1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án Đại số lớp 7 tiết 8: Luyện tập

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 131,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Ap dông c«ng thøc tÝnh tÝch cña hai luü thõa đối với.. GV: hướng dẫn học sinh làm phần a.[r]

Trang 1

Ngày giảng:16/9/2010

LUYệN TậP

1 Mục tiêu

1.1: Kiến thức

- Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương

1.2: Kỹ năng

-Ap dụng các quy tắc trên trong tính giá trị của biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết một cách thành thạo

1.3: Thái độ

- Tính cẩn thận chính xác trong tính toán

2 Chuẩn bị

-Giáo viên: Sách giáo khoa , bảng tổng hợp các công thức, soạn giáo án

-Học sinh: SGK, bảng ghi các công thức về lũy thừa, học và chuẩn bị bài

3.- Phương pháp:

Thuyết trình; hoạt động nhóm; hoạt động cá nhân, vấn đáp gợi mở

4.- Tiến trình dạy

4.1: On định lớp : Lớp trưởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

*HS 1: Làm bài tập 38 trang 22 SGK? a Ta có: 227 = (23)9 = 89

318 = (32)9 = 99

Rút ra kết luận gì khi so sánh

hai số hữu tỉ cùng số mũ?

b Ta có: 89 = 134 217 728

99 = 387 420 489

Vậy 99 > 89 nên 227 < 318

Với hai số hữu tỉ a và b, nếu a > b thì a n > b n

4.3 Bài mới

- Hướng dẫn HS làm bài 40 (Tr 23 SGK)

Tính:

a)

2

2

1

7

3

 

- Muốn cộng hai phân số khác mẫu ta làm

thế nào?

HS: Quy đồng mẫu sau đó cộng tử với tử và

giữ nguyên mẫu chung

-Ap dụng công thức tính luỹ thừa của một

thương.

c) 45 54

4

.

25

20

.

5

-Tách 255 = 25.254

-Tương tự đối cới 45

Bài 40/SGK

100

1 100

1 1 100

1 4 25

20 5

4 25 4 25

20 5 )

196

169 14

13 14

7 9 )

4

4 4

4 4

2 2

 

c a

Trang 2

-Ap dụng công thức tính tích của hai luỹ thừa

đối với 44 44 ?

4

.

25

20

.

5

HS: Làm theo hướng dẫn của giáo viên

d)

4 5

5

6

3

10

 

 

? Tách (–10)5 và (-6)5thành tích của hai luỹ

thừa nào?

HS: (-10)5= (-2)5.55; (-6)4= (-2)4.34

GV: gọi HS lên bảng làm tiếp

HS: 3HS lên bảng làm tiếp theo hướng dẫn

cuả giáo viên

Hướng dẫn bài 37 d

4 5

5

6 3

10

 

 

       

 

3

1 853 3

2560

3

5 512 3

5 2

5 3

3 2 5 2 5

3

6 10

9

4 5

4 4 5 5 4

5

4 5

! Em hãy biến đổi các số hạng ở tử để vận

dụng đượctính chất phân phối của phép nhân

đối với phép cộng?

?Ta phân tích 6 thành tích của hai thừa số

nguyên tố nào?

HS: 6=2.3

- Cho HS biến đổi biểu thức

HS : Biến đổi biểu thức dưới sự hướng dẫn

cua giáo viên

Bài 37 d (Tr 22 SGK) Tính :

d)

13

3 6 3

6 3 2 3

27 13

13 3 13

3 2 3 3 2 3

13

3 ) 2 3 (

3 ) 2 3 ( 13

3 6 3 6

3 3 3 3 3 3

3 3 3

3 2 3

- Hướng dẫn HS làm bài 42 (Tr 23 SGK)

2

16 n

GV: hướng dẫn học sinh làm phần a

Biến đổi 16 về luỹ thừa với cơ số 2 thực hiện

chia hai luỹ thừa cùng cơ số Vận dụng nếu

an = am thì n = m

HS: Làm theo hướng dãn của giáo viên

GV: Cho học sinh hoạt động nhóm câu b, c

84 = 34 = (-3)4

(luỹ thừa bậc chẵn của một số âm là một số

dương)

HS: Chia nhóm hoạt động trong 5p sau đó

các nhóm trình bày bài của mình

GV: Cho các nhóm nhận xét chéo nhau, giáo

viên kết luận cho điểm các nhóm

Bài 42 (Tr 23 SGK) Tìm n biết:

a) 2 =>

2

16 n 2

2

2 4

n

=> 24-n = 21 => 4 - n = 1 => n = 3

81

) 3 ( n  

=>(-3)n : (-3)4 = (-3)3

=>(-3)n-4 = (-3)3

=> n – 4 = 3 => n = 7 c) 8n : 2n = 4

=> (8 : 2)n = 41

=> 4n = 41 => n = 1

Bài thêm: Tính

   

   

   

     

0 2

b)

GV: Cho hai học sinh lên bảng làm bài các

học sinh khác làm vào vở

Bài thêm

Trang 3

HS: 2 em lên bảng làm bài các học sinh khác

làm vào vở sau đó nhận xét bài của các bạn

trên bảng

GV: Chữa bài cho học sinh

     

     

 

 

0 2

2

2

b)

7 2 . 2.5 3.3

=

8 12 8.144 1152

4.4 : Củng cố:

? Nhắc lại quy tắc nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số ?

? Quy tắc luỹ thừa của luỹ thừa ? Luỹ thừa của một tích ? luỹ thừa của một thương ?

4.5: Hướng dẫn về nhà :

- Bài tập về nhà: 50; 51; 52 trang 11 SBT

- Chuẩn bị bài mới

- Chuẩn bị bài mới

5.Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

****************************

Ngày đăng: 06/04/2021, 14:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm