Người ta mở một vòi nước chảy vào bể mỗi phút chảy được 150 lít nước.[r]
Trang 1Phần I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu cho mỗi bài
Câu 1: Hãy viết dưới dạng tỉ số phần trăm: 0,8 =
A 0,8% B 8% C 80% D 800%
Câu 2: Thương của 702 và 7,2 là:
A 0,975 B 9,75 C 9,075 D 97,5
Câu 3: Điền vào chỗ chấm: 15m 3 8dm3 = m3
A 15,800 B 15,008 C 15,08 D 15,80
Câu 4: Chu vi của một hình tròn có bán kính r = 2,7cm là:
A 16,956cm B 169,56cm C 1,6956cm D 16956cm
Câu 5: Khoảng thời gian từ 8 giờ 20 phút đến 9 giờ kém 10 phút là:
A 20 phút B 30 phút C 40 phút D 50 phút
Câu 6: Tỉ số phần trăm của hai số 35,7 và 50 là:
A 7,14% B 714% C 0,714% D 71,4%
Câu 7: Viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Hình (A) có thể tích là: ………
b) Hình (B) có thể tích là: ………
c) Thể tích hình (A) ……….thể tích hình (B)
Trường TH Kiền Bái
Lớp: ……… … …
Họ tên: ……… … ………
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN 5 Năm học: 2020 - 2021 Thời gian: phút
Trang 2Câu 8: Đánh dấu X vào ô trống trước câu trả lời đúng nhất:
5 ngày 18 giờ + 3 ngày 7 giờ = ngày giờ
A 8 ngày B 8 ngày 25 giờ
C 217 giờ D.9 ngày 1 giờ
Câu 9: Hiệu của 5,6 và 0,42 là:
Câu 10: Diện tích hình vuông có chu vi 50cm là:
A.156,25 B 12,5cm2 C 156,25 cm2 D 156,25 cm
Câu 11: Chia 11,25kg mứt vào hộp, mỗi hộp có 450g mứt, vậy số hộp mứt có tất cả là :
A.250 hộp B 25 hộp C 205 hộp D 2,5 hộp
Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
Một người mua một chiếc xe đạp hết 240000 đồng, rồi bán xe đạp đó với giá 210000
đồng Người đó đã bị lỗ …… %
PHẦN II: TỰ LUẬN Câu 13: Tính a) 17,06 x 3,5 b, 0,603 : 0,09
Câu 14: Một cái bể không có nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 4m, chiều rộng 30dm, chiều cao 20dm Người ta mở một vòi nước chảy vào bể mỗi phút chảy được 150 lít nước Hỏi sau bao nhiêu phút thì đầy bể nước ? ………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 15 : Tìm y, biết y : 0,5 + y : 0,125 = 9,78 ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ II
Từ câu 1 đến câu 12 mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu 7: (0,5 điểm): a, 2,4 ; b : 2,4 ; c, bằng
Hai câu đúng 0,25 điểm; ba câu đúng: 0,5 điểm
Câu 12: (0,5 điểm): 12,5%
Câu 13 (1điểm) : Thực hiện mỗi phép tính đúng 0,5 điểm,
Đặt tính không thẳng + thiếu kết luận trừ 0,25 điểm
Câu 14: (2điểm) Đổi : 4m = 40dm (0,5điểm )
- Thể tích bể nước hình hộp chữ nhật là: (0,25 điểm)
40 x 30 x 20 = 24000 (cm3) 0,5điểm
Thời gian để vòi nước chảy đầy bể là : 0,25 điểm
24000 : 150 = 160 (phút) 0,25 điểm
- Ghi đúng đáp số, đủ đơn vị : 0,25 điểm
Câu 15: (1,0 điểm) Tìm y:
y : 0,5 + y : 0,125 = 9,78
y x 2 + y x 8 = 9,78 (0,5 điểm)
y x (2 + 8 ) = 9,78 (0,25 điểm)
y x 10 = 9,78
y = 9,78 : 10
y = 0,978 ( 0,25 điểm)
Chú ý:
• Điểm toàn bài là tổng điểm các phần làm tròn theo nguyên tắc: