1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài 1. Việt Nam trên đường đổi mới và hội nhập

51 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 53,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu cña gi¸o dôc m«n häc §Þa lÝ kh«ng chØ nh»m cung cÊp cho ngêi häc c¸c tri thøc cña khoa häc §Þa lÝ mét c¸ch cã hÖ thèng, mµ cßn ph¶i híng tíi viÖc ph¸t triÓn nh÷ng n¨ng lùc cÇn t[r]

Trang 1

I Mục tiêu

1 Về kiến thức

Chơng trình môn Địa lí GDTX cấp THPT cung cấp cho học viên những kiến thức phổ thông, cơ bản, cần thiết về:

- Trái Đất và bản đồ; các thành phần tự nhiên trên Trái Đất; một số quy luật của lớp vỏ địa lí; dân c và các hoạt động kinh tếcủa con ngời trên Trái Đất; môi trờng và sự phát triển bền vững

- Một số vấn đề của nền kinh tế - xã hội thế giới; đặc điểm tự nhiên, dân c, kinh tế - xã hội của một số khu vực khác nhau vàcủa một số quốc gia trên thế giới

- Đặc điểm tự nhiên, dân c và tình hình phát triển kinh tế - xã hội của Việt Nam; những vấn đề đặt ra đối với cả nớc nói chung

và các vùng, các địa phơng nơi học viên đang sinh sống nói riêng

2 Về kỹ năng

Hình thành và phát triển ở học viên:

- Kỹ năng học tập và nghiên cứu địa lí: quan sát, nhận xét, phân tích, so sánh các sự vật, hiện tợng địa lí; Phân tích, sử dụngbản đồ, Atlat, biểu đồ, đồ thị, lát cắt; Phân tích số liệu

- Kỹ năng thu thập, xử lí và thông báo thông tin địa lí

- Kỹ năng vận dụng kiến thức để giải thích các hiện tợng, sự vật địa lí và bớc đầu biết giải quyết một số vấn đề của thực tiễn

có liên quan đến kiến thức địa lí

3 Về thái độ

Góp phần bồi dỡng cho học viên:

- Tình yêu thiên nhiên, quê hơng, đất nớc

Trang 2

nhiệm và tham gia vào các hoạt động sử dụng hợp lí, bảo vệ, cải tạo môi tr ờng, nâng cao chất lợng cuộc sống của gia đình, cộng

đồng

- Niềm tin vào khoa học, lòng ham học hỏi, hứng thú, say mê tìm hiểu các sự vật, hiện tợng địa lí

II Nội dung

- Hệ Mặt Trời Trái Đất trong hệ Mặt Trời Các chuyển động chính của Trái Đất và các hệ quả

- Cấu trúc của Trái Đất Thạch quyển

- Khí quyển

- Thuỷ quyển

- Thổ nhỡng quyển và sinh quyển

- Một số quy luật của lớp vỏ địa lí

2 Địa lí kinh tế - xã hội

- Địa lí dân c

- Cơ cấu nền kinh tế

- Địa lí nông nghiệp

Trang 3

1 Khái quát chung nền kinh tế - xã hội thế giới

- Sự tơng phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nớc

- Xu hớng toàn cầu hoá, khu vực hoá

- Một số vấn đề mang tính toàn cầu

- Một số vấn đề của châu lục, khu vực

2 Địa lí khu vực và quốc gia

- Hoa Kì

- Liên minh châu Âu

- Liên bang Nga

- Nhật Bản

- Trung Quốc

- Khu vực Đông Nam á

- Ô-xtrây-li-a

Trang 4

1.5 tiết / tuần x 32 tuần = 48 tiết

Địa lí Việt Nam

1 Địa lí tự nhiên

- Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ

- Lịch sử hình thành và phát triển lãnh thổ

- Đặc điểm chung của tự nhiên

- Vấn đề sử dụng và bảo vệ tự nhiên

- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

- Một số vấn đề phát triển và phân bố nông nghiệp

- Một số vấn đề phát triển và phân bố công nghiệp

- Một số vấn đề phát triển và phân bố các ngành dịch vụ

Trang 5

- Vấn đề khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ.

- Vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở đồng bằng sông Hồng

- Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở Bắc Trung Bộ

- Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở Duyên hải Nam Trung Bộ

- Vấn đề khai thác thế mạnh ở Tây Nguyên

- Vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ

-Vấn đề sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long

- Vấn đề phát triển kinh tế, an ninh quốc phòng ở Biển Đông và các đảo, quần đảo

- Các vùng kinh tế trọng điểm

5 Địa lí địa phơng

Tìm hiểu địa lí địa phơng theo chủ đề

Trang 6

Trình bày đợc một số phơng pháp biểu hiện các đối tợng địa

lí trên bản đồ

Hiểu và trình bày đợc phơng pháp sử dụng bản đồ, Atlat địa lí

để tìm hiểu đặc điểm của các đối tợng, hiện tợng và phân tíchcác mối quan hệ địa lí

- Sử dụng đợc bản đồ trong học tập và đời sống

Đặc điểm lới kinh, vĩ tuyếncủa phép chiếu phơng vị đứng,hình nón đứng, hình trụ đứng

Phơng pháp: kí hiệu, kí hiệu ờng chuyển động, chấm điểm,bản đồ – biểu đồ

Trang 7

đ-2 Hệ Mặt Trời Trái Đất

Trình bày đợc chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất

và các hệ quả: sự luân phiên ngày đêm, giờ trên Trái Đất, sựchuyển động lệch hớng của các vật thể

- Trình bày đợc chuyển động quanh Mặt Trời của Trái Đất vàcác hệ quả: chuyển động biểu kiến hằng năm của Mặt Trời,hiện tợng mùa và hiện tợng ngày đêm dài, ngắn theo mùa

Nêu đợc sự khác nhau giữa các lớp cấu trúc của Trái Đất (lớp

vỏ, lớp Manti, nhân Trái Đất) về tỉ lệ thể tích, độ dày, thànhphần vật chất cấu tạo chủ yếu, trạng thái

Nêu đợc khái niệm thạch quyển, phân biệt thạch quyển và vỏTrái Đất

 Trình bày đợc khái niệm nội lực, ngoại lực và nguyên nhâncủa chúng Biết đợc tác động của nội lực và ngoại lực đến sựhình thành địa hình bề mặt Trái Đất

Vỏ lục địa và đại dơng; tầngManti trên và Manti dới; nhânngoài và nhân trong

Tác động của các vận độngkiến tạo và các quá trình ngoạilực

Trang 8

Biết một số thiên tai do tác động của nội lực, ngoại lực gâyra: động đất, núi lửa, sóng thần.

Kỹ năng

Nhận biết cấu trúc của Trái Đất qua hình vẽ

Nhận xét tác động của nội lực, ngoại lực qua tranh ảnh

4 Khí quyển Kiến thức

Nêu đợc khái niệm khí quyển

Trình bày đợc đặc điểm của các tầng khí quyển: tầng đối lu,tầng bình lu, tầng giữa (tầng trung lu), tầng ion (tầng nhiệt),tầng ngoài

Nêu đợc tên và tính chất của các khối khí chính

Trình bày đợc khái niệm frông và các frông; biết ảnh hởng củacác khối khí, frông đến thời tiết, khí hậu

Biết đợc nguyên nhân tạo nên nhiệt độ không khí và trìnhbày đợc các nhân tố ảnh hởng đến nhiệt độ không khí

Trình bày đợc sự phân bố khí áp trên Trái Đất và nêu đợc cácnguyên nhân làm thay đổi khí áp

rình bày đợc nguyên nhân hình thành và đặc điểm của một

số loại gió thổi thờng xuyên trên Trái Đất, gió mùa và một sốloại gió địa phơng

Đặc điểm: độ dày, mật độ,thành phần không khí, nhiệt độcủa các tầng khí quyển

Liên hệ với các khối khí thờng

ảnh hởng đến thời tiết, khí hậucủa Việt Nam

Các nhân tố: vĩ độ địa lí, lục

địa và đại dơng, địa hình

Nguyên nhân: độ cao, nhiệt

Trang 9

Giải thích đợc hiện tợng ngng đọng hơi nớc trong khí quyển

và một số hình thức ngng đọng hơi nớc: sơng mù, mây, ma

Trình bày đợc các nhân tố ảnh hởng đến lợng ma, nêu và giảithích sự phân bố ma trên thế giới

Biết đợc sự phân bố của các đới khí hậu trên trái Đất; nêu đợc

đặc điểm của một số kiểu khí hậu chính trên Trái Đất

Các nhân tố: khí áp, frông,gió, dòng biển, địa hình

5 Thuỷ quyển Kiến thức

Nêu đợc khái niệm thuỷ quyển

Trình bày đợc vòng tuần hoàn nớc trên Trái Đất

Đặc điểm: độ dài, lu vực,thuỷ chế

Trang 10

Mô tả đợc hiện tợng sóng biển, thuỷ triều và nêu đợc nguyênnhân của chúng

- Trình bày đợc nơi xuất phát, hớng chảy của các dòng biểnnóng và lạnh trong đại dơng thế giới

