* Hoạt động 3 : Luyện đọc lại bài - Yêu cầu HS luyện đọc bài theo vai, sau - 2 HS tạo thành một nhóm và đọc bài theo đó gọi một số nhóm trình bày trước lớp.. các vai : người dẫn truyện, [r]
Trang 1Tuần 15 Thửự hai ngaứy 6 thaựng 12 naờm 2010 tập đọc- kể chuyện
HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA
I MỤC TIấU
TĐ - Đọc đỳng, rành mạch, bieỏt ngaột nghổ hụi ủuựng choó Bước đầu biết đọc phõn
biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật
- Hiểu ý nghĩa cõu chuyện : Hai bàn tay lao động của con người chớnh là nguồn tạo
nờn của cải ( trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2,3,4 )
KC - Sắp xếp lại cỏc tranh ( SGK ) theo đỳng trỡnh tự và kể lại được từng đoạn của cõu
chuyện theo tranh minh hoạ
* HS khaự keồ ủửụùc caỷ caõu chuyeọn
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
Tranh minh hoạ bài tập đọc và cỏc đoạn truyện (phúng to, nếu cú thể)
Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
TIẾT 1
1 Kiểm tra bài cũ :
- KT ủoùc thuoọc loứng: Nhụự Vieọt Baộc
- Nhận xột và cho điểm hs
2 Bài mới :
* Giới thiệu bài
* Hoạt động 1 : Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài:
Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Hướng dẫn đọc từng cõu và luyện phỏt
õm từ khú, dễ lẫn
- Yờu cầu 5 HS tiếp nối nhau đọc từng
đoạn trong bài, sau đú theo dừi HS đọc
bài và chỉnh sửa lỗi ngắt giọng cho HS
- HD HS tỡm hiểu nghĩa của từ trong bài
- Yờu cầu HS luyện đọc theo nhúm
- Tổ chức thi đọc giữa cỏc nhúm
Hoạt động 2 : HD tỡm hiểu bài
- GV gọi 1 HS đọc lại cả bài trước lớp
- Cõu chuyện cú những nhõn vật nào ?
- ễng lóo là người như thế nào ?
- ễng lóo buồn vỡ điều gỡ ?
- ễng lóo mong muốn điều gỡ ?
- Người cha đó làm gỡ với số tiền đú ?
- HS ủoùc thuoọc loứng: Nhụự Vieọt Baộc
- Theo dừi GV đọc mẫu
- HS tiếp nối nhau đọc
- Đọc từng đoạn trước lớp Chỳ ý ngắt giọng
cõu khú: Cha muốn trước khi nhắm mắt /
thấy con Con hóy đi làm / và mang tiền về đõy.//
- Bõy giờ / cha
- HS đọc chỳ giải để hiểu nghĩa cỏc từ mới
- Mỗi nhúm 5 HS, lần lượt từng đoạn
- 2 nhúm thi đọc tiếp nối
- 1 HS đọc, cả lớp cựng theo dừi trong SGK
- Cõu chuyện cú 3 nhõn vật là
- ễng là người rất siờng năng, chăm chỉ
- ễng lóo buồn vỡ con trai rất lười biếng
- Người con tự kiếm nổi bỏt cơm,
- Người cha nộm số tiền xuống ao
Trang 2- Vì sao người cha lại ném tiền
- Vì sao người con phải ra đi lần thứ hai
- Người con dã làm lụng vất vả
- Khi ông lão vứt tiền vào lửa, người con
đã làm gì ?
- Hành động đó nói lên điều gì ?
