài (1') Dùng tranh.

2 Luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc (10’)

- Gọi 1Hs đọc bài - lớp đọc thầm

? Bài này được chia làm mấy phần?

- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn lần 1

GV ghi từ khó - Gọi HS đọc

- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn lần 2

- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

Trang 3

2 HS đọc chú giải

- HDHS đọc lời các NV trong truyện

- GV chia lớp thành nhóm 3 đọc bài

- Gọi đại diện 3 nhóm đọc bài, nhận xét

- Gv đọc toàn bài nêu giọng đọc

b) Tìm hiểu bài (12’)

- Gọi 1 Hs đọc đoạn 1 - lớp đọc thầm

+ Cô bé mua chuỗi ngọc lam để tặng ai?

+ Em có đủ tiền mua chuỗi ngọc

không? Chi tiết nào cho biết điều đó ?

*Gv tiểu kết - Hs nêu ý đoạn 1

- Gọi 1Hs đọc đoạn 2 - lớp đọc thầm

+ Chị của cô bé tìm Pi - e để làm gì ?

+ Vì sao Pi - e nói rằng em bé đã trả giá

rất cao để mua chuỗi ngọc?

- Gọi Hs đọc nối tiếp câu chuyện

- T/c cho Hs đọc phân vai: 3 nhân vật:

chị, cô bé, Pi - e và 1 người dẫn chuyện

- Gọi 2-3 nhóm đọc trước lớp

- Nhận xét, tuyên dương

C Củng cố, dặn dò (5’)

- Gọi HS đọc câu chuyện

Liên hệ:Các em có quyền được yêu

thương chia sẻ, quyền có sự việc riêng

tư, được nhận sự thông cảm yêu quý.

Phải có bổn phận yêu thương tôn trọng

con người - Nxét tiết học, HDVN.

- 3 nhân vật và 1 người dẫn chuyện

- Hs luyện đọc theo nhóm

- Hs lắng nghe

1 Cuộc đối thoại giữa Pi-e và cô bé:

- Tặng chị: người thay mẹ nuôi cô từ khi

- 3 nhân vật đều nhân hậu, tốt bụng + em gái yêu chị

+ chú Pi - e muốn mang lại niềm vuicho 2 chị em

*Ca ngợi con người có tấm lòng nhân hậu, thương yêu người khác, biết đem lại niềm vui, HP cho người khác.

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nghe - viết chính được bài chính tả đoạn từ Pi-e ngạc nhiên cô bé mỉm cười rạng rỡ chạy vụt đi ; trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt âm đầu tr/ch bài 2a và tìm được tiếng thích

hợp để hoàn chỉnh mẩu tin bài 3

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng viết đúng, viết đẹp

3 Thái độ: GD HS tính cẩn thận sạch sẽ

Trang 4

II ĐỒ DÙNG DH: BC, VBT.

III CÁC HĐ DH

A Kiểm tra (3’)

- Gọi Hs lên bảng viết những từ khác

nhau ở âm đầu s/x

- HD Hs cách trình bày bài viết

- GV đọc bài cho Hs viết

- Thu một số bài để chấm, nhận xét

3 Bài tập chính tả (12’)

- Gọi 1 HS nêu y/c

- Y/c HS trao đổi nhóm bàn: Mỗi nhóm

tìm 4 từ ngữ chứa cả 4 cặp tiếng trong

- Tuyên dương HS viết đẹp

- 2Hs lên bảng làm Dưới lớp làm trênbảng con

- 1 Hs đọc đoạn viết - Hs nêu ND

- Hs viết từ khó

- Hs lắng nghe

- Hs viết bài

Bài 2 (a) Tìm các từ chứa các tiếng:

*Tranh: tranh ảnh, bức tranh, tranh giành, tranh thủ, tranh việc…

- Chanh: quả chanh, chanh chua, lanh chanh,…

*Trèo: leo trèo, trèo cao ngã đau,…

*chèo: hát chèo, chèo đò, chèo chống,

I MỤC TIÊU

- Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng các từ khó trong bài Chuột đồng và lúa nếp.

