1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Toán 4 - Nguyễn Thị Hồng Loan

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 201,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Dạy-học bài mới: *Gthiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ tiếp tục làm quen với biểu thức có chứa một chữ & th/h tính gtrị của biểu thức theo các gtrị - HS: Nhắc lại đề bài.. cụ thể của chữ[r]

Trang 1

M«n to¸n

Tên bài dạy : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

Tuần : 01 - Tiết chương trình :

I MỤC TIÊU: Giúp HS: - Ôn tập về đọc, viết các số trong phạm vi 100 000

- Ôn tập về viết tổng thành số

- Ôn tập về chu vi củamột hình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV vẽ sẵn bảng số trg BT 2 lên bảng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1) Giới thiệu bài:

- Hỏi: Trong ch/trình Toán lớp 3, các em đã

được học đến số nào?

- Gthiệu: Trong giờ học này cta cùng ôn tập

về các số đến 100 000

2) Dạy-học bài mới:

Bài 1:

- GV: Gọi HS nêu y/c của BT, sau đó y/c HS

tự làm bài

- GV chữa bài & y/c HS nêu quy luật của

các số trên tia số a & các số trg dãy số b

- Hỏi g/ý: Phần a:

+ Các số trên tia số được gọi là những số

gì?

+ 2 số đứng liền nhau trên tia số thì hơn

kém nhau bao nhiêu đvị?

Phần b:

+ Các số trg dãy số này gọi là những số tròn

gì?

+ 2 số đứng liền nhau trg dãy số thì hơn

kém nhau bao nhiêu đvị?

 Vậy, bắt đầu từ số thứ hai trg dãy số này

thì mỗi số bằng số đứng ngay trước nó

thêm 1000 đvị

Bài 2:

- GV: Y/c HS tự làm bài

- Y/c HS đổi chéo vở để ktra bài nhau

- Học đến số 100 000

- HS: Nêu y/c a&b.

- 2HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào VBT

+ Số tròn chục nghìn

+ Hơn kém nhau 10 000 đvị

+ Các số tròn nghìn

+ Hơn kém nhau 1000 đvị

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm VBT

- HS ktra bài lẫn nhau

- Vdụ: + HS1 đọc: sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi.

Trang 2

- Gọi 3 HS lên bảng: HS1 đọc các số trg bài,

HS2 viết số, HS3 ph/tích số

- GV: Y/c HS theo dõi & nxét, sau đó nxét

& cho điểm HS

Bài 3:

- GV y/c HS đọc bài mẫu & hỏi: BT y/c cta

làm gì?

- GV y/c HS tự làm bài

- GV nxét, cho điểm HS

Bài 4:

- GV hỏi: BT y/c cta làm gì?

- Muốn tính chu vi của 1 hình ta làm ntn?

- Nêu cách tính chu vi của hình MNPQ &

gthích vì sao em lại tính như vậy?

- Nêu cách tính chu vi của hình GHIK &

gthích vì sao em lại tính như vậy?

- Y/c HS làm bài

3) Củng cố-dặn dò:

- GV: Nxét tiết học

- Dặn dò:  Làm các BT & CBB sau:

+ HS2 viết: 63850.

+ HS3 nêu: Số 63850 gồm 6 chục nghìn, 3 nghìn, 8 trăm, 5 chục, 0 đvị.

- HS nêu y/c

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm VBT

- HS cả lớp nxét bài làm trên bảng

- HS: Tính chu vi của các hình

- Muốn tính chu vi của 1 hình, ta tính tổng độ dài các cạnh củahình đó

- MNPQ là hình chữ nhật: Lấy chiều dài cộng chiều rộng rồi lấy kquả nhân với 2

- GHIK là hình vuông: Lấy độ dài cạnh của hình vuông nhân với 4

- HS là VBT, sau đó đổi chéo ktra nhau

Trang 3

M«n to¸n

Tên bài dạy : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo)

Tuần: 01 - Tiết chương trình: 002

I MỤC TIÊU: Giúp HS: - Ôn tập về 4 phép tính đã học trg phạm vi 100 000

- Ôn tập về so sánh các số đến 100 000

- Ôn tập về thứ tự các số trg phạm vi 100 000

- Luyện tập về bài toán thống kê số liệu

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV vẽ sẵn bảng số trg BT 5 lên bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1) KTBC:

- GV: Gọi 3 HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết

trc, đồng thời ktra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm

2) Dạy-học bài mới:

