Kieåm tra baøi cuõ: Kiểm tra lại toàn bộ kiến thức quan trọng trong chương để giải quyết các bài taäp oân chöông.. Baøi taäp: HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY.[r]
Trang 1Tuần : Ngày soạn : ………
Tiết : 87 Ngày dạy : ………
ÔN TẬP CHƯƠNG VI I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức:
- Cần nắm vững số đo, độ dài của cung tròn, góc và cung lượng giác, đường
tròn lượng giác, giá trị lượng giác của góc, cung lượng giác
- Giá trị lượng giác của góc (cung) có liên quan đặc biệt
- Một số công thức lượng giác
2/ Kĩ năng:
Biết vận dụng các kiến thức đã học trong chương vào giải các bài tập ôn
chương
3/ Tư duy:
Rèn luyện tư duy logic trong giải toán, biết quy lạ về quen, tính cẩn thận và
chính xác trong tính toán, lập luận
II/ CHUẨN BỊ:
1/ Học sinh:
Học sinh ôn lại các kiến thức trong chương và vận dụng giải các bài tập ôn
chương
2/ Giáo viên:
Sách giáo khoa, giáo án
3/ Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp: Bao quát lớp + kiểm tra sĩ số
2/ Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra lại toàn bộ kiến thức quan trọng trong chương để giải quyết các bài
tập ôn chương
3/ Bài tập:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
-Đối với câu a) ta áp dụng
hệ quả : sin k 2 sin
cos k 2 cos
và cung hơn kém
cos )
cos(
sin )
sin(
-Học sinh nghe, hiểu, vận dụng
-Học sinh chia nhóm thảo luận và cuối cùng đưa ra đáp án
Bài 55:
Hỏi mỗi đẳng thức sau có đúng với mọi số nguyên k không?
k
k
1 k
cos )
b
1 k
2 sin )
a
Trang 2-Ta nhận thấy nếu k chẳn
thì và
k
2
nhận giá trị dương, còn k
lẻ thì nhận giá trị âm
-Giáo viên đặt câu hỏi:
Khi biết tìm
5
4 cos sin
ta áp dụng công thức nào?
Cần lưu ý học sinh khi tìm
được phải kết
5
3 sin
hợp với điều kiện để nhận
giá trị dương hay âm
-Để tìm sin 2 và cos 2 ta
áp dụng công thức nhân
đôi và hạ bậc
cos2 sin2
2
cos
2 cos 2 1 1 2 sin 2
? 2 sin
?;
2
cos
cos sin
2
2
sin
-Giáo viên gợi ý cho học
sinh áp dụng công thức:
sin
-Giáo viên yêu cầu học
sinh nhận dạng công thức:
? sin
cos2 2
-Học sinh có thể biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác để nhận biết đúng sai
-Học sinh phải trả lời được là ta áp dụng công thức
1 cos
sin2 2 Gọi học sinh cho biết
thì dương 0
2
hay âm?
-Học sinh sau khi được giáo viên hướng dẫn phải tự tính toán để được đáp số đúng
Yêu cầu học sinh từ công thức
? cos
1 cos
2 2 cos
2
2
2 cos2
-Học sinh phải nhận dạng được công thức:
sin 4 cos cos 4
sin 4
sin
4
2
2 4
cos 4 sin Sau đó áp dụng:
cos 2 sin 2
2 cos
2
2 1 2
k 4 sin )
d
1 2
k 4 tan )
c
k
k
Giải
a).Đúng với mọi k chẳn, lẻ b).Đúng với mọi k chẳn, lẻ c) Đúng với k = 0, 1, 2, 3 d) Sai khi k = 1
Bài 56:
a) Tính sin,cos2
biết 2
sin , 2 cos , 2
và 5
4
2
Đáp số:
5
3 sin
10
10 2
sin
10
10 3 2 cos
25
7 2
cos
25
24 2
sin
b), c), d), e), học sinh giải tương tự các bài tập phần luyện tập
Bài 57: Chứng minh rằng
tan 2 cos 2 sin 1
2 cos 2 sin 1 ).
c
cos 2 sin 2
cos 1 sin ).
b
2 cos 4
sin 4
sin 2 ).
a
(khi các biểu thức có nghĩa)
2 tan
2 tan
1 tan
).
d
(khi các biểu thức có nghĩa)
Trang 3-Ở câu b) học sinh chỉ cần
biến đổi cos22cos21
sẽ được điều phải chứng
minh
-Để chứng minh câu c) ta
đã biết:
? 2
sin
? 2 cos
1
? 2 cos
1
-Để chứng minh được
đẳng thức này ta biến đổi
sin 2 sin 2
2
1
cos
? sin
cos
-Ta cộng các vế lại với
nhau sẽ được điều phải
chứng minh
-Giáo viên gợi ý cho học
sinh từ giải thiết:
ta tìm 2
1 cos
sin sin 2
-Để tìm đáp án đúng ta
phải biết phát hiện công
thức:
? b sin a sin b
cos
a
cos
? b sin a cos b
cos
a
sin
-Học sinh lắng nghe giáo viên hướng dẫn, sau đó lấy tập nháp ra biến đổi để được bằng vế phải
-Học sinh chọn phương án đúng trong các câu (A);
(B); (C); (D)
-Học sinh phải ghi được công thức mà giáo viên đưa
ra và áp dụng vào tìm ra được:
5 15
2 cos 5
sin 15
2 sin 5
cos 15
2 cos
10 15
sin 15
cos 10
sin 10
cos 15 sin
Giải
a) Ta có:
2
2 sin cos 2
2 2 VT
(đpcm)
cos 2 sin 2 cos 2
cos sin
cos 2
sin cos
sin 2
cos 2 2 sin
sin 2 2 sin VT ).
2
(đpcm)
tan
Bài 59: Chứng minh rằng với
mọi , , ta có:
sin
cos cos sin
cos sin 0
Giải
2 sin 2 sin 2
1 sin
cos
2 sin 2 sin 2
1 sin
cos
2 sin 2 sin 2
1 sin
cos
Cộng vế với vế ta được điều phải chứng minh
Bài 60: Nếu
2
1 cos sin thì sin2 bằng:
4
3 D
; 2
1 C
; 4
3 B
; 8
3
Đáp số: (B)
Bài 62:
5
sin 15
2 sin 5
cos 15
2 cos
15
cos 10
sin 10
cos 15
sin
2
1 D
; 1 C
; 1 B
; 3
Đáp số: (B)
4/ Củng cố:
- Nhắc lại kiến thức quan trọng trong bài tập đã giải
- Hướng dẫn những bài tập còn lại
5/ Dặn dò:
Xem lại những bài tập đã giải, làm tiếp những bài tập còn lại