- Ông lão có thái độ như thế nào
- Câu văn nào trong truyện nói lên ý
nghĩa của câu chuyện
- Hãy nêu nd bài học
* Hoạt động 3 : Luyện đọc lại bài
- Yêu cầu HS luyện đọc bài theo vai, sau
đó gọi một số nhóm trình bày trước lớp
- Nhận xét và cho điểm HS
- Vì ông muốn biết
- Vì người cha phát hiện ra
- Anh vất vả xay thóc thuê,
- Người con vội thọc tay vào lửa để lấy tiền ra
- Anh rất quí trọng nó
- Ông lão cười chảy cả nước mắt
- HS đọc thầm đoạn 4, 5 và trả lời :
- 2 đến 3 HS trả lời :
- 2 HS tạo thành một nhóm và đọc bài theo các vai : người dẫn truyện, ông lão
Kể chuyện
* Hoạt động 4 : Xác định yêu cầu
- Yêu cầu HS suy nghĩ và ghi ra giấy
thứ tự sắp xếp của các tranh
* Kể trong nhóm
- Yêu cầu HS kể đoạn cho bạn bên cạnh
nghe
* Kể trước lớp
- Yêu cầu mỗi HS kể lại nội dung của
một bức tranh
- Gọi HS xung phong kể lại toàn bộ câu
chuyện
- Nhận xét và cho điểm HS
4 Củng cố, dặn dò
+ Em có suy nghĩ gì về mỗi nhân vật
trong truyện ?
- Nhận xét tiết học,
- HS đọc yêu cầu
- Làm việc cá nhân
- Đáp án : 3 - 5 - 4 - 1- 2
- Kể chuyện theo cặp
- 5 HS kể, cả lớp theo dõi và nhận xét
- HS xung phong kể (HS khá ,giỏi kể được
cả câu chuyện )
- 2 đến 3 HS trả lời theo suy nghĩ của từng em
TOÁN
TiÕt 71 :CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ.
I MỤC TIÊU:
- Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số ( chia hết và chia
có dư )
- Làm tính đúng nhanh chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Chuẩn bị bảng phụ nội dung bài tập bài 1 ( Cột 1,3,4) , bài 2 , bài 3
Trang 3III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bảng chia 9
- GV nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới :
a Giới thiệu:
b Hướng dẫn phép chia
- GV viết lên bảng phép tính: 648 : 3=?
- Y/c đặt tính và tự thực hiện phép tính
- Chốt: 648 chia 3 bằng mấy?
* GV nêu phép chia: 236 : 5
- Tiến hành các tương tự như 648 : 3
c Luyện tập - thực hành:
Bài 1: ( Cột 1,3,4)
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2:
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Chữa bài, cho điểm HS
Bài 3:
- GV treo bảng phụ cĩ sẵn bài mẫu
- Yêu cầu HS làm theo nhóm
- Chữa bài và cho điểm HS
3 Củng cố, dặn dị:
- Yêu cầu HS luyện tập thêm về phép chia
số cĩ hai chữ số cho số cĩ một chữ số
- Nhận xét tiết học
- HS đọc bảng chia 9
- HS lắng nghe
- HS đọc
- HS đặt tính và tính vào giấy nháp + Nêu cách thực hiện phép chia
648 : 3 = 216
- HS tự làm
- Xác định yêu cầu của bài, tự làm bài
- HS đọc yêu cầu của bài 2
- HS phân tích và tìm cách giải
- 3 HS lên bảng, lớp làm vào bảng con
- 1 HS đọc
- Các nhóm làm bài rồi lên trình bày
- Nêu cách thực hiện phép chia
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010
CHÝnh t¶
Nghe – viÕt :HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA.
Phân biệt ui/uôi, s/x, ât/âc
I MỤC TIÊU
- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuơi
- Làm đúng BT điền tiếng cĩ vần ui / uơi ( BT2).Làm đúng BT(3) a
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ, giữ vở
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng lớp viết 2 lần các từ ngữ trong bài tập 2
III HOẠT ĐỘNG DẠY – häc
Trang 4A.Bài cũ
- Kiểm tra viết các từ: lá trầu, đàn trâu, tim,
nhiễm bệnh, tiền bạc.
-Nhận xét bài cũ
B.Bài mới
1.Giới thiệu bài
2.HD hs nghe- viết
a.Hd hs chuẩn bị
-GV đọc đoạn chính tả
-Gọi 1,2 hs đọc lại
+Những chữ nào trong đoạn văn dễ sai chính tả?
