1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế giáo án Đại số 8 - Tiết 67: Ôn tập cuối năm

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 104,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tieán trình baøi daïy : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Baøi ghi Hoạt động 1 : ÔN TẬP LÝ THUYẾT VAØ LAØM BAØI TẬP Hoạt động của Thầy và Trò Baøi ghi - Cho HS nhắc lại các [r]

Trang 1

Tuần 33 Ngày soạn : 14 / 5 / 2006

I Mục tiêu :

 Oân tập chương I : hệ thống lại các kiến thức cơ bản của chương I

II Chuẩn bị :

 Chuẩn bị của giáo viên :

 Chuẩn bị của học sinh : Làm bài tập

III Tiến trình bài dạy :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài ghi

Hoạt động 1 : ÔN TẬP LÝ THUYẾT VÀ LÀM BÀI TẬP

- Cho HS nhắc lại các kiến thức chương I

- Oân tập lý thuyết theo đề cươngđã soạn GV

kiểm tra các câu hỏi

- Gọi HS lên bảng làm

- Oân lại các hằng đảng thức

-Nêu cách tính ?

- Nhận xét : nên sử dụng hằng đẳng thức

- Rèn kỹ năng tinh toán

- Nêu phương pháp giải ?

- HS :tính chất 3 + bình phương 2 vế

A Lý thuyết

Oân tập theo đề cương

B Bài tập : Bài 1: Tính

A = (3 5 + 2 6) - 62 120 = (3 5) +2(32 5)(2 6) +(2 6) -62 22 .2.3.5 = 9.5 + 12 30 + 4.6 –6.2 30

= 45 + 12 30 + 24 - 12 30 = 69

B = (7 2 + 5 3 ) (7 2 - 5 3 ) = (7 2) - ( 5 2 3 )2

= 49.2 – 25.3 =98 –75 =23

Bài 2 : So sánh

và 3 2

2 2

>

1

4

2 (3 3) 6(2 3) 2

ÔN TẬP CUỐI NĂM

Trang 2

-Nêu hướng giải

- HS : sử dụng : A2  A

- Gọi HS lên bảng giải

- GV chốt các phương pháp phân tích : nhóm , đặt

nhân tử chung , hằng đảng thức , thêm , bớt ( các

phương pháp khác nếu có )

Chú ý : ( A)2 = A với A  0 )

- Lưu ý : 3 = ( 3)2

- Phân tích : 14= 7.2

21= 7.3

- Chú ý sử dụng quy tắc tìm tích của 2 căn thức

- Nhóm các hạng tử và đặt nhân tử chung

- Nhóm các hạng tử

- Chú ý 15 3.5

1

4

c

Bài 3 Tính

1

4

3

a

b

c



















Bài 4 :Phân tích đa thức thành nhân tử :

a/3 - 3 + 6 = ( 3)2 - 3 + 3 2

= 3( 3 - 1 + 2 ) b/5 14 - 21 = 5 7.2 - 7.3 = 7 (5 2 - 3) c/ mx - ny + nx - my

= ( mx - my )+ ( nx - ny ) = m( xy) n( xy) =( x y)( m n) d/a a + 2a + a + 2

= (a a +2a ) + ( a + 2 ) = a( a +2 ) + ( a + 2 ) = ( a + 2 )( a + 1)

Trang 3

- Rèn các kỹ năng giải bài tập

- Nhắc lại phương pháp trục căn thức ở mẫu

- Gọi HS lên bảng làm

- Nêu phương pháp tính

- Rèn kỹ năng tính toán

- Biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn

- Biến đổi đưa thừa số vào trong dấu căn

= ( 1 + 3)(1 5)

f a b3 ab3 (a b) ( ,2 a b 0)

-2 2 ( )2







Bài 5:Trục căn thức ở mẫu

a

2

4

2 2 2 2 2 2 2

2

3 3 2.3 3( 3 2)

( 3 2)

3 2











2

2 2







Bài 6 : Tính

( 7 2 2)( 7 2 2) ( 7 2 2)( 7 2 2)

4( 7 2 2) 1( 7 2 2)

4( 7 2 2) 1( 7 2 2)

4( 7 2 2) 1( 7 2 2)

1

Bài 6 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần

a.3 5;2 6; 29;4 2

Ta có

Trang 4

- 2 HS lên bảng làm 2 câu

- Bài này có mấy yêu cầu ?

- Biến đổi biểu thức dưới dấu căn về dạng

bình phương rồi đưa ra ngoài dấu căn

- Gọi học sinh lên bảng làm

2 2 2







hay 

b 26, 3 5

Ta có:

2 2





Vậy:

Bài 7 :Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:

Với x = 2 2

a Ax x x

Giải

2

Thay x = 2 vào A ta được:

2 1 2.2 1

3 5 3 5 8

A A





với a = -5 2

b B a a a

Giải

Thay a = -5 vào B ta được

1 5.( 5) 4.( 5) 1 25 20 26 20 46

B

Hoạt động 2 :CỦNG CỐ :

Nhắc lại lý thuyết trọng tâm

Hoạt động 3 :HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Ôn lại lý thuyết

Làm bài 4, 5 / 116 – SGK –

Ngày đăng: 06/04/2021, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w