1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án buổi sáng Lớp 2 tuần 15 - Trường tiểu học Hồ Chơn Nhơn

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 197,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường tiểu học: HỒ CHƠN NHƠN Giáo án buổi sáng Lớp 2 - Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; đọc rõ thư của bé Hoa trong bài.. - GD HS tình yêu thương chị em trong gia đình.[r]

Trang 1

TUẦN 15: Ngày soạn: Ngày13/ 12 / 2009

Ngày giảng: Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2009 Toán: 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ

I Yêu cầu:

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng: 100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số

- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục

- Thức hành kĩ năng tính trừ dạng "100 trừ đi một số"

- GD HS luôn chính xác trong làm toán

*(Ghi chú: Bài 1; Bài 2)

II.Các hoạt động dạy - học:

A Bài cũ :

- Đặt tính rồi tính: 56 – 8 ; 77 – 9 ; 95 - 7

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới :

1.Giới thiệu bài:

2.Hướng dẫn HS tự tìm cách thực hiện phép trừ

dạng 100-36 ;100-5:

a Dạng 100-36

? Muốn tính kết quả phép tính 100-36 ta cần làm

gì?

? Nêu lại cách đặt tính?

- Yêu cầu 1HS lên bảng, lớp làm bảng con

- Gọi HS nhận xét

* Chốt: Khi thực hiện phép trừ có nhớ phải nhớ 1

vào hàng kế trước hàng đang trừ

b Dạng 100-5

- Hướng dẫn hs thực hiện tương tự dạng a

- Lưu ý hs : Số trừ ở dạng này chỉ có 1 chữ số

? Khi đặt tính,viết số 5 thẳng cột với số nào?

? Tại sao phải nhớ 1 sang hàng chục?

3 Luyện tập:

Bài 1:

- Gọi hs nêu yêu cầu

- Yêu cầu 2 hs lên bảng làm 2 phép tính đầu, cả

lớp làm bảng con

Nhận xét, chữa

- 3 hs lên bảng làm

- Nghe

- Đặt tính rồi tính

- Làm bài 100 36 64

- Lắng nghe, ghi nhớ

100 5 95

- Chữ số 0 ở hàng đơn vị

- Lấy một chục để trừ

- Tính

- Làm: 100 100

4 9

96 91

Trang 2

=> Lưu ý thuật tính của HS: cần nhớ 1 sang cột

chục

- Yêu cầu lớp làm 3 phép tính còn lại vào vở

Bài 2: - Gọi hs nêu yêu cầu

HD mẫu: 100 – 20 =

? 100 bằng bao nhiêu chục?

? 10 chục – 2 chục = ?

? Vậy 100 – 20 = ?

- Tương tự yêu cầu hs nhẩm nhanh kết quả:

100 – 70 ; 100 – 40 ; 100 – 10

4 Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu hs nhắc lại cách đặt tính và thực hiện

phép tính 100 – 36 ; 100 – 5

- Hệ thống bài

- Nhận xét giờ học

- Xem lại các BT

- Nhận xét bài của bạn, đối chiếu với bài của mình

- Làm bài

- Tính nhẩm

- 10 chục

- 8 chục

- 80

- Nhẩm, nêu kết quả

- Nêu

- Lắng nghe, ghi nhớ

Tập đọc: HAI ANH EM

I Yêu cầu:

- Nắm được nghĩa các từ mới Hiểu nghĩa các từ đã chú giải

- Hiểu ND: Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em (trả lời được

các CH trong sgk)

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong

bài

- GD HS anh em phải biết thương yêu, đùm bọc lẫn nhau

II Chuẩn bị:

- GV: Tranh minh hoạ bài TĐ Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc

III Các hoạt động-học:

Tiết 1 Khởi động:

A Bài cũ:

-Gọi 2 HS đọc + TLCH bài: Nhắn tin

-Nhận xét , ghi điểm HS

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

2.1 GV đọc mẫu:

2.2 Hướng dẫn luyện đọc:

- Hát

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

Bạn nhận xét

- Lắng nghe

- Đọc thầm

Trang 3

a.Đọc từng câu:

- Yêêu cầu hs đọc

- Tìm tiếng từ khó

- Luyện đọc

b Đọc từng đoạn:

- Gọi hs đọc

- Treo bảng phụ hướng dẫn đọc

Yêu cầu HS tìm cách đọc sau đó tổ chức cho

các em luyện đọc các câu khó ngắt giọng

- Tìm hiểu nghĩa các từ chú giải SGK

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d Thi đọc:

- Theo dõi,nhận xét tuyên dương

e.Đọc đồng thanh:

Tiết 2

3 Tìm hiểu bài:

-Yêu cầu đọc lại bài bài + TLCH

? Ngày mùa đến hai anh em chia lúa ntn?