Nêu đợc vai trò của biển và đại dơng trong đời sống

6 Thổ nhỡng quyển và

sinh quyển

Kiến thức

Nêu đợc khái niệm đất (thổ nhỡng), thổ nhỡng quyển

- Trình bày đợc vai trò của các nhân tố hình thành đất

Nêu đợc khái niệm sinh quyển

- Trình bày đợc các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển, phân bốcủa sinh vật

Biết đợc sự phân bố của một số loại đất và thảm thực vậtchính trên Trái Đất Nêu đợc mối quan hệ giữa đất và sinh vật

Trang 11

7 Một số quy luật chủ

yếu của lớp vỏ địa lí

Kiến thức

Trình bày đợc khái niệm lớp vỏ địa lí

Trình bày đợc khái niệm và một số biểu hiện của quy luậtthống nhất và hoàn chỉnh, quy luật địa đới và phi địa đới củalớp vỏ địa lí

b Địa lí kinh tế xã hội

1 Địa lí dân c Kiến thức

Biết đợc các thành phần tạo nên sự gia tăng dân số là gia tăng

tự nhiên (sinh, tử ) và gia tăng cơ học (nhập c, xuất c)

Trang 12

- Trình bày và giải thích đợc xu hớng biến đổi quy mô dân sốthế giới và hậu quả của nó.

Tình hình gia tăng tự nhiêncủa dân số toàn cầu

Hiểu và trình bày đợc cơ cấu sinh học (tuổi, giới) và cơ cấuxã hội (lao động, trình độ văn hoá) của dân số

Trình bày đợc khái niệm, tình hình phân bố dân c trên thếgiới theo không gian, thời gian Nêu đợc các nhân tố ảnh hởng

đến sự phân bố dân c

- So sánh đợc hai loại hình quần c (nông thôn và thành thị)

Trình bày đợc các đặc điểm của đô thị hoá, những mặt tíchcực và tiêu cực của quá trình đô thị hoá

Kỹ năng

Vẽ đồ thị, biểu đồ về dân số

Phân tích tháp tuổi, biểu đồ và bảng số liệu về dân số

Dân số già, dân số trẻ, thápdân số

Nguồn lao động và cơ cấu dân

số theo khu vực kinh tế

Các nhân tố: phơng thức sảnxuất, trình độ phát triển của lựclợng sản xuất, điều kiện tựnhiên, lịch sử khai thác lãnhthổ

 Quần c nông thôn: nôngnghiệp, phi nông nghiệp; quần cthành thị: công nghiệp, dịch vụ,trung tâm kinh tế, hành chính,chính trị

Các dạng biểu đồ về sự giatăng dân số thế giới, về cơ cấudân số

Trang 13

- Sử dụng bản đồ để trình bày và giải thích sự phân bố dân c thếgiới

2 Cơ cấu nền kinh tế Kiến thức

Trình bày đợc khái niệm nguồn lực; phân biệt đợc các loạinguồn lực và vai trò của chúng

Trình bày đợc khái niệm cơ cấu và các bộ phận hợp thành cơ

cấu nền kinh tế

Kỹ năng

Nhận xét, phân tích sơ đồ nguồn lực và cơ cấu nền kinh tế

Tính toán, vẽ biểu đồ cơ cấu nền kinh tế theo ngành của thếgiới và các nhóm nớc ; nhận xét

Nguồn lực tự nhiên, nguồn lựckinh tế xã hội; nguồn lực bêntrong, nguồn lực bên ngoài

Cơ cấu ngành, cơ cấu thànhphần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ

3 Địa lí nông nghiệp Kiến thức

 Trình bày đợc vai trò và đặc điểm của sản xuất nông nghiệp

Trình bày đợc các nhân tố (tự nhiên, kinh tế xã hội) ảnh ởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp

h-Vai trò: cung cấp lơng thực,thực phẩm cho con ngời, nguyênliệu cho các ngành công nghiệp

Đặc điểm: đất là t liệu sảnxuất; đối tợng lao động là câytrồng, vật nuôi; tính mùa vụ, phụthuộc vào tự nhiên

Tự nhiên: đất, nớc, khí hậu,sinh vật; kinh tế  xã hội: dân c

và nguồn lao động, quan hệ sở

Trang 14

Trình bày đợc vai trò, đặc điểm sinh thái, sự phân bố một sốcây lơng thực, cây công nghiệp chủ yếu.

Trình bày và giải thích đợc vai trò, đặc điểm và sự phân bốcủa các ngành chăn nuôi : gia súc (gia súc lớn, gia súc nhỏ), giacầm

Trình bày đợc vai trò của rừng; tình hình trồng rừng

Trình bày đợc vai trò của thuỷ sản; tình hình nuôi trồng thuỷsản

Biết đợc một số hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp chủyếu: trang trại, thể tổng hợp nông nghiệp và vùng nông nghiệp

Kỹ năng

Sử dụng bản đồ để phân tích và giải thích sự phân bố các câytrồng, vật nuôi

Phân tích bảng số liệu; vẽ và phân tích biểu đồ về một sốngành sản xuất nông nghiệp

hữu ruộng đất, tiến bộ khoa học,

kĩ thuật, thị trờng

Cây lơng thực chủ yếu: lúa mì,lúa gạo, ngô; cây công nghiệpchủ yếu: cây lấy đờng; cây lấysợi; cây lấy dầu; cây cho chấtkích thích; cây lấy nhựa

 Gia súc lớn: trâu, bò; gia súcnhỏ: lợn, dê, cừu

4 Địa lí công nghiệp Kiến thức

Trình bày đợc vai trò và đặc điểm của sản xuất công nghiệp  Vai trò chủ đạo trong nền kinh

tế quốc dân; cung cấp t liệu sản

Trang 15

Phân tích đợc các nhân tố (vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế-xã

hội) ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

Đặc điểm: hai giai đoạn sảnxuất; tính chất tập trung cao độ;nhiều ngành phức tạp

Điều kiện tự nhiên: khoángsản, khí hậu, nớc, các điều kiệnkhác

Kinh tế - xã hội: dân c -lao

động, tiến bộ khoa học, kĩ thuật,thị trờng, vốn, cơ sở hạ tầng, cơ

sở vật chất - kĩ thuật, đờng lốichính sách

Công nghiệp năng lợng, luyệnkim, cơ khí, hoá chất, điện tử tin học, công nghiệp sản xuấthàng tiêu dùng và công nghiệpthực phẩm

Vị trí, vai trò và đặc điểm củamỗi hình thức

Liên hệ với các hình thức tổchức lãnh thổ công nghiệp ởViệt Nam

Trang 16

Kỹ năng

Sử dụng bản đồ để nhận xét sự phân bố một số ngành côngnghiệp

Vẽ và phân tích biểu đồ tình hình sản xuất của một số ngànhcông nghiệp ( biểu đồ cột, biểu đồ miền)

5 Địa lí dịch vụ Kiến thức

Trình bày đợc vai trò, cơ cấu, các nhân tố ảnh hởng và đặc

điểm phân bố các ngành dịch vụ trên thế giới

Trình bày đợc vai trò, đặc điểm của ngành giao thông vận tải

Phân tích đợc các nhân tố ảnh hởng tới sự phát triển và phân bốngành giao thông vận tải

 Trình bày đợc vai trò, đặc điểm phân bố của các ngành giaothông vận tải cụ thể

Trình bày đợc vai trò, đặc điểm và sự phân bố của ngànhthông tin liên lạc

Trình bày đợc vai trò của ngành thơng mại Hiểu và trình bày

đợc một số khái niệm (thị trờng, cán cân xuất nhập khẩu), đặc

điểm của thị trờng thế giới và một số tổ chức thơng mại thế

Các nhân tố tự nhiên (địa hình,mạng lới sông ngòi, thời tiết, khíhậu ); các nhân tố kinh tế xãhội (sự phát triển và phân bố cácngành kinh tế quốc dân; sự phân

bố dân c, các thành phố lớn, cácchùm đô thị )

Đờng sắt, đờng ô tô, đờngsông  hồ, đờng biển, đờng hàngkhông, đờng ống

Trang 17

Phân tích bảng số liệu, tranh ảnh về các vấn đề môi trờng.

Biết cách tìm hiểu một vấn đề môi trờng ở địa phơng

 Nhóm nớc phát triển và đangphát triển

Ví dụ: môi trờng nớc, môi ờng đất, rác thải, tiếng ồn

tr-Lớp 11

Trang 18

A Khái quát chung nền kinh tế - xã hội thế giới

- Hình thành nền kinh tế tri thức; Một số đặc điểm của nền kinh tếtri thức

- Bùng nổ công nghệ cao với 4ngành công nghệ chính là côngnghệ sinh học, công nghệ vậtliệu, công nghệ năng lợng vàcông nghệ thông tin

- Ngành mới: sản xuất phầnmềm, thực phẩm biển đổi gen

- Chuyển dịch cơ cấu kinh tếtheo hớng tăng tỉ trọng của dịch

vụ, giảm tỉ trọng của côngnghiệp và nông nghiệp

- Nền kinh tế tri thức: nền kinh

tế với các ngành kĩ thuật, côngnghệ cao phát triển dựa trên trithức

- Phát triển thơng mại quốc tế;

Trang 19

3 Một số vấn đề mang

tính toàn cầu

- Trình bày đợc hệ quả của toàn cầu hoá

- Trình bày đợc biểu hiện của khu vực hoá

- Biết lí do hình thành tổ chức liên kết kinh tế khu vực và một số tổchức liên kết kinh tế khu vực

- Kinh tế tăng trởng; tăng cờnghợp tác kinh tế và hệ quả; tăngkhoảng cách giữa nớc giàu, nớcnghèo

- Liên kết kinh tế khu vực và hệquả; tự do hoá thơng mại, hìnhthành thị trờng khu vực; vấn đề

tự chủ kinh tế

- Hiệp hội các nớc Đông Nam á(ASEAN), Khu vực hơp tác kinh

tế Châu á - Thái Bình Dơng(APEC); Liên minh Châu Âu(EU),

Trang 20

4 Một số vấn đề của

châu lục, khu vực

- Nhận biết đợc nguyên nhân của bùng nổ dân số ở các nớc đangphát triển, già hoá dân số ở các nớc phát triển và hệ quả của nó

- Trình bày một số biểu hiện, nguyên nhân và phân tích đợc hậuquả của ô nhiễm môi trờng; nhận thức đợc sự cần thiết phải bảo vệmôi trờng

- Hiểu đợc nguy cơ chiến tranh và sự cần thiết phải bảo vệ hoàbình

- Dân số trẻ, dân số già; nguồnnhân lực và vấn đề chất lợngcuộc sống

- Xung đột sắc tộc, xung đột tôngiáo, khủng bố

- Tiềm năng về tài nguyên,khoáng sản, về nguồn lực conngời

- Một số vấn đề của Châu Phi:+ Chiến tranh và xung đột sắctộc

+ Chất lợng cuộc sống (giải

Trang 21

- Một số vấn đề của khu vựcTrung á và Tây Nam á

+ Xung đột sắc tộc, xung đột tôngiáo, khủng bố

+ Vai trò cung cấp dầu mỏ đốivới nền kinh tế thế giới

- Địa danh: Nam Phi, A-ma-dôn, Jê-ru-sa-lem , A-rập

B Địa lý khu vực và quốc gia

1 Hoa Kì Kiến thức

- Biết đợc vị trí, phạm vi lãnh thổ Hoa Kì

- Trình bày đợc một số đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên vàphân tích đợc thuận lợi, khó khăn của chúng đối với sự phát triểnkinh tế

- Hoa Kì nằm ở Tây bán cầu,không bị chiến tranh thế giới tànphá, đất nớc rộng lớn với cácmiền địa hình khác biệt từ Tâysang Đông, nguồn tài nguyên

Trang 22

2 Liên minh châu Âu

- Sử dụng bản đồ Hoa Kì để nhận biết đặc điểm địa hình và sự phân

bố khoáng sản, dân c, các ngành kinh tế và các vùng kinh tế

- Phân tích số liệu, t liệu về đặc điểm tự nhiên, dân c, kinh tế HoaKì; so sánh sự khác biệt giữa các vùng

- Xác định đợc một số địa danh trên bản đồ

Kiến thức

- Trình bày đợc lí do hình thành, quy mô, vị trí, mục tiêu, thể chếhoạt động của EU và biểu hiện của mối liên kết toàn diện giữa cácnớc trong EU

thiên nhiên đa dạng

- Biểu hiện trong lu thông dịch

vụ, hàng hoá, tiền tệ, lao động;hợp tác trong sản xuất và dịch

Trang 23

3 Liên bang Nga

- Phân tích đợc vai trò của EU trong nền kinh tế thế giới: trung tâmkinh tế và tổ chức thơng mại hàng đầu thế giới

