1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Đề và đáp án thi thử đại học, cao đẳng môn thi: Toán (số 169)

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 156,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ đỉnh C biết diện tích tam giác ABC bằng 13,5... B¶ng biÕn thiªn:.[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012

Mụn thi : TOÁN (ĐỀ 169)

Phần bắt buộc.

Câu 1.(2 điểm) Cho hàm số

1

1 2

x

x y

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm tọa độ điểm M sao cho khoảng cách từ điểm I ( 1 ; 2 ) tới tiếp tuyến của (C) tại M là lớn nhất

CÂU 2 (2 điểm)

1 Giải phương trình : 2 sin2x  sin 2 x  sin x  cos x  1  0

2 Tìm giá trị của m để phương trình sau đây có nghiệm duy nhất :

log ( 6 ) log ( 3 2 2) 0

2 5

,

CÂU 3 (1điểm) Tính tích phân:  2 

1 2

2

4

dx x

x I

CÂU 4 (1 điểm) Cho tứ diện ABCD có ba cạnh AB, BC, CD đôi một vuông góc với nhau và

Gọi C’ và D’ lần lượt là hình chiếu của điểm B trên AC và AD Tính thể tích a

CD

BC

tích tứ diện ABC’D’.

CÂU 5 (1 điểm) Cho tam giác nhọn ABC , tìm giá trị bé nhất của biểu thức:

Scos3A2cosAcos2Bcos2C.

Phần tự chọn (thí sinh chỉ làm một trong hai phần : A hoặc B )

Phần A

CÂU 6A (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC, với A ( 1 ; 1 ) , B (  2 ; 5 ) , đỉnh C nằm trên đường

thẳng x40, và trọng tâm G của tam giác nằm trên đường thẳng 2 x  y 3  6  0 Tính diện tích tam giác ABC.

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng d và d’ lần lượt có phương trình : d :

z

y

1

2

1

5 3

2

2

y x

Chứng minh rằng hai đường thẳng đó vuông góc với nhau Viết phương trình mặt phẳng ( ) đi qua d và vuông góc với d’

n

n n

n n

C

S  0  2 1 3 2 4 3    (  1 ) (  1 ) Phần B.

CÂU 6B (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC, với A ( 2 ;  1 ) , B ( 1 ;  2 ) , trọng tâm G của tam

giác nằm trên đường thẳng x  y  2  0 Tìm tọa độ đỉnh C biết diện tích tam giác ABC bằng 13,5

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng d và d’ lần lượt có phương trình : d :

z

y

1

2

1

5 3

2

2

y x

Viết phương trình mặt phẳng ( ) đi qua d và tạo với d’ một góc 300

n n

n

C

S  0  2 1 3 2     (  1 )

Trang 2

Đỏp ỏn ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

Mụn thi : TOÁN (ĐỀ 69)

Câu 1 1 Tập xác định : x1

1

3 2 1

1

2

x x

x

) 1 (

3 '

x y

Bảng biến thiên:

Tiệm cận đứng : x1 , tiệm cận ngang y  2

2 Nếu ( ) thì tiếp tuyến tại M có phương trình

1

3 2

;

0

x x



) 1 (

3 1

3

0 0

x x x

x

hay 3 ( ) ( 1 )2( 2 ) 3 ( 0 1 ) 0

0

x

Khoảng cách từ I ( 1 ; 2 ) tới tiếp tuyến là

Theo bất đẳng thức Côsi

0 2 0

4 0

0 4

0

0 0

) 1 ( ) 1 ( 9

6 )

1 ( 9

1 6 1

9

) 1 ( 3 ) 1

(

3

x x

x

x x

x x

d

, vây Khoảng cách d lớn nhất bằng khi

6 9 2 ) 1 (

)

1

(

0

2

0

 1 3 1 3 )

1 (

)

1

(

9

0

2 0

2 0

2

0

x

Vậy có hai điểm M : M   1  3 ; 2  3  hoặc M   1  3 ; 2  3 

CÂU 2

1) 2 sin2x  sin 2 x  sin x  cos x  1  0  2 sin2x  ( 2 cos x  1 ) sin x  cos x  1  0

  ( 2 cos x  1 )2 8 (cos x  1 )  ( 2 cos x  3 )2 Vậy sin x  0 , 5 hoặc sinxcosx1

Với sin x  0 , 5 ta có x 2k hoặc

6

5 



 

4

sin 2

2 4

sin 1 cos

x x

x

x 2k hoặc x 2k

2

3 

2) log (  6 )  log ( 3  2  2)  0 

2 5

,

2



3 8

1 3

2 3 6

0 2

3

2 2

2

x x m

x x

x x

m

x x

Xét hàm số f ( x )   x2  8 x  3 ,  3  x  1 ta có f ' ( x )   2 x  8 , f ' ( x )  0khi x4, do đó f (x ) nghịch biến trong khoảng ( 3 ; 1 ), f (  3 )  18 , f ( 1 )   6 Vậy hệ phương trình trên có nghiệm duy nhất khi 6m18

CÂU 3 Đặt x2sint thì dx2costdt , khi x1 thì , khi thì , vậy:

6

2

t

2

1

2

6 2

2 2

2

sin

cos 4

dt t

t dx

x

x

6

2 6 2

6

sin 1

t t d dt

CÂU 4 Vì CDBC , CDAB nên CDmp (ABC )và do đó

) ( )

( ABC mp ACD

mpBC' AC BCmp (ACD )

Trang 3

Suy ra nếu V là thể tích tứ diện ABC’D’ thì ( ' ') '

3

1

BC D AC dt

V

Vì tam giác ABC vuông cân nên

2

2 ' '

Ta có AD2  AB2 BD2  AB2  BC2 CD2  3a2 nên ADa 3 Vì BD’ là đường cao của tam giác vuông ABD nên AD ' ADAB2, Vậy Ta có

3

AD

Vậy 12

2 3

1 3

3 2

2 2

1 '.

