Mục đích yêu cầu: - Nắm được quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí VN - Biết vận dụng những hiểu biết về qui tắc viết hoa tên người và tên địa lí Việt Nam để viết đúng một số tên riêng [r]
Trang 1Ngày soạn: 15/10/2011 Ngày giảng: 17/10/2011 Thứ hai ngày 17 tháng 10 năm 2011
Tập đọc Tiết 13 Trung thu độc lập
I Mục đích - yêu cầu
- Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn thể hiện tình cảm yêu mến thiếu nhi, niềm tự hào, ước mơ và hy vọng của anh chiến sĩ về tương lai tươi đẹp của đất nước, của thiếu nhi
- Hiểu nội dung: Tình thương các em nhỏ của anh chiến sĩ, ước mơ của anh về tương lai của các em trong đêm trung thu độc lập đầu tiên của đất nước
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi đoạn 2 đọc diễn cảm
III Các hoạt động dạy- học
A ổn định tổ chức (1)
B Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: “chị em tôi”
H: Đọc nối tiếp đoạn và TLCH (3em) H+G: Nhận xét, đánh giá
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài – ghi bảng (1’)
2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài.
a-Luyện đọc(10)
G chia bài thành 3 đoạn như SGV
- GV nêu giọng đọc, đọc diễn cảm toàn bài
G Theo dõi ghi bảng từ HS đọc sai
G: Kết hợp giảng từ như chú giải
- GV đọc diễn cảm toàn bài
H: Đọc toàn bài (1em) H: Nối tiếp nhau đọc 3 đoạn (9 em) H: Luyện phát âm (cá nhân)
-H Đọc nhóm đôi kết hợp qs tranh sgk
- Đọc toàn bài (2em)
b HD HS tìm hiểu bài (12’).
- HS đoc to đoạn 1
+ Anh chiến sĩ nghĩ tới trung thu và các em nhỏ
ở vào thời điểm nào?
- GV giảng về tết trung thu
+ Câu 1(SGK)?
giảng “vằng vặc”- Sáng trong ko 1 chút gợn.
- HS đọc to đoạn 2
+ Câu 2 (SGK)?
+Câu 3: (SGK)?
Câu 4 (SGK)?
Sau mỗi câu TL của HS GV nhận xét bổ xung
+ Bài văn cho thấy tình cảm của anh chiến sĩ với
- Cả lớp đọc thầm
+ Vào thời điểm anh đứng gác ở trại trong đêm trăng trung thu đlập đầu tiên
C1: Trăng đẹp vẻ đẹp của núi sông tự do,
độc lập
- 2 HS đọc
C2: HS trả lời – HS khác nhận xét
C3: Những mơ ước của anh chiến sĩ đã trở thành hiện thực như
C4: Hs trả lời - GV bổ sung, chốt ý
+ HS trả lời -> GV chốt thành nội dung
Trang 2các em nhỏ như thế nào?
* Nội dung: - HS ghi nội dung vào vở
3 HD HS đọc diễn cảm (8’).
- GV HD HS tìm và thể hiện giọng đọc phù hợp
với nội dung của từng đoạn Rồi treo bảng phụ
ghi đoạn “Anh nhìn trăng to lớn, vui tươi”.
G: Hướng dẫn luyện đọc trên bảng phụ
GV đọc mẫu
- GV tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
Cả lớp bình bầu bạn đọc hay nhất
H: Nối tiếp nhau đọc 3 đoạn (3 em)
- H: Luyện đọc cá nhân (3-4em) -Thi đọc (4em)
H+G: Nhận xét, ghi điểm
D Củng cố (2’)
G củng cố nd bài, nx tiết học H đọc toàn bài- nêu nội dung bài(1em)
và tập TLCH “ở vương quốc tương lai”
-************* -Âm nhạc (Giáo viên chuyên dạy)
-************* -Toán Tiết 31 luyện tập
I.Mục tiêu:
- Củng cố về kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ và biết cách thử lại phép cộng, phép trừ
- Biết tìm một thành phần chưa biết trong phép cộng phép trừ
II Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A ổn định tổ chức (1)
B Kiểm tra bài cũ (5’).
3629 - 2454 = 1175
H Làm bảng lớp , lớp làm nháp (1em) H+G Nhận xét đánh giá
C Daỵ bài mới
1 Giới thiệu bài: - ghi bảng (1’).
2.HD thực hành.
Bài 1: Thử lại phép cộng: (13’)
G Nêu mẫu sgk a) 2 416 + 5 164 = ?
- Vì sao em khẳng định bạn làm đúng (Sai)?
G Hướng dẫn cách thử lại
- Lấy tổng trừ đi một số hạng, nếu được số hạng
kia thì phép tính làm đúng
b, Tính rồi thử lại (theo mẫu)
1 HS Thực hiện trên bảng, lớp làm nháp
H Nhận xét bài và TLCH:
- 2 HS k-g
H Nêu cách thử lại phép cộng như SGK (3em)
H Tự làm vào vở phần b, chữa bảng (2em)
Trang 3Kq 62981, 71182, 299270 H+G Nhận xét đánh giá
Bài 2 Thử lại phép trừ (12’)
G: Hướng dẫn mẫu ( sgk)
a, 6 839 - 482 = ?
- Lấy hiệu cộng với số trừ nếu được KQ là số bị
trừ thì phép tính làm đúng
b, 4025 - 312 = 3713
TL 3713 + 312 = 4025
Kq 5263 , 7423
H Quan sát mẫu, nêu cách thử lại phép trừ như SGK (3em)
- Tự làm phần b vào vở, chữa trên bảng (3em)
G Chấm , chữa bài
Bài 3: Tìm x (6’)
a, x = 4586 b, x = 4242 H Xác định các thành phần chưa biết và cách làm (2em)
- Làm bài vào vở, chữa bài (2em) H+G: Nhận xét, bổ sung
Bài 4: Dành cho HS K-G
Núi Phan-xi-păng cao hơn và cao hơn 715m - 1 HS đọc yêu cầu của bài.- 1 HS nêu miệng câu trả lời
HS làm vào vở
- 1 HS khác nhận xét GV chốt câu TL
đúng
Bài 5: Dành cho HS K-G
Đ.án: 89999
GV chốt câu TL đúng
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- 1 vài HS nêu miệng câu trả lời
D Củng cố
- G: Củng cố kt bài học
- Nhận xét chung giờ học, nhắc nhở hs
tập trong VBT và chuẩn bị trước bài
“Biểu thức có chứa hai chữ”
-*************** -Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2011
chính tả
Nhớ - viết: gà trống và cáo
I Mục đích- yêu cầu
- Nhớ - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng các dòng thơ lục bát từ “Nghe lời cáo hết”
- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng tr/ch để điền vào chỗ trống, hợp với nghĩa đã cho
- Trình bày bài sạch, đẹp, chuẩn mẫu chữ
II Đồ dùng dạy học
G: Phiếu viết nội dung BT2a
III Các hoạt động dạy - học
Trang 4A ổn định tổ chức (1)
B Kiểm tra bài cũ (4’).
- Viết các từ láy bắt đầu bằng s/x:
Sục sôi, xinh xắn.
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết ra nháp
GV nhận xét, chữa bài
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài - ghi bảng (1’).
2 HD HS nhớ - viết.
a HD chuẩn bị (8’)
GV đọc đoạn thơ 1 lần
* Viết đúng “loan tin , khoái chí cười phì, gian
dối, quắp đuôi”.
+ Thơ lục bát được viết ntn?
1 HS đọc yêu cầu của bài
- 2 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ (10 câu cuối) cả lớp nhẩm lại
- HS tìm từ khó
- 1 HS nêu cách viết thơ lục bát
b HS viết (15’)
Chú ý: tư thế ngồi viết… HS phải đảm bảo viết
được 90 chữ/ 15 phút, không được quá 5 lỗi/ 1
bài
- HS gấp sách nhớ lại đoạn thơ rồi viết bài vào vở
c GV chấm bài và nhận xét chung (4’)
GV chấm 5-7 bài và nêu nhận xét
(GV đi từng bàn chấm khi HS đang làm BT)
- HS tự soát lỗi bằng bút chì, ghi từ sai vào lề vở Có thể nhìn SGK để soát lỗi
3 HD HS làm bài tập chính tả (8’).
Bài tập 2a (T67): Tìm những chữ bị bỏ trống bắt
đầu bằng ch/ tr
G: Hướng dẫn cách làm, làm mẫu 1 từ
Đ.án: Trí tuệ - phẩm chất - trong lòng đất - chế
ngự - chinh phục - vũ trụ
H: Đọc nội dung bài tập 2a (1em) Cả lớp đọc thầm
H: Làm bài vào vở bt, chữa bảng lớp (3
- 4em) HG: Nhận xét, đánh giá
Bài tập 3a (nếu còn thời gian)
G: gợi ý cách tìm từ
Đ.án: ý muốn bền bỉ theo đuổi đến cùng một
mục đích tốt đẹp: ý chí.
- Khả năng suy nghĩ và hiểu biết: Trí tuệ.
H: Đọc, nêu yêu cầu bài tập (1em) H: viết bảng con, bảng lớp (2em) H+G: Nhận xét, đánh giá
D Củng cố (2’).
+ Nhận xét tiết học HS viết sai về xem và viết lại các từ sai
Chuẩn bị trước bài học sau
-*************** -Toán Tiết 32 biểu thức có chứa hai chữ
I Mục tiêu.
Trang 5- Nhận biết được một số biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ
- Biết tính giá trị của một số biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ
II.Đồ dùng dạy - học:
G: Phiếu học tập nhóm
II Các hoạt động dạy học chủ yếu
A ổn định tổ chức (1)
B.Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
Biểu thức có chứa một chữ
1HS nêu ví dụ về biểu thức có chứa 1 chữ và tính giá trị của biểu thức đó H+G: Nhận xét, cho điểm
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài - ghi bảng (1).
2 Hình thành kiến thức (10’)
* VD: G Nêu ví dụ trên bảng phụ, giải thích chỗ
…chỉ số con cá anh, em câu được:
- Anh câu được con cá
- Em câu được con cá
- Cả 2 anh em câu được con cá?
G HD mẫu, giới thiệu biểu thức có chứa 2 chữ
* a + b là biểu thức có chứa 2 chữ
G Nêu các giá trị, hướng dẫn HS thay số, tính
giá trị của biểu thức
- Nếu a =3, b = 2 thì a + b = 3 + 2 = 5
* KL: Mỗi lần thay chữ bằng số ta tính được 1
giá trị của biểu thức a + b
H Nêu lại VD và xác định y/c (2 em)
H Nhắc lại (3-4em )
H Nêu VD về biểu thức có chứa 2 chữ (vài em k-g)
H+G: Nhận xét, kết luận
2 HD HS thực hành (30’)
Bài 1: (9’) Tính giá trị của biểu thức c + d nếu:
G Hướng dẫn cách trình bày như vd
a) c + d = 10 + 25 = 35
b) c + d = 15cm + 45cm = 60cm
- GV quan sát, nhận xét và chữa bài
H Đọc, nêu y/c của bài tập (1em)
- Nêu cách làm
H.Làm bài vào vở, chữa bảng lớp (2em)
- HS nhận xét
Bài 2: Tính giá trị biểu thức a - b (6’)
(Dành cho HS K-G phần c)
a) a - b = 32 - 20 = 12
b) a - b = 45 - 36 = 9
c) 8cm
- GV, HS nhận xét, chữa bài và cho điểm
H Đọc đề, nêu yêu cầu bài
- Nêu cách làm bài (1em)
- Chữa bài trên bảng (2em) Lớp làm vào vở
Bài 3: Viết giá trị của biểu thức vào ô trống (8’)
(Dành cho HS K-G cột 3)
G Nêu BT , giới thiệu các biểu thức, hd mẫu như
sgk
GV nhận xét, chữa bài và chấm
1 em đọc y/c của bài
1 HS nêu cách làm bài
H Làm bài vào vở, chữa bảng ( 2em) Bài 4 (Dành cho HS K-G) 1 em đọc y/c của bài
Trang 6G Nêu BT , giới thiệu các biểu thức, hd mẫu như
sgk
GV nhận xét, chữa bài và chấm
1 HS nêu cách làm bài
H Làm bài vào vở (nếu hết thời gian cho HS về nhà làm tiếp)
D Củng cố (3)
- GV y/c HS nhắc lại nd bài học, chốt ý cần nhớ
- Nhận xét giờ học
H: Nhắc lại nội dung bài học (2 em)
chất giao hoán của phép cộng”
-*************** -Khoa học Tiết 13 phòng bệnh béo phì
I Mục tiêu
- Nhận biết dấu hiệu và tác hại của bệnh béo phì
- Nêu được nguyên nhân và cách phòng bệnh béo phì:
+ Ăn uống hợp lí, điều độ, ăn chậm , nhai kĩ
+ Năng vận động cơ thể, đi bộ và luyện tập TDTT
- Có ý thức phòng tránh bệnh béo phì Có thái độ đúng đối với người béo phì
II Đồ dùng dạy học:
G + H: Hình 28,29 SGK, phiếu học tập
III Các hoạt động dạy- học
A ổn định tổ chức (1)
B Kiểm tra bài cũ (4’)
Phòng tránh một số bệnh do thiếu chất dinh dưỡng
H+G: Nhận xét, cho điểm
H: Trình bày cách phòng bệnh suy dinh dưỡng (2em)
C Daỵ bài mới
1 Giới thiệu bài - ghi bảng (1’).
2 Nội dung (28’).
HĐ1: Dấu hiệu cảu bệnh béo phì (9’).
* Mục tiêu: Nhận dạng bệnh và nêu tác hại của
bệnh béo phì
* Cách tiến hành:
GV phát phiếu học tập như SGV (T.66)
G: Kết luận chung.- giới thiệu ảnh st
HS làm việc trên phiếu HT
H: Dựa vào vốn hiểu biết của mình và sgk để trình bày:
+ Những biểu hiện của bệnh béo phì? Liên hệ thực tế (vài em)
HĐ2: Nguyên nhân và cách phòng bệnh (11’)
* Mục tiêu: Nêu được ngnhân và cách phòng bệnh.
* Cách tiến hành:
* GV nêu câu hỏi
+ Nêu nguyên nhân gây béo phì là gì? - HS làm việc cá nhân và TLCH.
Trang 7+ Làm thế nào để phòmg tránh bệnh béo phì, cách
chữa bệnh béo phì như thế nào?
+ L.hệ về tác dụng của việc thể dục hàng ngày
* KL:
- Nguyên nhân: Do ăn quá nhiều, ít vận động
- Cách phòng :
+ Ăn uống hợp lí, điều độ, ăn chậm , nhai kĩ
+ Năng vận động cơ thể, đi bộ và luyện tập TDTT
+ Khám bác sĩ để xác định chính xác nguyên
nhân gây bệnh và chữa trị kịp thời
- HS nhắc lại KL và liên hệ thực tế bản thân
HĐ3: Đóng vai
* Mục tiêu: Trao đổi, thảo luận khắc sâu bài học
* Cách tiến hành:
GV đưa ra tình huống 1 bạn bị béo phì H Nêu tác hại của bệnh và HD cách làm
giảm nguy cơ béo phì đối với những người đã bị bệnh và người có khả năng sắp mắc bệnh
- HS tự nêu tình huống liên quan đến bệnh yêu cầu bạn khác trả lời
D Củng cố (2’)
GV hệ thống lại nội dung và nhận xét tiết học H Đọc mục bạn cần biết (3em)
biết” và chuẩn bị bài “Phòng 1 số bệnh
lây qua đường tiêu hóa”
-*************** -Luyện từ và câu
I Mục đích yêu cầu:
- Nắm được quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí VN
- Biết vận dụng những hiểu biết về qui tắc viết hoa tên người và tên địa lí Việt Nam để viết
đúng một số tên riêng Việt Nam
- Rèn kĩ năng viết hoa tên người, tên địa lí
II Đồ dùng dạy học
G Bảng phụ ghi tên người (SGV T.155) Bản đồ có ghi tên các địa danh
III Các hoạt động dạy học
A ổn định tổ chức (1)
B Kiểm tra bài cũ (3’).
