Crom lµ kim lo¹i nhÑ, nªn ®îc sö dông t¹o c¸c hîp kim dïng trong ngµnh hµng kh«ngB. ChÊt cã tÝnh axit m¹nh nhÊt trong c¸c chÊt sau lµ:.[r]
Trang 1ĐáP áN Kỳ THI THử ĐạI HọC NĂM 2010 - ĐợT 2 (ngày 07/03/2010)
(Đợt 3: ngày 11/04/2010)
Khối Chuyên Lý – Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN.
Phòng 103, nhà C3, KTX Mễ Trì, 182 – Lương Thế Vinh, Thanh Xuân, Hà Nội (04 38543071).
oOo
-ĐáP áN Và THANG ĐIểM CHI TIếT MÔN TOáN HọC
2
Hàm đồng biến trong: ( ; 0) (1; ) nghịch biến trong khoảng (0 ; 1)
max
2
; 3
y ymin 1 Điểm uốn 1 ; 5
Đồ thị không có tiệm cận.
Đồ thị
0.50 0.25 0.25
Câu 1
(2,0đ)
Để hàm số có các cực trị theo yêu cầu th ì: m 1 0 ; ' 0và 2 x1 x2 1
1 1
5
Lưu ý:
- Đề bài cho hoành độ của các điểm cực đại, cực tiểu là x 1 và x 2 thì có thể là: x 1 – cực
đại, x 2 – cực tiểu hoặc ngược lại: x 1 – cực tiểu, x 2 – cực đại.
- Khi giải phương trình vô tỉ cần phải chú ý điều kiện khi b ình phương 2 vế.
- Bài có nhiều cách giải khác nhau Có thể phối hợp điều kiện đ ã cho với định lý Viet.
0.25
0.75
t
Bất phương trình tương đương log log2 3t log log2 3t
3
4
3
0.50 0.50
Câu 2
(2,0đ)
x m
x n
với m n , Z
Có: tan( ) tan( ) 1
x x
1
k
0.50
0.50
Câu 3
(1,0đ)
x t dx dt x t x t 2
4 2
2 sin cos
1 sin
t st
t
Hàm trong dấu tích phân là hàm lẻ suy ra I = 0
0.50 0.50
Câu 4
(1,0đ)
Gọi I là trung điểm AB, J là trung điểm CD SJI đều cạnh a Gọi J’ là giao điểm của C’D’
2 ' '
2
ABC D
a
a a
a S
16
V a
0.50
0.50
Trang 2Câu 5
(1,0đ) Ta có:
2
P
suy ra x, y, z là các số dương thỏa m ãn: xyz = 1
P
Nhân phân số thứ hai với x, phân số thứ ba với 1
4
xy P
4 x y z a b c
0.25 0.25
0.25
0.25
Phần tự chọn Thí sinh chỉ được chọn làm một trong 2 phần A (câu 6a và câu 7a) hoặc B
(Câu 6b và câu 7b).
1 Véc tơ chỉ phương của đường thẳng q ua A, B l (1; 0; 2)
Véc tơ chỉ phương của đường thẳng qua A, C m (1; 2;1)
Phương trình của các mặt phẳng trung trực của AB, AC là:
(Q): x 2 z 8 0 ; ( ) : R x 2 y z 10 0
Tọa độ điểm M cần tìm là nghiệm của:
1 2
23
8
15 4
x
z
0.25 0.25
0.50
Câu 6a
(2,0đ)
2 Phương trình đường thẳng qua A, B: Gọi I(a;b) là tâm đường tr òn, theo đầu bài ta có:
Vậy, có 2 đường tròn thoả mãn:
0.50
0.50
Câu 7a
(1,0đ)
Câu 7a: Gọi A là sự kiện 4 quả cam xếp liền nhau
Số sự kiện đồng khả năng: 16!
4!.4!.4!.4!
Số sự kiện kéo theo A: 13!
4!.4!.4!
A
( ) 16.15.14 140
Lưu ý: một số học sinh hiểu rằng: bốn quả cùng loại (cam, quýt, táo, lê) là khác nhau nên khi
sắp xếp thì cần để ý đến tính trình tự Vì vậy lời giải sẽ là:
1
140
Cả hai cách hiểu nếu làm đúng vẫn được điểm tối đa.
