TiÕt 10 Bài tập gương cầu lồi I/ môc tiªu ¤n tËp cñng cè l¹i néi dung kiÕn thøc c¬ b¶n Vận dụng kiến thức đã học làm một số dạng bài tập Nghiªm tóc häc tËp II/ ChuÈn bÞ SBT- HD gi¶i III/[r]
Trang 1Lớp 7a tiết ngày sí số
Lớp 7b tiết ngày Sí số
Tiết 1+ 2
Bài tập nhận biết ánh sáng
I/ mục tiêu
Ôn tập củng cố lại nội dung kiến thức cơ bản
Vận dụng kiến thức đã học làm một số dạng bài tập
Nghiêm túc học tập
II/ Chuẩn bị
SBT- HD giải
III/ Các hoạt động dạy học
a Kiểm tra bài cũ:
b Bài mới
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung
HĐ1 Ôn lại kiến thức
-Khi nào ta nhận biết 1=% có
ánh sáng?
-Khi nào ta nhìn thấy một vật?
-Thế nào là nguồn sáng, vật
sáng?
-Lấy VD về nguồn sáng và vật
sáng?
Gv hệ thống lại ND kiến thức cơ
bản
Hs ôn lại kiến thức trả lời lần '= các câu hỏi của giáo viên
Hs nghe củng cố lại kiến thức
I ôn lại kiến thức
HĐ 2: Bài tập
Y/c Hs đọc và trả lời bài tập:
1,2,6,7,8,9,10,11,12,13
Gọi HS trả lời
Tổ chức Hs thảo luận nhận xét
Gv HD Hs nhận xét
Bài 1: dựa vào ĐK nhìn thấy một
vật
Bài 2: Dựa vào KN nguồn sáng
Bài 6: Dựa vào cách nhận biết
ánh sáng
Bài7: dựa bài1
Bài8: Dựa vào KN nguồn sáng
Bài 9: Dựa bài 2
Hs hoạt động cá nhân đọc
và trả lời
Hs trả lời lần '= các bài tập
Hs thảo luận nhận xét
Hs trả lời các câu hỏi của
Gv
II/ Bài tập
Bài 1
ý C Bài 2
ý B Bài 6 B Bài 7 D Bài 8 D Bài 9 D Bài 10 B
Trang 2Bài 10:Nhìn thấy vật màu đen
khi nào
Y/c Hs làm bài: 3,4,5
Gọi Hs làm
HD Hs thảo luận nhận xét
Gv nhận xét và giải thích
Y/c Hs làm bài 14,15
Gọi Hs trả lời
HD Hs nhận xét
Bài 3: Khi nào ta nhìn thấy mảnh
giấy?
Có ánh sáng chiếu nên mảnh
giấy không?
Có ánh sáng từ ảnh giấy chiếu
vào mắt ta không?
Bài4:tại sao ta nhìn thấy vật màu
đen?
Bài 5: - có tự phát ra ánh
sáng không?
ánh sáng do - chiếu vào
phòng do đâu mà có
Bài 14:mắt bạn hoa có tự phát ra
ánh sáng không?
ánh sáng chiếu lên trang sách do
đâu mà có?
Bài 15:
HĐ cá nhân làm
Hs lên làm lần '= các bài tập
Hs thảo luận nhận xét theo
HD của Gv
Bài 11 C Bài 12 C Bài 13 D
Bài 3
Vì không có ánh sáng chiếu lên mảnh giấy nên không có
ánh sáng từ mảnh giấy truyền vào mắt ta
Bài 4
Vì có ánh sáng từ vật bên cạnh chiếu vào mắt ta
Bài 5
Không vì - không tự phát ra ánh sáng mà chỉ hắt lại ánh sáng do mặt trời chiếu vào nó
Bài 14
Vì bạn Hoa cho rằng mắt bạn
ấy phát ra các tia sáng lên bạn ấy đọc 1=% sách vậy cho bạn ấy đọc sách trong phòng tối không bật đèn xem khi đó bạn ấy có đọc 1=% sách nữa không nếu bạn ấy không nhìn thấy chữ nữa thì bạn ấy sai
c.Củng cố: Hệ thống nội dung
d Dặn dò :Ôn lại kiến thức+ làm BT
Trang 3Lớp 7a tiết ngày sí số
Lớp 7b tiết ngày Sí số
Tiết 3
Bài tập sự truyền ánh sáng
I/ mục tiêu
Ôn tập củng cố lại nội dung kiến thức cơ bản
Vận dụng kiến thức đã học làm một số dạng bài tập
Nghiêm túc học tập
II/ Chuẩn bị
SBT- HD giải
III/ Các hoạt động dạy học
a.Kiểm tra bài cũ:
b.Bài mới
HĐ 1 Ôn lại kiến thức
?trong không khí ánh sáng
truyền đi theo 1 nào
? Nội dung định luật
? Quy % biểu diễn 1
truyền của tia sáng
? Đ2 các loại chùm sáng
Gv nhận xét Và hệ thống
lại nội dung kiến thức cơ
bản
Hs ôn lại kiến thức và trả lời lần '= các câu hỏi
Hs nghe củng cố lại kiến thức cơ bản đã học
I/ Ôn lại kiến thức
HĐ 2 Bài tập
Y/c Hs làm bài 6,7,8,9,10,
Gọi Hs làm
HD Hs thảo luận nhận xét
Bài 6: quy % biểu diễn
1 truyền của tia sáng
mũi tên có chức năng gì?
Bài 7: Dựa vào nội dung
định luật truyền thẳng của
ánh sáng
Bài 8: khi nào ta nhìn thấy
bóng đèn?
Kẻ 1 thẳng đi từ bóng
đèn qua O điểm nào nằm
trên 1 thẳng đó thì đặt
mắt tại điểm đó sẽ nhìn thấy
Hs đọc và trả lời
Hs trả lời lần '= các bài tập
Thảo luận nhận xét theo
dẫn của Gv
II/ Bài tập
Bài 6:
D
Bài 7
D
Bài 8
B
Bài 9
B
Bài 10
A
Trang 4bóng đèn?
Bài 10: ánh sáng truyền đi
theo 1 nào?
mũi tên chỉ
truyền của ánh sáng?
HD Hs làm
Bài 1: Khi nào ta nhìn thấy
bóng đèn?
ánh sáng từ bóng đèn phát
ra có truyền đến mắt không?
Để nhìn thấy bóng đèn ta
phải đặt mắt ở vị trí nào?
Bài 2: dùng - pháp
che khuất
Bài 4: Dựa vào TN câu C2
SGK
1 hs lên bảng làm theo HD của Gv
1 Hs lên bảng làm
1 Hs lên bảng làm
Bài 1 a.Không vì bóng đèn bị thành
hộp che khuất
b.kẻ một 1 thẳng đi từ C
đến A đặt mắt trên 1 thẳng
đó sẽ nhìn thấy bóng đèn M
.A
C
Bài 2
Để kiểm tra xem mình có đứng thẳng hàng %
Nếu đứng thứ 3 chỉ nhìn thấy
thứ 2, không nhìn thấy
thứ 1 Khi đó mình đứng thẳng hàng
Bài 4
Để kiểm tra đặt thêm 2 tấm bìa
có đục lỗ ở B và C Nếu thấy bóng đèn thì Bình trả lời đúng, còn nếu không thấy bóng đèn thì Hải trả lời đúng
c Củng cố: Hệ thống nội dung kiến thức
d Dặn dò: ôn kiến thức + làm bài tập
Trang 5Lớp 7a tiết ngày sí số
Lớp 7b tiết ngày Sí số
Tiết 4+5
Bài tập ứng dụng định luật truyền thẳng của
ánh sáng
I/ mục tiêu
Ôn tập củng cố lại nội dung kiến thức cơ bản
Vận dụng kiến thức đã học làm một số dạng bài tập
Nghiêm túc học tập
II/ Chuẩn bị
SBT- HD giải
III/ Các hoạt động dạy học
a.Kiểm tra bài cũ:
b.Bài mới
HĐ 1: ôn lại kiến thức
Thế nào là bóng tối?
Thế nào là bóng nửa tối?
Khi nào xảy ra nhật thực?
Khi nào xảy ra nguyệt
thực?
Gv nhận xét hệ thống lại
nội dụng kiến thức
Hs trả lời lần '= các câu hỏi
Hs nghe củng cố lại kiến thức
I/ Ôn lại kiến thức
HĐ 2: Bài tập
Y/c Hs đọc và trả lời bài
3.1, 3.2, 3.5 và 3.6
HD Hs thảo luận nhận xét
Bài 3.1: nhật thực xảy ra
vào ban ngày hay ban
đêm.?
Nhật thực xảy ra khi nào?
Bài 3.2: nguyệt thực xảy
ra ban ngày hay ban đêm?
Khi nào xảy ra nguyệt
thực?
Bài 3.5: nhật thực xảy ra
khi ta không nhìn thấy
HĐ cá nhân đọc và trả
lời lần '= các bài tập Thảo luận nhận xét câu trả lời theo dẫn của Gv
II/ Bài tập
Bài 3.1
B
Bài 3.2
B
Bài 3.5
C
Trang 6mặt trời hay mặt trăng.
Bài 3.6: nguyệt thực xảy
ra khi ta không nhìn thấy
mặt trời hay mặt trăng
Y/c Hs làm bài 3.7- bài
3.11
HD Hs thảo luận nhận xét
Bài 3.7: khi trái đất che
khuất không cho ánh sáng
mặt trời chiếu đến mặt
trăng ta sẽ thấy gì
Bài 3.8: khi trái đất che
khuất không cho ánh sáng
mặt trời chiếu đến mặt
trăng ta sẽ thấy gì
Gv dẫn Hs làm câu
C3,C4
Bài 3.3: khi nào xảy ra
nguyệt thực
Sự chuyển động của trái
đất, mặt trời và mặt trăng
có thay đổi không
Bài 3.4: vẽ dúng tỉ lệ sau
đó dùng % đo
HĐ cá nhân trả lời
Hs trả lời lần '= các bài tập
Thảo luận nhận xét theo
dẫn của Gv
Hs làm theo dẫn của Gv
Bài 3.6
D
Bài 3.7
D
Bài 3.8
B
Bài 3.9
B
Bài 3.10
D
Bài 3.11
C
Bài 3.3
Vì theo quy luật chuyển động của ba hành tinh:trái đất, mặt trời, mặt trăng.thì vào đêm rằm
ba hành tinh này mới nằm trên cùng 1 thẳng và tráI đất mới có thể chắn không cho ánh sáng mặt trời chiếu đến mặt trăng
Bài 3.4
Trang 7HD Hs giải bài 3.12
Hai nguồn sáng nguồn
sáng nào rộng hơn
HĐ nhóm giải theo HD của Gv
Bài 3.12
Vì đèn dây tóc là nguồn sáng hẹp do đó vùng bóng nửa tối rất hẹp ở xung quanh vùng bóng tối Vì thế mà sau bàn tay ta nhìn thấy chủ yếu là bóng tối rõ nét, còn vùng bóng nửa tối ở xung quanh không đáng kể Đèn ống
là nguồn sáng rộng do đó vùng bống tối ở sau bàn tay hầu khong đáng kể phần lớn là vùng bóng nửa tối cho nên bóng bàn tay bị nhoè
c Củng cố:
Hệ thống nội dung kiến thức
d.Dặn dò:
ôn kiến thức + làm bài tập
===============***********=======================
Lớp 7a tiết ngày sí số
Lớp 7b tiết ngày Sí số
Tiết 6+7
Bài tập định luật phản xạ ánh sáng
I/ mục tiêu
Ôn tập củng cố lại nội dung kiến thức cơ bản
Vận dụng kiến thức đã học làm một số dạng bài tập
Nghiêm túc học tập
II/ Chuẩn bị
SBT- HD giải
III/ Các hoạt động dạy học
a.Kiểm tra bài cũ:
b.Bài mới
HĐ 1: Ôn lại kiến thức
Đ2 - phẳng?
Định luật phản xạ ánh sáng?
Cách biểu diễn - phẳng
Hs trả lời lần '= các câu hỏi
I/ Lí thuyết
Trang 8và tia sáng trên hình vẽ?
