Chất rắn ,màu vàng , không tan trong nước , có hai dạng thù hình là tà phương và đơn tà.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT BÌNH CHÁNH
HÓA HỌC - KHỐI 10
CHỦ ĐỀ 1:
LƯU HUỲNH VÀ HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH
Trang 2LƯU HUỲNH VÀ
HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH
1 TÍNH CHẤT VẬT LÍ
2 TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3 ĐIỀU CHẾ
4 ỨNG DỤNG
Trang 4TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH VÀ HỢP
CHẤT CỦA LƯU HUỲNH
HIDRO SUNFUA
H2S: chất khí không màu, mùi trứng thối, rất độc, ít tan trong nước (ở 20⁰C, 1atm, H2S có độ tan 0,38 g/100 g H2O)
LƯU HUỲNH ĐIOXIT
SO2: chất khí không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí, tan nhiều trong nước
LƯU HUỲNH
Chất rắn ,màu vàng , không tan
trong nước , có hai dạng thù
hình là tà phương và đơn tà
Trang 6LƯU HUỲNH VÀ HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH
HIDRO SUNFUA
H2S: chất khí không
màu, mùi trứng thối,
rất độc, ít tan trong
nước (ở 20⁰C, 1atm,
H2S có độ tan
0,38 g/100 g H2O)
LƯU HUỲNH ĐIOXIT
SO2: chất khí không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí, tan nhiều trong nước
LƯU HUỲNH TRIOXIT
SO3: chất lỏng không màu (t⁰nc = 17 ⁰C), tan
vô hạn trong nước và trong axit sunfuric
AXIT SUNFURIC
H2SO4: chất lỏng sánh như dầu, không bay hơi, nặng gấp 2 lần nước (H2SO4 98%
có D= 1,84 g/cm3) Tan vô hạn trong nước, tỏa nhiều nhiệt
Trang 8TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA LƯU HUỲNH VÀ HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH
Tính axit của các
dung dịch
• H2S tan trong nước tạo thành dung dịch axit
yếu (axit
sunfuhidric
H 2 S)
• Axit H2S yếu hơn axit
H2CO3
• SO2 tan trong nước tạo
thành dung
dịch axit
sunfurơ (H 2 SO 3 ).
• Axit H2SO3 là axit yếu
(mạnh hơn axit H2S và axit H2CO3)
• SO3 tan vô hạn trong nước tạo
thành axit
sunfuric (H 2 SO 4 )
• Dung dịch axit
H 2 SO 4 loãng có những tính chất chung của axit
Trang 9+4 +6
H 2 S
S
SO 2
H 2 SO 4 đặc
Tính khử mạnh
Tính oxi hóa Tính khử
Tính oxi hóa Tính khử
Tính oxi hóa rất mạnh
Số oxi oxi hóa của Lưu huỳnh
Trang 10Dung dịch H2S để lâu trong không khí bị oxi hóa vẩn đục màu vàng
Khí H2S cháy trong không khí cho ngọn lửa xanh nhạt
H2S cháy trong oxi thiếu sẽ tạo chất rắn màu vàng
LƯU HUỲNH
VÀ HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH
TÍNH OXI HÓA TÍNH KHỬ
S
H 2 S
Fe (bột) + S (bột) t⁰
FeS
0 0 +2 -2
H2S
0 0 +1 -2
SO2
S + 3F2
t⁰
SF6
2O + 2SO2
2H2-2S + O02 2H2O + 2S
-2 0
(TN)
(TN)
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA LƯU HUỲNH VÀ HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH
Lưu ý : chỉ có Hg phản ứng với S ở nhiệt độ
thường , các ki loại khác cần phải đun nóng
t⁰
Trang 11LƯU HUỲNH
VÀ HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH
TÍNH OXI HÓA TÍNH KHỬ
SO 2
SO 3
H 2 SO 4
đặc
2O
SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr
2H2+6SO4 + Cu0 CuSO+2 4 +2H2O+ 2SO+4 2↑
2H2+6SO4 + S0 3SO2 + 2H2O
+4
(TN)
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA LƯU HUỲNH VÀ HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH
(TN)
(TN) Hiện tượng : Dung dịch vẩn đục màu vàng Hiện tượng : Dung dịch Brom mất màu nâu đỏ
Trang 12Tính háo nước của H2SO4 đặc
C + 2H2SO4 đặc → CO2 + 2SO2 + 2H2O
H2SO4 đặc
(TN)
Trang 13ĐIỀU CHẾ PHÒNG THÍ NGHIỆM CÔNG NGHIỆP
S
H2S
SO2
SO3
H2SO4
Dùng thiết bị đặc biệt để nén nước siêu nóng (170⁰C) vào mỏ làm S nóng chảy và đẩy lên mặt đất Sau đó tách S ra khỏi tạp chất
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑
Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2↑ 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 ↑ (*)
2SO2 + O2 2SO3 (**)
t⁰, xt
Kết hợp quá trình * và **
Dùng H2SO4 98% hấp thụ SO3 thu được oleum H2SO4+ nSO3 H2SO4.nSO3 Pha loãng olem thu được H2SO4 đặc
H2SO4.nSO3 + H2O (n+1)H2SO4
Không sản xuất H2S
SO2 + 2H2S → 3S↓ + 2H2O
t⁰, xt
Trang 14MUỐI SUNFAT : LÀ MUỐI CỦA AXIT SUNFURIC CHIA
LÀM 2 LOẠI
Muối Sunfat ( muối trung hòa ) : chứa ion SO42- Muối Hidrosunfat ( muối axit ) : HSO4
-Tính tan : đa số đều tan trừ BaSO4 , PbSO4 không tan ;
CaSO4 ;Ag2SO4 ít tan
Tính tan : tất cả muối axit đều tan
Nhận biết :
Thuốc thử : Dùng BaCl2 hoặc Ba(OH)2 để nhận ion SO4
2-Hiện tượng: Sinh ra kết tủa trắng không tan trong axit
H2SO4 + BaCl2ddBaSO4 + 2HCl
Na2SO4 + Ba(OH)2ddBaSO4 + 2NaCl
Trang 15S H
3 H2SO4 Dùng để sản xuất
H2SO4, chất tẩy trắng bột giấy và giấy, chất chống nấm mốc lương thực, thực phẩm…
Sản phẩm trung gian
để sản xuất H2SO4
Sản xuất phân bón, thuốc trừ sâu,…
ỨNG DỤNG