Xác định công thức phân tử, viết CTTQ dãy đồng đẳng của hidrocacbon đó và cho biết tính chất vật lí, tính chất hóa học, ứng dụng cũng như phương pháp điều chế chung dãy đồng đẳng của hid[r]
Trang 1LUYỆN TẬP
HIDROCACBON KHÔNG NO
Trường THPT Bình Chánh
Môn Hóa học
Lớp 11
Trang 2KH ỞI ĐỘNG
1: Đốt cháy hoàn toàn 0,05mol một hidrocacbon X, thu
được 2,24lit CO2 (đktc) và 1,8g H2O.
2: Đốt cháy hoàn toàn 0,05mol một hidrocacbon Y, thu
được 4,48lit CO2 (đktc) và 2,7g H2O Y mạch hở, phân tử chỉ có liên kết đơn và liên kết đôi.
3: Đốt cháy hoàn toàn 0,05mol một hidrocacbon Z, thu
được 2,24lit CO2 (đktc) và 0,9g H2O.
Xác định công thức phân tử, viết CTTQ dãy đồng đẳng của hidrocacbon đó và cho biết tính chất vật lí, tính chất hóa học, ứng dụng cũng như phương pháp điều chế chung dãy đồng đẳng của hidrocacbon đó theo bảng số 1.
Trang 3A – KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
BẢNG SỐ 1 Làm BT và điền vào bảng sau
Tên và CTTQ dãy
đồng đẳng
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
Điều chế
Ứng dụng
Trang 4KQ X: C2H4 Y: C4H6 Z: C2H2
Tên,
CTTQ dãy
đồng đẳng
Anken
CnH2n (n ≥2)
Anka đien
CnH2n-2 (n ≥3)
Ankin
CnH2n-2 (n ≥2)
Tính chất
vật lí
- Từ C 2 - C 4 ở thể khí, ≥ C 5 ở thể lỏng hoặc rắn
- Không màu
- Không tan trong nước, nhẹ hơn nước
Trang 5C n H 2n (n ≥2) Ankađien
C n H 2n-2 (n ≥3)
Ankin
C n H 2n-2 (n ≥2)
Tính
chất
hóa
học
Giống
nhau
+ Phản ứng cộng (phản ứng đặc trưng):
- Cộng H 2 (xt: Ni, Pt, Pd)
- Cộng halogen: Đều làm mất màu nước brom.
- Cộng HX: Cộng axit và nước theo quy tắc Mac-côp-nhi-côp + Phản ứng oxi hóa:
- Đều làm mất màu dung dịch KMnO4.
- Cháy tạo CO2 và H2O; tỏa nhiều nhiệt.
Khác
nhau
Anken và ankađien đầu dãy trùng hợp tạo polime 1 số ankin có thể đime hóa, trime hóa,… Cộng H2, X2, HX
đều theo tỉ lệ 1:1 về số mol Cộng H2, X2, HX tối đa theo tỉ lệ số mol 1:2
Ank-1-in có phản ứng thế ion kim loại (phản ứng với dung dịch AgNO 3 /NH3,…)
Trang 6CTTQ dãy
đồng đẳng
Anken
CnH2n (n ≥2) Ankađien
CnH2n-2 (n ≥3)
Ankin
CnH2n-2 (n ≥2)
Điều chế CN: Từ ankan dầu mỏ
Ứng dụng Sx polime làm chất dẻo, cao su; Sx các dẫn xuất halogen
Trang 7B - BÀI TẬP
Bài 1 : Viết các phương trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện)
metan axetilen Vinyl axetilen Buta – 1,3 - đien Cao su buna
etilen Ancol etylic etilen Etilen glicol
5
Trang 8Bài 2: Hỗn hợp X gồm CH 4 , C 2 H 4 và C 2 H 2 Cho 2,24 lít ở đktc hỗn hợp X qua dung dịch AgNO 3 /NH 3 dư thấy tạo ra 4,8g kết tủa vàng Cho 2,24 lít hỗn hợp X qua dung dịch dung dịch brom dư thì sau phản ứng có 0,896 lít khí ở đktc thoát ra khỏi bình.
a Thành phần % về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là bao
nhiêu?
b Một mol hỗn hợp X làm mất màu tối đa bao nhiêu mol Br 2 ?
Đáp án:
a 40%, 40%, 20%
b 0,8 mol
B - BÀI TẬP
Trang 9Bài 3: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 chất lỏng chứa trong 3 lọ mất nhãn: hexan; hex-1-en; hex-1-in
B - BÀI TẬP
Trang 101 2 3
Bình 2: hex-1-in
Gợi ý
Trang 111 2 3
Bình 3 hex-1-en Bình 2 hex-1-in
Bình 1 hexan
Trang 12B 36
Bài 4 Hidro hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm C 2 H 6 , C 2 H 4
và C 2 H 2 cần 0,3mol H 2 (xt: Ni, t 0 ) Hỗn hợp A có thể làm mất màu
dung dịch chứa tối đa x gam Br 2 Giá trị của x là:
Biết Br = 80
Trang 13B X là but-1-in; Y là but-2- in hoặc ankađien
C X là but-2-in; Y là but-1- in hoặc ankađien
A X là but-1- in; Y là ankađien
D X là ankađien; Y là ankin
Bài 5 Hai hidrocacbon mạch hở X và Y có cùng công thức C 4 H 6 Khi cho tác dụng với dung dịch AgNO 3 /NH 3 thì chỉ có X tạo kết tủa vàng nhạt, còn Y không có hiện tượng gì Kết luận nào dưới đây
là đúng?
Trang 14B etilen, ancol etylic
C axetilen, vinyl clorua
A axetilen, vinyl axetilen
D etilen, axetilen
Bài 6: Cho chuỗi phản ứng:
X, Y lần lượt là:
metan 1500 o C, LLN Xt, t o
Trang 15B 0,448
0,896
A
Bài 7: Đốt cháy một hiđrocacbon cần V lít
O2 ở đktc Sau phản ứng thu được 0,896 lít CO2
ở đktc và 0,72 gam nước Giá trị của V là:
Trang 16THE END!