- Hiểu các từ ngữ trong bài - Làm được các bài tập

- Viết được đoạn văn tả ngoại hình của thầy giáo (cô giáo) hoặc một bạn học

II CÁC HĐ DH

Trang 5

HĐ của GV HĐ của HS

1 Giới thiệu bài (2 phút)

2 Luyện đọc (30 phút)

Bài 1.

- Gọi HS lần lượt đọc bài Chuột đồng và lúa nếp.

- T/c cho HS đọc theo nhóm, cá nhân nối tiếp

- GV đọc mẫu

- GV nêu câu hỏi về ND các bài tập đọc

Đ/án: a-1; b-3 ; c-2 ;d-1 ; e-1 ; g-3 ; h-2 ; i-3

- GV nhận xét

- Y/c HS nhắc lại KT về từ quan hệ từ

- T/c cho Hs giải nghĩa các từ: biển, vịnh, hải sản,

hủy hoại, ngăn chặn.

I MỤC TIÊU:

- Củng cố về chia một số thập phân cho một số TN

- Rèn cho HS kĩ năng chia thành thạo

Bài 4 Giải toán.

- Gọi Hs đọc bài toán, nêu tóm tắt

- HS làm bài cá nhân

- 3Hs lên bảng làm, Hs khácnhận xét

- HS làm bài cá nhân

- 3 Hs lên bảng làm - lớpnh.xét

- Hs làm bài cá nhân

- 2 Hs lên bảng làm

- 1HS nêu

Trang 6

- T/c Hs làm bài cá nhân, chữa bài.

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng giải toán, tính toán thành thạo

3 Thái độ: HS biết áp dụng vào thực tế cuộc sống

II ĐỒ DÙNG DH:

III CÁC HĐ DH

A Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi Hs lên bảng tính giá trị của biểu thức:

12 : 5 70 : 25

- Gọi Hs dưới lớp nêu quy tắc chia một STN

cho một STN mà thương tìm được là một số

- Mời 1 HS nêu y/c, nêu cách làm

- Cho HS làm bài vào vở, 4 HS lên bảng

làm bài - Nh.xét, chữa bài

- Mời 1 HS đọc yêu cầu

- Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách giải

- Cho HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng

làm bài - Nhận xét, chữa bài

Bài tập 4:* Kết quả: 20

Trang 7

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nhận biết được danh từ chung, danh từ riêng, nêu được quy tắc viếthoa danh từ riêng, tìm được đại từ xưng hô

2 Kĩ năng: Thực hành kĩ năng sử dụng danh từ, đại từ trong các kiểu câu đã học

3 Thái độ: HS biết áp dụng khi nói và viết

II ĐỒ DÙNG DH: Phông chiếu làm bảng phụ

- Gọi 1, 2 HS nhắc lại quy tắc

viết hoa danh từ riêng đã học

- Gọi 2 HS đọc lại

- GV chốt ý và đua ra Qui tắc

viết hoa danh từ riêng (Slide2)

- Gọi 1 HS nêu y/c bài tập

+ Thế nào là đại từ ?

- Y/c Hs đọc thầm đoạn văn 1,

gạch chân dưới các ĐT xưng hô

- T/c cho HS nêu ý kiến, GV

chốt KT

- Gọi 1 HS đọc y/c bài tập

*Lưu ý HS: các bước tiến hành

- 2 HS lên bảng đặt câu - lớp làm vở nháp

*Bài tập 1:

+ DTR: Nguyên+ DTC: giọng, chị gái, hàng, nước mắt, vệt,

má, chị, tay, mắt, ánh đèn, màu, tiếng, đàn, hát,mùa xuân, năm

- Hs trình bày bài làm

*Bài tập 2: Qui tắc viết hoa danh từ riêng:

- Viết tên người, tên địa lí VN: viết hoa củachữ cái đầu của mỗi tiếng tạo nên tiếng đó

- Tên người, tên địa lí nước ngoài: viết chữ cáihoa của mỗi bộ phận tạo thành tên đó, nếu bộphận có nhiều tiếng cần có gạch nối

- Tên riêng nước ngoài được phiên âm theo âmHán Việt thì viết hoa giống như cách viết tênriêng VN

*Bài tập 3: Tìm đại từ xưng hô trong đoạn văn

(BT1)

chị, em, tôi, chúng tôi

*Bài tập 4: Tìm trong đoạn văn ở BT1:

a.1 DT, ĐT làm CN trong kiểu câu Ai - làm gì

Trang 8

+ CN là danh từ hay đại từ?