0.25 0.50
0.25
Trang 31 Véc tơ chỉ phương của d và d’: ld (1; 1; 1) ; ld' (2;1;1)
Gọi (Q) là mặt phẳng qua d’ và // với d nQ (0; 1;1)
, M(1;2;3) thuộc (Q) Phương tr ình mặt phẳng (Q): ( y 2) ( z 3) 0 y z 1 0
Có: N(1;1;1) thuộc d Khoảng cách h giữa d và d’ bằng khoảng cách từ N tới (Q)
| 1 1 1 | 2
2 2
h
0.25
0.25 0.25 0.25
Câu 6b
(2,0đ)
2 Nếu (P) là mặt phẳng qua tâm O của hình lập phương, do tâm O là tâm đố xứng của h ình lập
phương nên hai nửa của hình lập phương nằm về hai phía của (P) đối xứng nhau qua O v ì vậy
chúng có thể tích bằng nhau
Nếu (P) không qua tâm O của hình lập ph ương, qua O dựng mặt phẳng (Q)//(P) s uy ra (Q) chia
hình lập phương làm 2 phần tương đương trái với giả thiết (P) chia h ình lập phương làm hai
phần tương đương Vậy (P) không qua tâm O là vô lý suy ra ( đpcm)
0.50
0.50
Câu 7b
(1,0đ)
Thay (*) vào PT (2) 2
36 12
Kết hợp (3) và (4) suy ra 5 6
2
x y
Thử vào thấy: 5 ; 6
2
x y là nghiệm của hệ
0.25 0.25 0.25 0.25
Tổng
cộng - 10,0
Trang 4
-ĐáP áN TRắC NGHIệM MÔN VậT Lý Mã đề: 513
1 C
2 B
3 A
4 A
5 D
6 D
7 C
8 A
9 D
10 B
11 B
12 C
13 C
14 A
15 D
16 A
17 B
18 D
19 B
20 A
21 D
22 A
23 B
24 D
25 D
26 C
27 C
28 D
29 C
30 A
31 C
32 D
33 B
34 B
35 B
36 C
37 A
38 C
39 A
40 B
41 D
42 B
43 C
44 A
45 A
46 C
47 D
48 A
49 A
50 D
51 B
52 B
53 C
54 B
55 C
56 D
57 B
58 A
59 B
60 C
-Mã đề: 620
1 B
2 D
3 D
4 B
5 D
6 B
7 B
8 D
9 B
10 A
11 B
12 C
13 D
14 D
15 C
16 B
17 D
18 D
19 C
20 A
21 D
22 B
23 C
24 B
25 C
26 B
27 B
28 C
29 A
30 C
31 D
32 A
33 C
34 A
35 A
36 B
37 B
38 C
39 B
40 A
41 A
42 C
43 C
44 A
45 D
46 D
47 A
48 A
49 C
50 A
51 A
52 B
53 A
54 C
55 D
56 B
57 D
58 D
59 A
60 C
-Mã đề: 735
1 C
2 B
3 D
4 D
5 D
6 B
7 B
8 B
9 C
10 B
11 C
12 D
13 D
14 A
15 B
16 D
17 C
18 D
19 A
20 B
21 B
22 C
23 B
24 B
25 C
26 D
27 A
28 A
29 B
30 A
31 D
32 B
33 A
34 B
35 B
36 D
37 C
38 D
39 C
40 A
41 A
42 A
43 C
44 B
45 D
46 C
47 B
48 A
49 C
50 D
51 D
52 C
53 D
54 C
55 A
56 A
57 C
58 A
59 A
60 A
-Mã đề: 848
1 B
2 C
3 D
4 C
5 D
6 C
7 B
8 B
9 D
10 B
11 A
12 B
13 C
14 C
15 A
16 C
17 D
18 D
19 C
20 D
21 C
22 B
23 B
24 A
25 D
26 C
27 B
28 D
29 B
30 A
31 B
32 B
33 B
34 B
35 D
36 C
37 A
38 A
39 A
40 A
41 D
42 B
43 A
44 A
45 D
46 C
47 A
48 D
49 B
50 C
51 D
52 C
53 B
54 D
55 A
56 D
57 A
58 C
59 A
60 A
-
-HƯớNG DẫN TìM ĐáP áN CủA MộT Số CÂU HỏI MÔN VậT Lý
PHầN CHUNG CHO CáC THí SINH:
Câu 1 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc = 5 rad/s và pha ban đầu rad
3
Hỏi sau một thời gian ngắn nhất nào dưới đây (tính từ khi con lắc bắt đầu dao động) động năng dao động bằng thế năng dao động
Giải: Wt = Wđ W Cos2(t +) = W.sin2(t +) t + =
4
+ k.
2
.
