1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 8 năm học 2010 – 2011 - Trường THCS Chiềng Bằng - Tiết 4, 5

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 184,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS ph¸t biÓu : Bình phương của một tổng hai biểu thức bằng bình phương biểu thức thứ nhất cộng hai lÇn tÝch biÓu thøc thø nhÊt víi biÓu thøc thứ hai cộng bình phương biểu thức thứ hai...[r]

Trang 1

Ngày soạn:21/8/2010 Ngày dạy: 8A:23/8/2010

8B:27/8/2010

Tiết 4 - Đ3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

I Mục tiêu:

1 Ki ến thức:

2 K ĩ năng:

 Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lí

3 Thỏi độ

 Tớch cực tự giỏc tư duy nghiờn cứu tỡm ra kiến thức

II Chuẩn bị của GV và HS

1 GV: – Vẽ sẵn hình 1 tr9 SGK trên bảng phụ, các phát biểu hằng đẳng thức bằng lời và bài tập ghi sẵn trên bảng phụ

– 9: kẻ, phấn màu

2 HS: – Ôn quy tắc nhân đa thức với đa thức.

– Bảng nhóm, bút dạ

III TIẾN TRINH DẠY HỌC

Hoạt động 1

1 Kiểm tra (5 phút)

GV nờu yêu cầu kiểm tra

– Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức

– Chữa bài tập 15 tr 9 SGK

Một HS lên bảng kiểm tra

– Phát biểu quy tắc nhân đa thức tr7 SGK – Chữa bài tập 15

a) 1x y 1x y

     

= x1 2 + xy + xy + y2 4

1 2

1 2

= x1 2 + xy + y2 4

b) x 1y x 1y

     

= x2 – xy – xy + y1 2

2

1 2

1 4

Trang 2

GV nhận xét, cho điểm HS.

= x2 – xy + y1 2

4

HS nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2

1 Bình phương của một tổng (15 phút)

GV đặt vấn đề : Trong bài toán trên để tính

bạn phải thực hiện phép nhân

đa thức với đa thức

Để có kết quả nhanh chóng cho phép nhân một

chúng ta sẽ lần 8" học bảy hằng đẳng thức Các

hằng đẳng thức này có nhiều ứng dụng để việc

biến đổi biểu thức, tính giá trị biểu thức 

nhanh hơn

GV yêu cầu HS làm

Với a, b là hai số bất kì, hãy tính : (a + b)2

GV gợi ý HS viết lũy thừa :- dạng tích rồi tính Một HS lên bảng thực hiện

(a + b)2 = (a + b).(a + b)

= a2 + ab + ab + b2

= a2 + 2ab + b2 Với a > 0 ; b > 0, công thức này  minh họa

bởi diện tích các hình vuông và hình chữ nhật

trong hình 1

GV ( hình1 tr9 đã vẽ sẵn trên bảng phụ để giải

thích :

Diện tích hình vuông lớn là (a + b)2 bằng tổng diện

tích của hai hình vuông nhỏ (a2 và b2) và hai hình

chữ nhật (2.ab)

Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có :

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

GV yêu cầu HS thực hiện với A là biểu thức

thứ nhất, B là biểu thức thứ hai

GV chỉ vào hằng đẳng thức và phát biểu lại

HS phát biểu :

hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức

chính xác

Trang 3

a) Tính (a + 1)2

Hãy chỉ rõ biểu thức thứ nhất, biểu thức thứ hai ? HS : biểu thức thứ nhất là a,

biểu thức thứ hai là 1

viết)

(a + 1)2 = a2 + 2 a 1 + 12

= a2 + 2a + 1

GV yêu cầu HS tính

2

1

x y 2

HS làm vào nháp, một HS lên bảng làm :

2

        

= x1 2 + xy + y2 4

– Hãy so sánh với kết quả làm lúc "3: (khi

kiểm tra bài)