Gv hệ thống nội dung kiến
thức cơ bản cần ghi nhớ Hs nghe củng cố lại kiến thức cơ bản
HĐ 2: Bài tập
Y/c Hs đọc và trả lời các bài
tập: 4.2, 4.5, 4.6, 4.7, 4.8,
4.9, 4.10, 4.11
HD Hs thảo luận nhận xét
Bài 4.2: Theo định luật góc
ti[s và góc phản xạ quan hệ
thế nào?
Để XĐ góc ti[s làm thế
nào?
Bài4.5:dựa bài 4.2
Bài 4.6: góc tới là bao
nhiêu?
Bài 4.7: RI vuông góc với SI
không
Dựng IN -> i có bằng i’
không
IN có vuông góc IM không
RIS =90o-> NIS = ?
Bài 4.8: dựa vào định luật?
Bài4.9: Dựng 1 pháp
tuyến IN
Góc SIN =?
Bài 4.10: vẽ tia phản xạ trên
- G2
Gv y/c Hs lên làm bài 4.1,
4.3, 4.4
HD Hs nhận xét
Bài 4.1:
Dựng 1 pháp tuyến
NI tạo với - góc bao
nhiêu
Góc tới là bao nhiêu
Theo định luật thì góc tới và
góc phản xạ là bao nhiêu
Bài 4.3:
a Dựng 1 pháp tuyến,
đo góc tới
a giữ nguyên tia tới vẽ tia
HĐ cá nhân đọc và trả lời
Hs lên làm lần '= các bài tập
Thảo luận nhóm nhận xét theo dẫn của Gv
Hs lên bảng làm Thảo luận nhận xét
II/ Bài tập
Bài 4.2
A
Bài 4.5
B
Bài 4.6
D
Bài 4.7
B
Bài 4.8
D
Bài 4.9
C
Bài 4.10
A
Bài 4.11
Bài 4.1:
N R S
300 I
NI vuông góc -
-> Góc SIN= 900- 300= 600
Mà i= i’= 600-> RIN= 600
Trang 9phản xạ dựng 1 pháp
tuyến NI sao cho RIN= SIN
vẽ - vuông góc với NI
Bài 4.4: vẽ 2 tia xuất phát từ
- gặp nhau tại M
Dựng 1 pháp tuyến
N1I, N2I vuông góc -
đo góc phản xạ sau đó vẽ 2
tia tới SI, SK sao cho SIN1=
MIN2 và SKN2= MKN2
Bài 4.3:
S N R
I
S N
R I
Bài 4.4
S N1 N2 M
I K
c Củng cố:
Hệ thống nội dung kiến thức
d.Dặn dặn
ôn kiến thức + làm bài tập
Trang 10Lớp 7a tiết ngày sí số
Lớp 7b tiết ngày Sí số
Tiết 8+9
Bài tập ảnh của vật tạo bởi gương phẳng
I/ mục tiêu
Ôn tập củng cố lại nội dung kiến thức cơ bản
Vận dụng kiến thức đã học làm một số dạng bài tập
Nghiêm túc học tập
II/ Chuẩn bị
SBT- HD giải
III/ Các hoạt động dạy học
a.Kiểm tra bài cũ:
b.Bài mới
HĐ 1: Ôn lại kiến thức
ảnh của một vật tạo bởi
- phẳng có những
tính chất gì?
Giải thích vì sao ảnh tạo
bởi - phẳng không
hứng 1=% trên màn chắn?