- Chỉ nêu 1 VD mỗi kiểu câu

- Nối tiếp nhau nêu ý kiến

- Y/c HS tiếp thu tốt làm cả bài

chuẩn bị bài sau

- Nguyên (DT) // quay sang tôi, giọng nghẹnngào

- Tôi (DT) // chẳng buồn lau mặt nữa

b Một DT, động từ làm chủ ngữ trong kiểucâu Ai - thế nào

- Một năm mới (cụm DT) // bắt đầu

c Một DT, động từ làm chủ ngữ trong kiểu câu

NS: 04/12/2018

NG: Thứ tư ngày 12 tháng 12 năm 2018

TOÁN Tiết 68 CHIA MỘT SỐ TỰ NHIÊN CHO MỘT SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nắm được cách thực hiện phép chia một số tự nhiên cho một STPbằng cách đưa về phép chia các số tự nhiên

- Vận dụng giải các bài toán có liên quan đến chia một STN một STP

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng tính toán, giải toán thành thạo

3 Thái độ: HS biết vận dụng vào thực tế cuộc sống

1- Giới thiệu bài (1’)

2- HD thực hiện phép chia một STN cho

Trang 9

- Cho HS nêu lại cách chia.

c) Ví dụ 2:

- GV nêu ví dụ, hướng dẫn HS làm vào nháp

- Mời một HS thực hiện, GV ghi bảng

- Cho 2- 3 HS nêu lại cách làm

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài vào vở, gọi 3 HS lên bảng

làm bài - Nhận xét, chữa bài

*Bài tập 3 :(VBT - )

- Mời 1 HS đọc đề bài

- Hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán

- Cho HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm

bài

- Nhận xét, chữa bài

C-Củng cố, dặn dò (4’)

- GV chốt lại nội dung bài

- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại các

kiến thức vừa học và chuẩn bị cho bài sau

- HS nêu

- HS thực hiện: 9900 8,25

1650 12 0

*Bài 3 Bài giải

Trong 1 giờ ô tô chạy được số kilômét là:

154 : 3,5 = 44 (km) Trong 6 giờ ô tô chạy được số kilômét là:

44 x 6 = 264 (km) Đáp số: 264 km.

-Hs lắng nghe -

KỂ CHUYỆN Tiết 14 PA - XTƠ VÀ EM BÉ

I MỤC TIÊU Giúp HS:

1 Kiến thức: Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn kểlại được toàn bộ câu chuyện

- Biết trao đổi ý nghĩa câu chuyện

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng kể chuyện

3 Thái độ: GD HS tính bạo dạn, tự tin

* GDQTE: HS có quyền được chăm sóc sức khoẻ và hưởng các dịch vụ y tế.

Trang 10

- Gv kể lần 1, HS nghe

- Gv viết danh từ tên riêng, ngày tháng

lên bảng: Lu-i Pa - xtơ, Giô - dép; vắc

- xin, 6/7/1885; 7/7/1885

- Gv kể lần 2, kết hợp tranh (slide 2)

3- HD HS kể và trao đổi ý nghĩa câu

chuyện:

+ Vì sao Pa - xtơ phải suy nghĩ, day dứt

rất nhiều trước khi tiêm vắc - xin cho

Giô- dép ?

(Pa - xtơ muốn em bé khỏi bệnh nhưng

không muốn lấy em bé làm vật thí

nghiệm, ông sợ có tai tiếng)

+ Câu chuyện muốn nói lên điều gì ?