? Họ để lúa ở đâu?

? Người em có suy nghĩ ntn?

? Nghĩ vậy người em đã làm gì?

? Tình cảm của người em đối với anh ntn?

? Người anh vất vả hơn em ở điểm nào?

? Người anh bàn với vợ điều gì?

? Người anh đã làm gì sau đó?

? Điều kì lạ gì đã xảy ra?

? Theo người anh, người em vất vả hơn mình ở

điểm nào?

? Người anh cho thế nào là công bằng?

? Những từ ngữ nào cho thấy hai anh em rất yêu

quý nhau

? Tình cảm của hai anh em đối với nhau ntn?

4 Luyện đọc lại:

- Yêu cầu hs tìm giọng đọc toàn bài

- Nối tiếp đọc từng câu

- Tìm và nêu

- Luyện phát âm, cá nhân, lớp

- Nối tiếp đọc từng đoạn

- Tìm cách ngắt giọng và luyện đọc

- Nêu

- Các nhóm luyện đọc

- Đại diện các nhóm thi đọc

Lớp theo dõi, nhận xét bình chọn nhóm đọc tốt

- Đọc 1 lần

- Đọc bài và TLCH

- Chia lúa thành 2 đống bằng nhau

- Để lúa ở ngoài đồng

- Anh mình còn phải nuôi vợ con Nếu phần lúa của mình cũng bằng của anh thì thật không công bằng

- Ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của anh

- Rất yêu thương, nhường nhịn anh

- Còn phải nuôi vợ con

- Em ta sống 1 mình vất vả Nếu phần của ta cũng bằng phần của chú ấy thì thật không công bằng

- Lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của em

- 2 đống lúa ấy vẫn bằng nhau

- Phải sống 1 mình

- Chia cho em phần nhiều

- Xúc động, ôm chầm lấy nhau

- Hai anh em rất yêu thương nhau

- Giọng chậm rãi, tình cảm

Trang 4

Tổ chức cho HS thi đọc lại truyện

- Nhận xét và ghi điểm HS

5 Củng cố – Dặn dò:

- Gọi 1 em đọc lại toàn bài

-Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Bé Hoa

- Thi đọc lại bài

Lớp theo dõi,nhận xét, bình chọn cá nhân đọc tốt

- Đọc bài

- Lắng nghe, ghi nhớ

Ngày soạn: Ngày 13 / 12 / 2009

Ngày giảng: Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2009

Toán: TÌM SỐ TRỪ

I Yêu cầu:

- Biết tìm x trong các BT dạng: a - x = b (với a, b là các số có không quá hai chữ số) bằng

sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (bBieets cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu)

- Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu

- Biết giải toán dạng tìm số trừ chưa biết

- GD HS tính cẩn thận, chính xác khi làm toán

*(Ghi chú: Bài 1 cột 1, 3; Bài 2 cột 1, 2, 3; Bài 3)

II Chuẩn bị:

- Hình vẽ trong phần bài học SGK phóng to

III Các hoạt động-học:

Khởi động

A Bài cũ :

- Đặt tính và tính: 100 – 4; 100 – 38 sau đó

nêu rõ cách thực hiện từng phép tính

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn hs tìm số trừ khi biết số bị trừ và

hiệu:

- Nêu bài toán: Có 10 ô vuông, sau khi bớt một

số ô vuông thì còn lại 6 ô vuông Hỏi đã bớt đi

bao nhiêu ô vuông?

? Có tất cả bao nhiêu ô vuông?

? Phải bớt đi bao nhiêu ô vuông?