Thời gian ngắn nhất tính từ khi con lắc bắt đầu dao động là:
60
1 5
3
Câu 2 Một con lắc lò xo có hệ số đàn hồi k = 60 N/m treo thẳng đứng vào một giá cố định ở vị trí cân bằng l ò xo bị giãn 5
cm Con lắc dao động điều hòa với biên độ A = 3 cm Tại vị trí cao nhất của vật nặng, l ò xo tác dụng vào giá đỡ một lực có
độ lớn là:
Giải: F = k(l A) = 60.(5 3).102 = 1,2 N
Câu 3 Động năng của một vật dao động điều h òa biến thiên tuần hoàn với tần số f = 5Hz Chu kì dao động của vật là:
Giải: Tần số dao động của vật chỉ bằng một nửa tần số biến thiên của động năng f0 = 2,5 Hz T = 1/f = 0,4 s
Câu 4 Con lắc đơn có chiều dài l = 20 cm Tại thời điểm t = 0 con lắc được truyền vận tốc 14 cm/s từ vị trí cân bằng theo
chiều dương của trục tọa độ Lấy g = 9,8 m/s 2 Phương trình dao động của con lắc là:
Giải: Phương trình ly độ cung: s = s0.sin(t + ) có: 7
2 , 0
8 ,
9
l
g
7
14
0
o
v
thời điểm t = 0, vật ở vị trí cân bằng và đi theo chiều dương nên = 0 (chú ý =/2 trong trường hợp hàm dao
động là hàm cosin). s = 2sin(7t) (cm) = 2cos(7t /2) (cm)
Trang 5Câu 5 Hai nguồn phát sóng kết hợp S 1 , S 2 trên mặt nước phát ra hai dao động điều h òa cùng phương, cùng tần số f = 20
Hz, cùng biên độ a = 2,5 mm và cùng pha ban đầu bằng 0 Xem rằng biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng Biết vận tốc truyền sóng trên mặt n ước v = 32 cm/s Phương trình sóng tổng hợp tại điểm M trên mặt nước (M cách S 1 ,
S 2 những khoảng tương ứng d 1 = 4,2 cm, d 2 = 9 cm) gây ra bởi hai nguồn S 1 , S 2 là:
Giải: Ta có: bước sóng 1 , 6
20
32
f
v
cm Phương trình sóng tổng hợp tại M là:
mm t
t
t d
d ft d
d a
u
4
3 40 cos 5 4 40 cos
5
25 , 8 40 cos 3 cos 5 , 2 2 2
cos cos
Câu 6 Một sợi dây mảnh đàn hồi AB dài 2,5 m được căng theo phương ngang, trong đó đầu B cố định, đầu A được rung
nhờ một dụng cụ để tạo sóng dừng trên dây Tần số rung f có thể thay đổi được giá trị trong khoảng từ 93 Hz đến 100 Hz Biết tốc độ truyền sóng trên dây v = 24 m/s Hỏi tần số f phải nhận giá trị nào dưới đây để trên dây có sóng dừng:
Giải: Để có sóng dừng:
f
kv k L
2
2
L
v k f k
2
Trong khoảng từ 93 Hz đến 100 Hz chỉ có f = 96 Hz (k = 20) thỏa mãn điều kiện trên
Câu 7 Một động cơ điện tiêu thụ một công suất P = 300 W D òng điện chạy qua động cơ có giá trị cực đại I 0 = 4 A và chậm pha
3
so với hiệu điện thế ở hai đầu động cơ Tính hiệu điện thế cực đại U 0 giữa hai đầu động cơ.
5 , 0 4
300 2 cos
2 cos
2 cos
0 0 0
I
P U
I U UI
Câu 8 Một mạch điện xoay chiều gồm có R, C, L mắc nối tiếp: C =
3
104
F, cuộn dây lý tưởng có độ tự cảm L = 1
Nguồn điện xoay chiều đặt vào hai đầu của mạch điện có hiệu điện thế cực đại U 0 = 200V, tần số f = 50 Hz Biết cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch sớm pha
6
so với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch Công suất tiêu th ụ điện của mạch điện này là:
Giải: Ta có:
Z
Z Z Z
R R
Z
) 3 / 1 (
300 100
C
Z
2
3 3 200
2 100 cos
cos cos
.
2 2
2 2 2
R
U Z
U I
U
Câu 9 Cường độ dòng điện tức thời của dòng điện xoay chiều chạy trong mạch R, L, C mắc nối tiếp có dạng: i =
3sin(100t
6
) (A) Hỏi sau thời gian ngắn nhất nào dưới đây tính từ lúc t = 0, cường độ d òng điện tức thời có giá trị
i = 3
2 A:
Giải:
300
1 100
6 6 2
6
5 6 100
2 6 6 100 2
3 6 100 sin
k t
k t
t
Câu 10 Cho mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở R mắc nối tiếp với một tụ điện C Đặt vào
hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 100 2cos100t (V) Khi đó, hiệu điện thế hiệu dụng đo được trên hai đầu tụ điện
có giá trị gấp 1,2 lần hiệu điện thế trên hai đầu cuộn dây Nếu nối tắt hai đầu tụ điện th ì thấy cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng không thay đổi và bằng 0,5 (A) Hỏi cảm kháng Z L của cuộn dây nhận giá trị nào dưới đây:
Giải: I I Z Z R2 ZL ZC2 R2 ZL2 ZC ZL ZL ZC 2 ZL
2 1 2
Mặt khác:
3
4 2
2 , 1
2 ,
L L
C day C
Z R Z R Z Z
U
3
5 2
C
I
U Z Z
Z R Z
Trang 6Câu 11 Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là phần cảm có 4 cặp cực quay với vận tốc góc là bao nhiêu (tính theo
đơn vị rad/s) để tần số của d òng điện tạo ra bởi máy phát là 50 Hz?