Bài MRVT: trung thực – tự trọng
- GV nhận xét, đánh giá, bổ xung
H: làm BT3 (Đặt câu với những từ đã cho
ở BT2 SGK T.63)
Trang 8C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: - ghi bảng (1’).
2 HD nhận xét (7’)
* Nhận xét cách viết tên người và tên địa danh:
+ Mỗi tên riêng đã cho gồm mấy tiếng?
+ Chữ cái đầu mỗi tiếng được viết ntn?
a) Tên người: Nguyễn Huệ, Hoàng Văn Thụ,
b) Tên địa lí: Trường Sơn, Sóc Trăng,
KL: Khi viết tên người, tên địa lí VN cần viết hoa
chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên đó
H: Đọc yêu cầu của bài (1em)
- 2 HS phát biểu cách viết
* Ghi nhớ (SGK T.68) - 3 HS đọc ghi nhớ
3 HD HS thực hành (21’)
Bài 1: Viết tên và địa chỉ gia đình em
G: Hướng dẫn hs viết đầy đủ cả họ và tên đệm
Chú ý: Các từ số nhà, phường, quận, tp là DT
chung nên không viết hoa
H: Đọc đề bài, nêu yêu cầu đề (2 em) H: Tự làm vào vở, chữa bảng lớp (2 em) H+G: Nhận xét, sửa sai
H Giải thích từ không viết hoa (2em k-g)
Bài 2: Viết tên một số xã (phường, thị trấn),
huyện (quận, thị xã, tp) của em
Chú ý: Các từ số nhà, phường, quận, tp là DT
chung nên không viết hoa
VD: Tổ 3, phường LC, thị xã SC, tỉnh TN
GV nhận xét kết quả và chữa bài
H: Đọc đề bài, nêu yêu cầu đề (2 em) H: Tự làm vào vở, chữa bảng lớp (2 em) H+G: Nhận xét, sửa sai
H Giải thích từ không viết hoa (2em k-g)
Bài 3: Viết tên và tìm trên bản đồ (ko yêu cầu HS
đại trà làm ý b)
a) Các quận, huyện, thị xã hoặc thành phố của
em: thị xã SC
b) Các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử
- GV quan sát HS viết vào vở, giúp đỡ những HS
kém còn lúng túng
- HS đọc y/c của bài
- HS nêu miệng 1 vài phường, xã mà em biết
- HS viết vào vở
D Củng cố
Gv hệ thống lại toàn bài và nhận xét giờ học - HS nhắc lại ghi nhớ (1 em)
xem trước bài học “Cách viết tên người, tên địa lí VN”
-*************** -Thứ tư ngày 12 tháng 10 năm 2011
Kể chuyện
Lời ước dưới trăng
I Mục đích, yêu cầu
1.Rèn kĩ năng nói:
Trang 9- Nghe- kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh minh họa; kể nối tiếp được toàn bộ câu chuyện “Lời ước dưới trăng”
- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Những điều ước cao đẹp mang lại niềm vui, niềm hạnh phúc cho mọi người
2 Rèn kĩ năng nghe: - ý thức chăm chỉ nghe cô giáo kể chuyện, nhớ truyện Theo dõi bạn kể, nhận xét lời kể của bạn, kể tiếp lời bạn kể
II Đồ dùng dạy học
- G: Tranh minh họa SGK T.69
III Các hoạt động dạy học
A ổn định tổ chức (1)
B Kiểm tra bài cũ.