*Gthiệu: Giờ toán hôm nay ta tiếp tục cùng

nhau ôn tập các kthức các số trong ph/vi

100 000

*Hướng dẫn ôn tập:

Bài 1:

- GV: Cho HS nêu y/c của bài toán

- GV: Y/c HS tiếp nối nhau th/h tính nhẩm

trước lớp, mỗi HS nhẩm 1 phép tính trg bài

- GV: Nxét sau đó y/c HS làm bài vào

VBT

Bài 2:

- GV: Y/c 2HS lên bảng làm bài, cả lớp

làm VBT

- 3HS lên bảng sửa BT, cả lớp theo dõi để nxét

- HS: Tính nhẩm

- 8HS nối tiếp nhau th/h nhẩm

- HS: Th/h đặt tính rồi tính

- Cả lớp theo dõi & nxét

- 4HS lần lượt nêu về 1 phép tính

Trang 4

- Y/c: HS nxét bài làm trên bảng của bạn,

nxét cả cách đặt tính & th/h tính

- Y/c: HS nêu lại cách đặt tính & th/h tính

của các phép tính trg bài

Bài 3:

- Hỏi: BT y/c làm gì?

- Y/c: HS làm bài

- GV: Gọi HS nxét bài của bạn Sau đó y/c

HS nêu cách so sánh của một số cặp số trg

bài

- GV: Nxét & cho điểm HS

Bài 4:

- Y/c: HS tự làm bài

- Hỏi: Vì sao em sắp xếp được như vậy?

Bài 5:

- GV: Treo bảng số liệu như BT5 SGK

hoặc có thể hdẫn HS vẽ thêm vào bảng số

liệu như:

cộng, trừ, nhân, chia

- So sánh các số & điền dấu >,<,= th/hợp

- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở

- HS nêu cách so sánh (vd:

4327>3742 vì 2 số cùng có 4 chữ số, hàng nghìn 4>3 nên 4327>3742)

- HS: Tự so sánh các số & sắp xếp các số theo thứ tự:

a) 56 732, 65 371, 67 351, 75 631 b) 92 678, 82 697, 79 862, 62 978.

- HS: Nêu cách so sánh

- HS: Qsát & đọc bảng th/kê số liệu

mua

Thành tiền

Bát 2 500 đồng một cái 5 cái

Đường 6 400 đồng một kg 2kg

Thịt 35 000 đồng một kg 2kg

Tổng số tiền

- Hỏi: Bác Lan mua mấy loại hàng, đó là

những hàng gì? Giá tiền SL của mỗi loại

hàng là bn?

- Hỏi: Bác Lan mua hết bn tiền bát? Làm

thế nào để tính được số tiền ấy?

- GV: Điền số 12 500 đồng vào bảng th/kê

rồi y/c HS làm tiếp

- Vậy bác Lan mua hết tcả bn tiền?

- 3 loại hàng đó là: 5cái bát, 2kg đường & 2kg thịt

- Số tiền mua bát là:

2 500 x 5 = 12 500 (đồng)

- HS tính: Số tiền mua đường (12

800 đồng), số tiền mua thịt (70 000 đồng)

- Số tiền bác Lan mua hết là:

12 500 + 12 800 + 70 000 = 95 300

Trang 5

- Nếu có 100 000 đồng thì sau khi mua

hàng, bác Lan còn lại bn tiền?

3) Củng cố-dặn dò:

- GV: Nxét tiết học

- Dặn dò:  Làm BT & CBB sau

(đồng)

- Số tiền bác Lan còn lại là:

100 000 – 95 300 = 4 700 (đồng)

M«n to¸n

Tên bài dạy : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

Tuần : 01 - Tiết chương trình : 003

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Ôn tập về 4 phép tính đã học trg phạm vi 100 000

Trang 6

- Luyệân tính nhẩm, tính gtrị của biểu thức số, tìm th/phần chưa biết của phép tính

- Củng cố bài toán có lquan đến rút về đvị

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1) KTBC:

- GV: Gọi 3 HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết

trc, đồng thời ktra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới:

*Gthiệu: Giờ toán hôm nay ta tiếp tục cùng

nhau ôn tập các kthức đãhọc về các số trg

ph/vi 100 000

*Hdẫn ôn tập:

Bài 1:

- GV: Y/c HS tự nhẩm & ghi kquả vào

VBT

Bài 2:

- GV: Cho HS tự th/h phép tính

- Y/c: HS tự nxét bài làm của bạn trên

bảng, sau đó nxét & cho điểm HS

Bài 3:

- GV: Cho HS nêu thứ tự th/h các phép tính

trg biểu thức rồi làm bài

- 3HS lên sửa bài, cả lớp theo dõi, nxét

- HS: Làm bài, sau đó 2HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để ktra bài nhau

- 4HS lên bảng làm, mỗi HS th/h 2 phép tính

- HS: Nêu cách đặt tính, th/h tính của 1 phép tính cộng, trừ, nhân, chia trg bài

- 3HS lần lượt nêu thứ tự th/h các phép tính trg 1 biểu thức

- 4HS lên bảng th/h tính gtrị của 4 biểu thức, HS cả lớp làm bài vào VBT

a) 3257 + 4659 – 1300 = 7916 – 1300 = 6616 b) 6000 – 1300 x 2 = 6000 –

2600 = 3400

c) (70850 – 50230) x 3 = 20620 x 3 = 61860 c) 9000 + 1000 : 2 = 9000 +

500 = 9500

- GV: Nxét & cho điểm HS

Trang 7

Bài 4:

- GV: Gọi HS nêu y/c của bài toán, sau đó

y/c HS tự làm

- GV: Sửa bài & y/c HS nêu cách tìm số

hạng chưa biết của phép cộng, số bị trừ

chưa biết của phép trừ, thừa số chưa biết

của phép nhân, số bị chia chưa biết của

phép chia

- GV: Nxét & cho điểm HS

Bài 5:

- GV: Gọi HS đọc đề bài

- Hỏi: Bài toán thuộc dạng toán gì?

- HS: Nêu y/c

- 4HS lên bảng làm BT, cả lớp làm VBT

- HS: Nêu cách tìm thành phần chưa biết của phép tính

- HS: Đọc đề bài SGK

- HS: Dạng toán rút về đvị

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

Tóm tắêt: 4 ngày : 680 chiếc Bài giải:

7 ngày : ? chiếc Số ti vi nhà máy SX được trg 1 ngày là: 680 : 4 = 170 (chiếâc) Số ti vi nhà máy SX được trg 7 ngày là: 170 x 7 = 1190 (chiếâc) Đáp số: 1190 chiếc ti vi. - GV: Sửa bài & cho điểm HS 3) Củng cố-dặn dò: - GV: Nxét tiết học - Dặn dò:  Làm BT & CBB sau

Trang 8

M«n to¸n

Tên bài dạy : BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ

Tuần : 01 - Tiết chương trình : 004

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Nhận biết được biểu thức có chứa một chữ, gtrị của biểu thức có chứa một chữ

- Biết cách tính gtrị của biểu thức theo các gtrị cụ thể của chữ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV chép sẵn đề bài toán vdụ trên bảng phụ hoặc

băng giấy & vẽ sẵn bảng ở phần vdụ (để trống số ở các cột)ï

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

1) KTBC:

- GV: Gọi 3 HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết

trc, đồng thời ktra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm

2) Dạy-học bài mới:

*Gthiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ được

làm quen với biểu thức có chứa một chữ &

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- 3HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi, nxét bài làm của bạn

Trang 9

th/h tính gtrị của biểu thức theo các gtrị cụ

thể của chữ

*Gthiệu biểu thức có chứa một chữ:

a/ Biểu thức có chứa một chữ:

- GV: Y/c HS đọc bài toán vdụ

- Hỏi: Muốn biết bạn Lan có tcả bn quyển

vở ta làm ntn?

- GV: Treo bảng số như phần bài học SGK

& hỏi: Nếu mẹ cho bạn Lan thêm 1 quyển

vở thì bạn Lan có tcả bn quyển vở?

- GV: Nghe HS trả lời & viết 1 vào cột

Thêm, viết 3+1 vào cột Có tất cả

- GV: Làm tương tự với các tr/h thêm 2, 3,

4,… qvở

- Nêu vđề: Lan có 3 qvở, nếu mẹ cho Lan

thêm a qvở thì Lan có tcả bn qvở?

- GV gthiệu: 3+a được gọi là b/thức có chứa

1 chữ

- Y/c HS nxét để thấy b/thức có chứa 1 chữ

gồm số, dấu phép tính & 1 chữ

- HS: Nhắc lại đề bài

- HS: Đọc đề toán

- Ta th/h phép tính cộng số vở Lan có ban đầu với số vở mẹ cho thêm

- Lan có tcả: 3+1 qvở.

b/ Gtrị của biểu thức chứa 1 chữ:

- Hỏi & viết: Nếu a=1 thì 3+a=?

