CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: - Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ - Chuẩn bị của học sinh: Kiến thức đã học về vectơ III.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG: 1.. Kiểm tra bài cũ: - [r]
Trang 1Tuần: 02 LUYỆN TẬP VỀ VECTƠ
Tiết: 02
I.MỤC TIÊU
* Về kiến thức:
- Củng cố thêm khái niệm vectơ, vectơ-khơng, độ dài vectơ, hai vectơ cùng phương, hai vectơ bằng nhau
- Biết được vectơ-khơng cùng phương và cùng hướng với mọi vectơ
*Về kĩ năng:
- Nhận biết được hai vectơ cùng phương, cùng hướng, hai vectơ bằng nhau
- Dựng một vectơ bằng một vectơ cho trước
*Về thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, kĩ lưỡng
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ
- Chuẩn bị của học sinh: Kiến thức đã học về vectơ
III.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Định nghĩa vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng, bằng nhau, vectơ không
3 Tổ chức luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Cho hs làm bài tập 1 sau đĩ
giáo viên củng cố bằng hình
vẽ cụ thể
- Giáo viên treo bảng phụ
hình 1.4 để học sinh chỉ ra
các vectơ cùng phương, cùng
hướng, ngược hướng và bằng
nhau
- Bài tốn này ta phải chứng
minh như thế nào?
- Yêu cầu 2 hs trình bày lời
giải của bài tốn theo chiều
thuận và đảo
- Trong hình bình hành
ABCD tâm O, Tìm các
vectơ bằng với DA,OA,DO
a) a// c và b // c a// b b)
b a c b và c
a
- Hs đứng tại chỗ để trình bài
- Ta phải chỉ ra tứ giác ABCD là hbh thì AB DC và ngược lại
- Hai hs lên bảng trình bày lời giải của bài tốn
DC AB
DC //
AB DC
AB + DA CB,OACO,DOOB
Bài tập 1(7).
Củng cố khái niệm hai vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng
Bài tập 2.
Củng cố khái niệm hai vectơ bằng nhau
Bài tập 3(7).
Tính chất hình bình hành
Liên hệ tính chất vectơ, hai vectơ bằng nhau
Bài tập 4(7).
Lop10.com
Trang 2- Cho hs nhắc lại cỏch vẽ lục
hình lục giác đều ABCDF có
tâm O
-Yêu cầu học sinh :
+ Nhắc lại khái niệm 2 véctơ
:cùng phương, bằng nhau
+ Quan sát hình vẽ và tìm các
vectơ khác và cùng phương 0
vớiOA; các véctơ bằng AB
-Gọi học sinh lên bảng
- Cho học sinh hoạt động
theo nhóm
- Theo dõi , hướng dẫn khi
cần thiết
- Gọi đại diện nhóm lên bảng
trình bày
- Nhận xét chính xác hoá kết
quả
- Nhắc lại rồi vẽ hỡnh heừ hỡnh
- Đứng tại chỗ nhắc lại các khía niệm hai vectơ cùng phương;
bằng nhau
- Quan sát hình vẽ
- Hoạt động nhanh, đại diện 2 học sinh lên bảng trình bày
a) Các các véctơ khác 0 và cùng phương với OA là: …
OA OD AD BC EF
(OA AO OD DA CB FE // // // // // ) b) Các véctơ bằng AB là: …
ED OC FO
AB
- Hoạt động theo nhóm
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày:
a) A, B, C thẳng hàng và C nằm giữa A và B
b) A, B, C thẳng hàng và A nằm giữa C và B
c) A, B, C thẳng hàng
Bài tập: Xác định vị trí
tương đối của 3 điểm A, B
và C trong các trường hợp sau:
a, AB và AC cùng hướng,
AB AC
b AB và AC ngược hướng
c, AB và AC cùng phương
4 Củng cố:
- Vectơ là đoạn thẳng cú hướng
- Giỏ của vectơ, Vectơ cựng phương, Vectơ cựng hướng
- Độ dài của vectơ, vectơ - khụng
- Hai vectơ bằng nhau khi chỳng cú cựng hướng và cựng độ dài
5.Hướng dẫn học ở nhà:
- Cho hình bình hành ABCD Dựng AM BA, MNDA
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Lop10.com