1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án môn Hình 10 nâng cao tiết 15, 16: Giá trị lượng giác của một góc bất kì ( từ 0 độ đến 180 độ )

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 151,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 4: Hình thành bảng tính GTLG của một số góc đặc biệt.15’ Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Noäi dung Cho HS tìm caùc gtlg cuûa moät soá goùc 2.. Giá trị lượng giác của một[r]

Trang 1

Tuần 14

Tiết ppct: 15,16

Ngày soạn: 15/11/08

Ngày dạy: 18/11/08

§1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ ( TỪ 0 0 ĐẾN 180 0 )

1/ Mục tiêu:

1 Kiến thức cơ bản: Biết được khái niệm và tính chất của các giá trị lượng giác của góc từ 00 đến

1800 , mối quan hệ giữa chúng Nhớ và vận dụng được bảng các GTLG của các góc đặc biệt trong việc giải toán

2 Kỹ năng, kỹ xảo: Xác định nhanh chóng được GTLG của các góc đặc biệt từ 00 đến 1800 Sử dụng thành thạo bảng các giá trị LG

3 Thái độ nhận thức: Liên hệ được với nhiều vấn đề đo góc trong thực tế.-Có nhiều sáng tạo trong hình học

2/ Chuẩn bị phương tiện dạy học:

a) Thực tiễn: Học sinh đã biết hệ thức lượng trong tam giác

b) Phương tiện dạy học: Chuẩn bị một số câu hỏi về GTLG mà lớp 9 đã học để nêu vấn đề và thao tác bài giảng

3 Gợi ý về phương pháp:

Vấn đáp Gợi mở

Dùng hình vẽ minh hoạ

4/ Tiến trình tiết dạy:

a) Kiểm tra bài cũ: (5')

b) Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Hình thành định nghĩa gtlg của một góc từ 0 0 đến 180 0 (20’)

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

Nêu khái niệm nửa đường tròn

đơn vị

x

y

 x y

O

K

H M

Gọi H, K lần lượt là hình chiếu

của M trên Ox và Oy

H: Hãy chứng tỏ rằng sin = y

H: Hãy chứng tỏ rằng cos = x

sin = MH OK y

cos OH OH x

OM

sin tan

cos

1 Định nghĩa:

Cho hệ trục Oxy và và một nửa đường tròn tâm O, bán kính R = 1, nằm phía tên trục Ox Ta gọi là nửa đường tròn đơn vị

Định nghĩa : (SGK trang 40 – 41.)

Trang 2

H: Hãy chứng tỏ rằng tan y.

x

H: Hãy chứng tỏ rằng cot x

y

cos cot

sin

Hoạt động 2: Hướng Dẫn HS Làm VD1 SGK(15’)

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

Vẽ hoặc treo hình 33 lên

bảng

H: Tìm tọa độ điểm M

H: Dựa vào đn hãy suy ra các

GTLG của góc 1350

Hướng Dẫn HS trả lời ?1

Góc 00 là góc AOA trên nửa

đường tròn đơn vị Sin00 là

tung độ của A bằng 0

H: Bằng cách tính tương tự

hãy tìm các GTLG còn lại của

góc 00

H: Hãy tìm các GTLG của

góc 1800

H: Hãy tìm các GTLG của

góc 900

Hướng Dẫn HS trả lời ?2

H: Với góc  nào thì sin  <

0?

H: Với góc  nào thì cos <

0?

0 2 sin135

2

cos135

2

 

0

tan135  1

0

cot135  1

Cos00 = 1; tan00 = 0;

Cot00 không xác định

Sin1800 = 0 ; cos1800 = – 1 Tan1800 = 0 ; cot1800 không xác định

Sin900 = 1 ; cos900 = 0 Tan900 không xác định Cot900 = 0

Không có góc  để sin < 0

 Ỵ ( 900 ; 1800 )

Với mọi 0 0

0 ;180 , sin 0

Với  Ỵ ( 900 ; 1800 ) thì cos < 0

Với  Ỵ ( 00 ; 900 ) thì cos > 0

Hoạt động 3: TSLG Của Các Góc Bù Nhau (10’)

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

Lấy 2 điểm M và M’ trên nửa

đ/t đv sao cho MM’ // Ox.(H34)

a) Tìm sự liên hệ giữa hai góc 

= Mox và ’ = M’Ox

H: Hãy so sánh sin và sin’

 = 1800 – ’

sin là hoành độ của M, sin’

là hoành độ của M’ Do M và

Nếu hai góc bù nhau thì sin của chúng bằng nhau, còn

Trang 3

H: Hãy so sánh cos và cos ’

H: Hãy so sánh tan và tan ’ ;

cot và cot’

Hướng dẫn HS thực hiện vd2:

H: Hãy tìm các GTLG của góc

300 từ đó suy ra kết quả

M’ đối xứng nhau qua Oy, nên chúng có cùng hoành độ

Vậy sin = sin’

Tương tự : cos = – cos ’

tan = – tan ’

cot = – cot ’

sin150 sin 30

2

cos150 cos 30

2

   

tan150 tan 30

3

   

cot150  cot 30   3

cos, tan, cot của chúng đối nhau; nghĩa là:

Sin(1800 – ) = sin

Cos(1800 – ) = – cos

Tan(1800 – ) = – tan

(  900) Cot(1800 – ) = – cot

(00 <  < 1800)

Hoạt động 4: Hình thành bảng tính GTLG của một số góc đặc biệt.(15’)

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

Cho HS tìm các gtlg của một số góc

đặc biệt

H: Hãy tính sin1200

H: Hãy tính cos1350

0

sin120 sin(180 60 )

3 sin 60

2

0

cos135 cos(180 45 )

2 cos 45

2

   

2 Giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt:

Sgk trang 42

Hoạt động 5: Hướng Dẫn HS Giải Câu Hỏi Và Bài Tập.(30’)

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

H: Hãy tính

2sin300 + cos1350 – 3tan1500

H: Hãy tính cos1800 – cot600

Suy ra A = ?

1

2 cos(180 45 ) 3 tan(180 30 )

2

2

   1 1 3

 

2

3

 

B = 1 4 cos160 và cos1640 là 2 giá trị đối

Bài 1: sgk trang 43

Bài 2: sgk trang 43

Trang 4

Tương tự hãy tính B?

H: Hãy cho biết 2 giá trị cos160

và cos1640 quan hệ với nhau như

thế nào?

H: Hãy cho biết 2 giá trị sin1000

và sin800 quan hệ với nhau như

thế nào?

Suy ra biểu thức A = ?

Tương tự hãy đơn giản biểu thức

B

nhau

Hai giá trị này bằng nhau

A = 2sin800

B = cosx

Củng cố – Dặn dò:(5’)

- Hãy nhắc lại đn các tslg của góc từ 00 đến 1800

- Nhắc lại gtlg của hai góc bù nhau

- Chuẩn bị bài mới: “ Tích vô hướng của hai vectơ ”

Ngày đăng: 06/04/2021, 14:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w