- YC HS tìm từ khó và viết bảng con
b.GV đọc cho hs viết bài
c.Chấm chữa bài:
-Yêu cầu hs tự đổi vở, chữa bài theo cặp
- Chấm từ 5-7 bài, nhận xét cụ thể về nội dung,
3.Hd hs làm bài tập chính tả
a.Bài tập 2:
-Gọi hs đọc nêu yêu cầu của bài tập
-Yêu cầu hs đọc thầm nội dung bài, tự làm bài
-Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng
-Mời 5-7 hs đọc kết quả, Gv sửa lỗi cho hs
-Cho cả lớp sửa bài đã làm theo lời giải đúng:
b.Bài tập 3a (lựa chọn):
-Gọi 1 hs đọc yêu cầu
-Gv yêu cầu hs tự làm bài cá nhân, viết vào vở
đồng thời cả 3 từ tìm được (bí mật lời giải)
-Mời một số hs đọc lại kết quả
-Cho hs sửa bài
C Củng cố, dặn dị
- Nhắc hs viết bµi mắc nhiỊu lỗi chÐp l¹i bµi
-Nhận xét tiết học
- 2,3 hs viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
-Hs chú ý lắng nghe
-2 hs đọc lại, cả lớp theo dõi SGK -Hs phát biểu, ví dụ: sưởi lửa, thọc tay, chảy nước mắt, ơng lão…
- 2HS lên viết, lớp viết bảng con -Viết bài
-Hs tự chữa bài
-Hs đọc thầm nd bài, làm nhóm -2 tốp hs lên bảng thi làm bài
-Lớp theo dõi, nhận xét
-Cả lớp sửa bài
-1 hs đọc yêu cầu
-Hs tự làm bài
-Hs đọc kết quả
-Nhận xét kết quả của bạn
to¸n
TiÕt 72 :CHIA SỐ CĨ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CHO SỐ CĨ MỘT CHỮ SỐ(tiếp)
I MỤC TIÊU
- Biết đặt tính và tính chia số cĩ ba chữ số cho số cĩ một chữ số với trường hợp thương cĩ chữ số 0 ở hàng đơn vị
- Rèn KN ø tính và giải tốn cho HS Làm được bài 1( cột 1,2,4), 2, 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Chuẩn bị bảng phụ nội dung bài tập 3
III HOẠT ĐỘNG DẠY – häc
Trang 51 Kiểm tra bài cũ
- Viết 2 phép chia số có ba cs cho số có 1 cs
- GV nhận xột, chữa bài cho điểm HS
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn tỡm hiểu bài
* Nờu phộp chia vaứ viết lờn bảng 560:8= ?
- Yờu cầu HS dặt tớnh theo cột dọc thực hiện
phộp tớnh
* Nờu phộp chia 632 : 7
- Tiến hành cỏc bước tương tự như với phộp chia
560 : 8
c Luyện tập- thực hành
Bài 1:
- Xỏc định yờu cầu của bài,sau đú cho HS tự làm
- YC cỏc HS vừa lờn bảng lần lượt nờu rừ từng
bước chia của mỡnh
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2: Gọi HS đọc yờu cầu của bài.
