1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại 10 tiết 65, 66: Dấu của tam thức bậc hai

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 227,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kỹ năng: - Aùp dụng được định lý về dấu của tam thức bậc hai để giải bất phương trình bậc hai và các bất phương trình quy về bậc hai : dạng tích , chứa ẩn ở mẫu.. -Biết áp dụng việc g[r]

Trang 1

Tiết 65-66 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

Ngày

Ngày

A Mục đích yêu cầu

1.Về kiến thức:

-Hiểu được khái niệm tam thức bậc hai

-Hiểu được định lý về dấu của tam thức bậc hai

-Cách xét dấu của tam thức bậc hai

-Khái niệm và cách giải bpt bậc hai một ẩn

2 Về kỹ năng:

- Aùp dụng được định lý về dấu của tam thức bậc hai để giải bất phương trình bậc hai và các bất phương trình quy về bậc hai : dạng tích , chứa ẩn ở mẫu

-Biết áp dụng việc giải bất phương trình bậc hai để giải một số bài toán liên quan đến phương trình bậc hai như : điều kiện có nghiệm , cóhai nghiệm trái dấu …

3 Về tư duy và thái độ:

-Rèn luyện năng lực tìm tòi , phát hiện và giải quyết vấn đề ; qua đó bồi dương tư

duy logic

-Tích

quen

B Chuẩn bị

1 Giáo viên:

2

Vẽ trước một số đồ thị hàm số bậc hai vào bảng phụ và bảng tóm tắt định lý dấu của tam thức bậc hai

1) y = x 2 –2x – 3 2) y = x 2 –2x + 1 3) y = x 2 –2x + 3

4) y = –x 2 + 4x –3 5) y = –x 2 + 4x– 4 6) y = –x 2 + 4x – 5

C Tiến trình bài học:

Tiết 65 :

*Kiểm tra bài cũ:

1) Phát biểu định lý dấu của nhị thức bậc nhất

2) Lập bảng xét dấu các biểu thức sau : a)(2 –x).( x + 2) b)( 4)(4 7)

5 4

x

Nội dung:

Hoạt Động 1 : ĐN và Xây dựng ĐL về dấu của tam thức bậc hai

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Giới thiệu bài : các em đã biết

ĐL dấu bậc I , ta tìm thêm ĐL

dấu bậc II để việc xét dấu đở vất

vả( chẳng hạn xét dấu :

4 – x2 , phải phân tích thành

dạng tích nếu có nghiệm , còn vô

nghiệm thì như thế nào ?

GV: gọi 1 học sinh đọc Đn,

Câu hỏi : Tam thức bậc hai theo

x có phải là một hàm số bậc hai

theo x ? Cho biết sự giống nhau

và khác nhau của tam thức và

phương trình bậc hai tương ứng ?

f(x) = x2 –2x – 3 là tam thức bậc

hai ? Tính các giá trị : 3) ,

f(-2), f(-1) , f(0) , f(1) , f(3) , f(4) và

f( 5)( Quan tâm đến qui luật dấu

)

-GV: Yêu cầu nhóm 1 treo đồ thị

và nhận xét các khoảng mà trên

đó đồ thị ở trên và ở dưới trục

hoành ( y = f(x) duơng và âm )

-GV: Yêu cầu nhóm 2 , 3 treo

tiếp và nhận xét theo dương , 

= 0 hay âm và phát biểu x1 , x2

HS: đọc định nghĩa

HS trả lời:

* Cũng la hàm số bậc hai vì khi cho x một giá trị ta chỉ có một giá tri f(x)

* Giống : nghiệm , khác : PT là đẳng thức hình thức , Tam thức là hàm số ( giá trị thay đổi theo biến )

f(-3) = 12 f(-2)= 5 f(-1)= 0 f(0) = - 3 f(1) = - 4 f(3) = 0 f(4) = 5 f(5) = 12

HS trả lời:

f(x) > 0 khi x thuộc hai khoảng ( -, - 1) và ( 3 , + ),còn lại f(x) <

0 1) a> 0 :

HS trả lời:

I.ĐỊNH LÝ VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

1 Tam thức bậc hai 1.Định nghĩa :( SGK tr

100 ) f(x) = ax2 + bx + c (a 0)

2)Định lý về dấu của tam thức bậc hai

( Sgk tr101 , phần đóng khung )

Bảng tóm tắt:

0

 

x - x1 x2 +

f(x) cùng dấu 0trái dấu0 cùng dấu

a a a

0

 

x - +

2

b a

f(x) cùng dấu a 0 cùng dấu a 0

 

x - +

f(x) cùng dấu a

Trang 3

thế cho các nghiệm cụ thể của

bài

-GV: Yêu cầu nhóm 4 , 5 , 6 treo

tiếp và nhận xét theo dương , 

= 0 hay âm Thử phát biểu chung

cho ba trường hợp của dương , 

= 0 hay âm ( theo dấu của a : trái

dấu a hay cùng dấu a )

-GV: Xem thêm hình 33 ( SGK tr

102) và Ghi ĐL ở SGK tr

101.Tiếp tục vẽ sẳn trên bảng

yêu cầu HS lên bảng ghi lại kết

quả của ĐL ( theo cách nói trong

trái ngoài cùng)