Giải: f = n.p n = f / p = 12,5 (vòng /s) = 25 rad/s
Câu 12 Đặt vào hai đầu một thiết bị điện hiệu điện thế u = 220cos(100t + /6) (V) thì có dòng điện i = 2sin(100t + /3)
(A) chạy qua thiết bị Giá trị của công suất tiêu thụ của mạch:
Giải: P = 110 W (Nhớ chuyển công thức của dòng điện về hàm cosin khi tính độ lệch pha )
Câu 13 Một mạch dao động gồm cuộn thuần cảm L = 50 ìH và tụ điện C = 15 nF Hiệu điện thế cực đại trên tụ điện U o = 1,2 V Xác định giá trị tức thời của cường độ d òng điện tại thời điểm giá trị tức thời của hiệu điện thế trên tụ điện bằng hiệu
điện thế hiệu dụng của nó.
L
C U
U U L
C i u U C
2 2
2
1 2
1
0
2 0 2 2
2 0
Câu 14 Một mạch dao động LC lý tưởng có tần số dao động riêng f 0 = 90 MHz Mạch này nối với một ăng ten để thu só ng
điện từ Giả sử hai sóng điện từ có cùng năng lượng nhưng có các tần số tương ứng f 1 = 92 MHz, f 2 = 95 MHz truyền vào
ăng ten Gọi biên độ dao động của mạch ứng với hai tần số này là I 1 , I 2 Giá trị của I 1 hay I 2 sẽ lớn hơn giá trị còn lại?
Giải: Tần số của sóng càng gần với giá trị cộng hưởng, thì biên độ dao động của mạch càng lớn (I1 > I2).
Câu 15 Mạch dao động LC lý tưởng dùng làm mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm
L =106
4
H Cho c = 3.10 8 m/s Để thu cộng hưởng sóng điện từ có bước sóng = 565 m thì điện dung của tụ điện C là:
L c C LC
4
2
Câu 16 Cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch dao động LC lý tưởng là: i = 0,05sin2000t (A) Cuộn dây có độ t ự
cảm L = 40 mH Tại thời điểm cường độ d òng điện tức thời trong mạch bằng giá trị cường độ d òng điện hiệu dụng thì hiệu
điện thế giữa hai bản tụ điện là:
L
6,25
1
2
0 2
2 0 2
4
1 2
1 2
1
LI i
I L
2
C
L I
Câu 17 Sự truyền sóng cực ngắn trong thu phát sóng vô tuyến được thực hiện theo cách:
A Truyền thẳng từ đài phát đến máy thu tại mọi vị trí trên mặt đất.
B Truyền thẳng từ đài phát đến vệ tinh rồi truyền từ vệ tinh đến máy thu. Đáp án
C Truyền từ đài phát và phản xạ trên tầng điện ly đến máy thu.
D Phản xạ nhiều lần giữa tầng điện ly và mặt đất.
Giải: Phương án đúng là phương án B Phương án A là phương án truyền sóng điện từ trong khoảng cách gần
(dùng cho sóng dài và sóng trung) Phương án C và D là phương án t ruuyền sóng điện từ trong khoảng cách vừa và dài (dùng cho sóng trung và sóng ngắn)
Câu 18 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: a = 1 mm, D = 2 m, hai khe S 1 ,S 2 được chiếu bằng chùm ánh sáng trắng có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,38m đến 0,76 m Hỏi những bước sóng nào dưới đây có vân sáng nằm trùng nhau ở điểm A trên màn quan sát giao thoa cách vân sáng trung tâm một khoảng x = 3 mm.
