1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài tập về chương 1 lớp 9. Căn bậc 2 bậc 3

10 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 518,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

XÐt dÊu cña biÓu thøc P.[r]

Trang 1

Bài 12 Cho biểu thức: B = 2√x − 9

x −5x+6 −

x +3

x − 2 −

2√x +1

3 −x

a) Rút gọn B b) Tìm x để B < 1

Bài 13 Cho biểu thức: E = 15√x −11

x+2x −3+

3√x −2

1−x −

2√x+3

3+√x

a) Rút gọn E b) Tìm giá trị của x khi E = 1

2

Bài 14 Cho biểu thức A= 2 x

x +3 −

x +1

3 − x −

3 − 11 x

x2−9 với x ≠ ± 3

a/ Rút gọn biờ̉u thức A b/ Tìm x đờ̉ A < 2 c/ Tìm x nguyờn đờ̉ A nguyờn Bài 15 Cho biểu thức : A = x x −1x+1 − x − 1

x +1

a) Rút gọn biểu thức sau A.b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 1

4

c) Tìm x để A < 0.d) Tìm x để | A | = A

Bài 1 Cho biểu thức

:

a M

a/ Rút gọn biểu thức M b/ So sỏnh giỏ trị của M với 1

Bài 2 Cho biểu thức : A =

1

a) Rút gọn biểu thức sau A.b) Xác định a để biểu thức A > 1

2

Bài 3 Cho biểu thức: A =

2 2

x 1 x 1 x 4x 1 x 2003

.

1) Rút gọn A 2) Với x  Z để A  Z ?

Bài 4 Cho biểu thức: P =

4 a

a) Rút gọn P b) Tính giá trị của P với a = 9

Bài 5 Cho biểu thức: N =

1) Rút gọn biểu thức N 2) Tìm giá trị của a để N = - 2004

Bài 6 Cho biểu thức P=( 2√x

x +3+

x

x +3 −

3 x +3

x − 9 ):(2√x −2

x −3 − 1)

a Rút gọn P b Tìm x để P<−1

2 c Tìm giá trị nhỏ nhất của P.

Bài 7 Cho A =

a Rút gọn A b.Tính A với a = 4  15 10   6   4  15

Trang 2

Bài 8 Cho A =

1 :

a Rút gọn A b.Tìm x để A < 1 c.Tìm x Z để A Z

Bài 9 Cho A =

a Rút gọn A b.Tìm GTLN của A c.Tìm x để A =

1

2 d CMR : A

2 3

Bài 10.Cho A =

1 :

a Rút gọn A b Tìm x Z để A Z

Bài 11.Cho A =

    với a 0 , a9 , a4

a Rút gọn A b Tìm a để A < 1 c Tìm a Z để A Z

Bài 12.Cho A =

:

a Rút gọn A b.So sánh A với

1

A

:

2

a Rút gọn A b Tính A với x = 6 2 5 

Bài 14. Cho A =

:

a Rút gọn A b Tính A với x = 6 2 5 

Bài 15.Cho A =

9

x

a Rút gọn A b Tìm x để A < -

1 2

Bài 16.Cho A =

:

a Rút gọn A b Tính A với x = 6 2 5  c CMR : A  1

Bài 17.Cho A =

:

x

a Rút gọn A b.So sánh A với 1

Trang 3

Bài 18.Cho A =

: 1

9 1

x

1 0, 9

xx

a) Rút gọn A b.Tính giá trị của A khi x = 6+2√5

c.Tìm x để A =

6

5 d.Tìm x để A < 1

Bài 19.Cho A =

1

x

  với x > 0 , x1, x4

a Rút gọn b Tìm x để A =

1 2

Bài 20.Cho A =

:

a Rút gọn A b Tính A khi x = 0,36 c Tìm x Z để A Z

Bài 21.Cho A =

a Rút gọn A b Tìm x Z để A Z c Tìm x để A < 0

Bài 22.Cho biểu thức: P=(2+√x

2−x −

2 −x

2+√x −

4 x

x − 4): √x − 3

2√x − x

a) Rút gọn P b.Tìm x để P > 0 c.Tìm x để P = 1

Bài 23.Cho biểu thức:M = [√x − 2

x − 1 −

x+2

x − 2x +1].x

2

− 2 x +1

2

a) Rút gọn M b) Chứng minh với 0 < x < 1 thì M > 0

c) Tính số trị của M khi x = 0,16

Bài 24.Cho biểu thức:P = [√a

2

1

2√a][a −a

a+1 −

a+a

a −1]

a) Rút gọn P b) Tìm giá trị của a để P = - 4

Bài 25.Cho biểu thức: C = [√a+1

a −1 −

a− 1

a+1+4√a] [√a − 1

a]

a) Rút gọn C b) Tìm giá trị của C biết a = √9

2+√6;

c) Tìm giá trị của a để √C>C

Bài 26.Cho A =

2

.

