Hoạt động 2: Làm bài tập tự luận - Cho học sinh làm bài tập - Số 0 cú bỡnh phương a Bình phương của mọi số thực đều 6 sgk trang 10 dương Mệnh đề sai.. - Có số tự nhiên nào mà bằng 0 bình[r]
Trang 1Tuaàn: 01
I Mục đích yêu cầu :
Giúp học sinh nắm vững được :
- Khái niệm mệnh đề Phân biệt được câu nói thông thường và mệnh đề
- Mệnh đề phủ định là gì ? Lấy ví dụ
- Mệnh đề kéo theo là gi ? Lấy ví dụ
II Chuẩn bị :
- GV : Nhắc lại những kiến thức học sinh đã học ở lớp dưới, vận dụng đưa ra ví dụ
- HS : Nhớ các định lý các dấu hiệu đã học
III Tiến trỡnh bài học.
1 OÅn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nhắc lại định nghĩa mệnh đề và mệnh đề chứa biến?
- Trong bài tập 1 đâu là mệnh đề , đâu là mệnh đề chứa biến?
3 Toồ chửực luyeọn taọp
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Nội dung
Hoạt động 1: Làm bài tập
trắc nghiệm
- Đưa ra một số cõu hỏi để
học sinh làm
- Cho học sinh nhắc lại
cỏch biểu diễn mệnh đề phủ
định của theo
- Giỏo viờn nhận xột cỏc
lựa chọn của học sinh
a – Sai
b – Sai
c – Sai
d – Sai
- Hs nhắc lại
Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là:
A 2 ( )b x :x x 1 0;
Mệnh đề phủ định của P là:
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Cõu 1 Xột tớnh đỳng – sai của cỏc
mệnh đề sau:
2 2
A A A A
Cõu 2.Cho mệnh đề P:
2 : 1 0
A Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là:
2 2 2 2
A A A A
Hóy chon kết quả đỳng
Cõu 3.Cho mệnh đề P: “
là số nguyờn tố” 2
Z Mệnh đề phủ định của P là:
Lop10.com
Trang 2Hoạt động 2: Làm bài tập
tự luận
- Cho học sinh làm bài tập
6 sgk trang 10
- Cú số tự nhiờn nào mà
bỡnh phương của nú khụng
dương khụng?
- Hóy chỉ ra một số thực mà
nhỏ hơn nghịch đảo của
chính nó
- Yờu cầu học sinh phát
biểu mệnh đề kéo theo P =>
Q theo điều kiện đủ
Z 2 (c)" : 1
ông à số nguyên tố";
kh l
- Số 0 cú bỡnh phương bằng 0
2 3
3 2
a) Điều kiện đủ để 2
đường chéo của một tứ giác vuông góc với nhau
là tứ giác ấy là một hình thoi
b) Điều kiện đủ để số nguyên dương a chia hết cho 5, thì số nguyên dương a tận cùng bằng chữ số 5
Z Z Z Z
2 2 2
2
( )" : 1 à số nguyên tố"; (b)" x : 1 à hợp số";
(c)" : 1 ông à số nguyên tố";
(d)" x : 1 ông à hợp số"
x x l
x x kh l
Hóy chọn kết quả đỳng
Bài tập 6(10)
a) Bình phương của mọi số thực đều dương (Mệnh đề sai)
b)Tồn tại số tự nhiên n mà bình phương của nó lại bằng chính nó (Mệnh đề
đúng)
c) Mọi số tự nhiên n đề không vượt quá
2 lần nó (Mệnh đề đúng)
d) Tồn tại số thực x nhỏ hơn nghịch
đảo của chính nó (Mệnh đề đúng)
Bài tập: Hãy phát biểu mệnh đề kéo
theo P => Q theo điều kiện đủ a) Nếu tứ giác là một hình thoi thì nó có hai đường chéo vuông góc với nhau
b) Nếu a Z+, tận cùng bằng chữ số 5 thì a ∶ 5
4 Củng cố
- Học sinh về nhà xem lại các bài tập đã chữa
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Làm bài tập trong SBT
IV Rút kinh nghiệm
Lop10.com