- Yờu cầu HS tự làm bài
* Lưu ý cách trình bày bài giải của HS
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3:
- YC HS laứm theo nhoựm
- Chữa bài và cho điểm HS
3 Củng cố dặn dũ
- Yờu cầu HS luyện tập thờm
- Nhận xột tiết học
- 2 HS lờn bảng, cả lóp làm giấy nháp
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc
- 1 HS lờn bảng đặt tớnh, HS cả lớp thực hiện đặt tớnh vào giấy nhỏp
- HS theo dừi và làm bài
- 6 HS laàn lửụùc lờn bảng làm, lớp làm vào baỷng con
- 6 HS lần lượt nờu trước lớp, cả lớp nghe và nhận xột
- 1 HS đọc
- 1 HS lờn bảng làm bài Cả lớp làm vào vở
- HS đọc yờu cầu của bài
- Caực nhoựm thi laứm ủuựng vaứ nhanh
đạo đức Bài7: QUAN TÂM, GIÚP ĐỠ HÀNG XểM LÁNG GIỀNG (TIẾT 2)
I/ Mục tiờu: Biết quan tõm giỳp đỡ hàng xúm lỏng giềng bằng những việc làm phự
hợp với khả năng
Biết được ý nghĩa của việc quan tõm giỳp đỡ hàng xúm lỏng giềng
GDHS Biết yờu thương giỳp đỡ những những cụ già em nhỏ
II/ Đồ dựng dạy - học:
- Sưu tầm cỏc cõu ca dao, tục ngữ, truyện, tấm gương về chủ đề bài học
III/ Cỏc hoạt động dạy - học:
1 Ổn định lớp:
2.) Bài cũ:
Trang 6- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
3.Bài mới: - Giới thiệu bài:
* Hoạt động 1: Giới thiệu tư liệu sưu tầm
được về chủ đề bài học
- Yêu cầu HS trưng bày các tranh vẽ, các
bài thơ, ca dao, tục ngữ mà các em đã sưu
tầm được theo tổ
- Mời đại diện từng tổ lên trình bày trước
lớp
-Tổng kết, biếu dương những cá nhân, tổ
đã sưu được nhiều tài liệu và trình bày tốt
* Hoạt động 2: Đánh giá hành vi.
- Nêu yêu cầu BT4 - VBT
- Chia nhóm, yêu thảo luận nhóm
- Mời đại diện nhóm trình bày kết quả
thảo luận
- KL: Các việc a, d, e, g là những việc
làm tốt thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ
hàng xóm ; Các việc b, c, đ là những việc
không nên làm
- Cho HS liên hệ theo các việc làm trên
* Hoạt động 3: Xử lý tình huống và
đóng vai
- Chia lớp thành 4 nhóm
- Yêu cầu mỗi nhóm thảo luận, xử lý 1
tình huống rồi đóng vai (BT5 - VBT)
- Mời các nhóm lên đóng vai
- Nhận xét, KL
- Gọi HS nhắc lại phần kết luận
4 Dặn dò: Về nhà thực hiện đúng những
điều đã được học
- Các tổ trưng bày các tranh vẽ, bài thơ,
- Đại diện từng tổ lên trình bày trước lớp
- Cả lớp nhận xét bình chọn tổ sưu tầm được nhiều và trình bày tốt nhất
- Các nhóm thảo luận
- Lần lượt từng đại diện lên trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS tự liên hệ
- Các nhóm thảo luận, xử lý tình huống
và chuẩn bị đóng vai
- Các nhóm lên đóng vai
- Cả lớp nhận xét về cách ứng xử của từng nhóm
- HS đọc phần luận trên bảng
Thñ c«ng
CẮT DÁN CHỮ V
I/ Mục tiêu: - Học sinh biết : - Kẻ, cắt, dán chữ V Kẻ cắt, dán được chữ V các nét
chữ tương đối phẳng và đều nhau
GDHS Học sinh thích cắt , dán các chữ
Trang 7II/ Đồ dùng dạy học: Mẫu của chữ V đã dán và mẫu chữ V cắt từ giấy để
rời.Tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ V, giấy thủ công , bút màu , kéo thủ công.
III/ Hoạt động dạy - học: :
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
- Giáo viên nhận xét đánh giá
3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan
sát
- Cho học sinh quan sát mẫu chữ V và nêu
nhận xét:
+ Nét chữ rộng mấy ô?
+ Hãy so sánh nửa bên phải và nửa bên
ytais của chữ V?
+ Nếu gấp đôi chữ V theo chiều dọc thì
nửa bên phải và nửa bên trái của chữ V sẽ
như thế nào?
