1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hướng dẫn giải đề cương ôn tập Liên Thông – 2016 (Phần I. Khảo Sát Hàm Số)

12 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 735,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục Ox... a/ Viết phương trình đường thẳng d.[r]

Trang 1

y

2

- 2

- 3

- 2

1 -1 O

Phần I HÀM SỐ BẬC 3 Bài 1 Cho hàm số:y x3 3x 2, có đồ thị là (C)

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2./ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm

(0;2)

3/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục

Ox

Hướng dẫn

1/ Cực đại ( 1;4), cực tiểu (1;0)

2/ PTTT tại M(0;2) là: y 3x 2

3/ Diện tích hình phẳng:

27

4

gh

Bài 2 Cho hàm số:y x3 3x2 4, có đồ thị là (C)

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2./ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:

9 2009

3/ Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3 3x2 m 0

Hướng dẫn

2/ PTTT là: y 9x 9,y 9x 23

3/ Xét phương trình: x3 3x2 m 0 (1)

PT (1) x3 3x2 4 m 4

m m : Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

4 m 4 0 0 m 4:Phương trình có 3 nghiệm phân biệt

m m : Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Bài 3 Cho hàm số:y x3 3x2 2, có đồ thị là (C)

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2./ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm

thuộc (C) có hoành độ x0 3

3/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C)

và đường thẳng d:y 2

Hướng dẫn

1/ Cực đại ( 2;2), cực tiểu (0; 2)

2/ PTTT là: y 9x 25

3/ Tính diện tích hình phẳng: PTHĐGĐ của (C) và

d:

x

y

3

- 4

- 2

2 1 -1 O

x

y

4

2

2 1 -1

- 2

O

Trang 2

2

27

4

gh

Bài 4 Cho hàm số:y x3 3x2, có đồ thị là (C)

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2./ Tìm điều kiện của m để phương trình sau có ba nghiệm phân biệt:

3/ Tìm điểm thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến với (C) tại điểm này có hệ số góc nhỏ nhất

Hướng dẫn

2./ Tìm điều kiện của m: Xét PT:x3 3x2 2 m 0 x3 3x2 m 2, kết quả:

3/ Tìm điểm thuộc đồ thị (C): Giả sửM x y0( ; ) ( )0 0 C Hệ số góc của tiếp tuyến tại 0

M là:

của tiếp tuyến đạt GTNN bằng 3 ứng với TT với (C) tại điểm có hoành độ x0 1

tương ứng y0 2 Vậy điểm cần tìm là M0( 1;2)

Bài 5 Cho hàm số:y 4x3 3x 1, có đồ thị là (C)

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2./ Gọi d là đường thẳng đi qua điểm I( 1;0) và có hệ số góc k = 1

a/ Viết phương trình đường thẳng d

b/ Tìm toạ độ giao điểm của d và đồ thị (C)

c/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và d

Hướng dẫn

1/ Cực đại 1

; 0

2 , cực tiểu

1

; 2 2

2/

a/ Phương trình đường thẳng d: y x 1

b/ Toạ độ giao điểm của d và (C): A( 1; 2), ( 1;0), (1;0)I B

1 2

-1 2

y

x

CT C§

- 

+ 

x

y

(C) d B

A

I

1 2

-1 2

-2

- 1

1

Trang 3

c/

gh

Bài 6: Cho hàm số y 2x3 3(m 1)x2 6mx 2m

1/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m 1

2/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), trục Ox và hai đường thẳng:

3/ Xác định m để HS có cực trị, tính tọa độ hai điểm cực trị, viết phương trình đường

thẳng qua điểm cực trị đó

Hướng dẫn

1/ m 1, ta có hàm số: y 2x3 6x2 6x 2

cực trị

2/

1

2

gh

3/ y' 6x2 6(m 1)x 6m, 1

y

x m.Hàm số có cực đại và cực tiểu khi

1

m , phương trình đường thẳng đi qua hai điểm CĐ và CT:

2

Bài 7: Cho hàm số y x3 mx2 m 1 , m là tham số

1/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m 3

2/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với đường

3/ Xác định m để hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 2

Hướng dẫn

1/ m 3, ta có hàm số: y x3 3x2 2

Điểm cực đại: (0;2) Điểm cực tiểu:(2; 2)

0

0

1

y

y'