a Rút gọn A b CMR nếu 0 < x < 1 thì A > 0

c Tính A khi x = 3+2 2 d Tìm GTLN của A

Bài 27.Cho biểu thức:D = [x −1 x+1 −

x − 1

x +1]:[x22− 1 −

x

x −1+

1

x +1]

a) Rút gọn D b) Tìm giá trị của D biết x = √3+√8;

Trang 4

c) Tìm giá trị của x khi D = √5.

Bài 28.Cho biểu thức: Q = [aa − 1

a −a −

aa+1 a+a ]: a+2

a − 2

a) Rút gọn Q b)Với giá trị nguyên nào của a thì Q Z

Bài 29. Cho biểu thức:N = 2 a− a2

a+3 [a − 2

a+2 −

a+2

a −2+

4 a2

4 − a2]

a) Rút gọn N b) Tìm giá trị của a sao cho N = 1

c) Khi nào N có giá trị dơng, âm

Bài 30. Cho biểu thức:A=(x − 5x

x − 25 −1):(25 − x x+2x − 15 −

x+3

x+5+

x −5

x −3)

a) Rút gọn A b.Tìm x Z để A  Z

Bài 31. Cho biểu thức :P=a+2

a+3 −

5

a+a −6+¿

1

2−a

a) Rút gọn P b.Tìm giá trị của a để P < 1

Bài 32.Cho biểu thức: P = (1 −x

x +1):(√√x − 2 x +3+

x +2

3 −x+

x+2

x −5x +6)

a) Rút gọn P b)Tìm giá trị của a để P < 0

Bài 33. Cho biểu thức: P = (√2a −

1

2√a)2(√√a −1 a+1 −

a+1

a − 1)

a) Rút gọn P b.Tìm các giá trị của a để P < 0

b) Tìm các giá trị của a để P = - 2

Bài 34. Cho biểu thức: P = (x − 5x

x − 25 −1):(25 − x x+2x − 15 −

x+3

x+5+

x −5

x −3)

a) Rút gọn P b.Với giá trị nào của x thì P < 1

Bài 35.Cho biểu thức: P = (3√√x −1 x −1 −

1

3√x+1+

8√x

9 x −1):(1−3√x − 2

3√x +1)

a) Rút gọn P b.Tìm các giá trị của x để P = 6

5

Bài 36.Cho biểu thức : P = (x − 3x

x − 9 −1):(x+ 9 − xx −6 −

x −3

2−x −

x − 2

x+3)

a) Rút gọn P b.Tìm giá trị của x để P < 1

Bài 37.Cho biểu thức:P=(x −3x

x − 9 −1):(x+ 9− xx − 6+

x −3

x −2 −

x +2

x +3)

a) Rút gọn P b.Tìm x để P < 1 c.Tìm x Z để P  Z

Bài 38.Cho biểu thức: A = [ √a

√a+√b+

a

b − a]:[ a

√a+√b

aa a+b +2√ab]

a) Rút gọn A b) Biết rằng khi a

b=

1

4 thì A = 1, hãy tìm các giá trị a, b

Bài 39.Cho biểu thức: B = [√a+ a

a+1+1].[1 − a −a

a −1]:1−a

1+√a

a) Rút gọn B b) Tính giá trị của biểu thức B biết a = 27 + 10√2

Trang 5

Bài 40. Cho biểu thức: E = [x −3+ 1

x − 1]:[x −1 − 1

x −1]:x +2

x

a) Rút gọn E b)Tính giá trị của E khi x = √6+√20 c) Tìm xZ để EZ

Bài 41.Cho biểu thức: A = x+2

x+3 −

5

x2+x −6+

1

2− x

a) Rút gọn A b)Tính giá trị của A khi x = √2+2√3 c) Tìm xZ để AZ.