HĐ 2: Bài tập
Y/c Hs đọc và trả lời các
bài tập: 5.1, 5.5, 5.6
Gọi Hs trả lời
HD Hs nhận xét
Bài 5.1: dựa vào t/c ảnh
của vật tạo bởi -
phẳng
Bài 5.5: thbeo bài 1
Bài 5.6: theo t/c 3 của ảnh
của vật tạo bởi -
phẳng
Y/c Hs làm bài 5.2, 5.3,
5.4
Gọi Hs lên làm
HD Hs nhận xét
Bài 5.2: Kẻ SS’ vuông góc
-
HĐ cá nhân đọc và trả
lời
Hs trả lời lần '= các bài tập
Thảo luận nhận xét theo
HD của Gv
HĐ cá nhân làm theo
HD của GV
Hs lên bảng vẽ Thảo luận nhận xét
II/ Bài tập Bài 5.1
C
Bài 5.5
A
Bài 5.6
A
Bài 5.2
S N R
I
S’
Trang 11Bài 5.3: Kẻ AA’ và BB ‘
vuông góc -
Y/c Hs làm bài 5.7, 5.8,
5.9
Gọi Hs làm
HD Hs nhận xét
Bài 5.7: để ảnh B che ảnh
A’ thì 1 kéo dài của
tia phản xạ đi qua A’ và B’
Bài 5.8: y/c Hs TN để
kiểm tra
HĐ nhóm làm
Đại diện nhóm lên bảng làm
Thảo luận nhận xét
Hs thực hành
Bài 5.3
A B
K I
B’
A’
kẻ A A’ vuông góc -
BB. vuông góc -
AK= A‘k BI= B‘I Góc tạo bởi AB với - bằng
600
Bài 5.4
R
S N A
K I
S’
Kẻ SS vuông góc - SH= S‘H
Bài 5.7
R A
B
B’
A’
Vị trí đặt mắt để nhìn thấy ảnh B’ không nhìn thấy ảnh A’ tại tia phản xạ R
Bài 5.8
Để ảnh của vật =% so với vật phải đặt vật vuông góc với -
Trang 12Bµi 5.9: - tù Bµi 5.9
¸T Tµ
¶nh thu 1=% lµ ch÷ tµ
c Cñng cè:
HÖ thèng néi dung kiÕn thøc
d.DÆn dß:
«n kiÕn thøc + lµm bµi tËp
Trang 13Lớp 7a tiết ngày sí số
Lớp 7b tiết ngày Sí số
Tiết 10
Bài tập gương cầu lồi
I/ mục tiêu
Ôn tập củng cố lại nội dung kiến thức cơ bản
Vận dụng kiến thức đã học làm một số dạng bài tập
Nghiêm túc học tập
II/ Chuẩn bị
SBT- HD giải
III/ Các hoạt động dạy học
a.Kiểm tra bài cũ:
b.Bài mới
HĐ 1: Ôn lại kiến thức
ảnh của một vật tạo bởi
- cầu lồi có những tính
chất gì?
S2 vùng nhìn thấy của -
cầu lồi với - phẳng?
Gv nhận xét hệ thống lại nội
dung kiến thức cần ghi nhớ
Hs nhắc lại kiến thức
Hs nghe củng cố lại kiến thức cơ bản
I/ Ôn lại kiến thức
HĐ 2: Bài tập
y/c Hs đọc và trả lời bài 1,
2, 5, 6, 7
gọi Hs trả lời
HD Hs thảo luận nhận xét
Bài 1: Dựa vào tính chất ảnh
tạo bởi - cầu lồi
Bài 2: Dựa vào vùng nhìn
thấy của - cầu lồi và
- phẳng
Bài 5: Dựa vào tính chất ảnh
tạo bởi - cầu
Bài 6: HD Hs vẽ hình
Bài 7: Dựa vào tính chất ảnh
tạo bởi - phẳng và
- cầu lồi
Hs đọc và trả lời lần '=
các bài tập
Hs trả lời
Hs thảo luận nhận xét theo HD của Gv
II/ Bài tập
Bài 7.1
A
Bài 7.2
C
Bài 7.5
D
Bài 7.6
C
Bài 7.7
A
Trang 14Gv chia nhóm HD Hs chơi
trò chơi
Gv nêu lần '= các câu hỏi
Nhận xét
y/c Hs làm bài 7.8
gọi Hs lên vẽ
Gv nhận xét HD Hs vẽ
Các nhóm thi Nghe câu hỏi xung phong trả lời
Hs làm 1-2 Hs lên vẽ
Hs qsát
Bài 7.3
1 ảnh ảo OF- cầu
3 Nhật thực
4 Phản xạ
5 Sao ảnh ảo
Bài 7.8
- Vẽ hai tia tới từ S đến -D cho hai tia phản xạ, 1 kéo dài hai tia phản xạ gặp nhau đó
là ảnh S’ của điểm sáng S
- Là ảnh ảo ở gần - hơn vật
c Củng cố:
Hệ thống nội dung kiến thức
d.Dặn dò:
ôn kiến thức + làm bài tập =======================*************=======================
Lớp 7a tiết ngày sí số
Lớp 7b tiết ngày Sí số
Tiết 11
Bài tập gương cầu lõm
I/ mục tiêu
Ôn tập củng cố lại nội dung kiến thức cơ bản
Vận dụng kiến thức đã học làm một số dạng bài tập
Nghiêm túc học tập
II/ Chuẩn bị
SBT- HD giải
III/ Các hoạt động dạy học
a.Kiểm tra bài cũ:
b.Bài mới
Trang 15HĐ 1: Ôn lại kiến thức
ảnh của một vật tạo bởi
- cầu lõm có những
tính chất gì?
Chiếu chùm tia tới sông
song, và phân kì đến -
cầu lõm cho chùm tia phản
xạ có đặc điểm gì?
S2 ảnh của vật tạo bởi -
cầu lõm với - phẳng và
- cầu lồi?
Gv nhận xét hệ thống lại nội
dung kiến thức cần ghi nhớ
Hs nhắc lại kiến thức
Hs nghe củng cố lại kiến thức cơ bản
I/ Ôn lại kiến thức
HĐ 2: Bài tập
y/c Hs đọc và trả lời bài 4,5,
6, 7,8
gọi Hs trả lời
HD Hs thảo luận nhận xét
Bài 4: Dựa vào tính chất ảnh
tạo bởi - cầu lõm
Bài 5: Dựa vào sự phản xạ
trên - cầu lõm
Bài 6: Dựa vào sự phản xạ
trên - cầu lõm
Bài 7: Dựa vào tính chất ảnh
tạo bởi - cầu lõm
Bài 8: Dựa vào tính chất ảnh
tạo bởi - cầu lõm,
- phẳng, - cầu lồi
y/c Hs làm bài 1,3
gọi Hs lên làm
Gv HD Hs nhận xét
Hs đọc và trả lời lần '=
các bài tập
Hs trả lời
Hs thảo luận nhận xét theo HD của Gv
Hs thảo luận làm
1-2 Hs lêm bảng làm
II/ Bài tập
Bài 8.4
B
Bài 8.5
B
Bài 8.6
D
Bài 8.7
B
Bài 8.8
D
Bài 8.1
Dựa vào sự phản xạ ánh sáng trên - cầu lõm
Coi ánh sáng mặt trời đến -
là chùm sáng song song, cho chùm tia phản xạ hội tụ tại một
điểm, vì ánh sáng có nhiệt
Bài 8.3:
Ta biết ở - cầu lồi ảnh nhỏ hơn vật
A1B1< AB (1) Mặt khác ở - cầu lõm ảnh
Trang 16lớn hơn vật
A2B2> AB
Từ 1và 2-> A1B1<A2B2
c Củng cố:
Hệ thống nội dung kiến thức
d.Dặn dò:
ôn kiến thức + làm bài tập =======================*************======================= Lớp 7a tiết ngày sí số
Lớp 7b tiết ngày Sí số
Tiết 12
Bài tập nguồn âm
I/ mục tiêu
Ôn tập củng cố lại nội dung kiến thức cơ bản
Vận dụng kiến thức đã học làm một số dạng bài tập
Nghiêm túc học tập
II/ Chuẩn bị
SBT- HD giải
III/ Các hoạt động dạy học
a.Kiểm tra bài cũ:
b.Bài mới
HĐ 1: ôn lại kiến thức
Nguồn âm là gì?
Đặc điểm chung của nguồn
âm?
Lấy VD về các nguồn âm
gặp?
Gv nhận xét chốt lại kiến
thức
Hs trả lời lần các câu hỏi
Hs nhận xét bổ sung
Hs nghe
I/ Lí thuyết
HĐ 2: bài tập
y/c Hs làm các bài
tập1,2,6,7,8,9,10,11
Hs đọc và trả lời lần '=
các bài tập
Hs trả lời
II/ Bài tập Bài 1:
D Bài 2 D