1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

kiểu tệp tin học 11 nguyễn thị lê mộng linh thư viện tư liệu giáo dục

8 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 415,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần chung cho tất cả thí sinh Câu I... Theo chương trình Chuẩn..[r]

Trang 1

Phần chung cho tất cả thí sinh

Câu I

1 Khảo sát và vẽ đồ thị khi m = 0

Khi đó hàm số trở thành: y x= 4− 2x2

• TXĐ: R

• Hàm số là hàm số chẵn nên đồ thị có trục đối xứng là Oy

y ' 4x 4x 4x(x 1) y ' 0

=

Ta có: f (0) 0;f ( 1)= ± = −1

= − ⇒ = ⇔ = ±  ±  = −

• Bảng biến thiên:

Đồ thị lõm trong các khoảng: ; 3 ; 3;

;

• Hàm số đạt cực tiểu tại x= ±1; đạt cực đại tại x 0=

• Vẽ đồ thị: đồ thị tiếp xúc với Ox tại x 0= và cắt Ox tại x= ± 2

Trang 2

2 Hoành độ giao điểm là nghiệm phương trình

Đặt t= x2 ≥ 0 thì (*) trở thành:

2

Giả sử các nghiệm của (*) là x1<x2<x3<x4< 2 Thì x1= − t2 ; x2 = − t1 ; x3 = t1 ; x4 = t2

với 0< t1<t2 là các nghiệm (**)

Do đó: x1<x2<x3<x4< 2 ⇔ 0 < t1 < t2 < 2

0

⇔ < t1<t2< 4

Nhưng (**) ⇔ (t−1) (t− 3m−1) = 0 ⇔ t 1

t 3m 1

=

 = +

Do đó bài toán thoả mãn ⇔ 30 3m< + ≠m1 1+ <1 4

 ( )

1

;0 0;1 3

3 0

m

m m

 − < <

 ≠

.

Trang 3

Câu II

1 Giải phương trình: 3cos 5x -2sin 3x cos2x - sin x = 0 3cos 5x - (sin 5x +sin x) = sin x

3cos 5x - sin5x= 2 sin x

cos 5x - sin 5x sin x

sin( 5x) sin x

3

sin 5x sin( x)

3

3

k x

k

x

π

π

π

 − = − + π

π

 − = π + + π



 = +

 = +



¢

2 Điều kiện xác định: x 0≠

Hệ phương trình

( )2

2

3

x y 1

x 5

x

 + + =



⇔ 



Đặt

u x y

1

v

x

= +

 =



2

v 1 1

2

=

 =

 +) v = 1 ⇒ u = 2 Ta có:

x y 2

x 1 1

+ =

Trang 4

+) v 1 u 1

= ⇒ = Ta có:

x y

2

3

2



Kết hợp ĐKXĐ, hệ đã cho có 2 nghiệm (x; y) là : (1;1) và 2; 3

2

 − 

Câu III.

t 1

+

3

= ⇒ = −

3

3

2

2

ln t ln t 1

e 1

ln e 1 ln e ln e 1 ln e

ln e 1 ln e 1 2

ln e 1 e e 1 ln e 1 2

ln e e 1 2

Câu IV.

Trang 5

+) Từ I hạ IH AC⊥ ⇒ IH (ABC)⊥

AA 'C :

∆ AC2 = A 'C -AA'2 2 = 9a2− 4a2 = 5a2

2 2

AC = 5a ⇒ AC a 5=

ABC :

∆ BC2 = AC2− AB2 = 5a2− a2 = 4a2 ⇒ BC 2a=

ABC

A 'M

IH 2IK IH

⇒ VIABC 1 a 2a2 2a3

Từ trên ⇒ HC 2AH=

AB CA 3= = ⇒ = 3

2 IBC

Khoảng cách từ A đến

3 IABC

2 IBC

2a 3

(ABC)

2a 3

Câu V

Đặt xy t= , với ,x y≥ 0 thì

x y+

≤   =

Khi đó:

S = 16t2− 2 12t+

Trang 6

Lập bảng biến thiên của S với 0;1

4

∈  

Từ đó ta có: S đạt giá trị nhỏ nhất là 191

16 và đạt giá trị lớn nhất là

25 2

Phần riêng

A Theo chương trình Chuẩn.

Câu VI a

1 Toạ độ A là nghiệm của hệ:

A(1; 2)

Suy ra toạ độ B(3; 2)−

Phương trình đường cao AH: 6x y 4 0− − = ⇒ phương trình đường thẳng BC là:

x 3 6t

= +

 = − −

 Gọi E là trung điểm của BC, tọa độ E tìm được từ hệ:

7x 2y 3 0

x 3 6t

 = +

 = − −

 Tìm được E 0; 3 C 3; 1( )

2

 −  ⇒ − −

Trang 7

2 Phương trình đường thẳng AB là:

x 2 t

y 1 t

z 2t

= −

 = +

 =

Toạ độ D có dạng D(2 t ;1 t ; 2t)− + ⇒ CD (1 t ; t ; 2t)uuur= −

Vectơ pháp tuyến của (P) là: n (1;1;1).r=

1

CD //(P) CD.n 0 (1 t) t 2t 0 t

2

⇔ uuur r= ⇔ − + + = ⇔ = −

Vậy D 5 1; ; 1

2 2

Câu VII a

Giả sử z = a + bi với a; b ∈ ¡ vì M (a ; b) là điểm biểu diễn của z

Ta có:a bi+ − (3 4i− ) = ⇔2 (a 3) (b 4)i− + + = 2

( ) (2 )2

⇔ M(a;b) thuộc đường tròn tâm I (3; 4)− , bán kính R 2= .

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI b

1 Đường tròn (C) có tâm (1; 0) bán kính R = 1

Từ giả thiết ta có: ·MIx =600

Gọi H là hình chiếu của M trên Ox, ta có:

IH IM.cosMIH 1.cos60

2

3

OH

2

MH IM.sin MIH 1.sin 60

2

Do tính chất đối xứng của đường tròn, ta có 2 điểm M thỏa mãn là:

Trang 8

2 2

  và 2

2 Gọi M là giao điểm của ∆ và (P), tìm được M( 3; 1;1)−

Vectơ chỉ phương của∆ là uuur∆ = (1; 1; -1); nuurp = (1; 2; −3);

p

u , n∆

uur uur

= (−1; 2; 1)

d :

Câu VII.b

Hoành độ giao điểm của hai đồ thị thoả mãn

2

2x m x

+ − = − +

⇔ + − = − + (với x 0≠ )

2

3x x(1 m) 1 0

Phương trình (1) có ac= − <3 0 nên luôn có 2 nghiệm phân biệt là x1< <0 x2 Khi đó: A(x ; 2x1 − 1+ m)và B(x ; 2x2 − 2+ m)

Suy ra trung điểm AB là 1 2

2

+

I thuộc trục tung x1 x2 m 1

(vì theo định lý Vi-ét thì x1 x2 m 1

3

Vậy m = 1

Ngày đăng: 06/04/2021, 14:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w