=> Số ô vuông chưa biết ta gọi là x

- Hát -2 HS thực hiện

- Nghe

- Nghe và phân tích đề toán

- 10 ô vuông

- Chưa biết

Trang 5

? Còn lại bao nhiêu ô vuông?

- 10 ô vuông, bớt đi x ô vuông, còn lại 6 ô

vuông, hãy viết phép tính tương ứng

- Nêu tên gọi các thành phần trong phép tính

trên?

- Yêu cầu hs thảo luận nhóm 2 tìm số ô vuông

(chưa biết) lấy đi

? Làm thế nào để biết số ô vuông lấy đi là 4?

? x là thành phần chưa biết?

? Vậy muốn tìm số trừ (x) em làm thế nào?

- Ghi: 10 – x = 6

x = 10 – 6

x = 4

- Yêu cầu HS đọc quy tắc

3 Luyện tập – Thực hành

Bài 1: => Củng cố tìm SBT, ST

15 – x = 10 42 – x = 5

? Bài toán yêu cầu tìm gì?

? Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS làm bài

- Tiến hành tương tự với phần b

Bài 2: => Củng cố tìm SBT, ST, H

- Yêu cầu HS tự làm bài.Nêu cách làm

Số bị trừ 75 58 72

Bài 3:

- Yêu cầu HS đọc đề bài

? Bài toán cho biết gì?

? Bài toán hỏi gì?

? Muốn tính số ô tô rời bến ta làm như thế nào?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

4 Củng cố – Dặn dò:

- Yêu cầu HS nêu lại cách tìm số trừ

- Nhận xét, tổng kết tiết học

- 6 ô vuông

- 10 – x = 6

- Nêu

- Thảo luận trả lời:4 ô vuông

- 10 – 6 = 4

- Số trừ

- Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

- Đọc và học thuộc qui tắc

- Tìm số trừ

- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu

- 2 hs làm bảng lớp, lớp bảng con Nhận xét bài của bạn Tự kiểm tra bài của mình

- Tự làm bài 1 em làm bảng lớp, 2 HS ngồi cạnh đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau

- Đọc đề bài

- Có 35 ô tô Sau khi rời bến thì còn lại

10 ô tô

- Hỏi số ô tô đã rời bến

- Thực hiện phép tính 35 – 10

Bài giải

Số tô tô đã rời bến là:

35- 10 = 25 (ô tô) Đáp số: 25 ô tô

- HS nêu

- Lắng nghe

Trang 6

Đạo đức: GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP ( Tiết 2)

I Yêu cầu:

- Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Hiểu: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS

- Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- GD HS có ý thức giữ gìn trường lớp sạch đẹp

*(Ghi chú: Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp)

II Chuẩn bị:

- Phiếu ghi các tình huống HĐ1

III Các hoạt động dạy-học:

Khởi động :

A Bài cũ :

? Để giữ gìn trường lớp sạch đẹp, chúng ta cần

làm gì?

- Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Bài dạy:

* Hoạt động 1: Đóng vai xử lý tình huống

Mục tiêu: Giúp hs biết được cách ứng xử trong

các tình huống cụ thể

- Yêu cầu thảo luận nhóm đóng vai để tìm cách

xử lí các tình huống

+Tình huống 1 – Nhóm 1

Mai và An làm trực nhật Mai định đổ rác ra

cửa sổ lớp học cho tiện An sẽ

+ Tình huống 2 – Nhóm 2

Nam rủ Hà: Mình cùng vẽ hình Đô-rê-mon lên

tường đi Hà sẽ

+ Tình huống 3 – Nhóm 3

Thứ bảy, nhà trường tổ chức trồng hoa mà bố

lại hứa cho Long đi chơi công viên,Long sẽ

- Yêu cầu hs nhận xét- Trả lời câu hỏi:

? Em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?