+ > 0 : f(x)> 0 khi x  thuộc hai khoảng ( -, x1 ) & (x2 , + )

+ = 0 : f(x)> 0 

2

b x a

  

+ < 0 : f(x)> 0   x R

2) a < 0 ( giống trên thay cho f(x) < 0 )

Nhận thấy : dấu hệ số a

và dấu f(x) như nhau

-HS: Mở SGK xem và

ghi bài Theo chỉ định lên bảng ghi két quả tóm tắt

Hoạt Động 2 : Aùp dụng ĐL để Xét dấu

-GV: ghi ví dụ, yêu cầu học sinh

nhắc lại cách làm bài xét dấu

biểu thức Gọi ba HS cùng lên

bảng giải ví dụ 1

-GV: Gọi tiếp ba học sinh , rồi

HS trả lời:

Tìm nghiệm _ Lập

bảng xét dấu _ KL : f(x)>0 khi , f(x)<0 khi

HS làm ví dụ 1:

a) f(x) > 0 khi ( 1, )7

2

x 

b) f(x) < 0   x R

c) f(x) > 0 khi x khác 3

HS làm ví dụ 2:

3 Aùp dụng

Ví dụ 1 : Xét dấu các

tam thức : a) – 2x2 + 5x + 7 b) – x2 + 3x – 5 c) x2 – 6x + 9

Ví dụ 2 : Lập bảng xét

Trang 4

sau đó gọi tiếp hai học sinh lên

bảng giải ( Nếu còn thời gian sẽ

giải d , e Gợi ý : Tìm nghiệm

từng biểu thức , lập bảng xét dấu,

dòng cuối là f(x))

Tìm nghiệm , lập bảng xét dấu

a)Dấu – trên ( - 2 , 4), còn lại dấu +

b) Dấu – với x khác 0,5 c) Dấu + trên (-, + 

) d) Dấu – trên ( -3 ,1/3)&

( 3,+ ) e) ( KXĐ tại –3 , - 1/3 ) Dấu – trên ( -3 ,-1/3)&

(4/5 , +)

dấu các biểu thức : a)x2 – 2x – 8 b) – 4x2 + 4x – 1 c)3x2 + 2x + 5 d) (3x – 1).( 9 – x 2) e) 24 5

x

tiết 66

Kiểm tra bài cũ:

Lập bảng xét dấu các biểu thức sau : a)2x 2 +7x + 5 b)( 4)(42 1)

16

x

*Bài mới:

Hoạt động 3: Áp dụng định lí về đấu của tam thức bậc hai vào giải bất phương

trình bậc hai một ẩn

HĐTP1:

GV nêu

trình '. hai và D ví , minh

-$G

HĐTP2:

HI  2 BPT '. hai:

ax2 +bx + c > 0 ta % làm gì?

.-Y êu

GV

HS chú ý trên

HS trả lời:

Giai bpt '. hai ax2 +bx + c >0 th  c D là t ìm các kho

f(x)= ax2 +bx + c cùng

II Bất phương trình bậc hai một ẩn:

1)Bất phương trình bậc hai:

(Xem SGK)

2) Giải bất phương trình bậc hai:

(Xem SGK)

Ví dụ HĐ 3: SGK

Trang 5

đỳng lời giải)

- Yờu cầu - sinh làm \H> trong

SGK

h ]% a >0) hay trỏi D

a<0)

HS làm HĐ3 :

a)f(x) trỏi dấu với hệ số của x 2 khi 1;5

2

x  

b)g(x) cựng dấu với hệ số của x 2 khi

3

Hoạt động 4: Vớ dụ ỏp dụng

HĐTP1:

GV nờu vớ

*Học sinh giải VD

a) tam thức f(x) = 3x 2 + 2x + 5

có Δ < 0 nên f(x) > 0 với mọi x do đó tập nghiệm BPT là (- ∞ ; +∞) b) f(x) = -3x 2 + 7x - 4

có 2 nghiệm

x 1 = 1 , x 2 = 4/3 ngoài khoảng 2 ngh f(x) < 0 nên BPT Có nghi ệm (-∞ ;1)  (4/3;+

Vớ dụ: Giải cỏc bất phương

trỡnh sau:

a 3x 2 + 2x + 5 > 0

b -3x 2 + 7x - 4 < 0

Trang 6

HĐTP2: Bài tập về phương trỡnh

cú chứa tham số m:

GV nờu ) bài .% và cho HS cỏc

nhúm

∞)

HS làm bài tập:

*Để phương trình bậc 2

có hai ngiệm trái dấu khi

và chỉ khi hệ số a và c trái dấu : ac < 0 2(2m 2 -3m-5) < 0

*Bài tập ỏp dụng:

Tìm tham số m để pt

có 2 nghiệm trái dấu 2x 2 -(m 2 -m+1)x+ 2m 2 - 3m - 5 = 0

D Củng cố

-Xem

-Cỏch

- Áp

- Bài toỏn T$ tham Z

-Xem   và - lý " theo SGK

-Làm cỏc bài .% trong SGK trang 105

Ngày đăng: 06/04/2021, 14:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w