Hàng phần nghìn Câu 4: Viết dưới dạng số thập phân được A.. Không phẩy tám. Không, không tám. Không phẩy không tám.. a) Tính diện thửa ruộng hoa đó.. Tính tổng số thóc thu hoạch đ[r]
Trang 11
ĐỀ SỐ 1 PHẦN I: PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Bài 1: Em hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
1) Số thích hợp viết vào chỗ chấm ( ) để: 3kg 3g = kg là:
A 3,3 B 3,03 C 3,003 D 3,0003
2) Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:
A 0,0834 B 0,834 C 8,34 D 83,4
3) Trong các số thập phân 42,538; 41,835; 42,358; 41,538 số thập phân lớn nhất là:
A 42,538 B 41,835 C 42,358 D 41,538
4) Mua 12 quyển vở hết 24000 đồng Vậy mua 30 quyển vở như thế hết số tiền là:
A 600000 đ B 60000 đ C 6000 đ D 600 đ
Bài 2: (1,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
1)
3) 0,9 < 0,1 < 1,2
5) 5m2 25dm2 = 525 dm2
2) 4) 96,4 > 96,38 6) 1kg 1g = 1001g
PHẦN II PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1:
1) Tính
TRƯỜNG………
Họ và tên: ………
Lớp: ………
ĐỀ KIỂM TRA KÌ I LỚP 5 NĂM 2020- 2021
MÔN TOÁN Thời gian 40 phút
Điểm
Trang 22
………
………
………
………
………
………
………
………
2) Viết số thích hợp vào ô trống Bài 2: Tìm x? ………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3: Để lát nền một căn phòng hình chữ nhật, người ta dùng loại gạch men hình vuông có cạnh 30cm Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền căn phòng đó, biết rằng căn phòng có chiều rộng 6m, chiều dài 9m? (Diện tích phần mạch vữa không đáng kể) Bài giải ………
………
Trang 33
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 44
ĐỀ SỐ 2 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Số "Bốn mươi bảy phẩy bốn mươi tám" viết như sau:
A 47,480 C 47,48 B 47,0480 D 47,048
Câu 2: Biết 12, 4 < 12,14 Chữ số điền vào ô trống là:
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 3: Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng số nào?
A Hàng nghìn C Hàng phần trăm
B Hàng phần mười D Hàng phần nghìn
Câu 4: Viết dưới dạng số thập phân được
A 10,0 B 1,0 C 0,01 D 0,1
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
16m 75mm = m 28ha = km2
Câu 2: Tính:
……… ………
……… ………
TRƯỜNG………
Họ và tên: ………
Lớp: ………
ĐỀ KIỂM TRA KÌ II LỚP 5
NĂM 2020- 2021 MÔN TOÁN Thời gian 40 phút
Điểm
Trang 55
Câu 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 80m và gấp đôi chiều rộng Biết
rằng cứ 100m2 thu hoạch được 50kg thóc Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiều kg thóc?
Bài giải
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 66
ĐỀ SỐ 3 PHẦN I: PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Bài 1: Em hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
1) Số thích hợp viết vào chỗ chấm ( ) để: 3kg 3g = kg là:
A 3,3 B 3,03 C 3,003 D 3,0003
2) Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:
A 0,0834 B 0,834 C 8,34 D 83,4
3) Trong các số thập phân 42,538; 41,835; 42,358; 41,538 số thập phân lớn nhất là:
A 42,538 B 41,835 C 42,358 D 41,538
4) Mua 12 quyển vở hết 24000 đồng Vậy mua 30 quyển vở như thế hết số tiền là:
A 600000 đ B 60000 đ C 6000 đ D 600 đ
Bài 2: (1,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
3) 0,9 < 0,1 < 1,2
5) 5m2 25dm2 = 525 dm2
4) 96,4 > 96,38 6) 1kg 1g = 1001g
PHẦN II PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1:
1) Đặt tính rồi tính
3,123+ 42,345 12,34 x 3,54
TRƯỜNG………
Họ và tên: ………
Lớp: ………
ĐỀ KIỂM TRA KÌ I LỚP 5 NĂM 2020- 2021
MÔN TOÁN Thời gian 40 phút
Điểm
Trang 77
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
12- 4,56 67,89 : 3,4 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
2) Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 2: Để lát nền một căn phòng hình chữ nhật, người ta dùng loại gạch men hình
vuông có cạnh 30cm Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền căn phòng đó, biết rằng căn phòng có chiều rộng 6m, chiều dài 9m? (Diện tích phần mạch vữa không đáng kể)
Trang 88
Bài giải
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 99
ĐỀ SỐ 4 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Số "Bốn mươi bảy phẩy bốn mươi tám" viết như sau:
A 47,480 C 47,48
B 47,0480 D 47,048
Câu 2: Biết 12, 4 < 12,14 Chữ số điền vào ô trống là:
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 3: Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng số nào?
A Hàng nghìn C Hàng phần trăm
B Hàng phần mười D Hàng phần nghìn
Câu 4: Viết 10/100 dưới dạng số thập phân được
A 10,0 B 1,0 C 0,01 D 0,1
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
16m 75mm = m 28ha = km2
Câu 2: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 80m và gấp đôi chiều rộng Biết
rằng cứ 100m2 thu hoạch được 50kg thóc Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiều kg thóc?
Bài giải
………
TRƯỜNG………
Họ và tên: ………
Lớp: ………
ĐỀ KIỂM TRA KÌ I LỚP 5 NĂM 2020- 2021
MÔN TOÁN Thời gian 40 phút
Điểm
Trang 1010
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 11
11
ĐỀ SỐ 5 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Chữ số 8 trong số 30,584 có giá trị là:
A 80 B 800 C 8/100
b) Số lớn nhất trong các số: 4,693; 4,963; 4,639 là số:
A 4,963 B 4,693 C 4,639
c) Số 0,08 đọc là:
A Không phẩy tám B Không, không tám C Không phẩy không tám
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 2: Viết các hỗn số sau dưới dạng số thập phân :
2 ½ = ………
5 8/10 = ………
Bài 3: Điền dấu < , > , = vào ô trống :
17,5 17,500 14,51 14,5
7,599 …… 7,6 9,75 ……… 7,2 + 2,45
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 5 m2 = ………cm2 b) 2 km2 = ………ha c) 2608 m2 = …………dam2………m2 d) 30000hm2 = ……… ha
TRƯỜNG………
Họ và tên: ………
Lớp: ………
ĐỀ KIỂM TRA KÌ I LỚP 5 NĂM 2020- 2021
MÔN TOÁN Thời gian 40 phút
Điểm
Trang 1212
Bài 5: 8 người đắp xong một đoạn đường trong 6 ngày Hỏi muốn đắp xong đoạn
đường đó trong 4 ngày thì phải cần bao nhiêu người?
Bài giải
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 1313
ĐỀ SỐ 6 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a 9m 6 dm =………m
b.5 tấn 562 kg =…….tấn
b 57cm 9mm =………cm
Bài 2
6cm2 8mm2 = ………….cm2
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là :
A 68 B 6,8 C 6,08 D 6,008
Bài 3: 503 kg bằng bao nhiêu tạ?
A 50,3 tạ B 5,03 tạ C 0,53 tạ D.0,053 tạ
Bài 4: 200 m2 bằng bao nhiêu hecta (ha)?
A 0,02 ha B 0,2 ha C 0,002 ha D, 0,0002 ha
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1: Đặt tính rồi tính
a) 981,45 x 32, 2 b) 133, 536 : 5,2
TRƯỜNG………
Họ và tên: ………
Lớp: ………
ĐỀ KIỂM TRA KÌ I LỚP 5 NĂM 2020- 2021
MÔN TOÁN Thời gian 40 phút
Điểm
Trang 1414
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2 (1 điểm): Tìm a) x - 23,89 = 0,3 b) x + 3,82 = 6,1 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 3 Tính bằng cách thuận tiện nhất a) 3,57 x 0,4 + 0,43 x 0,4 ………
………
………
………
b) 5,43 + 0,45 + 3,55 + 0,27 ………
………
Trang 1515
………
………
………
Bài 4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 7m2 = …… dm2 b) 6dm2 4cm2 = …… cm2 c) 23dm2 =… m2 d) 5,34km2 = …….ha Bài 5 Tính: ………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 6: Mua 15 quyển sách Toán hết 135000 đồng Hỏi mua 45 quyển sách Toán hết bao nhiêu tiền? Bài giải ………
………
………
………
………
Trang 1616
Câu 7 Một thửa ruộng hình chữ nhật có nữa chu vi là 348,6 m Chiều dài bằng
247,3m
a) Tính diện thửa ruộng hoa đó
b) Trung bình mỗi m2 người ta thu hoạch được 11,6 kg thóc Tính tổng số thóc thu hoạch được của thửa ruộng đó
Bài giải
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
6 Đề ôn luyện trong HKI Toán 5 này được biên soạn lại bởi GV Bùi Qúy Đôn- GV giỏi trong GIA SƯ THỦY NGUYÊN
Hotline: 0342983422 Pass (nếu có): giasuthuynguyen
Thân ái!