(Ca ngợi tài năng, tấm lòng nhân hậu,

yêu thương con người của Pa - xtơ, ông

cống hiến cho loài người một phát minh

- Hs lắng nghe

-TẬP ĐỌC Tiết 28 HẠT GẠO LÀNG TA

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

- Hiểu ND, ý nghĩa: Hạt gạo được làm nên từ mồ hôi công sức của nhiều người, làtấm lòng của hậu phương với tiền tuyến trong những năm chiến tranh

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng đọc diễn cảm

3 Học thuộc lòng bài thơ

*GDQTE: HS có quyền được tham gia góp sức mình vào công việc chung của cộng đồng Có bổn phận phải giúp đỡ ông bà cha mẹ góp sức chung vào cộng đồng.

1- GTB (1’)Dùng tranh minh hoạ.(slide 1)

2- Luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc: (10’)

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- T/c cho HS tiếp nối nhau đọc từng khổ

- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi

- Hs quan sát tranh minh hoạ

- Hs đọc toàn bài

- Hs tiếp nối nhau đọc khổ thơ

Trang 11

+ Hạt gạo được làm nên từ những gì ?

+ điệp từ nào được lặp lại nhiều lần?

Lặp… nhằm mục đích gì?

*Gv tiểu kết- Hs nêu ý khổ 1

-Gọi 1Hs đọc khổ 2- lớp đọc thầm

+ Những hình ảnh nào nói lên nỗi vất vả

của người nông dân ?

+ Khổ 2 có hình ảnh nào trái ngược nhau?

Điều đó nói lên điều gì?

*Gv tiểu kết- Hs nêu ý khổ thơ 2

- Gọi 1Hs đọc khổ 3 - lớp đọc thầm

+ Để làm ra hạt gạo người nông dân còn

phải gặp những khó khăn nào trong thời

+ Tại sao tất cả những khó khăn trên

không làm người nông dân chùn bước mà

vẫn hăng hái sản xuất?

*Gv tiểu kết- Hs nêu ý khổ thơ 5

+ Vì sao tác giả gọi hạt gạo là hạt vàng ?

- Y/c Hs nêu ND của bài- lớp nhận xét- G

gạo thêm ngon:

- Có: Vị phù sa, nước hồ sen, công

LĐ của cha mẹ, lời mẹ hát

*Khổ thơ 2: Những khó khăn do

thiên tai gây ra khi làm ra hạt gạo:

- Bão tháng 7; mưa tháng3

- Giọt mồ hôi sa/ trưa tháng sáu

- Nước như nấu/ chết cá cờ

- Cua lên bờ- mẹ xuống cấy

*Khổ thơ 3: Những khó khăn do địch

hoạ gây ra:

- Bom Mỹ trút trên mái nhà

- Khẩu súng theo người đi xa

- Cơm mùa gặt - thơm hào giaothông

*Khổ thơ 4: Tuổi nhỏ góp công sức

để làm ra hạt gạo:

- Chống hạn, gánh phân, bắt sâu

*Khổ thơ 5: Ý thức, trách nhiệm của

người nông dân khi làm ra hạt gạo:

- Gửi ra tiền tuyến, gửi về phương xa-> Yêu nước, ý thức trách nhiệm với

Tổ quốc

* Nỗi vất vả của người nông dân khi làm ra hạt gạo trong thời kỳ chống Mỹ Qua đó, chúng ta cần quí trọng người đã làm ra nó.

- Đọc khổ 1+2 2Hs đọc lại

- Hs nêu giọng đọc, - Gv HD cáchđọc - 3Hs đọc toàn bài

- 5 em đọc

- Hs lắng nghe

Trang 12

- T/c Hs đọc bài, đọc thuộc lòng, thi đọc

diễn cảm

C Củng cố, dặn dò: (3’)

- Gv + Hs nhận xét - đánh giá

- Gv hệ thống ND bài

Liên hệ: HS có quyền được tham gia góp

sức mình vào công việc chung của cộng

đồng Có bổn phận phải giúp đỡ ông bà

cha mẹ góp sức chung vào cộng đồng.

I MỤC TIÊU Giúp HS :

1 Kiến thức: HS biết chia một số tự nhiên cho một số thập phân

- Vận dụng để tìm x và giải các bài toán có lời văn

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng tính toán và giải toán thành thạo

3 Thái độ: HS biết vận dụng vào thực tế cuộc sống

- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài vào vở, 3 HS lên

- Cho HS làm bài vào vở.2 HS lên

bảng làm bài - Nhận xét, chữa bài

12 + 12 = 144 (m 2 ) Chiều dài của mảnh đất HCN là:

Trang 13

- Hs lắng nghe

-TẬP LÀM VĂN Tiết 27 LÀM BIÊN BẢN CUỘC HỌP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Hiểu thế nào là biên bản cuộc họp, thể thức của biên bản, nội dung?

- Xác định được trường hợp cần lập biên bản và biết đặt tên cho biên bản cần lập

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng lập biên bản cuộc họp

3 Thái độ: HS biết vận dụng trong thực tế cuộc sống

* GDQTE: Các em biết mình có quyền tham gia đội thiếu niên TPHồ Chí Minh.

1- Giới thiệu bài (1')

- GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học

2- Nội dung (14')

- Gọi 1 HS đọc nội dung bài 1 và biên

bản đại hội chi đội - lớp đọc thầm

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 2

- Y/c HS đọc thầm và trao đổi bạn câu

b Giống: có quốc hiệu, tên ngữ và tênvăn bản

- Khác: không có tên nơi nhận, thờigian, địa điểm làm trong biên bản ởphần nội dung

c Tóm tắt những điều cần ghi nhớ vàobiên bản…

- Hs nêu ý kiến

Trang 14

biên bản.

4- Luyện tập: (20’)

- Gọi HS đọc nội dung bài tập 1

- Y/c HS đọc thầm, suy nghĩ, trao đổi

nhóm

+ Trường hợp nào cần ghi biên bản ?

+ Trường hợp nào không cần ghi biên

bản?

- GV kết luận

- GV nêu yêu cầu bài tập 2

- Y/c HS suy nghĩ, đặt tên cho văn bản

ở VBT

- Lớp và GV nhận xét, chốt ý

C Củng cố, dặn dò (2’)

- Gv hệ thống nội dung bài

*Liên hệ: Các em biết mình có quyền

tham gia đội thiếu niên Hồ Chí Minh

- GV nhận xét giờ học

- 3 HS đọc ghi nhớ SGK

*Bài 1: Trường hợp ghi biên bản:

* Cần ghi biên bản:

- Đại hội chi đội: a, c, e, g

* Không cần ghi biên bản: b ; d

- HS nêu ý kiến

*Bài 2:

- Biên bản đại hội chi đội

- Biên bản bàn giao tài sản

- Biên bản xử lí vi phạm Luật GT

- Hs lắng nghe

-LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 28 ÔN TẬP VỀ TỪ LOẠI

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức đã học về: động từ, tính từ, quan

hệ từ Xếp đúng các từ in đậm trong đoạn văn vào bảng phân loại

- Dựa vào ý khổ thơ 2 trong bài Hạt gạo làng ta, viết đoạn văn.

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng sử dụng từ để áp dụng viết đoạn văn

3 Thái độ: HS yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DH: VBT, bảng phụ

III CÁC HĐ DH

A Kiểm tra: (5') Tìm DTC, DTR

trong 4 câu sau:

Bé Mai dẫn Tâm ra vườn chim, Mai

- Gọi 1Hs nêu y/c - lớp đọc thầm

- T/c cho HS làm việc cá nhân

- YC 2HS làm vào bảng phụ, treo lên

bảng

- Lớp và GV nhận xét, tuyên dương

- 2 HS làm bảng lớp - Hs khác làm vởnháp

xa, vời vợi,lớn

qua, ởvới

Ngày đăng: 06/04/2021, 17:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w