- GV: Khi đó ta nói 4 là 1 gtrị của biểu thức

3+a.

- GV: Làm tương tự với a=2, 3, 4, …

- Hỏi: Khi biết 1 gtrị cụ thể của a, muốn

tính gtrị của b/thức 3+a ta làm thế nào?

- Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được

gì?

*Luyện tập-thực hành:

Bài 1:

- Viết lên bảng b/thức 6+b & y/c HS đọc

b/thức

- Ta phải tính gtrị của b/thức 6+b với b

bằng mấy?

- Nếu b=4 thì 6=b bằng bn?

- Vậy gtrị của b/thức 6+b với b=4 là bn?

- Y/c HS tự làm các phần còn lại& hỏi (Vd:

- HS nêu số vở có tcả trg từng tr/h

- Lan có tcả: 3+a qvở.

- Nếu a=1 thì3+a=3+1=4

- Tìm gtrị của b/thức 3+a trg từng

tr/h

- Ta thay gtrị của a vào b/thức rồi

th/h tính

Trang 10

Gtrị của b/thức 115-c với c=7 là bn? )

Bài 2:

- Vẽ các bảng số như BT2 SGK

- Hỏi về bảng1: Dòng thứ nhất trg bảng cho

em biết điều gì?

- Hỏi: Dòng thứ 2 trg bảng cho biết điều gì?

- x có những gtrị cụ thể nào?

- Khi x=8 thì gtrị của b/thức 125+x là bn?

- GV: Sửa bài & cho điểm HS

Bài 3:

- Hỏi: Nêu b/thức trg phần a?

- Hỏi: Phải tính gtrị của b/thức 250+m với

những gtrị nào của m?

- Muốn tính gtrị b/thức 250+m với m=10 ta

làm ntn

- Y/c HS làm VBT, sau đó ktra vở của một

số HS

3) Củng cố-dặn dò:

- Hỏi: Cho 1 vdụ về b/thức có chứa 1 chữ?

- Hỏi: Lấy vdụ về gtrị của b/thức 2588+n?

- GV:Tổng kết giờ học, dặn HS  làm BT

& CBB

- Ta tính được 1 gtrị của b/thức

3+a.

- HS: Nêu y/c của BT

- HS đọc

- Với b=4.

- Nếu b=4 thì 6+b=6+4=10.

- Là 6+4=10.

- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

- HS: Đọc bảng

- Cho biết gtrị cụ thể của x (hoặc y).

- Gtrị của b/thức 125+x tương ứng với từng gtrị của x ở dòng trên.

- x có những gtrị là 8, 30, 100.

- Khi x=8 thì gtrị của b/thức 125+x=125+8=133.

- 2HS lên bảng làm, HS làm VBT

- HS: Đọc đề BT

- Biểu thức 250+m.

- Với m=10, m=0, m=80, m=30.

250+m=250+10=260.

- HS: Tự làm bài, rồi đổi chéo vở ktra

(Tr/bày: Với m=10 thì 250+10=260…).

- HS: Nêu vdụ

Trang 11

M«n to¸n

Tên bài dạy : LUYỆN TẬP

Tuần : 01 - Tiết chương trình : 005

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Củng cố về b/thức có chứa 1 chữ, làm quen với các b/thức có chứa 1 chữ có phép tính nhân

- Củng cố cách đọc & tính gtrị của b/thức

- Củng cố bài toán về th/kê số liệu

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV chép sẵn đề BT 1a,b; BT3 lên bảng phụ hoặc

băng giấy

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1) KTBC:

- Gv: Gọi 2 HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết

trc, đồng thời ktra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm

2) Dạy-học bài mới:

*Gthiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ tiếp

tục làm quen với biểu thức có chứa một chữ

& th/h tính gtrị của biểu thức theo các gtrị

cụ thể của chữ

*Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1:

- GV: Treo Bp nd BT1a & y/c HS đọc đề

bài

- Hỏi: Đề bài y/c cta tính gtrị của b/thức

nào?

- Làm thế nào để tính đc gtrị b/thức 6xa,

với a=5?

- GV: Y/c HS tự làm các phần còn lại

- GV: Sửa bài phần a,b y/c HS làm tiếp

phần c,d.

Bài 2:

- 3HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi, nxét bài làm của bạn

- HS: Nhắc lại đề bài

- HS: Đọc đề toán

- HS: Đọc thầm

- Biểu thức 6xa.