b) Viết biểu thức x2 + 4x + 4 :- dạng bình

– Bằng nhau

GV gợi ý : x2 là bình phơng biểu thức thứ nhất, 4

= 22 là bình phơng biểu thức thứ hai, phân tích 4x

thành hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức

thứ hai

Một HS lên bảng làm

x2 + 4x + 4 = x2 + 2 x 2 + 22 = (x + 2)2

a x2 + 2x + 1

b 9x2 + y2 + 6xy

c) Tính nhanh : 512 ; 3012

GV gợi ý tách 51 = 50 + 1

301 = 300 + 1

rồi áp dụng hằng đẳng thức

HS cả lớp làm vào nháp

Hai HS lên bảng làm

HS1 : x2 + 2x + 1

= x2 + 2.x.1 + 12

= (x + 1)2 HS2 : 9x2 + y2 + 6xy

= (3x)2 + 2.3x.y + y2

= (3x + y)2

Hai HS khác lên bảng làm

512 = (50 + 1)2

= 502 + 2 50 1 + 12

= 2500 + 100 + 1

= 2601

3012 = (300 + 1)2

= 3002 + 2 300 1 + 12

= 90000 + 600 + 1

= 9060

Trang 4

Hoạt động 3

2 Bình phương của một hiệu (10 phút)

GV yêu cầu HS tính

(a – b)2 theo hai cách

Cách 1 : (a – b)2 = (a – b).(a – b)

Cách 2 : (a – b)2 = [a + (–b)]2

Nửa lớp làm cách 1

Nửa lớp làm cách 2

HS làm bài tại chỗ, sau đó hai HS lên trình bày

Cách 1 : (a – b)2 = (a – b).(a – b)

= a2 – ab – ab + b2

= a2 – 2ab + b2 Cách 2 : (a – b)2 = [a + (–b)]2

= a2 + 2 a (–b) + (–b)2

= a2 – 2ab + b2

GV : Ta có kết quả

(a – b)2 = a2 – 2ab + b2

2 = a2 – 2ab + b2

hiệu hai biểu thức bằng lời

nhất trừ đi hai lần tích biểu thức thứ nhất với thức thứ hai

GV : So sánh biểu thức khai triển của bình HS : Hai hằng đẳng thức đó khi khai triển có

hạng tử đầu và cuối giống nhau, hai hạng tử giữa đối nhau

áp dụng tính a)

2

1 x 2

  

Sau đó GV cho HS hoạt động nhóm tính :

b) (2x – 3y)2

c) Tính nhanh 992

HS nói, GV ghi lại :

2

= x2 – x + 1

4

HS hoạt động theo nhóm

b) (2x – 3y)2

= (2x)2 – 2 2x 3y + (3y)2

= 4x2 – 12xy + 9y2 c) 992

= (100 – 1)2

GV :NX

= 1002 – 2.100.1 + 12

= 10000 – 200 + 1

= 9801

Đại diện một nhóm trình bày bài giải HS lớp nhận xét

Trang 5

Hoạt động 4

3 Hiệu hai bình phương (10 phút)

GV yêu cầu HS thực hiện Một HS lên bảng làm

(a + b) ( a – b) = a2 – ab + ab – b2

= a2 – b2

GV : Từ kết quả trên ta có

a2 – b2 = (a + b) ( a – b)

tổng quát

a2 – b2 = (a + b) ( a – b)

GV : Phát biểu thành lời hằng đẳng thức đó

bằng tích của tổng hai biểu thức với hiệu của chúng

nhầm lẫn

áp dụng tính :

a) (x + 1) (x – 1)

Ta có tích của tổng hai biểu thức với hiệu của

chúng sẽ bằng gì ?

HS : Tích của tổng hai biểu thức với hiệu của biểu thức

(x + 1) (x – 1) = x2 – 12

= x2 – 1 b) Tính (x – 2y) (x + 2y)

c) Tính nhanh 56 64

HS làm bài, hai HS lên bảng làm

b) (x – 2y) (x + 2y) = x2 – (2y)2

= x2 – 4y2 c) 56 64 = (60 – 4) (60 + 4)

= 602 – 42

=3600 – 16 = 3584

Đức và Thọ đều viết đúng vì

x2 – 10x + 25 = 25 – 10x + x2

 (x – 5)2 = (5 – x)2 Sơn đã rút ra đợc hằng đẳng thức :

Trang 6

GV nhấn mạnh : Bình phơng của hai đa thức đối

nhau thì bằng nhau

(A – B)2 = (B – A)2

Hoạt động 5

Củng cố (3 phút)

GV yêu cầu HS viết ba hằng đẳng thức vừa học HS viết ra nháp, một HS lên bảng viết

(a + b)2 = a2 + 2ab + b2 (a – b)2 = a2 – 2ab + b2

a2 – b2 = (a + b) (a – b) – Các phép biến đổi sau đúng hay sai ?