k kD
ax a
D k
x 1 , 5 1 = 0,5m (k = 3) và2 = 0,75m (k = 2)
Câu 19 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: a = 1,5 mm, D = 2 m Vị trí vân tối thứ ba kể từ vân sáng trung tâm
cách vân sáng trung tâm một khoảng x = 2 mm Bước sóng của chùm ánh sáng đơn sắc chiếu vào hai khe là:
5 , 2 5
,
D
ax a
D
Câu 20 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe S 1 ,S 2 được chiếu bằng chùm bức xạ có bư ớc sóng
1, 2
(1 0, 63 m) Biết rằng vân tối thứ 3 kể từ vân sáng trung tâm của bước sóng 1 trùng với vân tối thứ 4 kể từ vân sáng trung tâm của bước sóng 2 Bước sóng 2của chùm bức xạ là:
Giải:
a
D a
D
x 2 , 5 1 3 , 5 2
45 , 0 7
5 1
Câu 21 Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđ rô, vạch ứng với sự chuyển của êlectron từ quỹ đạo M về quỹ đạo K là: 1
= 0,1026 m, vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy Ban-me là 2 = 0,6566 m Bước sóng dài nhất của d ãy Lai-man là:
32 31 2 3 1 3 1 2
hc hc E E E E E E
Trang 7Bước sóng dài nhất của dãy Laiman: 0,1216
1026 , 0 6566 , 0
1026 , 0 6566 , 0
31 32
32 31
Câu 22 Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,45 m vào catôt của một tế bào quang điện có giới hạn
quang điện 0 = 0,66 m Cho h = 6,625.10 34 Js, c = 3.10 8 m/s, e = 1,6.10 -19 C Độ lớn của hiệu điện thế hãm để dòng quang điện triệt tiêu hoàn toàn là:
0 0
hc U eU hc hc
h
Câu 23 Hiệu điện thế hãm của một tế bào quang điện là 1,5 V Đặt vào hai đầu anôt (A) và catôt (K) của tế bào quang
điện trên một hiệu điện thế xoay chiều: u AK = 3cos(100t +
3
) (V) Khoảng thời gian dòng điện chạy trong tế bào này trong thời gian 2 phút kể từ gốc thời gian t = 0 là:
Giải: Dòng điện sẽ chạy qua tế bào khi hiệu điện thế uAK # 1,5V Tức là khi pha của hiệu điện th ế thay đổi
3
2 2
3
Trong mỗi chu kỳ (T = 0,02 s), thời gian có dòng điện chạy qua chiếm
2T/3 Trong thời gian 2 phút, thời gian có dòng điện chạy qua chiếm 80
3
120
PHầN Tự CHọN: (chương trình chuẩn và chương trình nâng cao)
Câu 24 Một con lắc đơn gồm một quả cầu có khối lượng m = 0,2 kg treo vào đầu một sợi dây không gi ãn, khối lượng không
đáng kể có chiều dài l = 0,5 m Con lắc dao động điều h òa quanh vị trí cân bằng của nó Lấy g = 10m/s 2 Xác định độ lớn của lực hồi phục khi vật đi qua vị trí có li độ s = 3cm:
l
mgs s m ma
5 , 0
03 , 0 10 2 , 0
Câu 25 Một vật dao động điều hòa tuân theo quy luật: x = 6cos(2t
-6
) (cm) Tại thời điểm t 1 vật có li độ x 1 = 3 cm và
vận tốc dương thì ở thời điểm 1
3 s tiếp theo vật ở li độ:
Giải: Tại thời điểm t1, x = 6cos và v = 12sin > 0 pha dao động của vật là = k
3
Tại thời điểm t2 = t1 +
3
1 , pha dao động của vật là: t 2 k
3 ' x = 6cos’ = 3 cm
Câu 26 Một máy biến áp có các cuộn dây sơ cấp, thứ cấp đều l ý tưởng với số vòng dây tương ứng N 1 , N 2 ( 1
2
N N
= 10) Máy biến áp có hiệu suất H = 95 %, cường độ hiệu dụng của d òng điện xoay chiều chạy ở cuộn thứ cấp I 2 = 1,9 A Biết hệ số
công suất của mạch sơ cấp và thứ cấp đều bằng 1 Cường độ hiệu dụng của d òng điện xoay chiều chạy ở cuộn sơ cấp là:
95 , 0 10
9 , 1 cos
cos
1 1 1
2 2 1 1 1
2 2 2 1
I N
I N I
U
I U P
P
Câu 27 Cho mạch điện xoay chiều gồm ba phần tử L, R , C mắc nối tiếp theo thứ tự đó Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L
=
2
,
0 H, C =
3 10
8
F Nguồn điện xoay chiều đặt vào hai đầu mạch điện có hiệu điện thế hiệu dụng không đổi và tần số f =
50 Hz Biết u LR lệch pha
2
so với u RC Hỏi R nhận giá trị nào dưới đây:
L LC LR
LC
Z
R R
Z
Câu 28 Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc bước sóng 1 từ nước có chiết suất n 1 vào thủy tinh có chiết suất n 2 Bước sóng
2 của chùm ánh sáng đơn sắc này truyền trong thủy tinh là:
2
1 2 1 2 1 2 2
1 2
1 2
1
/
/ /
n
n n
n v c
v c v
v f v
f
Trang 8Câu 29 Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0, 65 m và công suất P = 12,5 W vào catôt của một tế bào quang điện ( 0) Biết rằng cứ 1000 phôtôn đập vào catôt th ì có 1 êlectron bật ra Cho h = 6,625.10 -34 Js, c = 3.10 8
m/s, e = 1,6.10 -19 C Cường độ dòng quang điện bão hòa là:
Giải: Số photon đập vào catôt trong mỗi giây là: 4 , 1 1019
hc
P hf
P
Số electron bật ra trong mỗi giây là: ne = 4,1.10 16 hạt/giây I = ne.e = 6,56 mA
Câu 30 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo quy luật: x = 4 cos(ωt +
6
) (cm) Sau thời gian t = 5,25T (T là chu kì dao động) tính từ khi vật bắt đầu dao đ ộng, vật đi được quãng đường là:
Giải: Trong 5 chu kỳ, vật đi được 5.4A = 80 cm Trong 0,25 chu kỳ, vật dịch chuyển từ vị trí x12 3cm đến
2
2
x cm và không qua vị trí biên Tổng quãng đường vật đi được là: s 80 2 3 2 85 , 5 cm
Câu 31 Một vật dao động dọc theo một phương theo quy luật: x = 1 + 6sin 2 (20t +
4
) (cm) Biên độ và tần số góc dao
động của vật là:
2 40 cos 3 4 2 40 cos 1 3 1 4 20 sin 6
t t
t
Câu 32 Một ôtô chuyển động lại gần một người cảnh sát giao thông đứng bên đường với tốc độ v S = 15 m/s Khi ôtô chuyển
động người lái ôtô bóp còi phát ra một sóng âm có tần số f = 1000 Hz Lấy tốc độ âm trong không khí v = 330 m/s Tần số
âm mà người cảnh sát nghe được là:
v c
c f
Câu 33 Đoạn mạch điện xoay chiều MN gồm hai điện trở và hai tụ điện mắc nối tiếp theo thứ tự R 1 , C 1 , R 2 , C 2 Điểm P nằm trên mạch điện, nằm giữa tụ C 1 và điện trở R 2 Hỏi các giá trị R 1 , R 2 , C 1 , C 2 phải thỏa mãn điều kiện nào dưới đây để khi có dòng điện xoay chiều trong mạch thì u MP đồng pha với u PN
Giải:
1 2 2
1 2 2 1 1 2 2 1
1 2
1 2
1 tan tan
C
C R
R C R C R R
Z R
Câu 34 Hai đĩa tròn có momen quán tính I 1 , I 2 (I 1 = 2I 2 ) đang quay đồng trục, cùng chiều với tốc độ góc tương ứng
2
1 2 1
ω
ω , ω (ω )
2
Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể Sau đó cho hai đĩa dính vào nhau Tỷ số động năng của hệ hai đĩa sau khi dính và trước khi dính là:
2 2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 1 1 1
4
3 2
1 4 2 2
1 2
1 2
9
8 3
2 2
1 3
2
1
2 2 2 2 2 2 1 2 2 2
1
2 2 1
W
W I
I I W I
I
I
Câu 35 Một mômen lực có độ lớn 4 N.m tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là 2 kgm 2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ th ì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10 s là:
I
M
400 20 2 5 , 0 2
1 /
20 10 2 /
2 2
Câu 36 Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là I=10 -2 kgm 2 Ban đầu ròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2 N tiếp tuyến với vành ngoài của nó Sau khi r òng rọc chịu tác dụng lực được 3s thì vận tốc góc của nó là:
10
3 1 , 0 2
2 rad s I
FRt t I
M
Trang 9
-ĐáP áN TRắC NGHIệM MÔN HOá HọC Mã đề 132
1 C
2 D
3 B
4 D
5 C
6 C
7 C
8 D
9 B
10 B
11 C
12 A
13 D
14 D
15 A
16 A
17 B
18 B
19 C
20 B
21 D
22 B
23 B
24 A
25 C
26 A
27 A
28 C
29 D
30 D
31 B
32 D
33 C
34 B
35 C
36 C
37 D
38 D
39 D
40 D
41 D
42 A
43 A
44 A
45 C
46 B
47 A
48 A
49 A
50 B
-Mã đề 209
1 C
2 D
3 D
4 C
5 B
6 B
7 C
8 D
9 B
10 A
11 D
12 A
13 A
14 D
15 B
16 C
17 B
18 B
19 A
20 A
21 D
22 D
23 A
24 D
25 B
26 C
27 D
28 C
29 D
30 D
31 A
32 C
33 C
34 B
35 C