Bài 42.Cho biểu thức: C = [1 − x1 +

1

1+x]:[1 − x1

1

1+ x]+ 1

x+1

a) Rút gọn C b)Tính giá trị của C khi x = 1+√2 c) Tìm x để C = 3

2

Bài 43.Cho biểu thức: E=(√a −1 a −2 −

a+2 a+2a+1):¿ ¿2

a) Rút gọn E b) Tìm Max E

Bài 44.Cho biểu thức: D= x −3

x − 1−√2 a) Rút gọn D b.Tìm GTNN của D

Bài 45.Cho biểu thức:M=(3√√x − 1 x − 1 −

1

3√x +1+

8√x

9 x −1):(1 −3√x −2

3√x +1)

a) Rút gọn M b.Tìm x để M=6

5

Bài 46.Cho biểu thức : P = 15√x −11

x+2x −3+

3√x −2

1−x −

2√x+3

x+ 3

a) Rút gọn P b.Tìm các giá trị của x để P = 1

2 c.Chứng minh P

2 3

Bài 47. Cho biểu thức: P = (√2x+3x +

x

x −3 −

3 x +3

x − 9 ):(2√√x − 3 x −2 −1)

a) Rút gọn P b Tìm x để P < 1

2 c.Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Bài 48.Cho biểu thức: M=(a −a+7

a − 4 +

1

a −2):(√a+2

a −2 −

a − 2

a+2 −

2√a

a − 4)

a) Rút gọn M b.So sánh M v ới 1

M

Bài 49. Cho biểu thức: P = (√a −b)2+ 4√ab

a+b .

ab − ba

√ab

a.Tìm điều kiện để P có nghĩa b.Rút gọn P c.Tính giá trị của P khi a = 2√3 và b = √3

Bài 50.Cho biểu thức: P = (√a −11

1

a):(√√a− 2 a+1 −

a+2

a −1)

a) Rút gọn P b.Tìm giá trị của a để P > 1

6

Bài 51.Cho biểu thức : P = (xx +2 x − 1+

x x+x +1+

1

1 −x):√x −1

2

a) Rút gọn P b.Chứng minh rằng P > 0 ∀x 1

Trang 6

Bài 52. Cho biểu thức : P = (2√x+x

xx − 1 −

1

x −1):(1−x+2

x +x+1)

a) Rút gọn P b Tính √Pkhi x = 5+2√3

Bài 53. Cho biểu thức P = 1 :( 1

2+√x+

3 x

2

4 − x −

2

4 −2x): 1

4 −2x

a) Rút gọn P b Tìm giá trị của x để P = 20

Bài 54. Cho biểu thức P = (√x − y x −y+

x3y3

y − x ):(√x −y)

2

+√xy

x +y

a) Rút gọn P b Chứng minh P 0

Bài 55. Cho biểu thức: P = 1+(2 a+ 1− aa − 1 −

2 aa −a+a

1 − aa ). a −a

2√a −1

a) Rút gọn P b.Cho P = √6

1+√6 tìm giá trị của a c.Chứng minh rằng P >

2 3

Bài 56.Cho biểu thức : P = (√a+1√b+

3√ab

aa+bb).[ (√a −1√b −

3√ab

aa −bb): a −b

a+ab+ b]

a) Rút gọn P b.Tính P khi a = 16 và b = 4

Bài 57. Cho biểu thức: P = (a+3√√ab+b a −

3 a

aa − bb+

1

a −b):(a −1) (√a−b)

2a+ 2ab+ 2b

a) Rút gọn P b.Tìm những giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên

Bài 58. Cho biểu thức: P = [ (√1x+

1

y). 2

x +y+

1

x+

1

y]:√x3+yx +xy +y3

x3y +√xy3

a) Rút gọn P b.Cho x.y = 16 Xác định x,y để P có giá trị nhỏ nhất

Bài 59. Cho biểu thức P = √x3

xy − 2 y −

2 x

x +x − 2xy −2y.