HS trả lời a) (x – y)2 = x2 – y2

b) (x + y)2 = x2 + y2

c) (a – 2b)2 = – (2b – a)2

d) (2a + 3b) (3b – 2a) = 9b2 – 4a2

a) Sai b) Sai c) Sai d) Đúng

Hoạt động 6

Hướng dẫn về nhà (2 phút)

Học thuộc và phát biểu  thành lời ba hằng đẳng thức đã học, viết theo hai chiều (tích  tổng)

Bài tập về nhà số 16, 17, 18, 19, 20 tr12 SGK

số 11, 12, 13 tr4 SBT

Ngày soạn:28/8/2010 Ngày dạy: 8A:30/8/2010

8B:3/9/2010

Tiết 5 luyện tập

I Mục tiêu

1 Ki ến thức

2 K ỹ năng:

 HS vận dụng thành thạo hằng đẳng thức trên vào giải toán

3 Thỏi độ:

 Tự giỏc ,nghiờm tỳc tỡm tũi giải bài tập bằng nhiều cỏch

II Chuẩn bị của GV và HS

1 GV: – Bảng phụ ghi một số bài tập

– Hai bảng phụ để tổ chức trò chơi toán học

Trang 7

– Phấn màu, bút dạ.

2 HS: – Bảng phụ nhóm, bút dạ

III TIẾN TRINH DẠY HỌC

Hoạt động 1

1 Kiểm tra (8 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS lên bảng kiểm tra

HS1 : – Viết và phát biểu thành lời hai

hằng đẳng thức (A + B)2 và (A – B)2

– Chữa bài tập 11 tr4 SBT

HS1 : – Viết (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 (A – B)2 = A2 – 2AB + B2

và phát biểu thành lời các hằng đẳng thức đó – Chữa bài tập 11 SBT

(x + 2y)2 = x2 + 2 x 2y + (2y)2 = x2 + 4xy + 4y2

(x – 3y) (x + 3y) = x2 – (3y)2 = x2 – 9y2 (5 – x)2 = 52 – 2 5 x + x2

= 25 – 10x + x2 HS2 : – Viết và phát biểu thành lời hằng HS2 : – Viết a2 – b2 = (a + b) (a – b)

và phát biểu thành lời

– Chữa bài tập 18 tr11 SGK

(cho thêm câu c)

– Chữa bài tập 18 SGK a) x2 + 6xy + 9y 2 = (x + 3y)2

b) x 2 – 10xy + 25y2 = (x – 5y)2 c) (2x – 3y) ( + ) = 4x2 – 9y2 (2x – 3y) ( 2x + 3y ) = 4x2 – 9y2

Hoạt động 2

Luyện tập (28 phút)

Bài 20 tr12 SGK

Nhận xét sự đúng, sai của kết quả sau : HS trả lời

(x2 + 2xy + 4y2) = (x + 2y)2 Kết quả trên sai vì hai vế không bằng nhau

Vế phải : (x + 2y)2

= x2 + 4xy + 4y2 Khác với vế trái

Bài 21 tr 12 SGK

của một tổng hoặc một hiệu :

a) 9x2 – 6x + 1

Trang 8

tiếp hai lần tích biểu thức thứ nhất và biểu

tức thứ hai

HS làm bài vào vở, một HS lên bảng làm

9x2 – 6x + 1

= (3x)2 – 2 3x 1 + 12

= (3x – 1)2 b) (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1 b) = [(2x + 3y) + 1]2 = (2x + 3y + 1)2

HS có thể nêu :

x 2 2x + 1 = (x 1) 2 4x 2 + 4x +1 = (2x + 1) 2 (x + y) 2 2.(x + y) + 1 = (x + y 1) 2

Bài 17 tr11 SGKHãy chứng minh :

(10a + 5)2 = 100a (a + 1) + 25

Một HS chứng minh miệng : (10a + 5)2 = (10a)2 + 2.10a.5 + 52

= 100a2 + 100a + 25

= 100a (a + 1) + 25

GV : (10a + 5)2 với a  N chính là bình

phơng của một số có tận cùng là 5, với a là

số chục của nó

Ví dụ : 252 = (2 10 + 5)2

Vậy qua kết quả biến đổi hãy nêu cách tính

nhẩm bình phơng của một số tự nhiên có

HS : Muốn tính nhẩm bình phơng của một số

tự nhiên có tận cùng bằng 5 ta lấy số tận cùng bằng 5

(Nếu HS không nêu đợc thì GV hớng dẫn)