'.

2

1 ˆ sin ' '.

2

1

)

'

'

AD

CD AD AC D

A C AD AC D

AC

2

2

12

2

3

V

36

3

a

CÂU 5 S cos3A2cosAcos2Bcos2C=cos 3 A  2 cos A  2 cos( BC ) cos( BC )

cos3A2cosA1cos(BC)

Vì cos A  0 , 1  cos( BC )  0nên S cos3A, dấu bằng xẩy ra khi cos( B  C )  1 hay

Nhưng , dấu bằng xẩy ra khi hay A =

2

C

1 3

Tóm lại : S có giá trị bé nhất bằng -1 khi ABC là tam giác đều

Phần A (tự chọn)

CÂU 6A

1 Ta có C  ( 4 ; yC) Khi đó tọa độ G là Điểm G nằm trên

3

2 3

5 1 , 1 3

4 2

G G

y y

y

đường thẳng 2 x  y 3  6  0 nên 2  6  yC  6  0, vậy yC  2, tức là

)

2

;

4

(

C AB  (  3 ; 4 ) , AC  ( 3 ; 1 ) AB5 AC  10 AB.AC 5

2

1

2

S

2 15

2.Đường thẳng d đi qua điểm M ( 0 ; 2 ; 0 ) và có vectơ chỉ phương u ( 1 ;  1 ; 1 )

Đường thẳng d’ đi qua điểm M ' ( 2 ; 3 ;  5 ) và có vectơ chỉ phương u (' 2 ; 1 ;  1 )

Ta có MM  ( 2 ; 1 ;  5 ),   u ; u '  ( 0 ; 3 ; 3 ), do đó   u ; u ' MM '   12  0 vậy d và d’ chéo nhau

Mặt phẳng ( )đi qua điểm M ( 0 ; 2 ; 0 ) và có vectơ pháp tuyến là u (' 2 ; 1 ;  1 ) nên có phương trình:

hay 0 )

2

(

2 xy   z  2 xyz  2  0

CÂU 7A Ta có ( 1  x )nCn0  Cn1xCn2x2    Cn nxn, suy ra

( 1  )  0  1 2  2 3    n n1

n n

n n

n C x C x C x C x x

x

Lấy đạo hàm cả hai vế ta có :

( 1  x )nnx ( 1  x )n1 n n

n n

n

n C x C x n C x

C0  2 1  3 2 2    (  1 ) Thay x1vào đẳng thức trên ta được S

Phần B (tự chọn)

CÂU 6B

1 Vì G nằm trên đường thẳng x  y  2  0 nên G có tọa độ G  ( t ; 2  t ) Khi đó AG  ( t  2 ; 3  t ),

)

1

;

1

(  

2

1

2

S

2

3

2t

Trang 4

Nếu diện tích tam giác ABC bằng 13,5 thì diện tích tam giác ABG bằng 13 , 5 : 3  4 , 5 Vậy 4,5, suy

2

3 2

t

ra t6 hoặc t 3 Vậy có hai điểm G : G1(6;4),G2(3;1) Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên

) (

x    yC  3 yG ( yayB)

Với G1(6;4) ta có C1 (15;9), với G2(3;1)ta có C2 (12;18)

2.Đường thẳng d đi qua điểm M ( 0 ; 2 ; 0 ) và có vectơ chỉ phương u ( 1 ;  1 ; 1 )

Đường thẳng d’ đi qua điểm M ' ( 2 ; 3 ;  5 ) và có vectơ chỉ phương u (' 2 ; 1 ;  1 )

Mp( ) phải đi qua điểm M và có vectơ pháp tuyến vuông góc với và n u Bởi vậy

2

1 60 cos ) '

;

nếu đặt n  ( A ; B ; C ) thì ta phải có :

2

1 6

2

0

2 2

A

C B

A

C

B

A



0 2

) ( 6

3

C A B C

C A A A

C A B

Ta có 2 A2  ACC2  0  ( AC )( 2 AC )  0 Vậy AC hoặc 2AC

Nếu AC,ta có thể chọn A=C=1, khi đó B  2, tức là n  ( 1 ; 2 ; 1 ) và mp ( )có phương trình

hay 0 )

2

(

x x  2 yz  4  0

Nếu 2AC ta có thể chọn A  C 1 ,   2, khi đó B   1, tức là n  ( 1 ;  1 ;  2 ) và mp ( )có phương trình

hay 0 2

)

2

x xy  2 z  2  0

n n

n n

n C C x C x C x

x       

1 ( ( 1  )  0  1 2  2 3    n n1

n n

n n

n C x C x C x C x x

x

Lấy đạo hàm cả hai vế ta có :

( 1  x )nnx ( 1  x )n1 n n

n n

n

n C x C x n C x

C0  2 1  3 2 2    (  1 ) Thay x1vào đẳng thức trên ta được S

Ngày đăng: 06/04/2021, 14:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w