1 − x

1 −x

a) Rút gọn P b.Tìm tất cả các số nguyên dơng x để y = 625 và P < 0,2

Bài 60.Rút gọn cỏc biểu thức:

A = [1 −aa

1 −a +√a]+[1 −a

x +y −√xy]+[√x +y

x − y ]

E = [√a+ b −√ab

a+b]:[ a

√ab+

b

ab −a −

a+b

√ab] G = √a+b −1

a+√ab +

a −b

2√ab [ √b

a −√ab+

b a+√ab]

H = [ x − y

x −y −

xx − yy

x − y ] ¿ ¿ Q = [ √x +2x − 1+x −2x −1

x +2 x − 1+x −2 x −1].√2 x −1

Bài 61.Cho biểu thức: A = [√x + y −√xy

x +y]:[√xy + y x +

y

xy − x −

x + y

√xy ]

a) Rút gọn biểu thức A b)Tính giá trị của biểu thức A biết x = 3, y = 4 + 2❑

√3

Trang 7

Bài 62.Cho biểu thức: P = aa −1

a−a −

aa+1 a+a +[1 − 1

a] [√a+1

a − 1+

a −1

a+1]

a) Rút gọn P b) Tìm a để P = 7

Bài 63.Cho biểu thức: Q = [ 1

a+a+b −

1

a+a+b]:[1 −a+b

a− b]

a) Rút gọn Q b)Tính giá trị của Q khi a = 5 + 4√2, b = 2 + 6√2

Bài 64 Cho biểu thức P=(√x −1√x − 1 −

x −3

x −1 −√2) (√2−2√x −

x+√2

2 x − x)

a/ Tìm điờ̀u kiợ̀n đờ̉ P có nghĩa b/ Rút gọn biờ̉u thức P

c/ Tính giỏ trị của P với x=3 −2√2

Bài 65 Cho biểu thức B=( √2 x +1 x3−1 −

x

x +x +1).(1+√x3

1+√x −x) với x ≥ 0x ≠ 1

a/ Rút gọn B b/ Tìm x đờ̉ B = 3

Bài 66 Cho biểu thứcA=[ (√1x+

1

y). 2

x +y+

1

x+

1

y]:√x3+yx+xy+y3

x3y+√xy3

a/ Rút gọn A

b/ Biờ́t xy = 16 Tìm các giá trị của x, y đờ̉ A có giỏ trị nhỏ nhṍt, tìm giá trị đó

Bài 67 Cho biểu thức : Q =

.

x 1

a) Đơn giản biểu thức Q b) Tìm x để | Q | > - Q

c) Tìm số nguyên x để Q có giá trị nguyên

Bài 68 Cho biểu thức: A =

2 x 2 x 1

x x 1 x x 1

:

x 1

a) Rút gọn A b) Tìm x để A < 0 c) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên

Bài 69 Cho biểu thức: A =

: 2

a) Rút gọn biểu thức A b) Chứng minh rằng: 0 < A < 2

Bài 70.Cho biểu thức P= xx +26x −19

x +2x −3 −

2√x

x −1+

x − 3

x +3

a Rút gọn P b Tính giá trị của P khi x=7 − 4√3

c Với giá trị nào của x thì P đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó

Bài 71.Cho A =

    với x0 , x1

a Rút gọn A b Tìm GTLN của A

Trang 8

Bài 72.Cho A =

x  x x xx với x0 , x1

a Rút gọn A b CMR : 0  A 1

Bài 73.Cho A =

x y

y x

a Rút gọn A CMR : A 0

Bài 74.Cho A =

.

x

a Rút gọn A b Tìm x để A = 6

Bài 75.Cho A =

3

: 1

1

x

a Rút gọn A b Tìm x Z để A Z

Bài 76.Cho A =

:

1

x

x

a Rút gọn A b Tìm x Z để A Z c Tìm x để A đạt GTNN

Bài 77. Cho A =

: 2

a Rút gọn A b CMR nếu x0 , x1 thì A > 0

Bài 78.Cho biểu thức:P = [ x − y

x +y+

x3y3

y − x ]: ¿ ¿ a)Xác định x,y để P tồn tại; b) Rút gọn P; c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

d)So sánh P và √P e)Tính số trị của P khi x = 1,8; y = 0,2

Bài 79.Cho biểu thức:B = √x+4x − 4+x − 4x − 4

a) Rút gọn B; b) Tìm x để B = 4

Bài 80.Rút gọn biểu thức:A = 1-[2 x − 1+x

1− x +

2 xx+ x −x

1+ xx ].[(x −x)(1 −x)

2√x − 1 ]