“Kể câu chuyện về lòng tự trọng đã nghe, đã
đọc”
- 1 HS kể Và nêu ý nghĩa câu chuyện
Gv nhận xét, đánh giá và cho điểm
C Daỵ bài mới
1 Giới thiệu bài: - Ghi bảng (1’)
2 HD HS kể chuyện (8’)
G: Kể lần 1 kết hợp giải nghĩa 1 số từ chú thích
- Kể lần 2 kết hợp giới thiệu tranh
G: Kể lần 3
- H đọc yc 1 sgk(1em)
3 HS thực hành kể chuyện và trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện (20)
* Kể chuyện trong nhóm
* Thi kể trước lớp
*Nội dung:
a) Cô cầu nguyện cho bác hàng xóm
b) Cô là người nhân hậu
c) Kết cục vui (SGV T.159)
- GV HD HS nêu ý nghĩa câu chuyện
H: Tập kể theo nhóm đôi từng đoạn truyện, cả câu chuyện
- Thi kể nối tiếp toàn truyện (4 em)
- Thi kể cả truyện (2-3 em) G+H bình chọn bạn kể hay nhất, hiểu ý nghĩa câu chuyện nhất
H: Đọc lần lượt từng yêu cầu trong mục 3 (2em) và TLCH T.69
D Củng cố (2’)
GV tóm tắt nội dung cần nhớ trong tiết học và
nhận xét tiết học
- HS nhắc lại nội dung, ý nghĩa câu chuyện
thân nghe (đặc biệt những HS yếu kém) và c.bị tiết KC tuần 8 “KC đã nghe, đã đọc”
-*************** -Toán
Trang 10Tiết 33 tính chất giao hoán của phép cộng
I Mục tiêu.
- Biết tính chất giao hoán của phép cộng
- Bước đầu biết sử dụng tính chất giao hoán của phép cộng trong thực hành tính
II Đồ dùng dạy - học:
II Các hoạt động dạy học chủ yếu
A ổn định tổ chức (1)
B.Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Biểu thức chứa hai chữ
1HS nêu miệng cho ví dụ Cả lớp làm vào nháp
H+G: Nhận xét, đánh giá
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài - ghi bảng (1).
2 Hình thành kiến thức mới (12’)
G Nêu vd trên bảng phụ hoặc kẻ sẵn bảng nhưng
chưa điền số
G Hướng dẫn hs cách lập biểu thức thông qua
giá trị của a và b
Nếu a = 20, b = 30 thì a + b = 20 + 30 = 50 hay b
+ a = 30 + 20 = 50 -> a + b = b + a
G: GT đó là tính chất giao hoán của phép cộng
*KL: Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì
tổng không thay đổi -> tính chất này gọi là tính
chất giao hoán của phép cộng
H Đọc số trong bảng ( 1em)
H Lên thực hiện, mỗi em hoàn thành một cột (2em)
H: So sánh giá trị của biểu thức (2em)
a + b và b + a
H Đọc kl (4-5em)
3 HD HS thực hành
Bài tập 1: Nêu kết quả tính (6’)
G Nêu bài tập , hd hs cách làm dựa vào tính chất
giao hoán của phép cộng, dựa vào kết quả ở dòng
trên để nêu kêt quả ở dòng dưới
- GV nhận xét và chữa bài
H Nêu nối tiếp (nhiều em)
Bài 2: Viết số hoặc chữ thích hợp vào ( 11’)
b) m + n = n + m
84 + 0 = 0 + 84 …
- Vì khi đổi chỗ thì tổng không thay đổi
H Đọc và xác định y/c bài tập (2em) H: Làm bài theo nhóm đôi
- Lên bảng chữa bài (2em), trình bày miệng kq (vài em)
Vì sao em viết được như vậy? (HS k-g) H+G Kết luận chung, cho điểm
Bài 3: Dành cho HS k – g
a) 2795+4017 = 4017+2795
2975+4017 < 4017+3000
2975+4017 > 4017+2900
b) 8264+927 < 927+8300
8264+927 > 900+8264
- HS nêu miệng yêu cầu của bài
- Làm bài vào vở