1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ĐỀ ÔN TẬP THI VÀO THPT NĂM HỌC 2020 - 2021

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 537,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ đường tròn tâm O, đường kính AH, đường tròn này cắt các cạnh AB, AC theo thứ tự tại D và E.. Chứng minh tứ giác BDEC là tứ giác nội tiếp được một đường tròn.[r]

Trang 1

Bài 1: (1 điểm) Không dùng máy tính cầm tay, rút gọn biểu thức:

a) √ √ √ b) √ √ √( √ )

Bài 2: (1 điểm) Rút gọn biểu thức: P x 2 1 1

Bài 3: (1 điểm) Giải hệ phương trình

2 1

2

x y

6 2

1

x y

  



  



Bài 4: (1 điểm) Tìm a để hàm số ( √ ) đồng biến trên

Bài 5: (1 điểm) Cho phương trình ( ) (1)

a) Giải phương trình với m1

b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm x 1 , x 2 thoả mãn

x x

2

x  x  

Bài 6: (1 điểm) Khi thêm 200g axit vào dung dịch A ta được dung dịch B có nồng độ

axit là 50% Lại thêm 300g nước vào dung dịch B được dung dịch C có nồng độ axit là 40% Tính nồng độ axit trong dung dịch A?

Bài 7: (1 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB 5

AC 12,

BC = 26cm Tính độ dài AB, AC, HB, HC ?

Bài 8: (1 điểm) Cho đường tròn tâm O, bán kính 2cm Lấy hai điểm A, B trên đường

tròn sao cho góc AOB = 1200 Tính độ dài cung lớn AB?

Bài 9: (1 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH Vẽ đường tròn tâm O,

đường kính AH, đường tròn này cắt các cạnh AB, AC theo thứ tự tại D và E Chứng

minh tứ giác BDEC là tứ giác nội tiếp được một đường tròn

Bài 10: (1 điểm) Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC < BC) nội tiếp trong đường tròn

(O) Gọi H là giao điểm của hai đường cao BD và CE của ABC (D AC, E AB) a) Gọi I là điểm đối xứng với A qua O và J là trung điểm của BC Chứng minh

rằng ba điểm H, J, I thẳng hàng

b) Gọi K, M lần lượt là giao điểm của AI với ED và BD Chứng minh rằng

DK  DA DM .

- Hết -

PHÒNG GD ĐT TP THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THCS NHA TRANG

ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 - THPT

MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1

1,0đ

a) √ √ √ √ √ √

= √

0,25đ 0,25đ b) √ √ √( √ )

=√( √ ) | √ |=| √ | (√ )

= √ √

0,25đ 0,25đ Bài 2 1,0đ

√ √ √

(√ ) √

√ (√ )

√ (√ )

(√ )(√ )

√ (√ )

√ 0,25 đ 0,25đ 0,25 đ 0,25 Bài 3 1,0đ {

{

Điều kiện

Đặt Khi đó HPT trở thành {

{

{

{

Với ta có: Vậy hệ phương trình có nghiệm (2, 1) 0,25đ 0,5đ 0,25đ Bài 4 1,0đ

Điều kiện:

Để hàm số đồng biến trên √

Kết hợp điều kiện

Vậy để hàm số đồng biến trên thì

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Bài 5 1,0đ a) Với m = 1 phương trình (1) trở thành:

Ta có ( ) ( )

Phương trình (1) có 2 nghiệm

0,25đ 0,25đ

Trang 3

( )

( ) ( )

( )

b) Ta có : ( )

( ) ( )

( ) với mọi m

=> Phương trình có 2 nghiệm

Theo Viet ta có : {

Vậy m = 2 thì phương trình (1) có nghiệm x 1 , x 2 thoả mãn

0,25đ

0,25đ

Bài 6

1,0đ

( )

( )

Gọi khối lượng axit và khối lượng nước trong dung dịch A lần lượt là

x (g) và y (g) (x > 0, y >0)

Nồng độ axit trong dung dịch A là

Nồng độ axit trong dung dịch B là 50% nên ta có:

Nồng độ axit trong dung dịch C là 40% nên ta có:

0,25 đ 0,25đ

Từ (1) và (2) ta có hệ pt: {

Giải hệ ra x = 400, y = 600 (thỏa mãn)

Vậy nồng độ axit trong dung dịch A là

0,25 đ 0,25 đ

Bài 7

1,0đ

Ta có

Đặt ( )

Trang 4

E

D O

( ) ( )

( )

( )

( )

Áp dụng định lý Pitago trong tam giác ABC vuông tại A ta có:

(do )

Khi đó: ( )

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC ta có:

Ta có:

0,25 đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ

Bài 8

1,0đ

Vẽ đúng hình

Ta có ̂ => Số đo cung AB nhỏ bằng 120

Độ dài cung nhỏ AB là:

( )

Độ dài đường tròn là : ( )

Độ dài cung lớn AB là : ( )

0,25 đ

0,25đ 0,25đ 0,25 đ

Bài 9

1,0 đ

̂ ̂ ̂ ̂

Vẽ hình đúng A

B H C

Ta có ̂ ̂ (góc nội tiếp cùng chắn cung AE)

̂ ̂ (cùng phụ với ̂

Mà ̂ ̂ (2 góc kề bù)

Xét tứ giác BDCE có ̂ ̂

Tứ giác BDCE là tứ giác nội tiếp được

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25 đ

Trang 5

10

1.0đ

Ta có góc ̂ (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Mà (GT)

Nên (từ vuông góc đến song song) (1)

Ta có góc ̂ (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Mà (GT)

Nên (từ vuông góc đến song song) (2)

Từ (1) và (2) suy ra BHCI là hình bình hành

Lại có J là trung điểm của đường chéo BC J cũng là trung điểm

của HI Vậy H, J, I thẳng hàng

0,25đ

Ta có ̂ ̂ (góc nội tiếp cùng chắn cung AB)

̂ ̂ (cùng bù với góc DEB của tứ giác nội tiếp BCDE)

̂ ̂ vì ABI vuông tại B

̂ ̂ hay ̂ ̂

vuông tại K hay

Xét vuông tại D có , áp dụng hệ thức lượng trong

tam giác vuông có:

0,25đ

0,25đ

Ngày đăng: 06/04/2021, 14:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w