36 C
37 B
38 D
39 A
40 A
41 B
42 D
43 A
44 C
45 B
46 A
47 A
48 A
49 C
50 B
-Mã đề 357
1 A
2 C
3 A
4 C
5 B
6 C
7 C
8 B
9 D
10 B
11 B
12 B
13 D
14 B
15 A
16 A
17 C
18 B
19 A
20 B
21 D
22 D
23 D
24 D
25 A
26 B
27 A
28 C
29 D
30 A
31 B
32 C
33 A
34 C
35 C
36 D
37 C
38 A
39 B
40 D
41 D
42 A
43 A
44 D
45 A
46 A
47 C
48 B
49 C
50 D
-Mã đề 485
1 D
2 D
3 C
4 C
5 B
6 A
7 B
8 B
9 C
10 B
11 D
12 B
13 A
14 A
15 D
16 A
17 D
18 A
19 A
20 B
21 D
22 C
23 C
24 A
25 D
26 C
27 C
28 A
29 C
30 D
31 C
32 C
33 C
34 A
35 C
36 B
37 A
38 B
39 B
40 D
41 B
42 A
43 D
44 B
45 A
46 B
47 B
48 D
49 A
50 D
-GIảI ĐáP MộT Số CÂU HỏI TRONG Đề THI MÔN HOá HọC
Câu 1 Trường hợp không có sự phù hợp giữa nhiệt độ ( o C) và phản ứng xảy ra trong lò cao:
A 400 CO + 3Fe 2 O 3 2Fe 3 O 4 + CO 2 B 500-600 CO + Fe 3 O 4 3FeO + CO 2
Giải: Đáp án là D Nhiệt độ đúng ở đây là 700 800 (0C)
Câu 2 Cho m gam bột Fe vào 1 lít dung dịch chứa AgNO 3 0,1M + Cu(NO 3 ) 2 0,1M, sau khi phản ứng xong được 15,28 gam chất rắn Giá trị của m là:
Giải: Nếu Fe hết và chỉ Ag+ phản ứng thì mrắn = mAg= 10,8 gam;
Nếu Fe hết và cả Ag+ và Cu2+ đã hết thì mrắn = mAg+mCu= 17,2 g
Vì 10,8 < mrắn = 15,28 < 17,2 suy ra Fe, Ag+ hết, Cu2+ phản ứng một phần (còn dư)
108 x0,1 + 64nCu pư = 15,28 nCu pư = 0,07mFe ban đầu = 56 [( 0,1 : 2) + 0,07] = 6,72 gam
Câu 3 Cho Cl 2 tác dụng với 16,2 gam kim loại M (hóa trị không đổi), được 58,8 gam hỗn hợp rắn X Thổi O 2 dư qua X nung nóng đến phản ứng hoàn toàn được 63,6 ga m chất rắn M là:
Giải: #n e do M cho =#ne nhận = 2nCl2+ 4nO2 = 2[(58,8-16,2) :71] +4[(63,6-58,8) : 32] = 1,8
M(gam) n (mol) e Mn+ KLmol M = 9n Chỉ Al thỏa mãn
16,2 gam 1,8 mol
Câu 4 Hỗn hợp X gồm 2 ankanal đồng đẳng kế tiếp Hiđro hoá hoàn toàn X được hỗn hợp ancol có khối lượng lớn hơn khối
lượng của X là 1,0 gam Mặt khác, đốt cháy X cho ra 30,8g CO 2 Công thức và số gam của các ankanal trong X là:
Giải: Các ankanal đã cho đều dơn chức, suy ra n RCHO = nH2 = 1:2 = 0,5
Số nguyên tử cacbon trung bình = 0,7 : 0,5 = 1,4 suy ra có HCHO
Giải hệ: x + y= 0,5 (I) và x + 2y = 0,7 (II) x =0,3 và y = 0,2
Câu 5 Điện phân có màng ngăn dung dịch chứa 1,49 gam KCl Sau một thời gian thu được 500 ml dung dịch có pH =12.
Hiệu suất của quá trình điện phân là
Giải: 2KCl +2H2O 2KOH + Cl2 + H2
pH = 12 [OH] = 0,01 nOH = 0,005 %H = (0,005 : 0,02) 100% = 25%
Câu 6 Cho 5 hợp chất: C 4 H 6 O 2 , C 4 H 8 O 2 ,C 4 H 10 O 2 , C 3 H 4 O 2 , C 4 H 6 O Biết rằng chất (X) cộng H 2 cho ra chất (Y), khi oxi hoá
(X) tạo ra một chất (Z) chỉ chứa hai chức axit Các chất thoả mãn với X là:
Giải: C4H6O2, C3H4O2 là các andehit 2 lần còn C4H8O2là hợp chất tạp chức rượu andehit sẽ thỏa m ãn
Trang 1010
-Câu 7 Điện phân dung dịch CaCl 2 với điện cực trơ, có màng ngăn, được 500 ml dung dịch Z, và 123ml khí (ở 27 0 C, 1atm)
ở anot pH dung dịch Z bằng:
Giải: CaCl2 +2H2O điện phân màng ngăn Ca(OH)2 + Cl2 + H2
Khí anot là Clo, nCl2 = 0,005 nOH = 2n Cl2 = 0,01 [OH-] = 0,02 lg [OH-] = 1,7 pH = 12,3
Câu 8 Dẫn 2,688 lít khí NH 3 (đktc) qua 100 ml dung dịch hỗ n hợp AlCl 3 0,2M và CuCl 2 0,2M, được lượng kết tủa là:
Giải: AlCl3 + 3NH3 +3H2O Al(OH)3 + 3NH4Cl (1)
0,02 0,06 0,02 CuCl2 + 2NH3 + 2H2O Cu(OH)2 + 2NH4Cl (2) 0,02 0,04 0,02
Cu(OH)2+ 4NH3 [Cu(NH3)4](OH)2 tan (3) Có: 0,02 0,02 thiếu
Phản ứng: 0,005 0,02
Còn: 0,015 0
#m= 0,02 x 78 + 0,015 x 98 = 3,03 gam
Câu 9 Oxi hoá 4,0 gam một ancol đơn chức X bằng oxi (có xúc tác) được 5,6 gam hỗn hợp gồm anđehit, nước, ancol dư.