- Thay số 5 vào vào chữ a rồi th/h phép tính 6x5=30.

- 2HS lên bảng làm, mỗi em 1 phần, cả lớp làm VBT (có thể làm vào SGK)

- HS: Đọc đề toán

- 4HS lên bảng làm bài, cả lớp làm VBT

(Vd: a/ Với n=7 thì 35+3xn

=35+3x7 = 35+21=56).

Trang 12

- GV: Nhắc HS thay gtrị số vào b/thức rồi

th/h các phép tính theo đúng thứ tự

- GV: Nxét & cho điểm HS

Bài 3:

- GV: Treo bảng số (như SGK), y/c HS đọc

& cho biết cột thứ ba trg bảng cho biết gì?

- Biểu thức đtiên trg bảng là gì?

- Bài mẫu cho gtrị của b/thức 8xc là bn?

- Gthích vì sao ở ô trống gtrị của b/thức

cùng dòng với 8xc lại là 40?

- Hdẫn: Số cần điền vào mỗi ô trống là gtrị

của b/thức ở cùng dòng với ô trống khi thay

gtrị của chữ c cũng ở dòng đó.

- GV: Y/c HS làm bài Hdẫn sửa bài & cho

điểm

Bài 4:

- Hỏi: Nêu cách tính chu vi hình vuông?

- Nếu hình vuông có cạnh là a thì chu vi là

bn?

- Gthiệu: Gọi chu vi hình vuông là P Ta có:

P=ax4.

- GV: Y/c HS đọc đề BT4 & làm bài

- GV: Hdẫn sửa bài, nxét & cho điểm

3) Củng cố-dặn dò:

- GV: Tổng kết giờ học dặn HS  làm BT

& CBB

- Cho biết gtrị của b/thức

- Là 8xc.

- Là 40.

- Vì khi thay c=5 vào 8xc thì được 8x5=40.

- HS: Ph/tích mẫu để hiểu hdẫn

- 3HS lên bảng làm bài, cả lớp làm VBT

- Lấy số đo cạnh nhân với 4.

- Chu vi hình vuông là ax4.

- Đọc CT tính chu vi hình vuông

- 3HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

Trang 13

M«n to¸n

Tên bài dạy : CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ

Tuần : 02 - Tiết chương trình : 006

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Ôn tập các hàng liền kề: 10 đvị = 1 chục, 10 chục = 1 trăm, 10 trăm = 1 nghìn, 10 nghìn = 1 chục nghìn, 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn

- Biết đọc & viết các số có đến 6 chữ số

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Hình b/diễn đvị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm

nghìn (SGK)

Trang 14

- Các thẻ ghi số có thể gắn được trên bảng.

- Bảng các hàng của số có 6 chữ số:

HÀNG

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

1) KTBC:

- GV: Gọi 2HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết

trc, đồng thời ktra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới:

*Gthiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ được

làm quen với các số có 6 chữ số

*Ôn tập về các hàng đvị, chục, trăm,

nghìn, chục nghìn:

- Y/c: HS qsát hvẽ SGK/8 & nêu mqhệ giữa

các hàng liền kề:1 chục bằng bn đvị? 1

trăm bằng mấy chục?…

- Y/c HS: Viết số 1 trăm nghìn

- Số 100 000 có mấy chữ số, là những chữ

số nào?

*Gthiệu số có 6 chữ số:

- GV: Treo bảng các hàng của số có 6 chữ

số

a/ Gthiệu số 432 516:

- GV: Coi mỗi thẻ ghi số 100 000 là một

trăm nghìn: Có mấy trăm nghìn? Có mấy

chục nghìn? Có mấy nghìn? … Có mấy đvị?

- Gọi HS lên viết số trăm nghìn, số chục

nghìn, số nghìn, số trăm, số chục, số đvị

vào bảng số

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- 2HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi, nxét bài làm của bạn

- HS: Nhắc lại đề bài

- HS: Qsát hình & TLCH: 1 chục bằng 10 đvị, 1 trăm bằng 10 chục,

- 1HS lên viết, cả lớp viết vào nháp

- Có 6 chữ số, là chữ số 1 & 5 chữ số 0 đứng bên phải số 1

- HS: Qsát bảng số

- HS: Có 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục, 6 đvị

b/ Gthiệu cách viết số 432 516:

- GV: Dựa vào cách viết các số có 5 chữ số,

hãy viết số có 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 - HS lên viết số theo y/c.

Ngày đăng: 06/04/2021, 14:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w