áp dụng tính 252 ta làm nh sau :

+ Lấy a (là 2) nhân a + 1 (là 3)  6

+ Viết 25 vào sau số 6, ta đợc kết quả là 625

chục nhân với số liền sau nó rồi viết tiếp 25 vào cuối

Sau đó yêu cầu HS làm tiếp HS tính : 352 = 1225

652 = 4225

752 = 5625 Bài 22 tr12 SGK Tính nhanh

a) 1012

b) 1992

c) 47 53

HS hoạt động theo nhóm

a) 1012 = (100 + 1)2 = 1002 + 2 100 + 1

= 10000 + 200 + 1 = 10201

b) 1992 = (200 – 1)2

= 2002 – 2 200 + 1 = 40000 – 400 + 1 = 39601

c) 47 53 = (50 – 3) (50 + 3)

= 502 – 32 = 2500 – 9

Trang 9

= 2491

Đại diện một nhóm trình bày bài

Các HS khác nhận xét, chữa bài

Bài 23 tr12 SGK.( bảng phụ ghi đề bài )

GV hỏi : Để chứng minh một đẳng thức ta

làm thế nào ?

HS : Để chứng minh một đẳng thức ta biến đổi một vế bằng vế còn lại

GV gọi hai HS lên bảng làm, các HS khác

làm vào vở

GV cho biết : Các công thức này nói về mối

HS làm bài : a) Chứng minh : (a + b)2 = (a – b)2 + 4ab BĐVP : (a – b)2 + 4ab = a2 – 2ab + b2 + 4ab

= a2 + 2ab + b2 = (a + b)2 = VT b) Chứng minh : (a – b)2 = (a + b)2 – 4ab BĐVP : (a + b)2 –4ab

= a2 + 2ab + b2 – 4ab

= a2 – 2ab + b2

= (a – b)2 = VT

nhớ để áp dụng trong các bài tập sau Ví dụ

áp dụng a) Tính (a – b)2 biết a + b = 7

và a b = 12

Có (a – b)2 = (a + b)2 – 4ab

= 72 – 4 12

= 49 – 48

= 1

Sau đó GV yêu cầu HS làm phần b HS làm

a) Tính (a + b)2 biết a – b = 20 và a b = 3

Có (a + b)2 = (a – b)2 + 4ab

= 202 + 4 3 = 400 + 12

= 412

Bài 25 tr12 SGK Tính

a) (a + b + c)2

GV : Làm thế nào để tính đợc bình phơng

một tổng ba số ?

HS có thể nêu : (a + b + c) 2 = (a + b + c) (a + b + c)

= a 2 + ab + ac + ab + b 2 + bc + ac + bc + c 2

= a 2 + b 2 + c 2 + 2ab + 2bc + 2ac

GV hớng dẫn thêm cách khác

(a + b + c)2 = [(a + b) + c]2

= (a + b)2 + 2(a + b)c + c2

Trang 10

= a2 + 2ab + b2 + 2ac + 2bc + c2

= a2 + b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2ac

Các phần b, c về nhà làm tơng tự

Hoạt động 3

Tổ chức Trò chơi "thi làm toán nhanh" (7 phút)

GV thành lập hai đội chơi Mỗi đội 5 HS Mỗi

HS làm một câu, HS sau có thể chữa bài của HS

liền trớc Đội nào làm đúng và nhanh hơn là

thắng

(Đề bài viết trên hai bảng phụ) Biến tổng thành

tích hoặc biến tích thành tổng

1) x2 – y2

2) (2 – x)2

Hai đội lên chơi, mỗi đội có một bút, chuyền tay nhau viết

Kết quả : 1) (x + y) (x – y) 2) 4 – 4x + x2 3) (2x + 5)2

4) (3x + 2) ( 3x – 2)

5) x2 – 10x + 25

3) 4x2 + 20x + 25 4) 9x2 – 4

5) (x – 5)2

GV cùng chấm thi, công bố đội thắng cuộc,

phát thởng

HS cả lớp theo dõi và cổ vũ

Hoạt động 4

Hướng dẫn về nhà (2 phút)

Học thuộc kĩ các hằng đẳng thức đã học

Bài tập về nhà số 24, 25(b, c) tr12 SGK

bài 13, 14, 15 tr4, 5 SBT

Ngày đăng: 06/04/2021, 14:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w