- 

+ 

x y

-2

2

2 1

O

-2 2

2

0

y

x

CT C§

- 

+ 

Trang 4

2/ PTTT là: y 3x 3

3./ Hàm số đạt cực tiểu tại điểm 2 ' 2 0

y x

y

3

m

Bài 8: Cho hàm số : y x3 3x2 2, đồ thị ( C )

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2/ Viết phương trình tíếp tuyến với (C ) tại điểm A( 0 , - 2)

3/ d là đường thẳng qua K( 1,0) có hệ số góc m Tìm giá trị m để đường thẳng d cắt (C ) tại 3 điểm phân biệt

Hướng dẫn

3/ Phương trình đường thẳng d: y m x( 1)

PTHĐGĐ của d và (C ):x3 3x2 m x( 1) 2 0 1

2

1

x

d cắt (C ) tại 3 điểm phân biệt p trình (1) có 3 nghiệm pb (2) có hai nghiệm

3

3 3

m

m m

1/ Điểm cực đại: (0; 2) Điểm cực tiểu:(2;4)

2/ PTTT với (C) tại điểm A(0; 2)

Bài 9: Cho hàm số: y 2x3 3x2 1, đồ thị (C)

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Tìm toạ độ giao điểm của ( C ) và đường thẳng d: y x 1

3/ Dùng đồ thị (C) biện luận theo msố nghiệm của phương trình: 2x3 3x2 m 0 4/ Biện luận theo a số giao điểm của ( C) và đường thẳng d1 có phương trình:

1

Hướng dẫn

1/ KSHS

TXĐ: D y' 6x2 6x, y' 0 0; 1

Giới hạn : lim

BBT

y

y'

x

CT C§

+ 

0

1

- 

x

y

1

- 2

3

4 2

2 -1 O

4 2

-2

0

CT

_ +

_

+ 

- 

+ 

- 

0 0

y

y'

x

Trang 5

ĐĐB: ( –1; –6); 1 3

;

2 2 (2; 3)

Đồ thị:

2/ Tìm toạ độ giao điểm của ( C ) và đường thẳng d: PTHĐGĐ: 2x3 3x2 x 0

2

x

0

4

x

Thay vào PT đt (d) ta có toạ độ giao điểm

3/ Biện luận theo m số nghiệm PT:2x3 3x2 m 0

Đặt: y 2x3 3x2 1, đồ thị (C) vừa vẽ và y m 1: đồ thị là đường thẳng(d) cùng phương Ox

Số nghiệm của PT = số giao điểm của (C) & (d)

Biện luận 5 trường hợp……

4/ Biện luận theo a số giao điểm của ( C) và đường thẳng d1 có phương trình:

1

PTHĐGĐ:2x3 3x2 ax 0 x x2 2 3x a 0(1)

2

0

x

Số giao điểm (d1) và (C) = số nghiệm của PT(1)

Xét PT(2):

TH1: g(0) = 0 a 0, PT(2) có hai nghiệm: 0; 3

2

có hai giao điểm

TH2: g(0) 0: 9 8a

+ < 0: 9

8

a PT(2) vô nghiệm PT(1) có 1 nghiệm có một giao điểm

8

a PT(2) có một nghiệm kép 3

4

x PT(1) có 2 nghiệm có hai giao điểm

+ > 0 và 9

8

8

a a PT(2) có hai nghiệm pb x x1, 2 0 PT(1) có

3 nghiệm có 3 giao điểm

Bài 10: Cho hàm số: 1 3 2

3

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thi (C ) của hàm số

2/ Chứng minh rằng đường thẳng 1

1 3

y x cắt đồ thị (C ) tại 3 điểm phân biệt A, M,

B trong đó M là trung điểm của đoạn AB Tính diện tích của tam giác OAB

Trang 6

Hướng dẫn

2/ Lập phương trình hoành độ giao điểm, giải được 3 nghiệm x 1 ; x 3

4

1;

3

1;

3

(3;0)

B từ kết quả trên M là trung điểm của đoạn AB

Diện tích tam giác OAB: 1 4

OAB

x y

- 2 3

2 3

2 1

Trang 7

Phần II HÀM SỐ BẬC 4 (TRÙNG PHƯƠNG) Bài 1

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 1 4 2 3

2/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại các điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình f x''( ) 0

3/ Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x4 6x2 3 m

Hướng dẫn

- Tập xác định D R

3

x y

x

Bảng biến thiên:

'

y - 0 + 0 - 0 +

2

Hàm số đồng biến trên khoảng ( 3;0) và ( 3; )

Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 3) và (0; 3)