Hiệu suất của phản ứng oxi hoá là
Giải: Vì có rượu dư suy ra số mol rượu phản ứng > số mol nguyên tử oxi phản ứng = [(5,6 - 4) :16] = 0,1
MA < 4 : 01 = 40 A là CH3OH mCH3OH phản ứng = 0,1 x32 = 3,2 gam %H = (3,2x100%) : 4 = 80%
Câu 10 Hợp chất hữu cơ X được điều chế từ etylbenzen theo sơ đồ:
KMnO4
H2SO4 A
HNO3/H2SO4
B C2H5OH
H2SO4đ,đunX
CTCT của X là:
Giải: m-O2N-C6H4-COOC2H5 Chất A là axit Benzoic (nhóm thế loại II) nên ưu tiên nhóm NO2 vào vị trí meta
Câu 11 Nhóm vật liệu được chế tạo từ polime thiên nhiên: Tơ visco, tơ tằm, nhựa làm phim ảnh
Giải: Nhựa làm phim ảnh là poli (triaxetat xenlulozơ) được điều chế từ xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n.
Câu 12 Hidrocacbon được chọn để điều chế axit axetic chỉ bằn g một phản ứng:
Giải: CH3-CH2-CH2-CH3 Dựa vào phản ứng: CH3-CH2-CH2-CH3 + 2O2 2 CH3COOH
Câu 13 Cho sơ đồ phản ứng: KMnO 4 + KCl + H 2 SO 4 t0
A + B + C + D.
Hệ số cân bằng tương ứng của phương tr ình phản ứng là:
Giải: 2KMnO4 + 10KCl + 8H2SO4 t0
6K2SO4+ 2MnSO4 + 5Cl2 + 8H2O
Câu 14 Giải thích ứng dụng của crom không hợp lí:
A Crom là kim loại rất cứng có thể dùng để cắt thủy tinh
B Hợp kim của crom và sắt dùng để tạo thép cứng, không gỉ, chịu nhiệt.
C Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ thép
D Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không.
Giải: Đáp án là D Crom là kim loại nặng.
Câu 15 Để đốt cháy hết 1 mol ancol X (chứa không quá 4 nguyên tử cacbon trong phân tử, không chứa liên kết ba, chỉ có
một đồng phân mạch hở duy nhất) cần dùng 5 mol oxi A là:
Giải: Đặt A là CnH2n+2-2a-x(OH)x thì n = 3+ [(x+a) : 3] # 4 duy nhất x + a =3
* a= 0 x= 3 A là C4H7(OH)3có 4 đồng phân
* a= 1 x= 2 A là C4H6(OH)2có 2 đồng phân
* a= 2 x= 1 A là C4H5OH có 1 đồng phân CH2=C=CH-CH2OH
Câu 16 Cho các ancol có công thức C 4 H 10 O Số ancol bị oxi hoá bởi CuO nóng đỏ là :
Giải: Đáp án là 3 ancol 2 – metylpropan-2-ol là anol bậc III, không bị oxi hóa bởi CuO.
Câu 17 Chất có tính axit mạnh nhất trong các chất sau là:
Giải: B Vì các halogen hút điện tử làm tăng sự phân cực nhóm COOH; độ âm điện tăng theo thứ tự H< Br<Cl<F.
Câu 18 Để khử hết 24 gam oxit kim loại M cần dù ng 10,08 lít H 2 Cho toàn bộ kim loại sinh ra tác dụng với du ng dịch HCl dư, được 6,72 lít khí H 2 , khí đo đktc Công thức của oxit là:
Giải: MxOy + yH2 # xM + yH2O nH2O= nH2= 0,45 mol mM= 24 0,15.16 =16,8 gam
M + nHCl # MCln + n/2H2 0,6/n 0,3 M = 28n Vậy n = 2, M = 56 (Fe) Công thức FexOy# x/y = nFe/nO= 2/3 # Fe2O3