- Yêu cầu HS tự liên hệ thực tế

- Kết luận: Cần phải thực hiện đúng các qui định

- Hát

- HS trả lời

- Lắng nghe

- Các nhóm HS thảo luận đóng vai xử

lí tình huống

- Khuyên bạn

- Can ngăn

- Lần khác đi công viên

- Nêu ý kiến

- Tự liên hệ bản thân: Em (hoặc nhóm em) đã làm gì để giữ gìn trường lớp sạch, đẹp, những việc chưa làm được

Có giải thích nguyên nhân vì sao

Trang 7

về vệ sinh trường lớp để giữ gìn trường lớp sạch

đẹp

* Hoạt động 2: Thực hành làm vệ sinh lớp học

- Yêu cầu hs quan sát xung quanh lớp học và

nhận xét xem lớp mình đã sạch sẽ chưa?

- Yêu cầu hs xếp, dọn lại lớp học và nêu cảm

tưởng

* Hoạt động 3: Trò chơi “Đoán xem tôi đang làm

gì?”

- Cách chơi: Chọn 2 đội chơi, mỗi đội 3 em Hai

đội thay nhau làm 1 hành động cho đội kia đoán

tên Các hành động phải có nội dung về giữ gìn

trường lớp sạch đẹp Đoán đúng được 5 điểm

Sau 5 đến 7 hành động thì tổng kết Đội nào có

nhiều điểm hơn là đội thắng cuộc

3 Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Nhắc hs giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Lắng nghe, ghi nhớ

- Quan sát, nhận xét

- Quét, xếp lại bàn ghế, lau cửa kính Nhận xét sau khi đã làm xong

- Chơi

Bình chọn đội thắng cuộc

- Lắng nghe

Chính tả (Tập chép): HAI ANH EM

I Yêu cầu:

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ nhân vật trong

ngoặc kép

- Viết chữ đúng mẫu, đúng chính tả, không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm được BT2; BT 3 a /b

- GD cho các em đức tính cẩn thận, chính xác, ý thức rèn chữ, giữ vở

II Chuẩn bị:

- Bảng lớp ghi đoạn chép

III Các hoạt động dạy- học:

A Bài cũ :

- Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 2 trang 118

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn tập chép:

a) Ghi nhớ nội dung

- Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc đoạn cần

chép

? Đoạn văn kể về ai?

- 3 HS lên bảng làm

HS dưới lớp đọc bài làm của mình

- Nghe

- 2 HS đọc đoạn cần chép

- Người em

Trang 8

? Người em đã nghĩ gì và làm gì?

b) Hướng dẫn cách trình bày

? Đoạn văn có mấy câu?

? Ý nghĩ của người em được viết ntn?

? Những chữ nào được viết hoa?

c) Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS đọc các từ khó, dễ lẫn

- Yêu cầu HS viết các từ khó

- Chỉnh sửa lỗi cho HS

d) Chép bài

e) Soát lỗi

g) Chấm bài, nhận xét:

3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài tập 2:

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu

- Gọi HS tìm từ

Bài tập 3: Thi đua

- Gọi 4 nhóm HS lên bảng Mỗi nhóm 2 HS

Phát phiếu, bút dạ

- Gọi HS nhận xét

- Kết luận về đáp án đúng

4 Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học Tuyên dương các em viết đẹp

và làm đúng bài tập chính tả

- Dặn HS Chuẩn bị tiết sau

- Chuẩn bị: Bé Hoa

- Anh mình còn phải nuôi vợ con Nếu phần lúa của mình cũng bằng phần lúa của anh thì thật không công bằng Và lấy lúa của mình bõ vào cho anh

- 4 câu

- Trong dấu ngoặc kép

- Đêm, Anh, Nếu, Nghĩ

- Đọc từ dễ lẫn: Nghĩ, nuôi, công bằng

- 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết bảng con

- Nhìn bảng chép bài

- Đổi vở dò bài

- Tìm 2 từ có tiếng chứa vần: ai, 2 từ

có tiếng chứa vần ay

- Chai, trái, tai, hái, mái,…

- Chảy, trảy, vay, máy, tay,…

Các nhóm HS lên bảng làm Trong 3 phút đội nào xong trước sẽ thắng

- Lắng nghe

Kể chuyện: HAI ANH EM

I Yêu cầu:

- Biết tưởng tượng những chi tiết không có trong truyện (ý nghĩ của người anh và người

em khi gặp nhau trên cánh đồng)

- Kể lại được từng phần câu chuyện theo gợi ý (BT1); nói lại được ý nghĩ của hai anh em

khi gặp nhau trêb đồng (BT2)

Trang 9

- GD HS anh em phải biết thương yêu, đùm bọc lẫn nhau.