- Phân tích CHLB Đức nh một ví dụ về thành viên có nền kinh tếthị trờng và xã hội phát triển: vị thế của CHLB Đức trong EU vàtrên thế giới

- Xác định đợc một số địa danh trên bản đồ

Kiến thức

- Biết vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ Liên bang Nga; hiểu đợc đặc

điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và phân tích đợc thuận lợi,khó khăn của chúng đối với sự phát triển kinh tế

vụ

- Số liệu biểu hiện sự phát triển

và vị trí của Đức trong nền kinh

tế thế giới

Địa danh: Luân Đôn, Bec Lin, vùng Maxơ-Rainơ, biểnMăng-sơ

Diện tích trên 17 triệu km2, lớnnhất thế giới, nằm ở cả hai châulục, thiên nhiên đa dạng, có sựkhác nhau giữa các khu vực phíatây và phía đông dãy U-ran; cácsông, hồ lớn; các kiểu khí hậu;giàu tài nguyên với trữ lợng lớn:

Trang 24

- Phân tích đợc các đặc điểm dân c và ảnh hởng của chúng tới kinhtế.

- Trình bày và giải thích đợc tình hình phát triển kinh tế của Liênbang Nga; vai trò của Liên bang Nga đối với Liên Xô trớc đây,những khó khăn và những thành quả của sự chuyển đổi sang nềnkinh tế thị trờng; một số ngành kinh tế chủ chốt và sự phân hoá

lãnh thổ kinh tế Nga

- Biết quan hệ đa dạng giữa Nga và Việt Nam

- So sánh đặc trng của một số vùng kinh tế tập trung của Nga; vùngTrung ơng, vùng Trung tâm đất đen, vùng U-ran, vùng Viễn Đông

Kỹ năng

- Sử dụng bản đồ để nhận biết và phân tích đặc điểm tự nhiên, phân

bố dân c, một số ngành và vùng kinh tế của Nga

- Phân tích số liệu, t liệu và biến động dân c, về tình hình phát

triển kinh tế của Liên bang Nga.

- Xác định đợc một số địa danh trên bản đồ

than, dầu mỏ, quặng sắt, thuỷnăng; thiên nhiên khắc nghiệt

- Dân số khá đông, tập trung ởphần đông Âu, dân số đang già

đi; cờng quốc văn hoá và khoahọc kĩ thuật

- Một số ngành kinh tế của Liênbang Nga đã có vai trò quyết

định trong nền kinh tế Liên Xô(cũ)

- Quan hệ hợp tác, bình đẳngtrong quá khứ và hiện tại giữaNga và Việt Nam

- Địa danh: Dãy U-ran, biên giới

á-Âu; vùng Xi-bia, sông ga; hồ Bai-can, thủ đồ Mat-xcơ-

Trang 25

Vôn-4 Nhật Bản Kiến thức

- Biết vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ Nhật Bản; hiểu đặc điểm tựnhiên và phân tích đợc những đặc điểm thuận lợi, khó khăn củachúng đối với sự phát triển kinh tế

- Trình bày đợc các đặc điểm dân c và ảnh hởng của chúng đối vớikinh tế

- Trình bày và giải thích đợc sự phát triển và phân bố của nhữngngành kinh tế chủ chốt

- Trình bày và giải thích đợc sự phân bố một số ngành sản xuất ở

đảo Hôn-su và Kiu-xiu

va, TP Xanh Pê-tec-bua

- Đất nớc quần đảo, dễ giao luvới nớc ngoài, địa hình núi trungbình và thấp, khí hậu gió mùa,nghèo tài nguyên, lắm thiên tai:núi lửa, động đất, sóng thần

- Đông dân, dân số đang già đi,phần lớn dân c tập trung ở thànhphố và đồng bằng ven biển, trình

độ dân trí và khoa học cao

- Ngời dân lao động cần cù, đạthiệu quả cao

- Khu vực dịch vụ: thơng mại,tài chính

- Công nghiệp nặng, côngnghiệp điện tử, công nghiệp xâydựng, công nghiệp dệt

- Thơng mại, tài chính

- Nguyên nhân: Thuận lợi của vịtrí địa lí, nhân công lao động cótrình độ, đầu t nớc ngoài, chínhsách phát triển đất nớc

Ngày đăng: 06/04/2021, 14:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w