Bài 81. Cho biểu thức:A = [1+ √x

x +1]:[ 1

x − 1 −

2√x

xx+x − x − 1]

a) Rút gọn A b) Tìm giá trị của x sao cho A > 3 c) Tìm giá trị của x khi A = 7

Bài 82.Cho biểu thức:B = 1

x −1 −x+

1

x −1+x+

x3− x

x −1

a) Rút gọn B b) Tìm giá trị của x sao cho B = 4 c) Tìm xZ+ để BZ+

Bài 83.Cho biểu thức: P = a3−a2b − ab2+b3

a3+a2b − ab2− b3

Trang 9

a) Rút gọn P b) Tìm tỉ số giữa a và b sao cho P = 1

2

Bài 84.Cho biểu thức: D = x¿ ¿

a) Rút gọn D b)Tính giá trị của D khi x = √3+2√2 c) Tìm giá trị của x để 3.D = 1

Bài 85.Cho biểu thức: Q = [2+x

2 − x −

4 x2

x2− 4 −

2− x 2+x ]: x2− 3 x

2 x2− x3

a) Rút gọn Q b)Tính giá trị của Q khi x = |x −5|=2

Bài 86. Cho biểu thức: P = [x −1 x+1 −

x − 1

x +1]:[x +11

x

1− x+

2

x2−1]

a) Rút gọn P b)Tính giá trị của P khi x = √4 +2√3 c) Tìm x để P = -3

Bài 87.Cho biểu thức: B = 1: [ x+ 2

xx −1+

x+1

x +x+1 −

x +1

x − 1 ]

a) Rút gọn B b)Chứng minh B > 3 với mọi x > 0; x khác 1

Bài 88.Cho biểu thức:H=(1+ √a

a+1):(√a −11

2√a

aa+a −a − 1)

a) Rút gọn H b.Tìm a sao cho H > 1 c.Tính H với a=19 −8√3

Bài 89.Cho biểu thức:

Q=(√x − y x −y −

xx − yy

x − y ): xx+ yy

x+ y+2√xy Với

x >0

y >0

x ≠ y

¿ { {

a) Rút gọn Q b) hứng minh: 0 < Q < 1

Bài 90.Cho biểu thức:B=(√x+ y −√xy

x+y):(√xy + y x +

y

xy − x −

x + y

√xy)

a) Rút gọn B b.Tính giá trị của B với x=3 , y=4+2√3

Bài 91. Cho biểu thức : P = (1+ √a

a+1):(√a −11

2√a

aa+a − a− 1)

a) Rút gọn P b.Tìm giá trị của a để P < 1 c.Tìm giá trị của P nếu a=19 −8√3

Bài 92 Cho biểu thức; P = a¿ ¿

a) Rút gọn P b.Xét dấu của biểu thức M = a.(P-1

2)

Bài 93. Cho biểu thức: P = ( √x +1

2 x +1+

2 x +x

2 x −1 −1):(1+ √x +1

2 x+1 −

2 x +x

2 x − 1 )

a) Rút gọn P b.Tính giá trị của P khi x¿ 1

2.(3+2√2)

Bài 94. Cho biểu thức: P = (xx+2√√x − x − 1 x −

1

x −1):(1+ √x

x +1)

a) Rút gọn P b.Tìm x để P0

Bài 95. Cho biểu P = (2 a+1a3 a

a+a+1).(1+1+√√a a3a)

Trang 10

a) Rút gọn P b Xét dấu của biểu thức P.√1− a

Bài 96.Cho biểu thức: P = 1 :(xx +2 x − 1+

x +1 x+x +1 −

x+1

x −1 ). a.Rút gọn P b So sánh P với 3

Bài 97.Cho biểu thức : P = (1− a 1−√√a a+√a).(1+a1+√√a a −a)

Bài 98.Rút gọn P b.Tìm a để P < 7 − 4√3

Bài 99.Cho biểu thức : P = a2+√a

a −a+1 −

2a+√ a

a +1

a) Rút gọn P b.Biết a > 1 Hãy so sánh P với |P|

c.Tìm a để P = 2 d Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Bài 100 Cho biểu thức P = ( √a+ 1

√ab+1+

√ab+√a

ab −1 −1):( √a+1

√ab+1

√ab+√a

ab− 1 +1)

a) Rút gọn P b.Tính giá trị của P nếu a = 2 −√3 và b = √3 − 1

1+√3

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của P nếu √a+b=4

Bài 101 Cho biểu thức : P = aa −1

a−a −

aa+1 a+a +(√a− 1

a) (√√a −1 a+1+

a −1

a+1)

a) Rút gọn P b.Với giá trị nào của a thì P = 7 c.Với giá trị nào của a thì P > 6

Ngày đăng: 06/04/2021, 13:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w