- GV dùng mẫu chữ V chưa dán thao tác
cho HS quan sát
* Hoạt động 2 : Hướng dẫn mẫu
Bước 1: Kẻ chữ V
- Hướng dẫn các quy trình kẻ, cắt và dán
chữ V như trong sách giáo viên
- Sau khi hướng dẫn xong giáo viên cho
học sinh tập kẻ , cắt và dán chữ V vào giấy
nháp
* Hoạt động 3: HS thực hành
- Gọi HS nhắc lại cách kẻ, cắt, dán chữ V
- GV nhận xét và nhắc lại các bước thực
hiện theo quy trình
- Theo dõi giúp đỡ các em
- Tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm theo
nhóm
- Các tổ trưởng báo cáo về sự chuẩn bị của các tổ viên trong tổ mình
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Cả lớp quan sát mẫu chữ V
+ Nét chữ rộng 1ô
+ Giống nhau
+ Trùng khít nhau
- Lớp quan sát GV thao tác mẫu
- Theo dõi GV hướng dẫn
- Tiến hành tập kẻ, cắt và dán chữ V
theo hướng dẫn của giáo viên vào nháp
- Thực hành cắt trên giấy thủ công theo nhóm
- Các nhóm trưng bày sản phẩm
- Cả lớp nhận xét, bình nhóm, CN làm sản phẩm đẹp
Trang 8- Đánh giá sản phẩm thực hành của HS,
biểu dương những em làm sản phẩm đẹp
4 Củng cố - Dặn dị:
- Chuẩn bị giấy TC, kéo giờ sau học cắt
chữ E
Thø t ngµy 8 th¸ng 12 n¨m 2010
LUYỆN TỪ VÀ CÂU TỪ NGỮ VỀ CÁC DÂN TỘC.LUYỆN TẬP VỀ SO SÁNH
I MỤC TIÊU
Biết tên của một số dân tộc thiểu số ở nước ta (BT1)
Điền đúng từ ngữ thích hợp vào chỗ trống.(BT2)
Dựa theo tranh gợi ý, viết hoặc nói được câu có hình ảnh so sánh (BT3)
Điền được từ ngữ thích hợp vào câu có hình ảnh so sánh.(BT4)
II ĐỒ DÙNG
Các câu văn trong bài tập 2, 4 viết sẵn trên bảng phụ
Thẻ từ ghi sẵn các từ cần điền ở bài tập 2
Tranh ảnh minh hoạ ruộng bậc thang, nhà rông
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Bµi cị
- Yêu cầu HS làm miệng bài tập 1, 3 của tiết
luyện từ và câu tuần trước.
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Bµi míi
a.Giới thiệu bài
b Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Gọi 2 HS đọc yêu cầu bài
+ Em hiểu thế nào là dân tộc thiểu số?
+ Người dân tộc thiểu số thường sống ở đâu
trên đất nước ta
- Chia HS thành 4 nhóm, phát cho mỗi nhóm
1 tờ giấy khổ to, 1 bút dạ, yêu cầu các em
trong nhóm tiếp nối nhau viết tên các dân tộc
thiểu số ở nước ta mà em biết vào giấy
- Yêu cầu HS đọc ĐT và viết tên các dân tộc
thiểu số vừa tìm được vào vở
Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp theo dõi và nhận xét
- Nghe GV giới thiệu bài
- Là các dân tộc có ít người
- Người dân tộc thường sống ở các vùng cao, vàng núi
- Làm việc theo nhóm, sau đó các nhóm dán bài của mình lên bảng Cả lớp cùng GV kiểm tra phần làm bài của các nhóm
- Cả lớp đồng thanh đọc tên các dân tộc thiểu số ở nước ta mà lớp vừa tìm được
Trang 9- Tổ chức thi đua điền đúng và nhanh
- Nhận xét
- Yêu cầu HS cả lớp đọc các câu văn đã đúng
- Giảng thêm về ruộng bậc thang; Nhà rông
- Nếu có tranh ảnh về ruộng bậc thang, nhà
rông thì GV cho HS quan sát hình
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài 3.
- Yêu cầu HS quan sát cặp hình thứ nhất
+ Cặp hình này vẽ gì?
- Hướng dẫn: Muốn so sánh được chúng ta
phải tìm được điểm giống nhau giữa mặt
trăng và quả bóng
+ Hãy quan sát hình và tìm điểm giống nhau
của mặt trăng và quả bóng
- Hãy đặt câu so sánh mặt trăng và quả bóng
- Cho HS làm nhóm đôi các phần còn lại,
- Gọi HS tiếp nối đọc câu của mình
- Nhận xét bài làm của HS
Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Hướng dẫn: Ở câu a) muốn điền đúng các
em cần nhớ lại câu ca dao nói về công cha,
nghĩa mẹ đã học ở tuần 4; câu b) Em hãy
hình dung đến những lúc phải đi trên đường
đất vào trời mưa và tìm trong thực tế cuộc
sống các chất có thể làm trơn mà em đã gặp
(dầu nhớt, mỡ,…) để viết tiếp câu so sánh cho
phù hợp; với phần c) em có thể dựa vào hình
ảnh so sánh mà bạn Páo đã nói trong bài tập
đọc Nhà bố ở.
- Yêu cầu HS làm theo nhóm
- Nhận xét chốt KQ đúng
3 Cđng cè dỈn dß.
- YCHS nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học
- Các nhóm thảo luận
- Các nhóm cử đại diện dùng thẻ từ để gắn
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Nghe giảng
- Quan sát hình minh họa
- 1 HS đọc trước lớp
- Quan sát hình và trả lời:
+ vẽ mặt trăng và quả bóng
+ Mặt trăng và quả bóng đều rất tròn
- Trăng tròn như quả bóng.
- Các nhóm làm bài: ghi KQ ra giấy
+ Bé xinh như hoa./ Bé đẹp như hoa./
Bé cười tươi như hoa./ Bé tươi như hoa.
+ Đèn sáng như sao.
+ Đất nước ta cong cong hình chữ S.
- HS đọc thành tiếng trước lớp
- Nghe GV hướng dẫn, sau đó tự làm bài vào vở bài tập Đáp án:
a) Công cha nghĩa mẹ được so sánh
như núi Thái sơn, như nước trong
nguồn.
b) Trời mưa, đường đất sét trơn như
bôi mỡ (như được thoa một lớp dầu nhờn).
c) Ở thành phố có nhiều toà nhà cao
như núi.
- Các nhóm thảo luận làm bài rồi đính KQ lên bảng
- HS đọc câu văn
Trang 10tËp viÕt ÔN CHỮ HOA L
I- Mơc tiªu
- Viết đúng chữ hoa L (2 dòng) Viết đúng tên riêng : Lê Lợi (1 dòng) Viết câu ứng dụng : Lời nói …… vừa lòng nhau (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ.
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét và thẳng hàng; bước đầu biết nối nét chữ viết hoa với chữ viết thường
- GD ý thức rèn chữ, giữ vở
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu các chữ viết hoa L
- Câu, từ ứng dụng được viết trên giấy có kẻ ô li
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC
1 Kiểm tra bài cũ.
- KT bài viết ở nhà của HS-Chấm 1 số bài
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn viết bảng con.
*.Luyện viết chữ hoa
- GV yêu cầu HS đọc thầm bài tuần 15
- GV treo chữ mẫu L
- Nhắc lại cách viết chữ L?
- GV viết mẫu:
* Viết bảng con: Chữ L 2 lần
*.Luyện viết từ ứng dụng:
-GV đưa từ : Lê Lợi
*Lê Lợi (1385- 1433) là vị anh hùng dân tộc
- GV viết mẫu từ: Lê Lợi
* Luyện viết câu ứng dụng:
+ Em có hiểu câu tục ngữ nói gì không ?
Viết bảng con : Lời nói, Lựa lời
c.Hướng dẫn viết vở:
- GV yêu cầu viết chữ theo cỡ nhỏ
-Theo dõi, nhắc nhở HS
Chấm chữa bài :
3 Củng cố dặn dò:
- HS nêu
- HS quan sát
- Chữ L cao 2,5 ôli Gồm 1 nét
- HS viết bảng
- HS trả lời
- HS quan sát Viết bảng con
- HS đọc câu ứng dụng
- Câu tục ngữ khuyên chúng ta nói năng phải biết lựa chọn lời nói
- HS viết bảng con
- HS viết theo yêu cầu của GV
- Trình bày bài sạch đẹp