- Vẽ đồ thị

2/

0

3

3 2

-3

3

2

m y

x

y

Trang 8

- Tại điểm (-1; -1): y f '( 1)(x 1) f( 1) y 4x 3

- Tại điểm (1; -1): y f'( 1)(x 1) f( 1) y 4x 3

- Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm là: y 4x 3

m

Số nghiệm của phương trình (1) bằng số giao điểm của đồ thị 1 4 2 3

đường thẳng

2

m y

2

m

m Số nghiệm của phương trình

3 2

m

3 2

m

3 3

m

3

m

3

m

Bài 2 Cho hàm số y x4 2x2 2 (C)

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình:

4 2 2 2 2 0

Hướng dẫn

4 2 2 2

MXĐ: D = R

3

Bảng biến thiên:

'

y - 0 + 0 - 0 +

Đồ thị:

Trang 9

Bài 3 Cho hàm số y x4 2x2 1 (C)

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình:

4 2 2 2 2 0

Hướng dẫn

Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của (C) và đường thẳng y 4 2m, được trình bày trong bảng sau:

1< 2m+4<2 -3/2<m<-1 4

4 2 2 1

MXĐ: D = R

3

Bảng biến thiên:

'

y + 0 - 0 + 0 -

Trang 10

Bài 4 Cho hàm số: y x4 2x2

1/ Khảo sát sự biến thiên ,và vẽ đồ thị của hàm số

2/ Định m để phương trình: x4 2x2 logm 1 0có 4 nghiệm phân biệt

Hướng dẫn

2/ Phương trình có bốn nghiệm phân biệt 1 1 logm 0 10 m 100

Bài 5 Cho hàm số: 1 4 3 2 3

1/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Viết PTTT với đồ thị (C) của hàm số tại điểm thuộc (C) có hoành độ x0 2

3/ Tìm điều kiện của m để phương trình sau có 4 nghiệm : x4 6x2 1 m 0

Hướng dẫn

Đồ thị:

Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của (C) và đường thẳng y 3 2m, được trình bày trong bảng sau:

0< 2m+3<1 -3/2<m<-1 4

Trang 11

1/ KSHS: 1 4 2 3

3

TXĐ: D R

' 2 3 6

Giới hạn : lim

BBT

ĐĐB: A( –2; –5/2); B(2; –5/2)

2/ PTTT với (C) tại x0 2

x y f x'( ) 2x3 6x f x'( )0 4 PTTT:

4 (21 / 2)

3/ Tìm m để pt sau có 4 nghiệm : x4 6x2 1 m 0

m

Đặt: y x3 3x 1, đồ thị (C) vừa vẽ và 1

2

m

y : đồ thị là đường thẳng(d) cùng phương Ox

Số nghiệm của PT = số giao điểm của (C) & (d)

m

m

Bài 6 Cho hàm số : y x m2 ( x2 )

1/ Tìm điều kiện của m để hàm số có ba cực trị

2/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m 4

3/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0 1

Hướng dẫn

1/ Tìm điều kiện của m để hàm số có ba cực trị

TXĐ: D R, y mx2 x4; y' 2mx 4x3

2

0

(2) 2

x

x

Hàm số có ba cực trị y' 0 có ba nghiệm phân biệt và đổi dấu ba lần PT(2)

có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 0 m 0

2/ m 4 ta có hàm số: y x4 4x2:

- 3

- 3

3 2

CT CT

y

y'

x

+ 

+ 

3

- 

x y

- 3

-5

A

CT CT

3 2

3

- 2

O 1

Trang 12

TXĐ: D R, y' 4x3 8x,

' 0

BBT

3/ PTTT là : y 4x 1

Bài 7 Cho hàm số : y (1 x2 2 ) 6, đồ thị (C)

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: m x4 2x2 0

3/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị biết nó song song với đường thẳng d:

24 10

Hướng dẫn

3/ Ta có: 4x3 4x 24 x3 x 6 0 x 2, khi x 2 y 3 Vậy PTTT là:

24 45

Bài 8 Cho hàm số y x4 2x2 3 đồ thị (C)

1/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Tìm m để phương trình x4 2x2 m 0 (*) có bốn nghiệm phân biệt

Hướng dẫn

2/ Phương trình (*) x4 2x2 3 m 3

PT (*)có 4 nghiệm pb khi đt: y m 3 cắt (C) tại 4 điểm pb

0 0

0

4 4

0

y y'

Ngày đăng: 06/04/2021, 14:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w