*(Ghi chú: HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3)

II Chuẩn bị:

- Các gợi ý trong SGK viết sẵn trên bảng phụ

III Các hoạt động dạy-học:

Khởi động :

A Bài cũ :

- Gọi 2 HS nối tiếp nhau kể chuyện: Câu chuyện

bó đũa

? Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn kể chuyện:

a.Hướng dẫn kể lại truyện theo gợi ý

* Kể lại từng đoạn truyện

- Treo bảng phụ có ghi sẵn gợi ý và gọi HS đọc

- Yêu cầu HS dựa vào gợi ý kể lại câu chuyện

thành 3 phần Phần giới thiệu câu chuyện, phần

diễn biến và phần kết

+Bước 1: Kể theo nhóm

- Chia nhóm 3 HS Yêu cầu HS kể trong nhóm

+ Bước 2: Kể trước lớp

- Yêu cầu HS kể trước lớp

- Yêu cầu HS nhận xét bạn kể

b Kể đoạn cuối câu chuyện theo gợi ý

* Nói ý nghĩ của hai anh em khi gặp nhau trên

đường

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2

- Gọi 2 HS đọc lại đoạn 4 của câu chuyện

Câu chuyện kết thúc khi hai anh em ôm nhau trên

đồng Mỗi người trong họ có 1 ý nghĩ Các em hãy

đoán xem mỗi người nghĩ gì

c Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Yêu cầu 4 HS kể nối tiếp

- Hát

- HS kể

- HS nêu

- Lắng nghe

- Đọc gợi ý

- Kể trong nhóm

- Đại diện mỗi nhóm trình bày Mỗi nhóm chỉ kể 1 đoạn rồi đến nhóm khác

- Nhận xét

- Đọc

- Đọc đoạn 4,lớp chú ý theo dõi

VD:

* Người anh: Em tốt quá!/ Em đã bỏ lúa cho anh./ Em luôn lo lắng cho anh, anh hạnh phúc quá./

* Người em: Anh đã làm việc này./ Anh thật tốt với em./ Mình phải yêu thương anh hơn./

- 4 HS kể nối tiếp nhau đến hết câu

Trang 10

- Gọi HS nhận xét bạn.

- Yêu cầu 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện

- Nhận xét ghi điểm

3 Củng cố – Dặn dò:

? Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà kể lại chuyện

chuyện

- Nhận xét theo yêu cầu

- 1 HS kể

- Anh em phải biết yêu thương, đùm bọc lẫn nhau

- Lắng nghe

Ngày soạn: Ngày 14 / 12 / 2009

Ngày giảng: Thứ tư ngày 16 tháng 12 năm 2009

ĐƯỜNG THẲNG

I Yêu cầu:

- Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng

- Nhận biết được 3 điểm thẳng hàng

- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua 2 điểm bằng thước và bút, biết ghi tên các đường

thẳng

- GD hs tính chính xác, tính trung thực

*(Ghi chú: Bài 1)

II Chuẩn bị:

- GV: Thước thẳng, phấn màu Bảng phụ, bút dạ

- HS: SGK, vở

III Các hoạt động dạy - học:

A Bài cũ:

-Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau

Tìm x: 32 – x = 14 ; x – 14 = 18

- Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu đường thẳng:

Chấm lên bảng 2 điểm Yêu cầu HS lên bảng đặt

tên 2 điểm và vẽ đoạn thẳng đi qua 2 điểm

? Em vừa vẽ được hình gì?

Nêu: Kéo dài đoạn thẳng AB về 2 phía ta được

đường thẳng AB Vẽ lên bảng

- Yêu cầu HS nêu tên hình vẽ trên bảng (cô vừa vẽ

được hình gì trên bảng?)

- 2HS lên làm, lớp bảng con

- Nghe

- QS, 1HS lên bảng vẽ

- Đoạn thẳng AB

- QS, lắng nghe

- 3 HS trả lời: Đường thẳng AB

Ngày đăng: 06/04/2021, 14:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w